Thông tư ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và giáo viên trung tâm giáo dục thường xuyên.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 19/2019/TTBGDĐT Hà N i ộ , ngày 12 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CH B I DẾ Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN, CÁN B QU N LÝỘ Ả
C S GIÁO D C M M NON, C S GIÁO D C PH THÔNG VÀ GIÁO VIÊN TRUNGƠ Ở Ụ Ầ Ơ Ở Ụ Ổ
TÂM GIÁO D C THỤ ƯỜNG XUYÊN
Căn c Lu t giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005; Lu t s a đ i, b ứ ậ ụ ậ ử ổ ổ sung m t s ộ ố đi u c a Lu t ề ủ ậ giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009; ụ
Căn c Ngh đ nh s 69/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c ệ ụ ề ạ ơ ấu t ổ ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Ch ứ ị ị ố ủ ính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ế
và h ướ ng d ẫn thi hành m t s ộ ố đi u c a Lu t giáo d c; Ngh đ nh s ề ủ ậ ụ ị ị ố 31/2011/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐ ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh ch ủ ủ ị i ti t và h ế ướ ng d n thi hành m t s ẫ ộ ố
đi u c a Lu t giáo d c; Ngh đ nh s ề ủ ậ ụ ị ị ố 07/2013/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2013 c a Chính ủ
ph s a đ i ủ ử ổ đi m b kho n 13 Đi u 1 c a Ngh đ nh s 31/2011/NĐCP ể ả ề ủ ị ị ố ngày 11 tháng 5 năm
2011 c a Ch ủ ính ph s a đ i, b sung m t s ủ ử ổ ổ ộ ố đi u c a Ngh đ nh s ề ủ ị ị ố 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh ch ủ ủ ị i ti t và h ế ướ ng d ẫn thi hành m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ giáo d c; ụ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 101/2017/NĐCP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Ch ủ ính ph v đào t o, b i ủ ề ạ ồ
d ưỡ ng cán b , công ch c, viên ch c; ộ ứ ứ
Theo đ ề ngh c a C c tr ị ủ ụ ưở ng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý gi ụ ộ ả áo d c; ụ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t ban hành Quy ch b i d ộ ụ ạ ư ế ồ ưỡ ng th ườ ng xuyên giáo viên, cán b qu n ộ ả lý c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và giáo viên ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ trung tâm giáo d c th ụ ườ ng xuyên.
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy ch b i dư ế ồ ưỡng thường xuyên giáo viên, cán b ộ
qu n lý c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và giáo viên trung tâm giáo d c ả ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ
thường xuyên
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 28 tháng 12 năm 2019. Thông t này thay ư ệ ự ể ừ ư
th Thông t s 26/2012/TTBGDĐT ngày 10 tháng 7 năm 2012 c a B trế ư ố ủ ộ ưởng B Giáo d c và ộ ụ Đào t o ban hành Quy ch b i dạ ế ồ ưỡng thường xuyên giáo viên m m non, ph thông và giáo d c ầ ổ ụ
thường xuyên
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng, C c trụ ưởng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c, Th trụ ộ ả ụ ủ ưởng các đ n v thu c B Giáo d c và Đào t o, Giám đ c s giáo d c và đào t o, các t ch c và cá ơ ị ộ ộ ụ ạ ố ở ụ ạ ổ ứ nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ị ệ ư
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
C c Ki m tra VBQPPL (B T pháp); ụ ể ộ ư
UBND các t nh, thành ph tr c thu c T ; ỉ ố ự ộ Ư
Các s giáo d c và đào t o; ở ụ ạ
Nh Đi u 3 (đ th c hi n); ư ề ể ự ệ
Công báo;
Trang thông tin đi n t c a Chính ph ; ệ ử ủ ủ
Trang thông tin đi n t c a B Giáo d c và Đào t o; ệ ử ủ ộ ụ ạ
L u: VT, V PC, C c NGCBQLGD (10 b n) ư ụ ụ ả
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Nguy n H u Đễ ữ ộ
QUY CHẾ
B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN, CÁN B QU N LÝ C S GIÁO D CỘ Ả Ơ Ở Ụ
M M NON, C S GIÁO D C PH THÔNG VÀ GIÁO VIÊN TRUNG TÂM GIÁO D CẦ Ơ Ở Ụ Ổ Ụ
THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 19/2019/TTBGDĐT ngày 12 tháng 11 năm 2019 c a B tr ủ ộ ưở ng
B Giáo d c và Đào t o) ộ ụ ạ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh vi c b i dế ị ệ ồ ưỡng thường xuyên (BDTX) đ i v i giáo viên, cán b qu n lý ố ớ ộ ả
c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và giáo viên trung tâm giáo d c thơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên, bao g m: T ch c BDTX; đánh giá và công nh n k t qu BDTX giáo viên, cán b qu n ồ ổ ứ ậ ế ả ộ ả
lý c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và giáo viên trung tâm giáo d c thơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy ch này áp d ng đ i v i:ế ụ ố ớ
1. Giáo viên đang chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo d c t i trụ ạ ường m m non, trầ ường m u giáo, nhà ẫ
tr , nhóm tr , l p m u giáo đ c l p (sau đây g i chung là c s giáo d c m m non); giáo viên ẻ ẻ ớ ẫ ộ ậ ọ ơ ở ụ ầ đang gi ng d y t i trả ạ ạ ường ti u h c, trể ọ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph thông, trọ ổ ườ ng
ph thông có nhi u c p h c, trổ ề ấ ọ ường chuyên, trường ph thông dân t c n i trú, trổ ộ ộ ường ph thông ổ dân t c bán trú (sau đây g i chung là c s giáo d c ph thông) và giáo viên đang gi ng d y t i ộ ọ ơ ở ụ ổ ả ạ ạ trung tâm giáo d c thụ ường xuyên. Sau đây, giáo viên đang chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo d c t i c ụ ạ ơ
s giáo d c m m non, giáo viên đang gi ng d y t i c s giáo d c ph thông và trung tâm giáo ở ụ ầ ả ạ ạ ơ ở ụ ổ
d c thụ ường xuyên được g i chung là giáo viên.ọ
2. Hi u trệ ưởng, phó hi u trệ ưởng c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông (sau đây ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ
g i chung là cán b qu n lý).ọ ộ ả
3. Các t ch c, cá nhân có liên quan.ổ ứ
Trang 3Đi u 3. M c đích c a BDTXề ụ ủ
1. B i dồ ưỡng theo yêu c u c a v trí vi c làm; b i dầ ủ ị ệ ồ ưỡng ki n th c, k năng chuyên ngành b t ế ứ ỹ ắ
bu c hàng năm đ i v i giáo viên, cán b qu n lý; là căn c đ qu n lý, ch đ o, t ch c b i ộ ố ớ ộ ả ứ ể ả ỉ ạ ổ ứ ồ
dưỡng, t b i dự ồ ưỡng nh m nâng cao ph m ch t, năng l c chuyên môn, nghi p v c a giáo viên,ằ ẩ ấ ự ệ ụ ủ cán b qu n lý; nâng cao m c đ đáp ng c a giáo viên, cán b qu n lý theo yêu c u v trí vi c ộ ả ứ ộ ứ ủ ộ ả ầ ị ệ làm; đáp ng yêu c u phát tri n giáo d c m m non, giáo d c ph thông, giáo d c thứ ầ ể ụ ầ ụ ổ ụ ường xuyên
và đáp ng yêu c u c a chu n ngh nghi p.ứ ầ ủ ẩ ề ệ
2. Phát tri n năng l c t h c, t b i dể ự ự ọ ự ồ ưỡng, t đánh giá công tác BDTX c a giáo viên, cán b ự ủ ộ
qu n lý; năng l c t ch c, qu n lý ho t đ ng BDTX giáo viên, cán b qu n lý c a c s giáo ả ự ổ ứ ả ạ ộ ộ ả ủ ơ ở
d c m m non, c s giáo d c ph thông, trung tâm giáo d c thụ ầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên, phòng giáo d c và ụ đào t o, s giáo d c và đào t o.ạ ở ụ ạ
Đi u 4. Nguyên t c BDTXề ắ
1. Đáp ng yêu c u nhi m v năm h c, chu n ngh nghi p, v trí vi c làm và nhu c u phát tri nứ ầ ệ ụ ọ ẩ ề ệ ị ệ ầ ể
c a c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông, trung tâm giáo d c thủ ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên, c a ủ
đ a phị ương và c a ngành.ủ
2. B o đ m đ cao ý th c t h c, b i dả ả ề ứ ự ọ ồ ưỡng liên t c t i c s giáo d c m m non, c s giáo ụ ạ ơ ở ụ ầ ơ ở
d c ph thông và trung tâm giáo d c thụ ổ ụ ường xuyên, vi c l a ch n chệ ự ọ ương trình b i dồ ưỡng theo yêu c u c a chu n ngh nghi p, v trí vi c làm c a giáo viên, cán b qu n lý.ầ ủ ẩ ề ệ ị ệ ủ ộ ả
3. Th c hi n phân công, phân c p và c ch ph i h p trong t ch c BDTX.ự ệ ấ ơ ế ố ợ ổ ứ
4. B o đ m thi t th c, ch t lả ả ế ự ấ ượng, công khai, minh b ch, hi u qu ạ ệ ả
Chương II
T CH C B I DỔ Ứ Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
Đi u 5. Chề ương trình BDTX
Th c hi n theo các Chự ệ ương trình BDTX do B trộ ưởng B Giáo d c và Đào t o ban hành (sau ộ ụ ạ đây g i chung là Chọ ương trình BDTX), bao g m: Chồ ương trình BDTX giáo viên, cán b qu n lý ộ ả
c s giáo d c m m non; Chơ ở ụ ầ ương trình BDTX giáo viên, cán b qu n lý c s giáo d c ph ộ ả ơ ở ụ ổ thông; Chương trình BDTX giáo viên trung tâm giáo d c thụ ường xuyên
Đi u 6. Phề ương pháp và lo i hình t ch c BDTXạ ổ ứ
1. Th c hi n b i dự ệ ồ ưỡng b ng phằ ương pháp tích c c, tăng cự ường t h c, phát huy tính tích c c, ự ọ ự
ch đ ng và t duy sáng t o c a giáo viên, cán b qu n lý; tăng củ ộ ư ạ ủ ộ ả ường th c hành t i c s giáo ự ạ ơ ở
d c m m non, c s giáo d c phụ ầ ơ ở ụ ổ thông và trung tâm giáo d c th ụ ường xuyên; th o lu n, trao ả ậ
đ i, chia s thông tin, ki n th c và kinh nghi m gi a báo cáo viên v i giáo viên và cán b qu n ổ ẻ ế ứ ệ ữ ớ ộ ả
lý, gi a giáo viên v i giáo viên và gi a cán b qu n lý v i nhau.ữ ớ ữ ộ ả ớ
2. Lo i hình t ch c BDTX:ạ ổ ứ
Trang 4a) T p trung: Th c hi n b i dậ ự ệ ồ ưỡng t p trung; hậ ướng d n giáo viên, cán b qu n lý t h c, th c ẫ ộ ả ự ọ ự hành, h th ng hóa ki n th c, gi i đáp th c m c, hệ ố ế ứ ả ắ ắ ướng d n nhẫ ững n i dung BDTX đáp ng ộ ứ nhu c u c a giáo viên, cán b qu n lý trong h c t p BDTX; t o đi u ki n cho giáo viên, cán b ầ ủ ộ ả ọ ậ ạ ề ệ ộ
qu n lý có c h i đả ơ ộ ược trao đ i, chia s , th o lu n v chuyên môn, nghi p v và rèn luy n k ổ ẻ ả ậ ề ệ ụ ệ ỹ năng th c hành.ự
Th i lờ ượng, s lố ượng giáo viên, cán b qu n lý tham gia h c t p b i dộ ả ọ ậ ồ ưỡng t p trung đậ ược th cự
hi n theo phân c p qu n lý nh ng ph i b o đ m các yêu c u v m c đích, yêu c u c n đ t, n i ệ ấ ả ư ả ả ả ầ ề ụ ầ ầ ạ ộ dung, phương pháp, th i lờ ượng b i dồ ưỡng được quy đ nh trong Chị ương trình BDTX và các quy
đ nh t i Quy ch này.ị ạ ế
b) T xa: Th c hi n b i dừ ự ệ ồ ưỡng t xa, tăng cừ ường ng d ng công ngh thông tin trong ho t đ ngứ ụ ệ ạ ộ
b i dồ ưỡng, t p hu n qua m ng internet cho giáo viên, cán b qu n lý b o đ m các yêu c u v ậ ấ ạ ộ ả ả ả ầ ề
m c đích, yêu c u c n đ t, n i dung, phụ ầ ầ ạ ộ ương pháp, th i lờ ượng b i dồ ưỡng được quy đ nh trong ị
Chương trình BDTX và các quy đ nh t i Quy ch này;ị ạ ế
c) Bán t p trung: K t hậ ế ợp lo i hình t ch c b i dạ ổ ứ ồ ưỡng t p trung và t xa đậ ừ ược quy đ nh t i ị ạ
đi m a, đi m b Kho n này đ m b o hi u qu và yêu c u BDTX giáo viên, cán b qu n lý.ể ể ả ả ả ệ ả ầ ộ ả
Đi u 7. Tài li u BDTXề ệ
1. Biên so n tài li u BDTX:ạ ệ
a) Tài li u BDTX đệ ược biên so n phù h p v i yêu c u b i dạ ợ ớ ầ ồ ưỡng giáo viên, cán b qu n lý theo ộ ả chu n ngh nghi p, v trí vi c làm, yêu c u đ i m i và nâng cao ch t lẩ ề ệ ị ệ ầ ổ ớ ấ ượng d y h c, giáo d c ạ ọ ụ phù h p v i k ho ch b i dợ ớ ế ạ ồ ưỡng và nhu c u phát tri n ngu n nhân l c c a c s giáo d c m mầ ể ồ ự ủ ơ ở ụ ầ non, c s giáo d c ph thông, trung tâm giáo d c thơ ở ụ ổ ụ ường xuyên, c a đ a phủ ị ương và c a ngành;ủ
b) Tài li u đệ ược biên so n ph i b o đ m k t hạ ả ả ả ế ợp gi a lý lu n và th c ti n, ki n th c và kinh ữ ậ ự ễ ế ứ nghi m v i k năng th c hành;ệ ớ ỹ ự
c) Tài li u biên so n ph i phù h p v i Chệ ạ ả ợ ớ ương trình BDTX và các quy đ nh t i Quy ch này;ị ạ ế d) Tài li u BDTX đệ ượ ổc t ch c biên so n phù h p v i lo i hình t ch c BDTX:ứ ạ ợ ớ ạ ổ ứ
Tài li u BDTX t p trung: Đệ ậ ượ ổc t ch c biên so n và phát hành dứ ạ ướ ại d ng n ph m, băng ấ ẩ
ti ng, băng hình và các thi t b l u tr thông tin khác đ m b o theo quy đ nh c a Chế ế ị ư ữ ả ả ị ủ ương trình BDTX và quy đ nh t i Quy ch này.ị ạ ế
Tài li u BDTX t xa: Đệ ừ ược biên so n dạ ướ ại d ng h c li u (băng đĩa ghi hình nh, âm thanh, ọ ệ ả
đo n phim ng n; chạ ắ ương trình phát thanh, chương trình truy n hình; sách in, tài li u hề ệ ướng d n ẫ
d y và h c v i s tr giúp c a máy tính; bài t p trên internet và các bu i trao đ i th o lu n, ạ ọ ớ ự ợ ủ ậ ổ ổ ả ậ truy n hình h i ngh t xa; bài th c t p o, bài th c t p mô ph ng và th c t p th c t ho c các ề ộ ị ừ ự ậ ả ự ậ ỏ ự ậ ự ế ặ
h c li u khác phù h p) b o đ m cung c p và chuy n t i đọ ệ ợ ả ả ấ ể ả ầy đ n i dung, yêu c u c n đ t c a ủ ộ ầ ầ ạ ủ
Chương trình BDTX đ ngể ườ ọi h c có th t h c, t b i dể ự ọ ự ồ ưỡng theo quy đ nh t i Quy ch này.ị ạ ế
Tài li u BDTX bán t p trung: Kệ ậ ết hợp tài li u BDTX t p trung và tài li u BDTX t xa.ệ ậ ệ ừ
Trang 52. Các c s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX ch u trách nhi m t ch c biên so n và th m ơ ở ụ ự ệ ệ ụ ị ệ ổ ứ ạ ẩ
đ nh tài li u BDTX. Giáo viên, cán b qu n lý s d ng tài li u b i dị ệ ộ ả ử ụ ệ ồ ưỡng do các c s giáo d c ơ ở ụ
th c hi n nhi m v BDTX biên so n ho c có th khai thác, s d ng các tài li u phù h p khác.ự ệ ệ ụ ạ ặ ể ử ụ ệ ợ
Đi u 8. K ho ch BDTXề ế ạ
1. K ế ho ch BDTX đạ ược xây d ng theo năm h c, bao g m: K ho ch BDTX c a giáo viên, cán ự ọ ồ ế ạ ủ
b qu n lý, c a c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông, trung tâm giáo d c thộ ả ủ ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên, phòng giáo d c và đào t o và s giáo d c và đào t o.ụ ạ ở ụ ạ
2. K ế ho ch BDTX ph i nêu rõ m c tiêu, n i dung, lo i hình t ch c BDTX và k t qu đ u ra ạ ả ụ ộ ạ ổ ứ ế ả ầ đáp ng yêu c u phát tri n ngh nghi p liên t c cho giáo viên, cán b qu n lý.ứ ầ ể ề ệ ụ ộ ả
3. Xây d ng k ho ch BDTX năm h c:ự ế ạ ọ
a) K ế ho ch BDTX c a giáo viên, cán b qu n lý: Căn c vào nhu cạ ủ ộ ả ứ ầu v mô đun b i dề ồ ưỡng, hình th c b i dứ ồ ưỡng và hướng d n c a c s giáo d c n i đang công tác; giáo viên, cán b qu nẫ ủ ơ ở ụ ơ ộ ả
lý xây d ng k ho ch BDTX c a cá nhân trình c p có th m quy n phê duy t trự ế ạ ủ ấ ẩ ề ệ ước ngày 31 tháng 5 h ng năm;ằ
b) K ho ch BDTX c a c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và trung tâm giáo ế ạ ủ ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ
d c thụ ường xuyên: Căn c vào hứ ướng d n c a s giáo d c và đào t o, phòng giáo d c và đào ẫ ủ ở ụ ạ ụ
t o, theo phân c p qu n lý, và k ho ch BDTX c a giáo viên, cán b qu n lý; c s giáo d c ạ ấ ả ế ạ ủ ộ ả ơ ở ụ
m m non, c s giáo d c ph thông và trung tâm giáo d c thầ ơ ở ụ ổ ụ ường xuyên xây d ng k ho ch ự ế ạ BDTX và báo cáo c quan qu n lý giáo d c c p trên vào tháng 6 h ng năm;ơ ả ụ ấ ằ
c) K ho ch BDTX c a phòng giáo d c và đào t o: Căn c vào hế ạ ủ ụ ạ ứ ướng d n c a s giáo d c và ẫ ủ ở ụ đào t o và k ho ch BDTX c a c s giáo d c mạ ế ạ ủ ơ ở ụ ầm non, trường ti u h c, trể ọ ường trung h c c ọ ơ
s thu c th m quy n qu n lý; phòng giáo d c và đào t o xây d ng k ho ch BDTX và báo cáo ở ộ ẩ ề ả ụ ạ ự ế ạ
s giáo d c và đào t o vào tháng 6 h ng năm;ở ụ ạ ằ
d) K ho ch BDTX c a s giáo d c và đào t o: Căn c hế ạ ủ ở ụ ạ ứ ướng d n c a B Giáo d c và Đào ẫ ủ ộ ụ
t o, k ho ch BDTX c a phòng giáo d c và đào t o, trạ ế ạ ủ ụ ạ ường trung h c ph thông, c s giáo d cọ ổ ơ ở ụ
ph thông thu c th m quy n qu n lý và trung tâm giáo d c thổ ộ ẩ ề ả ụ ường xuyên; s giáo d c và đào ở ụ
t o xây d ng k ho ch BDTX đ tri n khai th c hi n t tháng 7 h ng năm.ạ ự ế ạ ể ể ự ệ ừ ằ
Đi u 9. Báo cáo viên BDTXề
1. Báo cáo viên BDTX: Là nhà giáo thu c các c s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX, chuyên ộ ơ ở ụ ự ệ ệ ụ gia, cán b qu n lý giáo d c, giáo viên và cán b qu n lý c s giáo d c m m non, c s giáo ộ ả ụ ộ ả ơ ở ụ ầ ơ ở
d c ph thông c t cán đáp ng tiêu chu n đụ ổ ố ứ ẩ ược quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này.ị ạ ả ề
2. Tiêu chu n c a báo cáo viên BDTX:ẩ ủ
a) Có b ng t t nghi p t đ i h c tr lên và ph m ch t, năng l c ngh nghi p t t;ằ ố ệ ừ ạ ọ ở ẩ ấ ự ề ệ ố
b) N m v ng Chắ ữ ương trình BDTX, có kh năng truy n đ t n i dung tài li u BDTX phù h p v i ả ề ạ ộ ệ ợ ớ
đ i tố ượng b i dồ ưỡng;
Trang 6c) Có kinh nghi m trong công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý (t 03 năm tr lên); có tinh ệ ộ ả ừ ở
th n trách nhi m, kh năng c ng tác v i đ ng nghi p; có kh năng hầ ệ ả ộ ớ ồ ệ ả ướng d n, t v n giáo viên,ẫ ư ấ cán b qu n lý t h c; n m v ng quy trình t ch c, n i dung, k thu t, phộ ả ự ọ ắ ữ ổ ứ ộ ỹ ậ ương pháp, hình th c ứ đánh giá k t qu BDTX theo quy đ nh;ế ả ị
d) Có trình đ tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theo quy đ nh t i ộ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả ị ạ Thông t s 03/2014/TTBTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 c a B Thông tin và Truy n thông ư ố ủ ộ ề quy đ nh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin; có kh năng xây d ng và phát tri n h c ị ẩ ỹ ử ụ ệ ả ự ể ọ
li u s đ b i dệ ố ể ồ ưỡng giáo viên, cán b qu n lý.ộ ả
3. Trách nhi m c a báo cáo viên BDTX: Th c hi n nhi m v theo phân công c a c quan ch ệ ủ ự ệ ệ ụ ủ ơ ủ
qu n, c s th c hi n nhi m v BDTX, theo ch đ th nh gi ng ho c h p đ ng lao đ ng.ả ơ ở ự ệ ệ ụ ế ộ ỉ ả ặ ợ ồ ộ
Đi u 10. C s giáo d c th c hi n nhi m v BDTXề ơ ở ụ ự ệ ệ ụ
1. C s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX g m:ơ ở ụ ự ệ ệ ụ ồ
a) C s giáo d c b i dơ ở ụ ồ ưỡng giáo viên: Trường s ph m, c s giáo d c có khoa s ph m, c ư ạ ơ ở ụ ư ạ ơ
s giáo d c đở ụ ược phép đào t o, b i dạ ồ ưỡng nhà giáo;
b) C s giáo d c b i dơ ở ụ ồ ưỡng cán b qu n lý: Trộ ả ường s ph m, c s giáo d c đ i h c có khoa ư ạ ơ ở ụ ạ ọ
qu n lý giáo d c, c s giáo d c đả ụ ơ ở ụ ược phép đào t o, b i dạ ồ ưỡng cán b qu n lý giáo d c.ộ ả ụ
2. C s giáo d c đơ ở ụ ược th c hi n nhi m v BDTX ph i đáp ng các yêu c u sau:ự ệ ệ ụ ả ứ ầ
a) Là c s giáo d c đơ ở ụ ược quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này;ị ạ ả ề
b) Đ m b o năng l c xây d ng tài li u BDTX theo quy đ nh t i Đi u 7 c a Quy ch này;ả ả ự ự ệ ị ạ ề ủ ế
c) Đ m b o đ i ngũ báo cáo viên đ t tiêu chu n theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Quy ch này;ả ả ộ ạ ẩ ị ạ ề ủ ế d) Có c s v t ch t thi t b , k thu t, c s th c hành đáp ng đơ ở ậ ấ ế ị ỹ ậ ơ ở ự ứ ược công tác b i dồ ưỡng, trong
đó đ m b o có h th ng thông tin tích h p đ đ nh k thu th p và x lý d li u v báo cáo viên, ả ả ệ ố ợ ể ị ỳ ậ ử ữ ệ ề giáo viên và cán b qu n lý; có h th ng ghi nh n và x lý ph n h i t các bên có liên quan v ộ ả ệ ố ậ ử ả ồ ừ ề các ti n b trong b i dế ộ ồ ưỡng nh m c i ti n, nâng cao ch t lằ ả ế ấ ượng b i dồ ưỡng giáo viên, cán b ộ
qu n lý; h th ng ph n c ng và ph n m m công ngh đả ệ ố ầ ứ ầ ề ệ ược duy trì thường xuyên và luôn s n ẵ sàng đ báo cáo viên và giáo viên, cán b qu n lý có th s d ng hi u qu ;ể ộ ả ể ử ụ ệ ả
3. C s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX theo phơ ở ụ ự ệ ệ ụ ương th c giao nhi m v ho c ký h p ứ ệ ụ ặ ợ
đ ng.ồ
Chương III
ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NH N K T QU B I DẬ Ế Ả Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
Đi u 11. Đánh giá và x p lo i k t qu BDTXề ế ạ ế ả
1. Đánh giá vi c v n d ng ki n th c BDTX vào th c ti n d y h c, giáo d c tr em, h c sinh; ệ ậ ụ ế ứ ự ễ ạ ọ ụ ẻ ọ
th c ti n qu n lý c s giáo d c m m non, c s giáo d c ph thông và trung tâm giáo d c ự ễ ả ơ ở ụ ầ ơ ở ụ ổ ụ
thường xuyên. Đánh giá thông qua h th ng câu h i tr c nghi m (đ i v i các n i dung lý ệ ố ỏ ắ ệ ố ớ ộ
Trang 7thuy t), bài t p nghiên c u, bài thu ho ch (đ i v i n i dung th c hành) đ m b o đáp ng yêu ế ậ ứ ạ ố ớ ộ ự ả ả ứ
c u v m c tiêu, yêu c u c n đ t và n i dung Chầ ề ụ ầ ầ ạ ộ ương trình BDTX và quy đ nh t i Quy ch này.ị ạ ế
2. Bài ki m tra lý thuy t, th c hành ch m theo thang đi m 10 và đ t yêu c u khi đ t đi m t 05 ể ế ự ấ ể ạ ầ ạ ể ừ
tr lên.ở
3. X p lo i k t qu :ế ạ ế ả
a) Hoàn thành k ho ch BDTX: Giáo viên, cán b qu n lý đế ạ ộ ả ược xếp lo i hoàn thành k ho ch ạ ế ạ BDTX khi th c hi n đ y đ các quy đ nh c a khóa b i dự ệ ầ ủ ị ủ ồ ưỡng; hoàn thành đ các bài ki m tra ủ ể
v i k t qu đ t yêu c u tr lên theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này;ớ ế ả ạ ầ ở ị ạ ả ề
b) Không hoàn thành k ho ch BDTX: Giáo viên, cán b qu n lý không đáp ng đế ạ ộ ả ứ ược các yêu
c u t i đi m a Kho n này.ầ ạ ể ả
4. Giáo viên, cán b qu n lý độ ả ược x p lo i hoàn thành k ho ch BDTX thì đế ạ ế ạ ượ ấc c p ch ng ch ứ ỉ hoàn thành k ho ch BDTX. K t qu đánh giá BDTX đế ạ ế ả ượ ưc l u vào h s và là căn c th c hi nồ ơ ứ ự ệ
ch đ , chính sách b i dế ộ ồ ưỡng phát tri n ngh nghi p và s d ng giáo viên, cán b qu n lý.ể ề ệ ử ụ ộ ả
Đi u 12. C p ch ng ch BDTXề ấ ứ ỉ
Vi c c p ch ng ch BDTX th c hi n theo quy đ nh v đào t o, b i dệ ấ ứ ỉ ự ệ ị ề ạ ồ ưỡng cán b , công ch c, ộ ứ viên ch c.ứ
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 13. C ch ph i h p gi a s giáo d c và đào t o, phòng giáo d c và đào t o v i c ề ơ ế ố ợ ữ ở ụ ạ ụ ạ ớ ơ
s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX trong vi c th c hi n BDTXở ụ ự ệ ệ ụ ệ ự ệ
1. S giáo d c và đào t o, phòng giáo d c và đào t o theo th m quy n, ch trì, ph i h p v i c ở ụ ạ ụ ạ ẩ ề ủ ố ợ ớ ơ
s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX th c hi n nhi m v sau:ở ụ ự ệ ệ ụ ự ệ ệ ụ
a) Kh o sát nhu c u BDTX c a giáo viên, cán b qu n lý đ xây d ng k ho ch BDTX phù h p ả ầ ủ ộ ả ể ự ế ạ ợ
v i đ i tớ ố ượng và nhu c u th c ti n;ầ ự ễ
b) T ch c BDTX giáo viên, cán b qu n lý theo Chổ ứ ộ ả ương trình BDTX và quy đ nh t i Quy ch ị ạ ế này
2. C s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX ch trì, ph i h p s giáo d c và đào t o, phòng ơ ở ụ ự ệ ệ ụ ủ ố ợ ở ụ ạ giáo d c và đào t o th c hi n nhi m v sau:ụ ạ ự ệ ệ ụ
a) T ch c biên so n và th m đ nh tài li u BDTX đ m b o ch t lổ ứ ạ ẩ ị ệ ả ả ấ ượng và theo quy đ nh;ị
b) Cung c p tài li u b i dấ ệ ồ ưỡng và thông tin k p th i v tình hình b i dị ờ ề ồ ưỡng c a giáo viên, cán bủ ộ
qu n lý;ả
c) Th c hi n BDTX và đánh giá k t qu BDTX theo quy đ nh.ự ệ ế ả ị
Trang 8Đi u 14. Trách nhi m c a các đ n v thu c B Giáo d c và Đào t oề ệ ủ ơ ị ộ ộ ụ ạ
1. C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c:ụ ộ ả ụ
a) Ch trì, ph i h p v i các đ n v ch c năng thu c B : Ban hành các văn b n ch đ o liên quan ủ ố ợ ớ ơ ị ứ ộ ộ ả ỉ ạ
đ n công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý; t ch c ki m tra công tác BDTX giáo viên, cán bế ộ ả ổ ứ ể ộ
qu n lý trên ph m vi toàn qu c; đ nh k t ch c s k t, t ng k t công tác BDTX giáo viên, cán ả ạ ố ị ỳ ổ ứ ơ ế ổ ế
b qu n lý;ộ ả
b) Th c hi n các công vi c khác liên quan đự ệ ệ ược B trộ ưởng B Giáo d c và Đào t o phân công.ộ ụ ạ
2. Thanh tra B ch trì, ph i h p v i C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c và các đ n v ộ ủ ố ợ ớ ụ ộ ả ụ ơ ị
ch c năng thu c B có liên quan thanh tra ho t đ ng BDTX.ứ ộ ộ ạ ộ
3. Các đ n v khác thu c B : Ph i h p trong vi c thanh tra, ki m tra công tác đ m b o ch t ơ ị ộ ộ ố ợ ệ ể ả ả ấ
lượng, hi u qu c a ho t đ ng BDTX.ệ ả ủ ạ ộ
Đi u 15. Trách nhi m c a s giáo d c và đào t oề ệ ủ ở ụ ạ
1. Th c hi n theo c ch ph i h p đự ệ ơ ế ố ợ ược quy đ nh t i Đi u 13 c a Quy ch này.ị ạ ề ủ ế
2. Ch đ o, kiỉ ạ ểm tra công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý c a các phòng giáo d c và đào t o,ộ ả ủ ụ ạ các c s giáo d c thu c th m quy n qu n lý.ơ ở ụ ộ ẩ ề ả
3. Ch trì, quy t đ nh l a ch n c s giáo d c th c hi n nhi m v BDTX đ năng l c đ th c ủ ế ị ự ọ ơ ở ụ ự ệ ệ ụ ủ ự ể ự
hi n nhi m v BDTX cho giáo viên, cán b qu n lý theo th m quy n và theo quy đ nh t i Quy ệ ệ ụ ộ ả ẩ ề ị ạ chế này
4. Tham m u v i y ban nhân dân c p t nh v ngu n kinh phí BDTX và các đi u ki n liên quan ư ớ Ủ ấ ỉ ề ồ ề ệ
ph c v công tác BDTX theo quy đ nh. Kinh phí BDTX đụ ụ ị ược d toán trong kinh phí chi thự ường xuyên h ng năm, t kinh phí h tr c a các chằ ừ ỗ ợ ủ ương trình, d án ho c t các ngu n khác theo quyự ặ ừ ồ
đ nh c a pháp lu t (n u có).ị ủ ậ ế
5. Báo cáo công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý v B Giáo d c và Đào t o (qua C c Nhà ộ ả ề ộ ụ ạ ụ giáo và Cán b qu n lý giáo d c) vào tháng 6 h ng năm (ngay sau khi năm h c k t thúc) và theo ộ ả ụ ằ ọ ế yêu c u c a c quan có th m quy n.ầ ủ ơ ẩ ề
Đi u 16. Trách nhi m c a phòng giáo d c và đào t oề ệ ủ ụ ạ
1. Th c hi n theo c ch ph i h p đự ệ ơ ế ố ợ ược quy đ nh t i Đi u 13 c a Quy ch này.ị ạ ề ủ ế
2. Ch đ o, ki m tra công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý c a các c s giáo d c thu c th mỉ ạ ể ộ ả ủ ơ ở ụ ộ ẩ quy n qu n lý.ề ả
3. Tham m u v i y ban nhân dân c p huy n v ngu n kinh phí BDTX và các đi u ki n liên ư ớ Ủ ấ ệ ề ồ ề ệ quan ph c v công tác BDTX theo quy đ nh. Kinh phí BDTX đụ ụ ị ược d toán trong kinh phí chi ự
thường xuyên h ng năm, t kinh phí h tr c a các chằ ừ ỗ ợ ủ ương trình, d án ho c t các ngu n khác ự ặ ừ ồ theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có).ị ủ ậ ế
Trang 94. Báo cáo công tác BDTX giáo viên, cán b qu n lý v s giáo d c và đào t o vào tháng 6 h ng ộ ả ề ở ụ ạ ằ năm (ngay sau khi năm h c k t thúc) và theo yêu c u c a c quan có th m quy n.ọ ế ầ ủ ơ ẩ ề
Đi u 17. Trách nhi m c a c s giáo d c m m non, giáo d c ph thông và trung tâm giáo ề ệ ủ ơ ở ụ ầ ụ ổ
d c thụ ường xuyên
1. Hướng d n giáo viên, cán b qu n lý xây d ng k ho ch BDTX; xây d ng kẫ ộ ả ự ế ạ ự ế ho ch BDTX ạ giáo viên, cán b qu n lý và t ch c tri n khai k ho ch BDTX.ộ ả ổ ứ ể ế ạ
2. Tổng h p và báo cáo công tác th c hi n k ho ch BDTX c a giáo viên, cán b qu n lý, vào ợ ự ệ ế ạ ủ ộ ả tháng 6 h ng năm (ngay sau khi năm h c k t thúc), theo phân c p qu n lý và theo yêu c u c a cằ ọ ế ấ ả ầ ủ ơ quan có th m quy n.ẩ ề
3. Th c hi n ch đ , chính sách đ i v i giáo viên, cán b qu n lý tham gia BDTX theo quy đ nh.ự ệ ế ộ ố ớ ộ ả ị
Đi u 18. Trách nhi m, quy n l i c a giáo viên, cán b qu n lýề ệ ề ợ ủ ộ ả
1. Xây d ng và hoàn thành k ho ch BDTX c a cá nhân; nghiêm túc th c hi n các quy đ nh v ự ế ạ ủ ự ệ ị ề BDTX theo Quy ch này.ế
2. Được hưởng nguyên lương, các kho n ph c p, tr c p (n u có) và các ch đ , chính sách ả ụ ấ ợ ấ ế ế ộ khác theo quy đ nh trong th i gian th c hi n k ho ch BDTX.ị ờ ự ệ ế ạ
Đi u 19. Trách nhi m c a các c s giáo d c th c hi n nhi m v BDTXề ệ ủ ơ ở ụ ự ệ ệ ụ
1. Th c hi n theo c ch ph i h p đự ệ ơ ế ố ợ ược quy đ nh t i Đi u 13 c a Quy ch này; công khai danh ị ạ ề ủ ế sách đ i ngũ báo cáo viên; xây d ng h th ng câu h i tr c nghi m (đ i v i các n i dung lý ộ ự ệ ố ỏ ắ ệ ố ớ ộ thuy t), bài t p nghiên c u, bài thu ho ch (đ i v i n i dung th c hành) đ đánh giá k t qu b i ế ậ ứ ạ ố ớ ộ ự ể ế ả ồ
dưỡng theo t ng n i dung c a Chừ ộ ủ ương trình BDTX và g i v B Giáo d c và Đào t o (qua C c ử ề ộ ụ ạ ụ Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c) trộ ả ụ ước khi t ch c b i dổ ứ ồ ưỡng
2. C s th c hi n nhi m v BDTX có th liên k t v i c s giáo d c th c hi n nhi m v đào ơ ở ự ệ ệ ụ ể ế ớ ơ ở ụ ự ệ ệ ụ
t o, b i dạ ồ ưỡng giáo viên, cán b qu n lý khác trong trộ ả ường hợp c n thi t và ch u trách nhi m vầ ế ị ệ ề
ch t lấ ượng, các đi u ki n đ m b o th c hi n BDTX và theo các quy đ nh c a Quy ch này./.ề ệ ả ả ự ệ ị ủ ế