Bài giảng Thông tư số 07/2014/TT-BYT ngày 25/2/2014 của BS.CKII. Trương Thị Thu Hằng gồm có 4 chương trình bày về quy định chung; nội dung quy tắc ứng xử; trách nhiệm thực hiện; khen thưởng, xử lý vi phạm quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở Y tế.
Trang 1BS CKII Tr ươ ng Th Thu H ng ị ằ
BS CKII Tr ươ ng Th Thu H ng ị ằ
Trang 2NỘI DUNG
G m 5 Ch ồ ươ ng và 18 Đi u ề
Ch ươ ng I: Quy đ nh chung ị
Ch ươ ng II: N i dung quy t c ng x ộ ắ ứ ử
Ch ươ ng III: Trách nhi m th c hi n ệ ự ệ
Ch ươ ng IV: Khen th ưở ng, x lý vi ph m ử ạ
Trang 3ĐI U 1: PH M VI ĐI U CH NH Ề Ạ Ề Ỉ
Quy t c ng x c a công ch c, viên ch c, ắ ứ ử ủ ứ ứ
ng ườ i lao đ ng làm vi c t i các c s y t ộ ệ ạ ơ ở ế
Trách nhi m t ch c th c hi n c a c quan, ệ ổ ứ ự ệ ủ ơ
t ch c, cá nhân có liên quan. ổ ứ
Trang 4ĐI U 2: Đ I T Ề Ố ƯỢ NG ÁP D NG Ụ
ĐI U 2: Đ I T Ề Ố ƯỢ NG ÁP D NG Ụ
1. Công ch c, viên ch c và ng ứ ứ ườ i lao đ ng làm ộ
vi c t i các c s y t trong toàn qu c (sau đây ệ ạ ơ ở ế ố
g i chung là công ch c, viên ch c y t ) ọ ứ ứ ế
2. C quan, t ch c, cá nhân có liên quan đ n ơ ổ ứ ế
vi c th c hi n Quy t c ng x c a công ch c, ệ ự ệ ắ ứ ử ủ ứ viên ch c y t ứ ế
Trang 5CH ƯƠ NG II
CH ƯƠ NG II
N I DUNG QUY T C NG X Ộ Ắ Ứ Ử
N I DUNG QUY T C NG X Ộ Ắ Ứ Ử
ĐI U 3. NG X C A CÔNG CH C, VIÊN Ề Ứ Ử Ủ Ứ
CH C Y T Ứ Ế KHI THI HÀNH NHI M V Ệ Ụ
Đ ƯỢ C GIAO
8 vi c ph i làm ệ ả
3 vi c không đ ệ ượ c làm
Trang 6NH NG VI C PH I LÀM (08) Ữ Ệ Ả
a) Th c hi n nghiêm túc các quy đ nh c a pháp lu t vự ệ ị ủ ậ ề
nghĩa v c a công ch c, viên ch c;ụ ủ ứ ứ
b) Có đ o đ c, nhân cách và l i s ng lành m nh, trong ạ ứ ố ố ạ
sáng
c a ngủ ười th y thu c theo quan đi m c n, ki m, liêm,ầ ố ể ầ ệ chính, chí công vô t ; ư
c) Có ý th c t ch c k lu t; th c hi n đúng quy trình ứ ổ ứ ỷ ậ ự ệ
chuyên môn, nghi p v , n i quy, quy ch làm vi c c a ệ ụ ộ ế ệ ủ ngành, c a đ n v ; ủ ơ ị
d) H c t p thọ ậ ường xuyên nh m nâng cao trình đ , chuyên ằ ộ
môn, nghi p v , đ o đ c ngh nghi p, k năng giao ệ ụ ạ ứ ề ệ ỹ
ti p, ng x ;ế ứ ử
Trang 8NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM (03)
NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM (03)
a) Tr n tránh trách nhi m, thoái thác công vi c ho c ố ệ ệ ặ nhi m v đệ ụ ược giao;
b) L m d ng ch c năng, nhi m v , quy n h n đạ ụ ứ ệ ụ ề ạ ược
giao và danh ti ng c a c quan, đ n v đ gi i ế ủ ơ ơ ị ể ảquy t công vi c cá nhân; t đ cao vai trò c a b n ế ệ ự ề ủ ảthân đ v l i; ể ụ ợ
c) Phân bi t đ i x v dân t c, nam n , các thành ệ ố ử ề ộ ữ
ph n xã h i, tín ngầ ộ ưỡng, tôn giáo dưới m i hình ọ
th c.ứ
Trang 9a) Trung th c, chân thành, đoàn k t, có tinh th n h p tác, ự ế ầ ợ
chia s trách nhi m, giúp đ l n nhau;ẻ ệ ỡ ẫ
b) T phê bình và phê bình khách quan, nghiêm túc, th ng ự ẳ
th n, mang tính xây d ng; ắ ự
c) Tôn tr ng và l ng nghe ý ki n c a đ ng nghi p; ph i ọ ắ ế ủ ồ ệ ố
h p, trao đ i kinh nghi m, h c h i l n nhau trong thi ợ ổ ệ ọ ỏ ẫhành công v , nhi m v đụ ệ ụ ược giao;
Trang 10NH NG VI C KHÔNG ĐỮ Ệ ƯỢC LÀM (02)
• Né tránh, đ y trách nhi m, khuy t đi m c a mình cho ẩ ệ ế ể ủ
đ ng nghi p; ồ ệ
b) Bè phái, chia r n i b , c c b đ a phẽ ộ ộ ụ ộ ị ương
Trang 11Đ I V I C QUAN T CH C, CÁ NHÂN Ố Ớ Ơ Ổ Ứ
Đ I V I C QUAN T CH C, CÁ NHÂN Ố Ớ Ơ Ổ Ứ
NH NG VI C PH I LÀM (04)Ữ Ệ Ả
a) L ch s , hòa nhã, văn minh khi giao d ch tr c ti p ho c ị ự ị ự ế ặ gián ti p qua các phế ương ti n thông tin; ệ
b) B o đ m thông tin trao đ i đúng v i n i dung công vi c ả ả ổ ớ ộ ệ
mà c quan, t ch c, công dân c n hơ ổ ứ ầ ướng d n, tr l i;ẫ ả ờc) Tuyên truy n, hề ướng d n ngẫ ười dân ch p hành nghiêm ấ
n i quy đ n v , quy trình, quy đ nh v chuyên môn, ộ ơ ị ị ề
Trang 12NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM (03)
NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM (03)
a) C a quy n, hách d ch, sách nhi u, trì hoãn, ử ề ị ễ
th , gây khó khăn đ i v i t ch c, cá nhân; ờ ơ ố ớ ổ ứ b) C ý kéo dài th i gian khi thi hành công v , ố ờ ụ
nhi m v liên quan đ n c quan, t ch c, cá ệ ụ ế ơ ổ ứ nhân;
c) Có thái đ , g i ý nh n ti n, quà bi u c a c ộ ợ ậ ề ế ủ ơ
quan, t ch c, cá nhân ổ ứ
Trang 13b) S b phân lo i ngơ ộ ạ ườ ệi b nh, s p x p khám b nh theo th ắ ế ệ ứ
t và đ i tự ố ượng u tiên theo quy đ nh;ư ị
c) B o đ m kín đáo, tôn tr ng ngả ả ọ ườ ệi b nh khi khám b nh; ệthông báo và gi i thích tình hình s c kh e hay tình tr ng ả ứ ỏ ạ
b nh cho ngệ ườ ệi b nh ho c ngặ ườ ại đ i di n h p pháp c a ệ ợ ủ
ngườ ệi b nh bi t;ế
Trang 14Nh ng vi c ph i làm đ i v i ngNh ng vi c ph i làm đ i v i ngữ ữ ệ ệ ả ả ố ớ ố ớ ườ ế ườ ếi đ n khám i đ n khám
đ) Hướng d n, d n dò ngẫ ặ ười b nh ho c ngệ ặ ười đ i ạ
di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ườ ệi b nh v s d ng thu c ề ử ụ ốtheo đ n, ch đ chăm sóc, theo dõi di n bi n b nh ơ ế ộ ễ ế ệ
và h n khám l i khi c n thi t đ i v i ngẹ ạ ầ ế ố ớ ườ ệi b nh
đi u tr ngo i trú;ề ị ạ
e) H tr ngỗ ợ ườ ệi b nh nhanh chóng hoàn thi n các th ệ ủ
t c nh p vi n khi có ch đ nh.ụ ậ ệ ỉ ị
Trang 15Những việc phải làm đối với người bệnh
điều trị nội trú:
a) Kh n tr ẩ ươ ng ti p đón, b trí gi ế ố ườ ng cho ng ườ i
b nh, h ệ ướ ng d n và gi i thích n i quy, quy đ nh ẫ ả ộ ị
c a b nh vi n và c a khoa; ủ ệ ệ ủ
b) Thăm khám, tìm hi u, phát hi n nh ng di n bi n ể ệ ữ ễ ế
b t th ấ ườ ng và gi i quy t nh ng nhu c u c n ả ế ữ ầ ầ thi t c a ng ế ủ ườ i b nh; gi i thích k p th i nh ng ệ ả ị ờ ữ
đ ngh , th c m c c a ng ề ị ắ ắ ủ ườ i b nh ho c ng ệ ặ ườ i
đ i di n h p pháp c a ng ạ ệ ợ ủ ườ ệ i b nh;
c) T v n giáo d c s c kho và h ư ấ ụ ứ ẻ ướ ng d n ng ẫ ườ i
b nh ho c ng ệ ặ ườ i đ i di n h p pháp c a ng ạ ệ ợ ủ ườ i
b nh th c hi n ch đ đi u tr và chăm sóc; ệ ự ệ ế ộ ề ị
Trang 16Những việc phải làm đối với người bệnh
điều trị nội trú:
d) Gi i quy t kh n trả ế ẩ ương các yêu c u chuyên môn; có m t ầ ặ
k p th i khi ngị ờ ườ ệi b nh ho c ngặ ườ ại đ i di n h p pháp ệ ợ
c a ngủ ườ ệi b nh yêu c u; ầ
đ) Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh có ch đ nh ph u thu t ph i thông ỉ ị ẫ ậ ảbáo, gi i thích trả ước cho người b nh ho c ngệ ặ ười đ i ạ
di n c a ngệ ủ ườ ệi b nh v tình tr ng b nh, phề ạ ệ ương pháp
ph u thu t, kh năng r i ro có th x y ra và th c hi n ẫ ậ ả ủ ể ả ự ệ
đ y đ công tác chu n b theo quy đ nh. Ph i gi i thích rõ ầ ủ ẩ ị ị ả ả
lý do cho ngườ ệi b nh ho c ngặ ườ ại đ i di n h p pháp c a ệ ợ ủ
ngườ ệi b nh khi ph i hoãn ho c t m ng ng ph u thu t.ả ặ ạ ừ ẫ ậ
Trang 17Nh ng vi c ph i làm đ i v i ng Nh ng vi c ph i làm đ i v i ng ữ ữ ệ ệ ả ả ố ớ ố ớ ườ ệ ườ ệ i b nh i b nh
ra vi n ho c chuy n tuy n: ệ ặ ể ế
ra vi n ho c chuy n tuy n: ệ ặ ể ế
a) Thông báo và d n dò ngặ ườ ệi b nh ho c ngặ ườ ại đ i
di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ười b nh nh ng đi u c n ệ ữ ề ầ
th c hi n sau khi ra vi n. Trự ệ ệ ường h p chuy n ợ ểtuy n c n gi i thích lý do cho ngế ầ ả ười b nh ho c ệ ặ
ngườ ại đ i di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ườ ệi b nh;
b) Công khai chi ti t t ng kho n chi phí trong phi u ế ừ ả ếthanh toán giá d ch v y t mà ngị ụ ế ười b nh ph i ệ ảthanh toán; gi i thích đ y đ khi ngả ầ ủ ườ ệi b nh ho c ặ
người đ i di n h p pháp c a ngạ ệ ợ ủ ười b nh có yêu ệ
c u;ầ
Trang 18Nh ng vi c ph i làm đ i v i ngữ ệ ả ố ớ ườ ệi b nh
Nh ng vi c ph i làm đ i v i ngữ ệ ả ố ớ ườ ệi b nh
ra vi n ho c chuy n tuy n:ệ ặ ể ế
c) Kh n tr ẩ ươ ng th c hi n các th t c cho ự ệ ủ ụ
ng ườ ệ i b nh ra vi n ho c chuy n tuy n theo ệ ặ ể ế quy đ nh; ị
d) Ti p thu ý ki n góp ý c a ng ế ế ủ ườ ệ i b nh ho c ặ
ng ườ ạ i đ i di n h p pháp c a ng ệ ợ ủ ườ ệ i b nh khi
ng ườ ệ i b nh ra vi n ho c chuy n tuy n ệ ặ ể ế
Trang 19NH NG VI C KHÔNG ĐỮ Ệ ƯỢC LÀM
NH NG VI C KHÔNG ĐỮ Ệ ƯỢC LÀM
a) Không tuân th quy ch chuyên môn khi thi hành ủ ếnhi m v ; ệ ụ
b) L m d ng ngh nghi p đ thu l i trong quá trình ạ ụ ề ệ ể ợkhám b nh, ch a b nh; ệ ữ ệ
c) Gây khó khăn, th đ i v i ngờ ơ ố ớ ườ ệi b nh, ngườ ại đ i
di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ườ ệi b nh
Trang 20Ứ ỨNG X C A LÃNH Đ O, QU N LÝ CO S Y TNG X C A LÃNH Đ O, QU N LÝ CO S Y TỬ Ủ Ử Ủ Ạ Ạ Ả Ả Ở Ở Ế Ế
1 NH NG VI C PH I LÀM Ữ Ệ Ả
a) Phân công công vi c cho t ng viên ch c trong đ n v ệ ừ ứ ơ ị
công khai, h p lý, phù h p v i nhi m v và năng l c ợ ợ ớ ệ ụ ựchuyên môn c a t ng công ch c, viên ch c theo quy đ nh ủ ừ ứ ứ ị
c a pháp lu t;ủ ậ
b) Đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n công v , nhi m v , đ o ố ể ệ ự ệ ụ ệ ụ ạ
đ c ngh nghi p, giao ti p ng x c a công ch c, viên ứ ề ệ ế ứ ử ủ ứ
ch c thu c th m quy n qu n lý; khen thứ ộ ẩ ề ả ưởng k p th i ị ờcông ch c, viên ch c có thành tích, x lý k lu t nghiêm, ứ ứ ử ỷ ậkhách quan đ i v i công ch c, viên ch c vi ph m theo ố ớ ứ ứ ạquy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
Trang 21năng, kinh nghi m, tính sáng t o, ch đ ng c a ệ ạ ủ ộ ủ
t ng cá nhân trong vi c th c thi công v , nhi m v ừ ệ ự ụ ệ ụ
được giao;
d) Th c hi n Quy ch dân ch c s , t o đi u ki n ự ệ ế ủ ở ơ ở ạ ề ệtrong h c t p, nâng cao trình đ và phát huy t duy ọ ậ ộ ưsáng t o, sáng ki n c a t ng công ch c, viên ch c; ạ ế ủ ừ ứ ứ
Trang 22đ công ch c, viên ch c th c hi n t t nhi m v , công v ; ể ứ ứ ự ệ ố ệ ụ ụ
e) L ng nghe ý ki n ph n ánh c a công ch c, viên ch c; ắ ế ả ủ ứ ứ
b o v danh d , quy n và l i ích h p pháp, chính đáng ả ệ ự ề ợ ợ
c a công ch c, viên ch c thu c đ n v qu n lý;ủ ứ ứ ộ ơ ị ả
g) Xây d ng, gi gìn s đoàn k t và môi trự ữ ự ế ường văn hóa trong đ n v ơ ị
Trang 23NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM
NH NG VI C KHÔNG Đ Ữ Ệ ƯỢ C LÀM
a) Chuyên quy n, đ c đoán, gia tr ng, xem th ng c p ề ộ ưở ườ ấ
dưới, không gương m u, nói không đi đôi v i làm; ẫ ớ
b) Khen thưởng, x lý hành vi vi ph m thi u khách quan; ử ạ ế
c) C n tr , x lý không đúng quy trình gi i quy t khi u n i, ả ở ử ả ế ế ạ
t ố
cáo; ti t l h tên, đ a ch , bút tích ho c các thông tin khác ế ộ ọ ị ỉ ặ
v ngề ườ ối t cáo;
d) Nh ng vi c liên quan đ n s n xu t, kinh doanh, công tác ữ ệ ế ả ấnhân s quy đ nh t i Lu t phòng, ch ng tham nhũng, Lu t ự ị ạ ậ ố ậ
th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí và nh ng vi c khác ự ế ệ ố ữ ệtheo quy đ nh c a pháp lu t và c a c quan có th m ị ủ ậ ủ ơ ẩquy n ban hành.ề
Trang 24CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Trách nhi m c a B Y tệ ủ ộ ế
1 Hướng d n, ch đ o S Y t các t nh, thành ph tr c ẫ ỉ ạ ở ế ỉ ố ựthu c Trung ộ ương (sau đây g i t t là S Y t ), Y t ọ ắ ở ế ếcác b , ngành và các đ n v s nghi p y t tr c thu c ộ ơ ị ự ệ ế ự ộ
B Y t tri n khai th c hi n Thông t này.ộ ế ể ự ệ ư
2. T ch c t p hu n, tuyên truy n n i dung quy đ nh ổ ứ ậ ấ ề ộ ị
v Quy t c ng x , trách nhi m t ch c th c hi n ề ắ ứ ử ệ ổ ứ ự ệ
c a c quan, t ch c, cá nhân cho S Y t , Y t b , ủ ơ ổ ứ ở ế ế ộngành và các đ n v s nghi p y t tr c thu c B Y ơ ị ự ệ ế ự ộ ộ
t ế
Trang 25Trách nhi m c a B Y t ệ ủ ộ ế
Trách nhi m c a B Y t ệ ủ ộ ế
3. Ph i h p v i Công đoàn Y t Vi t Nam phát đ ng ố ợ ớ ế ệ ộ
và t ch c ký cam k t thi đua th c hi n Quy t c ổ ứ ế ự ệ ắ
ng x v i Lãnh đ o S Y t và Ch t ch Công
ứ ử ớ ạ ở ế ủ ị
đoàn ngành Y t các t nh, thành ph , Y t B , ngành ế ỉ ố ế ộ
và các đ n v s nghi p tr c thu c B Y t ơ ị ự ệ ự ộ ộ ế
4. Hướng d n các c s y t tr c thu c B Y t , căn ẫ ơ ở ế ự ộ ộ ế
c quy đ nh t i Thông t này ban hành Quy t c ng ứ ị ạ ư ắ ứ
x c a công ch c, viên ch c y t phù h p v i đ c ử ủ ứ ứ ế ợ ớ ặ
đi m tình hình th c ti n c a đ n v ; xây d ng tiêu ể ự ễ ủ ơ ị ựchí thi đua, xác đ nh hình th c x lý đ i v i t ng ị ứ ử ố ớ ừ
trường h p vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu tợ ạ ị ủ ậ
Trang 26Trách nhi m c a B Y t ệ ủ ộ ế
Trách nhi m c a B Y t ệ ủ ộ ế
5. Ki m tra, giám sát vi c ch đ o th c hi n c a S Y ể ệ ỉ ạ ự ệ ủ ở
t t nh, thành ph , Y t b , ngành và vi c tri n khai ế ỉ ố ế ộ ệ ể
th c hi n c a các c s y t trong toàn qu c.ự ệ ủ ơ ở ế ố
6. T ch c s k t, t ng k t, đánh giá vi c th c hi n ổ ứ ơ ế ổ ế ệ ự ệQuy t c ng x c a công ch c, viên ch c, ngắ ứ ử ủ ứ ứ ười lao
đ ng làm vi c t i các c s y t ộ ệ ạ ơ ở ế
7. B Y t giao V T ch c cán b làm đ u m i t ộ ế ụ ổ ứ ộ ầ ố ổ
ch c tri n khai th c hi n Thông t này.ứ ể ự ệ ư
Trang 27Trách nhi m c a Giám đ c S Y t ệ ủ ố ở ế
Trách nhi m c a Giám đ c S Y t ệ ủ ố ở ế
1 T ch c tuyên truy n, quán tri t, t p hu n các ổ ứ ề ệ ậ ấ
n i dung trong Thông t quy đ nh v Quy t c ộ ư ị ề ắ
ng x c a công ch c, viên ch c, ng i lao
đ o và Ch t ch công đoàn các đ n v thu c ạ ủ ị ơ ị ộ
th m quy n qu n lý. ẩ ề ả
Trang 28Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế
3. Hướng d n các c s y t , căn c quy đ nh t i Thông ẫ ơ ở ế ứ ị ạ
t này ban hành Quy t c ng x c a công ch c, viên ư ắ ứ ử ủ ứ
ch c y t phù h p v i đ c đi m tình hình th c ti n ứ ế ợ ớ ặ ể ự ễ
c a đ n v ; xây d ng tiêu chí thi đua, xác đ nh hình ủ ơ ị ự ị
th c x lý đ i v i t ng trứ ử ố ớ ừ ường h p vi ph m theo quy ợ ạ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Ki m tra vi c tri n khai t i các đ n v thu c th m ể ệ ể ạ ơ ị ộ ẩquy n qu n lý; thi t l p đề ả ế ậ ường dây nóng trong h ệ
th ng các đ n v tr c thu c đ ti p nh n, x lý nh ng ố ơ ị ự ộ ể ế ậ ử ữthông tin ph n ánh c a công dân.ả ủ
Trang 29Trách nhiệm của Trưởng phòng Y tế
1 Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Thông tư
này, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt
2 Phối hợp với Sở Y tế trong công tác tuyên truyền,
quán triệt, tập huấn, thảo luận các nội dung trong Thông tư quy định về Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở y
tế cho Lãnh đạo các cơ sở y tế trên địa bàn quản
lý
3 Phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm
tra, giám sát việc triển khai thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở y tế trên địa bàn quản lý
Trang 30Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ sở y tế
1 Tri n khai th c hi n Thông t quy đ nh v Quy t c ể ự ệ ư ị ề ắ
ng x c a công ch c, viên ch c y t trong đ n v
ứ ử ủ ứ ứ ế ơ ịthu c th m quy n qu n lý.ộ ẩ ề ả
2. Quán tri t, t p hu n, trao đ i th o lu n các n i ệ ậ ấ ổ ả ậ ộ
dung v quy t c ng x , trách nhi m t ch c th c ề ắ ứ ử ệ ổ ứ ự
hi n quy đ nh trong Thông t ệ ị ư
3. Căn c các quy đ nh t i Thông t này, ứ ị ạ ư ban hành Quy
t c ng x c a công ch c, viên ch c y t làm vi c ắ ứ ử ủ ứ ứ ế ệ
t i c s y t phù h p v i đ c đi m tình hình th c ạ ơ ở ế ợ ớ ặ ể ự
ti n c a đ n v ễ ủ ơ ị
Trang 31Trách nhi m c a Th tr ệ ủ ủ ưở ng các c s y t ơ ở ế
Trách nhi m c a Th tr ệ ủ ủ ưở ng các c s y t ơ ở ế
4. Niêm y t công khai n i dung Quy t c ng x t i c s y ế ộ ắ ứ ử ạ ơ ở
Trang 32Trách nhi m c a Th tr ệ ủ ủ ưở ng các c s y t ơ ở ế
Trách nhi m c a Th tr ệ ủ ủ ưở ng các c s y t ơ ở ế
7. Ki m tra, giám sát các ho t đ ng c a t ng đ n v tr c ể ạ ộ ủ ừ ơ ị ựthu c và c a t ng viên ch c; ộ ủ ừ ứ l p đ t h th ng đắ ặ ệ ố ường dây nóng đ ti p nh n nh ng thông tin ph n ánh c a công dân ể ế ậ ữ ả ủ
và h th ng camera giám sát ho t đ ng c a các b ph n ệ ố ạ ộ ủ ộ ậtrong đ n v ơ ị
8. S k t 6 tháng, t ng k t m t năm v k t qu tri n khai ơ ế ổ ế ộ ề ế ả ể
th c hi n Quy t c ng x đ n v ; báo cáo c p có th m ự ệ ắ ứ ử ơ ị ấ ẩquy n theo quy đ nh.ề ị
9. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t và c p trên:ậ ấ
a) V vi c tri n khai th c hi n QTUX trong đ n v ;ề ệ ể ự ệ ơ ị
b) N u đ x y ra tình tr ng vi ph m QTUX c a viên ch c ế ể ả ạ ạ ủ ứthu c quy n qu n lý. ộ ề ả
Trang 33Trách nhi m c a Tr ệ ủ ưở ng khoa, phòng t i ạ
Trách nhi m c a Tr ệ ủ ưở ng khoa, phòng t i ạ
4. Ki m tra, đôn đ c các ho t đ ng trong khoa, phòng.ể ố ạ ộ
5. Ký cam k t thi đua v i Th trế ớ ủ ưởng đ n v , v i các khoa, ơ ị ớ
phòng khác; gi a các viên ch c trong khoa, phòng.ữ ứ
6. Quán tri t, ph bi n cho nhân dân: Không đ a ti n, quà ệ ổ ế ư ề
bi u trong khi viên ch c y t thi hành nhi m v ế ứ ế ệ ụ
7. Ch u trách nhi m n u đ x y ra tình tr ng vi ph m Quy ị ệ ế ể ả ạ ạ
t c ng x c a viên ch c thu c quy n qu n lý.ắ ứ ử ủ ứ ộ ề ả