Thông tư bãi bỏ Thông tư số 31/2017/TT-BYT ngày 25/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế.
Trang 1B Y TỘ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 05/2019/TTBYT Hà N i, ngày 28 tháng 03 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
BÃI B THÔNG T S 31/2017/TTBYT NGÀY 25/7/2017 C A B TRỎ Ư Ố Ủ Ộ ƯỞNG B Y TỘ Ế BAN HÀNH DANH M C S N PH M, HÀNG HÓA CÓ KH NĂNG GÂY M T AN TOÀNỤ Ả Ẩ Ả Ấ
THU C PH M VI ĐỘ Ạ ƯỢC PHÂN CÔNG QU N LÝ C A B Y TẢ Ủ Ộ Ế
Căn c Ngh đ nh s 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch t l ế ộ ố ề ủ ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa; ả ẩ
Căn c Ngh đ nh 74/2018/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph v S a đ i, b sung ứ ị ị ủ ủ ề ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u Lu t ch t l ị ế ộ ố ề ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa; ả ẩ
Căn c Ngh đ nh s 34/2016/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t; ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 75/2017 ứ ị ị ố /NĐCP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Khoa h c Công ngh và Đào t o, B Y t ; ụ ọ ệ ạ ộ ế
B tr ộ ưở ng B Y t ban hành Thông t bãi b Thông t s 31/2017/TTBYT ngày 25/7/2017 c a ộ ế ư ỏ ư ố ủ
B tr ộ ưở ng B Y t ban hành Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c ộ ế ụ ả ẩ ả ấ ộ
ph m vi đ ạ ượ c phân công qu n lý c a B Y t ả ủ ộ ế
Đi u 1. Bãi b văn b n quy ph m pháp lu tề ỏ ả ạ ậ
Bãi b Thông t s 31/2017/TTBYT ngày 25/7/2017 c a B trỏ ư ố ủ ộ ưởng B Y t ban hành Danh ộ ế
m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c ph m vi đụ ả ẩ ả ấ ộ ạ ược phân công qu n lý ả
c a B Y t (sau đây vi t t t là Thông t s 31/2017/TTBYT) k t ngày Thông t này có hi u ủ ộ ế ế ắ ư ố ể ừ ư ệ
l c.ự
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày ư ệ ự ể ừ 01 tháng 6 năm 2019
Đ i v i s n ph m hàng hóa đã đăng ký t i c a kh u H i quan theo quy đ nh t i Thông t s ố ớ ả ẩ ạ ử ẩ ả ị ạ ư ố 31/2017/TTBYT trước ngày Thông t này có hi u l c thì th c hi n theo quy đ nh t i Thông t ư ệ ự ự ệ ị ạ ư
s 31/2017/TTBYT và văn b n pháp lu t có liên quan.ố ả ậ
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Trách nhi m c a C c Khoa h c công ngh và Đào t o, B Y t :ệ ủ ụ ọ ệ ạ ộ ế
Trang 2a) Hướng d n, t ch c tri n khai th c hi n Thông t này.ẫ ổ ứ ể ự ệ ư
b) Ph i h p v i các V , C c, T ng c c thu c B có liên quan, đ nh k h ng năm rà soát đ đ ố ợ ớ ụ ụ ổ ụ ộ ộ ị ỳ ằ ể ề
xu t B trấ ộ ưởng B Y t ban hành Danh m c hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c ph m ộ ế ụ ả ấ ộ ạ
vi được phân công qu n lý c a B Y t đáp ng yêu c u qu n lý nhà nả ủ ộ ế ứ ầ ả ước
2. Các V , C c, T ng c c, Văn phòng B , Thanh tra B Y t có trách nhi m ph i h p v i C c ụ ụ ổ ụ ộ ộ ế ệ ố ợ ớ ụ Khoa h c công ngh và Đào t o, B Y t trong vi c t ch c tri n khai th c hi n Thông t này ọ ệ ạ ộ ế ệ ổ ứ ể ự ệ ư
và đ nh k h ng năm ti n hành rà soát đ b sung Danh m c hàng hóa có kh năng gây m t an ị ỳ ằ ế ể ổ ụ ả ấ toàn thu c ph m vi độ ạ ược phân công qu n lý c a B Y t ả ủ ộ ế
Trong quá trình th c hi n, n u có v n đ phát sinh, khó khăn, vự ệ ế ấ ề ướng m c, c quan, t ch c, cá ắ ơ ổ ứ nhân ph n ánh k p th i v B Y t đ xem xét, gi i quy t theo th m quy n./.ả ị ờ ề ộ ế ể ả ế ẩ ề
N i nh n: ơ ậ
y ban v các v n đ xã h i c a Qu c h i (đ giám sát); Ủ ề ấ ề ộ ủ ố ộ ể
Văn phòng Chính ph (Công báo; C ng thông tin đi n t Chính ủ ổ ệ ử
ph ); ủ
B , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
B T pháp (C c Ki m tra VBQPPL); ộ ư ụ ể
B tr ộ ưởng (đ b/c); ể
Các Th tr ứ ưở ng B Y t (đ ch đ o th c hi n); ộ ế ể ỉ ạ ự ệ
UBND t nh, thành ph tr c thu c TW; ỉ ố ự ộ
S Y t t nh, thành ph tr c thu c TW; ở ế ỉ ố ự ộ
Đ n v tr c thu c B ; ơ ị ự ộ ộ
Các V , C c, T ng c c, Văn phòng B , Thanh tra B ; ụ ụ ổ ụ ộ ộ
C ng thông tin đi n t B Y t ; ổ ệ ử ộ ế
L u: VT, PC (05 b n) ư ả
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Nguy n Vi t Ti nễ ế ế