Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT).
Trang 1S A Đ I, B SUNG THÔNG T S 22/2016/TTBCT NGÀY 03 THÁNG 10 NĂM 2016 C AỬ Ổ Ổ Ư Ố Ủ
B TRỘ ƯỞNG B CÔNG THỘ ƯƠNG TH C HI N QUY T C XU T X HÀNG HÓAỰ Ệ Ắ Ấ Ứ
TRONG HI P Đ NH THỆ Ị ƯƠNG M I HÀNG HOÁ ASEANẠ
Căn c Ngh đ nh s 98/2017/NĐCP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ ng;
Căn c Ngh đ nh s 31/2018/NĐCP ngày 08 tháng 03 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
Lu t Qu n lý ngo i th ậ ả ạ ươ ng v xu t x hàng hóa; ề ấ ứ
Th c hi n Hi p đ nh th ự ệ ệ ị ươ ng m i hàng hoá ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 t i H i ngh ạ ạ ộ ị
c p cao l n th 14, t i Chaam, V ấ ầ ứ ạ ươ ng qu c Thái Lan gi a các n ố ữ ướ c thành viên Hi p h i các ệ ộ
qu c gia Đông Nam Á; ố
Th c hi n Báo cáo Phiên h p l n th 50 H i ngh B tr ự ệ ọ ầ ứ ộ ị ộ ưở ng kinh t ASEAN và Phiên h p l n ế ọ ầ
th 32 H i ngh H i đ ng khu v c Th ứ ộ ị ộ ồ ự ươ ng m i t do ASEAN ngày 29 tháng 8 năm 2018 t i ạ ự ạ Xinhgapo;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Xu t nh p kh u, ụ ấ ậ ẩ
B tr ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng ban hành Thông t s a đ i, b sung Thông t s 22/2016/TTBCT ư ử ổ ổ ư ố ngày 03 tháng 10 năm 2016 c a B tr ủ ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng th c hi n Quy t c xu t x hàng ự ệ ắ ấ ứ hóa trong Hi p đ nh Th ệ ị ươ ng m i hàng hoá ASEAN (sau đây g i t t là Thông t s 22/2016/TT ạ ọ ắ ư ố BCT).
Đi u 1. S a đ i, b sung Đi u 2 Thông t s 22/2016/TTBCT nh sau:ề ử ổ ổ ề ư ố ư
1. Bãi b Ph l c II Quy t c c th m t hàng t i kho n 2 Đi u 2 Thông t s 22/2016/TTỏ ụ ụ ắ ụ ể ặ ạ ả ề ư ốBCT và thay th b ng Ph l c I ban hành kèm theo Thông t nàyế ằ ụ ụ ư
2. Bãi b Ph l c III ỏ ụ ụ Tiêu chí chuy n đ i c b n đ i v i s n ph m d t may t i kho n 3 Đi u ể ổ ơ ả ố ớ ả ẩ ệ ạ ả ề
2 Thông t s 22/2016/TTBCT và thay th b ng Ph l c II ban hành kèm theo Thông t này.ư ố ế ằ ụ ụ ư
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 05 tháng 9 năm 2019./.ư ệ ự ể ừ
Trang 21. Trong ph l c này m t s t ng đụ ụ ộ ố ừ ữ ược hi u nh sau:ể ư
a) RVC40 ho c RVC35 nghĩa là hàm lặ ượng giá tr khu v c c a hàng hoá, tính theo công th c quy ị ự ủ ứ
đ nh t i kho n 1 Đi u 5 Ph l c I ban hành kèm theo Thông t s 22/2016/TTBCT ngày 03 ị ạ ả ề ụ ụ ư ốtháng 10 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Công Thộ ương, không th p ấ h n 40% (b n mơ ố ươi ph n ầtrăm) ho c 35% (ba mặ ươi lăm ph n trăm) tầ ương ng, và công đo n s n xu t cu i cùng đứ ạ ả ấ ố ược
th c hi n t i m t nự ệ ạ ộ ước thành viên;
b) “CC” là vi c ệ nguyên li u không có xu t x ệ ấ ứ chuy n đ i t b t k chể ổ ừ ấ ỳ ương nào khác đ n m t ế ộ
chương, nhóm ho c phân nhóm ặ c a hàng hóaủ Đi u này có nghĩa t t c nguyên li u không có ề ấ ả ệ
xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ra hàngấ ứ ử ụ ả ấ hóa ph i tr i qua s chuy n đ i mã HS c p 2ả ả ự ể ổ ở ấ
s (chuy n đ i Chố ể ổ ương);
c) “CTH” là vi c ệ nguyên li u không có xu t x ệ ấ ứ chuy n đ i t b t k nhóm nào khác đ n m t ể ổ ừ ấ ỳ ế ộ
chương, nhóm ho c phân nhóm ặ c a hàng hóaủ Đi u này có nghĩa t t c nguyên li u không có ề ấ ả ệ
xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ra s n ph m ph i tr i qua s chuy n đ i mã HS c pấ ứ ử ụ ả ấ ả ẩ ả ả ự ể ổ ở ấ
4 s (chuy n đ i Nhóm);ố ể ổ
d) “CTSH” là vi c ệ nguyên li u không có xu t x ệ ấ ứ chuy n đ i t b t k phân nhóm nào khác đ n ể ổ ừ ấ ỳ ế
m t chộ ương, nhóm ho c phân nhóm ặ c a hàng hóaủ Đi u này có nghĩa t t c nguyên li u không ề ấ ả ệ
có xu t x s d ng trong quá trình s n xu t ra s n ph m ph i tr i qua s chuy n đ i mã HS ấ ứ ử ụ ả ấ ả ẩ ả ả ự ể ổ ở
c p 6 s (chuy n đ i Phân nhóm);ấ ố ể ổ
đ) “WO” nghĩa là hàng hoá có xu t x thu n tuý ho c đấ ứ ầ ặ ượ ảc s n xu t toàn b t i lãnh th c a ấ ộ ạ ổ ủ
m t nộ ước thành viên
e) Quy t c hàng d t may là quy t c đắ ệ ắ ược li t kê t i Ph l c IIệ ạ ụ ụ ban hành kèm theo Thông t này.ư
2. Ph l c này đụ ụ ược xây d ng d a trên ự ự H th ng hài hòa mô t và mã hóa hàng hóa ệ ố ả phiên b n ả2017
Mã số
0101.21 Lo i thu n ch ng đ nhân gi ngạ ầ ủ ể ố WO
0103.10 Lo i thu n ch ng đ nhân gi ngạ ầ ủ ể ố WO
0103.91 Tr ng lọ ượng dưới 50 kg WO
Trang 3thu c b cá voi Cetacea); l n bi n và cá nộ ộ ợ ể ược
(đ ng v t có vú thu c b Sirenia); h i c u, s ộ ậ ộ ộ ả ẩ ư
c a chúng, có xủ ương RVC40 ho c CCặ
0203.21 Th t c con và n a conị ả ử RVC40 ho c CCặ0203.22 Th t mông đùi (hams), th t vai và các m nh ị ị ả
c a chúng, có xủ ương RVC40 ho c CCặ
0204.10 Th t c u non c con và n a con, tị ừ ả ử ươi ho c ặ
p l nh
0204.21 Th t c con và n a conị ả ử RVC40 ho c CCặ
Trang 40204.23 Th t l c không xị ọ ương RVC40 ho c CCặ0204.30 Th t c u non, c con và n a con, đông l nhị ừ ả ử ạ RVC40 ho c CCặ0204.41 Th t c con và n a conị ả ử RVC40 ho c CCặ0204.42 Th t pha có xị ương khác RVC40 ho c CCặ0204.43 Th t l c không xị ọ ương RVC40 ho c CCặ
0206.30 C a l n, tủ ợ ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ
0206.80 Lo i khác, tạ ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0206.90 Lo i khác, đông l nhạ ạ RVC40 ho c CCặ0207.11 Ch a ch t m nh, tư ặ ả ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.12 Ch a ch t m nh, đông l như ặ ả ạ RVC40 ho c CCặ0207.13 Đã ch t m nh và ph ph m sau gi t m , ặ ả ụ ẩ ế ổ
tươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.14 Đã ch t m nh và ph ph m sau gi t m , ặ ả ụ ẩ ế ổ
0207.24 Ch a ch t m nh, tư ặ ả ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.25 Ch a ch t m nh, đông l như ặ ả ạ RVC40 ho c CCặ0207.26 Đã ch t m nh và ph ph m sau gi t m , ặ ả ụ ẩ ế ổ
tươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.27 Đã ch t m nh và ph ph m sau gi t m , ặ ả ụ ẩ ế ổ
0207.41 Ch a ch t m nh, tư ặ ả ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.42 Ch a ch t m nh, đông l như ặ ả ạ RVC40 ho c CCặ0207.43 Gan béo, tươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.44 Lo i khác, tạ ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.45 Lo i khác, đông l nhạ ạ RVC40 ho c CCặ0207.51 Ch a ch t m nh, tư ặ ả ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.52 Ch a ch t m nh, đông l như ặ ả ạ RVC40 ho c CCặ0207.53 Gan béo, tươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.54 Lo i khác, tạ ươi ho c ặ ướ ạp l nh RVC40 ho c CCặ0207.55 Lo i khác, đông l nhạ ạ RVC40 ho c CCặ
0208.10 C a th ho c th r ngủ ỏ ặ ỏ ừ RVC40 ho c CCặ0208.30 C a b đ ng v t linh trủ ộ ộ ậ ưởng RVC40 ho c CCặ0208.40 C a cá voi, cá n c heo và cá heo (đ ng v t có ủ ụ ộ ậ
vú thu c b Cetacea); c a l n bi n và cá nộ ộ ủ ợ ể ược
(đ ng v t có vú thu c b Sirenia); c a h i c u, ộ ậ ộ ộ ủ ả ẩ
s t bi n và con moóc (h i mã) (đ ng v t có ư ử ể ả ộ ậ
RVC40 ho c CCặ
Trang 5vú thu c phân b Pinnipedia):ộ ộ
0208.50 C a loài bò sát (k c r n và rùa)ủ ể ả ắ RVC40 ho c CCặ0208.60 C a l c đà và h l c đà (Camelidae)ủ ạ ọ ạ RVC40 ho c CCặ
có vú thu c b Cetacea); c a l n bi n và cá ộ ộ ủ ợ ể
nược (đ ng v t có vú thu c b Sirenia); c a ộ ậ ộ ộ ủ
h i c u, s t bi n và con moóc (h i mã) (đ ngả ẩ ư ử ể ả ộ
v t có vú thu c phân b Pinnipedia):ậ ộ ộ
RVC40 ho c CCặ
0210.93 C a loài bò sát (k c r n và rùa)ủ ể ả ắ RVC40 ho c CCặ
c a đ ng v t giáp xác, thích h p dùng làm th c ủ ộ ậ ợ ứ
ăn cho người
RVC40 ho c CTSHặ
0306.34 Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) RVC40 ho c CTSHặ0306.39 Lo i khác, k c b t thô, b t m n và viên ạ ể ả ộ ộ ị
c a đ ng v t giáp xác, thích h p dùng làm th c ủ ộ ậ ợ ứ
ăn cho người:
RVC40 ho c CTSHặ
0306.94 Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): RVC40 ho c CTSHặ0306.99 Lo i khác, k c b t thô, b t m n và viên ạ ể ả ộ ộ ị RVC40 ho c CTSHặ
Trang 60307.83 Bào ng (Haliotis spp.) đông l như ạ RVC40 ho c CTSHặ0307.84 c nh y (Strombus spp.) đông l nhỐ ả ạ RVC40 ho c CTSHặ0307.87 Bào ng (Haliotis spp.) d ng khác:ư ở ạ RVC40 ho c CTSHặ0307.88 c nh y (Strombus spp.) d ng khác:Ố ả ở ạ RVC40 ho c CTSHặ
0402.91 Ch a pha thêm đư ường ho c ch t t o ng t ặ ấ ạ ọ
ặ
0404.10 Whey và whey đã c i bi n, đã ho c ch a cô ả ế ặ ư
đ c ho c pha thêm đặ ặ ường ho c ch t t o ng t ặ ấ ạ ọ
0406.10 Pho mát tươi (ch a chín ho c ch a x lý), ư ủ ặ ư ử
k c pho mát whey, và curd:ể ả RVC40 ho c CTSHặ0406.20 Pho mát đã xát nh ho c đã làm thành b t, c aỏ ặ ộ ủ RVC40 ho c CTSHặ
Trang 70410.00 S n ph m ăn đả ẩ ược g c đ ng v t, ch a đố ộ ậ ư ược
chi ti t ho c ghi n i khácế ặ ở ơ RVC40 ho c CCặ0501.00 Tóc người, ch a x lý, đã ho c ch a r a s ch ư ử ặ ư ử ạ
ho c g t t y; ph li u tóc ngặ ộ ẩ ế ệ ười WO
0502.10 Lông và lông c ng c a l n ho c l n lòi và ứ ủ ợ ặ ợ
ph li u c a chúngế ệ ủ RVC40 ho c CCặ
0504.00 Ru t, bong bóng và d dày đ ng v t (tr cá), ộ ạ ộ ậ ừ
nguyên d ng và các m nh c a chúng, tạ ả ủ ươ ướ i, p
l nh, đông l nh, mu i, ngâm nạ ạ ố ước mu i, làm ố
khô ho c hun khóiặ
RVC40 ho c CCặ
0505.10 Lông vũ dùng đ nh i; lông t :ể ồ ơ RVC40 ho c CCặ
0506.10 Ossein và xương đã x lý b ng axitử ằ RVC40 ho c CCặ
0507.10 Ngà; b t và ph li u t ngàộ ế ệ ừ RVC40 ho c CCặ
0508.00 San hô và các ch t li u tấ ệ ương t , ch a x lý ự ư ử
0510.00 Long diên hương, hương h i ly, ch t x hả ấ ạ ươ ng
(t c y hừ ầ ương và hươu x ); côn trùng cánh ạ
c ng cantharides; m t, đã ho c ch a đứ ậ ặ ư ược làm
khô; các tuy n và các s n ph m đ ng v t khác ế ả ẩ ộ ậ
dùng đ đi u ch dể ề ế ược ph m, tẩ ươ ướ ại, p l nh,
đông l nh ho c b o qu n t m th i dạ ặ ả ả ạ ờ ưới hình
th c khácứ
RVC40 ho c CCặ
0511.10 Tinh d ch đ ng v t h trâu, bòị ộ ậ ọ RVC40 ho c CCặ0511.91 S n ph m t cá ho c đ ng v t giáp xác, ả ẩ ừ ặ ộ ậ RVC40 ho c CCặ
Trang 8không xương s ng khác; đ ng v t đã ch t ố ộ ậ ế
thu c Chộ ương 3:
0601.10 C , thân c , r c , thân ng và thân r , ủ ủ ễ ủ ố ễ ở
0601.20 C , thân c , r c , thân ng, thân r , d ng ủ ủ ễ ủ ố ễ ạ
sinh trưởng ho c d ng hoa; cây và r rau di p ặ ạ ễ ế
xoăn:
RVC40 ho c CTSHặ
0602.10 Cành giâm và cành ghép không có r :ễ RVC40 ho c CTSHặ0602.20 Cây, cây b i, đã ho c không ghép cành, thu c ụ ặ ộ
lo i có qu ho c qu h ch (nuts) ăn đạ ả ặ ả ạ ược RVC40 ho c CTSHặ0602.30 Cây đ quyên và cây azalea (cây khô h đ ỗ ọ ỗ
quyên), đã ho c không ghép cànhặ RVC40 ho c CTSHặ0602.40 Cây hoa h ng, đã ho c không ghép cànhồ ặ RVC40 ho c CTSHặ
0709.60 Qu t thu c chi Capsicum ho c chi Pimenta:ả ớ ộ ặ WO
0709.70 Rau chân v t, rau chân v t New Zealand, rau ị ị
chân v t lê (rau chân v t tr ng trong vị ị ồ ườn) WO
0709.93 Qu bí ngô, qu bí và qu b u (Cucurbita ả ả ả ầ WO
Trang 90710.30 Rau chân v t, rau chân v t New Zealand, rau ị ị
chân v t lê (rau chân v t tr ng trong vị ị ồ ườn) WO
Trang 100809.30 Qu đào, k c xuân đàoả ể ả WO
0809.40 Qu m n và qu m n gai:ả ậ ả ậ WO
0810.20 Qu mâm xôi, dâu t m và dâu đ ả ằ ỏ
0810.30 Qu lý gai và qu lý chua, đen, tr ng ho c đả ả ắ ặ ỏ WO
0810.40 Qu nam vi t qu t, qu vi t qu t và các lo i ả ệ ấ ả ệ ấ ạ
0902.10 Chè xanh (ch a men) đóng gói s n tr ng ư ủ ẵ ọ
lượng không quá 3 kg: RVC40 ho c CCặ0902.20 Chè xanh khác (ch a men):ư ủ RVC40 ho c CCặ0902.30 Chè đen (đã men) và chè đã men m t ủ ủ ộ
ph n, đóng gói s n tr ng lầ ẵ ọ ượng không quá 3kg:RVC40 ho c CTSHặ0902.40 Chè đen khác (đã men) và chè khác đã menủ ủ
0903.00 Chè Paragoay (Maté) RVC40 ho c CCặ0904.11 Ch a xay ho c ch a nghi n:ư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0904.12 Đã xay ho c nghi n:ặ ề RVC40 ho c CTSHặ0904.21 Đã làm khô, ch a xay ho c ch a nghi n:ư ặ ư ề RVC40 ho c CTSHặ0904.22 Đã xay ho c nghi n:ặ ề RVC40 ho c CTSHặ0905.10 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0905.20 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ
Trang 110906.11 Qu (Cinnamomum zeylanicum Blume)ế RVC40 ho c CCặ
0906.20 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CTSHặ0907.10 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0907.20 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0908.11 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0908.12 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0908.21 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0908.22 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0908.31 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0908.32 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0909.21 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0909.22 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0909.31 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0909.32 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ0909.61 Ch a xay ho c ch a nghi n:ư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0909.62 Đã xay ho c nghi n:ặ ề RVC40 ho c CCặ0910.11 Ch a xay ho c ch a nghi nư ặ ư ề RVC40 ho c CCặ0910.12 Đã xay ho c nghi nặ ề RVC40 ho c CCặ
1006.30 G o đã xát toàn b ho c s b , đã ho c ch a ạ ộ ặ ơ ộ ặ ư
được đánh bóng ho c h (glazed):ặ ồ WO
Trang 121104.29 C a ngũ c c khác:ủ ố RVC40 ho c CCặ1104.30 M m ngũ c c, nguyên d ng, xay, v m nh ầ ố ạ ỡ ả
1105.10 B t, b t thô và b t m nộ ộ ộ ị RVC40 ho c CCặ1105.20 D ng m nh lát, h t và viênạ ả ạ RVC40 ho c CTSHặ1106.10 T các lo i rau đ u khô thu c nhóm 07.13ừ ạ ậ ộ RVC40 ho c CCặ1106.20 T c sago ho c t r ho c thân c thu c ừ ọ ặ ừ ễ ặ ủ ộ
1108.13 Tinh b t khoai tâyộ RVC40 ho c CCặ1108.14 Tinh b t s nộ ắ RVC40 ho c CCặ1108.19 Tinh b t khác:ộ RVC40 ho c CCặ
Trang 131209.30 H t c a các lo i cây thân c tr ng ch y u ạ ủ ạ ỏ ồ ủ ế
1210.10 Hublong, ch a nghi n và ch a xay thành b t ư ề ư ộ
1210.20 Hublong, đã nghi n, đã xay thành b t ho c ề ộ ặ ở
d ng viên; ph n hoa biaạ ấ RVC40 ho c CTSHặ
1212.92 Qu minh quy t (carob)ả ế RVC40 ho c CCặ
1212.94 R rau di p xoănễ ế RVC40 ho c CCặ
1213.00 R m, r và tr u t cây ngũ c c, ch a x lý, đã ơ ạ ấ ừ ố ư ử
ho c ch a băm, nghi n, ép ho c làm thành ặ ư ề ặ
d ng viênạ
WO
1214.10 B t thô và viên c linh lăng (alfalfa)ộ ỏ RVC40 ho c CCặ
1302.11 Thu c phi n:ố ệ RVC40 ho c CCặ1302.12 T cam th oừ ả RVC40 ho c CCặ1302.13 T hoa bia (hublong)ừ RVC40 ho c CCặ1302.14 T cây ma hoàngừ RVC40 ho c CCặ
1302.20 Ch t pectic, mu i c a axit pectinic và mu i ấ ố ủ ố
Trang 141302.32 Ch t nh y và ch t làm đ c, làm dày, đã ho cấ ầ ấ ặ ặ
ch a bi n đ i, thu đư ế ổ ượ ừc t qu minh quy t, h tả ế ạ
minh quy t ho c h t guarế ặ ạ
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1501.20 M l n khácỡ ợ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1503.00 Stearin m l n, d u m l n, oleostearin, d u ỡ ợ ầ ỡ ợ ầ
oleo và d u m (d u tallow), ch a nhũ hoá ầ ỡ ầ ư
ho c ch a pha tr n ho c ch a ch bi n cách ặ ư ộ ặ ư ế ế
khác
RVC40 ho c CC ho c ặ ặkhông yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1504.10 D u gan cá và các ph n phân đo n c a chúng:ầ ầ ạ ủ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
Trang 15đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1504.20 M và d u và các ph n phân đo n c a chúng, ỡ ầ ầ ạ ủ
t cá, tr d u gan cá:ừ ừ ầ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1504.30 M và d u và các ph n phân đo n c a chúng, ỡ ầ ầ ạ ủ
t đ ng v t có vú bi nừ ộ ậ ở ể RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1505.00 M lông và ch t béo thu đỡ ấ ượ ừ ỡc t m lông (k ể
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1506.00 M và d u đ ng v t khác và các ph n phân ỡ ầ ộ ậ ầ
đo n c a chúng, đã ho c ch a tinh ch , nh ng ạ ủ ặ ư ế ư
không thay đ i v m t hoá h cổ ề ặ ọ
RVC40 ho c CC ho c ặ ặkhông yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1507.10 D u thô, đã ho c ch a kh ch t nh aầ ặ ư ử ấ ự RVC40 ho c CCặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1509.10 D u nguyên ch t (virgin):ầ ấ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1510.00 D u khác và các ph n phân đo n c a chúng, ầ ầ ạ ủ
thu được duy nh t t ô liu, đã ho c ch a tinh ấ ừ ặ ư RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
Trang 16c h n h p c a các lo i d u này ho c các ph nả ỗ ợ ủ ạ ầ ặ ầ
phân đo n c a các lo i d u này v i d u ho c ạ ủ ạ ầ ớ ầ ặ
các ph n phân đo n c a d u thu c nhóm 15.09ầ ạ ủ ầ ộ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1512.21 D u thô, đã ho c ch a kh gossypolầ ặ ư ử RVC40 ho c CCặ
1512.29 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1514.19 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1514.99 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
Trang 171515.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1515.29 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1515.30 D u th u d u và các ph n phân đo n c a d uầ ầ ầ ầ ạ ủ ầ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1515.50 D u h t v ng và các ph n phân đo n c a d uầ ạ ừ ầ ạ ủ ầ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1516.10 M và d u đ ng v t và các ph n phân đo n ỡ ầ ộ ậ ầ ạ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1516.20 Ch t béo và d u th c v t và các ph n phân ấ ầ ự ậ ầ
đo n c a chúng:ạ ủ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1517.10 Margarin, tr lo i margarin l ng:ừ ạ ỏ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
Trang 18không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1518.00 Ch t béo và d u đ ng v t ho c th c v t và các ấ ầ ộ ậ ặ ự ậ
ph n phân đo n c a chúng, đã đun sôi, oxy hoá,ầ ạ ủ
kh nử ước, sulphat hoá, th i khô, polyme hoá ổ
b ng cách đun nóng trong chân không ho c ằ ặ
trong khí tr ho c b ng bi n pháp thay đ i v ơ ặ ằ ệ ổ ề
m t hoá h c khác, tr lo i thu c nhóm 15.16; ặ ọ ừ ạ ộ
các h n h p ho c các ch ph m không ăn đỗ ợ ặ ế ẩ ượ c
t ch t béo ho c d u đ ng v t ho c th c v t ừ ấ ặ ầ ộ ậ ặ ự ậ
ho c t các ph n phân đo n c a các lo i ch t ặ ừ ầ ạ ủ ạ ấ
béo ho c d u khác nhau thu c Chặ ầ ộ ương này,
ch a đư ược chi ti t ho c ghi n i khácế ặ ở ơ
RVC40 ho c CC ho c ặ ặkhông yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1520.00 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung d ch ki m ị ề
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1521.10 Sáp th c v tự ậ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1522.00 Ch t nh n; bã, c n còn l i sau quá trình x lý ấ ờ ặ ạ ử
các ch t béo ho c sáp đ ng v t ho c th c v tấ ặ ộ ậ ặ ự ậ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
không yêu c u chuy n ầ ể
đ i mã s hàng hóa v i ổ ố ớ
đi u ki n hàng hóa đề ệ ược
s n xu t b ng phả ấ ằ ương pháp tinh chế
1602.32 T gà thu c loài Gallus domesticus:ừ ộ RVC40 ho c CCặ
Trang 191602.41 Th t mông đùi (ham) và các m nh c a chúng:ị ả ủ RVC40 ho c CCặ1602.42 Th t vai nguyên mi ng và c t m nh:ị ế ắ ả RVC40 ho c CCặ1602.49 Lo i khác, k c các s n ph m pha tr n:ạ ể ả ả ẩ ộ RVC40 ho c CCặ1602.50 T đ ng v t h trâu bòừ ộ ậ ọ RVC40 ho c CCặ1602.90 Lo i khác, k c s n ph m ch bi n t ti t ạ ể ả ả ẩ ế ế ừ ế
1604.12 T cá trích nừ ướ ạc l nh: RVC40 ho c CCặ1604.13 T cá trích d u, cá trích xừ ầ ương và cá trích kê
ho c cá trích c m:ặ ơ RVC40 ho c CCặ1604.14 T cá ng đ i dừ ừ ạ ương, cá ng v n và cá ng ừ ằ ừ
ba ch m (Sarda spp.):ấ RVC40 ho c CCặ1604.15 T cá n c hoa:ừ ụ RVC40 ho c CCặ1604.16 T cá c m (cá tr ng):ừ ơ ỏ RVC40 ho c CCặ
1604.20 Cá đã được ch bi n ho c b o qu n cách ế ế ặ ả ả
ặ
1604.31 Tr ng cá t m mu iứ ầ ố RVC40 ho c CCặ1604.32 S n ph m thay th tr ng cá t m mu iả ẩ ế ứ ầ ố RVC40 ho c CCặ
1701.14 Các lo i đạ ường mía khác RVC40 ho c CCặ1701.91 Đã pha thêm hương li u ho c ch t màuệ ặ ấ RVC40 ho c CCặ
1801.00 H t ca cao, đã ho c ch a v m nh, s ng ho c ạ ặ ư ỡ ả ố ặ
ặ
Trang 201806.31 Có nhân RVC40 ho c CTSHặ
1902.11 Có ch a tr ngứ ứ RVC40 ho c CCặ
1902.20 S n ph m t b t nhào đã đả ẩ ừ ộ ược nh i, đã ho c ồ ặ
ch a n u chín hay ch bi n cách khác:ư ấ ế ế RVC40 ho c CCặ1902.30 S n ph m t b t nhào khác:ả ẩ ừ ộ RVC40 ho c CCặ
2001.10 D a chu t và d a chu t riư ộ ư ộ RVC40 ho c CCặ
2003.10 N m thu c chi Agaricusấ ộ RVC40 ho c CCặ
2006.00 Rau, qu , qu h ch (nuts), v qu và các ph n ả ả ạ ỏ ả ầ
khác c a cây, đủ ược b o qu n b ng đả ả ằ ường
(d ng khô có t m đạ ẩ ường, ngâm trong nước
đường ho c b c đặ ọ ường)
RVC40 ho c CCặ
2008.19 Lo i khác, k c h n h p:ạ ể ả ỗ ợ RVC40 ho c CCặ
2008.30 Qu thu c chi cam quýt:ả ộ RVC40 ho c CCặ
2008.60 Anh đào (Cherries): RVC40 ho c CCặ2008.70 Đào, k c qu xuân đào:ể ả ả RVC40 ho c CCặ
Trang 212008.91 Lõi cây cọ RVC40 ho c CCặ2008.93 Qu nam vi t qu t (Vaccinium macrocarpon,ả ệ ấ
Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitisidaea): RVC40 ho c CCặ2008.97 D ng h n h p:ạ ỗ ợ RVC40 ho c CCặ
2009.12 Không đông l nh, v i tr giá Brix không quá ạ ớ ị
ặ
2009.21 V i tr giá Brix không quá 20ớ ị RVC40 ho c CCặ
2009.31 V i tr giá Brix không quá 20ớ ị RVC40 ho c CCặ
2009.41 V i tr giá Brix không quá 20ớ ị RVC40 ho c CCặ
2009.61 V i tr giá Brix không quá 30ớ ị RVC40 ho c CCặ
2009.71 V i tr giá Brix không quá 20ớ ị RVC40 ho c CCặ
2009.81 Qu nam vi t qu t (Vaccinium macrocarpon,ả ệ ấ
Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitisidaea): RVC40 ho c CC
ặ
2009.90 Nước ép h n h p:ỗ ợ RVC40 ho c CCặ2101.11 Ch t chi t xu t, tinh ch t và các ch t cô ấ ế ấ ấ ấ
thành ph n c b n là các ch t chi t xu t, tinh ầ ơ ả ấ ế ấ
ch t ho c các ch t cô đ c này ho c có thành ấ ặ ấ ặ ặ
ph n c b n là chè ho c chè Paragoay:ầ ơ ả ặ
RVC40 ho c CCặ
2101.30 Rau di p xoăn rang và các ch t thay th cà phêế ấ ế
rang khác, và ch t chi t xu t, tinh ch t và các ấ ế ấ ấ
2106.10 Protein cô đ c và ch t protein đặ ấ ược làm r nắ RVC40 ho c CTSHặ
2201.10 Nước khoáng và nước có ga: RVC40 ho c CCặ
2202.10 Nước, k c nể ả ước khoáng và nước có ga, đã
pha thêm đường ho c ch t t o ng t khác hay ặ ấ ạ ọ RVC40 ho c CCặ
Trang 222202.91 Bia không c nồ RVC40 ho c CCặ
2203.00 Bia s n xu t t maltả ấ ừ RVC40 ho c CCặ
2204.21 Lo i trong đ đ ng không quá 2 lít:ạ ồ ự RVC40 ho c CCặ2204.22 Lo i trong đ đ ng trên 2 lít nh ng không ạ ồ ự ư
2206.00 Đ u ng đã lên men khác (ví d , vang táo, vang ồ ố ụ
lê, vang m t ong, rậ ượu sa kê); h n h p c a đ ỗ ợ ủ ồ
u ng đã lên men và h n h p c a đ u ng đã lênố ỗ ợ ủ ồ ố
men v i đ u ng không ch a c n, ch a chi ti t ớ ồ ố ứ ồ ư ế
hay ghi n i khácở ơ
RVC40 ho c CCặ
2301.10 B t m n, b t thô và viên, t th t ho c ph ộ ị ộ ừ ị ặ ụ
ph m d ng th t sau gi t m ; tóp mẩ ạ ị ế ổ ỡ RVC40 ho c CCặ2301.20 B t m n, b t thô và viên, t cá hay đ ng v t ộ ị ộ ừ ộ ậ
giáp xác, đ ng v t thân m m hay đ ng v t thuộ ậ ề ộ ậ ỷ
sinh không xương s ng khác:ố
RVC40 ho c CCặ
2303.20 Bã ép c c i đủ ả ường, bã mía và ph li u khác ế ệ
t quá trình s n xu t đừ ả ấ ường RVC40 ho c CCặ2303.30 Bã và ph li u t quá trình ho c ch ng c tế ệ ừ ủ ặ ư ấ RVC40 ho c CCặ2401.10 Lá thu c lá ch a tố ư ướ ọc c ng: RVC40 ho c CCặ2401.20 Lá thu c lá, đã tố ướ ọc c ng m t ph n ho c toànộ ầ ặ
ngo i tr t 2523.21 ạ ừ ừ2523.90
2617.10 Qu ng antimon và tinh qu ng antimonặ ặ RVC40 ho c CTSHặ
2620.30 Ch a ch y u là đ ngứ ủ ế ồ WO
2620.60 Ch a arsen, thu ngân, tali ho c h n h p c a ứ ỷ ặ ỗ ợ ủ WO
Trang 23chúng, là lo i dùng đ tách arsen ho c nh ng ạ ể ặ ữ
kim lo i trên ho c dùng đ s n xu t các h p ạ ặ ể ả ấ ợ
2921.21 Etylendiamin và mu i c a nóố ủ RVC40 ho c CTSHặ
2922.12 Dietanolamin và mu i c a nóố ủ RVC40 ho c CTSHặ2922.15 Triethanolamine RVC40 ho c CTSHặ
2922.41 Lysin và este c a nó; mu i c a chúngủ ố ủ RVC40 ho c CTSHặ2923.30 Tetraethylammonium perfluorooctane
3005.90 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ3301.30 Ch t t a nh aấ ự ự RVC40 ho c CTSHặ
3502.20 Albumin s a, k c các ch t cô đ c c a hai ữ ể ả ấ ặ ủ
ho c nhi u whey proteinặ ề RVC40 ho c CTSHặ
ho c 3503ặ
3506.91 Ch t k t dính làm t các polyme thu c các ấ ế ừ ộ
nhóm t 39.01 đ n 39.13 ho c t cao suừ ế ặ ừ RVC40 ho c CTSHặ
3707.10 D ng nhũ tạ ương nh yạ RVC40 ho c CTSHặ
3823.13 Axit béo d u tallầ RVC40 ho c CTSHặ
3823.70 C n béo công nghi p:ồ ệ RVC40 ho c CTSHặ3824.84 Ch a aldrin (ISO), camphechlor (ISO) ứ
Trang 24ch a ho c ch a dứ ặ ứ ưới 70% tr ng lọ ượng là d u ầ
có ngu n g c t d u m ho c d u thu đồ ố ừ ầ ỏ ặ ầ ượ ừc t
các khoáng bitum
RVC40 ho c CTSHặ
4104.41 Da c t, ch a x ; da váng có m t c t (da l n)ậ ư ẻ ặ ậ ộ RVC40 ho c CTSHặ4105.30 d ng khô (m c)Ở ạ ộ RVC40 ho c CTSHặ4106.22 d ng khô (m c)Ở ạ ộ RVC40 ho c CTSHặ4106.32 d ng khô (m c)Ở ạ ộ RVC40 ho c CTSHặ4106.40 C a loài bò sátủ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
ho c không yêu c u ặ ầchuy n đ i mã s hàng ể ổ ốhóa v i đi u ki n có s ớ ề ệ ựchuy n đ i t da ể ổ ừ ướt sang da khô
4106.92 d ng khô (m c)Ở ạ ộ RVC40 ho c CTSHặ4202.11 M t ngoài b ng da thu c ho c da thu c t ngặ ằ ộ ặ ộ ổ
4202.12 M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t:ặ ằ ặ ậ ệ ệ RVC40 ho c CCặ
4202.21 M t ngoài b ng da thu c ho c da thu c t ngặ ằ ộ ặ ộ ổ
4202.22 M t ngoài b ng t m plastic ho c v t li u ặ ằ ấ ặ ậ ệ
4202.31 M t ngoài b ng da thu c ho c da thu c t ngặ ằ ộ ặ ộ ổ
4202.32 M t ngoài b ng t m plastic ho c v t li u ặ ằ ấ ặ ậ ệ
4202.91 M t ngoài b ng da thu c ho c da thu c t ngặ ằ ộ ặ ộ ổ
4202.92 M t ngoài b ng t m plastic ho c v t li u ặ ằ ấ ặ ậ ệ RVC40 ho c CCặ
Trang 25d t:ệ
4401.11 T cây lá kimừ RVC40 ho c CTSHặ4401.12 T cây không thu c loài lá kimừ ộ RVC40 ho c CTSHặ4401.21 T cây lá kimừ RVC40 ho c CTSHặ4401.22 T cây không thu c loài lá kimừ ộ RVC40 ho c CTSHặ
4401.40 Mùn c a và ph li u g , ch a đóng thành ư ế ệ ỗ ư
4403.11 T cây lá kim:ừ RVC40 ho c CTSHặ4403.12 T cây không thu c loài lá kim:ừ ộ RVC40 ho c CTSHặ4403.21 T cây thông (Pinus spp.), có kích thừ ước m tặ
c t ngang b t k t 15 cm tr lên:ắ ấ ỳ ừ ở RVC40 ho c CTSHặ4403.22 T cây thông (Pinus spp.), lo i khác:ừ ạ RVC40 ho c CTSHặ4403.23 T cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam ừ
(Picea spp.), có kích thước m t c t ngang b t ặ ắ ấ
m t c t ngang b t k t 15 cm tr lên:ặ ắ ấ ỳ ừ ở RVC40 ho c CTSHặ4403.94 T cây d gai (Fagus spp.), lo i khác:ừ ẻ ạ RVC40 ho c CTSHặ4403.95 T cây b ch dừ ạ ương (Betula spp.), có kích
thước m t c t ngang b t k t 15 cm tr lên:ặ ắ ấ ỳ ừ ở RVC40 ho c CTSHặ4403.96 T cây b ch dừ ạ ương (Betula spp.), lo i khác:ạ RVC40 ho c CTSHặ4403.97 T cây dừ ương (poplar and aspen) (Populus
Trang 264407.21 G Mahogany (Swietenia spp.):ỗ RVC40 ho c CTSHặ4407.22 G Virola, Imbuia và Balsa:ỗ RVC40 ho c CTSHặ4407.25 G Meranti đ s m, g Meranti đ nh t và ỗ ỏ ẫ ỗ ỏ ạ
4407.26 G Lauan tr ng, g Meranti tr ng, g Serayaỗ ắ ỗ ắ ỗ
tr ng, g Meranti vàng và g Alan:ắ ỗ ỗ RVC40 ho c CTSHặ
4407.91 G s i (Quercus spp.):ỗ ồ RVC40 ho c CTSHặ4407.92 G d gai (Fagus spp.):ỗ ẻ RVC40 ho c CTSHặ4407.93 G thích (Acer spp.):ỗ RVC40 ho c CTSHặ4407.94 G anh đào (Prunus spp.):ỗ RVC40 ho c CTSHặ4407.95 G t n bì (Fraxinus spp.):ỗ ầ RVC40 ho c CTSHặ4407.96 G b ch dỗ ạ ương (Betula spp.): RVC40 ho c CTSHặ4407.97 T g cây dừ ỗ ương (poplar and aspen)
4410.12 Ván dăm đ nh hị ướng (OSB) RVC40 ho c CTSHặ
4411.12 Lo i có chi u dày không quá 5 mmạ ề RVC40 ho c CTSHặ4411.13 Lo i có chi u dày trên 5 mm nh ng không ạ ề ư
ặ
4411.14 Lo i có chi u dày trên 9 mmạ ề RVC40 ho c CTSHặ4411.92 Có t tr ng trên 0,8 g/cm3ỷ ọ RVC40 ho c CTSHặ4411.93 Có t tr ng trên 0,5 g/cm3 nh ng không quá ỷ ọ ư
Trang 27(Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.),
cây hoàng dương (Liriodendron spp.) ho c cây ặ
óc chó (Juglans spp.)
4412.34 Lo i khác, v i ít nh t m t l p m t ngoài t ạ ớ ấ ộ ớ ặ ừ
g không thu c loài cây lá kim ch a đỗ ộ ư ược chi
ti t t i phân nhóm 4412.33ế ạ
RVC40 ho c CTSHặ
4412.39 Lo i khác, v i c hai l p m t ngoài t g ạ ớ ả ớ ặ ừ ỗ
thu c loài cây lá kimộ RVC40 ho c CTSHặ4412.94 T m kh i, t m m ng và t m lótấ ố ấ ỏ ấ RVC40 ho c CTSHặ
4413.00 G đã đỗ ược làm tăng đ r n, d ng kh i, t m,ộ ắ ở ạ ố ấ
thanh ho c các d ng hìnhặ ạ RVC40 ho c CTSHặ4414.00 Khung tranh, khung nh, khung gả ương b ng g ằ ỗ
ho c các s n ph m b ng g tặ ả ẩ ằ ỗ ương tự RVC40 ho c CTSHặ4415.10 Hòm, h p, thùng th a, thùng hình tr ng và các ộ ư ố
lo i bao bì tạ ương t ; tang cu n cápự ố RVC40 ho c CTSHặ4415.20 Giá k đ kê hàng, giá k đ hàng ki u thùng ệ ể ệ ể ể
và các lo i giá đ hàng khác; k có th tháo l pạ ể ệ ể ắ
4417.00 D ng c các lo i, thân d ng c , tay c m d ng ụ ụ ạ ụ ụ ầ ụ
c , thân và cán ch i ho c bàn ch i, b ng g ; ụ ổ ặ ả ằ ỗ
4419.11 Th t c t bánh mì, th t ch t và các lo i th t ớ ắ ớ ặ ạ ớ RVC40 ho c CTSHặ
Trang 284419.12 Đũa RVC40 ho c CTSHặ
4420.10 Tượng nh và các đ trang trí khác, b ng gỏ ồ ằ ỗ RVC40 ho c CTSHặ
4421.10 M c treo qu n áoắ ầ RVC40 ho c CTSHặ
4703.21 T g cây lá kimừ ỗ RVC40 ho c CTSHặ4703.29 T g không thu c lo i cây lá kimừ ỗ ộ ạ RVC40 ho c CTSHặ4704.21 T g cây lá kimừ ỗ RVC40 ho c CTSHặ4704.29 T g không thu c lo i cây lá kimừ ỗ ộ ạ RVC40 ho c CTSHặ
5001.00 Kén t m phù h p dùng làm tằ ợ ơ RVC40 ho c CCặ
5002.00 T t m thô (ch a xe)ơ ằ ư RVC40 ho c CCặ
5003.00 T t m ph ph m (k c kén không thích h p ơ ằ ế ẩ ể ả ợ
đ quay t , x s i ph li u và x s i tái ch )ể ơ ơ ợ ế ệ ơ ợ ế RVC40 ho c CCặ
5004.00 S i t t m (tr s i kéo t ph li u t t m) ợ ơ ằ ừ ợ ừ ế ệ ơ ằ
ch a đóng gói đ bán lư ể ẻ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5005.00 S i kéo t ph li u t t m, ch a đóng gói đ ợ ừ ế ệ ơ ằ ư ể
Quy t c hàng d t mayắ ệ5006.00 S i t t m và s i kéo t ph li u t t m, đã ợ ơ ằ ợ ừ ế ệ ơ ằ
đóng gói đ bán l ; ru t con t mể ẻ ộ ằ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5007.10 V i d t thoi t t v n:ả ệ ừ ơ ụ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5007.20 Các lo i v i d t thoi khác, có ch a 85% tr ạ ả ệ ứ ở
lên tính theo tr ng lọ ượng c a t ho c ph li u ủ ơ ặ ế ệ
t t m ngo i tr t v n:ơ ằ ạ ừ ơ ụ
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5007.90 Các lo i v i khác:ạ ả RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5101.11 Lông c u đã xénừ RVC40 ho c CCặ
5101.21 Lông c u đã xénừ RVC40 ho c CCặ
5101.30 Đã được carbon hóa RVC40 ho c CCặ
5102.11 C a dê Cas mia (len cas mia)ủ ơ ơ RVC40 ho c CCặ
5102.20 Lông đ ng v t lo i thôộ ậ ạ RVC40 ho c CCặ
5103.10 X v n t lông c u ho c t lông đ ng v t ơ ụ ừ ừ ặ ừ ộ ậ
5103.20 Ph li u khác t lông c u ho c t lông đ ng ế ệ ừ ừ ặ ừ ộ
5103.30 Ph li u t lông đ ng v t lo i thôế ệ ừ ộ ậ ạ RVC40 ho c CCặ
5105.10 Lông c u ch i thôừ ả RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5105.21 Lông c u ch i k d ng t ng đo nừ ả ỹ ạ ừ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Trang 29Quy t c hàng d t mayắ ệ5105.29 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5105.31 C a dê Cas mia (len cas mia)ủ ơ ơ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5105.39 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5105.40 Lông đ ng v t lo i thô, đã ch i thô ho c ch i ộ ậ ạ ả ặ ả
Quy t c hàng d t mayắ ệ5106.10 Có t tr ng lông c u t 85% tr lênỷ ọ ừ ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5106.20 Có t tr ng lông c u dỷ ọ ừ ưới 85% RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5107.10 Có t tr ng lông c u t 85% tr lênỷ ọ ừ ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5107.20 Có t tr ng lông c u dỷ ọ ừ ưới 85% RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
m n t 85% tr lênị ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5110.00 S i làm t lông đ ng v t lo i thô ho c t lông ợ ừ ộ ậ ạ ặ ừ
đuôi ho c b m ng a (k c s i qu n b c t ặ ờ ự ể ả ợ ấ ọ ừ
lông đuôi ho c b m ng a), đã ho c ch a đóng ặ ờ ự ặ ư
gói đ bán lể ẻ
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5111.11 Tr ng lọ ượng không quá 300 g/m2 RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5111.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5111.20 Lo i khác, pha ch y u ho c pha duy nh t ạ ủ ế ặ ấ
v i s i filament nhân t oớ ợ ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5111.30 Lo i khác, pha ch y u ho c pha duy nh t ạ ủ ế ặ ấ
v i x staple nhân t oớ ơ ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5112.11 Tr ng lọ ượng không quá 200 g/m2 RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5112.19 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5112.20 Lo i khác, pha ch y u ho c pha duy nh t ạ ủ ế ặ ấ
v i s i filament nhân t oớ ợ ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5112.30 Lo i khác, pha ch y u ho c pha duy nh t ạ ủ ế ặ ấ
v i x staple nhân t oớ ơ ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 305113.00 V i d t thoi t s i lông đ ng v t lo i thô ho c ả ệ ừ ợ ộ ậ ạ ặ
s i lông đuôi ho c b m ng aợ ặ ờ ự RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5201.00 X bông, ch a ch i thô ho c ch a ch i kơ ư ả ặ ư ả ỹ RVC40 ho c CCặ
5202.10 Ph li u s i (k c ph li u ch )ế ệ ợ ể ả ế ệ ỉ RVC40 ho c CCặ
5203.00 X bông, ch i thô ho c ch i kơ ả ặ ả ỹ RVC40 ho c CCặ
5204.11 Có t tr ng bông t 85% tr lên:ỷ ọ ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5204.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5204.20 Đã đóng gói đ bán lể ẻ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.11 S i có đ m nh t 714,29 decitex tr lên (chiợ ộ ả ừ ở
s mét không quá 14)ố RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.12 S i có đ m nh t 232,56 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
714,29 decitex (chi s mét trên 14 đ n 43)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.13 S i có đ m nh t 192,31 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
232,56 decitex (chi s mét trên 43 đ n 52)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.14 S i có đ m nh t 125 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
192,31 decitex (chi s mét trên 52 đ n 80)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.15 S i có đ m nh dợ ộ ả ưới 125 decitex (chi s métố
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.21 S i có đ m nh t 714,29 decitex tr lên (chiợ ộ ả ừ ở
s mét không quá 14)ố RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.22 S i có đ m nh t 232,56 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
714,29 decitex (chi s mét trên 14 đ n 43)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.23 S i có đ m nh t 192,31 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
232,56 decitex (chi s mét trên 43 đ n 52)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.24 S i có đ m nh t 125 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
192,31 decitex (chi s mét trên 52 đ n 80)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.26 S i có đ m nh t 106,38 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
125 decitex (chi s mét trên 80 đ n 94)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.27 S i có đ m nh t 83,33 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
106,38 decitex (chi s mét trên 94 đ n 120)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.28 S i có đ m nh dợ ộ ả ưới 83,33 decitex (chi s ố
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.31 T m i s i đ n có đ m nh t 714,29 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex tr lên (chi s mét s i đ n không quá ở ố ợ ơ
14)
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.32 T m i s i đ n có đ m nh t 232,56 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 714,29 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 14 đ n 43)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.33 T m i s i đ n có đ m nh t 192,31 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 232,56 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 43 đ n 52)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ5205.34 T m i s i đ n có đ m nh t 125 decitex ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Trang 31đ n dế ưới 192,31 decitex (chi s mét s i đ n ố ợ ơ
trên 52 đ n 80)ế Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.35 T m i s i đ n có đ m nh dừ ỗ ợ ơ ộ ả ưới 125
decitex (chi s mét s i đ n trên 80)ố ợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5205.41 T m i s i đ n có đ m nh t 714,29 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex tr lên (chi s mét s i đ n không quá ở ố ợ ơ
14)
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.42 T m i s i đ n có đ m nh t 232,56 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 714,29 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 14 đ n 43)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.43 T m i s i đ n có đ m nh t 192,31 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 232,56 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 43 đ n 52)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.44 T m i s i đ n có đ m nh t 125 decitex ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
đ n dế ưới 192,31 decitex (chi s mét s i đ n ố ợ ơ
trên 52 đ n 80)ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.46 T m i s i đ n có đ m nh t 106,38 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 125 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 80 đ n 94)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.47 T m i s i đ n có đ m nh t 83,33 decitexừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
đ n dế ưới 106,38 decitex (chi s mét s i đ n ố ợ ơ
trên 94 đ n 120)ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5205.48 T m i s i đ n có đ m nh dừ ỗ ợ ơ ộ ả ưới 83,33
decitex (chi s mét s i đ n trên 120)ố ợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.11 S i có đ m nh t 714,29 decitex tr lên (chiợ ộ ả ừ ở
s mét không quá 14)ố RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.12 S i có đ m nh t 232,56 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
714,29 decitex (chi s mét trên 14 đ n 43)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.13 S i có đ m nh t 192,31 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
232,56 decitex (chi s mét trên 43 đ n 52)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.14 S i có đ m nh t 125 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
192,31 decitex (chi s mét trên 52 đ n 80)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.15 S i có đ m nh dợ ộ ả ưới 125 decitex (chi s métố
trên 80) RVC40 ho c CTH ho c Quy t c hàng d t mayắ ặ ệ ặ5206.21 S i có đ m nh t 714,29 decitex tr lên (chiợ ộ ả ừ ở
s mét không quá 14)ố RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.22 S i có đ m nh t 232,56 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
714,29 decitex (chi s mét trên 14 đ n 43)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.23 S i có đ m nh t 192,31 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
232,56 decitex (chi s mét trên 43 đ n 52)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.24 S i có đ m nh t 125 decitex đ n dợ ộ ả ừ ế ưới
192,31 decitex (chi s mét trên 52 đ n 80)ố ế RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.25 S i có đ m nh dợ ộ ả ưới 125 decitex (chi s métố
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.31 T m i s i đ n có đ m nh t 714,29 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex tr lên (chi s mét s i đ n không quá ở ố ợ ơ
14)
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ5206.32 T m i s i đ n có đ m nh t 232,56 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Trang 325206.34 T m i s i đ n có đ m nh t 125 decitex ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
đ n dế ưới 192,31 decitex (chi s mét s i đ n ố ợ ơ
trên 52 đ n 80)ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5206.35 T m i s i đ n có đ m nh dừ ỗ ợ ơ ộ ả ưới 125
decitex (chi s mét s i đ n trên 80)ố ợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5206.41 T m i s i đ n có đ m nh t 714,29 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex tr lên (chi s mét s i đ n không quá ở ố ợ ơ
14)
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5206.42 T m i s i đ n có đ m nh t 232,56 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 714,29 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 14 đ n 43)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5206.43 T m i s i đ n có đ m nh t 192,31 ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
decitex đ n dế ưới 232,56 decitex (chi s mét s i ố ợ
đ n trên 43 đ n 52)ơ ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5206.44 T m i s i đ n có đ m nh t 125 decitex ừ ỗ ợ ơ ộ ả ừ
đ n dế ưới 192,31 decitex (chi s mét s i đ n ố ợ ơ
trên 52 đ n 80)ế
RVC40 ho c CTH ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5206.45 T m i s i đ n có đ m nh dừ ỗ ợ ơ ộ ả ưới 125
decitex (chi s mét s i đ n trên 80)ố ợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5207.10 Có t tr ng bông t 85% tr lênỷ ọ ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.11 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng không quá 100
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.12 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng trên 100 g/m2 RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.13 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.19 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.21 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng không quá 100
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.22 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng trên 100 g/m2 RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.23 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.29 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.31 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng không quá 100
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.32 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng trên 100 g/m2 RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 335208.33 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.39 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.41 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng không quá 100
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.42 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng trên 100 g/m2: RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.43 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.49 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.51 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng không quá 100
g/m2: RVC40 ho c CTH ho c Quy t c hàng d t mayắ ặ ệ ặ5208.52 V i vân đi m, tr ng lả ể ọ ượng trên 100 g/m2: RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5208.59 V i d t khác:ả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.11 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.12 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.19 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.21 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.22 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.29 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.31 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.32 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.39 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.41 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.42 V i denimả RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.43 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.49 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.51 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5209.52 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhân:ả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 34Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.11 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.19 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.21 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.29 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.31 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.32 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.39 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.41 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.49 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.51 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5210.59 V i d t khác:ả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.11 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.12 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.19 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.20 Đã t y tr ngẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.31 V i vân đi mả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.32 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.39 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.41 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.42 V i denimả RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.43 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhânả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.49 V i d t khácả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.51 V i vân đi m:ả ể RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 355211.52 V i vân chéo 3 s i ho c vân chéo 4 s i, k ả ợ ặ ợ ể
c v i vân chéo d u nhân:ả ả ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5211.59 V i d t khác:ả ệ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.11 Ch a t y tr ngư ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.12 Đã t y tr ngẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.13 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.14 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.21 Ch a t y tr ngư ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.22 Đã t y tr ngẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.23 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5212.24 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5301.10 Lanh, d ng nguyên li u thô ho c đã ngâmạ ệ ặ RVC40 ho c CCặ
5301.21 Đã tách lõi ho c đã đ pặ ậ RVC40 ho c CCặ
5301.30 X lanh d ng ng n ho c ph li u lanhơ ạ ắ ặ ế ệ RVC40 ho c CCặ
5302.10 Gai d u, d ng nguyên li u thô ho c đã ngâmầ ạ ệ ặ RVC40 ho c CCặ
5303.10 Đay và các lo i x libe d t khác, d ng nguyênạ ơ ệ ạ
li u thô ho c đã ngâmệ ặ RVC40 ho c CCặ
5305.00 X d a, x chu i abaca (Manila hemp ho c ơ ừ ơ ố ặ
Musa textilis Nee), x gai ramie và x d t g c ơ ơ ệ ố
th c v t khác, ch a đự ậ ư ược ghi hay chi ti t n i ế ở ơ
khác ho c k c , thô ho c đã ch bi n nh ng ặ ể ả ặ ế ế ư
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5307.20 S i xe (folded) ho c s i cápợ ặ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 36Quy t c hàng d t mayắ ệ5308.90 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5309.11 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5309.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5309.21 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5309.29 Lo i khácạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5310.10 Ch a t y tr ng:ư ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5311.00 V i d t thoi t các lo i s i d t g c th c v t ả ệ ừ ạ ợ ệ ố ự ậ
khác; v i d t thoi t s i gi yả ệ ừ ợ ấ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5401.10 T s i filament t ng h p:ừ ợ ổ ợ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5401.20 T s i filament tái t o:ừ ợ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.11 T các aramitừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.20 S i có đ b n cao làm t polyeste, đã ho c ợ ộ ề ừ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.31 T ni lông ho c các polyamit khác, đ m nh ừ ặ ộ ả
m i s i đ n không quá 50 texỗ ợ ơ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.32 T ni lông ho c các polyamit khác, đ m nh ừ ặ ộ ả
m i s i đ n trên 50 texỗ ợ ơ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.33 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.34 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.39 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.44 T nh a đàn h i:ừ ự ồ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.45 Lo i khác, t ni lông ho c t các polyamit ạ ừ ặ ừ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.46 Lo i khác, t các polyeste, đạ ừ ược đ nh hị ướng
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.47 Lo i khác, t các polyesteạ ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.48 Lo i khác, t polypropylenạ ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Trang 375402.49 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.51 T ni lông ho c các polyamit khácừ ặ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.52 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.53 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.59 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.61 T ni lông ho c các polyamit khácừ ặ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.62 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.63 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5402.69 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.10 S i có đ b n cao t t tái t o vitcô (viscose)ợ ộ ề ừ ơ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.31 T t tái t o vitcô (viscose), không xo n ừ ơ ạ ắ
ho c xo n không quá 120 vòng xo n trên mét:ặ ắ ắ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.32 T t tái t o vitcô (viscose), xo n trên 120 ừ ơ ạ ắ
vòng xo n trên mét:ắ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.33 T xenlulo axetat:ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.39 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.41 T t tái t o vitcô (viscose):ừ ơ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.42 T xenlulo axetat:ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5403.49 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5404.11 T nh a đàn h iừ ự ồ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5404.12 Lo i khác, t polypropylenạ ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5404.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5405.00 S i monofilament tái t o có đ m nh t 67 ợ ạ ộ ả ừ
decitex tr lên và kích thở ước m t c t ngang ặ ắ
không quá 1 mm; d i và d ng tả ạ ương t (ví d , ự ụ
s i gi r m) t v t li u d t tái t o có chi u ợ ả ơ ừ ậ ệ ệ ạ ề
r ng b m t không quá 5 mmộ ề ặ
RVC40 ho c CC ho c ặ ặQuy t c hàng d t mayắ ệ
5406.00 S i filament nhân t o (tr ch khâu), đã đóng ợ ạ ừ ỉ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Trang 385407.10 V i d t thoi t s i có đ b n cao b ng ni lôngả ệ ừ ợ ộ ề ằ
ho c các polyamit ho c các polyeste khác:ặ ặ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.20 V i d t thoi t d i ho c d ng tả ệ ừ ả ặ ạ ương tự RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.30 V i d t thoi đã đả ệ ược nêu Chú gi i 9 Ph n ở ả ầ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.41 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ng:ư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.42 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.43 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.51 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.52 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.53 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.61 Có t tr ng s i filament polyeste không dún ỷ ọ ợ
t 85% tr lên:ừ ở RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.69 Lo i khác:ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.71 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.72 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.73 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.81 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.82 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.83 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.91 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.92 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5407.93 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Trang 39Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.10 V i d t thoi b ng s i có đ b n cao t t tái ả ệ ằ ợ ộ ề ừ ơ
t o vitcô (viscose):ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.21 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.22 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.23 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.31 Ch a t y tr ng ho c đã t y tr ngư ẩ ắ ặ ẩ ắ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.32 Đã nhu mộ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5408.33 T các s i có các màu khác nhauừ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5501.10 T ni lông ho c t các polyamit khácừ ặ ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5501.20 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5501.30 T acrylic ho c modacrylicừ ặ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5501.40 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5502.10 T axetat xenluloừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5503.11 T các aramitừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5503.19 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5503.20 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5503.30 T acrylic ho c modacrylicừ ặ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5503.40 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5504.10 T t tái t o vitcô (viscose)ừ ơ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Trang 405504.90 Lo i khácạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5505.10 T các x t ng h pừ ơ ổ ợ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5505.20 T các x tái t oừ ơ ạ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5506.10 T ni lông ho c t các polyamit khácừ ặ ừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5506.20 T các polyesteừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5506.30 T acrylic ho c modacrylicừ ặ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5506.40 T polypropylenừ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5507.00 X staple tái t o, đã ch i thô, ch i k ho c gia ơ ạ ả ả ỹ ặ
công cách khác đ kéo s iể ợ RVC40 ho c CC ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5508.10 T x staple t ng h p:ừ ơ ổ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5508.20 T x staple tái t o:ừ ơ ạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.11 S i đ nợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.12 S i xe (folded) ho c s i cápợ ặ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.21 S i đ nợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.22 S i xe (folded) ho c s i cápợ ặ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.31 S i đ nợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.32 S i xe (folded) ho c s i cápợ ặ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.41 S i đ nợ ơ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.42 S i xe (folded) ho c s i cápợ ặ ợ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.51 Được pha ch y u ho c pha duy nh t v i xủ ế ặ ấ ớ ơ
staple tái t oạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.52 Được pha ch y u ho c pha duy nh t v i ủ ế ặ ấ ớ
lông c u hay lông đ ng v t lo i m n:ừ ộ ậ ạ ị RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.53 Được pha ch y u ho c pha duy nh t v i ủ ế ặ ấ ớ
bông RVC40 ho c CTH ho c Quy t c hàng d t mayắ ặ ệ ặ5509.59 Lo i khácạ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ
Quy t c hàng d t mayắ ệ5509.61 Được pha ch y u ho c pha duy nh t v i ủ ế ặ ấ ớ RVC40 ho c CTH ho c ặ ặ