Thông tư số 01/2019/TT-BYT được ban hành căn cứ vào: Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009; Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý y, dược cổ truyền. Thông tư này quy định việc thực hiện điều trị nội trú ban ngày tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền.
Trang 1B Y TỘ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 01/2019/TTBYT Hà N i ộ , ngày 01 tháng 03 năm 2019
THÔNG TƯ
Quy đ nh vi c th c hi n đi u tr n i trú ban ngày t i c s khám b nh,ị ệ ự ệ ề ị ộ ạ ơ ở ệ
ch a b nh y h c c truy nữ ệ ọ ổ ề
Căn c Lu t Khám b nh, ch a b nh năm 2009; ứ ậ ệ ữ ệ
Căn c ứ Ngh đ nh s 75/2017/NĐCP ngày 20 th ị ị ố áng 6 năm 2017 c a ủ Chính ph quy ủ
đ nh ch c n ị ứ ăng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ B Y ộ tế;
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý y, d ụ ả ượ c c ổ truy n, ề
B tr ộ ưở ng B Y t ộ ế ban hành Thông t quy đ nh th c hi n đi u tr n i ư ị ự ệ ề ị ộ trú ban ngày
t i c s kh ạ ơ ở ám b nh, ch a b nh y h c c truy n ệ ữ ệ ọ ổ ề
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh vi c th c hi n đi u tr n i trú ban ngày t i các c s khámư ị ệ ự ệ ề ị ộ ạ ơ ở
b nh, ch a b nh y h c c truy n.ệ ữ ệ ọ ổ ề
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Đi u tr n i trú ban ngày ề ị ộ là hình th c đi u tr n i trú t i c s khám b nh, ch aứ ề ị ộ ạ ơ ở ệ ữ
b nh trong th i gian làm vi c ban ngày (k c ngày ngh , ngày l ).ệ ờ ệ ể ả ỉ ễ
Đi u 3. Quy đ nh v đi u tr n i trú ban ngày t i c s khám b nh, ch aề ị ề ề ị ộ ạ ơ ở ệ ữ
b nh y h c c truy nệ ọ ổ ề
1. Ch đ nh đi u tr n i trú ban ngàyỉ ị ề ị ộ
Vi c ch đ nh đi u tr n i trú ban ngày do bác sĩ quy t đ nh và phệ ỉ ị ề ị ộ ế ị ải đáp ng các tiêuứ chí sau đây:
a) Tình tr ng s c kh e, b nh lý c a ngạ ứ ỏ ệ ủ ườ ệi b nh ph i đi u tr n i trú nhả ề ị ộ ưng không
nh t thi t ph i theo dõi, đi u tr 24/24 gi t i c s khám b nh, cấ ế ả ề ị ờ ạ ơ ở ệ h a ữ b nh;ệ
b) Th i gian theo dõi, đi u tr n i trú ban ngày cho ngờ ề ị ộ ườ ệi b nh t i thi u 4 gi /ngàyố ể ờ
t i c s khám b nh, ch a b nh;ạ ơ ở ệ ữ ệ
c) Tình tr ng b nh lý c a ngạ ệ ủ ườ ệi b nh có th đi u tr ngo i trú thì không áp d ngể ề ị ạ ụ
đi u tr n i trề ị ộ ú ban ngày;
d) Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh không c trú trên cùng đ a bàn t nh, thành ph n i đ t c sư ị ỉ ố ơ ặ ơ ở khám b nh, ch a b nh thì ngệ ữ ệ ườ ệi b nh có th để ược đi u tr n i trú ban ngày ho c đi u trề ị ộ ặ ề ị
n i trú 24/24 gi ộ ờ
2. Ngườ ệi b nh đi u tr n i trú ban ngày đề ị ộ ược thăm khám lâm sàng, c n lâm sàngậ
h ng ngày ho c theo l ch h n c a bác sĩ đi u tr và đằ ặ ị ẹ ủ ề ị ược hưởng ch ế đ đi u tr n i trú,ộ ề ị ộ theo dõi và chăm sóc trong th i gian làm vi c ban ngày. Các l n thăm khám hàng ngày trongờ ệ ầ
th i gian đi u tr không đờ ề ị ược tính ti n khám cho ngề ườ ệi b nh
3. Trường h p b nh di n bi n n ng, b t thợ ệ ễ ế ặ ấ ường ho c c n theo dõi 24/24 gi t i cặ ầ ờ ạ ơ
s khám b nh, ch a b nh thì chuy n ngở ệ ữ ệ ể ườ ệi b nh vào đi u tr n i trú và ghi trong h sề ị ộ ồ ơ
Trang 2b nh án v di n bi n b nh, h s b nh án c a ngệ ề ễ ế ệ ồ ơ ệ ủ ườ ệi b nh được ti p t c s d ng. Ngàyế ụ ử ụ
đi u tr n i trú đề ị ộ ược tính t th i đi m ngừ ờ ể ườ ệi b nh được chuy n sang đi u tr n i trú 24/24ể ề ị ộ
gi ờ
4. Quy đ nh ghi chép h s b nh ánị ồ ơ ệ
a) H s b nh án s d ng trong đi u tr ban ngày th c hi n theo m u b nh án n iồ ơ ệ ử ụ ề ị ự ệ ẫ ệ ộ trú y h c c truy n, trong đó có đóng d u c m t "N i trú ban ngày" vào góc trên, bên ph iọ ổ ề ấ ụ ừ ộ ả trang bìa
ở
b) Trường h p các c s khám b nh, ch a b nh y h c c truy n s d ng b nh ánợ ơ ở ệ ữ ệ ọ ổ ề ử ụ ệ
đi n t thì s d ng m u b nh án đi n t do B trệ ử ử ụ ẫ ệ ệ ử ộ ưởng B Y t ban hành.ộ ế
5. Th t c khám b nh, ch a b nh, qu n lý h s b nh án, chi phí khám b nh, ch aủ ụ ệ ữ ệ ả ồ ơ ệ ệ ữ
b nh đi u tr n i trú ban ngày đệ ề ị ộ ược th c hi n theo quy đ nh đ i v i hình th c khám b nh,ự ệ ị ố ớ ứ ệ
ch a b nh n i trú 24/24 gi ữ ệ ộ ờ
6. Chi phí giường b nh đi u tr n i trú ban ngày th c hi n theo quy đ nh t i Thôngệ ề ị ộ ự ệ ị ạ
t s 39/2018/TTBYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Y t ban hành Thôngộ ế
t quy đ nh th ng nh t giá d ch v khám b nh, ch a b nh b o hi m y t gi a các b như ị ố ấ ị ụ ệ ữ ệ ả ể ế ữ ệ
vi n cùng h ng trong toàn qu c và hệ ạ ố ướng d n áp d ng giá, thanh toán chi phí khám b nh,ẫ ụ ệ
ch a b nh b o hi m y t trong m t s trữ ệ ả ể ế ộ ố ường h p.ợ
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành t ngày 15 tháng 4 năm 2019.ư ệ ự ừ
Đi u 5. Đi u kho n tham chi uề ề ả ế
Trường h p văn b n d n chi u trong Thông t này đợ ả ẫ ế ư ược thay th ho c s a đ i, bế ặ ử ổ ổ sung thì áp d ng theo văn b n đã thay th ho c s a đ i, b sung đó.ụ ả ế ặ ử ổ ổ
Đi u 6. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. C c trụ ưởng C c Qu n lý y, dụ ả ược c truy n, Chánh Văn phòng B , Chánh Thanhổ ề ộ tra B , V trộ ụ ưởng, C c trụ ưởng, T ng c c trổ ụ ưởng các V , C c, T ng c c thu c B Y t ,ụ ụ ổ ụ ộ ộ ế Giám đ c S Y t , Th trố ở ế ủ ưởng Y t ngành và Th trế ủ ưởng các c quan, t ch c, đ n v cóơ ổ ứ ơ ị liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
2. C s khám b nh, ch a b nh có trách nhi m:ơ ở ệ ữ ệ ệ
a) Thông báo cho B Y t , Y t B , ngành ho c S Y t và c quan B o hi m xãộ ế ế ộ ặ ở ế ơ ả ể
h i t nh, thành ph n i c s khám b nh, ch a b nh ho t đ ng v vi c đi u tr n i trú banộ ỉ ố ơ ơ ở ệ ữ ệ ạ ộ ề ệ ề ị ộ ngày y h c c truy n đ th c hi n thanh toán chi phí khám b nh, ch a b nh cho ngọ ổ ề ể ự ệ ệ ữ ệ ười có
th b o hi m y t ;ẻ ả ể ế
b) Thông báo công khai, r ng rãi b ng hình th c phù h p v vi c tri n khai đi u trộ ằ ứ ợ ề ệ ể ề ị
n i trú ban ngày y h c c truy n c a c s ộ ọ ổ ề ủ ơ ở
Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c đ ngh các c quan, tắ ề ị ơ ổ
ch c, cá nhân ph n ánh k p th i v B Y t (C c Qu n lý y, dứ ả ị ờ ề ộ ế ụ ả ược c truy n) đ xem xét,ổ ề ể
gi i quy t./.ả ế
N i nh n: ơ ậ
y ban các v n đ xã h i c a Qu c h i (đ giám sát); Ủ ấ ề ộ ủ ố ộ ể
Văn phòng Chính ph (V KGVX, Công báo, C ng Thông tin đi n t ); ủ ụ ổ ệ ử
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
B T pháp (C c ki m tra VBQPPL); ộ ư ụ ể
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Trang 3 B o hi m xã h i Vi t Nam; ả ể ộ ệ
B tr ộ ưở ng B Y t ; ộ ế
Các Th tr ứ ưở ng B Y t ; ộ ế
Các V , C c, T ng c c, Văn phòng B , Thanh tra B ; ụ ụ ổ ụ ộ ộ
S Y t t nh, thành ph tr c thu c trung ở ế ỉ ố ự ộ ươ ng;
Các b nh vi n, vi n có gi ệ ệ ệ ườ ng b nh tr c thu c B Y t ; ệ ự ộ ộ ế
Y t các B , ngành; ế ộ
Các tr ườ ng đ i h c Y D ạ ọ ượ c, H c vi n YD ọ ệ ượ c;
C ng Thông tin đi n t B Y t ; Trang thông tin đi n t C c Qu n lý ổ ệ ử ộ ế ệ ử ụ ả
y, d ượ ổ c c truy n; ề
L u: VT, YDCT (02b), PC ư
Nguy n Vi t Ti nễ ế ế