Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản (sau đây viết tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT).
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀỘ Ệ
PHÁT TRI N NÔNGỂ
THÔN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 11/2019/TTố
BNNPTNT
Hà N i, ngày 22 tháng 10 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 36/2018/TTBNNPTNT NGÀYỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố 25/12/2018 C A B TRỦ Ộ ƯỞNG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN S AỘ Ệ Ể Ử
Đ I, B SUNG M T S ĐI U THÔNG T S 26/2016/TTBNNPTNT NGÀY 30/6/2016Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ư Ố
C A B TRỦ Ộ ƯỞNG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN QUY Đ NH VỘ Ệ Ể Ị Ề
KI M D CH Đ NG V T, S N PH M Đ NG V T TH Y S NỂ Ị Ộ Ậ Ả Ẩ Ộ Ậ Ủ Ả
Căn c Ngh đ nh s 15/2017/NĐCP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể
Căn c Lu t thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; ứ ậ ố
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Thú y, T ng c c tr ụ ổ ụ ưở ng T ng c c Th y s n, ổ ụ ủ ả
B tr ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ệ ể ư ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Thông t s 36/2018/TTBNNPTNT ngày 25/12/2018 v s a đ i, b sung m t s đi u ề ủ ư ố ề ử ổ ổ ộ ố ề Thông t s 26/2016/TTBNNPTNT ngày 30/6/2016 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát ộ ệ tri n nông thôn quy đ nh v ki m d ch đ ng v t, s n ph m đ ng v t th y s n (sau đây vi t t t là ể ị ề ể ị ộ ậ ả ẩ ộ ậ ủ ả ế ắ Thông t s 36/2018/TTBNNPTNT) ư ố
Đi u 1. S a đ i, b sung đi m g kho n 2 Đi u 1 Thông t s 36/2018/TTBNNPTNTề ử ổ ổ ể ả ề ư ố
“g) Trường h p s n ph m đ ng v t th y s n nh p kh u gián ti p t tàu đánh b t h i s n nợ ả ẩ ộ ậ ủ ả ậ ẩ ế ừ ắ ả ả ước ngoài chuy n t i t i các c ng trung chuy n c a nể ả ạ ả ể ủ ước ngoài v Vi t Nam thì ngoài các tài li u ề ệ ệ quy đ nh t i các đi m a, c, d và e c a kho n này, doanh nghi p b sung Gi y khai báo thông tin ị ạ ể ủ ả ệ ổ ấ chuy n t i (do doanh nghi p t khai) theo m u t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này ể ả ệ ự ẫ ạ ụ ụ ư
ho c B n sao Gi y xác nh n do c quan có th m quy n c a qu c gia n i có c ng trung chuy n ặ ả ấ ậ ơ ẩ ề ủ ố ơ ả ể
c p (có xác nh n c a doanh nghi p)ấ ậ ủ ệ N i dung gi y xác nh n, th hi n các thông tin sau: tên; s ộ ấ ậ ể ệ ố đăng ký, qu c gia treo c c a tàu đánh b t và tàu v n chuy n; tên lo i s n ph m th y s n, s ố ờ ủ ắ ậ ể ạ ả ẩ ủ ả ố
lượng, th i gian b c d , đ a đi m b c d , đi u ki n l u gi s n ph m, s n ph m th y s n ờ ố ỡ ị ể ố ỡ ề ệ ư ữ ả ẩ ả ẩ ủ ả
được gi nguyên tr ng, không tr i qua các công đo n nào khác ngoài ho t đ ng b c d ”ữ ạ ả ạ ạ ộ ố ỡ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 6 tháng 12 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ
Trang 21. C c trụ ưởng C c Thú y, T ng c c trụ ổ ụ ưởng T ng c c Th y s n và Th trổ ụ ủ ả ủ ưởng các đ n v , t ơ ị ổ
ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ứ ị ệ ư
2. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, đ ngh c quan, t ch c, cá nhân ắ ề ị ơ ổ ứ
ph n ánh v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ xem xét, s a đ i, b sung./.ả ề ộ ệ ể ể ử ổ ổ
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
Lãnh đ o B Nông nghi p và PTNT; ạ ộ ệ
UBND các t nh, thành ph tr c thu c T ; ỉ ố ự ộ Ư
Các đ n v thu c B Nông nghi p và PTNT; ơ ị ộ ộ ệ
C c Ki m tra Văn b n QPPL B T pháp; ụ ể ả ộ ư
S Nông nghi p và PTNT các t nh, Tp tr c thu c T ; ở ệ ỉ ự ộ Ư
Các đ n v tr c thu c C c Thú y; ơ ị ự ộ ụ
Chi c c có ch c năng qu n lý chuyên ngành thú y c p t nh; ụ ứ ả ấ ỉ
Công báo Chính ph , Website Chính ph ; ủ ủ
L u: VT, TY ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Phùng Đ c Ti nứ ế
PH L C:Ụ Ụ
M U GI Y KHAI BÁO THÔNG TIN CHUY N T IẪ Ấ Ể Ả
(Ban hành kèm theo Thông t s 11/2019/TTBNNPTNT ngày 22 tháng 10 năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
tr ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn) ộ ệ ể
TÊN C S NH PƠ Ở Ậ
KH U…Ẩ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
Kính g i:………ử Tên c s nh p kh u:……… ơ ở ậ ẩ
Đ a ch :……… ị ỉ
Ngườ ại đ i di n:……… ệ
S đi n tho i:……….ố ệ ạ
Chúng tôi khai báo s n ph m đ ng v t th y s n nh p kh u gián ti p t tàu đánh b t h i s n ả ẩ ộ ậ ủ ả ậ ẩ ế ừ ắ ả ả
nước ngoài chuy n t i t i các c ng trung chuy n c a nể ả ạ ả ể ủ ước ngoài v Vi t Nam nh sau:ề ệ ư
1. Tàu đánh b tắ
Tên tàu:……… ; S đăng ký tàu:………ố
Trang 3Qu c gia treo c c a tàu đánh b t h i s n:……… ố ờ ủ ắ ả ả
2. Tàu v n chuy nậ ể
Tên tàu:………; S đăng ký tàu:………ố
Qu c gia treo c c a tàu v n chuy n:………ố ờ ủ ậ ể
3. Tàu v n chuy n container ậ ể (tr ườ ng h p v n chuy n b ng container) ợ ậ ể ằ
Tên tàu:………; S đăng ký tàu:………ố
S container:………ố
Qu c gia treo c c a tàu v n chuy n container:……… ố ờ ủ ậ ể
4. S n ph m th y s n nh p kh uả ẩ ủ ả ậ ẩ
Kh i lố ượng:
Thành ph n loài:ầ
+ Loài……….kg + Loài……….kg + Loài……….kg
+ Loài……….kg + Loài……….kg + Loài……….kg
Th i gian b c d :………ờ ố ỡ
Đ a đi m b c d :………ị ể ố ỡ
5. Đi u ki n b o qu n/ph ng pháp b o qu n:……….ề ệ ả ả ươ ả ả
Chúng tôi cam k t: Lô hàng có thông tin nêu trên không vi ph m IUU và hoàn toàn ch u trách ế ạ ị nhi m trệ ước pháp lu t trong trậ ường h p lô hàng vi ph m IUU; các s li u khai báo trên là đúng ợ ạ ố ệ
s th t, n u sai chúng tôi hoàn toàn ch u trách nhi m trự ậ ế ị ệ ước pháp lu t./.ậ
(Ký tên, đóng d u) ấ