Thông tư quy định về nguyên tắc điều hành hạn ngạch thuế quan nhập khẩu đối với mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2019. Việc phân giao hạn ngạch thuế quan nhập khẩu muối và trứng gia cầm được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
Trang 1B CÔNG THỘ ƯƠNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 04/2019/TTBCTố Hà N i, ngày 04 tháng 3 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
QUY Đ NH V NGUYÊN T C ĐI U HÀNH H N NG CH THU QUAN NH P KH U Đ IỊ Ề Ắ Ề Ạ Ạ Ế Ậ Ẩ Ố
V I M T HÀNG MU I, TR NG GIA C M NĂM 2019Ớ Ặ Ố Ứ Ầ
Căn c Ngh đ nh s 98/2017/NĐCP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ ng;
Căn c Ngh đ nh s 69/2018/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ộ ố ề ủ ậ ả ạ ươ ng;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Xu t nh p kh u, ụ ấ ậ ẩ
B tr ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng ban hành Thông t quy đ nh v nguyên t c đi u hành h n ng ch ư ị ề ắ ề ạ ạ thu quan nh p kh u đ i v i m t hàng mu i, tr ng gia c m năm 2019 ế ậ ẩ ố ớ ặ ố ứ ầ
Đi u 1. Lề ượng h n ng ch thu quan nh p kh u năm 2019ạ ạ ế ậ ẩ
TT Mã s hàng hoáố Tên hàng Đ n vơ ị S lố ượng Ghi chú
1
0407.21.00 và
0407.90.10 Tr ng gàứ
tá 55.181
Tr ngứ
thươ ng
ph mẩ không có phôi
0407.29.10 và
0407.90.20 Tr ng v t, nganứ ị
0407.29.90 và
0407.90.90 Lo i khácạ
Đi u 2. Nguyên t c đi u hànhề ắ ề
1. Nguyên t c phân giao h n ng ch thu quan nh p kh uắ ạ ạ ế ậ ẩ
Vi c phân giao h n ng ch thu quan nh p kh u mu i và tr ng gia c m đệ ạ ạ ế ậ ẩ ố ứ ầ ược th c hi n theo quyự ệ
đ nh t i Thông t s 12/2018/TTBCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 c a B trị ạ ư ố ủ ộ ưởng B Công ộ
Thương quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý ngo i thị ế ộ ố ề ủ ậ ả ạ ương và Ngh đ nh s ị ị ố
69/2018/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
Qu n lý ngo i thả ạ ương
2. Đ i tố ượng phân giao h n ng ch thu quan nh p kh uạ ạ ế ậ ẩ
M t hàng mu i: h n ng ch thu quan nh p kh u mu i đặ ố ạ ạ ế ậ ẩ ố ược phân giao cho thương nhân tr c ự
ti p s d ng làm nguyên li u s n xu t hóa ch t và làm nguyên li u s n xu t thu c, s n ph m y ế ử ụ ệ ả ấ ấ ệ ả ấ ố ả ẩ
t ế
M t hàng tr ng gia c m: h n ng ch thu quan nh p kh u tr ng gia c m đặ ứ ầ ạ ạ ế ậ ẩ ứ ầ ược phân giao cho
thương nhân có gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh/gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p có ấ ứ ậ ấ ứ ậ ệ nhu c u nh p kh u.ầ ậ ẩ
3. Th i đi m phân giao h n ng ch thu quan nh p kh u mu iờ ể ạ ạ ế ậ ẩ ố
Th i đi m phân giao h n ng ch thu quan nh p kh u mu i th c hi n theo đ ngh c a B Nôngờ ể ạ ạ ế ậ ẩ ố ự ệ ề ị ủ ộ nghi p và Phát tri n nông thôn đ không nh hệ ể ể ả ưởng đ n s n xu t, tiêu th mu i c a diêm dân ế ả ấ ụ ố ủ
và đáp ng nhu c u cho các ngành kinh t khác.ứ ầ ế
Trang 2Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 17 tháng 4 năm 2019 đ n h t ngày 31 tháng 12 nămư ệ ự ể ừ ế ế 2019
N i nh n: ơ ậ
Th t ủ ướ ng, các Phó th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
UBND các t nh, TP tr c thu c TW; ỉ ự ộ
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c, Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Văn phòng T ng Bí Th ; ổ ư
UB TW M t tr n t qu c Vi t Nam; ặ ậ ổ ố ệ
B T pháp (C c Ki m tra Văn b n); ộ ư ụ ể ả
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
Công báo;
B Công Th ộ ươ ng: B tr ộ ưở ng, các Th tr ứ ưở ng,
các V , C c, các đ n v tr c thu c; ụ ụ ơ ị ự ộ
B TRỘ ƯỞNG
Tr n Tu n Anhầ ấ