1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide kỹ thuật điện tử bai3 opamp

9 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 419,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 3 VI MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN OP-AMP I... Sơ đồ nguyên lý Schematic Diagram:Mô tả cấu trúc bên trong Op Amp LM 741 3... Các thông số kỹ thuật của Op Amp... Mạch so sánh... Khuếch

Trang 1

BÀI 3

VI MẠCH KHUẾCH ĐẠI

THUẬT TOÁN (OP-AMP)

I Tổng quan về Op-Amp:

1 Ký hiệu Op Amp

Vo = Av(V+ -V-)

Trang 2

2 Sơ đồ nguyên lý (Schematic Diagram):

Mô tả cấu trúc bên trong Op Amp LM 741

3 Hình dạng Op Amp LM 741

Trang 3

4 Dạng tín hiệu vào/ra

Đảo pha:

i

v

v

o v

 CC V

CC

V

v

v

o

v

CC

V

CC

V

Không đảo pha:

• AV rất lớn (Av -> )

• Zi rất lớn (Zi -> )

• Zo rất nhỏ (Zo -> 0)

Nguồn cung cấp đối xứng: ± VCC

• Băng thông rộng (BW < 5MHz)

5 Các thông số kỹ thuật của Op Amp

Trang 4

+Vcc

V +

o

-+ 3 2

6

V

-Vcc

V + > V - => V o ≈ +V CC

V + < V - => V o ≈ -V CC

II Ứng dụng của Op-Amp:

1 Mạch so sánh

Trang 5

2 Mạch khuếch đại dùng Op-Amp

i i

f

v R

R

v0  

i

f i

v

R

R v

v

Hệ số khuếch đại:

a Khuếch đại đảo:

Trang 6

Hệ số khuếch đại:

b Khuếch đại không đảo:

R

R v

i

f

) 1

(

0

i

f i

v

R

R v

v

A  0  1 

c Mạch đệm:

Vo

+

-Vi

- Mạch đệm không đảo - Mạch đệm đảo

R

+

-Vo Vi

R

Trang 7

3 Mạch thực hiện các phép toán dùng Opamp

a Mạch cộng:

- Mạch cộng đảo

2 2 1 1

R

R v R

R

Chọn R1 = R2 = Rf => v0 = - (v1 + v2)

a Mạch cộng:

- Mạch cộng không đảo:

R

R v

i

f

) 1

(

0

Sử dụng nguyên lý xếp chồng:

(1 f )( )

i

Chọn R1 = R2 = Rf = … = Rn , => v0= (v1 + v2)

Trang 8

b Mạch trừ:

R

R v

R

R

1

2 1

1

2

0

2 3 4

4

v R R

R V

) )(

1

3 4

4

1

2 1

1

2

R R

R R

R v

R

R

v

Chọn R1 = R2 = R3 = R4 , => v0 = -v1 + v2

R1 = 1K, P1= 200K, R2= 10K,

|Av| = 100, x = ? R1 = 10K, R2 = 10K, R3 = 10K, R4 = 1M, V

i = 10 mV, Vout= ?

Trang 9

1 R2= (tối) 68K / (sáng) 2.7K;

Q2 có β = 50

3 R2= 100K/4.7K; β = 50

2 R2= 82K/4.7K; β = 150

4 R2= 82K/1.2K; β = 120

- Giải thích hoạt động của mạch

- Chọn R6 và tính R7?

VCC = 9V

R7

R6

-+

U1A

3 2

1

12V

VCC = 9V

R5 4K7 R1

47K

Q2 NPN BCE R2

LDR

VCC = 9V

LAMP

12V/3W

U1

OPAMP

R9

10k

R10

30k

R11 10k R12

10k

V1

V2

U2

OPAMP

R13 10k

R14 20k

R15 5k

R16 5k V3

V0

Xác định điện áp ngõ ra V0 biết V1 = 10 mV; V2 = 30 mV; V3 = 20 mV;

R9 = 10K; R10 = 30K; R11 = 10K; R12 = 10K; R13 = 10K; R14 = 20K; R15 = 5K; R16 = 5K.

Ngày đăng: 24/10/2020, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN