Thông tư này quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện đối với đập có chiều cao từ 5 m trở lên hoặc hồ chứa có dung tích toàn bộ từ 50.000 m3 trở lên (sau đây gọi chung là đập, hồ chứa thủy điện) và an toàn cho vùng hạ du đập thủy điện.
Trang 1QUY Đ NH V QU N LÝ AN TOÀN Đ P, H CH A TH Y ĐI NỊ Ề Ả Ậ Ồ Ứ Ủ Ệ
Căn c Ngh đ nh s 98/2017/NĐCP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ ng;
Căn c Ngh đ nh s 1 ứ ị ị ố 14/2018/NĐCP ngày 04 tháng 9 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh v ủ ủ ị ề
qu n lý an toàn đ p, h ch a n ả ậ ồ ứ ướ c;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c K thu t an toàn và Môi tr ụ ỹ ậ ườ ng công nghi p; ệ
B tr ộ ưở ng B Công Th ộ ươ ng ban hành Thông t quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y ư ị ề ả ậ ồ ứ ủ
đi n ệ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n đ i v i đ p có chi u cao t 5 ư ị ề ả ậ ồ ứ ủ ệ ố ớ ậ ề ừ
m tr lên ho c h ch a có dung tích toàn b t 50.000 ở ặ ồ ứ ộ ừ m3 tr lên (sau đây g i chung là đ p, h ở ọ ậ ồ
ch a th y đi n) và an toàn cho vùng h du đ p th y đi n.ứ ủ ệ ạ ậ ủ ệ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i:ư ụ ố ớ
1. Ch s h u, t ch c, cá nhân khai thác đ p, h ch a th y đi n.ủ ở ữ ổ ứ ậ ồ ứ ủ ệ
2. T ch c, cá nhân khác liên quan đ n ho t đ ng qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n.ổ ứ ế ạ ộ ả ậ ồ ứ ủ ệ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, nh ng t ng dư ữ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. H ch a th y đi n đ ồ ứ ủ ệ ượ c xây d ng trên đ a bàn t hai xã, hai huy n, hai t nh tr lên ự ị ừ ệ ỉ ở là h ồ
ch a th y đi n có đứ ủ ệ ường biên c m m c xác đ nh hành lang b o v h ch a n m trên đ a bàn t ắ ố ị ả ệ ồ ứ ằ ị ừhai xã thu c m t huy n, hai huy n thu c m t t nh, hai xã ho c hai huy n thu c hai t nh tr lên.ộ ộ ệ ệ ộ ộ ỉ ặ ệ ộ ỉ ở
Trang 22. Đ p th y đi n đ ậ ủ ệ ượ c xây d ng trên đ a bàn hai xã, hai huy n, hai t nh tr lên ự ị ệ ỉ ở là đ p th y đi n ậ ủ ệ
có ph m vi b o v đ p n m trên đ a bàn hai xã thu c m t huy n, hai huy n thu c m t t nh, hai ạ ả ệ ậ ằ ị ộ ộ ệ ệ ộ ộ ỉ
xã ho c hai huy n thu c hai t nh ặ ệ ộ ỉ tr lên.ở
Chương II
QU N LÝ AN TOÀN Đ P, H CH A TH Y ĐI NẢ Ậ Ồ Ứ Ủ Ệ
Đi u 4. L p, đi u ch nh phề ậ ề ỉ ương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đ p trongứ ạ ậ quá trình thi công xây d ng đ pự ậ
1. Ch s h u đ p, h chủ ở ữ ậ ồ ứa th y đi n có trách nhi m l p phủ ệ ệ ậ ương án ng phó thiên tai cho công ứtrình, vùng h du đ p trong quá trình thi công xây d ng đ p trình c quan ti p nh n h s , th m ạ ậ ự ậ ơ ế ậ ồ ơ ẩ
đ nh phị ương án theo quy đ nh t i ị ạ kho n 4 Đi u 7 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPả ề ị ị ố Mẫu phương
án quy đ nh t i Ph l c I Thông t này.ị ạ ụ ụ ư
2. Trường h p ti n đ xây d ng đ p, h ch a th y đi n thay đ i so v i phợ ế ộ ự ậ ồ ứ ủ ệ ổ ớ ương án ng phó ứthiên tai cho công trình, vùng h du đ p trong quá trình thi công đạ ậ ược duy t và không còn phù ệ
h p v i di n bi n khí tợ ớ ễ ế ượng th y văn t i th i đi m xây d ng, ch s h u đ p, h ch a th y ủ ạ ờ ể ự ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ
đi n có trách nhi m rà soát, đi u ch nh phệ ệ ề ỉ ương án trình c quan có th m quy n phê duy t theo ơ ẩ ề ệquy đ nh t i ị ạ kho n 5 Đi u 7 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPả ề ị ị ố
Đi u 5. Th i h n hoàn thi n vi c rà soát, phê duy t phề ờ ạ ệ ệ ệ ương án ng phó thiên tai trong giaiứ
đo n khai thácạ
Hàng năm, ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m rà soát, phê duy t phủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ệ ương án ng ứphó thiên tai trước ngày 15 tháng 4 đ i v i đ p, h ch a th y đi n xây d ng t i khu v c B c ố ớ ậ ồ ứ ủ ệ ự ạ ự ắ
B , B c Trung B , Tây Nguyên và Nam B ; trộ ắ ộ ộ ước ngày 15 tháng 8 hàng năm đ i v i đ p, h ố ớ ậ ồ
ch a th y đi n xây d ng t i khu v c Nam Trung B ứ ủ ệ ự ạ ự ộ
Đi u 6. L p, rà soát phề ậ ương án ng phó v i tình hu ng kh n c pứ ớ ố ẩ ấ
1. Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m l p phủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ậ ương án ng phó v i tình hu ng ứ ớ ố
kh n c p trình c quan ti p nh n h s , th m đ nh phẩ ấ ơ ế ậ ồ ơ ẩ ị ương án theo quy đ nh t i ị ạ kho n 4 Đi u ả ề
26 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPị ị ố M u phẫ ương án quy đ nh t i Ph l c II Thông t này.ị ạ ụ ụ ư
2. Hàng năm, ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m rà soát, hi u chủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ệ ỉnh phương án
ng phó v i tình hu ng kh n c p trình c quan ti p nh n h s tr c ngày 01 tháng 4 hàng năm
đ i v i đ p, h ch a th y đi n xây d ng t i khu v c B c B , B c Trung B , Tây Nguyên và ố ớ ậ ồ ứ ủ ệ ự ạ ự ắ ộ ắ ộNam B ; trộ ước ngày 01 tháng 8 hàng năm đ i v i đ p, h ch a th y đi n xây d ng t i khu v c ố ớ ậ ồ ứ ủ ệ ự ạ ựNam Trung B ộ
Đi u 7. B o v đ p, h ch a th y đi nề ả ệ ậ ồ ứ ủ ệ
1. Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m l p phủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ậ ương án b o v đ p, h ch a th y ả ệ ậ ồ ứ ủ
đi n trình c quan có th m quy n phê duy t theo quy đ nh t i ệ ơ ẩ ề ệ ị ạ đi m b, đi m c kho n 5 Đi u 23 ể ể ả ềNgh đ nh s 114/2018/NĐCPị ị ố ho c t phê duy t theo quy đ nh t i ặ ự ệ ị ạ kho n 6 Đi u 23 Ngh đ nh ả ề ị ị
s 114/2018/NĐCPố Mẫu phương án quy đ nh t i Ph l c III Thông t này.ị ạ ụ ụ ư
Trang 32. Trong giai đo n khai thác, n u có s thay đ i v b trí công trình và v trí b trí l c lạ ế ự ổ ề ố ị ố ự ượng b oả
v thu c ph m vi b o v đ p, h ch a, ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m đi uệ ộ ạ ả ệ ậ ồ ứ ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ề
ch nh phỉ ương án trình c quan có th m quy n phê duy t theo quy đ nh t i ơ ẩ ề ệ ị ạ đi m b, đi m c kho nể ể ả
5 Đi u 23 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPề ị ị ố ho c t phê duy t theo quy đ nh t i ặ ự ệ ị ạ kho n 6 Đi u 23 ả ềNgh đ nh s 114/2018/NĐCPị ị ố
3. C c K thu t an toàn và Môi trụ ỹ ậ ường công nghi p ti p nh n, th m đ nh h s phệ ế ậ ẩ ị ồ ơ ương án b o ả
v đ p, h ch a th y đi n thu c th m quy n phê duy t c a B Công Thệ ậ ồ ứ ủ ệ ộ ẩ ề ệ ủ ộ ương
Đi u 8. L p đ t h th ng giám sát v n hànhề ắ ặ ệ ố ậ
1. H th ng giám sát v n hành, g m:ệ ố ậ ồ
a) H th ng giám sát thu c ph m vi trách nhi m c a ch s h u đ p, h ch a th y đi n theo ệ ố ộ ạ ệ ủ ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệquy đ nh t i Thông t s 47/2017/TTBTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2017 c a B trị ạ ư ố ủ ộ ưởng B Tàiộ nguyên và Môi trường quy đ nh v giám sát khai thác, s d ng tài nguyên nị ề ử ụ ước
b) C t th y chí ho c trang thi t b có tính năng tộ ủ ặ ế ị ương t đ xác đ nh đự ể ị ược m c nự ước h l u ạ ư
đ p; trậ ường h p h l u đ p có tr m quan tr c khí tợ ạ ư ậ ạ ắ ượng th y văn thì có th khai thác thông tin ủ ể
m c nự ước h du t tr m quan tr c này thay cho c t th y chí ho c trang thi t b có tính năng ạ ừ ạ ắ ộ ủ ặ ế ị
tương t c t th y chí.ự ộ ủ
2. Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ trách nhi m ph i h p v i Ban Ch huy phòng ch ng ệ ố ợ ớ ỉ ốthiên tai và tìm ki m c u n n c p t nh, ế ứ ạ ấ ỉ Ủ ban nhân dân và Ban Ch huy phòng ch ng thiên tai và y ỉ ốtìm ki m c u n n c p huy n quy t đ nh v trí l p đ t c t th y chí ho c trang thi t b có tính ế ứ ạ ấ ệ ế ị ị ắ ặ ộ ủ ặ ế ịnăng tương t c t th y chí.ự ộ ủ
Đi u 9. L p đ t h th ng c nh báo v n hành phát đi n, v n hành x lũề ắ ặ ệ ố ả ậ ệ ậ ả
Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m th ng nh t v i y ban nhân dân, Ban Ch ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ố ấ ớ Ủ ỉhuy phòng ch ng thiên tai và tìm ki m cố ế ứu n n đ a phạ ị ương vùng h du trong vi c l p đ t h ạ ệ ắ ặ ệ
th ng c nh báo v n hành phát đi n, v n hành x lũ t i vùng h du, g m:ố ả ậ ệ ậ ả ạ ạ ồ
1. V trí l p đ t.ị ắ ặ
2. Trang thi t b c nh báo l p đ t t i t ng v trí.ế ị ả ắ ặ ạ ừ ị
3. Nh ng trữ ường h p ph i c nh báo.ợ ả ả
4. Th i đi m c nh báo.ờ ể ả
5. Hình th c c nh báo.ứ ả
6. Quy n, trách nhi m c a t ng t ch c, cá nhân có liên quan đ n vi c c nh báo.ề ệ ủ ừ ổ ứ ế ệ ả
Đi u 10. Báo cáo hi n tr ng an toàn đ p, h ch a th y đi nề ệ ạ ậ ồ ứ ủ ệ
1. Ch sủ ở h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m l p Báo cáo hi n tr ng an toàn đ p, h ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ậ ệ ạ ậ ồ
ch a th y đi n g i S Công Thứ ủ ệ ử ở ương n i xây d ng đ p, h ch a th y đi n theo th i h n quy ơ ự ậ ồ ứ ủ ệ ờ ạ
Trang 4đ nh t i ị ạ kho n 3 Đi u 16 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPả ề ị ị ố Mẫu báo cáo quy đ nh t i Ph l c IV ị ạ ụ ụThông t này.ư
2. S Công Thở ương n i xây d ng đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m t ng h p, báo cáo hi nơ ự ậ ồ ứ ủ ệ ệ ổ ợ ệ
tr ng an toàn đ p, h ch a th y đi n trên đ a bàn t nh v i y ban nhân dân t nh và B Công ạ ậ ồ ứ ủ ệ ị ỉ ớ Ủ ỉ ộ
Thương trước ngày 30 tháng 4 hàng năm đ i v i đ p, h ch a th y đi n xây d ng t i khu v c ố ớ ậ ồ ứ ủ ệ ự ạ ự
B c B , B c Trung B , Tây Nguyên và Nam B ; trắ ộ ắ ộ ộ ước ngày 30 tháng 8 hàng năm đ i v i đ p, ố ớ ậ
h ch a th y đi n xây d ng t i khu v c Nam Trung B ồ ứ ủ ệ ự ạ ự ộ
Đi u 11. L p quy trình v n hành h ch a th y đi nề ậ ậ ồ ứ ủ ệ
Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m l p quy trình v n hành h ch a th y đi n ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ậ ậ ồ ứ ủ ệtrình c quan ti p nh n h s , th m đ nh theo quy đ nh t i ơ ế ậ ồ ơ ẩ ị ị ạ đi m b, đi m d kho n 2 Đi u 12 ể ể ả ềNgh đ nh s 114/2018/NĐCPị ị ố ho c t phê duy t theo quy đ nh t i ặ ự ệ ị ạ kho n 8 Đi u 12 Ngh đ nh ả ề ị ị
s 114/2018/NĐCPố Mẫu quy trình v n hành quy đ nh t i Ph l c V Thông t này.ậ ị ạ ụ ụ ư
Đi u 12. H i đ ng T v n đánh giá an toàn đ p, h ch a th y đi n c a B Công Thề ộ ồ ư ấ ậ ồ ứ ủ ệ ủ ộ ương
1. H i độ ồng T v n đánh giá an toàn đ p, h ch a thư ấ ậ ồ ứ ủy đi n c a B Công Thệ ủ ộ ương do B ộ
trưởng B Công Thộ ương thành l p theo đậ ề xu t c a C c K thu t an toàn và Môi tr ấ ủ ụ ỹ ậ ường công nghi p.ệ
2. C c K thu t an toàn và Môi trụ ỹ ậ ường công nghi p là c quan thệ ơ ường tr c, có trách nhi m ự ệthành l p T T v n h tr k thu t giúp vi c cho H i đậ ổ ư ấ ỗ ợ ỹ ậ ệ ộ ồng T v n đánh giá an toàn đ p, h ư ấ ậ ồ
ch a th y đi n tronứ ủ ệ g vi c ki m tra, đánh giá an toàn đ p, h ch a th y đi n thu c trách nhi m ệ ể ậ ồ ứ ủ ệ ộ ệ
ki m tra, đánh giá c a B Công Thể ủ ộ ương
3. Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m l p Báo cáo đánh giá an toàn đ p, h ch aủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ậ ậ ồ ứ
th y đi n g i C c K thu t an toàn và Môi trủ ệ ử ụ ỹ ậ ường công nghi p trệ ước ngày 01 tháng 3 hàng năm
đ i v i đ p, h ch a th y đi n đố ớ ậ ồ ứ ủ ệ ược xây d ng khu v c B c B , B c Trung B , Tây Nguyên ự ở ự ắ ộ ắ ộ
và Nam B ; trộ ước ngày 01 tháng 6 hàng năm đ i v i khu v c Nam Trung B Mố ớ ự ộ ẫu báo cáo quy
đ nh t i Ph l c VI Thông t này.ị ạ ụ ụ ư
Đi u 13. Ki m đ nh an toàn đ p th y đi nề ể ị ậ ủ ệ
Vi c ki m đ nh an toàn đ p th y đi n theo quy đ nh t i ệ ể ị ậ ủ ệ ị ạ Đi u 18 Ngh đ nh s 114/2018/NĐCPề ị ị ố
được th c hi n đ i v i đ p chính và các đ p ph c a h ch a.ự ệ ố ớ ậ ậ ụ ủ ồ ứ
Đi u 14. C s d li u đ p, h ch a th y đi nề ơ ở ữ ệ ậ ồ ứ ủ ệ
1. Ch s h u đ p, h ch a th y đi n có trách nhi m rà soát h s , hi n tr ng đ p, h ch a đ ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ệ ồ ơ ệ ạ ậ ồ ứ ể
l p c s d li u đ p, h ch a th y đi n g i S Công Thậ ơ ở ữ ệ ậ ồ ứ ủ ệ ử ở ương n i xây d ng đ p, h ch a th yơ ự ậ ồ ứ ủ
đi n. Mệ ẫu c s d li u quy đ nh t i Ph l c VII Thông t này.ơ ở ữ ệ ị ạ ụ ụ ư
2. Công trình th y đi n có nhi u h ch a ho c m t h ch a có nhi u đ p thì c s d li u ủ ệ ề ồ ứ ặ ộ ồ ứ ề ậ ơ ở ữ ệ
đượ ậc l p riêng cho t ng đ p, h ch a.ừ ậ ồ ứ
3. Trường h p thông tin v c s d li u đ p, h ch a thay đ i thì ch s h u đ p, h ch a ợ ề ơ ở ữ ệ ậ ồ ứ ổ ủ ở ữ ậ ồ ứ
th y đi n ph i c p nh t vào c s d li u đ p, hủ ệ ả ậ ậ ơ ở ữ ệ ậ ồ ch a. ứ
Trang 5Đi u 15. Báo cáo đ nh k công tác qu n lý nhà nề ị ỳ ả ước v qu n lý an toàn đ p, h ch a th yề ả ậ ồ ứ ủ
đi nệ
Đ nh k trị ỳ ước ngày 31 tháng 3 hàng năm, S Công Thở ương n i xây d ng đ p, h ch a th y ơ ự ậ ồ ứ ủ
đi n có trách nhi m t ng h p, báo cáo công tác qu n lý nhà nệ ệ ổ ợ ả ước v an toàn đ p, h ch a th y ề ậ ồ ứ ủ
đi n năm trệ ước trên đ a bàn theo m u quy đ nh t i Ph l c VIII Thông t này v y ban nhân ị ẫ ị ạ ụ ụ ư ề Ủdân t nh và B Công Thỉ ộ ương
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 16. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
1. Đ i v i phố ớ ương án phòng ch ng lũ l t vùng h du đ p th y đi nố ụ ạ ậ ủ ệ
Phương án phòng ch ng lũ l t vùng h du đ p th y đi n đố ụ ạ ậ ủ ệ ược phê duy t theo quy đ nh t i Ngh ệ ị ạ ị
đ nh s 72/2007/NĐCP ti p t c có hi u l c thi hành đ n khi có phị ố ế ụ ệ ự ế ương án ng phó v i tình ứ ớ
hu ng kh n c p đố ẩ ấ ược phê duy t theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 114/2018/NĐCP.ệ ị ạ ị ị ố
2. Đ i v i ki m đ nh an toàn đ p th y đi nố ớ ể ị ậ ủ ệ
Đ i v i nh ng đ p đã đố ớ ữ ậ ược ki m đ nh theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 72/2007/NĐCP trể ị ị ạ ị ị ố ước ngày Ngh đ nh s 114/2018/NĐCP có hi u l c thi hành thì l n ki m đ nh đ p, h ch a ti p ị ị ố ệ ự ầ ể ị ậ ồ ứ ếtheo được tính theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 72/2007/NĐCP.ị ạ ị ị ố
Đi u 17. Trách nhi m th c hi nề ệ ự ệ
1. C c K thu t an toàn và Môi trụ ỹ ậ ường công nghi pệ
a) Hướng d n tri n khai th c hi n Thông t này.ẫ ể ự ệ ư
b) Thanh tra, ki m tra, x lý theo th m quy n hành vi vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v qu n lýể ử ẩ ề ạ ị ủ ậ ề ả
an toàn đ p, h ch a th y đi n trên đ a bàn c nậ ồ ứ ủ ệ ị ả ước
c) Là đ u m i ti p nh n các thông tin v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n c a B Công ầ ố ế ậ ề ả ậ ồ ứ ủ ệ ủ ộ
Thương
2. S Công Thở ương các t nh, thành phỉ ố
a) Hướng d n tri n khai th c hi n Thông t này.ẫ ể ự ệ ư
b) Thanh tra, ki m tra, x lý theo th m quy n ho c đ xu t c quan có th m ể ử ẩ ề ặ ề ấ ơ ẩ quy n x lý hành ề ử
vi vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý an toàn đ p, hạ ị ủ ậ ề ả ậ ồ ch a th y đi n trên đ a bàn t nh. ứ ủ ệ ị ỉ
3. Ch s h u đ p, h ch a th y đi nủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ
a) T ch c th c hi n đúng, đ y đ các quy đ nh v qu n lý an toàn đ p thu c ph m vi trách ổ ứ ự ệ ầ ủ ị ề ả ậ ộ ạnhi m.ệ
Trang 6b) Trường h p ch s h u đ p, h ch a th y đi n giao ho c thuê t ch c, cá nhân khác khai ợ ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ ặ ổ ứthác đ p, h ch a th y đi n do mình s h u thì vi c thuê ho c giao ph i th c hi n b ng văn ậ ồ ứ ủ ệ ở ữ ệ ặ ả ự ệ ằ
b n, trong đó quy đ nh rõ trách nhi m c a m i bên ả ị ệ ủ ỗ trong công tác qu n lý an toàn đ p, h ch aả ậ ồ ứ
Đi u 18. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 21 tháng 8 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Thông t s 34/2010/TTBCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Công Thộ ương quy đ nh v qu n lý an toàn đ p c a công trình th y đi n h t hi u l c thi hành k t ngày ị ề ả ậ ủ ủ ệ ế ệ ự ể ừThông t này có hi u l c thi hành.ư ệ ự
3. Bãi b ỏ Chương IV Thông t s 43/2012/TTBCTư ố ngày 27 tháng 12 năm 2012 c a B trủ ộ ưởng
B Công Thộ ương quy đ nh v qu n lý quy ho ch, đ u t xây d ng d án th y đi n và v n hành ị ề ả ạ ầ ư ự ự ủ ệ ậkhai thác công trình th y đi n.ủ ệ
4. Trong quá trình th c hi n Thông t này, n u có vự ệ ư ế ướng m c t ch c, cá nhân có ý ki n b ng ắ ổ ứ ế ằvăn b n v B Công Thả ề ộ ương đ xem xét, gi i quy t./.ể ả ế
C ng thông tin đi n t Chính ph , B Công Th ổ ệ ử ủ ộ ươ ng;
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
PHƯƠNG ÁN NG PHÓ THIÊN TAI CHO CÔNG TRÌNH, VÙNG H DU Đ P TH Y ĐI NỨ Ạ Ậ Ủ Ệ
(Ban hành kèm Thông t s 09/2019/TTBCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Công ộ
Th ươ ng quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n) ị ề ả ậ ồ ứ ủ ệ
1. Trang bìa
TÊN C QUAN C P TRÊN (n u có)Ơ Ấ ếTÊN CH S H U HOỦ Ở Ữ ẶC T Ổ CH C ĐỨ ƯỢ ỦC Y QUY N/GIAOỀ
Trang 7
C QUAN PHÊ DUYƠ ỆT
(Ký tên, đóng d u) ấ CH S H U Đ P, H CH A HO CỦ Ở Ữ Ậ Ồ Ứ Ặ
C QUAN ĐƠ ƯỢ ỦY QUYỀN/GIAOC
(Ký tên, đóng d u) ấ
…… , tháng năm
2. N i dung phộ ương án
2.1. Khái quát v ch đ u t và công trìnhề ủ ầ ư
a) V ch đ u t :ề ủ ầ ư
Tên ch đ u t và củ ầ ư ơ quan c p trên (n u có). ấ ế
Đ a ch , s đi n tho i, s fax, email, website.ị ỉ ố ệ ạ ố
b) V công trìnhề
Trang 8 Tên công trình/d án.ự
C p công trình theo thi t k đấ ế ế ược duy t.ệ
Phân lo i đ p, h ch a c a ch đ u t theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 114/2018/NĐCP.ạ ậ ồ ứ ủ ủ ầ ư ị ạ ị ị ố
Nhi m v c a công trình.ệ ụ ủ
Đ a đi m xây d ng (xã, huy n, t nh).ị ể ự ệ ỉ
Th i đi m khờ ể ởi công, th i đi m d ki n đ a vào khai thác, s d ng.ờ ể ự ế ư ử ụ
2.2. Khái quát v đ a hình, khí tề ị ượng th y vủ ăn (lượng m a, mùa m a, l u lư ư ư ượng lũ l n nh t ), ớ ấ
th m th c v t l u v c h ch a theo thi t k ; các hình thái thiên tai có th x y ra trong l u v c ả ự ậ ư ự ồ ứ ế ế ể ả ư ự
h ch aồ ứ
2.3. Khái quát vùng h du đ pạ ậ
a) V đ a hình.ề ị
b) V dân c (s lề ư ố ượng, phân b , kh năng ti p c n tín hi u c nh báo).ố ả ế ậ ệ ả
c) Nh ng công trình xây d ng hi n h u có th b nh hữ ự ệ ữ ể ị ả ưởng
2.4. Thông tin v các nhà th u xây d ng, giám sátề ầ ự
a) Tên, đ a ch các nhà th u.ị ỉ ầ
b) S lố ượng người, thi t b , phế ị ương ti n, v t t thệ ậ ư ường xuyên có m t t i công trặ ạ ường và v trí ị
b trí.ố
2.5. Ti n đ xây d ng đ p và các công trình t m, ph tr theo t ng tháng và bi n pháp đ b o ế ộ ự ậ ạ ụ ợ ừ ệ ể ả
đ m an toàn n u thiên tai x y raả ế ả
2.6. D ki n các tình hu ng có th gây m t an toàn trong quá trình xây d ng đ p do thiên tai gây ự ế ố ể ấ ự ậ
ra và bi n pháp ng phó đ b o đ m an toàn cho vùng h du; ngệ ứ ể ả ả ạ ười, phương ti n, v t t t i ệ ậ ư ạcông trường và đ pậ
2.7. Cam k t c a nhà th u xây d ng trong vi c tham gia ng phó khi có thiên tai và s c công ế ủ ầ ự ệ ứ ự ốtrình
2.8. Phương án huy đ ng v t t , phộ ậ ư ương ti n, nhân l c khi thiên taiệ ự
2.9. Danh b đi n tho i và các hình th c liên l c khác gi a ch s h u; t ch c, cá nhân khai ạ ệ ạ ứ ạ ữ ủ ở ữ ổ ứthác đ p, h ch a th y đi n v i chính quy n và các c quan ch c năng c a đ a phậ ồ ứ ủ ệ ớ ề ơ ứ ủ ị ương; các c ơquan khác có liên quan
3. Các tài li u s d ng đ l p phệ ử ụ ể ậ ương án
Trang 9
PH L C IIỤ Ụ
PHƯƠNG ÁN NG PHÓ V I TÌNH HU NG KH N C PỨ Ớ Ố Ẩ Ấ
(Ban hành kèm Thông t s 09/2019/TTBCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Công ộ
Th ươ ng quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n) ị ề ả ậ ồ ứ ủ ệ
1. Trang bìa
TÊN C QUAN CƠ ẤP TRÊN (n u có)ếTÊN CH S H U HO C T CH C ĐỦ Ở Ữ Ặ Ổ Ứ ƯỢ ỦC Y QUY N/GIAOỀ
C QUAN PHÊ DUYƠ ỆT
(Ký tên, đóng dấu) CH S H U Đ P, H CH A HO CỦ Ở Ữ Ậ Ồ Ứ Ặ
C QUAN ĐƠ ƯỢ ỦY QUY N/GIAOC Ề
(Ký tên, đóng d u) ấ
Trang 10
2. N i dung phộ ương án
2.1. Khái quát v ch s h u và t ch c khai thác đ p, h ch a th y đi nề ủ ở ữ ổ ứ ậ ồ ứ ủ ệ
a) V ch s h u đ p, h ch aề ủ ở ữ ậ ồ ứ
Tên ch đ u t và c quan c p trên (n u có).ủ ầ ư ơ ấ ế
Đ a ch , s đi n tho i, s fax, email, website.ị ỉ ố ệ ạ ố
C p công trình theo thi t kấ ế ế đ ược duy t.ệ
Phân lo i đ p, h ch a c a c quan có th m quy n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ạ ậ ồ ứ ủ ơ ẩ ề ị ạ ị ị ố
114/2018/NĐCP
Nhi m v c a công trình.ệ ụ ủ
Đ a đi m xây d ng (xã, huy n, t nh).ị ể ự ệ ỉ
Th i đi m kh i công, th i đi m đ a đ p, h ch a vào khai thác.ờ ể ở ờ ể ư ậ ồ ứ
2.3. Khái quát v đ a hình, khí tề ị ượng th y văn (lủ ượng m a, mùa m a, l u lư ư ư ượng lũ l n nh t ), ớ ấ
th m th c v t l u v c h ch a theo thi t k ; các hình thái thiên tai có th x y ra trong l u v c ả ự ậ ư ự ồ ứ ế ế ể ả ư ự
h ch aồ ứ
2.4. Đ c đi m vùng h du đ p, h ch aặ ể ạ ậ ồ ứ
a) V đ a hình.ề ị
b) V dân c (s lề ư ố ượng, phân b , kh năng ti p c n tín hi u c nh báo).ố ả ế ậ ệ ả
c) Nh ng đ i tữ ố ượng b nh hị ả ưởng, m c đ nh hứ ộ ả ưởng
d) Ph m vi ng p l t vùng h du theo các tình hu ng x lũ, v đ p t i b n đ ng p l t vùng h ạ ậ ụ ạ ố ả ỡ ậ ạ ả ồ ậ ụ ạ
du được phê duy t.ệ
2.5. S đ m t bơ ồ ặ ằng đ p, h ch a và vùng h duậ ồ ứ ạ
Trang 112.6. Các tình hu ng x lũ kh n c p, tình hu ng v đ p và bi n pháp ng phó đố ả ẩ ấ ố ỡ ậ ệ ứ ể b o đ m an ả ảtoàn cho vùng h duạ
2.7. N i dung, hình th c c nh báo; trách nhi m truy n tin c a các t ch c, cá nhân có liên quanộ ứ ả ệ ề ủ ổ ứ
2.8. Trách nhi m c a ch s h u, t ch c khai thác đ p, h ch a th y đi n; các c quan ch c ệ ủ ủ ở ữ ổ ứ ậ ồ ứ ủ ệ ơ ứnăng c a đ a phủ ị ương và các t ch c, cá nhân khác có liên quanổ ứ
2.9. Phương án huy đ ng v t t , phộ ậ ư ương ti n, nhân l c khi x y ra tình hu ng kh n c pệ ự ả ố ẩ ấ
2.10. Danh b đi n tho i và các hình th c liên l c khác gi a ch s h u đ p, h ch a th y đi n;ạ ệ ạ ứ ạ ữ ủ ở ữ ậ ồ ứ ủ ệ
t ch c khai thác đ p, h ch a; chính quy n và các c quan ch c năng c a đ a phổ ứ ậ ồ ứ ề ơ ứ ủ ị ương; các c ơquan khác có liên quan đ n v n hành an toàn đ p, h ch aế ậ ậ ồ ứ
3. Các tài li u s d ng đ l p phệ ử ụ ể ậ ương án
PH L C IIIỤ Ụ
PHƯƠNG ÁN B O V Đ P, H CH A TH Y ĐI NẢ Ệ Ậ Ồ Ứ Ủ Ệ
(Ban hành kèm Thông t s 09/2019/TTBCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Công ộ
Th ươ ng quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n) ị ề ả ậ ồ ứ ủ ệ
1. Trang bìa
TÊN C QUAN CƠ ẤP TRÊN (n u có)ếTÊN CH S H U HO C T CH C ĐỦ Ở Ữ Ặ Ổ Ứ ƯỢ ỦC Y QUY N/GIAOỀ
PHƯƠNG ÁN
B O V Ả ỆĐ P, H CH A TH Y ĐI NẬ Ồ Ứ Ủ Ệ
Tên công trình: ………
Trang 12
C QUAN PHÊ DUYƠ ỆT
(Ký tên, đóng dấu) CH S H U Đ P, H CH A HO CỦ Ở Ữ Ậ Ồ Ứ Ặ
C QUAN ĐƠ ƯỢ ỦY QUY N/GIAOC Ề
(Ký tên, đóng d u) ấ
Tên ch đ u t và c quan c p trên (n u có).ủ ầ ư ơ ấ ế
Đ a ch , s đi n tho i, s fax, email, website.ị ỉ ố ệ ạ ố
b) C p công trình theo thi t k đấ ế ế ược duy t.ệ
c) Phân lo i đ p, h ch a c a c quan có th m quy n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ạ ậ ồ ứ ủ ơ ẩ ề ị ạ ị ị ố
114/2018/NĐCP
d) Nhi m v c a công trình.ệ ụ ủ
đ) Đ a đi m xây d ng (xã, huy n, t nh).ị ể ự ệ ỉ
e) Th i đi m kh i công, th i đi m đ a đ p, h ch a vào khai thác, s d ng.ờ ể ở ờ ể ư ậ ồ ứ ử ụ
2.3. Khái quát tình hình dân c và an ninh tr t t n i xây d ng đ p, h ch aư ậ ự ơ ự ậ ồ ứ
Trang 132.4. S đ ph m vi b o v đ p, h ch a và b trí l c lơ ồ ạ ả ệ ậ ồ ứ ố ự ượng b o vả ệ
2.5. N i dung b o v đ p, h ch aộ ả ệ ậ ồ ứ
a) Đ c đi m đ a hình, thông s thi t k , s đ m t b ng b trí công trình và ch gi i c m m c ặ ể ị ố ế ế ơ ồ ặ ằ ố ỉ ớ ắ ố
ph m vi b o v đ p, h chạ ả ệ ậ ồ ứa nước
b) Tình hình qu n lý, khai thác và b o v đ p, h ch a nả ả ệ ậ ồ ứ ước
c) Ch đ báo cáo, ki m tra thế ộ ể ường xuyên, đ nh k , đ t xu t.ị ỳ ộ ấ
d) Quy đ nh vi c gi i hị ệ ớ ạn ho c c m các lo i phặ ấ ạ ương ti n giao thông có t i tr ng l n l u thông ệ ả ọ ớ ưtrong ph m vi b o v công trình; quy đ nh v phòng cháy, ch a cháy; b o v an toàn n i l u tr ạ ả ệ ị ề ữ ả ệ ơ ư ữtài li u, kho tàng c t gi v t li u n , ch t d cháy, ch t đ c h i.ệ ấ ữ ậ ệ ổ ấ ễ ấ ộ ạ
đ) T ch c l c lổ ứ ự ượng và phân công trách nhi m b o v đ p, h ch a nệ ả ệ ậ ồ ứ ước; trang thi t b h tr ế ị ỗ ợcông tác b o v ả ệ
e) T ch c ki m tra, ki m soát ngổ ứ ể ể ười và phương ti n ra, vào công trình.ệ
g) Phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n các hành vi xâm ph m, phá ho i công trình và vùng ph c nừ ệ ặ ạ ạ ụ ậ
c a đ p, h ch a nủ ậ ồ ứ ước
h) B o v , x lý khi đ p, h ch a nả ệ ử ậ ồ ứ ước x y ra s c ho c có nguy c x y ra s cả ự ố ặ ơ ả ự ố
i) Ngu n l c t ch c th c hi n phồ ự ổ ứ ự ệ ương án
k) Trách nhi m c a ch s h u, t ch c, cá nhân khai thác đ p, h ch a nệ ủ ủ ở ữ ổ ứ ậ ồ ứ ước, chính quy n các ề
c p và các c quan, đ n v liên quan.ấ ơ ơ ị
3. Tài li u s d ng đ l p phệ ử ụ ể ậ ương án
PH L C IVỤ Ụ
BÁO CÁO HI N TR NG AN TOÀN Đ P, H CH A TH Y ĐI NỆ Ạ Ậ Ồ Ứ Ủ Ệ
(Ban hành kèm Thông t s 09/2019/TTBCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Công ộ
Th ươ ng quy đ nh v qu n lý an toàn đ p, h ch a th y đi n) ị ề ả ậ ồ ứ ủ ệ
Trang 14Kính g i: S Công Thử ở ương
I. THÔNG TIN C A Đ N V BÁO CÁOỦ Ơ Ị
a) S tr n lũ trong k báo cáo.ố ậ ỳ
b) Thông tin v dòng ch y lũ c a t ng tr n lũề ả ủ ừ ậ
c) Tình hình ho t đ ng c a thi t b quan ạ ộ ủ ế ị tr c:ắ
d) K t qu quan tr c c a t ng h ng m c quan tr c (sau khi đế ả ắ ủ ừ ạ ụ ắ ược phân tích, x lý) so v i giá tr ử ớ ịtính toán thi t k ế ế
2. K t qu ki m tra đ p, h ch a trế ả ể ậ ồ ứ ước và sau mùa m a lũư