Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 04/2019/TTố
BNNPTNT
Hà N i, ngày ộ 01 tháng 04 năm 2019
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 05/2017/TTBNNPTNT NGÀY 01Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố THÁNG 3 NĂM 2017 C A B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN HỦ Ộ Ệ Ể ƯỚNG
D N M T S N I DUNG TH C HI N CHẪ Ộ Ố Ộ Ự Ệ ƯƠNG TRÌNH M C TIÊU QU C GIA XÂYỤ Ố
D NG NÔNG THÔN M I GIAI ĐO N 20162020.Ự Ớ Ạ
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể Căn c Quy t đ nh s 41/2016/QĐTTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ ban hành Quy ch qu n lý, đi u hành th c hi n các ch ế ả ề ự ệ ươ ng trình m c tiêu qu c gia; ụ ố
Th c hi n Quy t đ nh s 1600/QĐTTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 c a Th t ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v ủ ề phê duy t Ch ệ ươ ng trình m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i giai đo n 20162020 và ụ ố ự ớ ạ Quy t đ nh s 1760/QĐTTg ngày 10 tháng 11 năm 2017 c a Th t ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v đi u ủ ề ề
ch nh, b sung Quy t đ nh s 1600/QĐTTg ngày 16/8/2016 c a Th t ỉ ổ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph phê duy t ủ ệ
Ch ươ ng trình MTQG xây d ng nông thôn m i giai đo n 20162020; ự ớ ạ
Theo đ ngh c a Chánh Văn phòng, Văn phòng Đi u ph i nông thôn m i Trung ề ị ủ ề ố ớ ươ ng và V ụ
tr ưở ng V Pháp ch ; ụ ế
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ệ ể ư ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Thông t s 05/2017/TTBNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 c a B tr ề ủ ư ố ủ ộ ưở ng B Nông ộ nghi p và Phát tri n nông thôn h ệ ể ướ ng d n m t s n i dung th c hi n Ch ẫ ộ ố ộ ự ệ ươ ng trình m c tiêu ụ quốc gia xây d ng nông thôn m i giai đo n 20162020 ự ớ ạ
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 05/2017/TTBNNPTNT ngày 01 ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
tháng 3 năm 2017 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn hủ ộ ệ ể ướng d n m t s n i ẫ ộ ố ộ
dung th c hi n Chự ệ ương trình m c tiêu qu c gia xây d ng nông thôn m i giai đo n 2016ụ ố ự ớ ạ
2020, nh sau:ư
1. Đi m b kho n 2 Đi u 5 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
b) “Đ u t xây d ng m i và s a ch a, nâng c p, m r ng công trình c p nầ ư ự ớ ử ữ ấ ở ộ ấ ướ ậc t p trung nông thôn hi n có cho các xã vùng núi, vùng sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dân t c, vùng có khó khăn vệ ồ ộ ề ngu n nồ ước và có cam k t đ m b o ho t đ ng b n v ng công trình c p nế ả ả ạ ộ ề ữ ấ ước theo đúng các
hướng d n th c hi n n i dung tiêu chí s 17.1 (t l h đẫ ự ệ ộ ố ỷ ệ ộ ượ ử ục s d ng nước h p v sinh và ợ ệ
nướ ạc s ch) theo quy đ nh t i Quy t đ nh s 1980/QĐTTg ngày 17/10/2016 c a Th tị ạ ế ị ố ủ ủ ướng Chính ph v vi c ban hành B tiêu chí qu c gia v xã nông thôn m i giai đo n 20162020, ủ ề ệ ộ ố ề ớ ạ
Trang 2trong đó, u tiên đ u t m r ng c p nư ầ ư ở ộ ấ ướ ừc t các công trình c p nấ ước đô th và các công trình ị
c p nấ ước hi n có, có kh năng m r ng; đ i v i khu v c ch a có đi u ki n đ u t công trình ệ ả ở ộ ố ớ ự ư ề ệ ầ ư
c p nấ ướ ậc t p trung, h tr , hỗ ợ ướng d n ngẫ ười dân x lý nử ước sinh ho t t công trình c p nạ ừ ấ ước phân tán h gia đình, nh t là h nghèo, h c n nghèo, gia đình chính sách.”ộ ấ ộ ộ ậ
2. B sung đi m c vào kho n 2 Đi u 7 nh sau:ổ ể ả ề ư
“c) Xây d ng vùng s n xu t hàng hóa t p trung đ i v i các s n ph m nông nghi p ch l c, đ mự ả ấ ậ ố ớ ả ẩ ệ ủ ự ả
b o ch t lả ấ ượng, an toàn th c ph m, an toàn d ch b nh, b o v môi trự ẩ ị ệ ả ệ ường, thích ng v i bi n ứ ớ ế
đ i khí h u.”ổ ậ
3. S a đ i, b sung kh đ u và kho n 5 t i Đi u 8; b sung kho n 6 và kho n 7 vào Đi u 8 nhử ổ ổ ổ ầ ả ạ ề ổ ả ả ề ư sau:
“N i dung đ i m i t ch c s n xu t trong nông nghi p th c hi n theo Ngh đ nh s ộ ổ ớ ổ ứ ả ấ ệ ự ệ ị ị ố
193/2013/NĐCP ngày 21/11/2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t H p ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ợ tác xã; Ngh đ nh s 107/2017/NĐCP ngày 15/9/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Ngh đ nh s 193/2013/NĐCP; Quy t đ nh s 2261/QĐTTg ngày 15/12/2014 c a Th ề ủ ị ị ố ế ị ố ủ ủ
tướng Chính ph phê duy t Chủ ệ ương trình h tr phát tri n h p tác xã giai đo n 20152020; ỗ ợ ể ợ ạ Quy t đ nh s 445/QĐTTg ngày 21/3/2016 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph phê duy t Đ án “Thí ủ ệ ề
đi m hoàn thi n nhân r ng mô hình h p tác xã ki u m i t i vùng Đ ng b ng sông C u Long ể ệ ộ ợ ể ớ ạ ồ ằ ử giai đo n 20162020”; Quy t đ nh s 461/QĐTTg ngày 27/4/2018 c a Th tạ ế ị ố ủ ủ ướng Chính ph phêủ duy t Đ án phát tri n 15.000 h p tác xã, liên hi p h p tác xã nông nghi p ho t đ ng có hi u ệ ề ể ợ ệ ợ ệ ạ ộ ệ
qu đ n năm 2020 và các văn b n hả ế ả ướng d n có liên quan, trong đó t p trung th c hi n các n i ẫ ậ ự ệ ộ dung sau:”
“5. Xây d ng và nhân r ng các mô hình h p tác xã, liên hi p h p tác xã ho t đ ng có hi u qu ự ộ ợ ệ ợ ạ ộ ệ ả trong lĩnh v c nông nghi p; u tiên các h p tác xã, liên hi p h p tác xã nông nghi p ng d ng ự ệ ư ợ ệ ợ ệ ứ ụ công ngh cao, các h p tác xã nông nghi p liên k t tiêu th nông s n, h p tác xã phát tri n s n ệ ợ ệ ế ụ ả ợ ể ả
xu t g n v i Chấ ắ ớ ương trình M i xã m t s n ph m;”ỗ ộ ả ẩ
“6. Ch đ o và tri n khai th c hi n Đ án phát tri n 15.000 h p tác xã, liên hi p h p tác xã nông ỉ ạ ể ự ệ ề ể ợ ệ ợ nghi p ho t đ ng có hi u qu đ n 2020 t i đ a phệ ạ ộ ệ ả ế ạ ị ương;”
“7. H tr xây d ng c s h t ng cho các h p tác xã nông nghi p theo Quy t đ nh s 2261/QĐỗ ợ ự ơ ở ạ ầ ợ ệ ế ị ố TTg ngày 15/12/2014 c a Th tủ ủ ướng Chính ph phê duy t Chủ ệ ương trình h tr h p tác xã giai ỗ ợ ợ
đo n 20152020.”ạ
4. Đi u 9 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“N i dung phát tri n ngành ngh nông thôn th c hi n theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ộ ể ề ự ệ ị ạ ị ị ố
52/2018/NĐCP ngày 12/4/2018 c a Chính ph v phát tri n ngành ngh nông thôn; Quy t đ nh ủ ủ ề ể ề ế ị
s 490/QĐTTg ngày 07/5/2018 c a Th tố ủ ủ ướng Chính ph ban hành Chủ ương trình M i xã m t ỗ ộ
s n ph m giai đo n 20182020 và các văn b n hả ẩ ạ ả ướng d n có liên quan.”ẫ
5. Tên Đi u 10 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“C p nấ ướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường nông thôn.”
6. Đi m b kho n 2 Đi u 11 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
Trang 3“N i dung t p hu n, b i dộ ậ ấ ồ ưỡng theo các chuyên đ trong Chề ương trình khung do B Nông ộ nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành.ệ ể
Ngoài các n i dung chuyên đ t p hu n, b i dộ ề ậ ấ ồ ưỡng đã được B Nông nghi p và Phát tri n nông ộ ệ ể thôn ban hành, các đ a phị ương xem xét b sung thêm chuyên đ , các ho t đ ng đào t o, t p hu nổ ề ạ ộ ạ ậ ấ
g n v i thăm quan, h c t p kinh nghi m phù h p v i nhu c u th c ti n và ngu n l c th c hi n. ắ ớ ọ ậ ệ ợ ớ ầ ự ễ ồ ự ự ệ Các n i dung t p hu n, b i dộ ậ ấ ồ ưỡng có th để ượ ổc t ch c nhi u l n đ cung c p ki n th c phù ứ ề ầ ể ấ ế ứ
h p v i đ c thù c a các h c viên.”ợ ớ ặ ủ ọ
7. B sung vào cu i đi m b kho n 2 Đi u 12 nh sau:ổ ố ể ả ề ư
“Tuyên truy n, ph bi n các quy đ nh v đi u ki n đ m b o an toàn th c ph m cho các c s ề ổ ế ị ề ề ệ ả ả ự ẩ ơ ở
s n xu t, kinh doanh th c ph m”ả ấ ự ẩ
8. B kh đ u đi m c kho n 2 Đi u 12.ỏ ổ ầ ể ả ề
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c t ngày 16 tháng 5 năm 2019.ư ệ ự ừ
2. Trong quá trình th c hi n n u có v n đ phát sinh ho c khó khăn vự ệ ế ấ ề ặ ướng m c, các c quan, ắ ơ
đ n v , t ch c, cá nhân có liên quan ph n ánh v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ơ ị ổ ứ ả ề ộ ệ ể ể nghiên c u, s a đ i, b sung cho phù h p./.ứ ử ổ ổ ợ
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ảng;
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
Văn phòng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; ỉ ố ự ộ
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
C quan TW c a các đoàn th ; ơ ủ ể
S KH&ĐT, S Tài chính, S NN&PTNT, S LĐTB&XH, Kho ở ở ở ở
b c Nhà n ạ ướ c các t nh, thành ph tr c thu c TW; ỉ ố ự ộ
C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Công báo; Website Chính ph ; ủ
Website B NN và PTNT; ộ
Lãnh đ o B NN và PTNT; ạ ộ
Các đ n v thu c B NN và PTNT; ơ ị ộ ộ
L u: VT, VPĐP ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Tr n Thanh Namầ