1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp số

31 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 288,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp sốBài tập hóa đại cương tổng hợp có đáp số

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 Phần I: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

1 Biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng:

3 Viết phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k)

Biết rằng khi khử 53,23g Fe2O3 bằng CO ở điều kiện đẳng áp thì thấy thoát ra một nhiệt lượng là2,25kcal Cho = 159,69g

ĐS: -6,75kcal

4 Khi cho 32,69g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng trong điều kiện đẳng tích ở 25oC, người

ta thấy thoát ra 17,10kcal Tìm hiệu ứng nhiệt đẳng tích và hiệu ứng nhiệt đẳng áp Biết MZn =65,38; R = 1,987.10-3kcal

ĐS:U = -34,2;= -33,61kcal

5 Tính hiệu ứng nhiệt đẳng tích U của các phản ứng sau ở 25oC:

a Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) = -6,74kcal

b 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) = -46,88kcal

7a Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

PbO + S + 3/2O2 → PbSO4 ∆H1 = - 165500 cal

PbO + H2SO4.5H2O → PbSO4 + 6H2O ∆H2 = - 23300 cal

SO3 + 6H2O → H2SO4.5H2O ∆H3 = - 49200 cal

S + 3/2O2 → SO3 ∆H4

Tìm ∆H4

ĐS: -93000 cal

7b Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Fe2O3(r) từ các dữ kiện sau:

Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) = -6,74kcal

Trang 2

6,97 ; 7,05 ; 8,06 (cal/mol.độ)

ĐS: -67,88kcal/mol

10 Tính lượng nhiệt cần thiết để nâng nhiệt độ của 0,5mol nước từ -50oC lên 500oC ở áp suất1atm Biết: nhiệt nóng chảy của nước ở 273oK là 6004J/mol, nhiệt bay hơi của nước ở 373oK là40660J/mol, = 35,56J/mol.độ; = 75,3J/mol.độ; = 30,2 – 10-2T J/mol.độ

ĐS: 32,88kJ

11 Hãy xác định năng lượng liên kết C-H trong phân tử CH4, biết: = -18 kcal/mol; =

104,2kcal/mol; = 172kcal/mol

ĐS: 99,6kcal/mol

12 Tính hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau ở 298oK

a) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2(k)

b) CH3CH2OH (l)+ 3 O2(k) 2CO2(k) + 3H2O (k)

13 Khi đốt cháy than chì bằng oxi ở 25oC người ta thu được 33 gam khí CO2 và 70,9 kcal thoát

ra Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí CO2 là bao nhiêu?

14 a Căn cứ vào năng lượng liên kết:

Năng lượng liên kết (kJ/mol) 812 347 339 242,7

Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn của phản ứng sau:

ĐS: -405,6 kJ

14a Biết năng lượng liên kết:

N N : 941,4(kJ.mol – 1); O = O: 498,7(kJ.mol – 1); N = O: 629,7(kJ.mol – 1)

Tính enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí nitơ oxit

Trang 3

15 Ở 25oC 1 atm 9 gam nhôm kết hợp oxi tỏa ra 278,3 kJ Tìm enthalpy tạo thành tiêu chuẩn củanhôm oxit

16 Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

C (r) + O2 (k) → CO2 (k) - 94,4 kcal.mol – 1

H2 (k) + ½ O2(k) → H2O (l) -68,5 kcal.mol – 1

CH3OH (l) + 1,5 O2 (k) → CO2(k) + 2H2O (l) - 171 kcal.mol – 1

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng : CO (k) + ½ O2 (k) → CO2(k)

Phần II: Entropi – Thế đẳng nhiệt đẳng áp

17 Tính biến thiên entropy ở 25oC ( ΔSo298) của các phản ứng :

Cl2 (k) HCl (k) SO3 (k)

18 a Lưu huỳnh thỏi và lưu huỳnh đơn tà là hai dạng thù hình của lưu huỳnh Hỏi:

a/ Ở 250C, dạng thù thình nào bền hơn?

b/ Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entanpi và entropi phản ứng ít biến đổi theo nhiệt độ, thì tại nhiệt độ nào hai dạng thù hình cân bằng nhau?

Trang 4

19 Dựa vào tiêu chuẩn nào để biết chiều tự diễn biến của một quá trình hóa học?

Cho biết chiều tự diễn biến của quá trình sau:H2 (k) + I2 (k)  2 HI (k)

Cho DGo298 (kJ.mol – 1) H2 = 0 I2 : 19,37 HI : 1,3

20 Xét chiều tự diễn biến của phản ứng : Fumarat + H2O  malat

Cho DGo298(kcal.mol-1) Fumarat 144,4 H2O: 56,7 malat: 202

So sánh độ bền của fumarat và malat

21 Cho phản ứng : N2O4 (k) �2 NO2 (k) Cho các số liệu như sau:

ΔH0298(kcal.mol- 1): N2O4 (k): 2,31 NO2 (k): 8,09

S0298(cal.mol – 1.K- 1) N2O4 (k): 72,73 NO2 (k): 57,46

a) Ở 100oC phản ứng xảy ra theo chiều nào ?

b) Ở 0oC phản ứng xảy ra theo chiều nào ?

22 Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng khi cho NaOH tác dụng với HCl ở điều kiệnchuẩn

- Tính biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở 0oC và 100oC

- Cho biết chiều tự diễn biến của phản ứng ở những nhiệt độ đó

- Xác định xem ở nhiệt độ nào thì ΔG = 0

23 Cho phản ứng như sau: NH4COONH2 (tt) � CO2 (k) + 2 NH3 (k)

Cho biết : NH4COONH2(thể

Trang 5

24 Giả thiết có phản ứng: H2S(k) + O2(k) H2O(k) + S(r) Hãy cho biết hỗn hợp hai khí oxi và H2S ở điều kiện chuẩn có bền không? Biết sinh nhiệt của H2O(k) và H2S(k) lần lượt là: -57,80;

-48,00kcal/mol; của H2O(k), H2S(k), O2(k), S(r) lần lượt là 45,13; 49,10; 49,01 và 7,62cal/mol.K

Hãy xét xem ở điều kiện chuẩn, Ca có thể cháy trong khí quyển CO2 được không?

28 Tính biến thiên năng lượng tự do Gibbs của quá trình hình thành 1mol nước từ các đơn chất ở

29 Năng lượng tự do tạo thành tiêu chuẩn của khí etylen là: 68,43kJ/mol Cho biết:

a Etylen có khả năng tự phân hủy thành than chì và khí hidro ở 25oC không?

b Thực tế người ta vẫn sử dụng, vận chuyển etylen trong các bình chứa kim loại Điều này cómâu thuẫn với kết luận trên hay không?

Trang 6

- Nếu tăng nồng độ hiđro gấp đôi, giữ nguyên nồng độ iôt thì tốc độ cũng tăng gấp đôi.

- Nếu giữ nguyên nồng độ hiđro và tăng nồng độ iôt lên gấp 3 thì tốc độ cũng tăng gấp 3

b Cho biết bậc phản ứng và phân tử số

c Tính tốc độ ban đầu (vo) và tốc độ sau 20giây (v) của phản ứng, biết rằng: lúc đầu có 2,5mol

H2 tác dụng với 2,5mol I2 trong bình dung tích 10lit Sau 20(s) tạo thành 0,2mol HI Hằng số tốc

độ k của phản ứng là 8,33.10-3mol-1.l.s-1

ĐS: v=k.[H 2 ].[I 2 ]; v o = 5,2.10 -4 mol.l -1 s -1 ; v = 4,8.10 -4 mol.l -1 s -1

34 Phản ứng: CH3Br + OH– CH2OH + Br–

Tốc độ ban đầu vo và nồng độ ban đầu [CH3Br]o và [KOH]o như sau:

Thí nghiệm [CH 3 Br] o , M [KOH] o , M v o , mol.l -1 s -1

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi:

a tăng tốc độ oxi lên 4 lần

b giảm bớt nồng độ nitơoxit 1/3 so với ban đầu

c nồng độ NO và O2 đều tăng lên 3 lần

Trang 7

ĐS: a E a(t) =130,5kJ/mol ; E a(n) =99,5kJ/mol

Trang 8

1 Tính hằng số cân bằng ở 25oC của các phản ứng sau:

4 Cho phản ứng: H2(k) + I2(k)2HI(k)

Ở 410oC các hằng số tốc độ phản ứng (theo nồng độ) kt = 0,0659 và kn = 0,00137 Tính:

a Hằng số cân bằng Kc

b Nếu ban đầu trộn 1mol H2 với 1mol I2 trong bình có thể tích 1lít, thì khi đạt đến cân bằng ở

410oC, nồng độ mỗi chất trong hệ là bao nhiêu?

ĐS: a 48,1; b [H 2 ]=[I 2 ]=0,22(mol/l), [HI]=1,56(mol/l)

a Hỏi chiều của phản ứng này?

b Tính nồng độ các khí lúc đạt tới trạng thái cân bằng

ĐS: a Chiều nghịch; b [H 2 ]=[I 2 ]=0,242M, [HI]=1,788M

8 Cho phản ứng : CO(k) + H2O (k)  CO2(k) + H2(k)

Hằng số cân bằng của phản ứng ở 6900K là 10 ; Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trong khoảng nhiệt

độ này là - 42,67KJ/mol Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở 8000K

9 Trộn 1mol khí CO với 3mol hơi nước ở 8500C trong bình 1 lít

CO(k) + H2O(k)  CO2(k) + H2(k)

Khi cân bằng được thiết lập số mol CO2 là 0,75 mol Tính Kp và KC

10 Viết các hằng số cân bằng cho các phản ứng sau:

a) 2CO (k) + O2(k)  2CO2(k)

b) CO (k) + 1/2O2(k)  CO2(k)

c) HCl.aq + AgNO3.aq  AgCl(r) + HNO3.aq

Trang 9

11 Cho phản ứng: A + B  C + D Nếu tăng gấp đôi nồng độ của A, giữ nguyên nồng độ của Bthì tốc độ phản ứng không đổi Nếu tăng gấp đôi nồng độ của B, giữ nguyên nồng độ của A thìtốc độ phản ứng tăng gấp đôi Viết biểu thức tốc độ phản ứng trên

12 Xác định chiều của phản ứng sau ở nhiệt độ T = 1000K: CO2 + H2  CO + H2O(k) KP = 0,71

13 Tại 3750C Phản ứng thuận nghịch N2(k) + 3H2(K)  2NH3(k) có giá trị hằng số cân bằng

KP = 4,3.10-4 Tính Kc

14 Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)⇌ 2HI (k)

Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng K Ccủa phản ứng trên bằng 53,96 Đun nóng một bình kíndung tích không đổi 10 lít chứa 2 mol H2và 1,6 mol I2 Tính nồng độ mol của HI khi hệ phản ứngđạt trạng thái cân bằng ở 430°C

ĐS: 0,275M

15.Cho phản ứng thuận nghịch: 2NO2(k) ↔ 2NO(k) + O2(k)

Bằng thực nghiệm quang phổ xác định được nồng độ NO2 lúc cân bằng là 0,06M Xác định hằng

số cân bằng KC của phản ứng trên, biết rằng nồng độ ban đầu của NO2 là 0,3M

ĐS: K C = 1,92.

Trang 10

1 Hòa tan 50g KNO3 vào 200g dd NaCl 10% Tìm C% từng chất.

NaNO2 + KMnO4 + H2SO4 → NaNO3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

9 Cần bao nhiêu ml dd H2SO4 96% (d = 1,84) để pha chế thành 1 lít dd 0,5N?

Trang 11

16 Hòa tan 3,65g HCl thành 2 lít dd (A) và 0,01mol Ba(OH)2 thành 2lít dd (B) Tính nồng độ cácion trong từng dd trên.

17 Cần thêm bao nhiêu nước vào 300ml dd axit axêtic 0,2M (K = 1,8.10-5) để độ điện li của nótăng gấp đôi?

20 Hãy cho biết môi trường của ba dung dịch sau : NaOCl, Fe(NO3)3, KCl Giải thích

21.Tính pH của các dung dịch sau:

a 8g NaOH trong 1 lít dung dịch

24 Tính độ điện li và pH của dung dịch HCOOH 1M và của dung dịch HCOOH 10-2M So sánh

độ điện li của HCOOH ở hai dung dịch Giải thích Ka(HCOOH)= 1,7.10-4

ĐS: dd HCOOH 1M: α = 1,3.10 -2 ; pH = 1,89

dd HCOOH 10 -2 M: α = 0,122; pH = 2,91

25 Có tạo thành kết tủa Mg(OH)2 không khi:

a Trộn 100ml dd Mg(NO3)2 1,5.10-3M với 50ml dd NaOH 3.10-5M

b Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch Mg(NO3)2 2.10-3M và NH3 4.10-3 M

Biết T= 10-11; Kb(NH) = 1,8.10-5

ĐS: a Không tạo kết tủa; b Có kết tủa xuất hiện.

26 Tính độ hòa tan mol.l-1 của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch BaCl2 10-2M.Biết TBaSO4 = 10-10

ĐS: 10 -5 M; 10 -8 M

27 Độ hòa tan của Mg(OH)2 trong nước nguyên chất ở 25oC và 100oC lần lượt là 8,99.10-3 g.l-1

và 4,002.10-2 g.l-1

a Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở hai nhiệt độ trên

b Tính pH của dung dịch bão hòa Mg(OH)2 ở 25oC

Mg = 24; O = 16; H = 1

ĐS: a 1,49.10 -11 (25 o C); 1,31.10 -9 (100 o C) b 10,49;

Trang 12

Câu 1 Cho biết chất oxi hóa, chất khử trong từng phương trình phản ứng dưới đây; chỉ rõ các cặpoxi hóa – khử liên hợp tương ứng:

a H2 + Cl2 HCl

b Fe3+ + I‾  Fe2+ + I2

c Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O

d Cl2 + NaOH  NaCl + NaOCl + H2O

Câu 2 Cho các sơ đồ pin sau:

1 Viết phản ứng ở các điện cực (anod, catod) và của pin cho từng nguyên tố Galvanic trên

2 Viết công thức Nernst để tính thế oxy hóa cho mỗi điện cực ở 25oC

3 Viết biểu thức tính sức điện động của các nguyên tố Ganvanic trên

Câu 3 Viết các sơ đồ pin (nguyên tố Ganvanic) tương ứng với phản ứng:

Câu 4 Hãy thiết lập một pin gồm hai điện cực chuẩn ở 25oC Một điện cực là Pt trong dung dịch

Sn4+/Sn2+, điện cực kia là Pt trong dung dịch Fe3+/Fe2+:

a Tính sức điện động tiêu chuẩn của pin, biến thiên thế đẳng áp đẳng nhiệt tiêu chuẩn ở điều kiệnchuẩn và ở 25oC, biết rằng φo(Fe3+/Fe2+) = 0,771V; φo(Sn4+/Sn2+) = 0,15V

b Nếu nồng độ của Sn4+ = 0,01M, của Sn2+ = 0,1M; của Fe3+ = 0,1M và Fe2+ = 0,001M thì sứcđiện động ở 25oC của pin này là bao nhiêu?

ĐS: a E o = 0,62V; ∆G o = -119660 J

b E = 0,7685V

Câu 5: Cho thế oxi hóa của các cặp sau ở 25oC:

φo(Fe3+/Fe2+) = 0,771V; φo(Ag+/Ag) = 0,7991V

a Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các cặp phản ứng với nhau ở điều kiện chuẩn và

Trang 13

Tính hằng số điện li axit Ka của NH và ∆G của phản ứng xảy ra trong pin, biết rằng cácquá trình hóa học xảy ra ở các điện cực như sau:

Anod: H2 + 2H2O  2H3O+ + 2eCatod: 2H3O+ + 2e  H2 + 2H2O

ĐS: a và d xảy ra được; b và c không xảy ra được

Câu 9: Biết thế điện cực oxy hóa chuẩn của một số nửa phản ứng:

b Trong số các kim loại đã cho, kim loại nào tác dụng được với dd HCl loãng?

Câu 10: Biết sức điện động của hai nguyên tố sau đây ở điều kiện tiêu chuẩn:

ĐS: K = 1,94.10 37

Câu 12: Tính φo(Fe3+/Fe2+) và φo(ClO/Cl‾) ở 25oC dựa vào các số liệu sau:

Trang 15

3 Cho phương trình nhiệt hóa học: C (gr) + 2N 2 O (k) CO 2(k) + 2N 2(k) ; H 0 = – 557,5 kJ

Biết nhiệt hình thành của CO2(k) = –393,5 kJ/mol ; Nhiệt hình thành của N2O là

A +164 kJ/mol B +82 kJ/mol C – 82kJ/mol D –164 kJ/mol.

4 Phương trình cơ bản của nhiệt động hóa học là

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4KClO3 3KClO4 + KCl là

A –15,7 kcal B -70,9 kcal C –90,9 kcal D +15,7 kcal.

Trang 16

11 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành của C6H6 từ C2H2 qua phản ứng trùng hợp Biết thiêu nhiệt của C2H2 là: -310,62 kcal, của C6H6 là: –780,98 kcal

15 Chọn phương án sai Các đại lượng dưới đây đều là hàm trạng thái:

a) Entanpi, nhiệt dung đẳng áp.

17 Chọn phương án đúng:

Xét hệ phản ứng NO(k) + 1/2O2(k)  NO2(k)  H0298 = -7.4 kcal Phản ứng được thực hiệntrong bình kín có thể tích không đổi, sau phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu Hệ như thếlà:

a) Hệ cô lập

b) Hệ kín và đồng thể

c) Hệ kín và dị thể d) Hệ cô lập và đồng thể

c) Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất, không trao đổi năng lượng dưới dạng nhiệt và

công với môi trường

d) Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.

20 Chọn phát biểu chính xác và đầy đủ của định luật Hess:

Trang 17

a) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất

và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quátrình

b) Hiệu ứng nhiệt của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các

chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

c) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp hay đẳng tích của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất

của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

d) Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái

của các chất đầu và sản phẩm chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình

21 Chọn phương án đúng:

 của một quá trình hóa học khi hệ chuyển từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ hai(II) bằng những cách khác nhau có đặc điểm:

a) Có thể cho ta biết mức độ diễn ra của quá trình

b) Không đổi theo cách tiến hành quá trình.

c) Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của quá trình ở nhiệt độ cao.

d) Có thể cho ta biết độ hỗn loạn của quá trình

22 Chọn phương án đúng:  H0298 của một phản ứng hoá học

a) Tùy thuộc vào nhiệt độ lúc diễn ra phản ứng.

b) Tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm.

c) Tùy thuộc vào cách viết các hệ số tỉ lượng của phương trình phản ứng.

d) Không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm phản ứng.

23 Chọn phương án đúng: Trong điều kiện đẳng tích, phản ứng phát nhiệt là phản ứng có:

24 Chọn phương án đúng:

Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) = 2NO (k) có  H0298 = +180.8 kJ

Ở điều kiện tiêu chuẩn ở 25oC , khi thu được 1 mol khí NO từ phản ứng trên thì:

a) Lượng nhiệt thu vào là 180.8 kJ.

b) Lượng nhiệt tỏa ra là 90.4 kJ.

c) Lượng nhiệt thu vào là 90.4 kJ.

d) Lượng nhiệt tỏa ra là 180.8 kJ.

26 Chọn phương án đúng:

Trang 18

28 Chọn phương án đúng:

Trong điều kiện đẳng áp, ở một nhiệt độ xác định, phản ứng:

A(r) + 2B(k) = C(k) + 2D(k) phát nhiệt Vậy:

Khi đốt cháy than chì bằng oxy người ta thu được 33g khí cacbonic và có 70.9 kcal thoát ra

ở điều kiện tiêu chuẩn, vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí cacbonic có giá trị (kcal/mol)

Trang 19

35 Chọn phương án đúng:

Phản ứng H2O2 (ℓ)  H2O (ℓ) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có:

a) H > 0; S < 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

b) H > 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

c) H < 0; S > 0 ; G < 0 có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

d) H < 0; S > 0 ; G > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

36 Chọn câu đúng Phản ứng: 2A(r) + B(ℓ) = 2C(r) + D(ℓ) có:

Trang 20

A v = k[NO]2[ H2]2 B v = k[NO][ H2] C v = k[NO][ H2]2 D v =

Trang 21

Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1,5 mol/l Sau khi cân bằng đượcthiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l Hằng số cân bằng Kc của hệ này là:

5 Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch cóGo < 0:

a) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.

b) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.

c) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.

d) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.

6 Cho phản ứng thuận nghịch sau :

2SO2 (k) + O2 (k) ⇋ 2SO3 (k) ; H = - 198 kJ

Để tăng hiệu suất phản ứng, thu nhiều SO3, biện pháp nào sau đây không nên

dùng ?

A Dùng lượng dư không khí B Giảm nồng độ SO3

7 Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(k)+ I2(k)  2HI(k) Chọn phát biểu đúng :

A Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

B Khi giảm áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

C Áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng.

D Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Ngày đăng: 11/06/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w