Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón. Mã số kỹ hiệu quy chuẩn: QCVN 01-189:2019/BNNPTNT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Trang 1BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T LẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢNG PHÂN BÓN
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 15/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy ệ ụ ền h n và c c ạ ơ ấu t ổ ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ứ ủ ộ ệ ể Căn c Lu t Tr ng tr t ngày 19 th ứ ậ ồ ọ áng 11 năm 2018;
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 th ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ áng 6 năm 2006;
Căn c Lu t ch t l ứ ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng h ả ẩ óa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Ch ủ ính ph quy đ nh ch ủ ị i ti t ế thi hành m t s ộ ố đi u c a Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t; ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Ngh đ nh s 67/2009/NĐCP ngày 03/8/2009 c a Chính ph s a đ i m t s đi u c a Ngh đ nh ị ị ố ủ ủ ử ổ ộ ố ề ủ ị ị
s 127/2007/NĐCP và Ngh đ nh s ố ị ị ố 132/2008/NĐCP;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 78/2018/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph s a đ i, b sung ủ ủ ử ổ ổ
m t s ộ ố đi u c a Ngh đ nh s ề ủ ị ị ố 127/2007VNĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Ch ủ ính ph quy ủ
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chu ị ế ộ ố ề ủ ậ ẩn và Quy chu n k thu t; ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ủ ủ ị ế thi hành m t s ộ ố đi u c a Lu t ch t l ề ủ ậ ấ ượ ng s n ph ả ẩm, hàng hóa;
Căn c Ngh đ nh s 74/2018/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Ch ứ ị ị ố ủ ính ph s a đ i b ủ ử ổ ô ̉sung
m t s đi u c a Ngh đ nh 132/2008/NĐCP ngày 31 th ộ ố ề ủ ị ị áng 12 năm 2008 c a Ch ủ ính ph quy đ nh ủ ị chi ti t thi hành m t s đi u Lu t Ch ế ộ ố ề ậ ất l ượ ng s n ph m, hàng h ả ẩ óa;
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng và C c tr ụ ưở ng C c B o ụ ả
v th c v t; ệ ự ậ
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v ộ ệ ể ẩ ỹ ậ ố ề
ch t l ấ ượ ng phân bón.
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Thông t này QCVN 01189:2019/BNNPTNT Quy chu n k thu t ư ẩ ỹ ậ
qu c gia v ch t lố ề ấ ượng phân bón
Đi u 2.ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2020.ư ệ ự ể ừ
Trang 2Đi u 3. Quy đ nh chuy n ti pề ị ể ế
1. Gi y ch ng nh n hấ ứ ậ ợp quy ho c Thông báo ti p nh n h s công b h p quy đ i v i phân bónặ ế ậ ồ ơ ố ợ ố ớ trong Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam đế ị ậ ư ạ ệ ượ ấp trc c ước ngày Thông t này ư
có hi u l c thi hành đệ ự ượ ử ục s d ng đ n h t th i h n c a Gi y ch ng nh n hế ế ờ ạ ủ ấ ứ ậ ợp quy ho c Thông ặbáo tiếp nh n hậ ồ s công b h ơ ố ợp quy
2. Đ i v i phân bón đã công b hố ớ ố ợp quy theo phương th c 5 (quy đ nh t i Thông t s ứ ị ạ ư ố
28/2012/TTBKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 c a B trủ ộ ưởng B Khoa h c và Công ngh quy ộ ọ ệ
đ nh v công b h p chu n, công b h p quy và phị ề ố ợ ẩ ố ợ ương th c đánh giá s phù hứ ự ợp v i tiêu ớchu n, quy chu n k thu t và Thông t s 02/2017/TTBKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 v ẩ ẩ ỹ ậ ư ố ề
s a đ i, b sung m t s đi u c a thông t s 28/2012/TTBKHCN ngàử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố y 12 tháng 12 năm 2012
c a B trủ ộ ưởng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh v công b h p chu n, công b hộ ọ ệ ị ề ố ợ ẩ ố ợp quy và
phương th c đánh giá s phù hứ ự ợp v i tiêu chu n, quy chu n k thu t) t i k giám sát ti p theo ớ ẩ ẩ ỹ ậ ạ ỳ ế
và đánh giá l i sau khi Thông t này có hi u l c thi hành s th c hi n l y m u phân bón đã côngạ ư ệ ự ẽ ự ệ ấ ẫ
b hố ợp quy và th nghi m 100% ch tiêu ch t lử ệ ỉ ấ ượng, y u t h n ch theo h s công b h p ế ố ạ ế ồ ơ ố ợquy và Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành còn hi u l c.ế ị ậ ư ệ ự
3. T ch c đã đổ ứ ược ch ỉđ nh th c hi n vi c ch ng nh n h p quy và th nghi m phân bón phù ị ự ệ ệ ứ ậ ợ ử ệhợp v i quy đ nh t i Ngh đ nh s 108/2017/NĐCP ngày 20 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v ớ ị ạ ị ị ố ủ ủ ề
qu n lý phân bón ti p t c th c hi n vi c ch ng nh n hả ế ụ ự ệ ệ ứ ậ ợp quy theo QCVN 01
189:2019/BNNPTNT đ n hế ết th i h n ch đ nh.ờ ạ ỉ ị
Đi u 4. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
Chánh Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V Khoa h c Công ngh và Môi trụ ọ ệ ường, C c trụ ưởng C c B oụ ả
v th c v t, Th trệ ự ậ ủ ưởng các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m t ch c ơ ổ ứ ị ệ ổ ứ
th c hi n Thông t này.ự ệ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có vự ệ ế ướng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân k p th i ắ ề ị ơ ổ ứ ị ờ
ph n ánh v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn (C c B o v th c v t) đ xem xét, gi i ả ề ộ ệ ể ụ ả ệ ự ậ ể ảquy t./.ế
Trang 3QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T LẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢNG PHÂN BÓN
Quy chu n này áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân trong nẩ ụ ố ớ ổ ứ ước và t ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài
có ho t đ ng liên quan đ n lĩnh v c phân bón t i Vi t Nam.ạ ộ ế ự ạ ệ
1.3. Gi i thích t ngả ừ ữ
1.3.1. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng phân bón quy đ nh t i kho n 21 Đi u 2 Lu t Tr ng tr t đị ạ ả ề ậ ồ ọ ược quy đ nhị
t i Quy chu n này bao g m ch tiêu ch t lạ ẩ ồ ỉ ấ ượng chính và ch tiêu ch t lỉ ấ ượng b sung.ổ
1.3.2. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính c a phân bón là ch tiêu ch t lủ ỉ ấ ượng phân bón có vai trò quy t ế
đ nh tính ch t, công d ng c a phân bón đị ấ ụ ủ ược quy đ nh t i Quy chu n này và s d ng đ phân ị ạ ẩ ử ụ ể
lo i phân bón.ạ
1.3.3. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng b sung c a phân bón là ch tiêu ch t lổ ủ ỉ ấ ượng phân bón có nh hả ưởng
đ n tính ch t, công d ng c a phân bón nh ng không thu c ch tiêu ch t lế ấ ụ ủ ư ộ ỉ ấ ượng chính, được quy
đ nh t i Quy chu n này và không đị ạ ẩ ượ ử ục s d ng đ phân lo i phân bón. Ch tiêu ch t lể ạ ỉ ấ ượng b ổsung bao g m ch tiêu ch t lồ ỉ ấ ượng b sung ph i đăng ký trong Quy t đ nh công nh n phân bón ổ ả ế ị ậ
l u hành t i Vi t Nam và ch tiêu ch t lư ạ ệ ỉ ấ ượng b sung đổ ược đăng ký trong Quy t đ nh công nh n ế ị ậphân bón l u hành t i Vi t Nam.ư ạ ệ
1.3.4. Nguyên t dinh dố ưỡng trong phân bón là các nguyên t hóa h c c n thi t cho s sinh ố ọ ầ ế ự
trưởng và phát tri n c a cây tr ng, bao g m:ể ủ ồ ồ
Trang 4a) Nguyên t dinh dố ưỡng đa lượng là các nguyên t đ m (N), lân (P), kali (K) d ng cây tr ng ố ạ ở ạ ồ
1.3.5. Phân bón đa lượngtrung lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đa
lượng và nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.6. Phân bón đa lượngvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đa
lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.7. Phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh ầ ố
dưỡng đa lượng, nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêuỉ
1.3.11. Phân bón NPKtrung lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, lân, kali và nguyên t dinh dạ ố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.12. Phân bón NPtrung lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m,ạ lân và nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.13. Phân bón NKtrung lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, kali và nguyên t dinh dạ ố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.14. Phân bón PKtrung lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân, kali và nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.15. Phân bón đ nvi lơ ượng là phân bón trong thành ph n có m t trong các nguyên t dinh ầ ộ ố
dưỡng đa lượng d ng phân bón đ n và nguyên t dinh dở ạ ơ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.16. Phân urêvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m d ng ạ ở ạphân urê (có công th c CO(NHứ 2)2) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;1.3.17. Phân amoni sulphatvi lượng (phân SAvi lượng) là phân bón trong thành ph n có các ầnguyên t dinh dố ưỡng đ m, l u hu nh d ng phân amoni sulphat (có công th c (NHạ ư ỳ ở ạ ứ 4)2SO4) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
Trang 51.3.18. Phân amoni cloruavi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m ạ ở
d ng phân amoni clorua (có công th c NHạ ứ 4Cl) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t ỉ ấ
lượng chính;
1.3.19. Phân canxi nitratvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, canxi d ng phân canxi nitrat (có công th c Ca(NOạ ở ạ ứ 3)2) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng
là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.20. Phân magie nitratvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, magie d ng phân magie nitrat (có công th c Mg(NOạ ở ạ ứ 3)2) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượ ng
là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.21. Phân lân nung ch yvi lả ượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân ở
d ng phân lân nung ch y (phân bón đạ ả ượ ảc s n xu t b ng phấ ằ ương pháp nhi t, nung ch y l ng ệ ả ỏ
h n h p qu ng ph t phát và m t s ph gia sau đó làm l nh nhanh b ng nỗ ợ ặ ố ộ ố ụ ạ ằ ước) và nguyên t ốdinh dưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.22. Phân superphosphat đ nvi lơ ượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân d ng h n h p mu i (có công th c (Ca(Hở ạ ỗ ợ ố ứ 2PO4)2.H2O) và CaHPO4.2H2O) và nguyên t dinh ố
dưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.23. Phân superphosphat képvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân d ng mu i hòa tan trong nở ạ ố ước (có công th c (Ca(Hứ 2PO4)2.H2O)) và nguyên t dinh dố ưỡng vi
lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.24. Phân superphosphat giàuvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân d ng mu i hòa tan trong nở ạ ố ước (có công th c (Ca(Hứ 2PO4)2.H2O)) và nguyên t dinh dố ưỡng vi
lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.25. Phân kali cloruavi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng kali ở
d ng kali clorua (có công th c KCl) và nguyên t dinh dạ ứ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.26. Phân kali sulphatvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng kali,
l u hu nh d ng kali sulphat (có công th c Kư ỳ ở ạ ứ 2SO4) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ỉ
ch t lấ ượng chính;
1.3.27. Phân sulphat kali magievi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ầ ố
dưỡng kali, l u hu nh, magie d ng sulphat kali magie (có công th c Kư ỳ ở ạ ứ 2SO4.MgSO4.6H2O) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.28. Phân bón ph c h pvi lứ ợ ượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đa lượng d ng phân ph c h p và nguyên t dinh dở ạ ứ ợ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;1.3.29. Phân diamoni phosphatvi lượng (phân DAPvi lượng) là phân bón trong thành ph n có cácầ nguyên t dinh dố ưỡng đ m, lân d ng mu i diamoni phosphat (công th c (NHạ ở ạ ố ứ 4)2HPO4) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
Trang 61.3.30. Phân monoamoni phosphatvi lượng (phân MAPvi lượng) là phân bón trong thành ph n ầ
có các nguyên t dinh dố ưỡng đ m, lân d ng mu i monoamoni phosphat (có công th c ạ ở ạ ố ứ
NH4H2PO4) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.31. Phân amoni polyphosphatvi lượng (phân APPvi lượng) là phân bón trong thành ph n có ầcác nguyên t dinh dố ưỡng đ m, lân d ng mu i amoni polyphosphat (có công th c ạ ở ạ ố ứ
(NH4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t ỉ ấ
lượng chính;
1.3.32. Phân nitro phosphatvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, lân d ng h n h p mu i nitro phosphat (có công th c CaHPOạ ở ạ ỗ ợ ố ứ 4, (NH4)2HPO4, NH4NO3 và Ca(NO3)2) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.33. Phân monokali phosphatvi lượng (MKPvi lượng) là phân bón trong thành ph n có các ầnguyên t dinh dố ưỡng lân, kali d ng phân monokali phosphat (có công th c KHở ạ ứ 2PO4) và nguyên
t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.34. Phân bón h n h pvi lỗ ợ ượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đa
lượng d ng phân bón h n h p và nguyên t dinh dở ạ ỗ ợ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;1.3.35. Phân bón NPKvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, ạlân, kali d ng phân bón h n h p và nguyên t dinh dở ạ ỗ ợ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.36. Phân bón NPvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, ạlân d ng phân bón h n h p và nguyên t dinh dở ạ ỗ ợ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;1.3.37. Phân bón NKvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, ạkali d ng phân bón h n h p và nguyên t dinh dở ạ ỗ ợ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.38. Phân bón PKvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân, kali
d ng phân bón h n h p và nguyên t dinh d ng vi l ng là ch tiêu ch t l ng chính;
1.3.39. Phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t ầ ốdinh dưỡng đa lượng, trung lượng và vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.40. Phân đ mtrungvi lạ ượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, ạnguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.41. Phân lântrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân,
nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.42. Phân kalitrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng kali, nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
Trang 71.3.43. Phân bón NPKtrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, lân, kali, nguyên t dinh dạ ố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ỉ
ch t lấ ượng chính;
1.3.44. Phân bón NPtrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, lân, nguyên t dinh dạ ố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t ỉ ấ
lượng chính;
1.3.45. Phân bón NKtrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, kali, nguyên t dinh dạ ố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t ỉ ấ
lượng chính;
1.3.46. Phân bón PKtrungvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân, kali, nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t ỉ ấ
lượng chính;
1.3.47. Phân bón trungvi lượng là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng trung
lượng và vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.48. Phân đ mh u c (phân urêh u c , phân SAh u c , ) là phân bón trong thành ph n có ạ ữ ơ ữ ơ ữ ơ ầnguyên t dinh dố ưỡng đ m và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.49. Phân lânh u c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân và ch t h u ấ ữ
c là ch tiêu ch t lơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.50. Phân kalih u c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng kali và ch t h u ấ ữ
c là ch tiêu ch t lơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.51. Phân đ msinh h c (phân urêsinh h c, phân SAsinh h c, ) là phân bón trong thành ạ ọ ọ ọ
ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.52. Phân lânsinh h c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng lân và ch t sinh ấ
h c là ch tiêu ch t lọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.53. Phân kalisinh h c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng kali và ch t ấsinh h c là ch tiêu ch t lọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.54. Phân đ mvi sinh (nh phân urêvi sinh, phân SAvi sinh, ) là phân bón trong thành ph n ạ ư ầ
có nguyên t dinh dố ưỡng đ m và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.55. Phân lânvi sinh là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân và vi sinh v t ậ
Trang 81.3.58. Phân lânh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng lân, ch tấ
h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.59. Phân kalih u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng kali,
ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.60. Phân đ mh u c vi sinh (phân urêh u c vi sinh, phân SAh u c vi sinh, ) là phân ạ ữ ơ ữ ơ ữ ơbón trong thành ph n có nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ
lượng chính;
1.3.61. Phân lânh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân, ch t ấ
h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.62. Phân kalih u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng kali, ch t ấ
h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.63. Phân bón ph c h ph u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dứ ợ ữ ơ ầ ố ưỡng đa
lượng d ng phân bón ph c h p và ch t h u c là ch tiêu ch t lở ạ ứ ợ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.64. Phân DAPh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân DAP và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.65. Phân APPh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đa lượng ở
d ng phân APP và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.66. Phân nitro phosphath u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân nitro phosphat và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.67. Phân MAPh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân MAP và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.68. Phân MKPh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân MKP và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.69. Phân bón ph c h psinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dứ ợ ọ ầ ố ưỡng
đa lượng d ng phân bón ph c h p và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lở ạ ứ ợ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.70. Phân DAPsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân DAP và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.71. Phân APPsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân APP và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.72. Phân nitro phosphatsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân nitro phosphat và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.73. Phân MAPsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ
d ng phân MAP và ch t sinh h c là ch tiêu ch t l ng chính;
Trang 91.3.74. Phân MKPsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân MKP và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.75. Phân bón ph c h pvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dứ ợ ầ ố ưỡng đa
lượng d ng phân bón ph c h p và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ứ ợ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.76. Phân DAPvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân DAP và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.77. Phân APPvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân APP và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.78 Phân nitro phosphatvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân nitro phosphat và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.79 Phân MAPvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân MAP và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.80. Phân MKPvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân MKP và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.81. Phân bón ph c h ph u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ứ ợ ữ ơ ọ ầ ố
dưỡng đa lượng d ng phân bón ph c h p, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lở ạ ứ ợ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.82. Phân DAPh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân DAP, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.83. Phân APPh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân APP, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.84. Phân nitro phosphath u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ữ ơ ọ ầ ố
dưỡng đ m, lân d ng phân nitro phosphat, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.85. Phân MAPh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân MAP, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.86. Phân MKPh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng lân, kali d ng phân MKP, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lở ạ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.87. Phân bón ph c h ph u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ứ ợ ữ ơ ầ ố
dưỡng đa lượng d ng phân bón ph c h p, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ứ ợ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.88. Phân DAPh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân DAP, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.89. Phân APPh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m,ạ lân d ng phân APP, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
Trang 101.3.90. Phân nitro phosphath u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ữ ơ ầ ố
dưỡng đ m, lân d ng phân nitro phosphat, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.91. Phân MAPh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân MAP, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.92. Phân MKPh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân, kali d ng phân MKP, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.93. Phân NPKh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m, lân, ạkali d ng phân bón h n h p và ch t h u c là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.94. Phân NPh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đa lượng
đ m, lân và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.95. Phân NKh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m, kali ạ ở
d ng phân bón h n h p và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.96. Phân PKh u c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân bón h n h p và ch t h u c là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ấ ữ ơ ỉ ấ ượng chính;
1.3.97. Phân NPKsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, lân, ạkali d ng phân bón h n h p và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.98. Phân NPsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân bón h n h p và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.99. Phân NKsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng đ m, kali ạ ở
d ng phân bón h n h p và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.100. Phân PKsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân bón h n h p và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.101. Phân NPKvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, lân, ạkali d ng phân bón h n h p và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.102. Phân NPvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, lân ạ ở
d ng phân bón h n h p và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.103. Phân NKvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng đ m, kali ạ ở
d ng phân bón h n h p và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.104. Phân PKvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dầ ố ưỡng lân, kali ở
d ng phân bón h n h p và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ỗ ợ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.105. Phân NPKh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
Trang 111.3.106. Phân NPh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân bón h n h p, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;1.3.107. Phân NKh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng
đ m, kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.108. Phân PKh u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ọ ầ ố ưỡng lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.109. Phân NPKh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng
đ m, lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;1.3.110. Phân NPh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m,ạ lân d ng phân bón h n h p, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.111. Phân NKh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng đ m,ạ kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.112. Phân PKh u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dữ ơ ầ ố ưỡng lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t h u c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ữ ơ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.113. Phân NPKsinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng
đ m, lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t sinh h c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ọ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.114. Phân NPsinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng
đ m, lân d ng phân bón h n h p, ch t sinh h c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ọ ậ ỉ ấ ượng chính;1.3.115. Phân NKsinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng
đ m, kali d ng phân bón h n h p, ch t sinh h c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lạ ở ạ ỗ ợ ấ ọ ậ ỉ ấ ượng chính;1.3.116. Phân PKsinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh dọ ầ ố ưỡng lân, kali d ng phân bón h n h p, ch t sinh h c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lở ạ ỗ ợ ấ ọ ậ ỉ ấ ượng chính;
1.3.117. Phân bón trung lượngsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinh ọ ầ ố
dưỡng trung lượng và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.118. Phân bón đa lượngtrung lượngsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t ọ ầ ốdinh dưỡng đa lượng, trung lượng và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.119. Phân bón đa lượngvi lượngsinh h c là phân bón trong thành ph n có các nguyên t dinhọ ầ ố
dưỡng đa lượng, vi lượng và ch t sinh h c là ch tiêu ch t lấ ọ ỉ ấ ượng chính;
1.3.120. Phân bón h u c vi sinh là phân bón trong thành ph n có ch t h u c và vi sinh v t là ữ ơ ầ ấ ữ ơ ậ
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.121. Phân bón h u c sinh h c là phân bón trong thành ph n có ch t h u c và ch t sinh h c ữ ơ ọ ầ ấ ữ ơ ấ ọ
là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.122. Phân bón h u c sinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , ch t sinhữ ơ ọ ầ ấ ữ ơ ấ
h c và vi sinh v t là ch tiêu ch t lọ ậ ỉ ấ ượng chính;
Trang 121.3.123. Phân bón h u c đa lữ ơ ượng (phân bón h u c khoáng) là phân bón trong thành ph n có ữ ơ ầ
ch t h u c và nguyên t dinh dấ ữ ơ ố ưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.124. Phân bón h u c đa lữ ơ ượngtrung lượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , cácầ ấ ữ ơ nguyên t dinh dố ưỡng đa lượng và trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.125. Phân bón h u c đa lữ ơ ượngvi lượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , các ầ ấ ữ ơnguyên t dinh dố ưỡng đa lượng và vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.126. Phân bón h u c trung lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c và nguyên t ầ ấ ữ ơ ốdinh dưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.127. Phân bón h u c vi lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c và nguyên t ầ ấ ữ ơ ốdinh dưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.128. Phân bón h u c trungvi lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , các ầ ấ ữ ơ
nguyên t dinh dố ưỡng trung lượng và vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.129. Phân bón h u c sinh h cđa lữ ơ ọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , ch t ầ ấ ữ ơ ấsinh h c và nguyên t dinh dọ ố ưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.130. Phân bón h u c vi sinhđa lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , vi sinh ầ ấ ữ ơ
v t và nguyên t dinh dậ ố ưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.131. Phân bón h u c sinh h ctrung lữ ơ ọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , ầ ấ ữ ơ
ch t sinh h c và nguyên t dinh dấ ọ ố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.132. Phân bón h u c sinh h cvi lữ ơ ọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , ch t ầ ấ ữ ơ ấsinh h c và nguyên t dinh dọ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.133. Phân bón h u c vi sinhtrung lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , vi ầ ấ ữ ơsinh v t và nguyên t dinh dậ ố ưỡng trung lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.134. Phân bón h u c vi sinhvi lữ ơ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t h u c , vi sinh ầ ấ ữ ơ
v t và nguyên t dinh dậ ố ưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.135. Phân bón sinh h cvi sinh là phân bón trong thành ph n có ch t sinh h c và vi sinh v t là ọ ầ ấ ọ ậ
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.136. Phân bón sinh h cđa lọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t sinh h c và nguyên t ầ ấ ọ ốdinh dưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.137. Phân bón vi sinhđa lượng là phân bón trong thành ph n có vi sinh v t và nguyên t dinh ầ ậ ố
dưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.138. Phân bón sinh h cvi sinhđa lọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t sinh h c, vi ầ ấ ọsinh v t và nguyên t dinh dậ ố ưỡng đa lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
1.3.139. Phân bón sinh h cvi lọ ượng là phân bón trong thành ph n có ch t sinh h c và nguyên t ầ ấ ọ ốdinh dưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính;
Trang 131.3.140. Phân bón vi sinhvi lượng là phân bón trong thành ph n có vi sinh v t và nguyên t dinh ầ ậ ố
dưỡng vi lượng là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
2.1.1. Phân lo i phân bón thu c nhóm phân bón hóa h c (còn g i là phân bón vô c ) theo thành ạ ộ ọ ọ ơ
ph n, hàm lầ ượng ho c ch c năng c a các nguyên t dinh dặ ứ ủ ố ưỡng trong phân bón đ i v i cây ố ớ
tr ngồ
a) Phân bón đa lượng là phân bón trong thành ph n ch a ít nh t 01 nguyên t dinh dầ ứ ấ ố ưỡng đa
lượng và có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
b) Phân bón trung lượng là phân bón trong thành ph n ch a ít nh t 01 (đ i v i phân bón lá) ho c ầ ứ ấ ố ớ ặ
02 (đ i v i phân bón r ) nguyên t dinh dố ớ ễ ố ưỡng trung lượng, có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ngứ quy đ nh t i Quy chu n này, không bao g m đá vôi, th ch cao, đá macn , đá đôlomit d ng khaiị ạ ẩ ồ ạ ơ ở ạ thác t nhiên ch a qua quá trình x lý, s n xu t thành phân bón;ự ư ử ả ấ
c) Phân bón vi lượng là phân bón trong thành ph n ch a ít nh t 01 nguyên t dinh dầ ứ ấ ố ưỡng vi
lượng và có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
d) Phân bón vô c c i t o đ t là phân bón có tác d ng c i thi n tính ch t lý, hóa, sinh h c c a ơ ả ạ ấ ụ ả ệ ấ ọ ủ
đ t đ t o đi u ki n thu n l i cho cây tr ng sinh trấ ể ạ ề ệ ậ ợ ồ ưởng, phát tri n, để ượ ảc s n xu t t nguyên ấ ừ
li u chính là các ch t vô c ho c h u c t ng h p và có ch tiêu ch t lệ ấ ơ ặ ữ ơ ổ ợ ỉ ấ ượng chính đáp ng quy ứ
Trang 14a) Phân bón vô c đ n (còn g i là phân bón đ n) là phân bón trong thành ph n ch ch a 01 ơ ơ ọ ơ ầ ỉ ứ
nguyên t dinh dố ưỡng đa lượng và có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n ứ ị ạ ẩnày;
b) Phân bón vô c ph c h p (còn g i là phân bón ph c h p) là phân bón trong thành ph n ch ơ ứ ợ ọ ứ ợ ầ ỉ
ch a các nguyên t dinh dứ ố ưỡng đa lượng được liên k t v i nhau b ng các liên k t hóa h c và có ế ớ ằ ế ọ
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
c) Phân bón vô c h n h p (còn g i là phân bón h n h p) là phân bón trong thành ph n có ch a ítơ ỗ ợ ọ ỗ ợ ầ ứ
nh t 02 nguyên t dinh dấ ố ưỡng đa lượng, đượ ảc s n xu t b ng cách ph i tr n t các lo i phân ấ ằ ố ộ ừ ạbón khác nhau và có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
d) Phân bón đa lượngtrung lượng (còn g i là phân bón đatrung lọ ượng) là phân bón vô c trong ơthành ph n ch a ít nh t 01 nguyên t dinh dầ ứ ấ ố ưỡng đa lượng và m t nguyên t dinh dộ ố ưỡng trung
lượng, có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
đ) Phân bón đa lượngvi lượng (còn g i là phân bón đavi lọ ượng) là phân bón vô c trong thành ơ
ph n ch a ít nh t 01 nguyên t dinh dầ ứ ấ ố ưỡng đa lượng và 01 nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng, có
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
e) Phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng (còn g i là phân bón đatrungvi lọ ượng) là phân bón
vô c trong thành ph n ch a ít nh t 01 nguyên t dinh dơ ầ ứ ấ ố ưỡng đa lượng, 01 nguyên t dinh dố ưỡ ngtrung lượng và 01 nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng, có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh ứ ị
t i Quy chu n này;ạ ẩ
2.1.3. Phân lo i phân bón thu c nhóm phân bón h u c theo thành ph n ho c ch c năng c a ạ ộ ữ ơ ầ ặ ứ ủthành ph n ho c quá trình s n xu tầ ặ ả ấ
a) Phân bón h u c là phân bón có thành ph n ch là ch t h u c t nhiên và có ch tiêu ch t ữ ơ ầ ỉ ấ ữ ơ ự ỉ ấ
lượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
b) Phân bón h u c c i t o đ t là phân bón có tác d ng c i thi n tính ch t lý, hóa, sinh h c c a ữ ơ ả ạ ấ ụ ả ệ ấ ọ ủ
đ t đ t o đi u ki n thu n l i cho cây tr ng sinh trấ ể ạ ề ệ ậ ợ ồ ưởng, phát tri n, để ượ ảc s n xu t t nguyên ấ ừ
li u chính là các ch t h u c t nhiên (không bao g m các ch t h u c t ng h p) và có ch tiêu ệ ấ ữ ơ ự ồ ấ ữ ơ ổ ợ ỉ
ch t lấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
c) Phân bón h u c nhi u thành ph n là phân h u c đữ ơ ề ầ ữ ơ ượ ảc s n xu t t nguyên li u chính là các ấ ừ ệ
ch t h u c t nhiên (không bao g m các ch t h u c t ng h p) và đấ ữ ơ ự ồ ấ ữ ơ ổ ợ ược ph i tr n thêm m t ố ộ ộ
ho c nhi u ch t vô c , ch t sinh h c, vi sinh v t có ích, có ch tiêu ch t lặ ề ấ ơ ấ ọ ậ ỉ ấ ượng chính đáp ng ứquy đ nh t i Quy chu n này;ị ạ ẩ
2.1.4. Phân lo i phân bón thu c nhóm phân bón sinh h c theo thành ph n ho c ch c năng c a ạ ộ ọ ầ ặ ứ ủthành ph n trong phân bónầ
a) Phân bón sinh h c là lo i phân bón đọ ạ ượ ảc s n xu t thông qua quá trình sinh h c ho c có ngu n ấ ọ ặ ồ
g c t nhiên, trong thành ph n có ch a 01 ho c nhi u ch t sinh h c (axít humic, axít fulvic, axít ố ự ầ ứ ặ ề ấ ọamin, vitamin ho c các ch t sinh h c khác) và có ch tiêu ch t lặ ấ ọ ỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i ứ ị ạQuy chu n này;ẩ
Trang 15b) Phân bón vi sinh v t (còn g i là phân bón vi sinh) là phân bón ch a vi sinh v t có ích có kh ậ ọ ứ ậ ảnăng t o ra các ch t dinh dạ ấ ưỡng ho c chuy n hóa thành các ch t dinh dặ ể ấ ưỡng trong đ t mà cây ấ
tr ng có th s d ng đồ ể ử ụ ược và có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
c) Phân bón sinh h c c i t o đ t là phân bón có tác d ng c i thi n tính ch t lý, hóa, sinh h c c a ọ ả ạ ấ ụ ả ệ ấ ọ ủ
đ t đ t o đi u ki n thu n l i cho cây tr ng sinh trấ ể ạ ề ệ ậ ợ ồ ưởng, phát tri n, để ượ ảc s n xu t thông qua ấquá trình sinh h c ho c có ngu n g c t nhiên, trong thành ph n ch a m t ho c nhi u ch t sinh ọ ặ ồ ố ự ầ ứ ộ ặ ề ấ
h c, vi sinh v t có ích và có ch tiêu ch t lọ ậ ỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này;ứ ị ạ ẩ
d) Phân bón sinh h c nhi u thành ph n là phân sinh h c đọ ề ầ ọ ượ ảc s n xu t thông qua quá trình sinh ấ
h c ho c có ngu n g c t nhiên, trong thành ph n chính có ch a 01 ho c nhi u ch t sinh h c ọ ặ ồ ố ự ầ ứ ặ ề ấ ọ(axít humic, axít fulvic, axít amin, vitamin, các ch t sinh h c khác ho c vi sinh v t có ích) và ấ ọ ặ ậ
được ph i tr n thêm m t ho c nhi u ch t vô c , ch t h u c t nhiên, có ch tiêu ch t lố ộ ộ ặ ề ấ ơ ấ ữ ơ ự ỉ ấ ượng chính đáp ng quy đ nh t i Quy chu n này.ứ ị ạ ẩ
2.1.5. Phân bón có ch t đi u hòa sinh trấ ề ưởng là m t trong các lo i phân bón quy đ nh t i các m cộ ạ ị ạ ụ 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 c a Quy chu n này đủ ẩ ược b sung 01 ho c nhi u ch t đi u hòa sinh ổ ặ ề ấ ề
trưởng có t ng hàm lổ ượng các ch t đi u hòa sinh trấ ề ưởng nh h n 0,5% kh i lỏ ơ ố ượng
2.1.6. Phân bón có ch t tăng hi u su t s d ng là m t trong các lo i phân bón quy đ nh t i các ấ ệ ấ ử ụ ộ ạ ị ạ
m c 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 c a Quy chu n này đụ ủ ẩ ược ph i tr n v i ch t làm tăng hi u su t s ố ộ ớ ấ ệ ấ ử
tu n hoàn các nguyên t hóa h c (b ng tu n hoàn Mendeleev).ầ ố ọ ả ầ
2.1.9. Phân lo i phân bón theo phạ ương th c s d ngứ ử ụ
a) Phân bón r là lo i phân bón s d ng đ cung c p ch t dinh dễ ạ ử ụ ể ấ ấ ưỡng cho cây tr ng thông qua ồ
b r ho c có tác d ng c i t o đ t;ộ ễ ặ ụ ả ạ ấ
b) Phân bón lá là lo i phân bón s d ng đ cung c p ch t dinh dạ ử ụ ể ấ ấ ưỡng cho cây tr ng thông qua ồthân, lá
2.2. Yêu c u v ch tiêu ch t lầ ề ỉ ấ ượng phân bón
Phân bón ph i đả ượ ấc c p Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam và ph i đáp ngế ị ậ ư ạ ệ ả ứ các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, ch tiêu ch t lỉ ấ ượng b sung ph i đăng ký trong Quy t đ nh công ổ ả ế ị
nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam (sau đây g i là ch tiêu ch t lậ ư ạ ệ ọ ỉ ấ ượng b sung ph i đăng ký), ổ ả
m c sai l ch gi a k t qu th nghi m so v i m c đăng ký trong Quy t đ nh công nh n phân bónứ ệ ữ ế ả ử ệ ớ ứ ế ị ậ
l u hành t i Vi t Nam (sau đây g i là m c sai l ch so v i m c đăng ký) và m c sai l ch gi a ư ạ ệ ọ ứ ệ ớ ứ ứ ệ ữ
Trang 16k t qu th nghi m so v i m c quy đ nh (sau đây g i là m c sai l ch so v i m c quy đ nh) ế ả ử ệ ớ ứ ị ọ ứ ệ ớ ứ ị
được ch p nh n v ch tiêu ch t lấ ậ ề ỉ ấ ượng quy đ nh t i Ph l c I, II, III c a Quy chu n này.ị ạ ụ ụ ủ ẩ
Ngoài ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, ch tiêu ch t lỉ ấ ượng b sung ph i đăng ký, t ch c, cá nhân đổ ả ổ ứ ượ cđăng ký ch tiêu ch t lỉ ấ ượng b sung quy đ nh t i B ng 24 Ph l c II c a Quy chu n này trong ổ ị ạ ả ụ ụ ủ ẩQuy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam (sau đây g i là ch tiêu ch t lế ị ậ ư ạ ệ ọ ỉ ấ ượng b ổsung được đăng ký)
Phân bón trong thành ph n ch a m t ho c nhi u ch t đi u hòa sinh trầ ứ ộ ặ ề ấ ề ưởng có hàm lượng ho c ặ
t ng hàm lổ ượng ≥0,005% kh i lố ượng ph i đăng ký các ch t đi u hòa sinh trả ấ ề ưởng trong Quy t ế
đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam; hàm lị ậ ư ạ ệ ượng ho c t ng hàm lặ ổ ượng (trường h p ợ
có t hai ch t đi u hòa sinh trừ ấ ề ưởng tr lên) ch t đi u hòa sinh trở ấ ề ưởng trong phân bón ph i nh ả ỏ
h n 0,5% kh i lơ ố ượng
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng phân bón công b h p quy ph i đúng v i ch tiêu ch t lố ợ ả ớ ỉ ấ ượng phân bón trong Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam.ế ị ậ ư ạ ệ
2.3. Y u t h n ch trong phân bón (y u t gây h i)ế ố ạ ế ế ố ạ
Phân bón ph i đáp ng yêu c u v y u t h n ch quy đ nh t i Ph l c IV c a Quy chu n này. ả ứ ầ ề ế ố ạ ế ị ạ ụ ụ ủ ẩ
Đ i v i phân urê, phân amoni sulphat, phân amoni clorua, phân lân nung ch y, phân ố ớ ả
superphosphat đ n, phân superphosphat kép, phân superphosphat giàu, phân diamoni phosphat, ơphân urêvi lượng, phân amoni sulphatvi lượng, phân amoni cloruavi lượng, phân lân nung
ch yvi lả ượng, phân superphosphat đ nvi lơ ượng, phân superphosphat képvi lượng, phân
superphosphat giàuvi lượng, phân diamoni phosphatvi lượng ph i đăng ký trong Quy t đ nh ả ế ịcông nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam các y u t h n ch và hàm lậ ư ạ ệ ế ố ạ ế ượng các y u t h n ế ố ạ
ch đáp ng quy đ nh t i Ph l c IV c a Quy chu n này và công b h p quy ph i đúng v i y u ế ứ ị ạ ụ ụ ủ ẩ ố ợ ả ớ ế
t h n ch trong Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam.ố ạ ế ế ị ậ ư ạ ệ
Phân bón không được ch a ho t ch t thu c b o v th c v t. Trứ ạ ấ ố ả ệ ự ậ ường h p phân bón ch a ch t ợ ứ ấsinh h c có ch c năng cung c p dinh dọ ứ ấ ưỡng cho cây tr ng ho c c i t o đ t đ ng th i có ch c ồ ặ ả ạ ấ ồ ờ ứnăng phòng ch ng sinh v t gây h i ph i đăng ký và đố ậ ạ ả ược C c B o v th c v t xem xét, công ụ ả ệ ự ậ
nh n trong Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam đ i v i t ng phân bón c th ậ ế ị ậ ư ạ ệ ố ớ ừ ụ ể
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. L y m uấ ẫ
M u phân bón đẫ ượ ấc l y đ xác đ nh hàm lể ị ượng c a các ch tiêu ch t lủ ỉ ấ ượng, y u t h n ch theoế ố ạ ế
phương pháp l y m u đấ ẫ ược quy đ nh t i TCVN 9486:2018 Phân bónPhị ạ ương pháp l y m u và ấ ẫTCVN 12105:2018 Phân bón vi sinh v t L y m u.ậ ấ ẫ
Trang 17B ng nàyảTCVN 10682:2015 c) Các lo i phân bón ch a nit
phân bón quy đ nh t i m c a, b, c ị ạ ụSTT 3 c a B ng nàyủ ả
3a Hàm lượng P2O5ht TCVN 10678:2015 Các lo i phân bónạ
4 Hàm lượng K2Ohh TCVN 8560:2018 Các lo i phân bónạ
5 Hàm lCaO)ượng Ca (ho c ặ
TCVN 9284:2018 Các lo i phân bón có hàm lCa không l n h n 5%ạ ớ ơ ượng TCVN 12598:2018 Các lo i phân bón có hàm lCa t 5% tr lênừ ạ ở ượng
6 Hàm lMgO)ượng Mg (ho c ặ
TCVN 9285:2018 Các lo i phân bón có hàm lMg không l n h n 5%ạ ớ ơ ượng TCVN 12598:2018 Các lo i phân bón có hàm lMg t 5% tr lênừạ ở ượng
7 Hàm lượng S TCVN 9296:2012 Các lo i phân bónạ
8 Hàm lượng SiO2hh TCVN 11407:2019 Các lo i phân bónạ
9 Hàm lượng B TCVN 10680:2015 Các lo i phân bón d ng l ngạ ạ ỏ
TCVN 10679:2015 Các lo i phân bón d ng r nạ ạ ắ
10 Hàm lượng Mo, Fe TCVN 9283:2018 Các lo i phân bónạ
11 Hàm lượng Cu TCVN 9286:2018 Các lo i phân bónạ
12 Hàm lượng Co TCVN 9287:2018 Các lo i phân bónạ
13 Hàm lượng Mn TCVN 9288:2012 Các lo i phân bónạ
14 Hàm lượng Zn TCVN 9289:2012 Các lo i phân bónạ
15 Hàm lượng axit humic,
axit fulvic Tính theo % kh i
ố
lượng cacbon:TCVN 8561:2010
Các lo i phân bónạ
Trang 18 Tính theo % kh i ố
lượng axit humic, axít fulvic: TCVN
8561:2010 và quy v ềhàm lượng axit humic
b ng hàm lằ ượng cacbon nhân v i 1,724 ớ
và v hàm lề ượng axít fulvic b ng hàm lằ ượng cacbon nhân v i 2,150ớ
16 T ng hàm lamin t doổ ự ượng axit TCVN 12620:2019 Các lo i phân bónạ
17 Hàm lvà axit amin t ng sượng axit amin ổ ố TCVN 12621:2019 Các lo i phân bónạ
18 Hàm lcơ ượng ch t h u ấ ữ TCVN 9294:2012 Các lo i phân bónạ
23 Vi sinh v t c đ nh nitậ ố ị ơTCVN 6166:2002 Các lo i phân bónạ
24 Vi sinh v t phân gi i ph t pho khó tanố ậ ả TCVN 6167:1996 Các lo i phân bónạ
25 Vi sinh v t phân gi i xenlulo ậ ả TCVN 6168:2002 Các lo i phân bónạ
26 Vi sinh v t có ích khácậ Các TCVN tương ngứ Các lo i phân bónạ
27 N m r n i c ng sinhấ ễ ộ ộ TCVN 125601:2018 Các lo i phân bónạ
28 Vi khu n ẩ E.coli Ref. TCVN 6846:2007 Các lo i phân bónạ
29 Vi khu n ẩ Salmonella Ref. TCVN 107801:2017 Các lo i phân bónạ
30 Hàm lượng Pb TCVN 9290:2018 Các lo i phân bónạ
31 Hàm lượng Cd TCVN 9291:2018 Các lo i phân bónạ
32 Hàm lượng Hg TCVN 10676:2015 Các lo i phân bónạ
33 Hàm lượng As TCVN 11403:2016 Các lo i phân bónạ
34 Hàm lượng axit t doự TCVN 9292 Các lo i phân bónạ
Trang 1935 Hàm lượng Biuret
TCVN 2620:2014 Phân urê không màu (h t đ c, h ttrong) ạ ụ ạ AOAC 976.01 Các lo i phân bón tr phân urê không màuạ ừCác t ch c đánh giá s phù h p có th áp d ng phổ ứ ự ợ ể ụ ương pháp th khác có đ chính xác tử ộ ương
đương và được C c B o v th c v t ch đ nh.ụ ả ệ ự ậ ỉ ị
Đ i v i các phố ớ ương pháp đang dùng d ng Ref. trong Quy chu n này, khi có TCVN m i ban hành ạ ẩ ớ
áp d ng đ c thù cho phân bón thì áp d ng theo TCVN dành cho phân bón.ụ ặ ụ
Đ i v i các TCVN v phố ớ ề ương pháp th có ghi năm công b , khi đử ố ược soát xét thì áp d ng theo ụphiên b n m i nh t c a TCVN đó. Trả ớ ấ ủ ường h p có các y u t nh hợ ế ố ả ưởng đ n k t qu th ế ế ả ửnghi m do phệ ương pháp th mà TCVN ch a k p soát xét, thay đ i cho phù h p v i tình hình th cử ư ị ổ ợ ớ ự
t thì C c B o v th c v t quy t đ nh phế ụ ả ệ ự ậ ế ị ương pháp th đử ược áp d ng.ụ
4. QUY Đ NH V QU N LÝỊ Ề Ả
4.1. Nguyên t c chung v qu n lý ch t lắ ề ả ấ ượng phân bón
Vi c qu n lý ch t lệ ả ấ ượng phân bón (bao g m s n xu t trong nồ ả ấ ước, nh p kh u, l u thông trên th ậ ẩ ư ị
trường) ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t v ch t lả ủ ị ủ ậ ề ấ ượng s n ph m, hàng hóa và pháp ả ẩ
lu t v qu n lý phân bón; đ m b o minh b ch, khách quan, không phân bi t đ i x v xu t x ậ ề ả ả ả ạ ệ ố ử ề ấ ứhàng hóa và t ch c, cá nhân có ho t đ ng liên quan đ n ch t lổ ứ ạ ộ ế ấ ượng s n ph m, hàng hóa, phù ả ẩ
h p v i thông l qu c t , b o v quy n, l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân s n xu t, buôn ợ ớ ệ ố ế ả ệ ề ợ ợ ủ ổ ứ ả ấbán và người tiêu dùng
Phân bón nh p kh u ph i đậ ẩ ả ược ki m tra nhà nể ước v ch t lề ấ ượng trước khi thông quan và ph i ảtuân theo các quy đ nh c a pháp lu t v ch t lị ủ ậ ề ấ ượng s n ph m, hàng hóa, pháp lu t v qu n lý ả ẩ ậ ề ảphân bón
4.2. Quy đ nh v ch ng nh n h p quyị ề ứ ậ ợ
Vi c ch ng nh n h p quy đ i v i phân bón đệ ứ ậ ợ ố ớ ược th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s ự ệ ị ạ ư ố
28/2012/TTBKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 c a B trủ ộ ưởng B Khoa h c và Công ngh quy ộ ọ ệ
đ nh v công b h p chu n, công b h p quy và phị ề ố ợ ẩ ố ợ ương th c đánh giá s phù h p v i tiêu ứ ự ợ ớchu n, quy chu n k thu t và Thông t s 02/2017/TTBKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 v ẩ ẩ ỹ ậ ư ố ề
s a đ i, b sung m t s đi u c a thông t s 28/2012/TTBKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
c a B trủ ộ ưởng B Khoa h c và Công ngh quy đ nh v công b h p chu n, công b h p quy và ộ ọ ệ ị ề ố ợ ẩ ố ợ
phương th c đánh giá s phù h p v i tiêu chu n, quy chu n k thu t, c th nh sau:ứ ự ợ ớ ẩ ẩ ỹ ậ ụ ể ư
4.2.1. Phương th c 5: th nghi m m u đi n hình k t h p đánh giá quá trình s n xu t; giám sát ứ ử ệ ẫ ể ế ợ ả ấthông qua th nghi m m u l y t i n i s n xu t ho c th trử ệ ẫ ấ ạ ơ ả ấ ặ ị ường k t h p v i đánh giá quá trình ế ợ ớ
s n xu t.ả ấ
Hi u l c c a Gi y ch ng nh n h p quy theo phệ ự ủ ấ ứ ậ ợ ương th c này là 3 năm và th c hi n đánh giám ứ ự ệsát theo t n su t t i đa 12 tháng m t l n. Đánh giá giám sát và đánh giá l i ph i l y m u toàn bầ ấ ố ộ ầ ạ ả ấ ẫ ộ phân bón đã ch ng nh n h p quy và th nghi m 100% ch tiêu ch t lứ ậ ợ ử ệ ỉ ấ ượng, y u t h n ch trongế ố ạ ế Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam và y u t h n ch theo quy đ nh t i Ph ế ị ậ ư ạ ệ ế ố ạ ế ị ạ ụ
l c IV c a Quy chu n này.ụ ủ ẩ
Trang 204.2.2. Phương th c 7: th nghi m, đánh giá lô phân bón.ứ ử ệ
Hi u l c c a Gi y ch ng nh n h p quy ch có giá tr cho lô phân bón đệ ự ủ ấ ứ ậ ợ ỉ ị ược đánh giá. Phương
th c này áp d ng cho phân bón nh p kh u.ứ ụ ậ ẩ
4.3. Quy đ nh v công b h p quyị ề ố ợ
4.3.1. Phân bón nh p kh u công b h p quy d a trên k t qu ch ng nh n c a T ch c ch ng ậ ẩ ố ợ ự ế ả ứ ậ ủ ổ ứ ứ
nh n h p quy đậ ợ ược ch đ nh. Phân bón s n xu t trong nỉ ị ả ấ ước công b h p quy d a trên k t qu ố ợ ự ế ả
ch ng nh n c a T ch c ch ng nh n h p quy đứ ậ ủ ổ ứ ứ ậ ợ ược ch đ nh ho c d a trên k t qu t đánh giá ỉ ị ặ ự ế ả ự
s phù h p c a t ch c, cá nhân có phân bón công b h p quy.ự ợ ủ ổ ứ ố ợ
4.3.2. Vi c th nghi m ch t lệ ử ệ ấ ượng phân bón ph c v ch ng nh n và công b h p quy theo quy ụ ụ ứ ậ ố ợ
đ nh t i Quy chu n này ph i đị ạ ẩ ả ược th c hi n b i t ch c th nghi m đã đăng ký ho t đ ng th ự ệ ở ổ ứ ử ệ ạ ộ ửnghi m theo quy đ nh c a Ngh đ nh s 107/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2016; Ngh đ nh ệ ị ủ ị ị ố ị ị
s 154/2018/NĐCP ngày 09 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph và đố ủ ủ ược B Nông nghi p và Phátộ ệ tri n nông thôn ch đ nh.ể ỉ ị
4.3.3. S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn c p t nh là c quan th c hi n ti p nh n h s ở ệ ể ấ ỉ ơ ự ệ ế ậ ồ ơđăng ký công b h p quy, ra Thông báo ti p nh n h s công b h p quy và t ng h p, g i báo ố ợ ế ậ ồ ơ ố ợ ổ ợ ửcáo đ nh k hàng năm trị ỳ ước ngày 15 tháng 12 ho c đ t xu t theo yêu c u cho C c B o v th c ặ ộ ấ ầ ụ ả ệ ự
5.1.5. Báo cáo C c B o v th c v t v các thay đ i có nh hụ ả ệ ự ậ ề ổ ả ưởng t i năng l c ho t đ ng đã ớ ự ạ ộ
được ch đ nh trong th i h n 15 ngày k t ngày có s thay đ i.ỉ ị ờ ạ ể ừ ự ổ
5.2. T ch c, cá nhân s n xu t, nh p kh u phân bónổ ứ ả ấ ậ ẩ
5.2.1. Công b h p quy đ i v i các s n ph m phân bón theo quy đ nh t i quy chu n k thu t ố ợ ố ớ ả ẩ ị ạ ẩ ỹ ậnày
5.2.2. Duy trì liên t c và ch u trách nhi m v s phù h p c a các s n ph m phân bón đã công b ụ ị ệ ề ự ợ ủ ả ẩ ố
h p quy; duy trì vi c ki m soát ch t lợ ệ ể ấ ượng, th nghi m và giám sát đ nh k ử ệ ị ỳ
Trang 215.2.3. Ch s d ng d u h p quy đ i v i phân bón đã công b h p quy trỉ ử ụ ấ ợ ố ớ ố ợ ước khi đ a phân bón ư
6.2. Trong tr ng h p các văn b n quy ph m pháp lu t, các tiêu chu n vi n d n quy đ nh t i ườ ợ ả ạ ậ ẩ ệ ẫ ị ạQuy chu n này có s a đ i, b sung ho c đẩ ử ổ ổ ặ ược thay th thì th c hi n theo quy đ nh t i văn b n ế ự ệ ị ạ ả
m i đớ ượ ửc s a đ i, b sung, thay th ổ ổ ế
Ph l c Iụ ụ
YÊU C U V CH TIÊU CH T LẦ Ề Ỉ Ấ ƯỢNG CHÍNH VÀ M C SAI L CH GI A K T QUỨ Ệ Ữ Ế Ả
TH NGHI M SO V I M C ĐĂNG KÝ ĐỬ Ệ Ớ Ứ ƯỢC CH P NH N V CH TIÊU CH TẤ Ậ Ề Ỉ Ấ
LƯỢNG CHÍNH Đ I V I PHÂN BÓN RỐ Ớ Ễ
Các lo i phân bón quy đ nh t i m c 2.1. Phân lo i phân bón c a Quy chu n này s d ng bón r ạ ị ạ ụ ạ ủ ẩ ử ụ ễ
ph i có ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch gi a k t qu th nghi m so v i m c đăng ký ứ ệ ữ ế ả ử ệ ớ ứ(m c sai l ch so v i m c đăng ký) đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t lấ ậ ề ỉ ấ ượng chính phù h p v i ợ ớquy đ nh tị ương ng t i B ng 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22ứ ạ ả
m c I, II, III và m c IV c a Ph l c này.ụ ụ ủ ụ ụ
Phân bón có ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính ch a đư ược quy đ nh t i Ph l c này đị ạ ụ ụ ược C c B o v ụ ả ệ
th c v t xem xét, công nh n trong Quy t đ nh công nh n phân bón l u hành t i Vi t Nam đ i ự ậ ậ ế ị ậ ư ạ ệ ố
v i t ng phân bón c th ớ ừ ụ ể
I. NHÓM PHÂN BÓN VÔ CƠ
1. Phân bón đa lượng
1.1. Phân bón vô c đ nơ ơ
Trang 22Phân bón vô c đ n bao g m:ơ ơ ồ
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng đ m (N) nh ạ ư phân urê (có công th c CO(NH ứ 2)2), phân amoni sulphat (SA) (có công th c (NH ứ 4)2SO4), phân amoni clorua (có công th c NH ứ 4Cl), phân canxi nitrat (có công th c Ca(NO ứ 3)2), phân magie nitrat (có công th c Mg(NO ứ 3)2);
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng lân (P) nh ư phân lân nung ch y (phân bón đ ả ượ ả c s n
xu t b ng ph ấ ằ ươ ng pháp nhi t, nung ch y l ng h n h p qu ng ph t phát và m t s ph gia sau ệ ả ỏ ỗ ợ ặ ố ộ ố ụ
đó làm l nh nhanh b ng n ạ ằ ướ c), phân superphosphat đ n d ng h n h p mu i (có công th c ơ ở ạ ỗ ợ ố ứ (Ca(H2PO4)2.H2O và CaHPO4.2H2O), phân superphosphat kép d ng mu i hòa tan trong n ở ạ ố ướ c (có công th c (Ca(H ứ 2PO4)2.H2O)), phân superphosphat giàu d ng mu i hòa tan trong n ở ạ ố ướ c (có công th c ((Ca(H ứ 2PO4)2.H2O));
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng kali (K) nh ư phân kali clorua (có công th c KCl), ứ phân kali sulphat (có công th c K ứ 2SO4), phân sulphat kali magie (có công th c ứ
K2SO4.MgSO4.6H2O).
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón vô c đ n s d ng bón r đố ớ ạ ơ ơ ử ụ ễ ược quy đ nh t i B ng 1, ị ạ ả
B ng 2, B ng 3 c a Ph l c này.ả ả ủ ụ ụ
B ng 1. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân đ m bón rố ớ ạ ễ
STT Lo i phânạbón
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhCh tiêu ch tỉ ấ
lượng chínhM c saiứ
l ch so v i m cệ ớ ứ đăng ký được ch pấ
Trang 23% kh i lố ượng Mg ≥ 9 ≥ 93%
ho c % kh iặ ố
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
B ng 2. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân lân bón rố ớ ễ
STT Lo i phânạbón
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhCh tiêu ch tỉ ấ
lượng chínhM cứ sai l ch so v i m cệ ớ ứ đăng ký được ch pấ
4 Phân Hàm lượng lân h uữ % kh i lố ượ ng ≥ 20 ≥ 97%
Trang 24Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/Múc đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ
B ng 3. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân kali bón rố ớ ễ
STT Lo i phânạbón
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhCh tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhM c sai l ch so v iứ ệ ớ
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
1.2. Phân bón vô c ph c h pơ ứ ợ
Phân bón vô c ph c h p bao g m:ơ ứ ợ ồ
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng đ m (N) và lân (P) đạ ược liên k t v i nhau b ng liên ế ớ ằ
k t hóa h c nh ế ọ ư phân diamoni phosphat (phân DAP, có công th c (NH ứ 4)2HPO4), phân monoamoni phosphat (phân MAP) (có công th c NH ứ 4H2PO4), phân amoni polyphosphat (phân APP, có công
th c (NH ứ 4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10), phân nitro phosphat d ng h n h p mu i ở ạ ỗ ợ ố nitro phosphat (có công th c CaHPO4, (NH ứ 4)2HPO4, NH4NO3 và Ca(NO3)2);
Trang 25 Phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng lân (P) và kali (K) được liên k t v i nhau b ng liên k t ế ớ ằ ếhóa h c nh ọ ư phân monokali phosphat (phân MKP, có công th c KH2PO4) ứ
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón vô c ph c h p s d ng bón r đố ớ ạ ơ ứ ợ ử ụ ễ ược quy đ nh t i B ng 4ị ạ ả
c a Ph l c này.ủ ụ ụ
B ng 4. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón ph c h p bón rố ớ ứ ợ ễ
STT Lo i phân bónạ
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhCh tiêu ch tỉ ấ
lượng chínhM c saiứ
l ch so v i m c đăngệ ớ ứ
ký được ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính(1)
Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị M c quyứ
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
1.3. Phân bón vô c h n h pơ ỗ ợ
Trang 26Phân bón vô c h n h p bao g m: Phân bón trong thành ph n ch a 03 nguyên t dinh dơ ỗ ợ ồ ầ ứ ố ưỡng đa
lượng (phân bón h n h p NPK) ho c 02 nguyên t dinh dỗ ợ ặ ố ưỡng đa lượng (phân bón h n h p NP, ỗ ợphân bón h n h p NK, phân bón h n h p PK).ỗ ợ ỗ ợ
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón vô c h n h p s d ng bón r đố ớ ạ ơ ỗ ợ ử ụ ễ ược quy đ nh t i B ng 5 ị ạ ả
c a Ph l c này.ủ ụ ụ
B ng 5. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón h n h p bón rố ớ ỗ ợ ễ
Trang 27Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
1.4. Phân bón đa lượngtrung lượng, phân bón đa lượngvi lượng, phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng
1.4.1. Phân bón đa lượngtrung lượng
Phân bón đatrung lượng bao g m:ồ
Các phân bón ch a 01 trong các nguyên t dinh dứ ố ưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nh t 01 nguyên ấ
t dinh dố ưỡng trung lượng nh ư phân đ mtrung l ạ ượ ng, phân lântrung l ượ ng, phân kalitrung
l ượ ng;
Các phân bón ch a 02 ho c 03 nguyên t dinh dứ ặ ố ưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nh t 01 nguyên tấ ố dinh dưỡng trung lượng nh ư phân bón NPKtrung l ượ ng, phân bón NPtrung l ượ ng, phân bón NKtrung l ượ ng, phân bón PKtrung l ượ ng;
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón đa lố ớ ạ ượngtrung lượng s d ng bón r đử ụ ễ ược quy đ nh t i ị ạ
B ng 6 c a Ph l c này.ả ủ ụ ụ
B ng 6. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón đatrung lố ớ ượng bón rễ
so v i m c đăngớ ứ
ký được ch pấ
nh n v ch tiêuậ ề ỉ
ch t lấ ượng chính(1)
Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị
M cứ quy
đ nhị
1 Phân Hàm lượng đ m t ng sạ ổ ố % kh i lố ượng Nts ≥ 18 ≥ 95%
Trang 28P2O5hh ≥ 3 ≥ 90%Hàm lượng kali h u hi uữ ệ % kh i lố ượ ng
Hàm lượng ho c t ng hàmặ ổ
lượng t hai đ n b nừ ế ố nguyên t dinh dố ưỡng trung
P2O5hh ≥ 3 ≥ 90%Hàm lượng ho c t ng hàmặ ổ
lượng t hai đ n b nừ ế ố nguyên t dinh dố ưỡng trung
Trang 29Hàm lượng đ m t ng sạ ổ ố % kh i lố ượng Nts ≥ 3 ≥ 90%
Hàm lượng kali h u hi uữ ệ % kh i lố ượ ng
Hàm lượng ho c t ng hàmặ ổ
lượng t hai đ n b nừ ế ố nguyên t dinh dố ưỡng trung
1.4.2. Phân bón đa lượngvi lượng
1.4.2.1. Phân bón đ nvi lơ ượng
Phân bón đ nvi lơ ượng bao g m:ồ
Trang 30 Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng đ m (N) và nguyên t dinh dạ ố ưỡng vi lượng nh ư phân urêvi l ượ ng, phân amoni sulphatvi l ượ ng (phân SAvi l ượ ng), phân amoni cloruavi l ượ ng, phân canxi nitratvi l ượ ng, phân magie nitratvi l ượ ng;
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng lân (P) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng nh ư phân lân nung ch yvi l ả ượ ng, phân superphosphat đ nvi l ơ ượ ng, phân superphosphat képvi l ượ ng, phân superphosphat giàuvi l ượ ng;
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng kali (K) và nguyên t dinh dố ưỡng vi lượng nh ư phân kali cloruavi l ượ ng, phân kali sulphatvi l ượ ng, phân sulphat kali magievi l ượ ng.
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón đ n vi lố ớ ạ ơ ượng s d ng bón r đử ụ ễ ược quy đ nh t i B ng 7, ị ạ ả
B ng 8, B ng 9 c a Ph l c này.ả ả ủ ụ ụ
B ng 7. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân đ mvi lố ớ ạ ượng bón rễ
lượng chínhM c saiứ
l ch so v i m c đăngệ ớ ứ
ký được ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính(1)
Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị
M cứ quy
dưỡng vi lượng
Trang 32Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
B ng 8. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân lânvi lố ớ ượng bón rễ
STT Lo i phânạbón
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chínhCh tiêu ch tỉ ấ
mg/kg ho cặ mg/l ho c ppmặ
kh i lố ượng B,
≥
Trang 33dưỡng vi lượng Mo, Fe, Cu, Co,
Mn, ZnHàm lượng c a m iủ ỗ
trong nước % kh i lố ượ ng
P2O5ht ≥ 9,8 ≥ 90%Hàm lượng ho cặ
t ng hàm lổ ượng các nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng
mg/kg ho cặ mg/l ho c ppmặ
dưỡng vi lượng (trừ
trường h p ch cóợ ỉ
01 nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng)
mg/kg ho cặ mg/l ho c ppmặ
trong nước % kh i lố ượ ng
P2O5ht ≥ 23,6 ≥ 90%Hàm lượng ho cặ
t ng hàm lổ ượng các nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng
mg/kg ho cặ mg/l ho c ppmặ
dưỡng vi lượng (trừ
trường h p ch cóợ ỉ
01 nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng)
mg/kg ho cặ mg/l ho c ppmặ
trong nước % kh i lố ượ ng
P2O5ht ≥ 11,8 ≥ 90%Hàm lượng ho cặ
t ng hàm lổ ượng các mg/l ho c ppmmg/kg ho cặ ặ 1.000≥ ≥ 85%
Trang 34kh i lố ượng B,
Mo, Fe, Cu, Co,
Mn, Zn
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
B ng 9. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n vấ ậ ề
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính đ i v i phân kalivi lố ớ ượng bón rễ
lượng chínhM c saiứ
l ch so v i m cệ ớ ứ đăng ký được ch pấ
dưỡng vi lượng
dưỡng vi lượng (trừ
trường h p ch có 01ợ ỉ nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng)
dưỡng vi lượng
Trang 35Hàm lượng c a m iủ ỗ nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng (trừ
trường h p ch có 01ợ ỉ nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng)
dưỡng vi lượng
dưỡng vi lượng (trừ
trường h p ch có 01ợ ỉ nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng)
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
1.4.2.2. Phân bón ph c h pvi lứ ợ ượng
Phân bón ph c h pvi lứ ợ ượng bao g m:ồ
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng đ m (N) và lân (P) đạ ược liên k t v i nhau b ng liên ế ớ ằ
k t hóa h c và nguyên t dinh dế ọ ố ưỡng vi lượng nh ư phân diamoni phosphatvi l ượ ng (phân DAP
vi l ượ ng), phân monoamoni phosphatvi l ượ ng (phân MAPvi l ượ ng), phân amoni polyphosphatvi
l ượ ng (phân APPvi l ượ ng), phân nitro phosphatvi l ượ ng;
Các phân bón ch a nguyên t dinh dứ ố ưỡng lân (P) và kali (K) được liên k t v i nhau b ng liên ế ớ ằ
k t hóa h c và nguyên t dinh dế ọ ố ưỡng vi lượng nh ư phân monokali phosphatvi l ượ ng (MKPvi
l ượ ng)
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón ph c h pvi lố ớ ạ ứ ợ ượng s d ng bón r đử ụ ễ ược quy đ nh t i ị ạ
B ng 10 c a Ph l c này.ả ủ ụ ụ
B ng 10. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh nấ ậ
v ch tiêu ch t lề ỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón ph c h pvi lố ớ ứ ợ ượng bón rễ
STT Lo i phânạ
bón Ch tiêu ch t l ng chính
lượng chínhChỉ
Trang 36tiêu ch t lấ ượng chínhM c sai l chứ ệ
so v i m c đăngớ ứ
ký được ch pấ
nh n v ch tiêuậ ề ỉ
ch t lấ ượng chính(1)
Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị
M cứ quy
dưỡng vi lượng
dưỡng vi lượng
Trang 37vi lượng)
hi uệHàm lượng ho cặ
t ng hàm lổ ượng các nguyên t dinhố
dưỡng vi lượng
dưỡng vi lượng
dưỡng vi lượng
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
Trang 381.4.2.3. Phân bón h n h pvi lỗ ợ ượng
Phân bón h n h pvi lỗ ợ ượng bao g m: Phân bón trong thành ph n ch a 03 nguyên t dinh dồ ầ ứ ố ưỡng
đa lượng và ít nh t 01 nguyên t dinh dấ ố ưỡng vi lượng (phân bón NPKvi lượng) ho c 02 nguyên ặ
t dinh dố ưỡng đa lượng và ít nh t 01 nguyên t dinh dấ ố ưỡng vi lượng (phân bón NPvi lượng, phân bón NKvi lượng, phân bón PKvi lượng)
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón h n h pvi lố ớ ạ ỗ ợ ượng s d ng bón r đử ụ ễ ược quy đ nh t i B ngị ạ ả
11 c a Ph l c này.ủ ụ ụ
B ng 11. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh nấ ậ
v ch tiêu ch t lề ỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón h n h pvi lố ớ ỗ ợ ượng bón rễ
so v i m c đăng kýớ ứ
t dinh dố ưỡng vi lượng
vi lượng (tr trừ ườ ng
Trang 39số % kh i lố ượng Nts ≥ 3 ≥ 90%Hàm lượng lân h uữ
vi lượng (tr trừ ườ ng
số % kh i lố ượng Nts ≥ 3 ≥ 90%Hàm lượng kali h uữ
vi lượng (tr trừ ườ ng
hi uệ % kh i lố ượng P2O5hh ≥ 3 ≥ 90%Hàm lượng kali h uữ
hi uệ % kh i lố ượng K2Ohh ≥ 3 ≥ 93%Hàm lượng ho c t ngặ ổ
Trang 40Hàm lượng c a m iủ ỗ nguyên t dinh dố ưỡ ng
vi lượng (tr trừ ườ ng
Chú thích: (1) M c sai l ch so v i m c đăng ký v ch tiêu ch t l ứ ệ ớ ứ ề ỉ ấ ượ ng chính (%) = (Giá tr theo ị
k t qu th nghi m tính theo đ n v tính c a m c đăng ký/M c đăng ký) x 100 ế ả ử ệ ơ ị ủ ứ ứ
1.4.3. Phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng
Phân bón đa lượngtrung lượngvi lượng bao g m:ồ
Các phân bón ch a 01 trong các nguyên t dinh dứ ố ưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên t dinhố
dưỡng trung lượng, vi lượng nh ư phân đ mtrungvi l ạ ượ ng, phân lântrungvi l ượ ng, phân kali trungvi l ượ ng;
Các phân bón ch a 02 ho c 03 nguyên t dinh dứ ặ ố ưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên t dinh ố
dưỡng trung lượng, vi lượng nh ư phân bón NPKtrungvi l ượ ng, phân bón NPtrungvi l ượ ng, phân bón NKtrungvi l ượ ng, phân bón PKtrungvi l ượ ng
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng chính, m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh n v ch tiêu ch t ấ ậ ề ỉ ấ
lượng chính đ i v i các lo i phân bón đa trungvi lố ớ ạ ượng s d ng bón r đử ụ ễ ược quy đ nh t i ị ạ
B ng 12 c a Ph l c này.ả ủ ụ ụ
B ng 12. Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng chính và m c sai l ch so v i m c đăng ký đứ ệ ớ ứ ược ch p nh nấ ậ
v ch tiêu ch t lề ỉ ấ ượng chính đ i v i phân bón đatrungvi lố ớ ượng bón rễ
l ch so v i m cệ ớ ứ đăng ký được
ch p nh n v chấ ậ ề ỉ tiêu ch t lấ ượng chính(1)
Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị
M cứ quy
% kh i lố ượng ho cặ
t ng % kh i lổ ố ượ ng
Ca, Mg, S, SiO2hh