Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ. Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;...
Trang 1B CÔNG THỘ ƯƠNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 14/2019/TTBCTố Hà N i, ngày ộ 14 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG MÔT S ĐI U C A THÔNG T S 32/2016/TTBCT NGÀY 15Ử Ổ Ổ ̣ Ố Ề Ủ Ư Ố THÁNG 12 NĂM 2016 C A B TRỦ Ộ ƯỞNG B CÔNG THỘ ƯƠNG BAN HÀNH “QUY CHU NẨ
K THU T QU C GIA V AN TOÀN T I TR C M ”Ỹ Ậ Ố Ề Ờ Ụ Ỏ
B TRỘ ƯỞNG B CÔNG THỘ ƯƠNG
Căn c Lu t Tiêu chu ứ ậ ẩn va ̀Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006; ẩ ỹ ậ
Căn c Lu t Ch t l ứ ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007; ả ẩ
Căn c Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t; Ngh đ nh s 78/2018/NĐCP ngày ộ ố ề ậ ẩ ẩ ỹ ậ ị ị ố
16 tháng 5 năm 2018 của Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ủ ử ổ ổ ộ ố ề ị ị ố ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ ủ ủ ịnh chi ti t thi hành m t s đi u Lu t Tiêu chu n ế ộ ố ề ậ ẩ
và Quy chu n k thu t; ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh ứ ịđ nh s 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u Lu t Ch t l ế ộ ố ề ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa; Ngh đ nh s 74/2018/NĐCP ả ẩ ị ị ố ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u Ngh đ nh s ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ị ị ố
132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s ủ ủ ị ế ộ ố
đi u Lu t Ch t l ề ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa; ả ẩ
Căn c Ngh đ nh s 98/2017/NĐCP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ ng;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c K thu t an toàn và Môi tr ụ ỹ ậ ườ ng công nghi p; ệ
B tr ộ ưởng B Công Th ộ ươ ng ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố 32/2016/TTBCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn ẩ ỹ ậ ố ề
t ̀ ơi tr c m ụ ỏ
Đi u 1. S a đôi, bô sung Đi u 1 Thông t s 32/2016/TTBCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 ề ử ̉ ̉ ề ư ố
nh sau:ư
“Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t Qu c gia v an toàn t i tr c m Ký hi u:ư ẩ ỹ ậ ố ề ờ ụ ỏ ệ QCVN 02:2016/BCT
S a đ i, b sung m t s đi u c a Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn t i tr c m Ký hi u:ử ổ ổ ộ ố ề ủ ẩ ỹ ậ ố ề ờ ụ ỏ ệ
S a đ i 1:2019 QCVN 02:2016/BCT.”ử ổ
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành ngày 18 tháng 10 năm 2019.ư ệ ự
Trang 2Đi u 3. ề Chánh Văn phòng B , C c trộ ụ ưởng C c K thu t an toàn và Môi trụ ỹ ậ ường công nghi p; ệ
Th trủ ưởng các c quan, t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t ơ ổ ứ ị ệ ư này./
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
Th t ủ ướng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ộ ơ ộ ơ ộ
Lãnh đ o B Công Th ạ ộ ươ ng;
Các đ n v thu c B Công Th ơ ị ộ ộ ươ ng;
UBND các t nh, thành ph ỉ ô ́tr c thu c TW; ự ộ
S Công Th ở ươ ng các t ỉnh, thành phô ́tr c thu c TW; ự ộ
C c ki m tra VBQPPL (B T pháp); ụ ể ộ ư
C c ki m soát th ụ ể u ̉t c hành chính B T pháp; ụ ộ ư
Công báo;
Website Chính ph , B Công Th ủ ộ ươ ng
L u: VT, PC, ATMT ư
BÔ TṚ ƯỞNG
Trân Tuân Anh̀ ́
S A Đ I 1:2019 QCVN 02:2016/BCTỬ Ổ
QUY CHU N K THU T QU C GIA VÊ AN TOÀN T I TR C MẨ Ỹ Ậ Ố ̀ Ờ Ụ Ỏ
National technical regulation on safety of Mine windlass system
L I NÓI ĐÂUỜ ̀
S a đ i 1:2019 QCVN 02ử ổ :2016/BCT s a đ i, b sung m t s đi u c a QCVN 02:2016/BCT.ử ổ ổ ộ ố ề ủ
S a đ i 1:2019 QCVN 02:2016/BCT do T so n th o Thông t S a đ i, bử ổ ổ ạ ả ư ử ổ ô ̉sung m t s đi u ộ ố ề
c a Thông t s 32/2016/TTBCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 c a B trủ ư ố ủ ộ ưởng B Công Thộ ương biên so n, C c K thu t an toàn và Môi trạ ụ ỹ ậ ường công nghi p trình duy t, đệ ệ ược B trộ ưởng B ộ Công Thương ban hành theo Thông t ư sô 14́ /2019/TTBCT ngày 14 tháng 8 năm 2019
QUY CHU N K THU T QU C GIA VÊ AN TOÀN T I TR C MẨ Ỹ Ậ Ố ̀ Ờ Ụ Ỏ
S A Đ I 1:2019 QCVN 02:2016/BCTỬ Ổ
National technical regulation on safety of Mine windlass system Amendment 1:2019 QCVN
02:2016/BCT
Chương I Quy đinh Chung̣
1. Bô sung kho n 3, kho n 4 Đi u 1 nh sau:̉ ả ả ề ư
Trang 3Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
“3. Kho n 1, kho n 2 và kho n 5 Đi u 22, Đi u 26 c a Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn ả ả ả ề ề ủ ẩ ỹ ậ ố ề
t i tr c m QCVN 02:2016/BCT không áp d ng cho các t i tr c m ch v t li u ph c v thi ờ ụ ỏ ụ ờ ụ ỏ ở ậ ệ ụ ụ công trong công tác đào lò, khai thác cho t ng, m c trong m t khu khai thác.ầ ứ ộ
4. Đi m 1.2.2 kho n 1 Đi u 11 c a Quy chu n QCVN 02:2016/BCT không áp d ng cho các t i ể ả ề ủ ẩ ụ ờ
tr c m đã đụ ỏ ượ ắc l p đ t trặ ước ngày s a đ i này có hi u l c.”ử ổ ệ ự
Chương II
Gi ng và thi t b l p đ t trong gi ngế ế ị ắ ặ ế
2. Đi u 10 s a đ i nh sau:ề ử ổ ư
Đi u 10. Đào gi ng đ ng l p đ t t i tr c mề ế ứ ắ ặ ờ ụ ỏ
“Trong quá trình thi công đào gi ng đ ng ph i tuân th các quy đ nh t i Đi u 27 trong QCVN ế ứ ả ủ ị ạ ề 01:2011/BCT và các yêu c u sau:ầ
1. Ph i ti n hành các bi n pháp ch ng rò r nả ế ệ ố ỉ ước, đ m b o l u lả ả ư ượng nước ch y vào gả ương
gi ng không vế ượt quá 5 m3/h
2. Sai l ch tr c gi ng so v i thi t k không đệ ụ ế ớ ế ế ược vượt quá (50 + 0,15H)/1000, m. Trong đó: H là chi u sâu gi ng tính b ng mét.ề ế ằ
3. Các khe h v n hành gi a nh ng ph n nhô ra t i đa c a thùng tr c, khung ch ng và xà ngang ở ậ ữ ữ ầ ố ủ ụ ố trong gi ng đ ng c a tr c t i c đ nh ph i phù h p v i nh ng giá tr ghi trong B ng 1.ế ứ ủ ụ ả ố ị ả ợ ớ ữ ị ả
B ng 1. Kho ng h quy đ nh cho phép trong gi ng ả ả ở ị ế
Lo i c t gi ngạ ố ế Lo i và cách b tríạ ố
c t gi ngố ế Tên g i c a kheọ ủ
hở
Giá tr t iị ố thiểu c aủ khe hở (mm)
Ghi chú
1. B ng gằ ỗ
B ng g và kim ằ ỗ
lo i v i cách b ạ ớ ố trí các đường d n ẫ
hướng v m t ề ộ phía và hai phía
Gi a thùng tr c ữ ụ
và c t gi ngố ế 200
Đôi ́v i gi ng ch ng ớ ế ố
b ng g cho phép khe ằ ỗ
h không nh h n ở ỏ ơ 150mm khi bô ́trí các
đường d n v m t ẫ ề ộ phía cũng nh hai phía ư
n u ph n nhô ra l n ế ầ ớ
nh t c a thùng tr c ấ ủ ụ cách tâm các đường
d n không l n h n 1mẫ ớ ơ
2. B ng bê ằ
tông, g ch, bê ạ B ng kim lo i vằ ạ ơi ́
cách b trí các ố Gi a thùng tr c ữ ụ
và c t gi ngố ế 150
Trang 4tông đúc s nẵ đường d n hẫ ướ ng
v m t và hai phíaề ộ
3. B ng bê ằ
tông, g ch, bê ạ
tông đúc s nẵ
B ng g và kim ằ ỗ
lo i v i cách b ạ ớ ố trí các đường d n ẫ
hướng v m t và ề ộ hai phía
Gi a thùng tr c ữ ụ
và c t gi ngố ế 200
4. B ng g bê ằ ỗ
tông g ch, vạ ì
chiubin
Các xà ngang b ngằ kim lo i, g ạ ỗ không gi các ữ
đường d n hẫ ướng
Gi a các thùng ữ
tr c và xà ngangụ 150
Khi b trí các thùng ố
tr c trong gi ng đ c ụ ế ặ
bi t ch t h p khe h ệ ậ ẹ ở này không nh h n ỏ ơ 100mm
5. B ng g bê ằ ỗ
tông g ch, ạ vi ̀
chiubin
Không có xa ̀ngăn
gi a các thùng ữ
tr cụ
Gi a 2 thùng tr cữ ụ chuyên ̉ đ ngộ 200 Khi các thanh d n hướng c ngứ ẫ
6. B ng g , bê ằ ỗ
tông, g ch, bê ạ
tông đúc s n, ẵ
vì chiubin
B trí các đố ường
d n hẫ ướng v ề
m t bên, hai bên ộ
sườn (c nh) và ạ ở
m t trặ ước
Gi a thùng cũi vàữ các b ph n c a ộ ậ ủ
c c u h thùngơ ấ ạ 60
Đ i v i các gi ng đ a ố ớ ế ư vào s n xu t trả ấ ước năm 1973, khe h này ở
có th không nh h n ể ỏ ơ
40 mm
7. B ng g , bê ằ ỗ
tông, g ch, bê ạ
tông đúc s n, ẵ
vì chiubin
B trí các đố ường
d n hẫ ướng v ề
m t bên, hai bên ộ
sườn (c nh) và ạ ở
m t trặ ước
Gi a xà ngang vàữ
nh ng ph n nhô ữ ầ
ra c a thùng tr c,ủ ụ cách tâm c a các ủ
đường d n ẫ
hướng m t ộ kho ng đ n 750 ả ế mm
40
Khi trên thùng tr c có ụ các con lăn d t i nhô ỡ ả
ra, khe h gi a con lănở ữ
và xà ngang c n ph i ầ ả tăng thêm 25mm
8. B ng g , bê ằ ỗ
tông, g ch, bê ạ
tông đúc s n, ẵ
vì chiubin
B ng g có b trí ằ ỗ ố các đường d n ẫ
hướng m t ở ặ
trước
Gi a nh ng xà ữ ữ ngang không gi ữ
đường d n ẫ
hướng và thùng cũi
50
9. B ng g , bê ằ ỗ
tông, g ch, bê ạ
tông đúc s n, ẵ
vì chiubin
B ng kim lo i và ằ ạ
g , không ph ỗ ụ thu c vào s b tríộ ự ố
c a các đủ ường
d n hẫ ướng
Gi a mép ngoài ữ
c a b c d n ủ ạ ẫ
hướng thùng tr cụ
và c c u đơ ấ ể b t ắ các đường d n ẫ
hướng vào xà ngang
15
10. B ng g , ằ ỗ
bê tông, g ch, ạ
bê tông đúc
s n, vì chiubinẵ
B trí các đố ường
d n hẫ ướng v ề
m t bên, hai bên ộ
và m t trặ ước
Gi a nh ng ph nữ ữ ầ nhô ra nhi u nh tề ấ
và xa nh t so v i ấ ớ tâm c a thùng ủ
tr c và xà ngang ụ
25 Đ i v i m thi t k ố ớ ỏ ế ế
m iớ
Trang 5co t́ính đ n s ế ự mòn c a đủ ường
d nẫ hướng, b c ạ
d n ướng và
kh năng cả ó thê ̉ quay c a thùng ủ
tr cụ
11. B ng g , ằ ỗ
g ch, bê tông, ạ
vì chu bin
B ng kim lo i và ằ ạ
g , không ph ỗ ụ thu c vào s b tríộ ự ố
c a các đủ ường
d n hẫ ướng
Gi a nh ng ray ữ ữ
c a m t b ng ủ ặ ằ
nh n và thùng cũiậ 30
12. T t c các ấ ả
lo i vạ i ̀ch ngố
Có các đường d nẫ
hướng b ng cáp ằ
c a tr c tủ ụ ải nhi u ề cáp
Gi a các thùng ữ
tr c và vì ch ng ụ ố
xà ngang ho c ặ thanh gi ng trongằ
gi ngế
225 Khi gi ng sâu đ n 800m ế ế
265 Khi gi ng sâu h n 800mế ơ
Gi a nh ng ữ ữ thùng tr c ụ chuy n đ ng c aể ộ ủ
m t tr c t iộ ụ ả
300 Trong t t c các ấ ả
trường h p, các khe ợ
h v n hành không ở ậ
được nh h n 0,75 cácỏ ơ khe h thi t kở ế ế
Gi a nh ng ữ ữ thùng tr c tụ ải lân
13. Tất c các ả
lo i vạ i ̀ch ngố
Có các đường d nẫ
hướng b ng cáp ằ
c a tr c tủ ụ ai ̉m t ộ cáp
Gi a nh ng ữ ữ thùng tr c ụ chuyển đ ng c a ộ ủ
m t tr c t iộ ụ ả
300 Khe h theo thi t kở ế ế
Gi a nh ng ữ ữ thùng tr c ụ chuy n đ ng c aể ộ ủ các tr c tụ ải k ề nhau
350
Gi a nh ng ữ ữ thùng tr c và vụ i ̀
ch ng, xà ngang ố
ho c thanh gi ngặ ằ trong gi ngế
240
4. Khi đào gi ng, kho ng cách c a nhế ả ủ ưng ̃ cáp d n hẫ ướng gi a các thùng tr c không đở ữ ụ ược nh ỏ
h n 300 mm. Khi chi u sâu c a gi ng l n h n 400m bu c ph i đ t các c c u ngăn ng a kh ơ ề ủ ế ớ ơ ộ ả ặ ơ ấ ừ ả năng va ch m c a các thùng tr c đào gi ng. Các c c u này không c n thi t n u khe h gi a ạ ủ ụ ế ơ ấ ầ ế ế ở ữ
nh ng cáp d n hữ ẫ ướng gi a l n h n hở ữ ớ ơ o c b ng (250 + H/3000) mm, trong đó H là chi u sâu ặ ằ ề
c a gi ng, tính b ng milimét.ủ ế ằ
5. Khe h gi a thùng tr c đào lò đang chuy n đ ng và khung ch ng gi ng ho c nh ng ph n nhô ở ữ ụ ể ộ ố ế ặ ữ ầ
ra c a trang thi t b đ t trong gi ng (đủ ế ị ặ ế ường ng d n, xà ch ng ) không nh h n 400 mm.ố ẫ ố ỏ ơ
Trang 66. Khe h gi a các thành (c nh) c a mi ng ng loe sàn đào lò và các ph n chuy n đ ng nhô ra ở ữ ạ ủ ệ ố ầ ể ộ
c a khung đ nh hủ ị ướng thùng tr c đào lò không đụ ược nh h n 100 mm.ỏ ơ
7. Trường h p đ t c t gi ng cùng v i th i gian đào gi ng, khe h t i thi u gi a các ph n nhô raợ ặ ố ế ớ ờ ế ở ố ể ữ ầ
l n nh t c a thùng tr c đào lò ho c c a khung d n hớ ấ ủ ụ ặ ủ ẫ ướng và các xà ngang được quy đ nh nh ị ư sau:
a) 350 mm đ i v i đố ớ ường d n hẫ ướng b ng cáp đ t trong m t ph ng vuông góc v i các xà ngang.ằ ặ ặ ẳ ớ b) 400 mm đ i v i đố ớ ường d n hẫ ướng b ng cáp đ t trong m t ph ng song song v i các xà ngang.ằ ặ ặ ẳ ớ c) 30 mm đ i v i đố ớ ường d n hẫ ướng c ng (ray, thép ch nh t).ứ ữ ậ
d) Ph i ki m tra các khe h trên trả ể ở ước khi cho thùng tr c chuy n đ ng.”ụ ể ộ
Chương IV Quy đ nh v an toàn trong thi t k , ch t o t i tr c mị ề ế ế ế ạ ờ ụ ỏ
3. Kho n 1, kho n 6 Đi u 17 s a đ i nh sau:ả ả ề ử ổ ư
Đi u 17. Quy đ nh chungề ị
“1. Thi t k m i, ch t o, c i ti n, l a ch n, l p đ t t i tr c m ph i phù h p v i các yêu c u ế ế ớ ế ạ ả ế ự ọ ắ ặ ờ ụ ỏ ả ợ ớ ầ
an toàn đ i v i t i tr c m t i Quy chu n này, Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn khai thácố ớ ờ ụ ỏ ạ ẩ ẩ ỹ ậ ố ề than h m lò QCVN 01: 2011/BCT, TCVN 4244:2005 và các tiêu chu n, quy chu n có liên quan.”ầ ẩ ẩ
"6. Tu i th theo thi t k c a h p gi m t c đ i v i tr c t i m và t i m ch ngổ ọ ế ế ủ ộ ả ố ố ớ ụ ả ỏ ờ ỏ ở ười trong đi u ề
ki n ho t đ ng đ m b o theo hệ ạ ộ ả ả ướng d n c a nhà ch t o và quy đ nh c a Quy chu n này khôngẫ ủ ế ạ ị ủ ẩ
nh h n 50.000 gi "ỏ ơ ờ
4. Đi u 18 s a đ i nh sau:ề ử ổ ư
Đi u 18. Quy đ nh v ghi nhãn t i tr c mề ị ề ờ ụ ỏ
“1. Nhãn hi u t i tr c m ph i phù h p v i quy đ nh t i Ngh đ nh s 43/2017/NĐCP ngày 14 ệ ờ ụ ỏ ả ợ ớ ị ạ ị ị ố tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh v nhãn hàng hóa.ủ ủ ị ề
2. Cách ghi và đ c mã hi u t i tr c m theo Ph l c II.”ọ ệ ờ ụ ỏ ụ ụ
5. Kho n 1, kho n 2 và điêm c kho n 4 Đi u 21 s a đ i nh sau:ả ả ̉ ả ề ử ổ ư
Đi u 21. Tang qu n cápề ấ
“1. T s gi a đỷ ố ữ ường kính tang và đường kính cáp thép c a t i tr c m ph i đ m b o:ủ ờ ụ ỏ ả ả ả
1.1. Đ i v i tr c t i m :ố ớ ụ ả ỏ
1.1.1. Lo i tang qu n cáp m t đ u:ạ ấ ộ ầ
Trang 7a) L p đ t trên m t đ t: ≥ 80.ắ ặ ặ ấ
b) L p đ t dắ ặ ướ ầi h m lò: ≥ 60
1.1.2. Lo i tang ma sát:ạ
a) L p đ t trên m t đ t (k c puly tháp gi ng): ≥ 90.ắ ặ ặ ấ ể ả ế
b) L p đ t dắ ặ ướ ầi h m lò: ≥ 80
1.2. Đ i v i t i m :ố ớ ờ ỏ
1.2.1. Lo i tang qu n cáp m t đ u:ạ ấ ộ ầ
a) V n chuyậ ển người ≥ 60
b) V n chuy n hàng ≥ 25.ậ ể
1.2.2. Lo i tang ma sát:ạ
a) V n chuy n ngậ ể ười ≥ 60
b) V n chuy n hàng ≥ 50.ậ ể
1.2.3. Lo i vô c c:ạ ự
V n chuy n ngậ ể ười, v n chuy n hàng b ng phậ ể ằ ương pháp kéo ch y trên ray ho c d n hạ ặ ẫ ướng đ t ặ trên n n lò ≥ 25.ề
1.3. Khi s d ng cáp thép d ng kín, các giá tr đử ụ ạ ị ược quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đị ạ ả ề ược tăng thêm 20%
2. S l p cáp qu n trên tang c a t i tr c m ph i đ m b o không vố ớ ấ ủ ờ ụ ỏ ả ả ả ượt quá các giá tr sau:ị
2.1. Đ i v i gi ng đ ng:ố ớ ế ứ
a) Đ v n chuy n ngể ậ ể ười ho c hàng ngặ ười: 1 l p.ớ
b) Đê ̉v n chuy n v t li u: 2 l p.ậ ể ậ ệ ớ
2.2. Đ i v i gi ng nghiêng:ố ớ ế
a) Đ v n chuy n ngể ậ ể ười ho c v t li u t i các đặ ậ ệ ạ ường lò có góc d c t 30° đ n 45°: 2 l p.ố ừ ế ớ
b) Đê ̉v n chuyậ ển người ho c v t li u t i các đặ ậ ệ ạ ường lò có góc d c dố ưới 30°: 3 l p.ớ
4. Tang qu n nhi u l p cáp ph i đ m b o các đi u ki n:ấ ề ớ ả ả ả ề ệ
c) T i tr c m đang ho t đ ng t i các đờ ụ ỏ ạ ộ ạ ường lò co ́góc d c dố ưới 45°, khi ti n hành đào ti p ế ế
xu ng các m c, t ng phía dố ứ ầ ưới cho phép tăng s l p cáp đố ớ ược quy đ nh t i đi m a và đi m b ị ạ ể ể kho n 2.2 Đi u này thêm m t l p và ph i có c c u đả ề ộ ớ ả ơ ấ ê ̉chuy n ti p cáp t l p này sang l p khácể ế ừ ớ ớ
Trang 8đ ng th i ph i có bồ ờ ả ảo v đ lo i tr kh năng làm vi c c a t i tr c m khi cáp qu n trên tang ệ ể ạ ừ ả ệ ủ ờ ụ ỏ ấ
vượt quá s l p quy đố ớ ịnh.”
6. Kho n 2 Đi u 25 s a đ i nh sau:ả ề ử ổ ư
Đi u 25. Ch y thề ạ ử nghi m h p gi m t cệ ộ ả ố
“2. Nhi t đ b m t bên ngoài h p gi m t c không l n h n 75° ệ ộ ề ặ ộ ả ố ớ ơ C. Đ gia tăng nhi t đ c a d uộ ệ ộ ủ ầ bôi tr n bên trong h p gi m t c không vơ ộ ả ố ượt quá 35° C.”
Chương V Thi t bế i ̣b o v an toàn, b o v liên đ ng t i tr c m ả ệ ả ệ ộ ờ ụ ỏ
7. Đi m d kho n 10 và kho n 28 Đi u 33 s a đ i nh sau:ể ả ả ề ử ổ ư
Đi u 33. H th ng phanhề ệ ố
“10. Thi t b phanh đĩa th y l cế ị ủ ự
d) Trên h th ng phanh đĩa ph i b trí c c u c nh báo đ mòn má phanh.ệ ố ả ố ơ ấ ả ộ
28. Đ mòn má phanh: Theo quy đ nh c a nhà ch t o."ộ ị ủ ế ạ
Chương IX Tín hi u, đàm tho i t i tr c mệ ạ ờ ụ ỏ
8. Kho n 4 Đi u 50 s a đ i nh sau:ả ề ử ổ ư
Đi u 50. Trang bề i ̣tín hi u đi u khi n t i các sàn ti p nh n ệ ề ể ạ ế ậ
“4. Đ i v i t i tr c m ch ngố ớ ờ ụ ỏ ở ười, hàng ngườ i ở các đường lò có góc d c l n h n ho c b ng ố ớ ơ ặ ằ 45°, ngoài tín hi u làm vi c và s a ch a, ph i có tín hi u d phòng và ch c năng c a h th ng ệ ệ ử ữ ả ệ ự ứ ủ ệ ố tín hi u d phòng không đệ ự ược khác v i h th ng tín hi u đang làm vi c. H th ng tín hi u d ớ ệ ố ệ ệ ệ ố ệ ự phòng ph i đả ượ ấc c p đi n t ngu n đi n riêng, tr trệ ừ ồ ệ ừ ường h p t n t i 2 t i tr c m trong cùng ợ ồ ạ ờ ụ ỏ
m t gi ng và m i t i tr c m độ ế ỗ ờ ụ ỏ o ́đ m b o ch ngả ả ở ười lên xu ng t t t c các m c t ng khai ố ừ ấ ả ứ ầ thác."
Chương X
V n hành, ki m tra, b o dậ ể ả ưỡng, s a ch a t i tr c mử ữ ờ ụ ỏ
9. Đi m 1.2 kho n 1 Đi u 57, s a đ i nh sau:ể ả ề ử ổ ư
Đi u 57. N i dung và th i h n ki m tra t i tr c mề ộ ờ ạ ể ờ ụ ỏ
Trang 9“1.2. Các ch c danh đứ ược quy đ nh t i Đi u này ph i tham gia kiị ạ ề ả ểm tra l p biên b n kiậ ả ểm tra và
ký, ghi ro ̃h tên sau khi đ a ra nh n xét và x lý thông s k thu t an toàn t i tr c m đã ki m ọ ư ậ ử ố ỹ ậ ờ ụ ỏ ể tra.”
Chương XII
Tô ̉ch c th c hi n ứ ự ệ
10. Kho n 2 Đi u 64, s a đ i nh sau:ả ề ử ổ ư
Đi u 64. Trách nhi m c a t ch c, cá nhânề ệ ủ ổ ứ
“2. Sở Công Thương có trách nhi mệ
Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh t i Thông t này đ i v i các t ch c cể ệ ự ệ ị ạ ư ố ớ ổ ứ o ́liên quan
t i t i tr c m trên đ a bàn qu n lý.”ớ ờ ụ ỏ ị ả
11. B sung kho n 6 Đi u 65 b sung nh sau:ổ ả ề ổ ư
Đi u 65. Hi u l c thi hànhề ệ ự
“6. Kho n 2 Đi u 9, kho n 3 Đi u 21, kho n 6 Đi u 30 trong Quy chu n k thu t qu c gia v ả ề ả ề ả ề ẩ ỹ ậ ố ề
an toàn t i tr c m QCVN 02:2016/BCT ban hành kèm theo Thông t s 32/2016/TTBCT ngày ờ ụ ỏ ư ố
15 tháng 12 năm 2016 c a B Công Thủ ộ ương b bãị i b /.ỏ