Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học. Ký hiệu: QCVN 02-32 - 1: 2019/BNNPTNT. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 08/2019/TTố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 09 tháng 8 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V S N PH M X LÝ MÔI TRẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ả Ẩ Ử ƯỜNG
NUÔI TR NG TH Y S NỒ Ủ Ả
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Lu t Th y s n ngày 21 tháng 11 năm 2017; ứ ậ ủ ả
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng và T ng c c tr ổ ụ ưở ng T ng ổ
c c Th y s n; ụ ủ ả
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v ộ ệ ể ẩ ỹ ậ ố ề
s n ph m x lý môi tr ả ẩ ử ườ ng nuôi tr ng th y s n ồ ủ ả
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t qu c gia v s n ph m x lý môi ư ẩ ỹ ậ ố ề ả ẩ ử
trường nuôi tr ng th y s n. Ph n 1: Hóa ch t, ch ph m sinh h c. Ký hi u:ồ ủ ả ầ ấ ế ẩ ọ ệ QCVN 0232 1: 2019/BNNPTNT
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2020ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B ; V trộ ụ ưởng V Khoa h c, Công ngh và Môi trụ ọ ệ ường; T ng c c ổ ụ
trưởng T ng c c Th y s n; Th trổ ụ ủ ả ủ ưởng các đ n v có liên quan thu c B ; Giám đ c S Nông ơ ị ộ ộ ố ở nghi p và Phát tri n nông thôn các t nh, thành ph tr c thu c trung ệ ể ỉ ố ự ộ ương và t ch c, cá nhân liênổ ứ quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có vự ệ ế ướng m c, các c quan, t ch c và cá nhân k p th i ph n ánhắ ơ ổ ứ ị ờ ả
v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ nghiên c u, s a đ i, b sung./.ề ộ ệ ể ể ứ ử ổ ổ
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
Văn phòng Chính ph (đ b/c); ủ ể
Lãnh đ o B ; ạ ộ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ộ ơ ộ ơ ộ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Trang 2 UBND các t nh, TP tr c thu c T ; ỉ ự ộ Ư
S Nông nghi p và PTNT các t nh, TP tr c thu c T ; ở ệ ỉ ự ộ Ư
C c Ki m tra văn b n QPPL B T Pháp; ụ ể ả ộ ư
Các T ng C c, C c, V , Thanh tra, Văn phòng B NN & ổ ụ ụ ụ ộ
PTNT;
Công báo Chính ph ; ủ
Website Chính ph ; ủ
Website B NN&PTNT; ộ
L u: VT, TCTS ư
Phùng Đ c Ti nứ ế
QCVN 02 – 32 1: 2019/BNNPTNT
QUY CHU N K THU T QU C GIA V S N PH M X LÝ MÔI TRẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ả Ẩ Ử ƯỜNG NUÔI TR NGỒ
TH Y S N PH N 1: HÓA CH T, CH PH M SINH H CỦ Ả Ầ Ấ Ế Ẩ Ọ
National technical regulation on environmental treating products in aquaculture Part 1: Chemical,
biological products
L i nói đ uờ ầ
QCVN 02 – 32 1: 2019/BNNPTNT do T ng c c Th y s n biên so n và trình B trổ ụ ủ ả ạ ộ ưởng B ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hanh kèm theo Thông t s 08/2019/TTBNNPTNT ệ ể ư ố ngày 09 thang 8 năm 2019.́
QUY CHU N K THU T QU C GIA V S N PH M X LÝ MÔI TRẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ả Ẩ Ử ƯỜNG NUÔI
TR NG TH Y S N PH N 1: HÓA CH T, CH PH M SINH H CỒ Ủ Ả Ầ Ấ Ế Ẩ Ọ
National technical regulation on environmental treating products in aquaculture Part 1:
Chemical, biological products
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nh: Quy chu n này quy đ nh m c gi i h n an toàn đ i v i hóa ch t, ch ạ ề ỉ ẩ ị ứ ớ ạ ố ớ ấ ế
ph m sinh h c x lý môi trẩ ọ ử ường nuôi tr ng th y s n (Mã HS chi ti t t i Ph l c kèm theo).ồ ủ ả ế ạ ụ ụ
1.2. Đ i tố ượng ap d ng: Quy chu n này ap d ng đ i v i t ch c, cá nhân liên quan đ n ho t ́ ụ ẩ ́ ụ ố ớ ổ ứ ế ạ
đ ng s n xu t, nh p kh u hóa ch t, ch ph m sinh h c x lý môi trộ ả ấ ậ ẩ ấ ế ẩ ọ ử ường nuôi tr ng th y s n ồ ủ ả
t i Vi t Nam.ạ ệ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
TCVN 89009:2012 Ph gia th c ph m Xác đ nh các thành ph n vô c Ph n 9: Đ nh l ụ ự ẩ ị ầ ơ ầ ị ượ ng Asen và antimon b ng đo ph h p th nguyên t hydrua hóa ằ ổ ấ ụ ử
TCVN 89007:2012 Ph gia th c ph m – Xác đ nh các thành ph n vô c – Ph n 7: Đ nh l ụ ự ẩ ị ầ ơ ầ ị ượ ng Antimon, Bari, Cadimi, Crom, Đ ng, Chì và K m b ng đo ph phát x nguyên t Plasma c m ồ ẽ ằ ổ ạ ử ả
ng cao t n (ICP AES).
Trang 3TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007) Ch t l ấ ượ ng đ t Xác đ nh Asen, Antimon và Selen trong d ch ấ ị ị chi t đ t c ế ấ ườ ng th y b ng ph ủ ằ ươ ng pháp ph h p th nguyên t theo k thu t nhi t đi n ho c ổ ấ ụ ử ỹ ậ ệ ệ ặ
t o hydrua ạ
TCVN 6496:2009 Ch t l ấ ượ ng đ t – Xác đ nh Crom, Cadimi, Coban, Đ ng, Chì, Mangan, Niken, ấ ị ồ
K m trong d ch chi t đ t b ng c ẽ ị ế ấ ằ ườ ng th y. Các ph ủ ươ ng pháp ph h p th nguyên t ng n l a ổ ấ ụ ử ọ ử
và không ng n l a ọ ử
TCVN 77643 : 2007 (ISO 63533 : 1987) Thu c th dùng trong phân tích hóa h c Ph n 3: Yêu ố ử ọ ầ
c u k thu t Seri th hai (m c R 63 Dung d ch formaldehyt) ầ ỹ ậ ứ ụ ị
TCVN 7131 : 2002 Đ t sét Ph ấ ươ ng pháp phân tích hóa h c ọ
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)Vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi Ph ậ ự ẩ ứ ươ ng pháp phát hi n Salmonella trên đĩa th ch ệ ạ
TCVN 7924 2:2008Vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi Ph ậ ự ẩ ứ ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng Escherichia coli d ươ ng tính beta glucuronidaza. Ph n 2: K thu t đ m khu n l c 44 ầ ỹ ậ ế ẩ ạ ở 0 C s ử
d ng 5 bromo4clo3indolyl betaDglucuronid ụ
D ượ c đi n Vi t Nam 4 ể ệ
ASTM C25 – 11 Standard Test Methods for Chemical Analysis of Limestone, Quicklime, and
Hydrated Lime/Ph ươ ng pháp phân tích thành ph n hóa h c c a Đá vôi, Vôi nung và Vôi tôi ầ ọ ủ
AMTS D2022 − 89 (Reapproved 2016) Standard Test Methods of Sampling and Chemical Analysis
of ChlorineContaining Bleaches/Ph ươ ng pháp th nghi m chu n v l y m u và phân tích hóa ử ệ ẩ ề ấ ẫ
h c c a thu c t y có ch a clo ọ ủ ố ẩ ứ
Food Chemicals Codex chuyên m c glutaraldehyde ụ
1.4. Gi i thích thu t ngả ậ ữ
Trong Quy chu n này, cac thu t ng dẩ ́ ậ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1.4.1. Ch ph m enzyme ế ẩ : là ch ph m sinh h c có ch a m t ho c nhi u lo i enzyme, có ho c ế ẩ ọ ứ ộ ặ ề ạ ặ không có ch t mang.ấ
1.4.2. Ch ph m vi sinh v t ế ẩ ậ : là ch ph m sinh h c có ch a m t ho c nhi u loài vi sinh v t s ng ế ẩ ọ ứ ộ ặ ề ậ ố
có ích, an toàn v i s c kh e đ ng v t th y s n, có ho c không có ch t mang.ớ ứ ỏ ộ ậ ủ ả ặ ấ
1.4.3. Ch ph m chi t xu t t sinh v t: ế ẩ ế ấ ừ ậ là ch ph m sinh h c ch a thành ph n, ho t ch t có l i ế ẩ ọ ứ ầ ạ ấ ợ
được chi t xu t t sinh v t (ch y u là cac oligosaccharides, chitosan, saponin, Glucan, acid ế ấ ừ ậ ủ ế ́ β
h u c ,…), an toàn v i s c kh e đ ng v t th y s n, có ho c không có ch t mang.ữ ơ ớ ứ ỏ ộ ậ ủ ả ặ ấ
1.4.4. Ch ph m h n h p ế ẩ ỗ ợ : là ch ph m sinh h c có thành ph n là h n h p c a cac lo i ch ế ẩ ọ ầ ỗ ợ ủ ́ ạ ế
ph m khac nhau (enzyme, vi sinh v t, thành ph n, ho t ch t t sinh v t), an toàn v i s c kh e ẩ ́ ậ ầ ạ ấ ừ ậ ớ ứ ỏ
đ ng v t th y s n, có ho c không có ch t mang.ộ ậ ủ ả ặ ấ
2. YÊU C U V K THU TẦ Ề Ỹ Ậ
Trang 42.1. Hóa ch t x lý môi trấ ử ường nuôi tr ng th y s nồ ủ ả
B ng 1: M c gi i h nả ứ ớ ạ
Stt Tên hóa ch tấ M c gi i h n t i thi uứ ớ ạ ố ể M c gi i h n t i đaứ ớ ạ ố
1 Calcium hypochlorite Chlorineho t tính: 65% kh i lượng ạ ố
Asen (As): 5 mg/kg Chì (Pb): 30 mg/kg
2 Sodium hypochlorite Chlorine ho t tính: 5% kh i lượng ạ ố
3 Formaldehyde Formaldehyde: 34% kh i lố ượng
4 Glutaraldehyde Glutaraldehyde: 15% kh i lượng ố
5 Benzalkonium chloride Benzalkonium chloride: 50% kh i lố ượng
6 Povidone – iodine
Iodide: 10% kh i lố ượng đ i v iố ớ
d ng khô.ạ
Iodide: 1% kh i lố ượng đ i v i ố ớ
d ng dung d ch.ạ ị
7 Potassium permanganat Potassium permanganat: 99,1 % kh i lố ượng
8 Trichloroisocyanuric acid Chlorine ho t tính: 88% kh i lượng ạ ố
Cac hóa ch t x lý môi tŕ ấ ử ường nuôi tr ng th y s n khac thu c Danh m c hóa ch t, ch ph m ồ ủ ả ́ ộ ụ ấ ế ẩ sinh h c, vi sinh v t, nguyên li u s n xu t th c ăn đọ ậ ệ ả ấ ứ ược phép s d ng trong nuôi tr ng th y s nử ụ ồ ủ ả
t i Vi t Nam ph i đ m b o m c gi i h n t i đa t i B ng 1.ạ ệ ả ả ả ứ ớ ạ ố ạ ả
2.2. Khoang ch t t nhiên x lý môi tŕ ấ ự ử ường nuôi tr ng th y s nồ ủ ả
B ng 2: M c gi i h nả ứ ớ ạ
Stt S n ph mả ẩ M c gi i h n t i thi uứ ớ ạ ố ể M c gi i h n t i đaứ ớ ạ ố
1 CaO, MgO
(vôi s ng)ố Đ n v CCE: 140ơ ị
Asen (As): 15 mg/kg Chì (Pb): 70 mg/kg
2 Ca(OH)2, Mg(OH)2
(Vôi tôi) Đ n v CCE: 110
ơ ị
3 CaCO3, CaMg(CO3)2
(Đa vôi, Dolomite)́
Đ n v CCE: 80ơ ị
4 Zeolite SiO2: 65% kh i lố ượng
Trang 5Khoang ch t t nhiên x lý môi tŕ ấ ự ử ường nuôi tr ng th y s n khac thu c Danh m c hóa ch t, ch ồ ủ ả ́ ộ ụ ấ ế
ph m sinh h c, vi sinh v t, nguyên li u s n xu t th c ăn đẩ ọ ậ ệ ả ấ ứ ược phép s d ng trong nuôi tr ng ử ụ ồ
th y s n t i Vi t Nam ph i đ m b o m c gi i h n t i đa t i B ng 2.ủ ả ạ ệ ả ả ả ứ ớ ạ ố ạ ả
2.3. Ch ph m sinh h c x lý môi trế ẩ ọ ử ường nuôi tr ng th y s nồ ủ ả
B ng 3: M c gi i h nả ứ ớ ạ
Stt S n ph mả ẩ M c gi i h n t i thi uứ ớ ạ ố ể M c gi i h n t i đaứ ớ ạ ố
1
Ch ph m vi sinh ế ẩ
v t/Ch ph n h n h p ậ ế ẩ ỗ ợ
có ch a vi sinh v t ứ ậ
s ng.ố
S lố ượng m i loài vi sinh v t ỗ ậ
s ng có ích: 106 CFU/g (ho c ố ặ ml) *
Salmonella:không có
trong 25 g (ho c ml)ặ
Escherichia coli:1000
Cfu/g (ho c ml)ặ
2 Ch ph m t h t bã trà (Tea seed meal)ế ẩ ừ ạ Saponin: 12 % kh i lố ượng
* Đ i v i ch ph m sinh h c vi sinh v t có nhi u loài (Species) cùng m t gi ng (Genus) thì s ố ớ ế ẩ ọ ậ ề ộ ố ố
l ượ ng trung bình m i loài vi sinh v t s ng ≥ 10 ỗ ậ ố 6 CFU/g (ho c ml) ặ
Ch ph m enzyme, ch ph m chi t xu t t vi sinh v t, ch ph m h n h p ph i đ m b o m c ế ẩ ế ẩ ế ấ ừ ậ ế ẩ ỗ ợ ả ả ả ứ
gi i h n t i đa t i B ng 3.ớ ạ ố ạ ả
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
Xac đ nh Đ n v CCE theo ASTM C25 – 11.́ ị ơ ị
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Asen trong hóa ch t theo TCVN 89009:2012.ấ
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Asen trong khoang ch t theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007).́ ấ
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Chì trong hóa ch t theo TCVN 89007:2012. Xac đ nh hàm lấ ́ ị ượng Chì trong khoang ch t theo TCVN 6496:2009. Xac đ nh hàm ĺ ấ ́ ị ượng Chlorine ho t tính theoAMTS D2022 − ạ
89 (Reapproved 2016)
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Formaldehyde trong hóa ch t theo TCVN 77643 : 2007 (ISO 63533 : 1987).ấ Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Glutaraldehyde theo Food Chemicals Codex chuyên m c Glutaraldehyde.ụ Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Benzalkonium chloride theo Dược đi n Vi t Nam 4 (xu t b n năm 2009) ể ệ ấ ả trang 84
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Iodide theo Dược đi n Vi t Nam 4 (xu t b n năm 2009) trang 505.ể ệ ấ ả
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng Potassium permanganat theo Dược đi n Vi t Nam 4 trang 333.ể ệ
Xac đ nh hàm ĺ ị ượng SiO2 theo TCVN 7131 : 2002
Xac đ nh ́ ị Salmonella theo TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002).
Trang 6Xac đ nh ́ ị Escherichia coli theo TCVN 7924 2:2008.
4. QUY Đ NH QU N LÝỊ Ả
4.1. Công b h p quyố ợ
T ch c, ca nhân công b h p quy hóa ch t, ch ph m sinh h c x lý môi trổ ứ ́ ố ợ ấ ế ẩ ọ ử ường nuôi tr ng ồ
th y s n theo bi n phap:ủ ả ệ ́
4.1.1. Đ i v i s n ph m s n xu t trong nố ớ ả ẩ ả ấ ước: K t qu ch ng nh n c a t ch c ch ng nh n đã ế ả ứ ậ ủ ổ ứ ứ ậ đăng ký ho c đặ ược th a nh n theo quy đ nh c a phap lu t.ừ ậ ị ủ ́ ậ
4.1.2. Đ i v i s n ph m nh p kh u: K t qu ch ng nh n, giam đ nh c a t ch c ch ng nh n, ố ớ ả ẩ ậ ẩ ế ả ứ ậ ́ ị ủ ổ ứ ứ ậ
t ch c giam đ nh đã đăng ký ho c đổ ứ ́ ị ặ ược th a nh n theo quy đ nh c a phap lu t.ừ ậ ị ủ ́ ậ
4.2. Đanh gia s phù h ṕ ́ ự ợ
T ch c, ca nhân th c hi n đanh gia s phù h p hóa ch t, ch ph m sinh h c x lý môi trổ ứ ́ ự ệ ́ ́ ự ợ ấ ế ẩ ọ ử ường nuôi tr ng th y s n theo phồ ủ ả ương th c:ứ
4.2.1. Đ i v i s n ph m s n xu t trong nố ớ ả ẩ ả ấ ước: th c hi n theo phự ệ ương th c 1 (th nghi m m u ứ ử ệ ẫ
đi n hình).ể
4.2.2. Đ i v i s n ph m nh p kh u: th c hi n theo phố ớ ả ẩ ậ ẩ ự ệ ương th c 7 (th nghi m, đanh gia lô s n ứ ử ệ ́ ́ ả
ph m, hàng hóa).ẩ
4.3. Trình t công b h p quy và h s công b h p quy theo quy đ nh t i kho n 3, 4 Đi u 1 ự ố ợ ồ ơ ố ợ ị ạ ả ề Thông t s 02/2017/TTBKHCN ngày 31/3/2017 c a B Khoa h c và Công ngh v s a đ i, ư ố ủ ộ ọ ệ ề ử ổ
b sung m t s đi u c a Thông t s 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012.ổ ộ ố ề ủ ư ố
S Nông nghi p và Phat tri n nông thôn cac t nh, thành ph tr c thu c trung ở ệ ́ ể ́ ỉ ố ự ộ ương ti p nh n h ế ậ ồ
s công b h p quy c a cac t ch c, ca nhân đăng ký ho t đ ng s n xu t, kinh doanh t i đ a ơ ố ợ ủ ́ ổ ứ ́ ạ ộ ả ấ ạ ị
phương
4.4. N i dung, trình t và nguyên t c s d ng cac phộ ự ắ ử ụ ́ ương th c đanh gia s phù h p theo quy ứ ́ ́ự ợ
đ nh t i ph l c II Thông t s 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012 c a B Khoa h c và Công ị ạ ụ ụ ư ố ủ ộ ọ ngh quy đ nh v công b h p chu n, công b h p quy và phệ ị ề ố ợ ẩ ố ợ ương th c đanh gia s phù h p v i ứ ́ ́ự ợ ớ tiêu chu n, quy chu n k thu t.ẩ ẩ ỹ ậ
5. TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
T ch c, ca nhân qui đ nh t i m c 1.2 có trach nhi m tuân th cac quy đ nh c a Quy chu n k ổ ứ ́ ị ạ ụ ́ ệ ủ ́ ị ủ ẩ ỹ thu t này.ậ
6. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
6.1. T ng c c Th y s n, S Nông nghi p và Phat tri n nông thôn cac t nh, thành ph ch u trach ổ ụ ủ ả ở ệ ́ ể ́ ỉ ố ị ́ nhi m t ch c ki m tra, thanh tra vi c th c hi n Quy chu n k thu t qu c gia này theo phân ệ ổ ứ ể ệ ự ệ ẩ ỹ ậ ố công, phân c p c a B Nông nghi p và Phat tri n Nông thôn.ấ ủ ộ ệ ́ ể
Trang 76.2. T ng c c Th y s n ph bi n, hổ ụ ủ ả ổ ế ướng d n và ph i h p v i cac c quan ch c năng có liên ẫ ố ợ ớ ́ ơ ứ quan t ch c vi c th c hi n Quy chu n k thu t qu c gia này.ổ ứ ệ ự ệ ẩ ỹ ậ ố
6.3. Trong trường h p cac quy đ nh t i Quy chu n k thu t qu c gia này có s thay đ i, b sung ợ ́ ị ạ ẩ ỹ ậ ố ự ổ ổ
ho c thay th thì th c hi n theo quy đ nh nêu t i văn b n m i.ặ ế ự ệ ị ạ ả ớ
PH L CỤ Ụ
B NG MÃ S HS Đ I V I S N PH M X LÝ MÔI TRẢ Ố Ố Ớ Ả Ẩ Ử ƯỜNG NUÔI TR NG TH Y S NỒ Ủ Ả
Dolomite, ch a nung ho c thiêu k t (CaMg(COư ặ ế 3)2) 2518.10.00
Dolomite đã nung ho c thiêu k t (CaO, MgO)ặ ế 2518.20.00
4 Thu c kh trùng: Lo i khac (dùng trong nuôi tr ng th y s n)ố ử ạ ́ ồ ủ ả 3808.94.90
5 Kích thích s phat tri n c a t o, gây màu ntrường nuôi (h n h p khoang, sodium humate,…)ự ỗ ́ ợể ủ ả́ ướ ổc, n đ nh môi ị 2842.90.90
6 Ch ph m sinh h c x lý môi trsinh v t, Enzyme,…)ế ậẩ ọ ử ường nuôi tr ng th y s n (Vi ồ ủ ả 3002.90.00
7 Saponin (Ch t chi t t cây seed meal) ấ ế ừ Yucca schidigera ho c cây bã trà (Tea ặ 3808.99.90