1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HƯỚNG dẫn vận HÀNH tủ điện bơm 2 BIẾN tần

6 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 615,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi biến tần số 2 chạy,đường ống đạt tủ áp suất 6bar biến tần số 2 dừng,biến tần số 1 chạy 1 khoảng thời gian để ổn định áp suất của đường ống sẽ dừng lại 12h sau : biến tần số 2 nhận tí

Trang 1

HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TỦ ĐIỆN BƠM 2 BIẾN TẦN

( ACS580/ACQ580-TỦ ĐIỂN HÌNH )

1 Thiết bị chí nh:

- Attomat tổng 3P 250A 36kA – A2N

- Attomat nhánh 3P 125A 36kA – A1N

- Khởi động biến tần 50kW:Biến tần ACQ580

- Cầu chì bảo vệ gồm có:

+ F1, F2, F3: bảo vệ đèn báo pha của lưới,F4 cầu chì cho hệ thống nguồn điều khiển

- 03 đèn báo pha: báo tín hiệu nguồn điện từ lưới

Trang 2

Màn hì nh biến tần

1.Màn hình điều khiển 6.Các phím mũi tên điều hướng

2.Phím chức năng bên trái 7.Phím OFF ( ở chế độ bằng tay )

3.Phím chức năng bên phải 8.Sử dụng ở chế độ bằng tay

4.Đèn Led trạng thái màn hình 9.Chuyển chế độ Auto

2.1.Điều kiện vận hành

+ Đảm bảo toàn bộ attomat trong tủ được bật

+ Điện áp 3 pha cho hệ thống mạch lực ổn định 380VAC~440VAC

+ Điện áp cho hệ thống điều khiển : 220VAC ( cầu chì F4 + N )

+ Kiểm tra đủ điện áp 24VDC đầu ra bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC

+ Kiểm tra trạng thái Trip của role nhiệt bằng cách gạt thanh đồng nhỏ sang phải tại vị trí Test đánh dấu trên role nhiệt.Khi đèn báo chuyển màu vàng chứng tỏ chứng năng role nhiệt vận hành tốt.Nhấn nút màu xanh trên role nhiệt để reset

2.2.Nguyên lý vận hành

Biến tần nhận tín hiệu 4-20mA đưa về 1 bộ chia tín hiệu 4-20mA cho 2 biến tần

12h đầu : biến tần số 1 nhận tín hiệu 4-20mA tương đương 3-6bar ( tùy setup,có thể điều chỉnh )

Trong trường hợp biến tần số 1 chạy tới 50Hz,đường ống ko đạt được áp suất 6bar,xuất tín hiệu gọi biến tần số 2 chạy

Trang 3

Khi biến tần số 2 chạy,đường ống đạt tủ áp suất 6bar biến tần số 2 dừng,biến tần số 1 chạy 1 khoảng thời gian để ổn định áp suất của đường ống sẽ dừng lại

12h sau : biến tần số 2 nhận tín hiệu 4-20mA tương đương 3-6bar ( tùy setup,có thể điều chỉnh ) Trong trường hợp biến tần số 2 chạy tới 50Hz,đường ống ko đạt được áp suất 6bar,xuất tín hiệu gọi biến tần số 1 chạy

Khi biến tần số 1 chạy,đường ống đạt tủ áp suất 6bar biến tần số 1 dừng,biến tần số 2 chạy 1 khoảng thời gian để ổn định áp suất của đường ống sẽ dừng lại

2.3.Cài đặt thông số trước khi vận hành

7.System info

35.Drive configuration  0x0002

10.Standard DI, RO

24.RO1 source  Supervision 1

27.RO2 source  Supervision 2

28.RO2 ON delay  30

29.RO2 OFF delay  30

101.RO1 toggle counter  6

103.RO3 toggle counter  4

12.Standard AI

29.AI2 scaled at AI2 min  3.00

30.AI2 scaled at AI2 max  6.00

19.Operation mode

11.Ext1/Ext2 selection  DI3

20.Start/stop/direction

6.Ext2 commands  In1 Start

8.Ext2 In1 souce  DI6

28.Frequency reference chain

11.Ext1 frequency ref1  Control panel (ref saved)

15.Ext2 frequency ref1  Control panel (ref saved)

22.Constant frequency sel1  Always off

23.Constant frequency sel2  Always off

32.Supervision

Trang 4

7.Supervision 1 signal  Orther: [12.102 AI2 Percent value]

9.Supervision 1 low  30.00

10.Supervision 1 high  98.00

15.Supervision 2 function  Hysteresis

17.Supervision 2 signal  Frequency

19.Supervision 2 low  20.00

20.Supervision 2 high  49.00

45.Energy efficiency

19.Comparison power  2,20

51.FBA A settings

31.D2FBA A comm status  time out

2.4.Cài đặt timer 24h

Cài đặt thời gian 12h : phím cam đặt ở vị trí phím số 12,phím trắng đặt ở vị trí 24h

2.5.Vận hành biến tần ở chế độ tại chỗ

1 :vị trí bật/tắt thời gian

2 :vị trí cài đặt khoảng thời gian

3 : vị trí lắp pin dự phòng

4 : phím ON/OFF cài đặt timer Phí m cam : ON

Phí m trắng : OFF

Trang 5

+ Nhấn phím “Hand” ( ký hiệu số 8 ) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần hiện chữ “hand” đồng nghĩa biến tần đã chuyển sang chế độ bằng tay

+Góc bên phải màn hình (5) sẽ hiện thị giá trị tần số là 0,0 Hz

+ Tăng tần số bằng phím đồng nghĩa động cơ hoạt động,khi góc bên phải màn hình (5) đạt tần số 50Hz đồng nghĩa động cơ đang chạy ở tốc độ cao nhất

+ Giảm tần số bằng phím đồng nghĩa tốc độ quay của động cơ giảm.Khi góc bên phải màn hình (5) hiển thị tần số 0,0 Hz đồng nghĩa động cơ dừng

 Có thể điều chỉnh tốc độ quay của động cơ ở các mức độ tần số khác sau bằng phím tăng,giảm + Nhấn phím “Off” ( ký hiệu số 7 ) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần chuyển về “Off” đồng nghĩ đã tắt chế độ hoạt động bằng tay

2.5.Vận hành bằng tay sử dụng nút nhấn trên mặt cánh tủ

+ Khóa chuyển mạch “Auto-0-Manu” : chuyển vệ vị trí “Manu” vận hành tại chỗ

++ Vận hành động cơ sử dụng biến tần bằng cách chuyển về chế độ Auto :

Nhấn phím “Auto” ( ký hiệu số 9) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần

hiện chữ “Auto” đồng nghĩa biến tần đã chuyển sang chế độ tự động,nhận tín hiệu ngoài gửi vào biến tần

 Vận hành động cơ 1 : động cơ sử dụng biến tần bằng cách nhấn nút “ON.1” ( màu xanh ) trên

mặt cánh tủ để bật động cơ

 Vận hành động cơ 1 : động cơ sử dụng biến tần bằng cách nhấn nút “OFF.1” ( màu đỏ) trên

mặt cánh tủ để tắt động cơ

2.5.Vận hành tự động trên toàn bộ hệ thống tủ

+ Khóa chuyển mạch “Auto-0-Manu” : chuyển vệ vị trí “Auto” vận hành ở chế độ tự động

Nhấn phím “Auto” ( ký hiệu số 9) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần

hiện chữ “Auto” đồng nghĩa biến tần đã chuyển sang chế độ tự động,nhận tín hiệu ngoài gửi vào biến tần

Trang 6

+ 12h đầu : Biến tần số 1 nhận cảm biến áp xuất được cài đặt thông số “3bar- biến tần chạy” và

“6bar – biến tần dừng”

Khi biến tần số 1 đạt 50Hz mà đường ống chưa đạt đủ “6bar” theo giá trị cài đặt,khi đó biến tần sẽ

gửi tín hiệu cho biến tần số 2 chạy

Khi biến tần số 2 chạy,đường ống đạt đủ áp suất “6bar” khi đó biến tần số 2 sẽ dừng lại,biến tần số 1

chạy thêm 1 khoảng thời gian để đảm bảo áp lực của đường ống sau đó sẽ dừng

+ 12h sau : Biến tần số 2 nhận cảm biến áp xuất được cài đặt thông số “3bar- biến tần chạy” và

“6bar – biến tần dừng”

Khi biến tần số 2 đạt 50Hz mà đường ống chưa đạt đủ “6bar” theo giá trị cài đặt,khi đó biến tần sẽ

gửi tín hiệu cho biến tần số 1 chạy

Khi biến tần số 1 chạy,đường ống đạt đủ áp suất “6bar” khi đó biến tần số 1 sẽ dừng lại,biến tần số 2

chạy thêm 1 khoảng thời gian để đảm bảo áp lực của đường ống sau đó sẽ dừng

+ Mất nguồn hệ thống điều khiển : kiểm tra cầu chì điều khiển F4 tại tủ

+ Tiếp điểm lực contactor khi hoạt động bị kêu  lỗi này thường gặp ở các trường hợp để tủ bụi vào trong trường hợp thi công  trường hợp này tháo mặt contactor ra và vệ sinh lại

+ Trường hợp các role trung gian 24VDC,220VAC trong tủ không sáng đèn  kiểm tra lại điệm áp tại chân 13-14 của role.Trường hợp có đủ điện áp thì chứng tỏ cuộn hút role trung gian đã bị hỏng  thay thế cuộn hút khác

+ Các lỗi hiển thị trên mặt biến tần có thể tra thông tin trong tài liệu được gửi kèm ( 8- Fault tracing trang 341/422)

+ So sánh áp suất đường ống nhận về và áp suất hiện tại hiển thị trên mặt biến tần trong giá trị

“Process PID feedback bar” nếu có sự khác nhau quá nhiều về mặt giá

trị trên đồng hồ đo áp suất và giá trị hiển thị trên cần kiểm tra lại tín hiệu 4-20mA gửi về tủ

Ngày đăng: 22/10/2020, 18:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Màn hình biến tần - HƯỚNG dẫn vận HÀNH tủ điện bơm 2 BIẾN tần
n hình biến tần (Trang 2)
+ Nhấn phím “Hand” ( kýhiệu số 8) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần hiện chữ “hand” đồng nghĩa biến tần đã chuyển sang chế độ bằng tay - HƯỚNG dẫn vận HÀNH tủ điện bơm 2 BIẾN tần
h ấn phím “Hand” ( kýhiệu số 8) trên mặt biến tần  góc trên cùng bên trái màn hình (1) biến tần hiện chữ “hand” đồng nghĩa biến tần đã chuyển sang chế độ bằng tay (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w