Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2019. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 03:2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động đối với các yếu tố: Aceton; Acid acetic; Acid hydrochloric; Acid sulfuric; Amonia; Anilin; Arsenic và hợp chất; Arsin; Benzen; n-Butanol; Cadmi và hợp chất; Carbon dioxide; Carbon disulfide; Carbon monoxide; Carbon tetrachloride; Chlor; Chloroform; Chromi (III) dạng hợp chất; Chromi (VI) (dạng hòa tan trong nước); Chromi (VI) oxide; Cobalt và hợp chất; Dichloromethan; Đồng (bụi); Đồng (hơi, khói); Ethanol; Fluor; Fluoride; Formaldehyde; n-Hexan; Hydro cyanide; Hydro sulfide; Kẽm oxide; Mangan và các hợp chất; Methanol; Methyl acetat; Nhôm và các hợp chất; Nicotin; Nitơ dioxide; Nitơ monoxide; Nitro benzen; Nitrotoluen; Phenol; Selen dioxide; Selen và các hợp chất; Sulfur dioxide; Toluen; 2,4,6 -Trinitrotoluen; Vinyl chloride; Xăng; Xylen trong Tiêu chuẩn Vệ sinh lao động ban hành theo Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trang 1BAN HÀNH QUY CHU N K THU T QU C GIA GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHOẨ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế
PHÉP Đ I V I 50 Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CỐ Ớ Ế Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
Căn c Lu t an toàn, v sinh lao đ ng s ứ ậ ệ ộ ố 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t s ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ố 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn c Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t tiêu chu n và Quy chu n k thu t; ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 75/2017/NĐCP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý môi tr ụ ả ườ ng y t ; ế
B tr ộ ưở ng B Y t ộ ế ban hành Quy chu n k thu t qu c gia Giá tr gi i h n ti p xúc cho phép ẩ ỹ ậ ố ị ớ ạ ế
50 yếu t ố hóa h c t i n i làm vi c ọ ạ ơ ệ
Đi u 1. Quy chu n k thu t qu c gia v y u t hóa h cề ẩ ỹ ậ ố ề ế ố ọ
Ban hành kèm theo Thông t này QCVN 03ư :2019/BYT Quy chu n k thu t qu c gia Giá tr ẩ ỹ ậ ố ị
gi i h n ti p xúc cho phép đ i v i 50 y u t hóa h c t i n i làm vi c.ớ ạ ế ố ớ ế ố ọ ạ ơ ệ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c t ngày 09 tháng 12 năm 2019.ư ệ ự ừ
2. Tiêu chu n v sinh lao đ ng đ i v i các y u t : Aceton; Acid acetic; Acid hydrochloric; Acid ẩ ệ ộ ố ớ ế ốsulfuric; Amonia; Anilin; Arsenic và hợp chất; Arsin; Benzen; nButanol; Cadmi và hợp chất; Carbon dioxide; Carbon disulfide; Carbon monoxide; Carbon tetrachloride; Chlor; Chloroform; Chromi (III) d ng h p ch t; Chromi (VI) (d ng hòa tan trong nạ ợ ấ ạ ước); Chromi (VI) oxide; Cobalt
và h p ch t; Dichloromethan; Đợ ấ ồng (b i); Đụ ồng (h i, khói); Ethanol; Fluor; Fluoride; ơ
Formaldehyde; nHexan; Hydro cyanide; Hydro sulfide; K m oxide; Mangan và các h p ch t; ẽ ợ ấMethanol; Methyl acetat; Nhôm và các h p ch t; Nicotin; Nit dioxide; Nit monoxide; Nitro ợ ấ ơ ơbenzen; Nitrotoluen; Phenol; Selen dioxide; Selen và các h p ch t; Sulfur dioxide; Toluen; 2,4,6 ợ ấ
Trinitrotoluen; Vinyl chloride; Xăng; Xylen trong Tiêu chu n V sinh lao đ ng ban hành theo ẩ ệ ộQuy t đ nh s 3733/2002/QĐBYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Y t h t hi u ộ ế ế ệ
l c k t ngày Thông t này có hi u l c.ự ể ừ ư ệ ự
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ
Trang 2Chánh văn phòng B , Chánh thanh tra B , C c trộ ộ ụ ưởng C c Qu n lý môi trụ ả ường y t , V trế ụ ưởng,
C c trụ ưởng, T ng c c trổ ụ ưởng thu c B Y t , Th trộ ộ ế ủ ưởng các c quan, đ n v tr c thu c B , ơ ơ ị ự ộ ộGiám đ c S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ố ở ế ỉ ố ự ộ ương, Th trủ ưởng c quan y t các B , ơ ế ộngành và các t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ổ ứ ị ệ ư
Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, các c quan, t ch c, cá nhân ph n ánh ắ ơ ổ ứ ả
v B Y t (C c Qu n lý môi trề ộ ế ụ ả ường y t ) đ nghiên c u gi i quy t./.ế ể ứ ả ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHO PHÉP C A 50Ẩ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế Ủ
Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CẾ Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 50 chemicals at the
Workplace
L i nói đ uờ ầ
QCVN 03:2019/BYT do Ban so n th o quy chu n k thu t qu c gia v v sinh lao đ ng biên ạ ả ẩ ỹ ậ ố ề ệ ộ
so n, C c Qu n lý môi trạ ụ ả ường y t trình duy t, B Khoa h c và Công ngh th m đ nh và đế ệ ộ ọ ệ ẩ ị ược ban hành theo Thông t s 10/2019/TTBYT ngày 10 tháng 6 năm 2019 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Y t ộ ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA GIÁ TR GI I H N TI P XÚC CHO PHÉP C AẨ Ỹ Ậ Ố Ị Ớ Ạ Ế Ủ
50 Y U T HÓA H C T I N I LÀM VI CẾ Ố Ọ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 50 chemicals at the
Workplace
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Trang 3Quy chu n này quy đ nh giá tr gi i h n ti p xúc cho phép 50 y u t hóa h c trong không khí n iẩ ị ị ớ ạ ế ế ố ọ ơ làm vi c, bao g m: Aceton; acid acetic; acid hydrochloric; acid sulfuric; amonia; anilin; arsenic và ệ ồ
h p ch t; arsin; benzen; nbutanol; cadmi và h p ch t; carbon dioxide; carbon disulfide; carbon ợ ấ ợ ấmonoxide; carbon tetrachloride; chlor; chloroform; chromi (III) (d ng h p ch t); chromi (VI) ạ ợ ấ(d ng hòa tan trong nạ ước) nh hexavalent chromi; chromi (VI) oxide; cobalt và h p ch t; ư ợ ấ
dichloromethan; đồng và h p ch t (d ng b i); đợ ấ ạ ụ ồng và h p ch t (d ng h i, khói); ethanol; fluor; ợ ấ ạ ơfluoride; formaldehyde; nhexan; hydro cyanide; hydro sulfide; k m oxide; mangan và các h p ẽ ợ
ch t; methanol; methyl acetat; nhôm và các h p ch t; nicotin; nit dioxide; nit monoxide; nitro ấ ợ ấ ơ ơbenzen; nitrotoluen; phenol; selen dioxide; selen và các h p ch t; sulfur dioxide; toluen; 2,4,6 ợ ấ
trinitrotoluen; vinyl chloride; xăng; xylen
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Quy chu n này áp d ng cho các c quan qu n lý nhà nẩ ụ ơ ả ước v môi trề ường lao đ ng; các c quan, ộ ơ
t ch c th c hi n quan tr c môi trổ ứ ự ệ ắ ường lao đ ng; các t ch c, cá nhân có các ho t đ ng phát ộ ổ ứ ạ ộsinh các hóa ch t trong không khí n i làm vi c.ấ ơ ệ
3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong quy chu n này các t ng dẩ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
(Tên c a các hóa ch t đủ ấ ược vi t theo quy đ nh c a TCVN 5529: 2010 Thu t ng hóa h c ế ị ủ ậ ữ ọNguyên t c c b n và TCVN 5530: 2010 Thu t ng hóa h c Danh pháp các nguyên t và h p ắ ơ ả ậ ữ ọ ố ợ
ch t hóa h c).ấ ọ
3.1. Aceton: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu, d cháy, có mùi b c hà. Công th c hóaợ ấ ạ ỏ ặ ơ ễ ạ ứ
h c: (CHọ 3)2CO. Danh pháp theo IUPAC là propanone. Tên khác: Acetona; dimethylformaldehyde; dimethylformehyde; dimethylketal; dimethyl ketone; ketone; ketone propane; ketopropane; βmethyl ketone; 2propanone; propanone; pyroacetic acid; pyroacetic ether
3.2. Acid acetic: Là h p ch t d ng l ng không màu ho c d ng tinh th , có mùi chua gi ng nh ợ ấ ạ ỏ ặ ạ ể ố ư
gi m. Công th c hóa h c: CHấ ứ ọ 3COOH. Danh pháp theo IUPAC là acetic acid ho c ethanoic acid. ặTên khác: 777 etch; glacial; acide acetique; acido acetic; aluminum etch 16112; aluminum etch 823150; microchrome etchant; copper, brass brite DIP 1127; dazzlens cleaner; essigsaeure; ethanoic acid; ethylic acid; freckle etch; glacial acetic acid (pure compound); glass etch; kodak 33 stop bath; kovar bright DIP (412X); KTI aluminum etch I/II; mae etchants; metal etch; methane carboxylic acid; poly etch 95%; vinegar (4 6% solution in water); vinegar acid; wet Ketch; wright etch
3.3. Acid hydrochloric: Là h p ch t d ng l ng không màu đ n vàng nh ho c d ng h i và có ợ ấ ạ ỏ ế ẹ ặ ạ ơmùi hăng khó ch u. Công th c hóa h c: HCị ứ ọ l. Danh pháp theo IUPAC là hydrochloric acid. Tên khác: Hydrogen chloride; muriatic acid; hydronium chloride; anhydrous hydrochloric acid
3.4. Acid sulfuric: Là h p ch t d ng l ng không màu đ n màu nâu s m ho c d ng h i. Công ợ ấ ạ ỏ ế ẫ ặ ạ ơ
Trang 43.6. Anilin: Là h p ch t h u c d ng l ng, d bay h i, có mùi cá th i. Công th c hóa h c: ợ ấ ữ ơ ạ ỏ ễ ơ ố ứ ọ
C6H5NH2. Danh pháp theo IUPAC là phenylamine. Tên khác: Aniline; aminobenzene;
benzenamine; aniline oil; anyvim; arylamine; benzeneamine; benzene, amino; blue oil; huile d’aniline; phenylamine
3.7. Arsenic và h p ch t: Là đ n ch t và h p ch t d ng h i ho c b i. Công th c hóa h c c a ợ ấ ơ ấ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ứ ọ ủarsenic: As. Danh pháp theo IUPAC là arsenic. Các h p ch t vô c c a arsenic bao g m arsenic ợ ấ ơ ủ ồtrioxide (AS2O3); arsenic pentoxide (AS2O5) và m t s mu i c a arsenic (không bao g m arsin). ộ ố ố ủ ồTên khác c a arsenic: Arsenic black; grey arsenic; ruby arsenic; metallic arsenic.ủ
3.8. Arsin: Là h p ch t d ng h i ho c khí, không màu, d cháy, có mùi t i nh Công th c hóa ợ ấ ạ ơ ặ ễ ỏ ẹ ứ
h c: AsHọ 3. Danh pháp theo IUPAC là arsenic trihydride. Tên khác: Arsenic hydride; hydrogen arsenide; arsenous hydride; arseniuretted hydrogen; arsenic anhydride
3.9. Benzen: Là h p ch t d ng l ng, d bay h i, không màu, d cháy, có mùi th m d ch u. Côngợ ấ ạ ỏ ễ ơ ễ ơ ễ ị
th c hóa h c: Cứ ọ 6H6. Danh pháp theo IUPAC là benzene. Tên khác: Benzol; benzole; phene; phenyl hydride; pyrobenzol
3.10. Nbutanol: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu, có mùi c n. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ồ ứ ọCH3(CH2)3OH. Danh pháp theo IUPAC là butan1ol. Tên khác: Nbutyl alcohol; 1butanol;
propylcarbinol; alcowipe; alpha 100 flux; alpha 85033 flux; aquasol flux; avantine; boron B30; boron B40; boron B50; boron B60; burmar lab clean
3.11. Cadmi và h p ch t: Là đ n ch t ho c h p ch t d ng h i, khói ho c b i. Công th c hóa ợ ấ ơ ấ ặ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ứ
h c: Cd, CdO. Danh pháp theo IUPAC c a Cd là cadmium, c a CdO là cadmium oxide. Tên khác ọ ủ ủ
3.15. Carbon tetrachloride: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ọCCl4. Danh pháp theo IUPAC là carbon tetrachloride. Tên khác: Benzinoform; carbona; carbon chloride; carbon tet; asciolin; flukoids; freon 10; halon 104; katharin; methane tetrachloride;
methane tetrachloro; necatorina; necatorine; perchloromethane; tetrachlorormethane
3.16. Chlor: Là đ n ch t d ng h i, không màu. Công th c hóa h c: Cơ ấ ạ ơ ứ ọ l2. Danh pháp theo IUPAC là chlorine. Tên khác là: Bertholite; chlore; chlorine molecular; chlorro; dichlorine; poly I gas
Trang 53.17. Chloroform: Là h p ch t d ng h i, không màu. Công th c hóa h c: CHCợ ấ ạ ơ ứ ọ l3. Danh pháp theo IUPAC là trichloromethane. Tên khác: Chloroforme; cloroformo; formyl trichloride; freon 20; methane trichloride; methane, trichloro; methenyl trichloride; methyl trichloride; R 20 refrigerant; trichloroform; trichloromethane.
3.18. Chromi (III) (d ng h p ch t): H p ch t có chromi hóa tr +3. Công th c hóa h c: Crạ ợ ấ ợ ấ ị ứ ọ 3+.3.19. Chromi (VI) (d ng hòa tan trong n c): Là h p ch t d ng h i, khói ho c b i c a các mu i ạ ướ ợ ấ ạ ơ ặ ụ ủ ốchromi và các h p ch t mà chromi có hóa tr +6, tan đợ ấ ị ược trong nước. Công th c hóa h c: Crứ ọ +6. Tên khác: Hexavalent chromium (Chromium VI)
3.20. Chromi (VI) oxide: Là h p ch t vô c có màu đ đ m d ng tinh th , không mùi, tan trongợ ấ ơ ỏ ậ ở ạ ể H2SO4, HNO3, (C2H5)2O, CH3COOH, (CH3)2CO. Công th c hóa h c: Crứ ọ O3. Đây là anhydrit acid
c a acid chromic. Danh pháp theo IUPAC là chromium trioxide. Tên khác: Chromic anhydride; ủchromic acid (misnomer)
3.21. Cobalt và h p ch t: Là nguyên t kim lo i ho c h p ch t d ng h i, khói ho c b i. ợ ấ ố ạ ặ ợ ấ ở ạ ơ ặ ụCobalt kim lo i là m t ch t r n màu xám b c đ n màu đen. Công th c hóa h c c a cobalt: Co. ạ ộ ấ ắ ạ ế ứ ọ ủDanh pháp theo IUPAC là cobalt. Tên khác: Cobalt metal, cobalt (II), cobalt oxide
3.22. Dichloromethan: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu. Công th c hóa h c: CHợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ọ 2Cl2. Danh pháp theo IUPAC là dichloromethane. Tên khác: Methylene chloride; methane dichloride; methylene bichloride; methylene dichloride; dichloromethane; solmethine; narkotil; solaesthin.3.23. Đồng và h p ch t (d ng b i): Là kim lo i ho c h p ch t c a đợ ấ ạ ụ ạ ặ ợ ấ ủ ồng d ng b i. Công th c ở ạ ụ ứhóa h c c a đọ ủ ồng: Cu. Danh pháp theo IUPAC là copper. Tên khác c a đủ ồng: 1721 gold; allbri natural copper; anac 110; arwood copper; bronze powder; C.I. pigment metal 2; cobre; copper bronze; elemental copper; gold bronze; kafar copper; M2 copper; Ml (copper); OFHC Cu; raney copper
3.24. Đồng và h p ch t (d ng h i, khói); Là kim lo i ho c h p ch t c a đợ ấ ạ ơ ạ ặ ợ ấ ủ ồng d ng h i, khói. ở ạ ơCông th c hóa h c: Cu, CUứ ọ 2O (copper oxide) và CuO (copper oxide fume).
3.25. Ethanol: Là h p chợ ất d ng l ng, không màu, d bay h i, d cháy. Công th c hóa h c: ạ ỏ ễ ơ ễ ứ ọCH3CH2OH. Danh pháp theo IUPAC là ethanol. Tên khác: Ethyl alcohol; alcohol; ethylic alcohol
3.26. Fluor: Là đ n ch t d ng h i khí, màu vàng, có mùi hăng. Công th c hơ ấ ạ ơ ứ óa h c: F2. Danh phápọ theo IUPAC là fluorine. Tên khác: Fluorine19; fluorues acide; saeure fluoride
3.27. Fluoride: Là h p ch t trong không khí d ng h i, b i, có mùi và màu ph thu c vào các ợ ấ ở ạ ơ ụ ụ ộ
h p ch t c th v i fluor. Thợ ấ ụ ể ớ ường g p dặ ướ ại d ng h p ch t v i kim lo i ki m nh NaF ợ ấ ớ ạ ề ư
(floridine). Công th c hóa h c: Fứ ọ ho c Mặ xFyoride. Danh pháp theo IUPAC là fluoride. Tên khác: Fluoride ion; fluoride (1); perfluoride
3.28. Formaldehyde: Là h p ch t d ng khí, không màu, có mùi hăng. Formaldehyde hòa tan trong ợ ấ ạ
nước dướ ại d ng dung d ch 37% đị ược g i là formalin ho c formol. Công th c hóa h c: HCHO. ọ ặ ứ ọDanh pháp theo IUPAC là formaldehyde ho c methanal. Tên khác là: Formalin; methyl aldehyde; ặmethylene oxide; methylene glycol; formol; aldehyde formique; fannoform; formic aldehyde; oxymehylene
Trang 63.29. nHexan: Là h p ch t d ng l ng d bay h i, không màu, d cháy, có mùi xăng. Công th c ợ ấ ạ ỏ ễ ơ ễ ứhóa h c: CHọ 3(CH2)4CH3. Danh pháp theo IUPAC là hexane. Tên khác: Sextane; exxsol hexane; genesolv 404 azeotrope; gettysolveB; nhexano; hexano; hexyl hydride; skellysolve B.
3.30. Hydro cyanide: Là h p ch t d ng l ng có màu xanh nh t ho c d ng khí không màu, có mùi ợ ấ ạ ỏ ạ ặ ạ
h nh nhân. Công th c hóa h c: HCN. Danh pháp theo IUPAC là formonitrile. Tên khác: Hydrogenạ ứ ọ cyanide; methanenitrile; hydrocyanic acid; prussic acid; zyklon B. Trong quân s hay dùng ký hi uự ệ
là AC
3.31. Hydro sulfide: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không màu, có mùi tr ng th i. Công th c ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ứ ố ứhóa h c: Họ 2S. Danh pháp theo IUPAC là hydrogen sulfide. Tên khác: Sulfur hydride; hydrothionic acid; dihydrogen monosulfide; dihydrogen sulfide; hydrogen sulfuric acid
3.32. K m oxide: Là h p ch t d ng b t r n vô đ nh hình, màu tr ng ho c tr ng vàng, không mùi.ẽ ợ ấ ạ ộ ắ ị ắ ặ ắ Trong không khí d ng h i, b i, khói. Công th c hóa h c: ZnO. Danh pháp theo IUPAC là zinc ở ạ ơ ụ ứ ọoxide. Tên khác: Zinc white; Chinese white; zincite; emar; catamine; zinc peroxide; zincoid
3.33. Mangan và các h p ch t: Là kim lo i đ n ch t và các h p ch t c a mangan. Trong không ợ ấ ạ ơ ấ ợ ấ ủkhí d ng b i, khói. Công th c hóa h c c a mangan: Mn. Danh pháp theo IUPAC là manganese. ở ạ ụ ứ ọ ủTên khác c a mangan: Colloidal manganese; cutaval; elemental manganese; manganese55; ủ
manganese element; manganeso; tripart liquid; tronamag
3.34. Methanol: Là h p ch t d ng l ng d bay h i, không màu, d cháy. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ễ ơ ễ ứ ọCH3OH. Danh pháp theo IUPAC là methanol. Tên khác: Wood alcohol, methylol; wood spirit; carbinol; methyl alcohol
3.35. Methyl acetat: Là h p ch t d ng l ng ho c h i có mùi th m. Công th c hóa h c: ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ơ ứ ọ
CH3COOCH3. Danh pháp theo IUPAC là methyl acetate. Tên khác: Tereton; acetic acid methyl ester; methyl acetic ester; methyl ethanoate
3.36. Nhôm và các h p ch t: Là kim lo i đ n ch t màu tr ng b c và các h p ch t c a nhôm. ợ ấ ạ ơ ấ ắ ạ ợ ấ ủTrong không khí t n t i d ng b i, h i khói. Công th c hóa h c c a nhôm: Aồ ạ ở ạ ụ ơ ứ ọ ủ l. Danh pháp theo IUPAC là aluminum. Tên khác c a nhôm: Alaun; alumina fibre; aluminio; aluminium; aluminium ủflake; aluminum 27; aluminum dehydrated; aluminum, aluminum powder; metana; metana
aluminum paste; noral aluminum; noral extra fine lining grade; noral nonleafing grade
3.37. Nicotin: Là h p ch t d ng b t ho c d ng l ng d u, màu vàng nh t đ n nâu đ m, mùi tanh ợ ấ ạ ộ ặ ạ ỏ ầ ạ ế ậ
nh Trong không khí d ng h i, khói ho c b i. Công th c hóa h c: Cẹ ở ạ ơ ặ ụ ứ ọ 10H14N2. Danh pháp theo IUPAC là (S)3[1methylpyrrolidin2yl] pyridine. Tên khác: Black leaf; campbell’s nicosoap; destruxol orchard spray; ditetrahydronicotyrine; emoNib; flux MAAG; fumetobac; machNic; 1methyl2(3pyridyl)pyrrolidine; 3(Nmethylpyrrolidino) pyridine; (s)3(1Methyl2
pyrrolidinyl)pyridine; 3(1methyl2pyrrolidinyl) pyridine; ()3(1Methyl2pyrrolidyl)pyridine; 13(1methyl2pyrrolidyl) pyridine; 3(1methyl 2pyrrolidyl)pyridine; niagra P.A. dust;
nicocide; nicodust; nicofume; nicotina; 1nicotine; nicotine alkaloid; nikotin; orthon4 dust; orthon
5 dust; pyridine, 3(1methyl2pyrrolidinyl); pyridine, (s)3(1methyl2pyrrolidinyl) and salts; pyridine, 3(tetrahydro1methylpyrrol2yl); pyridyl Nmethylpyrrolidine; tendust.β α
3.38. Nit dioxide: Là khí màu nâu đ m (trên 21°C) ho c d ng l ng màu vàng (d i 21°C), d ơ ậ ặ ạ ỏ ướ ễ
b c khói, mùi hăng. Công th c hóa h c: NOố ứ ọ 2; N2O4. Danh pháp theo IUPAC là nitrogen dioxide.
Trang 73.39. Nit monoxide: Là ch t khí không màu. Công th c hóa h c: NO. Danh pháp theo IUPAC là ơ ấ ứ ọnitrogen monoxide; oxidonitrogen. Tên khác: Nitric oxide; bioxyde d’azote; monoxido de
nitrogeno; oxido nitrico; oxyde nitrique; stickmonoxyd; nitrogen(II) oxide
3.40. Nitro benzen: Là h p ch t d ng l ng ho c h i, không tan trong n c, có mùi h nh nhân, ợ ấ ạ ỏ ặ ơ ướ ạ ở
d ng l ng có màu vàng nh t. Công th c hóa h c: Cạ ỏ ạ ứ ọ 6H5NO2. Danh pháp theo IUPAC là
nitrobenzene. Tên khác: Nitrobenzol; nitrobenzole; oil of mirbane
3.41. Nitrotoluen: Là h p ch t d ng r n, l ng ho c h i. Công th c hóa h c: CHợ ấ ạ ắ ỏ ặ ơ ứ ọ 3C6H4NO2. Có các lo i đạ ồng phân o, m, p. Danh pháp theo IUPAC c a onitrotoluene là 1methyl2nitrobenzene,ủ mnitrotoluene là 1methyl3nitrobenzene, pnitrotoluene là 1methyl4nitrobenzene. Tên khác: Methylnitrobenzene; nitrotoluene; mixed isomers; 4nitrotoluene; 3nitrotoluene; 2nitrotoluene; orthonitrotoluene
3.42. Phenol: Là h p ch t d ng tinh th màu tr ng, d bay h i. Công th c hóa h c: Cợ ấ ạ ể ắ ễ ơ ứ ọ 6H5OH. Danh pháp theo IUPAC là phenol. Tên khác: Acide carbolique; benzene hydroxy; benzenol;
carbolic acid; carbolsaure; fenol; hydroxybenzene; monohydroxybenzene; mono phenol;
oxybenzene; phenic acid; phenole; phenyl alcohol; phenyl hydrate; phenyl hydroxide; phenylic acid; phenylic alcohol
3.43. Selen dioxide: Là h p ch t d ng tinh th màu tr ng đ n h i đ , d ng l ng màu vàng, ợ ấ ở ạ ể ắ ế ơ ỏ ạ ỏ
d ng h i màu xanh vàng. Công th c hóa h c: Seạ ơ ứ ọ O2. Danh pháp theo IUPAC là selenium dioxide. Tên khác: Selenium dioxide; selenium (IV) oxide; selenous anhydride; oxoselane oxide
3.44. Selen và các h p ch t: Là đ n ch t và h p ch t có d ng thù hình màu đen ho c đ pha ợ ấ ơ ấ ợ ấ ạ ặ ỏ ở
r n. Trong không khí ắ ở d ng b i. Công th c hóa h c c a selen: Se. Danh pháp theo IUPAC là ạ ụ ứ ọ ủselenium. Tên khác c a selen: Colloidal selenium; elemental selenium; selenate; selenio; selenium ủ(colloidal); selenium alloy; selenium base; elenium dust; selenium element; selenium
th c hóa h c: Cứ ọ 7H5N3O6. Danh pháp theo IUPAC là 2methyl1,3,5trinitrobenzene. Tên khác: Entsufon; 1methyl2,4,6trinitrotoluen; TNT; TNTtolite; tolit; tolite; toluene, 2,4,6trinitro,α(wet); symtrinitrotoluene; 2,4,6trinitrotoluene; trinitrotoluene; trinitrotoluene, wet; strinitrotoluol; symtrinitrotoluol; 2,4,6trinitrotoluol; trinitrotoluol; tritol; trotyl; trotyl oil; trinol; 2,4,6
trinitromethylbenzene; tritolo
Trang 83.48. Vinyl chloride: Là h p ch t chlor h u c d ng khí, d cháy. Công th c hóa h c: Cợ ấ ữ ơ ạ ễ ứ ọ 2H3Cl. Danh pháp theo IUPAC là chloroethene. Tên khác: Chloroethylene; ethene chloro; vinyl chloride monomer; vinyl chloride monomer; ethenechloro (vinylchloride); monochloroethylene;
monochloroethene
3.49. Xăng: Là h p ch t d ng l ng hay khí. Xăng thông th ng là m t h n h p pha tr n c a ợ ấ ở ạ ỏ ườ ộ ỗ ợ ộ ủ
h n 200 hydrocacbon khác nhau có công th c hóa h c chung là Cơ ứ ọ nH2n+2 t nh ng h p ch t có ừ ữ ợ ấ
ch a 4 đ n 12 nguyên t carbon. Tên khác: Gasoline; petrol.ứ ế ử
3.50. Xylen: Là h p chợ ất l ng không màu, d bay h i, không hòa tan trong nỏ ễ ơ ước, có mùi th m. ơBao g m m t nhóm 3 đ ng phân octo, meta, và para c a dimethyl benzen. Công th c hóa h c: ồ ộ ồ ủ ứ ọC6H4(CH3)2. Các đ ng phân ồ o, m và p có danh pháp theo IUPAC l n lầ ượt là 1,2dimethyl benzene; 1,3dimethyl benzene và 1,4dimethyl benzene. Tên khác: misomer: benzene, mdimethyl;
benzene, 1,3dimethyl; mdimethyl benzene; 1,3dimethyl benzene; mmethyl toluene; mxileno; mxylene; 1,3xylene; xylene, m; mxylol oisomer: benzeneodimethyl; benzene1,2dimethyl; odimethyl benzene; 1,2dimethyl benzene; omethyl toluene; 1,2methyl toluene; oxileno; oxylene; 1,2xylene; xylene, o; oxylol pisomer: benzenepdimethyl; benzene1,4dimethyl;
chromar; pdimethyl benzene; 1,4dimethyl benzene; pmethyl toluene; 4methyl toluene; scintillar; pxileno; pxylene; 1,4xylene; xylene, pxylol
3.51. Gi i h n ti p xúc ca làm vi c (TWA Time Weighted Average): Là giá tr n ng đ c a m tớ ạ ế ệ ị ồ ộ ủ ộ
ch t trong không khí môi trấ ường lao đ ng, tính trung bình theo th i lộ ờ ượng ti p xúc 8 gi /ca, 40 ế ờ
gi /tu n làm vi c mà không đờ ầ ệ ược phép đ ngể ười lao đ ng ti p xúc vộ ế ượt quá ngưỡng này
Giá tr gi i h n cho TWA còn đị ớ ạ ượ ử ục s d ng khi m t ch t không có quy đ nh gi i h n ti p xúc ộ ấ ị ớ ạ ế
ng n STEL: N u n ng đ th i đi m trong ca làm vi c vắ ế ồ ộ ờ ể ệ ượt quá 3 l n giá tr TWA thì th i ầ ị ờ
lượng ti p xúc v i nế ớ ồng đ này không độ ược vượt quá 30 phút; trong su t ca làm vi c nố ệ ồng đ ộ
ti p xúc t i b t c th i đi m nào không đế ạ ấ ứ ờ ể ược vượt quá 5 l n giá tr TWA, cho dù m c ti p xúc ầ ị ứ ếtrung bình 8 gi không vờ ượt gi i h n TWA.ớ ạ
3.52. Gi i h n ti p xúc ng n (STEL Short Term Exposure Limit): Là giá tr n ng đ c a m t ớ ạ ế ắ ị ồ ộ ủ ộ
ch t trong không khí môi trấ ường lao đ ng, tính trung bình theo th i lộ ờ ượng 15 phút, mà không
được phép đ ngể ười lao đ ng ti p xúc vộ ế ượt quá ngưỡng này. N u n ng đ ch t trong môi ế ồ ộ ấ
trường lao đ ng n m trong kho ng gi a m c gi i h n TWA và STEL, không độ ằ ả ữ ứ ớ ạ ược phép đ ể
người lao đ ng ti p xúc quá 15 phút m i l n và không nhi u h n 4 l n trong ca làm vi c v i ộ ế ỗ ầ ề ơ ầ ệ ớkho ng cách gi a các l n ph i trên 60 phút.ả ữ ầ ả
Gi i h n ti p xúc ng n áp d ng đ i v i các hớ ạ ế ắ ụ ố ớ óa ch t có th gây: Kích ng da, niêm m c; c chấ ể ứ ạ ứ ế
ho c kích thích th n kinh trung ặ ầ ương; t n thổ ương c p, bán c p; t n thấ ấ ổ ương mô không h i ph c.ồ ụ3.53. Th i l ng đo: Là th i gian m t l n đo ho c l y m u hóa ch t trong ca làm vi c.ờ ượ ờ ộ ầ ặ ấ ẫ ấ ệ
3.54. Th i l ng ti p xúc: Là th i gian ng i lao đ ng làm vi c ti p xúc v i hóa ch t trong ca ờ ượ ế ờ ườ ộ ệ ế ớ ấlàm vi c.ệ
3.55. Mẫu th i đi m: Là đo ho c l y m u hóa ch t t i m t th i đi m nh t đ nh, trong kho ng ờ ể ặ ấ ẫ ấ ạ ộ ờ ể ấ ị ả
th i gian ng n, t i thi u 15 phút.ờ ắ ố ể
3.56. CAS (Chemical Abstracts Service): Mã s đăng ký hố óa ch t c a Hi p h i hấ ủ ệ ộ óa ch t M ấ ỹ
Trang 93.57. IUPAC (International Union of Pure and Applied Chemistry): Hi p h i qu c tệ ộ ố ế v h ề óa h c ọthu n tầ úy và ng d ng.ứ ụ
3.58. IARC (International Agency for Research on Cancer): C quan qu c t nghiên c u v ung ơ ố ế ứ ề
th Theo đ c tính gây ung th , IARC chia các hóa ch t theo 5 nhóm sau:ư ộ ư ấ
Nhóm 1: Ch t (ho c h n h p) ch c ch n gây ung th cho ngấ ặ ỗ ợ ắ ắ ư ười
Nhóm 2A: Ch t (ho c h n h p) có nguy c cao gây ung th cho ngấ ặ ỗ ợ ơ ư ười
Nhóm 2B: Ch t (ho c h n h p) có th gây ung th cho ngấ ặ ỗ ợ ể ư ười
Nhóm 3: Ch t (ho c h n h p) không x p lo i vào tác nhân có th gây ung th cho ngấ ặ ỗ ợ ế ạ ể ư ười
Nhóm 4: Ch t (ho c h n h p) không gây ung th cho ngấ ặ ỗ ợ ư ười
II. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ
1. Giá tr gi i h n ti p xúc cho phép các y u t hóa h c t i n i làm vi cị ớ ạ ế ế ố ọ ạ ơ ệ
B ng 1. Giá tr gi i h n ti p xúc t i đa cho phép các y u t hóa h c t i n i làm vi c.ả ị ớ ạ ế ố ế ố ọ ạ ơ ệ
vi cệ (TWA)
Gi iớ
h nạ
ti pế xúc
ng nắ (STEL)
Nhóm
đ cộ tính theo IARC
1 Aceton Acetone (CH3)2CO 58,08 67641 200 1000
2 Acid acetic Acetic acid CH3COOH 60,08 64197 25 35
hydrochloric Hydrogen chloride HCl 36,46 7647010 5,0 7,5 3
4 Acid sulfuric Sulfuric acid H2SO4 98,08 7664939 1,0 2,0 1
Trang 10CuCuOCuO2
63,5579,5595,55
7440
5081317
3801317
391
Trang 1125 Ethanol Ethanol CH3CH2OH 46,08 64175 1.000 3.000 1
35 Methyl acetat Methyl acetate CH3COOCH3 74,09 79209 100 250
36 Nhôm và các
h p ch tợ ấ Aluminum and
compounds Al 26,98 7429905 2,0
37 Nicotin Nicotine C10H14N2 162,23 54115 0,5
38 Nit dioxideơ Nitrogen dioxide NO2 46,01 10102440 5,0 10
39 Nit monoxideơ Nitric oxide NO 30,01 10102439 10
40 Nitro benzen Nitrobenzene C6H5NO2 123,12 98953 3,0 2B
41 Nitro toluen Nitrotoluene CH3C6H4NO2 137,15
999909908188722
332A
43 Selen dioxide Selenium dioxide SeO2 110,96 7446084 0,1 3
44 Selen và các Selenium and Se 78,96 7782 0,1 3
Trang 12 C (mg/m3): N ng đ ch t phân tích trong không khí tính b ng mg/mồ ộ ấ ằ 3.
ppm: N ng đ ch t phân tích trong không khí có đ n v đo là ppm.ồ ộ ấ ơ ị
Wm: Tr ng lọ ượng phân t ch t phân tích.ử ấ
24,45: Th ể tích c a m t phân t khí tính b ng lít đi u ki n nhi t đ và áp su t bình thủ ộ ử ằ ở ề ệ ệ ộ ấ ường (25°C, 1 atm)
3. Giá tr gi i h n ti p xúc ca làm vi c đi u ch nh cho th i lị ớ ạ ế ệ ề ỉ ờ ượng ti p xúc v i hóa ch t ế ớ ấ