Quá trình ngẫu nhiên QUÁ TRÌNH NGẪU NHIÊN Xác suất A, B là hai biến cố Hợp của hai biến cố: ít nhất một trong hai phải xảy ra Giao của hai biến cố: hai biếncố phải xảy ra đồng thời
Trang 1Chương 2 1
1 Xác suất
2 Quá trình ngẫu nhiên
QUÁ TRÌNH NGẪU NHIÊN
Xác suất
A, B là hai biến cố
Hợp của hai biến cố: ít nhất
một trong hai phải xảy ra Giao của hai biến cố: hai biếncố phải xảy ra đồng thời
Bao hàm : nếu A xảy ra thì
B phải xảy ra Hiệu: A xảy ra còn B khôngxảy ra
Trang 2Chương 2 3
A, B là hai biến cố
A và B xung khắc: A và B không đồng thời xảy ra
A và B đối lập: nếu A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại
∪
S: biến cố chắc chắn xảy ra P(S) = 1
A và B đối lập A và B xung khắc
A và B xung khắc A và B có thể không đối lập
P(A): xác suất xuất hiện biến cố A
Xác suất
S: thông tin có các giá trị 00, 01, 10, 11
A: thông tin có các giá trị 00, 10
B: thông tin có các giá trị 01, 11
A và B đối lập
A và B xung khắc
A: thông tin có các giá trị 00, 10
B: thông tin có các giá trị 01
A và B không đối lập
A và B xung khắc
Trang 3Chương 2 5
Xác suất có điều kiện:
P(A/B): xác suất xuất hiện biến cố A khi biến cố B đã xảy ra
P(AB) = P(A).P(B/A) = P(B).P(A/B)
Công thức nhân xác suất:
Nếu A, B độc lập: P(AB) = P(A)P(B)
Xác suất
Hàm phân phối xác suất: (hàm phân phối tích luỹ cdf – cumulative
distribution function)
X: biến ngẫu nhiên, x: số thực
F(x) = P(X x): xác suất để biến ngẫu nhiên X nhỏ hơn x
Hàm mật độ xác suất: (pdf – probability density function)
Trang 4Chương 2 7
Hàm của biến ngẫu nhiên:
Xét biến ngẫu nhiên X có pdf p(x), xác định pdf của biến ngẫu nhiên Y = g(X)
VD: Y = aX + b, a > 0
1 Tính lại VD trên với a < 0, Y = aX3+ b
Đặt t = ax + b:
x = x = - t = -
x = t = y
dx = dt/a
1
Xác suất
Hàm của biến ngẫu nhiên:
Y = aX2+ b, a > 0
| |
1 2
1 2
Trang 5Chương 2 9
Trung bình (kỳ vọng toán):
Y = g(X):
Phương sai:
Hàm đặc trưng:
≡
moment thứ n
Xác suất
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố nhị thức:
1
!
1
1
[x]: phần nguyên của x E[X] = np, = np(1-p)
Xi là các biến ngẫu
nhiên độc lập thống kê
với xác suất Xi = 1 là p
và Xi= 0 là 1 - p
P(X = k): xác suất để k
Xi= 1 và n – k Xi= 0
Trang 6Chương 2 11
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố đều:
0 1 1
2
1 12
12
Xác suất
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố chuẩn (Gaussian):
1 2 E[X] = mX
1
2
1
2erf 2 erf
2
: error function
1 1
2erfc 2 erfc
2
: complementary error function
1
Trang 7Chương 2 13
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố chuẩn (Gaussian):
mX= 0
1 : dạng chuẩn tắc (trung bình = 0, phương sai = 1) zero-mean, unit variance gaussian random variable
Xác định pdf của Y = aX3+ b với X là biến ngẫu nhiên phân bố chuẩn tắc
Tổng của các biến ngẫu nhiên phân bố chuẩn cũng là biến ngẫu nhiên phân bố chuẩn
Xác suất
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố Chi-square (Gamma):
X là biến ngẫu nhiên phân bố Gaussian
Y = X2là biến ngẫu nhiên phân bố Gamma
X có trung bình = 0 và phương sai2 1
2
Xi độc lập thống kê,
phân bố Gaussian có
trung bình = 0 và
phương sai2
1
2 / Γ 12
/
Γ 1
2 ; Γ
3 2
1 2 (phân bố Gamma
bậc tự do n)
Trang 8Chương 2 15
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố Chi-square (Gamma):
(phân bố Gamma bậc tự do n)
E[Y] = n2 2
X phân bố Gaussian có trung bình mX
và phương sai2
1 2 cosh
cosh
2
Xác suất
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố Chi-square (Gamma):
Xiđộc lập thống kê, phân bố Gaussian có trung bình = mi
và phương sai2 1 2
/
/2
! Γ 1 : hàm Bessel sửa đổi loại 1 bậc
x 0
x 0
Trang 9Chương 2 17
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố Rayleigh:
X1và X2độc lập thống kê, phân bố Gaussian
có trung bình = 0 và phương sai2
Y là biến ngẫu nhiên phân bố Rayleigh
x 0
E
2 2
2 1 2
Xác suất
Các phân bố xác suất thông dụng:
Phân bố Rayleigh:
Xiđộc lập thống kê, phân bố Gaussian có trung bình = 0 và phương sai2
2 / Γ 12
x 0
! 2
n chẵn (n = 2m):
x 0
Trang 10Chương 2 19
Xác định trung bình, phương sai của biến ngẫu nhiên Cauchy có pdf:
/
- < x < Cho hàm đặc trưng của biến ngẫu nhiên Cauchy:
Trong đó Xilà các biến ngẫu nhiên độc lập thống kê và có phân bố Cauchy như trên
Xác định hàm đặc trưng và pdf của: 1
Áp dụng: E(XY) = EX.EY nếu X, Y độc lập
Quá trình ngẫu nhiên
Quá trình ngẫu nhiên (stochastic process): biến ngẫu nhiên xác định theo
thông số t (thường là thời gian)
Ký hiệu: X(t)
Xét tập {t1, …, tn} ≡ là các biến ngẫu nhiên tạo ra từ X(t)
tập {t1+t, …, tn+t} ≡
ế , , … ,
, , … , ớ , ấ ỳ Quá trình ngẫu nhiên dừng
Trang 11Chương 2 21
Trung bình thống kê
Hàm tự tương quan
Nếu quá trình ngẫu nhiên là dừng:
Quá trình ngẫu nhiên
Hàm tự tương quan
Nếu quá trình ngẫu nhiên không dừng có: ,
Quá trình ngẫu nhiên thống kê nghĩa rộng (WSS – Wide-sense Stationary)
Hàm tương quan chéo
Nếu quá trình ngẫu nhiên là dừng:
,
Trang 12Chương 2 23
Mật độ phổ công suất (psd – power spectral density)
Φ
(f): hàm thực, chẵn
Φ
Φ
Quá trình ngẫu nhiên
Đáp ứng của hệ LTI đối với tín hiệu ngẫu nhiên
Đáp ứng xung
Giá trị trung bình của ngõ ra:
m Y = m X H(0) mYlà hằng số
Trang 13Chương 2 25
Đáp ứng của hệ LTI đối với tín hiệu ngẫu nhiên
Mật độ phổ công suất của ngõ ra:
yy (f) = xx (f)|H(f)| 2
Hàm tự tương quan của ngõ ra:
Φ Công suất trung bình tại ngõ ra:
Quá trình ngẫu nhiên
Hàm tự tương quan của quá trình ngẫu nhiên X(t) là:
1
2 (nhiễu trắng: white noise) Tín hiệu x(t) đưa qua mạch lọc có đáp ứng tần số:
B B
1 H
f Xác định tổng công suất ở ngõ ra mạch lọc:
2 Psd ở ngõ ra mạch lọc:
Tổng công suất ở ngõ ra mạch lọc:
2
1
2 2
Trang 14Chương 2 27
Cho quá trình ngẫu nhiên nhiễu trắng X(t) là ngõ vào
của mạch như hình vẽ
R
C
Xác địnhyy(f), yy() và E[Y2(t)]
Tính H(f)
Áp dụng:
Φ
/
E[Y2(t)] = yy(0)
Quá trình ngẫu nhiên
Tín hiệu ngẫu nhiên rời rạc Φ
Giá trị trung bình của ngõ ra:
m Y = m X H(0)
H
Trang 15Chương 2 29
Tín hiệu ngẫu nhiên rời rạc
Mật độ phổ công suất của ngõ ra:
yy (f) = xx (f)|H(f)| 2
Hàm tự tương quan tại ngõ ra:
∗
Xác định giá trị trung bình, chuỗi tự tương quan, mật độ phổ công suất của hệ rời rạc
có đáp ứng xung h(n) biết ngõ vào là quá trình nhiễu trắng với phương sai2
yy(f) = xx(f)|H(f)|2
mY= mXH(0)
∗
H Φ Xác định mật độ phổ công suất hàm quá trình ngẫu nhiên rời rạc có chuỗi tự tương
quan