1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư số 03/2019/TT-BYT

36 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 602,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tư này ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp; quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục này. Ban hành kèm theo Thông tư này 640 thuốc tại Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp.

Trang 1

BAN HÀNH DANH M C THU C S N XU T TRONG NỤ Ố Ả Ấ ƯỚC ĐÁP  NG YÊU C U VỨ Ầ Ề 

ĐI U TR , GIÁ THU C VÀ KH  NĂNG CUNG C PỀ Ị Ố Ả Ấ

Căn c  Lu t d ứ ậ ượ c ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn c  Lu t đ ứ ậ ấu th u ngày 26 tháng  ầ 11 năm 2013;

Căn c  Ngh  đ nh s  75/2017/NĐ­CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph  quy đ nh ch c  ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c  c u t  ch c c a B  Y t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế

Căn c  Ngh  đ nh s  63/2014/NĐ­CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph  quy đ nh chi ti t  ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s  đi u c a Lu t Đ u th u v  l a ch n nhà th u; ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ

Theo đ  ngh  c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý D ụ ả ượ c;

B  tr ộ ưở ng B  Y t ộ ế ban hành Thông t  ban hành Danh m c thu c s n xu t trong n   ư ụ ố ả ấ ướ c đáp  ứng  yêu c u v  đi u tr , giá thu c và kh  năng cung c ầ ề ề ị ố ả ấp.

Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ

Thông t  này ban hành Danh m c thu c s n xu t trong nư ụ ố ả ấ ước đáp  ng yêu c u v  đi u tr , giá ứ ầ ề ề ịthu c và kh  năng cung c p; quy đ nh nguyên t c, tiêu chí xây d ng Danh m c này.ố ả ấ ị ắ ự ụ

Đi u 2. Ban hành Danh m cề ụ

Ban hành kèm theo Thông t  này 640 thu c t i Danh m c thu c s n xu t trong nư ố ạ ụ ố ả ấ ước đáp  ng ứyêu c u v  đi u tr , giá thu c và kh  năng cung c p.ầ ề ề ị ố ả ấ

Đi u 3. Nguyên t c và tiêu chí xây d ng danh m cề ắ ự ụ

1. Nguyên t c xây d ng Danh m c:ắ ự ụ

a) Danh m c thu c đụ ố ược xây d ng trên c  s  các thu c s n xu t t i các c  s  s n xu t trong ự ơ ở ố ả ấ ạ ơ ở ả ấ

nước đã đượ ấc c p gi y đăng ký l u hành, đáp  ng yêu c u phòng b nh, ch a b nh t i c  s  y ấ ư ứ ầ ệ ữ ệ ạ ơ ở

t  theo tiêu chí k  thu t c a thuế ỹ ậ ủ ốc, có giá thu c h p lý và có kh  năng b o đ m cung c p cho ố ợ ả ả ả ấcác c  s  y t  trên cơ ở ế ả n  ước

b) Danh m c thuụ ốc đượ ậc c p nh t b  sung ho c lo i b  cho phù h p tình hình th c t  và b o ậ ổ ặ ạ ỏ ợ ự ế ả

đ m đáp  ng k p th i thu c ph c v  cho công tác phòng bả ứ ị ờ ố ụ ụ ệnh, ch a bữ ệnh tại các c  s  y t ơ ở ế

2. Tiêu chí xây d ng Danh m c:ự ụ

Trang 2

Thu c đ a vào Danh m c ph i đáp  ng t t c  các tiêu chí sau đây:ố ư ụ ả ứ ấ ả

a) Thu c danh m c thu c đ u th u;ộ ụ ố ấ ầ

b) Đã có ít nh t t  03 (ba) s  đăng ký c a ít nh t 03 (ba) nhà s n xu t trong nấ ừ ố ủ ấ ả ấ ước theo nhóm tiêu chí k  thu t;ỹ ậ

c) Giá c a thu c s n xu t trong nủ ố ả ấ ước không cao hơn so v i thu c nh p kh u có tiêu chí k  thu tớ ố ậ ẩ ỹ ậ  

tương đương (phù h p v i các quy đ nh  u đãi cho thu c s n xu t trong nợ ớ ị ư ố ả ấ ướ ạc t i Lu t Đậ ấu 

th u);ầ

d) B o đ m kh  năng cung  ng thu c cho các c  s  y t  khi không mua thu c nh p kh u có tiêuả ả ả ứ ố ơ ở ế ố ậ ẩ  chí k  ỹ thu t tậ ương đương v i thu c s n xu t trong nớ ố ả ấ ước

Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự

1. Thông t  này có hi u l c thi hành k  t  ngày 01 tháng 06 năm 2019.ư ệ ự ể ừ

2. Thông t  s  10/2016/TT­BYT ngày 05 tháng 05 năm 2016 c a B  trư ố ủ ộ ưởng B  Y t  ban hành ộ ếDanh m c thu c s n xu t ụ ố ả ấ trong nước đáp  ng yêu c u v  đi u tr , giá thu c và kh  năng cung ứ ầ ề ề ị ố ả

c p h t hi u l c ấ ế ệ ự k  ể t  ngày Thông t  này có hi u l c.ừ ư ệ ự

Đi u 5. Trách nhi m thi hànhề ệ

1. Các c  s  y t  khi l p h  s  m i th u, h  s  yêu c u ph i quy đ nh rõ không đơ ở ế ậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ ả ị ược chào th u ầthu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí k  thu t v i thu c s n xu t trong nố ậ ẩ ỹ ậ ớ ố ả ấ ước thu c Danh m c ộ ụban hành kèm theo Thông t  này.ư

2. Trong trường h p thu c thu c Danh m c thu c s n xu t trong nợ ố ộ ụ ố ả ấ ước đáp  ng yêu c u v  đi uứ ầ ề ề  

tr , giá thu c và kh  năng cung c p có nhu c u tăng đ t bi n vị ố ả ấ ầ ộ ế ượt kh  năng cung cả ấp c a các củ ơ 

s  s n xu t trong nở ả ấ ước, c  s  y t  c n s  d ng thu c nh p kh u đ  đáp  ng nhu cơ ở ế ầ ử ụ ố ậ ẩ ể ứ ầu đi u tr  ề ịthì căn c  vào báo cáo c a các c  s  y t  và tình hình cung  ng thu c, B  trứ ủ ơ ở ế ứ ố ộ ưởng B  Y t  quyộ ế ết 

đ nh vi c chào th u thu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí kị ệ ầ ố ậ ẩ ỹ thu t v i thu c s n xu t trong n  ậ ớ ố ả ấ ướ  cthu c Danh m c ban hành kèm theo Thông t  nộ ụ ư ày trong m t th i h n xác đ nh đ  b o đ m cung ộ ờ ạ ị ể ả ả

ng đ  thu c ph c v  nhu c u đi u tr

3. Căn c  nguyên t c, tiêu chí xây d ng danh m c quy đ nh t i Đi u 3 Thông t  này, C c Qu n ứ ắ ự ụ ị ạ ề ư ụ ả

lý Dược đ  xu t danh m c các thu c c n c p nh t b  sung ho c lo i b  cho phù h p tình hình ề ấ ụ ố ầ ậ ậ ổ ặ ạ ỏ ợ

th c tự ế, xin ý ki n r ng rãi các c  quan, t  ch c, đ n v  liên quan, c  s  y t , doanh nghi p và ế ộ ơ ổ ứ ơ ị ơ ở ế ệ

đ  ngh  V  Pháp ch  t  ch c th m đ nh trề ị ụ ế ổ ứ ẩ ị ước khi trình B  trộ ưởng B  Y tộ ế ban hành Quy t đ nh  ế ị  công b  Danh m c thu c này.ố ụ ố

4. C c Qu n lý Dụ ả ượ ó trách nhi m c p nh t Quy t đ nh công b  Danh m c thu c s n xu t c c ệ ậ ậ ế ị ố ụ ố ả ấtrong nước đáp  ng yêu c u v  đi u tr , giá thu c và kh  năng cung c p trên C ng thông tin đi nứ ầ ề ề ị ố ả ấ ổ ệ  

t  c a B  Y tử ủ ộ ế và Trang Thông tin đi n t  c a C c Qu n lý D  ệ ử ủ ụ ả ược trong th i h n 03 ngày k  t  ờ ạ ể ừngày B  trộ ưởng B  Y t  ký quy t đ nh.ộ ế ế ị

5. C c trụ ưởng C c Qu n lý dụ ả ược, V  trụ ưởng V  K  ho ch ­ Tài chính, Chánh Vụ ế ạ ăn phòng B , ộ

Th  trủ ưởng các đ n v  liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ơ ị ị ệ ế ị

Trang 3

Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn vự ệ ế ướng m c, đ  ngh  các c  quan, t  ch c, cá nhân ắ ề ị ơ ổ ứ

k p th i ph n ánh v  B  Y t  (C c Qu n lý Dị ờ ả ề ộ ế ụ ả ược) đ  xem xét, gi i quy t./.ể ả ế

 

N i nh n: ơ ậ

­  y ban TW M t tr n T  qu c Vi t N Ủ ặ ậ ổ ố ệ am;

­ S  Tài chính, S  Y t ở ở ế các t nh, TP tr c thu c TW;   ỉ ự ộ

­ Các đ n v  thu c, tr c thu c B  Y t ơ ị ộ ự ộ ộ ế;

­ B o hi m xã h i Vi t Nam; ả ể ộ ệ

­ Y tế ngành (QP, CA, BCVT, GTVT):

­ Hi p h i B nh vi n t  nhân Vi t Nam; ệ ộ ệ ệ ư ệ

Tiêu chí 

k  thu tỹ ậ  (*)

Trang 4

6 Acetyl leucin 500mg U ngố Viên WHO­GMP

10 Acid Alendronic 10mg U ngố Viên WHO­GMP

11 Acid Alendronic 70mg U ngố Viên WHO­GMP

12 Acid Alendronic + Vitamin D3 70mg + 2800IU U ngố Viên WHO­GMP

13 Acid amin 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

15 Acid Fusidic 100mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

16 Acid Nalidixic 500mg U ngố Viên WHO­GMP

18 Acid Tranexamic 250mg U ngố Viên WHO­GMP

19 Acid Ursodeoxycholic 150mg Uống Viên WHO­GMP

20 Acid Ursodeoxycholic 200mg Uống Viên WHO­GMP

21 Acyclovir 250mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

25 Adefovir dipivoxil 10mg Uống Viên WHO­GMP

Trang 5

26 Adrenalin 1mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

29 Alpha Chymotrypsin 5000IU Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

30 Alpha Chymotrypsin 4200IU U ngố Viên WHO­GMP

31 Alpha Chymotrypsin 8400IU U ngố Viên WHO­GMP

32 Aluminium phosphat 20% ­ 12,38g U ngố Gói WHO­GMP

34 Alverin citrat + Simethicon 60mg + 300mg Uống Viên WHO­GMP

35 Ambroxol 3mg/ml Uống Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

36 Ambroxol 6mg/ml U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

38 Amikacin 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

39 Amikacin 500mg Tiêm/Truyền Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

43 Amitriptylin hydroclorid 10mg U ngố Viên WHO­GMP

Trang 6

46 Amoxicillin 1g U ngố Viên WHO­GMP

50 Amoxicillin + Acid clavulanic 1g + 0,2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

51 Amoxicillin + Acid clavulanic 250mg + 62,5mg U ngố Gói WHO­GMP

52 Amoxicillin + Add clavulanic 250mg + 31,25mg U ngố Gói WHO­GMP

53 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 125mg U ngố Viên WHO­GMP

54 Amoxicillin + Acid clavulanic 875mg + 125mg U ngố Viên WHO­GMP

55 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg Uống Gói WHO­GMP

56 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg U ngố Viên WHO­GMP

57 Amoxicillin + Bromhexin hydroclorid 500mg + 8mg U ngố Viên WHO­GMP

58 Amoxicillin + Cloxacilin 250mg + 250mg U ngố Viên WHO­GMP

59 Amoxicillin + Cloxacilin 500mg + 250mg Uống Viên WHO­GMP

60 Amoxicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

61 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

62 Amoxicillin + Sulbactam 250mg + 125mg U ngố Gói WHO­GMP

63 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg U ngố Viên WHO­GMP

64 Amoxicillin + Sulbactam 875mg + 125mg U ngố Viên WHO­GMP

65 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 500mg U ngố Viên WHO­GMP

Trang 7

66 Ampicillin 1g Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

67 Ampicillin + Sulbactam 2g + 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

68 Ampicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

70 Arginin hydroclorid 1g U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

71 Arginin hydroclorid 200mg U ngố Viên WHO­GMP

72 Arginin hydroclorid 400mg U ngố Viên WHO­GMP

73 Arginin hydroclorid 500mg U ngố Viên WHO­GMP

74 Aspirin (Acetylsalicylic acid) 81mg Uống Viên WHO­GMP

78 Atropin sulfat 0,25mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

82 Bambuterol hydroclorid 10mg U ngố Viên WHO­GMP

83 Bambuterol hydroclorid 20mg U ngố Viên WHO­GMP

84 Benazepril hydroclorid 5mg Uống Viên WHO­GMP

Trang 8

85 Benzylpenicillin 1.000.000IU Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

86 Berberin clorid 10mg U ngố Viên WHO­GMP

87 Berberin clorid 50mg U ngố Viên WHO­GMP

88 Berberin clorid 100mg U ngố Viên WHO­GMP

89 Betahistin dihydrochlorid 8mg U ngố Viên WHO­GMP

90 Betahistin dihydrochlorid 16mg U ngố Viên WHO­GMP

92 Retamethason valerat + Acid fusidic 100mg)/5g(5mg +  Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

94 Betamethason + Dexclorpheniramin 

98 Bisoprolol fumarat 5mg Uống Viên WHO­GMP

99 Bisoprolol fumarat 2,5mg U ngố Viên WHO­GMP

100 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 5mg + 6,25mg U ngố Viên WHO­GMP

101 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 2,5mg + 6,25mg U ngố Viên WHO­GMP

103 Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Uống Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

Trang 9

104 Bromhexin hydroclorid 4mg U ngố Viên WHO­GMP

105 Bromhexin hydroclorid 8mg Uống Viên WHO­GMP

106 Calci gluconat + Vitamin D3 500mg + 200IU Uống Viên WHO­GMP

107 Calci carbonat + Vitamin D3 750mg + 100IU Uống Viên WHO­GMP

108 Calci + Vitamin D3 600mg + 400IU U ngố Viên WHO­GMP

109 Calci carbonat + Calci lactate gluconate 300mg + 2940mg U ngố Viên WHO­GMP

110 Calci clorid 500mg/5ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

111 Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat 456mg + 426mg U ngố Chai/L /ọ Ống WHO­GMP

115 Candesartan + Hydroclorothiazid 16mg + 12,5mg U ngố Viên WHO­GMP

116 Cao b ch qu  (Ginkgobiloba extract)ạ ả   40mg U ngố Viên WHO­GMP

117 Cao b ch qu  (Ginkgobiloba extract)ạ ả   80mg U ngố Viên WHO­GMP

118 Cao b ch qu  (Ginkgobiloba extract)ạ ả   120mg U ngố Viên WHO­GMP

Trang 10

124 Cefaclor 125mg U ngố Gói WHO­GMP

135 Cefalothin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

139 Cefazolin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EU­GMP

140 Cefazolin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

144 Cefepim 1g Tiêm/Truyề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­

Trang 11

n GMP

145 Cefepim 2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

150 Cefmetazol 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

151 Cefmetazol 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

152 Cefoperazon 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

153 Cefoperazon + Sulbactam 0,5g + 0,5g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

154 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

155 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 0,5g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

156 Cefotaxim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

157 Cefotaxim 2g Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

158 Cefotaxim 500mg Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

159 Cefotiam 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

160 Cefotiam 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

161 Cefoxitin 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

162 Cefoxitin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

163 Cefpirom 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

164 Cefpirom 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­

Trang 12

166 Cefpodoxim 100mg U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

171 Cefradin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

174 Ceftazidim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

175 Ceftazidim 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EU­GMP

176 Ceftazidim 2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

177 Ceftazidim 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EU­GMP

178 Ceftazidim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

179 Ceftezol 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

180 Ceftizoxim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

181 Ceftizoxim 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EU­GMP

182 Ceftizoxim 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

183 Ceftizoxim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

184 Ceftriaxon 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

185 Ceftriaxon 500mg Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­

Trang 13

186 Cefuroxim 1,5g Tiêm/Truyền Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

187 Cefuroxim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

197 Cholin alfoscerat 1g/4ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

198 Cholin alfoscerat 400mg U ngố Viên WHO­GMP

202 Ciprofloxacin 0,30% Nh /Tram tỏắ   Chai/L /ọ Ống WHO­GMP

203 Ciprofloxacin 500mg U ngố Viên WHO­GMP

205 Citicolin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

Trang 14

206 Citicolin 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

207 Clarithromycin 250mg U ngố Viên WHO­GMP

208 Clarithromycin 500mg U ngố Viên WHO­GMP

209 Clindamycin 150mg/ml Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

212 Clobetasol 0,05% Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

214 Cloramphenicol 0,40% Nh /Tramắtỏ   Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

215 Cloramphenicol 250mg U ngố Viên WHO­GMP

216 Clorpromazin hydroclorid 25mg U ngố Viên WHO­GMP

217 Clotrimazol 100mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHO­GMP

218 Clotrimazol 500mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHO­GMP

220 Clozapin 100mg U ng Viênố Viên WHO­GMP

221 Codein + Terpin hydrat 5mg + 100mg U ngố Viên WHO­GMP

222 Codein + Terpin hydrat 10mg + 100mg U ngố Viên WHO­GMP

223 Codein + Terpin hydrat 5mg + 200mg U ngố Viên WHO­GMP

225 Colistin 1.000.000IU Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

Trang 15

229 Desloratadin 2,5mg/5ml U ngố Chai/L /ọ Ống WHO­GMP

232 Dexamethason + Neomycin 5mg+ 17.000UI Nh /Tram tỏắ   Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

233 Dexclopheniramin 2mg U ngố Viên WHO­GMP

234 Dextromethorphan 10mg U ngố Viên WHO­GMP

235 Dextromethorphan + Terpin hydrat + Natri 

Benzoat

5 mg + 100mg 

240 Diclofenac 25mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

Trang 16

245 Dihydroergotamin mesylat 3mg U ngố Viên WHO­GMP

246 Diiodohydroxyquinolin 210mg U ngố Viên WHO­GMP

250 Diosmin + Hesperidin 450mg + 50mg U ngố Viên WHO­GMP

251 Diphenhydramin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

252 Domperidon 5mg/5ml U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

255 Đ ng sulfatồ 0,25% Dùng ngoài Chai/L / ngọ Ố WHO­

GMP

256 Doripenem 500mg Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

261 Econazol 150mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHO­GMP

Trang 17

265 Eperison 50mg U ngố Viên WHO­GMP

268 Ertapenem 1g Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO­GMP

269 Erythromycin 4% Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

272 Esomeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

276 Ethamsylat 250mg/2ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

Trang 18

285 Febuxostat 80mg U ngố Viên WHO­GMP

289 Fexofenadin hydroclorid 60mg U ngố Viên WHO­GMP

290 Fexofenadin hydroclorid 180mg U ngố Viên WHO­GMP

291 Flavoxat hydroclorid 200mg U ngố Viên WHO­GMP

294 Fluocinolon acetonid 2,5mg/10g Dùng ngoài Tuýp WHO­GMP

295 Fluorouracil 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

296 Fluorouracil 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO­GMP

298 Fosfomycin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

299 Fosfomycin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

300 Furosemid 20mg/2ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO­GMP

304 Galantamin hydrobromid 2,5mg/ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO­

GMP

Ngày đăng: 23/10/2020, 14:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w