Thông tư này quy định về áp dụng các biện pháp tự vệ đặc biệt để thực thi Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương bao gồm: Biện pháp tự vệ trong giai đoạn chuyển tiếp. Biện pháp khẩn cấp đối với hàng dệt may. Thông tư này áp dụng đối với: Các cơ quan quản lý nhà nước của Việt Nam có thẩm quyền điều tra, áp dụng và xử lý biện pháp tự vệ đặc biệt để thực thi Hiệp định. Thương nhân Việt Nam, thương nhân của nước thành viên của Hiệp định, các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khác có liên quan đến điều tra, áp dụng và xử lý biện pháp tự vệ đặc biệt để thực thi Hiệp định.
Trang 1B CÔNG THỘ ƯƠNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 19/2019/TTBCT Hà N i, ngày ộ 30 tháng 9 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH V ÁP D NG CÁC BI N PHÁP T V Đ C BI T Đ TH C THI HI P Đ NHỊ Ề Ụ Ệ Ự Ệ Ặ Ệ Ể Ự Ệ Ị
Đ I TÁC TOÀN DI N VÀ TI N B XUYÊN THÁI BÌNH DỐ Ệ Ế Ộ ƯƠNG
Căn c Lu t Qu n ứ ậ ả lý ngo i th ạ ươ ng ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh quy t s 72/2018/QH ứ ị ế ố 14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 c a Qu c h i v vi c phê ủ ố ộ ề ệ chu n Hi p đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n ẩ ệ ị ố ệ ế b xuyên Th ộ ái Bình D ươ ng và các văn ki n có liên ệ quan;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 98/2017/NĐCP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Ch ủ ính ph quy đ nh ch c ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c ệ ụ ề ạ ơ ấu t ch c c a B Công Th ổ ứ ủ ộ ươ ng;
Căn c Ngh đ nh s 10/2018/NĐCP ngày 15 tháng 01 năm 2018 c a Ch ứ ị ị ố ủ ính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ộ ố ề ủ ậ ả ạ ươ ng v các bi n pháp phòng v th ề ệ ệ ươ ng m i; ạ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Phòng v th ụ ệ ươ ng m i, ạ
B tr ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng ban hành Thông t quy đ nh v áp d ng các ư ị ề ụ bi n pháp t v đ c ệ ự ệ ặ
bi t đ th c thi Hi p đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình D ệ ể ự ệ ị ố ệ ế ộ ươ ng.
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh v áp d ng các bi n pháp t v đ c bi t đ th c thi Hi p đ nh Đ i tác ư ị ề ụ ệ ự ệ ặ ệ ể ự ệ ị ố Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình Dệ ế ộ ương bao g m:ồ
1. Bi n pháp t v trong giai đo n chuy n ti p.ệ ự ệ ạ ể ế
2. Bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may.ệ ẩ ấ ố ớ ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i:ư ụ ố ớ
1. Các c quan qu n lý nhà nơ ả ướ ủc c a Vi t Nam có th m quy n đi u tra, áp d ng và x lý bi n ệ ẩ ề ề ụ ử ệ pháp t v đ c bi t đ th c thi Hi p đ nh.ự ệ ặ ệ ể ự ệ ị
Trang 22. Thương nhân Vi t Nam, thệ ương nhân c a nủ ước thành viên c a Hi p đ nh, các c quan, t ủ ệ ị ơ ổ
ch c, cá nhân trong nứ ước và nước ngoài khác có liên quan đ n đi u tra, áp d ng và x lý bi n ế ề ụ ử ệ pháp t v đ c bi t đ th c thi Hi p đ nh.ự ệ ặ ệ ể ự ệ ị
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Theo quy đ nh t i Thông t này, các thu t ng dị ạ ư ậ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Hi p đ nh là Hi p đ nh Đ i tác Toàn di n và Ti n b xuyên Thái Bình Dệ ị ệ ị ố ệ ế ộ ương
2. Nước thành viên là b t k Nhà nấ ỳ ước ho c lãnh th h i quan riêng bi t nào th c thi Hi p đ nh.ặ ổ ả ệ ự ệ ị
3. Hàng hóa tương t là hàng hóa có t t c các đ c tính gi ng v i hàng hóa b đi u tra. Trong ự ấ ả ặ ố ớ ị ề
trường h p không có hàng hóa nào nh v y thì hàng hóa tợ ư ậ ương t là hàng hóa có nhi u đ c tính ự ề ặ
c b n gi ng v i hàng hóa b đi u tra.ơ ả ố ớ ị ề
4. Hàng hóa c nh tranh tr c ti p là hàng hóa có kh năng đạ ự ế ả ược người mua ch p nh n thay th ấ ậ ế cho hàng hóa thu c ph m vi áp d ng các bi n pháp t v do u th v giá và m c đích s d ng.ộ ạ ụ ệ ự ệ ư ế ề ụ ử ụ
5. Giai đo n chuy n ti p đ i v i m t hàng hóa c th là 03 năm k t ngày Hi p đ nh có hi u ạ ể ế ố ớ ộ ụ ể ể ừ ệ ị ệ
l c. Trong trự ường h p l trình xóa b thu nh p kh u vào Vi t Nam c a hàng hóa đó di n ra ợ ộ ỏ ế ậ ẩ ệ ủ ễ trong th i gian dài h n, giai đo n chuy n ti p s là th i gian xóa b thu c a hàng hóa đó.ờ ơ ạ ể ế ẽ ờ ỏ ế ủ
6. Bi n pháp t v trong giai đo n chuy n ti p (sau đây g i là bi n pháp t v chuy n ti p) là ệ ự ệ ạ ể ế ọ ệ ự ệ ể ế
bi n pháp đệ ược quy đ nh t i Đi u 99 Lu t Qu n lý ngo i thị ạ ề ậ ả ạ ương và quy đ nh t i Đi u 6.3 ị ạ ề
Chương 6 c a Hi p đ nh.ủ ệ ị
7. Giai đo n chuy n ti p đ i v i hàng d t may là th i gian bạ ể ế ố ớ ệ ờ ắt đ u t khi Hi p đ nh có hi u l c ầ ừ ệ ị ệ ự cho đ n h t 05 năm sau ngày Vi t Nam xóa b thu cho hàng d t may c a Nế ế ệ ỏ ế ệ ủ ước thành viên xu tấ
kh u theo Hi p đ nh.ẩ ệ ị
8. Bi n pháp kh n cệ ẩ ấp đối v i hàng d t may là bi n pháp đớ ệ ệ ược quy đ nh t i Đi u 99 Lu t Qu n ị ạ ề ậ ả
lý ngo i thạ ương và quy đ nh t i Đi u 4ị ạ ề 3 Chương 4 c a Hi p đ nh.ủ ệ ị
9. Ngành s n xu t trong nả ấ ước là t p h p các nhà s n xu t hàng hóa tậ ợ ả ấ ương t ho c c nh tranh ự ặ ạ
tr c ti p trong ph m vi lãnh th Vi t Nam ho c đ i di n c a h chi m t l ch y u trong t ngự ế ạ ổ ệ ặ ạ ệ ủ ọ ế ỷ ệ ủ ế ổ
s n lả ượng hàng hóa c a ngành đó đủ ượ ảc s n xu t trong nấ ước
10. Ngày Hi p đ nh có hi u l c là ngày 14 tháng 01 năm 2019.ệ ị ệ ự
Đi u 4. Bên liên quan trong v vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p và ề ụ ệ ề ụ ệ ự ệ ể ế
bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t mayệ ẩ ấ ố ớ ệ
1. Bên liên quan trong v vi c đi u tra bi n pháp t v chuy n ti p, bi n pháp kh n c p đ i v iụ ệ ề ệ ự ệ ể ế ệ ẩ ấ ố ớ hàng d t may g m:ệ ồ
a) T ch c, cá nhân c a nổ ứ ủ ước thành viên s n xu t, xu t kh u hàng hóa bả ấ ấ ẩ ịđi u tra vào lãnh th ề ổ Việt Nam;
b) T ch c, cá nhân nh p kh u hàng hóa b đi u tra;ổ ứ ậ ẩ ị ề
Trang 3c) Hi p h i c a nệ ộ ủ ước thành viên có đa s thành viên là các t ch c, cá nhân s n xu t, xu t kh u ố ổ ứ ả ấ ấ ẩ hàng hóa b đi u tra;ị ề
d) Chính ph và c quan có th m quy n c a nủ ơ ẩ ề ủ ước thành viên xu t kh u hàng hóa b đi u tra;ấ ẩ ị ề
đ) T ch c, cá nhân có h s yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p, bi n pháp kh n c p ổ ứ ồ ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế ệ ẩ ấ
đ i v i hàng d t may;ố ớ ệ
e) T ch c, cá nhân trong nổ ứ ướ ảc s n xu t hàng hóa tấ ương t , hàng hóa c nh tranh tr c ti p;ự ạ ự ế
g) Hi p h i trong nệ ộ ước có đa số thành viên là các t ch c, cá nhân s n xu t hàng hóa t ổ ứ ả ấ ương t , ự hàng hóa c nh tranh tr c ti p;ạ ự ế
h) T ch c, cá nhân khác có quy n và l i ích h p pháp liên quan đ n đi u tra ho c có th giúp ổ ứ ề ợ ợ ế ề ặ ể ích cho quá trình đi u tra ho c t ch c đ i di n b o v quy n l i ngề ặ ổ ứ ạ ệ ả ệ ề ợ ười tiêu dùng
2. T ch c, cá nhân ph i đăng ký và đổ ứ ả ược C quan đi u tra ch p thu n đ tr thành bên liên ơ ề ấ ậ ể ở quan trong v vi c đi u tra phù h p v i quy đ nh c a Lu t Qu n lý ngo i thụ ệ ề ợ ớ ị ủ ậ ả ạ ương v th t c ề ủ ụ đăng ký
3. Bên liên quan trong v vi c đi u tra đụ ệ ề ược ti p c n thông tin, tài li u mà bên liên quan khác đã ế ậ ệ cung c p cho C quan đi u tra theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 75 c a Lu t Qu n lý ngo i ấ ơ ề ị ạ ả ề ủ ậ ả ạ
thương và Đi u 11 c a Ngh đ nh s 10/2018/NĐCP c a Chính ph ngày 15 tháng 01 năm 2018.ề ủ ị ị ố ủ ủ
Chương II
BI N PHÁP T V CHUY N TI PỆ Ự Ệ Ể Ế
Đi u 5. Nguyên t c áp d ng bi n pháp t v chuy n ti pề ắ ụ ệ ự ệ ể ế
1. Không áp d ng đụ ồng th i bi n pháp t v chuy n tiờ ệ ự ệ ể ếp đối v i cùng m t hàng hóa, trong cùng ớ ộ
m t th i ộ ờ đi mể , v i m t trong các bi n pháp dớ ộ ệ ưới đây:
a) Bi n pháp t v trong nh p kh u hàng hóa nệ ự ệ ậ ẩ ước ngoài vào Vi t Nam đệ ược quy đ nh t i Lu t ị ạ ậ
Qu n lý ngo i thả ạ ương;
b) Bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may đệ ẩ ấ ố ớ ệ ược quy đ nh t i Thông t này.ị ạ ư
2. Không áp d ng bi n pháp t v chuy n tiụ ệ ự ệ ể ếp vượt quá giai đo n chuy n ti p.ạ ể ế
3. Không áp d ng quá m t lụ ộ ần bi n pháp t v chuy n tiệ ự ệ ể ếp đối v i cùng m t hàng hóa.ớ ộ
4. Không áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p đ i v i hàng hóa nh p kh u thu c trụ ệ ự ệ ể ế ố ớ ậ ẩ ộ ường h p ápợ
d ng h n ng ch thu quan theo cam k t trong Hi p đụ ạ ạ ế ế ệ ịnh
5. Không áp d ng bi n pháp t v chuy n tiụ ệ ự ệ ể ếp bằng bi n pháp áp d ng h n ng ch thuệ ụ ạ ạ ế quan
ho c h n ng ch nh p kh u.ặ ạ ạ ậ ẩ
Trang 46. Vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p ph i đệ ề ụ ệ ự ệ ể ế ả ược th c hi n phù h p v i Lu t ự ệ ợ ớ ậ
Qu n lý ngo i thả ạ ương, Ngh đ nh sị ị ố 10/2018/NĐCP và các quy đ nh t i Đi u 6, Đi u 7, Đi u 8 ị ạ ề ề ề Thông t này.ư
Đi u 6. Quy đ nh v thông tin trong H s yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti pề ị ề ồ ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế
1. H s yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p (trong Chồ ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế ương này g i là H s yêu c u)ọ ồ ơ ầ
g m Đ n yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p và các gi y t , tài li u có liên quan theo ồ ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế ấ ờ ệ quy đ nh t i Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐCP.ị ạ ề ị ị
2. Đ n yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 47 Ngh ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế ị ạ ả ề ị
đ nh 10/2018/NĐCP ph i đáp ng b sung các n i dung c th sau đây:ị ả ứ ổ ộ ụ ể
a) Thông tin mô t v hàng hóa nh p kh u theo đi m d Kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐả ề ậ ẩ ể ả ề ị ị
CP là thông tin v hàng hóa nh p kh u t m t ho c nhi u nề ậ ẩ ừ ộ ặ ề ước thành viên b yêu c u đi u tra ápị ầ ề
d ng bi n pháp t v chuy n ti p. Trong đó, thông tin v mã s hàng hóa và m c thu nh p ụ ệ ự ệ ể ế ề ố ứ ế ậ
kh u ph i căn c theo Bi u thu xu t kh u, thu nh p kh u u đãi đ c bi t đ th c hi n Hi p ẩ ả ứ ể ế ấ ẩ ế ậ ẩ ư ặ ệ ể ự ệ ệ
đ nh.ị
b) Thông tin v kh i lề ố ượng, s lố ượng và tr giá hàng hóa nh p kh u b đi u tra theo đi m e ị ậ ẩ ị ề ể Kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐCP trong th i k 03 năm trả ề ị ị ờ ỳ ước khi n p H s yêu c u ộ ồ ơ ầ
và đã bao g m ít nh t có 06 tháng sau khi Hi p đ nh có hi u l c;ồ ấ ệ ị ệ ự
c) Thông tin v kh i lề ố ượng, s lố ượng và tr giá hàng hóa tị ương t ho c hàng hóa c nh tranh tr c ự ặ ạ ự
ti p c a ngành s n xu t trong nế ủ ả ấ ước quy đ nh t i đi m g Kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh ị ạ ể ả ề ị ị
10/2018/NĐCP trong th i k 03 năm trờ ỳ ước khi n p H s yêu c u và đã bao g m ít nh t có 06 ộ ồ ơ ầ ồ ấ tháng sau khi Hi p đ nh có hi u l c. Trong trệ ị ệ ự ường h p ngành s n xu t trong nợ ả ấ ước ho t đ ng ít ạ ộ
h n 03 năm, d li u thu th p là toàn b th i gian ho t đ ng c a ngành s n xu t trong nơ ữ ệ ậ ộ ờ ạ ộ ủ ả ấ ước tính
đ n th i đi m n p h s yêu c u;ế ờ ể ộ ồ ơ ầ
d) Thông tin v giai đo n chuy n ti p c a hàng hóa nh p kh u b yêu c u đi u tra, áp d ng bi nề ạ ể ế ủ ậ ẩ ị ầ ề ụ ệ pháp t v chuy n ti p.ự ệ ể ế
Đi u 7. L p H s yêu c u trong trề ậ ồ ơ ầ ường h p không có t ch c, cá nhân n p H s yêu ợ ổ ứ ộ ồ ơ
c uầ
1. Trong trường h p không có t ch c, cá nhân n p H s yêu cợ ổ ứ ộ ồ ơ ầu nh ng có d u hi u rõ ràng vư ấ ệ ề
vi c hàng hóa nh p kh u quá m c do gi m thu ho c xóa b thu theo Hi p đ nh t m t ho c ệ ậ ẩ ứ ả ế ặ ỏ ế ệ ị ừ ộ ặ nhi u nề ước thành viên vào Vi t Nam trong giai đo n chuy n ti p gây ra ho c đe d a gây ra thi tệ ạ ể ế ặ ọ ệ
h i nghiêm tr ng c a ngành s n xu t trong nạ ọ ủ ả ấ ước, C quan đi u tra có th l p H s yêu c u áp ơ ề ể ậ ồ ơ ầ
d ng bi n pháp t v chuy n ti p g i B trụ ệ ự ệ ể ế ử ộ ưởng B Công Thộ ương xem xét quy t đ nh đi u tra.ế ị ề
2. N i dung H s yêu c u do C quan đi u tra l p ph i b o đ m các n i dung quy đ nh t i ộ ồ ơ ầ ơ ề ậ ả ả ả ộ ị ạ
Đi u 6 c a Thông t này, ngo i tr đi m a, đi m b và đi m c kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh ề ủ ư ạ ừ ể ể ể ả ề ị ị
10/2018/NĐCP
3. Các t ch c, cá nhân có liên quan có trách nhi m phổ ứ ệ ối h p, cung cợ ấp thông tin c n thi t theo ầ ế yêu c u c a B Công Thầ ủ ộ ương
Đi u 8. Áp d ng bi n pháp t v chuy n ti pề ụ ệ ự ệ ể ế
Trang 51. B trộ ưởng B Công Thộ ương quy t đ nh v vi c áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p khi k t ế ị ề ệ ụ ệ ự ệ ể ế ế
lu n đi u tra c a C quan đi u tra có các n i dung sau đây:ậ ề ủ ơ ề ộ
a) Có s gia tăng nh p kh u tuy t đ i ho c tự ậ ẩ ệ ố ặ ương đ i so v i kh i lố ớ ố ượng, s lố ượng s n xu t ả ấ trong nướ ủc c a hàng hóa nh p kh u b đi u tra t m t hay nhi u nậ ẩ ị ề ừ ộ ề ước thành viên do k t qu ế ả
c a vi c gi m thu ho c xóa b thu c a hàng hóa đó theo Hi p đ nh.ủ ệ ả ế ặ ỏ ế ủ ệ ị
Trong trường h p s gia tăng nh p kh u t hai nợ ự ậ ẩ ừ ước thành viên b đi u tra tr lên, kh i lị ề ở ố ượng,
s lố ượng nh p kh u b đi u tra c a t ng nậ ẩ ị ề ủ ừ ước thành viên ph i có s gia tăng nh p kh u tuy t ả ự ậ ẩ ệ
đ i ho c tố ặ ương đ i so v i kh i lố ớ ố ượng, s lố ượng s n xu t trong nả ấ ước k t ngày Hi p đ nh có ể ừ ệ ị
hi u l c c a các nệ ự ủ ước thành viên;
b) Ngành s n xu t trong nả ấ ước b thi t h i nghiêm tr ng ho c b đe d a gây ra thi t h i nghiêm ị ệ ạ ọ ặ ị ọ ệ ạ
tr ng;ọ
c) Vi c gia tăng nh p kh u quy đ nh t i đi m a kho n này là nguyên nhân gây ra thi t h i ệ ậ ẩ ị ạ ể ả ệ ạ
nghiêm tr ng ho c đe d a gây ra thi t h i nghiêm tr ng c a ngành s n xu t trong nọ ặ ọ ệ ạ ọ ủ ả ấ ước
2. Bi n pháp t v chuy n ti p đệ ự ệ ể ế ược áp d ng g m:ụ ồ
a) Đình ch vi c ti p t c gi m thu su t theo quy đ nh c a Hi p đ nh đ i v i hàng hóa b đi u ỉ ệ ế ụ ả ế ấ ị ủ ệ ị ố ớ ị ề tra;
b) Tăng thu su t đ i v i hàng hóa đó nh ng không vế ấ ố ớ ư ượt quá thu su t u đãi có hi u l c t i ế ấ ư ệ ự ạ
th i đi m áp d ng bi n pháp này ho c thu su t u đãi có hi u l c vào ngày li n trờ ể ụ ệ ặ ế ấ ư ệ ự ề ước ngày
Hi p đ nh có hi u l c, tùy m c thu su t nào th p h n.ệ ị ệ ự ứ ế ấ ấ ơ
3. Th i h n áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p không đờ ạ ụ ệ ự ệ ể ế ược vượt quá 02 năm. Trong trường
h p C quan đi u tra k t lu n r ng c n ti p t c áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p đ ngăn ợ ơ ề ế ậ ằ ầ ế ụ ụ ệ ự ệ ể ế ể
ch n ho c kh c ph c thi t h i nghiêm tr ng và t o thu n l i cho vi c đi u ch nh c a ngành s nặ ặ ắ ụ ệ ạ ọ ạ ậ ợ ệ ề ỉ ủ ả
xu t trong nấ ước, th i h n áp d ng có th kéo dài thêm t i đa 01 năm.ờ ạ ụ ể ố
4. Trong trường h p bi n pháp t v chuy n ti p dài hợ ệ ự ệ ể ế ơ 01 năm, bi n pháp t v chuy n ti p n ệ ự ệ ể ế
ph i đả ược n i l ng d n đ u trong su t quá trình áp d ng bi n pháp.ớ ỏ ầ ề ố ụ ệ
5. Sau khi h t th i h n áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p, m c thu nh p kh u áp d ng cho ế ờ ạ ụ ệ ự ệ ể ế ứ ế ậ ẩ ụ hàng hóa liên quan th c hi n theo Bi u thu nh p kh u u đãi đ c bi t th c hi n Hi p đ nh có ự ệ ể ế ậ ẩ ư ặ ệ ự ệ ệ ị
hi u l c t i th i đi m ch m d t áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p đó.ệ ự ạ ờ ể ấ ứ ụ ệ ự ệ ể ế
Chương III
BI N PHÁP KH N C P Đ I V I HÀNG D T MAYỆ Ẩ Ấ Ố Ớ Ệ
Đi u 9. Nguyên t c áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t mayề ắ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ
1. Không áp d ng đụ ồng th i bi n pháp kh n cờ ệ ẩ ấp đối v i hàng d t may đ i v i cùng m t hàng ớ ệ ố ớ ộ hóa, trong cùng m t th i đi m, v i m t trong các bi n pháp dộ ờ ể ớ ộ ệ ưới đây:
a) Bi n pháp t v trong nh p kh u hàng nệ ự ệ ậ ẩ ước ngoài vào Vi t Nam đệ ược quy đ nh t i Lu t ị ạ ậ
qu n lý ngo i thả ạ ư nơ g;
Trang 6b) Bi n pháp t v chuy n ti p đệ ự ệ ể ế ược quy đ nh t i Thông t này.ị ạ ư
2. Không áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may quá giai đo n chuy n ti p đ i v i ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ ạ ể ế ố ớ hàng d t may đó.ệ
3. Không áp d ng quá m t lụ ộ ần bi n pháp khệ ẩn cấp đ i v i hàng d t may đ i v i cùng m t hàng ố ớ ệ ố ớ ộ hóa
4. Vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may ph i đệ ề ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ ả ược th c hi n phù ự ệ
h p v i Lu t Qu n lý ngo i thợ ớ ậ ả ạ ư nơ g, Ngh đ nh sị ị ố 10/2018/NĐCP và các quy đ nh Đi u 10, ị ề
Đi u 11, Đi u 12 Thông t này.ề ề ư
Đi u 10. Quy đ nh v thông tin trong H s yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i ề ị ề ồ ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ố ớ
hàng d t mayệ
1. H s yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may (trong Chồ ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ ương này g i là ọ
H s yêu c u) g m Đ n yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may và các ồ ơ ầ ồ ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ
gi y t , tài li u có liên quan theo quy đ nh t i Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐCP.ấ ờ ệ ị ạ ề ị ị
2. Đ n yêu c u áp ơ ầ d ng bi n pháp t v chuy n ti p theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 47 Ngh ụ ệ ự ệ ể ế ị ạ ả ề ị
đ nh 10/2018/NĐCP ph i đáp ng b sung các n i dung c th sau đây:ị ả ứ ổ ộ ụ ể
a) Thông tin mô t v hàng hóa nh p kh u theo đi m d Kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐả ề ậ ẩ ể ả ề ị ị
CP là thông tin mô t v hàng d t may b yêu c u đi u tra áp d ng bi n pháp kh n c p bao g m ả ề ệ ị ầ ề ụ ệ ẩ ấ ồ tên khoa h c, tên thọ ương m i, tên thạ ường g i; thành ph n; các đ c tính v t lý, hóa h c c b n; ọ ầ ặ ậ ọ ơ ả
m c đích s d ng chính; quy trình s n xu t; tiêu chu n, quy chu n qu c t và Vi t Nam; mã s ụ ử ụ ả ấ ẩ ẩ ố ế ệ ố hàng hóa và m c thu nh p kh u có hi u l c áp d ng theo Bi u thu xu t kh u, thu nh p ứ ế ậ ẩ ệ ự ụ ể ế ấ ẩ ế ậ
kh u u đãi th c hi n Hi p đ nh;ẩ ư ự ệ ệ ị
b) Thông tin v kh i lề ố ượng, s lố ượng và tr giá hàng d t may nh p kh u quy đ nh t i đi m a ị ệ ậ ẩ ị ạ ể kho n này trong th i k 03 năm trả ờ ỳ ước khi n p H s yêu c u và trong đó ít nh t có 03 tháng sau ộ ồ ơ ầ ấ khi Hi p đ nh có hi u l c;ệ ị ệ ự
c) Thông tin v kh i lề ố ượng, s lố ượng và tr giá hàng hóa tị ương t ho c hàng hóa c nh tranh tr c ự ặ ạ ự
ti p c a ngành s n xu t trong nế ủ ả ấ ước quy đ nh t i đi m g Kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh ị ạ ể ả ề ị ị
10/2018/NĐCP trong th i k 03 năm trờ ỳ ước khi n p H s yêu c u và đã bao g m ít nh t 03 ộ ồ ơ ầ ồ ấ tháng sau khi Hi p đệ ịnh có hiệu lực
d) Thông tin v giai đo n chuy n ti p c a hàng d t may nh p kh u b yêu c u đi u tra, áp d ng ề ạ ể ế ủ ệ ậ ẩ ị ầ ề ụ
bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may.ệ ẩ ấ ố ớ ệ
Đi u 11. L p H s yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may trong ề ậ ồ ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ
trường h p không có t ch c, cá nhân n p H s yêu c uợ ổ ứ ộ ồ ơ ầ
1. Trong trường h p không có t ch c, cá nhân yêu c u nh ng có d u hi u rợ ổ ứ ầ ư ấ ệ õ ràng v vi c gia ề ệ tăng nh p kh u hàng d t may vào Vi t Nam do c t gi m thu theo Hi p đ nh trong giai đo n ậ ẩ ệ ệ ắ ả ế ệ ị ạ chuy n ti p gây ra ho c đe d a gây ra thi t h i nghiêm tr ng c a ngành s n xu t trong nể ế ặ ọ ệ ạ ọ ủ ả ấ ước,
C quan đi u tra ti n hành l p H s yêu c u áp d ng bơ ề ế ậ ồ ơ ầ ụ i n pháp kh n c p đ i v i hàng d t ệ ẩ ấ ố ớ ệ may trình B trộ ưởng B Công Thộ ương xem xét quy t đ nh đi u tra.ế ị ề
Trang 72. N i dung H s do C quan đi u tra l p ph i b o đ m các n i dung quy đ nh t i Đi u 10 c aộ ồ ơ ơ ề ậ ả ả ả ộ ị ạ ề ủ Thông t này, ngo i tr đi m a và đi m b kho n 2 Đi u 47 Ngh đ nh 10/2018/NĐCP.ư ạ ừ ể ể ả ề ị ị
3. Các t ch c, cá nhân có liên quan có trách nhi m ph i h p, cung c p thông tin c n thi t theo ổ ứ ệ ố ợ ấ ầ ế yêu c u c a B Công Thầ ủ ộ ương
Đi u 12. Áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t mayề ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ
1. B trộ ưởng B Công Thộ ương quyết đ nh vi c áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t ị ệ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ may khi K t lu n đi u tra c a C quan đi u tra có các n i dung sau đây:ế ậ ề ủ ơ ề ộ
a) Có s gia tăng nh p kh u tuy t đ i ho c tự ậ ẩ ệ ố ặ ương đ i so v i kh i lố ớ ố ượng, s lố ượng s n xu t ả ấ trong nướ ủc c a hàng d t may b đi u tra t m t hay nhi u nệ ị ề ừ ộ ề ước thành viên do k t qu hế ả ưởng uư đãi thu quan theo Hi p đ nh.ế ệ ị
b) Ngành s n xu t trong nả ấ ước b thi t h i nghiêm tr ng ho c b đe d a gây ra thi t h i nghiêm ị ệ ạ ọ ặ ị ọ ệ ạ
tr ng;ọ
c) Vi c gia tăng nh p kh u quy đ nh t i ệ ậ ẩ ị ạ đi mể a kho n này là nguyên nhân gây ra thi t h i ả ệ ạ
nghiêm tr ng ho c đe d a gây ra thi t h i nghiêm tr ng c a ngành s n xuọ ặ ọ ệ ạ ọ ủ ả ất trong nước
2. Trên c s xem xét các yơ ở ếu tố gồm s n lả ượng, công suất th c tự ế, năng su t, t n kho, th ph n,ấ ồ ị ầ
xu t kh u, lao đ ng, ti n lấ ẩ ộ ề ương, giá bán trong nước, l i nhu n và đ u t , c quan đi u tra xác ợ ậ ầ ư ơ ề
đ nh thi t h i nghiêm tr ng ho c đe d a gây ra thi t h i nghiêm tr ng c a ngành s n xuị ệ ạ ọ ặ ọ ệ ạ ọ ủ ả ất trong
nước quy đ nh t i đi m b, kho n 1 Đi u này. Các y u t liên quan đ n thay đ i công ngh ho c ị ạ ể ả ề ế ố ế ổ ệ ặ thay đ i th hi u ngổ ị ế ười tiêu dùng s không đẽ ược xem xét
3. Bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may đệ ẩ ấ ố ớ ệ ược áp d ng dụ ưới hình th c tăng thu su t đ i ứ ế ấ ố
v i hàng hóa đó nh ng không vớ ư ượt quá thu su t u đãi có hi u l c t i th i đi m áp d ng bi n ế ấ ư ệ ự ạ ờ ể ụ ệ pháp này ho c thu su t u đãi cặ ế ấ ư ó hi u l c vào ngày li n trệ ự ề ước ngày Hi p đ nh có hi u l c, tùy ệ ị ệ ự
m c thu su t nào thứ ế ấ ấp h n.ơ
4. Th i h n áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p không đờ ạ ụ ệ ự ệ ể ế ược vượt quá 02 năm và có th gia ể
h n thêm t i đa 02 năm.ạ ố
5. Sau khi hết th i h n áp d ng bi n pháp kh n cờ ạ ụ ệ ẩ ấp đ i v i hàng d t may, m c thu nh p kh u ố ớ ệ ứ ế ậ ẩ
áp d ng cho hàng hóa liên quan th c hi n theo Bi u thu nhụ ự ệ ể ế ập kh u u đãi đẩ ư ặc biệt thực hiện Hiệp định có hiệu lực tại th i đi m ch m d t áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t ờ ể ấ ứ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ may đó
Chương IV
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 13. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành sau 45 ngày k t ngày ký.ư ệ ự ể ừ
2. C quan đi u tra xem xét ti p nh n h s yêu c u áp d ng bi n pháp t v chuy n ti p ho c ơ ề ế ậ ồ ơ ầ ụ ệ ự ệ ể ế ặ
h s yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p đ i v i hàng d t may theo hi u l c c a Hi p đ nh.ồ ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ố ớ ệ ệ ự ủ ệ ị
Trang 8N i nh n: ơ ậ
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ Chính phủ; ng
Các B , ộ c ơ quan ngang B , c ộ ơ quan thu c Chính ph ; ộ ủ
UBND các t nh, ỉ TP tr c thu c ự ộ TƯ;
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c, Văn phòng T ng bí th , Văn phòng ổ ư
Qu c h i, Văn phòng T và các Ban c a Đ ng; ố ộ Ư ủ ả
Vi n KSND t i cao, Tòa án ND t i cao; ệ ố ố
B T pháp (C c Ki m tra Văn b n); ộ ư ụ ể ả
Công báo;
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
C ng thông tin đi n t Chính ph ; ổ ệ ử ủ
C ng thông tin đi n t B Công Th ổ ệ ử ộ ươ ng;
Các S Công Th ở ươ ng;
Các BQL các KCN và KCX (36);
B Công Th ộ ươ ng: B tr ộ ưở ng; các Th tr ứ ưở ng, các T ng c c, ổ ụ
C c, V thu c B ; ụ ụ ộ ộ
L u: VT, PVTM (05) ư
B TRỘ ƯỞNG
Trần Tu n Anh ấ