1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa đại cương tổng hợp kiến thức

8 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 417,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8 Xác định ΔH và hằng số cân bằng của phản ứng ở 450K, xem như ΔS không đổi theo nhiệt độ.. Sức điện động của pin sẽ tăng lên nếu pha loãng dung dịch muối AgNO3... Dung dịch điện ly

Trang 1

Họ và tên:……… … MSSV: ………

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG A CUỐI KỲ

Ngày thi: 10/01/2013

Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài: 65 phút

Đề thi số: 2131

Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có 2 ô đáp án bị tô đen sẽ không được

chấm.Thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài thi

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu

cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất Thí sinh không cần nộp đề thi

Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bị điểm không

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn

Giám thị ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi

Câu 1

Đối với nhiệt động hóa học, yếu tố nào sau

đây không thể xác định được:

a Tốc độ của phản ứng

b Chiều của phản ứng tự xảy ra

c Giá trị của hằng số cân bằng

d Nhiệt độ mà tại đó phản ứng sẽ xảy

ra

Câu 2

Quá trình nào sau đây làm giảm entropy của

hệ:

a Hòa tan NaCl vào nước

b Hòa tan O2 vào trong nước

c Đun sôi alcohol

d Thăng hoa naphthalene

Câu 3

Một phản ứng có H=+35.5 kJ/mol,

S=+83.6 J/molK Giả sử H và S không

thay đổi theo nhiệt độ Với giá trị nhiệt độ

bằng bao nhiêu thì phản ứng tự xảy ra?

a T<425K

b T>425K

c ở tất cả các giá trị nhiệt độ

d T>298K

Câu 4

Cho phản ứng thuận nghịch sau:

A + B ⇌ C + D Phát biểu nào sau đây là đúng cho hằng số cân bằng:

a KC = ([C].[D])/([A].[B])

b KP = (PC.PD)./(PA.PB)

c Cả hai câu a và b đều đúng

d Cả hai câu a và b đều không chính xác

Dùng dữ kiện dưới đây cho 2 câu tiếp theo:

Cho 200g nước ở 40oC vào bình đậy kín có chứa sẵn 100g nước ở 10oC, giả sử không bị mất mát nhiệt ra môi trường Cho biết nhiệt

dung của nước lỏng ở 25o

C là 75.29 J/(mol.độ)

Trang 2

Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là bao

nhiêu:

a 25oC

b 30oC

c 26oC

d 23oC

Câu 6

Tính biến thiên entropy của quá trình:

a 2.52 j/ độ

b 1.4 j/ độ

c 3.25 j/ độ

d 4.67 j/ độ

Dùng dữ kiện dưới đây cho 4 câu tiếp

theo:

Cho phản ứng:

( )r 2 O3(dd) ( O )3 2(dd) 2 ( )r

298o 53220 , 298o 0.6378 / , p 8.7 /

Câu 7

Tính G298o của phản ứng và hằng số cân

bằng của phản ứng này:

a 53.41 kcal, 6.70 10-40

b -53.41 kcal, 1.49 1039

c -53.41 kcal, 2.3 109

d Đáp số khác

Câu 8

Xác định ΔH và hằng số cân bằng của phản

ứng ở 450K, xem như ΔS không đổi theo

nhiệt độ

a -53220 cal và 9.47 1025

b -53220 cal và 1.02 1036

c -51897 cal và 2.22 1025

d -51897 cal và 1.23 1036

Câu 9

Xác định sức điện động của pin ở 298K và

450K

d 0.2767V, 0.2703V

Câu 10

Chọn phát biểu đúng về pin vừa được đề cập

ở trên:

1 Ký hiệu của pin:

(-)Pb|Pb(NO3)2||AgNO3|Ag(+)

2 Cực âm của pin xảy ra quá trình oxy hóa

3 Dòng điện di chuyển từ điện cực Pb sang điện cực Ag

4 Sức điện động của pin sẽ tăng lên nếu pha loãng dung dịch muối AgNO3

a 1, 2 đúng

b 2, 3 đúng

c 1, 2, 3 đúng

d Tất cả đều đúng

Câu 11

Chọn phát biểu đúng: Cho phản ứng:

SnO2(r) + 2H2(k) ⇌ 2H2O(k) + Sn(r)

2

2 2 0

T T

H

O H ln RT G

G 2) G T0 RTlnK P,với

cb P

C

H

O H K

2

2 2

3) Phản ứng có KP = KC vì n = 0

a 3

b 1,2,3

c 2,3

d 1,3

Câu 12

Ở 3750

C, xét phản ứng thuận nghịch sau: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌2NH3 (k), Kp = 4,3.10-4 Xác định hằng số cân bằng Kc?

a 7,2.10-7

b 4,3.10-4

c 1,214

d 0,2567

Trang 3

Câu 13

Chọn phát biểu đúng: Phản ứng

H2(k) + ½O2(k) ⇌ H2O(k)

có G0298 = –54,64 kcal

Tính Kp ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC Cho

R = 1,987 cal/mol.K

a Kp = 40,1

b Kp = 1040,1

c Kp = 10–40,1

d Kp = –40,1

Câu 14

Cho phản ứng sau: A(k) + 2B(k)C(k), nồng

độ ban đầu của các chất bằng 0.1M Khi

phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng nồng

độ C ghi nhận được là 0.12 M Xác định

∆Go

298 của phản ứng này

a 3571.9 cal

b 3988 cal

c 213.1cal

d 3571.9 cal

Câu 15

Chọn phát biểu đúng:

Phản ứng A (k) ⇌ B (k) + C (k) ở 300o

C có

Kp = 11,5; ở 500oC có Kp = 33

Vậy phản ứng trên là quá trình:

a Đoạn nhiệt

b Đẳng nhiệt

c Tỏa nhiệt

d Thu nhiệt

Câu 16

Hiệu suất của phản ứng thuận nghịch:

H2(k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) theo lí thuyết của

phản ứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân

bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ này là

54.5

a 78.7 %

b 100%

c 75,8%

d 54.5%

Câu 17

Cho 1 dung dịch có 0,5 mol KNO3 trong 500g nước Ở cùng điều kiện áp suất, nhiệt

độ đông đặc của dung dịch trên thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3,01oC Hằng

số nghiệm đông của nước là -1,86 độ/mol Vậy độ điện li biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên là:

a 52,0%

b 61,8%

c 5,2%

d 6,2%

Câu 18

Chọn phát biểu đúng: Xác định công thức

đúng để tính hằng số cân bằng KP của phản ứng:

Fe3O4(r) + 4CO(k) ⇌ 3Fe(r) + 4CO2(k) a

cb CO

CO P

P

P

b

cb 4 3 4 CO

3 4 CO P

] O Fe [ P

] Fe [ P

c

cb 4 4

3

4 2 3 P

] CO ][

O Fe [

] CO [ ] Fe [ K

d

cb

4 CO

4 CO P

P

P

Câu 19

Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước

chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi

có áp suất thẩm thấu = 0,2 atm ở 250

C Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K

a 244,36 g/mol

b 20,5 g/mol

c 208 g/mol

d 592 g/mol

Trang 4

Hòa tan 10 g hỗn hợp gồm C21H23O5N

(M=369g/mol) vàC12H22O11(M=342 g/mol)

vào 1000 ml nước (coi V dung dịch không

thay đổi), áp suất thẩm thấu của dung dịch là

519 mmHg Tính % khối lượng C12H22O11có

trong hỗn hợp

a 34.59%

b 39.54%

c 45.39%

d 54.93%

Câu 21

Xác định nhiệt độ đông đặc của 1 lít nước

dung dịch nước chứa C6H12O6, biết dung

dịch nàycó nhiệt độ sôi là 103.5o

C Cho Kđ của nước là -1.86 độ/mol và Ks=0.52

a -2.5oC

b -12.5oC

c -4.7oC

d Không xác định được

Câu 22

Dung dịch CH3COOH 0,1N có độ điện ly

= 0,01 Suy ra dung dịch axit đã cho có độ

pH bằng:

a) 13

b) 1

c) 3

d) 11

Câu 23

Chọn phát biểu đúng:

1 Quá trình hòa tan hợp chất ion vào

trong nước gồm 3 quá trình: tách các

phân tử chất tan ra khỏi mạng tinh

thể, sắp xếp các phân tử dung môi,

hình thành liên kết giữa chất tan và

dung môi

2 Phần lớn các quá trình hòa tan chất

rắn vào chất lỏng là quá trình thu

nhiệt

b 2, 3 đúng

c 1, 3 đúng

d 1, 2, 3 đúng

Câu 24

Trong dung dịch HF 0,1M có 8% HF bị ion hóa Hỏi hằng số điện li của HF bằng bao nhiêu?

a 6.4x10-4

b 6.4x10-2

c 6.96x10-4

d 0.008

Câu 25

Chọn phát biểu đúng về dung dịch điệnly và dung dịch phân tử:

a Dung dịch điện ly và dung dịch phân

tử có cùng nồng độ molan sẽ có cùng nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy

b Dung dịch điện ly và dung dịch phân

tử đều là các hệ đồng thể

c Ở cùng điều kiện, áp suất thẩm thấu của dung dịch phân tử thường cao hơn dung dịch điện ly

d Hiện tượng solvat hóa chỉ xảy ra trong dung dịch điện ly, không xảy

ra trong dung dịch phân tử

Câu 26

Chọn phát biểu đúng:

1) Dung dịch đệm có giá trị pH xác định và hầu như không thay đổi khi pha loãng dung dịch

2) Hệ đệm bazơ được tạo ra từ dung dịch bazơ yếu và muối của nó với một axit yếu 3) Hệ đệm axit được tạo ra từ dung dịch axit yếu và muối của nó với một bazơ mạnh

a Câu 1

b Câu 2

c Câu 3

d Câu 1 & 3

Câu 27

Dung dịch CH COOH nồng độ molan là

Trang 5

0.188oC Xác định pH của dung dịch biết

pKa của CH3COOH=4.75 và Kđ của H2

O=-1.86 độ/mol Coi V của dung dịch là 1L

a 3.89

b 2.97

c 4.05

d 7.23

Câu 28

Tích số tan của Cu(OH)2 bằng 2.10-20.

Thêm dần NaOH vào dung dịch muối

Cu(NO3)2 0,02M cho tới khi kết tủa

Cu(OH)2 xuất hiện Vậy, giá trị pH mà khi

vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:

a 9

b 4

c 5

d 6

Câu 29

Tính tính số tan T của Fe(OH)2 biết độ tan

của Fe(OH)2 trong nước là 1.1 10-3 g/lit

a 7.3 10-15

b 5.3 10-9

c 4.1 10-7

d 6.5 10-2

Câu 30

Chọn phát biểu đúng:

a Độ tan của đa số chất ít tan giảm khi

nhiệt độ của dung dịch tăng

b Độ tan của chất ít tan chỉ phụ thuộc

vào bản chất chất ít tan đó và nhiệt

độ

c Độ tan chất ít tan sẽ tăng khi cho vào

dung dịch ion cùng loại với 1 trong

các ion của chất ít tan đó

d Không có phát biểu nào đúng

Dùng dữ kiện sau cho 3 câu tiếp theo:

Chất A phân hủy theo phản ứng bậc nhất,

năng lượng hoạt hóa của phản ứng

E*=231kJ Ở 300K, sau 1 giờ, A phân hủy

95%

Câu 31

Xác định hằng số tốc độ phản ứng ở 300K

a 8.321 10-4 sec-1

b 8.179 10-4 sec-1

c 2.995 sec-1

d 2.944 sec-1

Câu 32

Xác định thời gian để chất A phân hủy 50%

a 0.23 giây

b 1800 giây

c 833 giây

d 848 giây

Câu 33

Tại nhiệt độ T, sau 3 phút A phân hủy được 10%, xác định nhiệt độ này

a 310K

b 217K

c 296K

d 150K

Câu 34

Một phản ứng bậc nhất có hằng số tốc độ phản ứng bằng 0.33 phút -1 Xác định thời gian phản ứng để nồng độ tác chất giảm từ 0.13 xuống còn 0,088M

a 1.2

b 1.4

c 0.51

d 0.13

Câu 35

Cho phản ứng sau có bậc 1 đối với [H2O2]: 2H2O2 (l)  2H2O (l) + O2 (k) Nồng độ ban đầu của dung dịch 0.600M Sau thời gian 54 phút, nồng độ dung dịch đo được là 0.075M Tính bán thời gian phản ứng t1/2 (phút) của phản ứng trên

a 6.8

b 18

c 14

d 28

Trang 6

Khi tăng nhiệt độ to, vận tốc phản ứng tăng

vì sự tăng nhiệt độ đó:

a Làm cho G < 0

b Làm giảm năng lượng hoạt hóa

chạm giữa các phân tử

d Làm tăng năng lượng của các tiểu

phần trong hệ

Câu 37

Chọn phát biểu đúng :

Cho phản ứng N2 (k) + 3H2 2NH3 (k), ở

300oC, hằng số tốc độ phản ứng bằng

4.34 10-3 Vậy ở tạo thời điểm cân bằng :

a Sản phẩm chiếm ưu thế

b Chỉ có sản phẩm có mặt trong bình

phản ứng

c Tác chất chiếm ưu thế

d Không thể xác định được

Câu 38

Tính pH của hệ khi cho 50ml dung dịch

NaOH 0,1N vào 50ml dung dịch HF 0,2N

Cho biết hằng số điện ly axit HF bằng 1.10

-3,18

a 3,18

b 2,88

c 3,48

d 2,24

Câu 39

Chọn đáp án đúng

Cho nguyên tố ganvanic tạo bởi điện cực (1)

(gồm một thanh Ag nhúng trong dung dịch

AgNO3 0,001N) và điện cực (2) (gồm thanh

Ag nhúng trong dung dịch AgNO3 0,1N)

Đối với nguyên tố này có:

a Điện cực (2) bị tan ra

b Ở mạch ngoài electron chuyển từ

điện cực (1) sang điện cực (2)

c Quá trình khử xảy ra trên cực (1)

d Cực (1) là cưc dương

Chọn đáp án đúng

Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2SO4 0,1M vào 1 lít dung dịch chứa 0,0001 ion gam

Ba2+ và 1 ion gam Sr2+ thì:

a Kết tủa BaSO4 xuất hiện trước

b Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước

c Cả 2 kết tủa xuất hiện đồng thời

d Không tạo thành kết tủa

Cho biết pT của BaSO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9,97 và 6,49

Câu 41

Chọn phương án đúng:

Cho các số liệu sau:

1) o (Ca2+/Ca = - 2.79 V 2) o (Zn2+/Zn) = - 0.764 V 3) o (Fe2+/Fe) = - 0.437 V 4) o (Fe3+/Fe2+) = + 0.771 V

Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy

hóa tăng dần như sau:

a Ca2+< Zn2+< Fe2+< Fe3+

b Zn2+ < Fe3+< Ca2+< Fe2+

c Ca2+< Zn2+< Fe3+ < Fe2+

d Fe3+< Fe2+< Zn2+< Ca2+

Câu 42

Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất:

Thế khử tiêu chuẩn của các cặp Br2/2Br-,

Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, MnO4-/Mn2+, Sn4+/Sn2+ lần lượt bằng 1,07V ; 0,77v; 0,34V ; 1,52V ; 0,15V Ở điều kiện tiêu chuẩn, Brom có thể oxy hóa được

a Fe2+ lên Fe3+

b Fe2+ lên Fe3+ và Sn2+ lênSn4+

c Sn2+ lên Sn4+

d Fe2+ lên Fe3+, Sn2+ lên Sn4+ và Cu lên Cu2+

Trang 7

Câu 43

Dung dịch CH3COOH 0,1N có độ điện ly

= 0,01 Suy ra dung dịch axit đã cho có độ

pH bằng:

a 13

b 1

c 3

d 11

Câu 44

Chọn phát biểu đúng:

1 Áp suất thẩm thấu của dung dịch có độ

lớn bằng áp suất gây ra bởi chất tan nếu

chất này ở thể khí lí tưởng, chiếm thể tích

bằng thể tích của dung dịch và ở cùng

nhiệt độ với nhiệt độ của dung dịch

2 Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nhiệt độ

của dung dịch

3 Áp suất thẩm thấu của một dung dịch

điện li và không điện li ở cùng nhiệt độ

và cùng nồng độ mol là khác nhau

4 Định luật Vant’ Hoff ( về áp suất thẩm

thấu) đúng cho dung dịch ở bất kỳ nồng

độ nào

5 Áp suất thẩm thấu tính theo nồng độ

đương lượng gam của dung dịch

a 1, 2, 3

b 1, 3, 5

c Tất cả đều đúng

d Chỉ có câu 4 sai

Câu 45

Chọn câu đúng Ở áp suất không đổi, nồng

độ dung dịch loãng (có chất tan không bay

hơi và không tạo dung dịch rắn với dung

môi) càng tăngthì :

a Nhiệt độ sôi tăng

b Nhiệt độ sôi giảm

c Nhiệt độ đông đặc giảm

d Các câu a và c đều đúng

Câu 46

Chọn câu trả lời đúng

1) Bazơ liên hợp của một axit mạnh là một bazơ yếu và ngược lại

2) Đối với cặp axit-bazơ liên hợp NH4+ /NH3 trong dung dịch nước ta có :KNH4+ KNH3 =

Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước 3) Hằng số điện li của NH3 trong dung dịch nước là 1,8 x 10-5

, suy ra KNH4+=5,62 x10-10

a 1

b 2

c 3

d Tất cả đều đúng

Câu 47

Cho 4 dung dịch sau:

1) CH3COOH + CH3COONa pha theo

tỷ lệ mol 1:1 2) CH3COOH + NaOH pha theo tỷ lệ mol

1 : 1 3) CH3COOH + NaOH pha theo tỷ lệ mol

2 : 1 4) HCl + NH3 pha theo tỷ lệ mol 1:1 Trong 4 dung dịch trên, dung dịch nào có thể dùng được làm dung dịch đệm?

a 1, 3 và 4

b 1 và 3

c Cả 4 dung dịch

d 1

Câu 48

Trộn các dung dịch:

1) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-5

M 2) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch NaCl 10-4

M 3) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-6 M

Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho biết tích số tan của AgCl là

T = 10-9,6

a Chỉ có trường hợp (1)

b Chỉ có trường hợp (2)

c Các trường hợp (1), (2)

d Cả 3 trường hợp

Trang 8

Chọn phát biểu đúng:

Đối với phản ứng một chiều, ở nhiệt độ

không đổi, tốc độ phản ứng sẽ:

a Không đổi theo thời gian

b Giảm dần theo thời gian cho đến khi

bằng một hằng số khác không

c Tăng dần theo thời gian

d Giảm dầntheo thời gian cho đến khi

bằng không

pH của một dung dịch acid HA 0,15 N đo được là 2,8 Tính pKa của acid này

a 4,78

b 3,42

c 4,58

d 2,33

Chúc các em làm bài thi tốt!

Ngày đăng: 26/10/2020, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w