Thông tư ban hành ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản. Thức ăn thủy sản. Phần 1: Thức ăn hỗn hợp - Ký hiệu: QCVN 02-31-1 : 2019/BNNPTNT. Thức ăn thủy sản. Phần 2: Thức ăn bổ sung - Ký hiệu: QCVN 02-31-2 : 2019/BNNPTNT. Thức ăn thủy sản. Phần 3: Thức ăn tươi, sống - Ký hiệu: QCVN 02-31-3 : 2019/BNNPTNT.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 07/2019/TTố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 07 tháng 8 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA V TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ứ Ủ Ả
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Lu t Th y s n ngày 21 tháng 11 năm 2017; ứ ậ ủ ả
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Ngh đ nh s 26/2019/NĐCP ngày 08 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Th y s n; ộ ố ề ệ ậ ủ ả
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Khoa h c, Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng và T ng c c tr ổ ụ ưở ng T ng ổ
c c Th y s n; ụ ủ ả
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v ộ ệ ể ẩ ỹ ậ ố ề
th c ăn th y s n ứ ủ ả
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t qu c gia v th c ăn th y s n.ư ẩ ỹ ậ ố ề ứ ủ ả
1. Th c ăn th y s n. Ph n 1: Th c ăn h n h pứ ủ ả ầ ứ ỗ ợ
Ký hi u: ệ QCVN 02311 : 2019/BNNPTNT
2. Th c ăn th y s n. Ph n 2: Th c ăn b sungứ ủ ả ầ ứ ổ
Ký hi u: ệ QCVN 02312 : 2019/BNNPTNT
3. Th c ăn th y s n. Ph n 3: Th c ăn tứ ủ ả ầ ứ ươi, s ngố
Ký hi u: ệ QCVN 02313 : 2019/BNNPTNT
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2020ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B ; V trộ ụ ưởng V Khoa h c, Công ngh và Môi trụ ọ ệ ường; T ng c c ổ ụ
trưởng T ng c c Th y s n; Th trổ ụ ủ ả ủ ưởng các đ n v có liên quan thu c B ; Giám đ c S Nông ơ ị ộ ộ ố ở
Trang 2nghi p và Phát tri n nông thôn các t nh, thành ph tr c thu c trung ệ ể ỉ ố ự ộ ương và t ch c, cá nhân liênổ ứ quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
Trong quá trình th c hi n, n u có vự ệ ế ướng m c, các c quan, t ch c và cá nhân k p th i ph n ánhắ ơ ổ ứ ị ờ ả
v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ nghiên c u, s a đ i, b sung./.ề ộ ệ ể ể ứ ử ổ ổ
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
Văn phòng Chính ph (đ b/c); ủ ể
Lãnh đ o B ; ạ ộ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ộ ơ ộ ơ ộ
UBND các t nh, TP tr c thu c T ; ỉ ự ộ Ư
S Nông nghi p và PTNT các t nh, TP tr c thu c T ; ở ệ ỉ ự ộ Ư
C c Ki m tra văn b n QPPL B T Pháp; ụ ể ả ộ ư
Các T ng C c, C c, V , Thanh tra, Văn phòng B NN & PTNT; ổ ụ ụ ụ ộ
Công báo Chính ph ; ủ
Website Chính ph ; ủ
Website B NN&PTNT; ộ
L u: VT, TCTS ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Phùng Đ c Ti nứ ế
QCVN 02 31 1: 2019/BNNPTNT QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 1: TH C ĂN H N H PẦ Ứ Ỗ Ợ
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feeds
L i nói đ uờ ầ
QCVN 02 31 1 : 2019/BNNPTNT do H c vi n Nông nghi p Vi t Nam biên so n, T ng c c ọ ệ ệ ệ ạ ổ ụ
Th y s n trình, B trủ ả ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hanh kèm theo Thông t ộ ệ ể ̀ ư
s 07/2019/TTBNNPTNT ngay 07 thang 8 năm 2019.ố ̀ ́
QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 1: TH C ĂN H N H PẦ Ứ Ỗ Ợ
National technical regulation Aquaculture feed
Part 1: Compound feed
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
Trang 31.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n nay quy đ nh cac ch tiêu an toàn và gi i h n cho phép đ i v i th c ăn h n h p (mã ẩ ̀ ị ́ ỉ ớ ạ ố ớ ứ ỗ ợ
HS 2309.90.13; 2309.90.19) dùng trong nuôi tr ng th y s n.ồ ủ ả
1.2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Quy chu n nay ap d ng đ i v i cac t ch c, ca nhân có liên quan đ n ho t đ ng s n xu t, nh p ẩ ̀ ́ ụ ố ớ ́ ổ ứ ́ ế ạ ộ ả ấ ậ
kh u th c ăn h n h p dùng trong nuôi tr ng th y s n t i Vi t Nam.ẩ ứ ỗ ợ ồ ủ ả ạ ệ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods by atomic
absorption spectrometry (AAS) and anodic stripping voltammetry (ASV) (Asen, cadimi, chì, selen
và k m trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi) ẽ ự ẩ ứ
EN 16277:2012, Animal feeding stuffs Determination of mercury by cold vapour atomic
absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65 % nitric acid and 30 % hydrogen peroxide). Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh th y ngân b ng đo ph h p th ứ ị ủ ằ ổ ấ ụ nguyên t h i l nh (CVAAS) sau khi phân h y b ng áp l c trong lò vi sóng ử ơ ạ ủ ằ ự
EN 16278:2012, Animal feeding stuffs Determination of inorganic arsenic by hydride generation
atomic absorption spectrometry (HGAAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh Asen vô c b ng ph ứ ị ơ ằ ươ ng pháp quang ph ổ
h p th nguyên t v i k thu t hydrua hóa (HGAAS) ấ ụ ử ớ ỹ ậ
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Th c ăn chăn nuôi L y m u ứ ấ ẫ
TCVN 6952:2001 (ISO 9495:1998), Th c ăn chăn nuôi Chu n b m u ứ ẩ ị ẫ
TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998), Th c ăn chăn nuôi. Xác đ nh hàm l ứ ị ượ ng aflatoxin B1 trong
th c ăn chăn nuôi h n h p. Ph ứ ỗ ợ ươ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao ắ ỏ ệ
TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh aflatoxin B1. Ph ứ ị ươ ng pháp
s c ký l ng hi u năng cao có d n xu t sau c t ắ ỏ ệ ẫ ấ ộ
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009), Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh canxi, natri, phospho, magie, ứ ị kali, s t, k m, đ ng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi b ng ph ắ ẽ ồ ằ ươ ng pháp đo ph ổ phát x nguyên t plasma c m ng cao t n (ICPAES) ạ ử ả ứ ầ
TCVN 107801:2017 (ISO 65791:2017), Vi sinh v t trong chu i th c ph m – Ph ậ ỗ ự ẩ ươ ng pháp phát
hi n, đ nh l ệ ị ượ ng và xác đ nh typ huy t thanh c a salmonella Ph n 1: Ph ị ế ủ ầ ươ ng pháp phát hi n ệ salmonella spp.
TCVN 11282:2016, Th c ăn chăn nuôi. Xác đ nh hàm l ứ ị ượ ng ethoxyquin. Ph ươ ng pháp đo hu nh ỳ quang.
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13), Th c ăn chăn nuôi. Xác đ nh hàm l ứ ị ượ ng ethoxyquin. Ph ươ ng pháp s c ký l ng ắ ỏ
Trang 4TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh v t trong chu i th c ph m. K thu t l y m u ậ ỗ ự ẩ ỹ ậ ấ ẫ
đ phân tích vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi ể ậ ự ẩ ứ
Trong trường h p quy đ nh v l y m u, chu n b m u, phợ ị ề ấ ẫ ẩ ị ẫ ương phap th đang đ́ ử ược quy đ nh t iị ạ Quy chu n k thu t qu c gia nay đẩ ỹ ậ ố ̀ ược ban hanh m i ho c đ̀ ớ ặ ượ ửc s a đ i, b sung ho c thay th ổ ổ ặ ế thì th c hi n theo quy đ nh t i văn b n m i.ự ệ ị ạ ả ớ
2. QUY Đ NH V K THU TỊ Ề Ỹ Ậ
Gi i h n t i đa cho phép c a cac ch tiêu an toanớ ạ ố ủ ́ ỉ ̀
Số TT Ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa cho phépớ ạ ố
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. L y m uấ ẫ
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đ i v i m u phân tích vi sinh v tố ớ ẫ ậ
Theo TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002): đ i v i m u phân tích cac ch tiêu khácố ớ ẫ ́ ỉ
3.2. Chu n b m uẩ ị ẫ
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO 14718:1998)
3.3. Phương pháp thử
1 Aflatoxin B1 TCVN 6953:2001 (ISO 14718:1998)
TCVN 9126:2011 (ISO 17375:2006)
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13)
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)
Trang 54 Cadimi (Cd) AOAC 986.15
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)
TCVN 9588:2013 (ISO 27085:2009)
7 Salmonella TCVN 107801:2017 (ISO 65791:2017)
4. QUY Đ NH V QU N LÝỊ Ề Ả
4.1. Công b h p quyố ợ
T ch c, ca nhân công b h p quy th c ăn h n h p theo bi n phap:ổ ứ ́ ố ợ ứ ỗ ợ ệ ́
4.1.1. Đ i v i s n ph m s n xu t trong nố ớ ả ẩ ả ấ ước: K t qu ch ng nh n c a t ch c ch ng nh n đã ế ả ứ ậ ủ ổ ứ ứ ậ đăng ký ho c đặ ược th a nh n theo quy đ nh c a phap lu t.ừ ậ ị ủ ́ ậ
4.1.2. Đ i v i s n ph m nh p kh u: K t qu ch ng nh n, giam đ nh c a t ch c ch ng nh n,ố ớ ả ẩ ậ ẩ ế ả ứ ậ ́ ị ủ ổ ứ ứ ậ
t ch c giam đ nh đã đăng ký ho c đổ ứ ́ ị ặ ược th a nh n theo quy đ nh c a phap lu t.ừ ậ ị ủ ́ ậ
4.2. Đanh gia s phù h ṕ ́ ự ợ
T ch c, ca nhân th c hi n đanh gia s phù h p th c ăn h n h p theo phổ ứ ́ ự ệ ́ ́ ự ợ ứ ỗ ợ ương th c:ứ
4.2.1. Đ i v i s n ph m s n xu t trong nố ớ ả ẩ ả ấ ước: th c hi n theo phự ệ ương th c 1 (th nghi m m u ứ ử ệ ẫ
đi n hình).ể
4.2.2. Đ i v i s n ph m nh p kh u: th c hi n theo phố ớ ả ẩ ậ ẩ ự ệ ương th c 7 (th nghi m, đanh gia lô s nứ ử ệ ́ ́ ả
ph m, hang hóa).ẩ ̀
4.3. Trình t công b h p quy va h s công b h p quy theo quy đ nh t i kho n 3, 4 Đi u 1 ự ố ợ ̀ ồ ơ ố ợ ị ạ ả ề Thông t s 02/2017/TTBKHCN ngay 31/3/2017 c a B Khoa h c va Công ngh v s a đ i, ư ố ̀ ủ ộ ọ ̀ ệ ề ử ổ
b sung m t s đi u c a Thông t s 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012.ổ ộ ố ề ủ ư ố
S Nông nghi p va Phat tri n nông thôn cac t nh, thanh ph tr c thu c trung ở ệ ̀ ́ ể ́ ỉ ̀ ố ự ộ ương ti p nh n h ế ậ ồ
s công b h p quy c a cac t ch c, ca nhân đăng ký ho t đ ng s n xu t, kinh doanh t i đ a ơ ố ợ ủ ́ ổ ứ ́ ạ ộ ả ấ ạ ị
phương
4.4. N i dung, trình t va nguyên t c s d ng cac phộ ự ̀ ắ ử ụ ́ ương th c đanh gia s phù h p theo quy ứ ́ ́ự ợ
đ nh t i ph l c II Thông t s 28/2012/TTBKHCN ngay 12/12/2012 c a B Khoa h c va Công ị ạ ụ ụ ư ố ̀ ủ ộ ọ ̀ ngh quy đ nh v công b h p chu n, công b h p quy va phệ ị ề ố ợ ẩ ố ợ ̀ ương th c đanh gia s phù h p v i ứ ́ ́ự ợ ớ tiêu chu n, quy chu n k thu t.ẩ ẩ ỹ ậ
5. TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
T ch c, ca nhân qui đ nh t i m c 1.2 có trach nhi m tuân th cac quy đ nh c a Quy chu n k ổ ứ ́ ị ạ ụ ́ ệ ủ ́ ị ủ ẩ ỹ thu t nay.ậ ̀
Trang 66. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
6.1. T ng c c Th y s n, S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn các t nh, thanh ph ch u trach ổ ụ ủ ả ở ệ ể ỉ ̀ ố ị ́ nhi m t ch c ki m tra, thanh tra vi c th c hi n Quy chu n k thu t qu c gia nay theo phân ệ ổ ứ ể ệ ự ệ ẩ ỹ ậ ố ̀ công, phân c p c a B Nông nghi p va Phat tri n Nông thôn.ấ ủ ộ ệ ̀ ́ ể
6.2. T ng c c Th y s n ph bi n, hổ ụ ủ ả ổ ế ướng d n va ph i h p v i cac c quan ch c năng có liên ẫ ̀ ố ợ ớ ́ ơ ứ quan t ch c vi c th c hi n Quy chu n k thu t qu c gia này.ổ ứ ệ ự ệ ẩ ỹ ậ ố
6.3. Trong trường h p cac quy đ nh t i Quy chu n k thu t qu c gia nay có s thay đ i, b sung ợ ́ ị ạ ẩ ỹ ậ ố ̀ ự ổ ổ
ho c thay th thì th c hi n theo quy đ nh nêu t i văn b n m i.ặ ế ự ệ ị ạ ả ớ
QCVN 02 31 2 : 2019/BNNPTNT QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 2: TH C ĂN B SUNGẦ Ứ Ổ
National technical regulation Aquaculture feed
Part 2: Feed Supplements
L i nói đ uờ ầ
QCVN 02 31 2 : 2019/BNNPTNT do Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Th y s n II biên so n, ệ ứ ồ ủ ả ạ Tông cuc Thuy san trinh, B tr̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ộ ưởng B Nông nghi p va Phat triên nông thôn ban hanh kèm theo ộ ệ ̀ ́ ̉ Thông t s 07/2019/TTBNNPTNT ngay 07 thang 8 năm 2019.ư ố ̀ ́
QUY CHU N K THU T QU C GIA TH C ĂN TH Y S NẨ Ỹ Ậ Ố Ứ Ủ Ả
PH N 2: TH C ĂN B SUNGẦ Ứ Ổ
National technical regulation Aquaculturefeed
Part 2: Feed supplements
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n nay quy đ nh cac ch tiêu an toàn và gi i h n cho phép đ i v i th c ăn bô sung (mã HSẩ ̀ ị ́ ỉ ớ ạ ố ớ ứ ̉ 2309.90.20) dùng trong nuôi tr ng thuy san.ồ ̉ ̉
1.2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Trang 7Quy chu n nay ap dung đ i v i cac tô ch c, ca nhân có liên quan đ n ho t đ ng san xu t, nh p ẩ ̀ ́ ̣ ố ớ ́ ̉ ứ ́ ế ạ ộ ̉ ấ ậ
kh u th c ăn bô sung dùng trong nuôi tr ng thuy san t i Vi t Nam.ẩ ứ ̉ ồ ̉ ̉ ạ ệ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
AOAC 986.15, Arsenic, cadmium, lead, selenium and zinc in human and pet foods by atomic
absorption spectrometry (AAS) and anodic stripping voltammetry (ASV)(Asen, cadimi, chì, selen và
k m trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi) ẽ ự ẩ ứ
EN 16277:2012, Animal feeding stuffs Determination of mercury by cold vapour atomic
absorption spectrometry (CVAAS) after microwave pressure digestion (extraction with 65 % nitric acid and 30 % hydrogen peroxide). Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh th y ngân b ng đo ph h p th ứ ị ủ ằ ổ ấ ụ nguyên t h i l nh (CVAAS) sau khi phân h y b ng áp l c trong lò vi sóng ử ơ ạ ủ ằ ự
EN 16278:2012, Animal feeding stuffs Determination of inorganic arsenic by hydride generation
atomic absorption spectrometry (HGAAS) after microwave extraction and separation by solid phase extraction (SPE). Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh Asen vô c b ng ph ứ ị ơ ằ ươ ng pháp đo ph h p ổ ấ
th nguyên t hydrua hóa (HGAAS) ụ ử
TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002), Th c ăn chăn nuôi L y m u. ứ ấ ẫ TCVN 6952: 2001 (ISO
9498:1998), Th c ăn chăn nuôi Chu n b m u. ứ ẩ ị ẫ TCVN 7407:2004 (AOAC 991.31),Ngũ c c, đ u ố ậ
đ , h t có d u Xác đ nh aflatoxin ph ỗ ạ ầ ị ươ ng pháp s d ng c t ái l c mi n d ch ử ụ ộ ự ễ ị
TCVN 7924 2: 2008, Vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi. Ph ậ ự ẩ ứ ươ ng pháp đ nh ị
l ượ ng Escherichia coli d ươ ng tính betaglucuronidaza. Ph n 2: K thu t đ m khu n l c 44°C ầ ỹ ậ ế ẩ ạ ở
s d ng 5bromo4clo3indolyl betaD glucuronid ử ụ
TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006), Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh aflatoxin B1. Ph ứ ị ươ ng pháp
s c ký l ng hi u năng cao có d n xu t sau c t ắ ỏ ệ ẫ ấ ộ
TCVN 9588: 2013 (ISO 27085:2009), Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh canxi, natri, phospho, magie, ứ ị kali, s t, k m, đ ng, mangan, coban, molypden, asen, chì và cadimi b ng ph ắ ẽ ồ ằ ươ ng pháp đo ph ổ phát x nguyên t plasma c m ng cao t n (ICPAES) ạ ử ả ứ ầ
TCVN 107801:2017 (ISO 65791:2017), Vi sinh v t trong chu i th c ph m Ph ậ ỗ ự ẩ ươ ng pháp phát
hi n, đ nh l ệ ị ượ ng và xác đ nh typ huy t thanh c a salmonella Ph n 1: Ph ị ế ủ ầ ươ ng pháp phát hi n ệ salmonella spp.
TCVN 11283:2016 (AOAC 996.13),Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh hàm l ứ ị ượ ng ethoxyquin
Ph ươ ng pháp s c ký l ng ắ ỏ
TCVN 11291:2016 (AOAC 957.22), Th c ăn chăn nuôi Xác đ nh hàm l ứ ị ượ ng asen t ng s ổ ố
Ph ươ ng pháp đo màu.
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015), Vi sinh v t trong chu i th c ph m. K thu t l y m u ậ ỗ ự ẩ ỹ ậ ấ ẫ
đ phân tích vi sinh v t trong th c ph m và th c ăn chăn nuôi ể ậ ự ẩ ứ
Trong trường h p quy đ nh v l y m u, chu n b m u, phợ ị ề ấ ẫ ẩ ị ẫ ương phap th đang đ́ ử ược quy đ nh t iị ạ Quy chu n k thu t qu c gia nay đẩ ỹ ậ ố ̀ ược ban hanh m i ho c đ̀ ớ ặ ượ ửc s a đôi, bô sung ho c thay th ̉ ̉ ặ ế thi th c hi n theo quy đ nh t i văn ban m i.̀ ự ệ ị ạ ̉ ớ
Trang 81.4. Gi i thích thu t ngả ậ ữ
Trong Quy chu n nay m t s thu t ng dẩ ̀ ộ ố ậ ữ ưới đây được hiêu nh sau:̉ ư
1.4.1. Th c ăn b sung ứ ổ (ch t bô sung) là nguyên li u đ n ho c h n h p cua nhi u nguyên li u ấ ̉ ệ ơ ặ ỗ ợ ̉ ề ệ
được bô sung vao th c ăn ho c kh u ph n ăn đê cân đ i dinh d̉ ̀ ứ ặ ẩ ầ ̉ ố ưỡng ho c đóng vai trò ch c năngặ ứ
đ c tr ng trong th c ăn thuy san.ặ ư ứ ̉ ̉
1.4.2. Ch ph m enzyme ế ẩ la san ph m sinh h c có ch a m t ho c nhi u lo i enzyme, có ho c ̀ ̉ ẩ ọ ứ ộ ặ ề ạ ặ không có ch t mang.ấ
1.4.3. Ch ph m probiotic ế ẩ la san ph m sinh h c ch a m t ho c nhi u chung vi sinh v t có l i ̀ ̉ ẩ ọ ứ ộ ặ ề ̉ ậ ợ ở
d ng s ng, b b t ho t có ho c không có ch t mang.ạ ố ị ấ ạ ặ ấ
1.4.4. Ch ph m prebiotic ế ẩ la san ph m sinh h c bao g m cac ch t x không tiêu hóa (có ho c ̀ ̉ ẩ ọ ồ ́ ấ ơ ặ không có ch t mang) nh m kích thích ho c ho t hóa s phat triêncua cac vi sinh v t h u ích ấ ằ ặ ạ ự ́ ̉ ̉ ́ ậ ữ trong đường ru t,.ộ
1.4.5. Nhóm axit h u c ữ ơla cac lo i th c ăn ch a m t ho c nhi u axit h u c đóng m t vai trò ̀ ́ ạ ứ ứ ộ ặ ề ữ ơ ộ
ch c năng có l i nao đó trong vi c giúp tăng cứ ợ ̀ ệ ường h p thu tiêu hóa va/ho c nâng cao s c kh e ấ ̀ ặ ứ ỏ
v t nuôi ho c cho muc đích bao quan th c ăn.ậ ặ ̣ ̉ ̉ ứ
2. QUY Đ NH V K THU TỊ Ề Ỹ Ậ
2.1. Nhóm Vitamin,Axit amin, Axit h u c (d ng đ n ho c h n h p)ữ ơ ạ ơ ặ ỗ ợ
Bang 1 Gi i h n t i đa cho phép̉ ớ ạ ố
Số TT Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa choớ ạ ố phép
2.2. Ch ph m enzyme, ch ph m probiotic, ch ph m prebiotic (d ng đ n ho c h n h p)ế ẩ ế ẩ ế ẩ ạ ơ ặ ỗ ợ
Bang 2 Gi i h n t i đa cho phép̉ ớ ạ ố
S TTố Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa choớ ạ ố phép
Aflatoxin B11 Ham l̀ ượng aflatoxin B1 µg/kg 10
Trang 94 Thuy ngân (Hg)̉ mg/kg 0,1
2.3. Ho t ch t sinh h c và s n ph m chi t xu t t sinh v tạ ấ ọ ả ẩ ế ấ ừ ậ
Bang 3 Gi i h n t i đa cho phép đ i v i ho t ch t sinh h c va san ph m chi t xu t t th c v t̉ ớ ạ ố ố ớ ạ ấ ọ ̀ ̉ ẩ ế ấ ừ ự ậ
S TTố Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Đ n v tínhGi i h n t iơ ị ớ ạ ố
đa cho phép
Bang 4 Gi i h n t i đa cho phép đ i v i ho t ch t sinh h c va san ph m chi t xu t t đ ng̉ ớ ạ ố ố ớ ạ ấ ọ ̀ ̉ ẩ ế ấ ừ ộ
v tậ
S TTố Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa choớ ạ ố phép
* N u hàm l ế ượ ng asen t ng s nh h n 2 mg/kg thì không ph i ki m tra ch tiêu Asen vô c ổ ố ỏ ơ ả ể ỉ ơ
2.4. Nhóm khoáng ch tấ
Bang 5 Gi i h n t i đa cho phép̉ ớ ạ ố
Số TT Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa choớ ạ ố phép
Kim lo i n ng1 ạ ặAsen (As) vô cơ mg/kg 12
Trang 103 Chì (Pb) mg/kg 30
2.5. Nhóm hóa ch tấ
Bang 6 Gi i h n t i đa cho phép̉ ớ ạ ố
Số TT Tên ch tiêuỉ Đ n v tínhơ ị Gi i h n t i đa choớ ạ ố phép
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. L y m uấ ẫ
TCVN 11923:2017 (ISO/TS 17728:2015): đ i v i m u phân tích vi sinh v t.ố ớ ẫ ậ
TCVN 4325: 2007 (ISO 6497:2002): đ i v i m u phân tích ch tiêu khácố ớ ẫ ỉ
3.2. Chu n b m uẩ ị ẫ
Theo TCVN 6952: 2001 (ISO 9498:1998)
3.3. Phương pháp thử
S TTố Ch tiêu xác đ nhỉ ị Phương pháp thử
1 Aflatoxin B1 TCVN 9126: 2011 (ISO 17375:2006)
TCVN 7407:2004 (AOAC 991.31)
2 Asen (As) tông s̉ ố TCVN 11291:2016(AOAC 957.22)AOAC
986.15
TCVN 9588:2013(ISO27085:2009)
AOAC 986.15
AOAC 986.15