Thông tư này quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt bao gồm: Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng; phân bón; sản xuất trồng trọt; đất trồng trọt; chế biến và thị trường sản phẩm trồng trọt; văn bản quy phạm pháp luật về trồng trọt; văn bản chỉ đạo điều hành liên quan đến trồng trọt; kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trồng trọt.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 18/2019/TTố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 15 tháng 11 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
QUY Đ NH VI C CUNG C P THÔNG TIN, C P NH T, KHAI THÁC VÀ QU N LÝ C SỊ Ệ Ấ Ậ Ậ Ả Ơ Ở
D LI U QU C GIA V TR NG TR TỮ Ệ Ố Ề Ồ Ọ
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể Căn c Lu t Tr ng tr t ngày 19 tháng 11 năm 2018; ứ ậ ồ ọ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Tr ng tr t; ụ ồ ọ
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t Quy đ nh vi c cung c p ộ ệ ể ư ị ệ ấ thông tin, c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh vi c cung c p thông tin, c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u ư ị ệ ấ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ
qu c gia v tr ng tr t bao g m: C s d li u v gi ng cây tr ng; phân bón; s n xu t tr ng ố ề ồ ọ ồ ơ ở ữ ệ ề ố ồ ả ấ ồ
tr t; đ t tr ng tr t; ch bi n và th trọ ấ ồ ọ ế ế ị ường s n ph m tr ng tr t; văn b n quy ph m pháp lu t v ả ẩ ồ ọ ả ạ ậ ề
tr ng tr t; văn b n ch đ o đi u hành liên quan đ n tr ng tr t; k t qu nghiên c u khoa h c và ồ ọ ả ỉ ạ ề ế ồ ọ ế ả ứ ọ phát tri n công ngh ; tiêu chu n, quy chu n k thu t tr ng tr t.ể ệ ẩ ẩ ỹ ậ ồ ọ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i t ch c, cá nhân có ho t đ ng liên quan t i n i dung quy đ nh t i ư ụ ố ớ ổ ứ ạ ộ ớ ộ ị ạ
Đi u 1 Thông t này.ề ư
Chương II
N I DUNG C S D LI U QU C GIA V TR NG TR TỘ Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ề Ồ Ọ
Đi u 3. C s d li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành liên ề ơ ở ữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề
quan đ n tr ng tr tế ồ ọ
Trang 2C s d li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành liên quan đ n tr ng ơ ở ữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề ế ồ
tr t bao g m:ọ ồ
1. D li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành v gi ng cây tr ng.ữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề ề ố ồ
2. D li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành v phân bón.ữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề ề
3. D li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành v s n xu t tr ng tr t.ữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề ề ả ấ ồ ọ
4. D li u v văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n ch đ o đi u hành v b o qu n, s ch , chữ ệ ề ả ạ ậ ả ỉ ạ ề ề ả ả ơ ế ế
bi n.ế
Đi u 4. C s d li u v gi ng cây tr ngề ơ ở ữ ệ ề ố ồ
1. D li u v t ch c, cá nhân đ đi u ki n s n xu t gi ng cây tr ng: Tên, đ a ch tr s chính; ữ ệ ề ổ ứ ủ ề ệ ả ấ ố ồ ị ỉ ụ ở
đ i tố ượng s n xu t, s n lả ấ ả ượng, c p gi ng s n xu t; tiêu chu n công b áp d ng, công b h p ấ ố ả ấ ẩ ố ụ ố ợ quy
2. D li u v t ch c kh o nghi m, th nghi m; t ch c ch ng nh n gi ng cây tr ng đã đăng ữ ệ ề ổ ứ ả ệ ử ệ ổ ứ ứ ậ ố ồ
ký ho c đặ ược ch đ nh: Tên, đ a ch t ch c, mã s (n u có), đ n v c p quy t đ nh, s quy t ỉ ị ị ỉ ổ ứ ố ế ơ ị ấ ế ị ố ế
đ nh và lĩnh v c ho t đ ng đị ự ạ ộ ược ch đ nh ho c đăng ký.ỉ ị ặ
3. D li u v cây đ u dòng, vữ ệ ề ầ ườn cây đ u dòng: Tên t ch c, cá nhân; đ a ch ; các thông tin chi ầ ổ ứ ị ỉ
ti t v cây đ u dòng, vế ề ầ ườn cây đ u dòng trong Gi y ch ng nh n cây đ u dòng, vầ ấ ứ ậ ầ ườn cây đ u ầ dòng
4. D li u v nh p kh u, xu t kh u gi ng cây tr ng: Tên, đ a ch t ch c, cá nhân nh p kh u, ữ ệ ề ậ ẩ ấ ẩ ố ồ ị ỉ ổ ứ ậ ẩ
xu t kh u; tên gi ng cây tr ng, s lấ ẩ ố ồ ố ượng gi ng cây tr ng nh p kh u, xu t kh u.ố ồ ậ ẩ ấ ẩ
5. D li u v tiêu chu n, quy chu n k thu t v gi ng cây tr ng.ữ ệ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề ố ồ
6. Danh m c loài cây tr ng chính.ụ ồ
7. Danh m c gi ng cây tr ng đụ ố ồ ược phép l u hành t i Vi t Nam.ư ạ ệ
8. Danh m c ngu n gen gi ng cây tr ng c m xu t kh u.ụ ồ ố ồ ấ ấ ẩ
9. D li u v k t qu nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh gi ng cây tr ng.ữ ệ ề ế ả ứ ọ ể ệ ố ồ
10. Danh m c gi ng cây tr ng đụ ố ồ ược b o h ả ộ
Đi u 5. C s d li u v phân bónề ơ ở ữ ệ ề
1. D li u v t ch c, cá nhân đ đi u ki n s n xu t phân bón: Tên, đ a ch tr s chính; đ a ch ữ ệ ề ổ ứ ủ ề ệ ả ấ ị ỉ ụ ở ị ỉ
s n xu t; danh m c phân bón s n xu t, s n lả ấ ụ ả ấ ả ượng s n xu t; hình th c s n xu t; tiêu chu n côngả ấ ứ ả ấ ẩ
b áp d ng, công b h p quy; đ n v c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n, s Gi y ch ng nh n ố ụ ố ợ ơ ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ố ấ ứ ậ
đ đi u ki n.ủ ề ệ
2. D li u v t ch c, cá nhân đ đi u ki n buôn bán phân bón: Tên, đ a ch tr s c s buôn ữ ệ ề ổ ứ ủ ề ệ ị ỉ ụ ở ơ ở bán; đ n v c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n, s gi y ch ng nh n đ đi u ki n.ơ ị ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ố ấ ứ ậ ủ ề ệ
Trang 33. D li u v t ch c kh o nghi m, th nghi m phân bón; t ch c ch ng nh n phân bón đã ữ ệ ề ổ ứ ả ệ ử ệ ổ ứ ứ ậ đăng ký ho c đặ ược ch đ nh: Tên, đ a ch t ch c, mã s (n u có), đ n v c p quy t đ nh, s ỉ ị ị ỉ ổ ứ ố ế ơ ị ấ ế ị ố quy t đ nh và lĩnh v c ho t đ ng đế ị ự ạ ộ ược ch đ nh ho c đăng ký.ỉ ị ặ
4. D li u v nh p kh u, xu t kh u phân bón: Tên, đ a ch t ch c, cá nhân nh p kh u, xu t ữ ệ ề ậ ẩ ấ ẩ ị ỉ ổ ứ ậ ẩ ấ
kh u; lo i phân bón, s lẩ ạ ố ượng phân bón nh p kh u, xu t kh u.ậ ẩ ấ ẩ
5. D li u v tiêu chu n, quy chu n k thu t v phân bón.ữ ệ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề
6. Danh m c phân bón đụ ược công nh n l u hành t i Vi t Nam.ậ ư ạ ệ
7. D li u k t qu nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh v phân bón.ữ ệ ế ả ứ ọ ể ệ ề
Đi u 6. C s d li u v s n xu t tr ng tr tề ơ ở ữ ệ ề ả ấ ồ ọ
1. D li u v s n xu t: Di n tích gieo tr ng, di n tích tr ng m i, di n tích cho s n ph m, năng ữ ệ ề ả ấ ệ ồ ệ ồ ớ ệ ả ẩ
su t, s n lấ ả ượng c a cây lâu năm; di n tích gieo tr ng, năng su t, s n lủ ệ ồ ấ ả ượng c a cây h ng năm.ủ ằ
2. D li u v liên k t, h p tác s n xu t: Hình th c liên k t, di n tích gieo tr ng, s n lữ ệ ề ế ợ ả ấ ứ ế ệ ồ ả ượng t ngừ
lo i cây.ạ
3. D li u v s n xu t cây tr ng bi n đ i gen: Tên, đ a ch tr s chính c s s n xu t; đ a ch ữ ệ ề ả ấ ồ ế ổ ị ỉ ụ ở ơ ở ả ấ ị ỉ
s n xu t; đ i tả ấ ố ượng cây tr ng, di n tích, s n lồ ệ ả ượng; tiêu chu n công b áp d ng, công b h p ẩ ố ụ ố ợ quy
4. D li u v s n xu t ng d ng công ngh cao: Tên vùng, tên t nh, thành ph tr c thu c Trung ữ ệ ề ả ấ ứ ụ ệ ỉ ố ự ộ ng; đ i t ng cây tr ng, di n tích, s n l ng, công ngh áp d ng
5. D li u v t ch c th nghi m, t ch c ch ng nh n s n ph m cây tr ng đã đăng ký ho c ữ ệ ề ổ ứ ử ệ ổ ứ ứ ậ ả ẩ ồ ặ
được ch đ nh: Tên, đ a ch t ch c, mã s , đ n v c p ch đ nh, đ n v c p đăng ký lĩnh v c ho tỉ ị ị ỉ ổ ứ ố ơ ị ấ ỉ ị ơ ị ấ ự ạ
đ ng, s quy t đ nh ch đ nh, s đăng ký lĩnh v c ho t đ ng.ộ ố ế ị ỉ ị ố ự ạ ộ
6. D li u v c s đ đi u ki n an toàn th c ph m, VietGAP, s n xu t h u c đữ ệ ề ơ ở ủ ề ệ ự ẩ ả ấ ữ ơ ược ch ng ứ
nh n: Tên, đ a ch tr s chính; đ a ch s n xu t; đ i tậ ị ỉ ụ ở ị ỉ ả ấ ố ượng s n xu t, di n tích, s n lả ấ ệ ả ượng, lo i ạ hình s n xu t; s quy t đ nh c p gi y ch ng nh n ho c s c a gi y ch ng nh n.ả ấ ố ế ị ấ ấ ứ ậ ặ ố ủ ấ ứ ậ
7. D li u v mã s vùng tr ng: Tên, đ a ch vùng tr ng, đ i tữ ệ ề ố ồ ị ỉ ồ ố ượng s n xu t, di n tích, s n ả ấ ệ ả
lượng; gi y ch ng nh n mã s vùng tr ng.ấ ứ ậ ố ồ
8. D li u v thi t h i do thiên tai, d ch b nh: Đ i tữ ệ ề ệ ạ ị ệ ố ượng, di n tích, s n lệ ả ượng thi t h i.ệ ạ
9. D li u v tiêu chu n, quy chu n k thu t v canh tác.ữ ệ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề
10. D li u v k t qu nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh v canh tác.ữ ệ ề ế ả ứ ọ ể ệ ề
Đi u 7. C s d li u v đ t tr ng tr tề ơ ở ữ ệ ề ấ ồ ọ
1. D li u v đ phì nhiêu đ t tr ng tr t.ữ ệ ề ộ ấ ồ ọ
Trang 42. D li u v di n tích chuy n đ i c c u cây tr ng trên đ t tr ng lúa sang tr ng cây h ng năm, ữ ệ ề ệ ể ổ ơ ấ ồ ấ ồ ồ ằ cây lâu năm, tr ng lúa k t h p nuôi tr ng th y s n.ồ ế ợ ồ ủ ả
3. D li u v tiêu chu n, quy chu n k thu t v đ t tr ng tr t.ữ ệ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề ấ ồ ọ
Đi u 8. C s d li u v ch bi n và th trề ơ ở ữ ệ ề ế ế ị ường s n ph m tr ng tr tả ẩ ồ ọ
1. D li u v c s s ch , ch bi n s n ph m tr ng tr t: Tên, đ a ch c s , mã s doanh ữ ệ ề ơ ở ơ ế ế ế ả ẩ ồ ọ ị ỉ ơ ở ố nghi p, nhà máy (CODE), h th ng qu n lý ch t lệ ệ ố ả ấ ượng áp d ng, công su t, m t hàng, ch ng ụ ấ ặ ủ
lo i ch bi n, s n lạ ế ế ả ượng thu mua, s n lả ượng nguyên li u nh p kh u, s n lệ ậ ẩ ả ượng ch bi n, giá ế ế thành s n ph m, giá tr xu t kh u (USD/năm) và th trả ẩ ị ấ ẩ ị ường tiêu th (n i đ a, xu t kh u).ụ ộ ị ấ ẩ
2. D li u v các th trữ ệ ề ị ường xu t kh u, nh p kh u s n ph m tr ng tr t: Th trấ ẩ ậ ẩ ả ẩ ồ ọ ị ường xu t kh u, ấ ẩ
nh p kh u, s lậ ẩ ố ượng, ch ng lo i s n ph m, quy cách, giá mua, giá bán, giá tr xu t kh u, nh p ủ ạ ả ẩ ị ấ ẩ ậ
kh u.ẩ
3. D li u v tiêu chu n, quy chu n k thu t v b o qu n, s ch , ch bi n.ữ ệ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề ả ả ơ ế ế ế
Chương III
QU N LÝ TÀI KHO N, C P NH T, KHAI THÁC C S D LI U QU C GIA VẢ Ả Ậ Ậ Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ề
TR NG TR TỒ Ọ
Đi u 9. Nguyên t c qu n lý tài kho n c p nh t c s d li u qu c gia v tr ng tr tề ắ ả ả ậ ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
1. Phân c p, phân quy n trong vi c c p nh t c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ấ ề ệ ậ ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
2. C p, khóa tài kho n c p nh t cho cá nhân (cán b , công ch c, viên ch c), c quan hành chính ấ ả ậ ậ ộ ứ ứ ơ nhà nước và t ch c ch ng nh n.ổ ứ ứ ậ
3. T ch c đổ ứ ượ ấc c p tài kho n phân công cho cá nhân thu c t ch c mình th c hi n vi c qu n ả ộ ổ ứ ự ệ ệ ả
tr , c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ị ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
4. Cá nhân đượ ấc c p tài kho n th c hi n vi c b o m t, qu n tr , c p nh t, khai thác, qu n lý c ả ự ệ ệ ả ậ ả ị ậ ậ ả ơ
s d li u qu c gia v tr ng tr t và s d ng tài kho n đở ữ ệ ố ề ồ ọ ử ụ ả ượ ấc c p đúng m c đích.ụ
5. Tài kho n c p nh t b khóa khi thu c m t trong các trả ậ ậ ị ộ ộ ường h p sau:ợ
a) T ch c đổ ứ ượ ấc c p tài kho n gi i th , ch m d t ho t đ ng, chuy n nhả ả ể ấ ứ ạ ộ ể ượng;
b) Cá nhân đượ ấc c p tài kho n thay đ i công tác, ngh vi c, ngh h u.ả ổ ỉ ệ ỉ ư
Đi u 10. T n su t c p nh t c s d li u qu c gia v tr ng tr tề ầ ấ ậ ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
1. C p nh t theo tháng, trậ ậ ước ngày 30 h ng tháng các n i dung t i Đi u 3; các kho n 1, 2, 3, 5, ằ ộ ạ ề ả
6, 7, 8 và 10 Đi u 4; các kho n 1, 2, 3, 5 và 6 Đi u 5; kho n 5 và 9 Đi u 6; kho n 3 Đi u 7; ề ả ề ả ề ả ề kho n 3 Đi u 8 Thông t này.ả ề ư
2. C p nh t 6 tháng, trậ ậ ước ngày 30/6 và 31/12 h ng năm các n i dung t i kho n 4 Đi u 5; các ằ ộ ạ ả ề kho n 6, 7 và 8 Đi u 6; kho n 2 Đi u 8 Thông t này.ả ề ả ề ư
Trang 53. C p nh t theo năm, trậ ậ ước ngày 20/12 h ng năm các n i dung t i kho n 4 và 9 Đi u 4; kho n ằ ộ ạ ả ề ả
7 Đi u 5; các kho n 1, 2, 3, 4 và 10 Đi u 6; kho n 1 và 2 Đi u 7; kho n 1 Đi u 8 Thông t này.ề ả ề ả ề ả ề ư
Đi u 11. Khai thác c s d li u qu c gia v tr ng tr tề ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
1. T ch c th c hi n ch c năng đ u m i xây d ng, c p nh t c s d li u qu c gia v tr ng ổ ứ ự ệ ứ ầ ố ự ậ ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ
tr t c p trung ọ ấ ương và c p t nh đấ ỉ ược quy n khai thác c s d li u qu c gia v tr ng tr t theo ề ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ phân c p.ấ
2. T ch c, cá nhân đổ ứ ược khai thác và s d ng c s d li u qu c gia v tr ng tr t quy đ nh t i ử ụ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ị ạ các Đi u 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Thông t này.ề ư
Chương IV
QU N LÝ C S D LI U QU C GIA V TR NG TR TẢ Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ề Ồ Ọ
Đi u 12. N i dung qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr tề ộ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
1. Xây d ng, v n hành c s h t ng k thu t, ph n m m c s d li u qu c gia nh m b o ự ậ ơ ở ạ ầ ỹ ậ ầ ề ơ ở ữ ệ ố ằ ả
đ m tính chính xác, s n đ nh thông su t trên toàn h th ng.ả ự ổ ị ố ệ ố
2. C p nh t, x lý và tích h p thông tin vào c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ậ ậ ử ợ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
3. Qu n lý quy n c p nh t thông tin trong c s d li u.ả ề ậ ậ ơ ở ữ ệ
4. Theo dõi, giám sát tình hình s d ng c s d li u.ử ụ ơ ở ữ ệ
5. H tr v n hành, khai thác c s d li u.ỗ ợ ậ ơ ở ữ ệ
Đi u 13. B o đ m an ninh, an toàn cho c s d li u qu c gia v tr ng tr tề ả ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
1. S d ng ph n m m phù h p, có b n quy n và ng d ng công ngh nh m ngăn ch n, phát ử ụ ầ ề ợ ả ề ứ ụ ệ ằ ặ
hi n các xâm nh p trái phép.ệ ậ
2. S d ng kênh mã hóa và xác th c ngử ụ ự ười dùng các ho t đ ng sau: Đăng nh p qu n tr h ạ ộ ậ ả ị ệ
th ng; đăng nh p vào các ng d ng; g i nh n d li u t đ ng gi a các máy ch ; nh p và biên ố ậ ứ ụ ử ậ ữ ệ ự ộ ữ ủ ậ
t p d li u.ậ ữ ệ
3. Mã hóa đường truy n c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ề ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
4. Áp d ng bi n pháp b o đ m tính xác th c và b o v s toàn v n c a d li u trong c s d ụ ệ ả ả ự ả ệ ự ẹ ủ ữ ệ ơ ở ữ
li u qu c gia v tr ng tr t.ệ ố ề ồ ọ
5. Th c hi n l u v t vi c truy c p, t o, thay đ i, xóa thông tin d li u đ ph c v vi c qu n lý,ự ệ ư ế ệ ậ ạ ổ ữ ệ ể ụ ụ ệ ả giám sát h th ng.ệ ố
6. Xây d ng phự ương án sao l u, d phòng d li u đ nh k nh m b o đ m h th ng ho t đ ng ư ự ữ ệ ị ỳ ằ ả ả ệ ố ạ ộ liên t c, n đ nh khi g p các s c ụ ổ ị ặ ự ố
7. Th c hi n bi n pháp c n thi t khác đ b o đ m an toàn c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ự ệ ệ ầ ế ể ả ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
Trang 6TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
Đi u 14. Trách nhi m c a C c Tr ng tr tề ệ ủ ụ ồ ọ
1. Ch trì, hủ ướng d n t ch c, cá nhân có liên quan báo cáo s li u đ t ng h p, c p nh t, khai ẫ ổ ứ ố ệ ể ổ ợ ậ ậ thác, qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t trong ph m vi c nả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ạ ả ước
2. Ch trì t ch c vi c v n hành, b o trì, giám sát, nâng c p h t ng k thu t, ph n m m và cácủ ổ ứ ệ ậ ả ấ ạ ầ ỹ ậ ầ ề
bi n pháp b o đ m an ninh, an toàn c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ệ ả ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
3. T ch c vi c c p, khóa tài kho n c p nh t cho cá nhân (cán b , công ch c, viên ch c), c ổ ứ ệ ấ ả ậ ậ ộ ứ ứ ơ quan hành chính nhà nước và t ch c ch ng nh n.ổ ứ ứ ậ
4. Qu n lý tài kho n qu n tr , phân quy n c p nh t, khai thác c s d li u qu c gia v tr ng ả ả ả ị ề ậ ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ
tr t.ọ
5. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra đ nh k ho c đ t xu t vi c cung c p thông tin, c p nh t, khai ẫ ể ị ỳ ặ ộ ấ ệ ấ ậ ậ thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t. T ch c t p hu n, hả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ổ ứ ậ ấ ướng d n công tác c pẫ ậ
nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
6. Đánh giá, x p h ng năng l c th c hi n vi c c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu cế ạ ự ự ệ ệ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố gia v tr ng tr t c a các t ch c và công b công khai h ng năm.ề ồ ọ ủ ổ ứ ố ằ
7. Ph i h p v i đ n v có liên quan đ x lý nh ng v n đ phát sinh trong quá trình th c hi n ố ợ ớ ơ ị ể ử ữ ấ ề ự ệ
vi c c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t.ệ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ
8. Đ u t , xây d ng c s h t ng ph c v vi c c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u ầ ư ự ơ ở ạ ầ ụ ụ ệ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ
qu c gia v tr ng tr t.ố ề ồ ọ
9. Phân công cán b th c hi n vi c qu n tr , c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c ộ ự ệ ệ ả ị ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố gia v tr ng tr t.ề ồ ọ
10. Th c hi n c p nh t d li u quy đ nh t i kho n 1 và 3 Đi u 3; các kho n 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và ự ệ ậ ậ ữ ệ ị ạ ả ề ả
10 Đi u 4; kho n 5 Đi u 6 đ i v i các t ch c do mình c p đăng ký ho t đ ng ho c ch đ nh; ề ả ề ố ớ ổ ứ ấ ạ ộ ặ ỉ ị kho n 9 và 10 Đi u 6; kho n 1 và kho n 3 Đi u 7 Thông t này.ả ề ả ả ề ư
Đi u 15. Trách nhi m c a C c B o v th c v tề ệ ủ ụ ả ệ ự ậ
1. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n t ch c, cá nhân có liên quan báo cáo s li u đ t ng h p, c p nh t, khai ẫ ổ ứ ố ệ ể ổ ợ ậ ậ thác và qu n lý c s d li u v phân bón.ả ơ ở ữ ệ ề
2. Ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đ nh t i Thông t này v c p nh t, khai thác và ể ệ ự ệ ị ạ ư ề ậ ậ
qu n lý c s d li u v phân bón.ả ơ ở ữ ệ ề
3. Ch u trách nhi m v tính k p th i, đ y đ , an ninh, an toàn thông tin, tính chính xác c a thông ị ệ ề ị ờ ầ ủ ủ tin đượ ậc c p nh t vào c s d li u v phân bón.ậ ơ ở ữ ệ ề
4. Th c hi n c p nh t d li u quy đ nh t i kho n 2 Đi u 3 và Đi u 5 Thông t này.ự ệ ậ ậ ữ ệ ị ạ ả ề ề ư
Trang 7Đi u 16. Trách nhi m c a C c Ch bi n và Phát tri n th trề ệ ủ ụ ế ế ể ị ường Nông s nả
1. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n t ch c, cá nhân có liên quan báo cáo s li u đ t ng h p, c p nh t, khai ẫ ổ ứ ố ệ ể ổ ợ ậ ậ thác và qu n lý c s d li u v b o qu n, ch bi n s n ph m; các th trả ơ ở ữ ệ ề ả ả ế ế ả ẩ ị ường xu t kh u, nh p ấ ẩ ậ
kh u s n ph m tr ng tr t.ẩ ả ẩ ồ ọ
2. Ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đ nh t i Thông t này v c p nh t, khai thác và ể ệ ự ệ ị ạ ư ề ậ ậ
qu n lý c s d li u v b o qu n, ch bi n s n ph m; các th trả ơ ở ữ ệ ề ả ả ế ế ả ẩ ị ường xu t kh u, nh p kh u ấ ẩ ậ ẩ
s n ph m tr ng tr t.ả ẩ ồ ọ
3. Ch u trách nhi m v tính k p th i, đ y đ , an ninh, an toàn thông tin, tính chính xác c a thông ị ệ ề ị ờ ầ ủ ủ tin đượ ậc c p nh t vào c s d li u v b o qu n, ch bi n s n ph m; các th trậ ơ ở ữ ệ ề ả ả ế ế ả ẩ ị ường xu t ấ
kh u, nh p kh u s n ph m tr ng tr t.ẩ ậ ẩ ả ẩ ồ ọ
4. Th c hi n c p nh t d li u quy đ nh t i kho n 4 Đi u 3 và Đi u 8 Thông t này.ự ệ ậ ậ ữ ệ ị ạ ả ề ề ư
Đi u 17. Trách nhi m c a C c Qu n lý ch t lề ệ ủ ụ ả ấ ượng Nông Lâm s n và Th y s nả ủ ả
1. Th c hi n c p nh t d li u quy đ nh t i kho n 5 Đi u 6 Thông t này đ i v i các t ch c do ự ệ ậ ậ ữ ệ ị ạ ả ề ư ố ớ ổ ứ mình c p đăng ký ho t đ ng ho c ch đ nh.ấ ạ ộ ặ ỉ ị
2. Ch u trách nhi m v tính k p th i, đ y đ , chính xác c a thông tin đị ệ ề ị ờ ầ ủ ủ ượ ậc c p nh t vào c s ậ ơ ở
d li u v t ch c th nghi m, t ch c ch ng nh n s n ph m tr ng tr t theo ch c năng, nhi mữ ệ ề ổ ứ ử ệ ổ ứ ứ ậ ả ẩ ồ ọ ứ ệ
v đụ ược giao
Đi u 18. Trách nhi m c a Trung tâm tin h c và Th ng kêề ệ ủ ọ ố
Cung c p thông tin v s n xu t tr ng tr t và th trấ ề ả ấ ồ ọ ị ường xu t kh u, nh p kh u gi ng cây tr ng, ấ ẩ ậ ẩ ố ồ
s n ph m tr ng tr t cho các C c chuyên ngành khi có yêu c u.ả ẩ ồ ọ ụ ầ
Đi u 19. Trách nhi m c a T ch c ch ng nh nề ệ ủ ổ ứ ứ ậ
1. Th c hi n c p nh t d li u v c s s n xu t VietGAP, s n xu t h u c t i kho n 6 Đi u 6 ự ệ ậ ậ ữ ệ ề ơ ở ả ấ ả ấ ữ ơ ạ ả ề Thông t này.ư
2. Ch u trách nhi m v tính k p th i, đ y đ , chính xác c a thông tin đị ệ ề ị ờ ầ ủ ủ ượ ậc c p nh t vào c s ậ ơ ở
d li u v c s s n xu t VietGAP, s n xu t h u c t i kho n 6 Đi u 6 Thông t này.ữ ệ ề ơ ở ả ấ ả ấ ữ ơ ạ ả ề ư
Đi u 20. Trách nhi m c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn các t nh, thành ph ề ệ ủ ở ệ ể ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương
1. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n t ch c, cá nhân có liên quan báo cáo s li u đ t ng h p, c p nh t, khai ẫ ổ ứ ố ệ ể ổ ợ ậ ậ thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t trên đ a bàn t nh.ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ị ỉ
2. Ph i h p v i C c Tr ng tr t c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng ố ợ ớ ụ ồ ọ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ
tr t theo phân c p và ch c năng, nhi m v đọ ấ ứ ệ ụ ược giao
3. Ki m tra, giám sát vi c th c hi n các quy đ nh t i Thông t này v cung c p thông tin, c p ể ệ ự ệ ị ạ ư ề ấ ậ
nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c gia v tr ng tr t c a các t ch c, cá nhân có liên ậ ả ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ủ ổ ứ quan trên đ a bàn t nh.ị ỉ
Trang 84. Ch u trách nhi m v tính k p th i, đ y đ , an ninh, an toàn thông tin, tính chính xác c a thông ị ệ ề ị ờ ầ ủ ủ tin đượ ậc c p nh t vào c s d li u qu c gia v tr ng tr t trên đ a bàn t nh.ậ ơ ở ữ ệ ố ề ồ ọ ị ỉ
5. Đ u t , xây d ng c s h t ng ph c v c p nh t, khai thác và qu n lý c s d li u qu c ầ ư ự ơ ở ạ ầ ụ ụ ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ố gia v tr ng tr t trên đ a bàn t nh.ề ồ ọ ị ỉ
6. Th c hi n c p nh t d li u quy đ nh t i kho n 1 và 3 Đi u 4; các kho n 1, 2, 3, 4, 7 và 8 ự ệ ậ ậ ữ ệ ị ạ ả ề ả
Đi u 6; kho n 2 Đi u 7 và các thông tin v c s đ đi u ki n an toàn th c ph m đề ả ề ề ơ ở ủ ề ệ ự ẩ ược quy
đ nh t i kho n 6 Đi u 6 Thông t n y.ị ạ ả ề ư ầ
Chương VI
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 21. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ư ệ ự ể ừ
2. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, k p th i ph n ánh v C c Tr ng tr t ắ ị ờ ả ề ụ ồ ọ
đ t ng h p, báo cáo B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn xem xét, s a đ i, b sung./.ể ổ ợ ộ ệ ể ử ổ ổ
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
Lãnh đ o B NN&PTNT; ạ ộ
Các B , C quan ngang B ; ộ ơ ộ
UBND các t nh, TP tr c thu c Trung ỉ ự ộ ươ ng;
C c Ki m tra văn b n, B T pháp; ụ ể ả ộ ư
Các T ng c c, C c, V , Thanh tra, Văn phòng, Trung tâm ổ ụ ụ ụ
tin h c và th ng kê thu c B ; ọ ố ộ ộ
S NN&PTNT các t nh, TP tr c thu c Trung ở ỉ ự ộ ươ ng;
Công báo Chính ph ; ủ
C ng thông tin đi n t Chính ph ; ổ ệ ử ủ
C ng thông tin đi n t ổ ệ ử B NN&PTNT; ộ
Các t ch c ch ng nh n; ổ ứ ứ ậ
L u: VT, TT. ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Lê Qu c Doanhố