Thông tư này ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp; quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục này. Ban hành kèm theo Thông tư này 640 thuốc tại Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp.
Trang 1BAN HÀNH DANH M C THU C S N XU T TRONG NỤ Ố Ả Ấ ƯỚC ĐÁP NG YÊU C U VỨ Ầ Ề
ĐI U TR , GIÁ THU C VÀ KH NĂNG CUNG C PỀ Ị Ố Ả Ấ
Căn c Lu t d ứ ậ ượ c ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn c Lu t đ ứ ậ ấu th u ngày 26 tháng ầ 11 năm 2013;
Căn c Ngh đ nh s 75/2017/NĐCP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Căn c Ngh đ nh s 63/2014/NĐCP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u th u v l a ch n nhà th u; ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý D ụ ả ượ c;
B tr ộ ưở ng B Y t ộ ế ban hành Thông t ban hành Danh m c thu c s n xu t trong n ư ụ ố ả ấ ướ c đáp ứng yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung c ầ ề ề ị ố ả ấp.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này ban hành Danh m c thu c s n xu t trong nư ụ ố ả ấ ước đáp ng yêu c u v đi u tr , giá ứ ầ ề ề ịthu c và kh năng cung c p; quy đ nh nguyên t c, tiêu chí xây d ng Danh m c này.ố ả ấ ị ắ ự ụ
Đi u 2. Ban hành Danh m cề ụ
Ban hành kèm theo Thông t này 640 thu c t i Danh m c thu c s n xu t trong nư ố ạ ụ ố ả ấ ước đáp ng ứyêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung c p.ầ ề ề ị ố ả ấ
Đi u 3. Nguyên t c và tiêu chí xây d ng danh m cề ắ ự ụ
1. Nguyên t c xây d ng Danh m c:ắ ự ụ
a) Danh m c thu c đụ ố ược xây d ng trên c s các thu c s n xu t t i các c s s n xu t trong ự ơ ở ố ả ấ ạ ơ ở ả ấ
nước đã đượ ấc c p gi y đăng ký l u hành, đáp ng yêu c u phòng b nh, ch a b nh t i c s y ấ ư ứ ầ ệ ữ ệ ạ ơ ở
t theo tiêu chí k thu t c a thuế ỹ ậ ủ ốc, có giá thu c h p lý và có kh năng b o đ m cung c p cho ố ợ ả ả ả ấcác c s y t trên cơ ở ế ả n ước
b) Danh m c thuụ ốc đượ ậc c p nh t b sung ho c lo i b cho phù h p tình hình th c t và b o ậ ổ ặ ạ ỏ ợ ự ế ả
đ m đáp ng k p th i thu c ph c v cho công tác phòng bả ứ ị ờ ố ụ ụ ệnh, ch a bữ ệnh tại các c s y t ơ ở ế
2. Tiêu chí xây d ng Danh m c:ự ụ
Trang 2Thu c đ a vào Danh m c ph i đáp ng t t c các tiêu chí sau đây:ố ư ụ ả ứ ấ ả
a) Thu c danh m c thu c đ u th u;ộ ụ ố ấ ầ
b) Đã có ít nh t t 03 (ba) s đăng ký c a ít nh t 03 (ba) nhà s n xu t trong nấ ừ ố ủ ấ ả ấ ước theo nhóm tiêu chí k thu t;ỹ ậ
c) Giá c a thu c s n xu t trong nủ ố ả ấ ước không cao hơn so v i thu c nh p kh u có tiêu chí k thu tớ ố ậ ẩ ỹ ậ
tương đương (phù h p v i các quy đ nh u đãi cho thu c s n xu t trong nợ ớ ị ư ố ả ấ ướ ạc t i Lu t Đậ ấu
th u);ầ
d) B o đ m kh năng cung ng thu c cho các c s y t khi không mua thu c nh p kh u có tiêuả ả ả ứ ố ơ ở ế ố ậ ẩ chí k ỹ thu t tậ ương đương v i thu c s n xu t trong nớ ố ả ấ ước
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 06 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Thông t s 10/2016/TTBYT ngày 05 tháng 05 năm 2016 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Y t ban hành ộ ếDanh m c thu c s n xu t ụ ố ả ấ trong nước đáp ng yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung ứ ầ ề ề ị ố ả
c p h t hi u l c ấ ế ệ ự k ể t ngày Thông t này có hi u l c.ừ ư ệ ự
Đi u 5. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Các c s y t khi l p h s m i th u, h s yêu c u ph i quy đ nh rõ không đơ ở ế ậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ ả ị ược chào th u ầthu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí k thu t v i thu c s n xu t trong nố ậ ẩ ỹ ậ ớ ố ả ấ ước thu c Danh m c ộ ụban hành kèm theo Thông t này.ư
2. Trong trường h p thu c thu c Danh m c thu c s n xu t trong nợ ố ộ ụ ố ả ấ ước đáp ng yêu c u v đi uứ ầ ề ề
tr , giá thu c và kh năng cung c p có nhu c u tăng đ t bi n vị ố ả ấ ầ ộ ế ượt kh năng cung cả ấp c a các củ ơ
s s n xu t trong nở ả ấ ước, c s y t c n s d ng thu c nh p kh u đ đáp ng nhu cơ ở ế ầ ử ụ ố ậ ẩ ể ứ ầu đi u tr ề ịthì căn c vào báo cáo c a các c s y t và tình hình cung ng thu c, B trứ ủ ơ ở ế ứ ố ộ ưởng B Y t quyộ ế ết
đ nh vi c chào th u thu c nh p kh u cùng nhóm tiêu chí kị ệ ầ ố ậ ẩ ỹ thu t v i thu c s n xu t trong n ậ ớ ố ả ấ ướ cthu c Danh m c ban hành kèm theo Thông t nộ ụ ư ày trong m t th i h n xác đ nh đ b o đ m cung ộ ờ ạ ị ể ả ả
ng đ thu c ph c v nhu c u đi u tr
3. Căn c nguyên t c, tiêu chí xây d ng danh m c quy đ nh t i Đi u 3 Thông t này, C c Qu n ứ ắ ự ụ ị ạ ề ư ụ ả
lý Dược đ xu t danh m c các thu c c n c p nh t b sung ho c lo i b cho phù h p tình hình ề ấ ụ ố ầ ậ ậ ổ ặ ạ ỏ ợ
th c tự ế, xin ý ki n r ng rãi các c quan, t ch c, đ n v liên quan, c s y t , doanh nghi p và ế ộ ơ ổ ứ ơ ị ơ ở ế ệ
đ ngh V Pháp ch t ch c th m đ nh trề ị ụ ế ổ ứ ẩ ị ước khi trình B trộ ưởng B Y tộ ế ban hành Quy t đ nh ế ị công b Danh m c thu c này.ố ụ ố
4. C c Qu n lý Dụ ả ượ ó trách nhi m c p nh t Quy t đ nh công b Danh m c thu c s n xu t c c ệ ậ ậ ế ị ố ụ ố ả ấtrong nước đáp ng yêu c u v đi u tr , giá thu c và kh năng cung c p trên C ng thông tin đi nứ ầ ề ề ị ố ả ấ ổ ệ
t c a B Y tử ủ ộ ế và Trang Thông tin đi n t c a C c Qu n lý D ệ ử ủ ụ ả ược trong th i h n 03 ngày k t ờ ạ ể ừngày B trộ ưởng B Y t ký quy t đ nh.ộ ế ế ị
5. C c trụ ưởng C c Qu n lý dụ ả ược, V trụ ưởng V K ho ch Tài chính, Chánh Vụ ế ạ ăn phòng B , ộ
Th trủ ưởng các đ n v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ơ ị ị ệ ế ị
Trang 3Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn vự ệ ế ướng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân ắ ề ị ơ ổ ứ
k p th i ph n ánh v B Y t (C c Qu n lý Dị ờ ả ề ộ ế ụ ả ược) đ xem xét, gi i quy t./.ể ả ế
N i nh n: ơ ậ
y ban TW M t tr n T qu c Vi t N Ủ ặ ậ ổ ố ệ am;
S Tài chính, S Y t ở ở ế các t nh, TP tr c thu c TW; ỉ ự ộ
Các đ n v thu c, tr c thu c B Y t ơ ị ộ ự ộ ộ ế;
B o hi m xã h i Vi t Nam; ả ể ộ ệ
Y tế ngành (QP, CA, BCVT, GTVT):
Hi p h i B nh vi n t nhân Vi t Nam; ệ ộ ệ ệ ư ệ
Tiêu chí
k thu tỹ ậ (*)
Trang 46 Acetyl leucin 500mg U ngố Viên WHOGMP
10 Acid Alendronic 10mg U ngố Viên WHOGMP
11 Acid Alendronic 70mg U ngố Viên WHOGMP
12 Acid Alendronic + Vitamin D3 70mg + 2800IU U ngố Viên WHOGMP
13 Acid amin 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
15 Acid Fusidic 100mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
16 Acid Nalidixic 500mg U ngố Viên WHOGMP
18 Acid Tranexamic 250mg U ngố Viên WHOGMP
19 Acid Ursodeoxycholic 150mg Uống Viên WHOGMP
20 Acid Ursodeoxycholic 200mg Uống Viên WHOGMP
21 Acyclovir 250mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
25 Adefovir dipivoxil 10mg Uống Viên WHOGMP
Trang 526 Adrenalin 1mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
29 Alpha Chymotrypsin 5000IU Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
30 Alpha Chymotrypsin 4200IU U ngố Viên WHOGMP
31 Alpha Chymotrypsin 8400IU U ngố Viên WHOGMP
32 Aluminium phosphat 20% 12,38g U ngố Gói WHOGMP
34 Alverin citrat + Simethicon 60mg + 300mg Uống Viên WHOGMP
35 Ambroxol 3mg/ml Uống Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
36 Ambroxol 6mg/ml U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
38 Amikacin 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
39 Amikacin 500mg Tiêm/Truyền Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
43 Amitriptylin hydroclorid 10mg U ngố Viên WHOGMP
Trang 646 Amoxicillin 1g U ngố Viên WHOGMP
50 Amoxicillin + Acid clavulanic 1g + 0,2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
51 Amoxicillin + Acid clavulanic 250mg + 62,5mg U ngố Gói WHOGMP
52 Amoxicillin + Add clavulanic 250mg + 31,25mg U ngố Gói WHOGMP
53 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 125mg U ngố Viên WHOGMP
54 Amoxicillin + Acid clavulanic 875mg + 125mg U ngố Viên WHOGMP
55 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg Uống Gói WHOGMP
56 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg U ngố Viên WHOGMP
57 Amoxicillin + Bromhexin hydroclorid 500mg + 8mg U ngố Viên WHOGMP
58 Amoxicillin + Cloxacilin 250mg + 250mg U ngố Viên WHOGMP
59 Amoxicillin + Cloxacilin 500mg + 250mg Uống Viên WHOGMP
60 Amoxicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
61 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
62 Amoxicillin + Sulbactam 250mg + 125mg U ngố Gói WHOGMP
63 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg U ngố Viên WHOGMP
64 Amoxicillin + Sulbactam 875mg + 125mg U ngố Viên WHOGMP
65 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 500mg U ngố Viên WHOGMP
Trang 766 Ampicillin 1g Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
67 Ampicillin + Sulbactam 2g + 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
68 Ampicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
70 Arginin hydroclorid 1g U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
71 Arginin hydroclorid 200mg U ngố Viên WHOGMP
72 Arginin hydroclorid 400mg U ngố Viên WHOGMP
73 Arginin hydroclorid 500mg U ngố Viên WHOGMP
74 Aspirin (Acetylsalicylic acid) 81mg Uống Viên WHOGMP
78 Atropin sulfat 0,25mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
82 Bambuterol hydroclorid 10mg U ngố Viên WHOGMP
83 Bambuterol hydroclorid 20mg U ngố Viên WHOGMP
84 Benazepril hydroclorid 5mg Uống Viên WHOGMP
Trang 885 Benzylpenicillin 1.000.000IU Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
86 Berberin clorid 10mg U ngố Viên WHOGMP
87 Berberin clorid 50mg U ngố Viên WHOGMP
88 Berberin clorid 100mg U ngố Viên WHOGMP
89 Betahistin dihydrochlorid 8mg U ngố Viên WHOGMP
90 Betahistin dihydrochlorid 16mg U ngố Viên WHOGMP
92 Retamethason valerat + Acid fusidic 100mg)/5g(5mg + Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
94 Betamethason + Dexclorpheniramin
98 Bisoprolol fumarat 5mg Uống Viên WHOGMP
99 Bisoprolol fumarat 2,5mg U ngố Viên WHOGMP
100 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 5mg + 6,25mg U ngố Viên WHOGMP
101 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 2,5mg + 6,25mg U ngố Viên WHOGMP
103 Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Uống Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
Trang 9104 Bromhexin hydroclorid 4mg U ngố Viên WHOGMP
105 Bromhexin hydroclorid 8mg Uống Viên WHOGMP
106 Calci gluconat + Vitamin D3 500mg + 200IU Uống Viên WHOGMP
107 Calci carbonat + Vitamin D3 750mg + 100IU Uống Viên WHOGMP
108 Calci + Vitamin D3 600mg + 400IU U ngố Viên WHOGMP
109 Calci carbonat + Calci lactate gluconate 300mg + 2940mg U ngố Viên WHOGMP
110 Calci clorid 500mg/5ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
111 Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat 456mg + 426mg U ngố Chai/L /ọ Ống WHOGMP
115 Candesartan + Hydroclorothiazid 16mg + 12,5mg U ngố Viên WHOGMP
116 Cao b ch qu (Ginkgobiloba extract)ạ ả 40mg U ngố Viên WHOGMP
117 Cao b ch qu (Ginkgobiloba extract)ạ ả 80mg U ngố Viên WHOGMP
118 Cao b ch qu (Ginkgobiloba extract)ạ ả 120mg U ngố Viên WHOGMP
Trang 10124 Cefaclor 125mg U ngố Gói WHOGMP
135 Cefalothin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
139 Cefazolin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EUGMP
140 Cefazolin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
144 Cefepim 1g Tiêm/Truyề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHO
Trang 11n GMP
145 Cefepim 2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
150 Cefmetazol 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
151 Cefmetazol 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
152 Cefoperazon 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
153 Cefoperazon + Sulbactam 0,5g + 0,5g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
154 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
155 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 0,5g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
156 Cefotaxim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
157 Cefotaxim 2g Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
158 Cefotaxim 500mg Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
159 Cefotiam 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
160 Cefotiam 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
161 Cefoxitin 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
162 Cefoxitin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
163 Cefpirom 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
164 Cefpirom 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHO
Trang 12166 Cefpodoxim 100mg U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
171 Cefradin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
174 Ceftazidim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
175 Ceftazidim 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EUGMP
176 Ceftazidim 2g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
177 Ceftazidim 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EUGMP
178 Ceftazidim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
179 Ceftezol 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
180 Ceftizoxim 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
181 Ceftizoxim 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố EUGMP
182 Ceftizoxim 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
183 Ceftizoxim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
184 Ceftriaxon 1g Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
185 Ceftriaxon 500mg Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHO
Trang 13186 Cefuroxim 1,5g Tiêm/Truyền Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
187 Cefuroxim 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
197 Cholin alfoscerat 1g/4ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
198 Cholin alfoscerat 400mg U ngố Viên WHOGMP
202 Ciprofloxacin 0,30% Nh /Tram tỏắ Chai/L /ọ Ống WHOGMP
203 Ciprofloxacin 500mg U ngố Viên WHOGMP
205 Citicolin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
Trang 14206 Citicolin 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
207 Clarithromycin 250mg U ngố Viên WHOGMP
208 Clarithromycin 500mg U ngố Viên WHOGMP
209 Clindamycin 150mg/ml Tiêm/truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
212 Clobetasol 0,05% Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
214 Cloramphenicol 0,40% Nh /Tramắtỏ Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
215 Cloramphenicol 250mg U ngố Viên WHOGMP
216 Clorpromazin hydroclorid 25mg U ngố Viên WHOGMP
217 Clotrimazol 100mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHOGMP
218 Clotrimazol 500mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHOGMP
220 Clozapin 100mg U ng Viênố Viên WHOGMP
221 Codein + Terpin hydrat 5mg + 100mg U ngố Viên WHOGMP
222 Codein + Terpin hydrat 10mg + 100mg U ngố Viên WHOGMP
223 Codein + Terpin hydrat 5mg + 200mg U ngố Viên WHOGMP
225 Colistin 1.000.000IU Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
Trang 15229 Desloratadin 2,5mg/5ml U ngố Chai/L /ọ Ống WHOGMP
232 Dexamethason + Neomycin 5mg+ 17.000UI Nh /Tram tỏắ Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
233 Dexclopheniramin 2mg U ngố Viên WHOGMP
234 Dextromethorphan 10mg U ngố Viên WHOGMP
235 Dextromethorphan + Terpin hydrat + Natri
Benzoat
5 mg + 100mg
240 Diclofenac 25mg/ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
Trang 16245 Dihydroergotamin mesylat 3mg U ngố Viên WHOGMP
246 Diiodohydroxyquinolin 210mg U ngố Viên WHOGMP
250 Diosmin + Hesperidin 450mg + 50mg U ngố Viên WHOGMP
251 Diphenhydramin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
252 Domperidon 5mg/5ml U ngố Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
255 Đ ng sulfatồ 0,25% Dùng ngoài Chai/L / ngọ Ố WHO
GMP
256 Doripenem 500mg Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
261 Econazol 150mg Đ t âm đ oặ ạ Viên WHOGMP
Trang 17265 Eperison 50mg U ngố Viên WHOGMP
268 Ertapenem 1g Tiêm/truy nề Chai/L /ọ Ống/Túi WHOGMP
269 Erythromycin 4% Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
272 Esomeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
276 Ethamsylat 250mg/2ml Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
Trang 18285 Febuxostat 80mg U ngố Viên WHOGMP
289 Fexofenadin hydroclorid 60mg U ngố Viên WHOGMP
290 Fexofenadin hydroclorid 180mg U ngố Viên WHOGMP
291 Flavoxat hydroclorid 200mg U ngố Viên WHOGMP
294 Fluocinolon acetonid 2,5mg/10g Dùng ngoài Tuýp WHOGMP
295 Fluorouracil 250mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
296 Fluorouracil 500mg Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túọ Ố i WHOGMP
298 Fosfomycin 1g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
299 Fosfomycin 2g Tiêm/truy nề Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP
300 Furosemid 20mg/2ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Tọ Ố úi WHOGMP
304 Galantamin hydrobromid 2,5mg/ml Tiêm/Truyền Chai/L / ng/Túiọ Ố WHO
GMP