1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án tin 10 cả năm chuẩn 3 cột

170 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 3,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tin 10 Giáo án tin 10 Giáo án tin 10Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020Giáo án tin 10 2020

Trang 1

Tuần: 01 Tiết PPCT: 01 Ngày dạy :

- Phương tiện: Giáo án, sách giáo viên, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Đọc trước bài, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra kiến thức cũ

- Không

3 Nội dung bài mới

* HĐ1: Cung cấp cho hs cái

nhìn tổng quan về các ứng

dụng công nghệ thông tin

trong đời sống xã hội hiện

1 Sự hình thành và phát triển của tin học.

- Từ 1890-1920 : Điện năng,điện thoại, máy bay…

- Từ 1950-1970 : Máy tínhđiện tử …

- Từ 1970 đến nay : Mạngmáy tính

2 Đặc tính và vai trò của máy tính điện tử.

Nguyễn Thị Cẩm Vân

1

Trang 2

phát triển của tin học (10p)

- Thuyết trình về lịch sử cuộc

cách mạng công nghiệp bằng

cách sử dụng hình ảnh minh

họa trục thời gian với các mốc

thời gian, đánh dấu bằng

những thành tựu khoa học kĩ

thuật đặc trưng

- sự ra đời của máy tính điện

tử giúp ích gì cho đời sống

đưa ra các ví dụ minh họa để

hs thấy được những ưu điểm

nổi bật, tính ứng dụng cao của

máy tính điện tử trong đời

sống xã hội

- Kết luận 7 đặc tính cơ bản

của máy tính điện tử

? Nêu vai trò của máy tính

- Máy tính điện tử ra đờinhư một công cụ lao độngmới, đáp ứng nhu cầu khaithác tài nguyên thông tincủa con người và ngàycàng có nhiều ứng dụngtrong các lĩnh vực hoạtđộng của xã hội, giúp cảithiện cuộc sống

- Ngày càng gọn nhẹ và tiệndụng

- Có thể liên kết tạo thànhmạng máy tính

b Vai trò

- Trợ giúp cho công việc củacon người

- Ngày càng cần thiết và cónhiều khả năng kì diệu

3 Thuật ngữ tin học.

Tin học là một nghành khoahọc

+ Anh: informatics + Pháp: Informatique + Mĩ: Computer Science

- Đối tượng nghiên cứu :Thông tin

- Công cụ nghiên cứu : Máytính điện tử

Nguyễn Thị Cẩm Vân

2

Trang 3

Văn học…

- Tin học là gì?

- Hệ thống tin học ngày nay

đã có gì thay đổi?

- Máy tính điện tử là phương

tiện giúp nghành tin học đạt

được mục đích nghiên cứu

của mình, đồng thời cũng là

một trong những đối tượng

nghiên cứu của nghành này

4 Đánh giá

- Nhắc lại đặc tính và vai trò

của máy tính

- Tin học là một nghànhkhoa học

- Trước đây máy tính chỉ làcông cụ lao động thuần túynhưng ngày nay hệ thốngmáy tính với các tính năngngày một ưu việt giúp íchnhiều cho đời sống conngười

- Phát triển phần mềmphục vụ các tổ chức, cơquan, xí nghiệp

- Tự động hóa các lĩnh vựchoạt động khác nhau củacon người…

- Lắng nghe

5 Hướng dẫn, giao nhiệm vụ về nhà (2p)

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc trước Bài 2-SGK

IV Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

3

Trang 4

Tuần: 01 Tiết PPCT: 02 Ngày dạy :

BÀI 2 THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU

- Biết cách sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa kĩ tự, xâu kí tự, số nguyên

- Biết chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm : thập phân, nhị phân và hexa

- Biểu diễn được số nguyên và viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động

- Phương tiện: Giáo án, sách giáo viên, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

+ Từ 1950-1970 : Máy tínhđiện tử …

+Từ 1970 đến nay : Mạng máytính

- Đặc tính của máy tính: Tính

bền bỉ, Tốc độ xử lí nhanh,Tính chính xác cao, Lưu giữđược nhiều thông tin trong mộtkhông gian nhỏ, Gía thành hạ,tính phổ biến cao, Ngày cànggọn nhẹ và tiện dụng, Có thểliên kết tạo thành mạng máytính

- Vai trò cả máy tính

+Trợ giúp cho công việc của

Nguyễn Thị Cẩm Vân

4

Trang 5

* HĐ1: Khái niệm về thông

tin và dữ liệu (10p)

- Trình chiếu các ví dụ về các

dạng thông tin để hs quan sát,

nhận xét và có thể trình bày

quan điểm của mình về khái

niệm thông tin

- Em hãy nêu Khái niệm về

thông tin và dữ liệu?

* HĐ2 :Các dạng thông tin.

(10p)

- Em hãy kể tên những dạng

thông tin thường gặp ?

- Có máy lọai thông tin ?

- Nêu một số dạng thông tin

mà trong cuộc sống hàng

ngày các em có thể gặp

nhưng máy tính chưa có khả

năng thu thập và xử lí được ?

HĐ3: Mã hóa thông tin

trong máy tính (10p)

- Khi thông tin đưa vào trong

máy tính thì máy tính làm thế

nào để xử lí được thông tin và

các thông tin đó sẽ được thể

hiện trong máy tính như thế

con người, Ngày càng cần thiết

và có nhiều khả năng kì diệu

- Thuật ngữ tin học

Tin học là một nghành khoahọc

+ Đối tượng nghiên cứu :Thông tin

+ Công cụ nghiên cứu : Máy

* Dữ liệu : Là thông tin sau

khi đã được mã hóa và đưa vàomáy tính

- Số, chữ viết, tiếng nói, phimảnh…

- Có 2 loại thông tin đó là loại

* Dữ liệu : Là thông tin sau

khi đã được mã hóa và đưavào máy tính

2 Các dạng thông tin.

* Số : Số nguyên, số thực

* Phi số : - Dạng văn bản:Tờbáo, cuốn sách, tấm bia…

- Dạng hình ảnh : Bức tranh

vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biểnbáo…

- Dạng âm thanh : Tiếng nóicủa con người, tiếng sóngbiển, tiếng đàn, tiếng chimhót…

3 Mã hóa thông tin trong máy tính

- Là việc biến đổi thông tin

thành các dãy bit ( có giá trị

Trang 6

nào ?

- Máy tính được cấu tạo bởi

các linh kiện điện tử chỉ có

hai trạng thái có hoặc không

hóa như thế nào, từ đó đưa ra

khái niệm dữ liệu

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

6

Trang 7

Tuần: 02 Tiết PPCT: 03 Ngày dạy :

BÀI 2 THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (TT)

- Biết cách sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa kĩ tự, xâu kí tự, số nguyên

- Biết chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm : thập phân, nhị phân và hexa

Biểu diễn được số nguyên và viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động

3 Thái độ

-Rèn luyện ý thức học tập, ham thích tìm hiểu.

- Rèn luyện tư duy khoa học, tư duy lôgic

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức cũ, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp.(2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Khái niệm thông tin và dữ

- Giới thiệu qua về các hệ

đếm thường dùng trong đời

sống hằng ngày và trong

* Thông tin : Là những hiểu

biết có được về một sự vật, sựkiện nào đó

* Dữ liệu : Là thông tin sau khi

đã được mã hóa và đưa vào máytín

- Có 2 loại thông tin

* Số : Số nguyên, số thực

* Phi số : - Dạng văn bản:Tờbáo, cuốn sách, tấm bia…

- Dạng hình ảnh : Bức tranh vẽ,ảnh chụp, bản đồ

- Dạng âm thanh : Tiếng nói,tiếng đàn, tiếng chim hót…

Trang 8

tin học, từ đó giới thiệu

cách biểu diễn số trong

trong đoạn nào?

- Giải thích bit dấu và cách

biểu diễn các số nguyên

26CD=2.163+6.162+12.161+13.160

- Một byte có 8 bít, bít caonhất thể hiện dấu (bit dấu)

- Các dạng khác : Mã hóa

Nguyễn Thị Cẩm Vân

8

Trang 9

5 Hướng dẫn về nhà (3p)

- Về nhà học bài và tập chuyển đổi giữa các hệ cơ số

- Xem trước bài thực hành 1:

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

9

Trang 10

Tuần: 02 Tiết PPCT: 04 Ngày dạy :

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN VỚI THÔNG TIN VÀ MÃ HÓA THÔNG TIN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đánh giá hiểu biết ban đầu về tin học, máy tính

Sử dụng bộ mã ASCII để mã hóa xâu kí tự, số nguyên

Viết được số dưới dạng dấu phẩy động

2 Kĩ năng

- Biết cách sử dụng bảng mã ASCII để mã hóa kĩ tự, xâu kí tự, số nguyên

- Biết chuyển đổi biểu diễn số giữa các hệ đếm : thập phân, nhị phân và hexa

- Biểu diễn được số nguyên và viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động

3 Thái độ

- Rèn luyện ý thức học tập, ham thích tìm hiểu.

- Rèn luyện tư duy khoa học, tư duy lôgic

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, phòng máy, phần mềm, máy chiếu, phim ảnh có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp.(2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nêu các thông tin loại phi

hóa thông tin (15p)

- Cho hs thảo luận nhóm để

- Văn bản : Mã hóa từng kí tự

- Các dạng khác : Mã hóathành các dãy bit

- Nguyên lý mã hóa nhị phân :Thông tin có nhiều dạng khácnhau như số, văn bản, hìnhảnh, âm thanh…Khi đưa vàomáy tính, chúng đều được biếnđổi thành dạng chung-dãy bit

Dãy bit đó là mã nhị phân củathông tin mà nó biểu diễn

Trang 11

- Cho các nhóm nghiên cứu

SGK để giải các bài toán

- Cho hs thảo luận nhóm để

giải các bài toán

- Cho nhóm 1 lên giải bài

toán chuyển đổi từ hệ cơ số

10 sang hệ cơ số 2

- Cho nhóm 2 nhận xét

- Gv nhận xét, kết luận

- Cho nhóm 2 lên giải bài

toán chuyển đổi từ hệ cơ số

b Sử dụng bảng mã ASCII

để mã hóa và giải mã.

b1.“VN”->“0101011001001110”

b2 “01001000 0110111101100001” -> “Hoa”

c Biểu diễn số nguyên và số thực.

c1 cần ít nhất 6 bit (111011).c2 11005 = 0.11005x105 25,879 = 0.25879x102

Trang 12

- Xem lại các thao tác đã thực hiện

- Xem trước bài cho giờ sau

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

12

Trang 13

Tuần: 03 Tiết PPCT: 05 Ngày dạy :

BÀI 3 GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được khái niệm về hệ thống tin học và ba thành phần của hệ thống tin học

- Hiểu được cấu trúc chung của một máy tính

2 Kĩ năng.

- Nhận biết được một số thiết bị chính trong máy tính và tìm hiểu chức năng của nó đối

với sự hoạt động của máy

3 Thái độ

- Rèn luyện lòng say mê nghiên cứu, tìm hiểu và tư duy khoa học.

- Ý thức được việc muốn sử dụng tốt máy tính cần có sự hiểu biết và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nêu nguyên lí mã hóa nhị

Dãy bit đó là mã nhị phân củathông tin mà nó biểu diễn

Trang 14

của một máy tính, trên cơ

sở đó hoàn thiện dần sơ

đồ cấu trúc của máy tính.

Nếu thiếu bộ nhớ trong thì

máy tính có hoạt động được

không ? Tại sao ?

- Thiết bị quan trọng nhất

của hệ thống máy tính là

gì ?

- Ta có thể bỏ bớt một bộ

phận trong sơ đồ này được

không ? Tại sao ?

có sự liên quan chặt chẽ vớinhau

- Cả lớp lắng nghe

- Cả lớp quan sát

- Không được Vì toàn bộ hệthống được gắn kết hoạt độngvới nhau Thiếu một bộ phậnthì hệ thống sẽ không thể hoạtđộng được

- Bộ xử lí trung tâm

- Không Vì không có chỗ đểlưu trữ tạm thời các chươngtrình

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

14

Trang 15

Tuần: 03 Tiết PPCT: 06 Ngày dạy :

BÀI 3 GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được cấu tạo, chức năng của bộ xử lí trung tâm CPU, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

2 Kĩ năng.

- Nhận biết được một số thiết bị chính trong máy tính và tìm hiểu chức năng của nó đối

với sự hoạt động của máy

3 Thái độ

- Tự giác, tập trung

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1.Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Khái niệm hệ thống tin học

?

- Các thành phần của hệ

thống tin học ?

- Sơ đồ cấu trúc máy tính ?

* HĐ1 : Tìm hiểu cấu tạo

và chức năng của CPU

Nguyễn Thị Cẩm Vân

15

Trang 16

cứu, CPU là thành phần

quan trọng nhất của máy

tính CPU điều khiển tất các

các hoạt động của máy tính

- Vậy thiếu bộ nhớ trong

máy tính có hoạt động được

không ? Tại sao

- CPU còn có : Thanh ghi và

bộ nhớ Cache

- Thanh ghi : Lưu trữ tạm thờicác lệnh và dữ liệu

- Bộ nhớ Cache : Bộ nhớ đểtruy cập nhanh

- Các nhóm thảo luận

- Là nơi chương trình đượcđưa vào để thực hiện và là nơilưu trữ dữ liệu đang được xửlí

- Gồm ROM và RAM

+ ROM : Bộ nhớ chỉ đọc,chứa các chương trình củanhà sản xuất

+ RAM : Bộ nhớ truy cậpngẫu nhiên Chứa chươngtrình, dữ liệu khi máy đanglàm việc Khi mất điện cácttin trong RAM sẽ bị mất

- Không Vì không có nơi đểlưu trữ tạm thời dữ liệu vàchương trình

- Thảo luận nhóm

- Lưu trữ lâu dài dữ liệu và

điều khiển thực hiện chươngtrình

* Thành phần chính

- Bộ điều khiển Control Unit) : Điều khiển

(CU-các bộ phận thực hiệnchương trình

- Bộ số học/Logic

(ALU-Arithmetic/Logic Unit) :

Thực hiện các phép toán sốhọc và logic

* Các thành phần khác.

- Thanh ghi : Lưu trữ tạm

thời các lệnh và dữ liệu đang

4 Bộ nhớ trong (Main Memory).

- Là nơi chương trình đượcđưa vào để thực hiện và lànơi lưu trữ dữ liệu đangđược xử lí

* Cấu tạo.

ROM :

- Bộ nhớ chỉ đọc, chứa cácchương trình của nhà sảnxuất

RAM :

- Bộ nhớ truy cập ngẫunhiên Chứa chương trình,

dữ liệu khi máy đang làmviệc Khi mất điện các thôngtin trong RAM sẽ bị mất

5 Bộ nhớ ngoài (Secondary Memory).

- Dùng để lưu trữ lâu dài dữliệu và chương trình và hỗtrợ cho bộ nhớ trong

* Các loại bộ nhớ ngoài :

Nguyễn Thị Cẩm Vân

16

Trang 17

- Đĩa cứng : Dung lượng lớn.

- Đĩa CD : Dung lượng nhỏhơn

- Đĩa mềm : Thường chứa cáctài liệu nhỏ

- USB : Dung lượng vừa phải,chứa được nhiều dữ liệu hơnđĩa mềm

Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD,USB…

5 Hướng dẫn về nhà (3p)

- Xem lại bài

- Xem trước phần tiếp theo của bài

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

17

Trang 18

Tuần: 04 Tiết PPCT: 07 Ngày dạy :

BÀI 3 GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (T3)

- Nhận biết được một số thiết bị chính trong máy tính và tìm hiểu chức năng của nó đối

với sự hoạt động của máy

3 Thái độ

- Tự giác, tập trung

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (8p)

- Chức năng và cấu tạo của

bị chính thực hiện và điềukhiển thực hiện chương trình

-Thành phần chính Bộ điều

khiển, Bộ số học/Logic

- Các thành phần khác:

Thanh ghi, Bộ nhớ truy cập

- Là nơi chương trình đượcđưa vào để thực hiện và là nơilưu trữ dữ liệu đang được xửlí

* Cấu tạo: Rom : Bộ nhớ chỉ

đọc, chứa các chương trình củanhà sản xuất

Nguyễn Thị Cẩm Vân

18

Trang 19

3 Nội dung

* HĐ 1 : Tìm hiểu các

thiết bị vào của máy tính.

(7p)

- Cho hs thảo luận nhóm

sau đó nêu tên các thiết bị

- Các em hãy nêu tên các

thiết bị vào và tác dụng của

các thiết bị đó ?

* HĐ 3 : Tìm hiểu các

nguyên lí hoạt động của

máy tính (15p)

- Gv giới thiệu và giải thích

nguyên lí điều khiển bằng

chương trình

- Chương trình được lưu ở

đâu trong máy tính ?

- Ram : Bộ nhớ truy cập ngẫu

nhiên Chứa chương trình, dữliệu khi máy đang làm việc

Khi mất điện các thông tintrong RAM sẽ bị mất

- Thảo luận nhóm + Bàn phím : dùng để nhập các

kí tự vào máy tính và điềukhiển máy tính

+ Chuột : Dùng để điều khiển,

vẽ hình…

+ Máy quét : Dùng để quét cácloại tài liệu, hình ảnh…để đưavào máy tính

+ Webcam : Dùng để đưa hìnhảnh của người sử dụng lên máytính

+ Màn hình : dùng để hiểnthông tin giao tiếp giữa người

sử dụng và máy tính

+ Máy in : Dùng để in thôngtin từ máy tính ra giấy

+ Máy chiếu : Dùng để chuyểnthông tin từ máy tính lên mànchiếu

+ Loa và tai nghe : Dùng đểphát nhạc từ máy tính ra đểnghe

+ Môđem : Dùng để chuyểnthông tin từ máy tính lênmạng

+ Máy quét (Scanner) + Webcam

7 Thiết bị ra (Output device).

- Dùng để đưa dữ liệu ra từmáy tính

- Một số thiết bị ra : + Màn hình (Monitor)

8 Hoạt động của máy tính.

* Nguyên lí điều khiển bằng

chương trình : Máy tính hoạt

động theo chương trình

* Nguyên lí lưu trữ chương

trình : Lệnh được đưa vào

Nguyễn Thị Cẩm Vân

19

Trang 20

- Nhấn mạnh : tất cả dữ liệu

khi đưa vào máy tính đều

được mã hóa dưới dạng mã

nhị phân

- Giới thiệu và giải thích

nguyên lí truy cập theo địa

tuy khoa học kĩ thuật đã

phát triển nhưng nguyên lí

hoạt động của máy tính vẫn

cơ bản dựa trên nguyên lí

Phôn Nôi-man

4 Đánh giá (3p)

- Kể tên các thiết bị vào và

ra? Nêu tác dụng của các

thiết bị đó ?

- Nêu nội dung các nguyên

lí hoạt động của máy tính ?

máy tính dưới dạng mã nhịphân để lưu trữ, xử lí những

dữ liệu khác

* Nguyên lí truy cập theo

địa chỉ : Việc truy cập dữ liệu

trong máy tính được thực hiệnthông qua địa chỉ nơi lưu trữ

dữ liệu đó

* Nguyên lí Phôn Nôi-man :

Mã hóa nhị phân, điều khiểnbằng chương trình, lưu trữchương trình và truy cập theođịa chỉ tạo thành 1 nguyên líchung gọi là nguyên lí PhônNôi-man

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

20

Trang 21

Tuần: 04 Tiết PPCT: 08 Ngày dạy :

Bài thực hành 2: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Quan sát và nhận biết được các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị khác như: máy in, bàn phím, chuột, đĩa, ổ đĩa, cổng USB…

- Làm quen và tập một số thao tác sử dụng bàn phím, chuột

- Nhận thức được máy tính được thiết kế rất thân thiện với con người

2 Kĩ năng

- Nhận biết được các thiết bị của máy tính

- Thực hiện được các thao tác khởi động và tắt máy tính

3 Thái độ

- Rèn luyện ý thức học tập, ham thích tìm hiểu.

- Rèn luyện tư duy khoa học, tư duy lôgic

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, phòng máy, phần mềm, máy chiếu, phim ảnh có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kể tên các thiết bị vào và

ra? Nêu tác dụng của các

thiết bị đó?

- Nêu nội dung các nguyên

lí hoạt động của máy tính?

3 Nội dung.

- Thiết bị vào : Dùng để đưathông tin vào máy tính

Một số thiết bị vào, Bàn phím,Chuột, Máy quét, Webcam

- Thiết bị ra: Dùng để đưa dữ

liệu ra từ máy tính

- Một số thiết bị ra: Màn hình,Máy in, Máy chiếu , Loa và tainghe, Môđem

- Trả lời

Nguyễn Thị Cẩm Vân

21

Trang 22

* HĐ1 Làm quen với máy

tính (10p)

- Cho hs quan sát máy tính

và trả lời các câu hỏi

- Cấu tạo phần cứng của

- Khi khởi động máy ta thấy

xuất hiện cái gì ?

khởi động tiếp mà báo lỗi

cho người sử dụng biết

- Tiếp đó là các thông tin

- Ở ổ đĩa cứng

- Dùng để đọc và sao chép dữliệu trên đĩa CD

- Nút Reset và nút Power

- Có điện, các thiết bị hoạtđộng tốt

- Khởi động máy và quan sát

- Logo của hãng sản xuất

- Các thông tin về phần cứngcủa máy

- Cả lớp quan sát

- Thông tin về hệ điều hành

- Máy dừng lại cho người sửdụng làm việc với máy

- Hệ điều hành, các phần mềmứng dụng

- Phần mềm : Hệ điều hành,các chương trình ứng dụng

* Quá trình khởi động.

- Đọc các thông tin trongRom

- Kiểm tra các thiết bị

- Tìm kiếm chương trình khởiđộng

* Nhóm phím chức năng :Dùng để điều khiển, tùy vàotừng phần mềm mà việc sửdụng các phím này khác nhau

* Một số phím đặc biệt :

- Phím Backspake, Delete :Dùng để xóa

- Phím Enter : Dùng để chọnlựa hoặc xuống dòng khi soạnthảo văn bản

Nguyễn Thị Cẩm Vân

22

Trang 23

- Khi kéo thả chuột cần chú

ý : Ta cữ giữ chuột trái cho

tới khi nào thấy công việc ta

muốn thực hiện được rồi

mới buông chuột ra

bảo vệ dữ liệu, chương trình

đồng thời tiết kiệm năng

lượng

- Cho hs thực hành tắt máy

4 Đánh giá (5p)

- Hệ thống lại kiến thức

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Tệp/thư mục được mở ra

- Mở tệp/thư mục

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Phím Caps Lock: Chuyểnđổichế độ chữ hoa/thường

- Phím Shift, Ctrl, Alt :Thường dùng kết hợp với cácphím khác để điều khiển

- Phím Pause : Dùng để tạmdừng

- Phím Home/End : Thường

để di chuyển con trỏ vềđầu/cuối dòng

- Các phím mũi tên : Thườngdùng để lựa chọn hoặc dichuyển con trỏ lên, xuống,qua trái, qua phải

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

23

Trang 24

Tuần: 05 Tiết PPCT: 09 Ngày dạy :

BÀI 4 : BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ, laptop, máy chiếu, tài liệu có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ôn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kể tên các thiết bị vào và

ra? Nêu tác dụng của các

- Thiết bị ra: Dùng để đưa dữ

liệu ra từ máy tính

- Một số thiết bị ra: Màn hình,Máy in, Máy chiếu , Loa và tainghe, Môđem

- Trả lời

Nguyễn Thị Cẩm Vân

24

Trang 25

3 Nội dung.

* HĐ1 : Giúp hs hiểu rõ

khái niệm bài toán trong

tin học (15p)

- Trình chiếu ví dụ bài toán

quản lí điểm một kì thi bằng

- Những thông tin này có

làm bằng tay được không ?

Tại sao phải làm bằng máy

tính

- Kết luận : Những thông tin

ta đưa vào máy để giải bài

toán gọi là Input của bài

toán, những thông tin ta lấy

ra gọi là Output của bài

- Output : Nghiệm của pt

- Input : 2 số nguyên dương M,N

- Output : ƯCLN(M, N)

- Tính =b2-4ac

- Nếu <0 => pt vô nghiệm

- Nếu =0 => pt có nghiệmkép x=-b/2a

- Nếu >0 => pt có 2 nghiệmphân biệt : x1, x2

1 Khái niệm bài toán.

- Là một việc nào đó ta muốnmáy tính thực hiện để từthông tin đưa vào (Input) tìmđược thông tin ra (Output)

2 Khái niệm thuật toán.

- Là 1 dãy hữu hạn các thaotác được sắp xếp theo mộttrình tự xác định sao cho saukhi thực hiện dãy thao tác ấy,

từ Input của bài toán, ta nhậnđược Output cần tìm

- Có 2 cách để thể hiện mộtthuật toán:

+ Liệt kê các bước

+ Vẽ sơ đồ khối

Nguyễn Thị Cẩm Vân

25

Trang 26

là gì ?

- Có 2 cách để thể hiện một

thuật toán đó là : Liệt kê các

bước và vẽ sơ đồ khối

- Thuật tóan có thể không

bao giờ kết thúc không ? Vì

sao ?

- Thuật toán có thể không

cần Input không ? Vì sao ?

- Không Vì như thế sẽ khôngtìm được Output

- Không Vì như vậy cũngkhông thể tìm được Output

5 Hướng dẫn về nhà (2p)

- Về nhà học bài và đọc trước phần 3-SGK

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

26

Trang 27

Tuần: 05 Tiết PPCT: 10 Ngày dạy :

BÀI 4 : BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (T2)

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ, laptop, máy chiếu, tài liệu có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Khái niệm bài toán, thuật

toán ?

- Là một việc nào đó ta muốnmáy tính thực hiện để từ thôngtin đưa vào (Input) tìm đượcthông tin ra (Output)

- Là 1 dãy hữu hạn các thao tácđược sắp xếp theo một trình tựxác định sao cho sau khi thựchiện dãy thao tác ấy, từ Inputcủa bài toán, ta nhận được

Nguyễn Thị Cẩm Vân

27

Trang 28

- Nếu  thuộc vào 1 trong 3

khả năng trên thì bài toán sẽ

làm sao ?

- Vậy thuật toán liệt kê các

bước có khác gì cách giải bài

toán thông thường không ?

* HĐ2: Tìm hiểu thuật toán

giải pt bậc 2 bằng cách vẽ

liệt kê các bước (15p)

- Cho cả lớp quan sát trang

34-SGK xem quy ước khi vẽ

- Trình chếu cho hs quan sát

thuật toán giải pt bậc 2 bằng

vẽ sơ đồ khối

- Các bước trong sơ đồ khối

có gì khác với cách liệt kê

các bước không ?

- Ta có thể chuyển từ liệt kê

các bước sang vẽ sơ đồ khối

và ngược lại được không ?

- Nếu >0 => pt có 2 nghiệmphân biệt : x1, x2

- Các hệ số a, b, c

- Sẽ kết thúc

- Không khác gì nhưng cóthêm một số bước

- Thể hiện các thao tác so sánh

- Thể hiện các thao tác tínhtoán

- Thể hiện các thao tác nhậpxuất dữ liệu

- Thể hiện trình tự thực hiệncác thao tác

- Cả lớp quan sát

- Không Tất cả các thao tácđược thể hiện bằng hình vẽ

- Hoàn toàn đựơc

- Hs lên bảng chỉ đường đi của

sơ đồ khối trong các trườnghợp nói trên

3 Một số ví dụ về thuật toán.

B5 Nếu =0 => pt cónghiệm kép x=-b/2a => B7.B6 Nếu >0 => pt có 2nghiệm phân biệt : x1, x2 =>B7

Trang 29

- Về nhà tập thể hiện lại thuật toán này bằng 2 cách

- Đọc trước SGK về thuật toán tìm Max

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Tuần: 06 Tiết PPCT: 11 Ngày dạy :

BÀI 4 : BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (T3)

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ, laptop, máy chiếu, tài liệu có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Thể hiện thuật toán giải pt

bậc 2 bằng cách liệt kê ? - Liệt kê các bước. B1 Bắt đầu.

B2 Nhập a, b, c B3 Tính =b2-4ac

B4 Nếu <0 => pt vô

nghiệm => B7

B5 Nếu =0 => pt có Nguyễn Thị Cẩm Vân

29

Trang 30

- Thể hiện thuật toán giải pt

bậc 2 bằng vẽ sơ đồ khối ?

3 Nội dung.

* HĐ1 : Tìm hiểu thuật toán

tìm Max bằng liệt kê các

bước (10p)

- Tìm Max của các số sau : 3,

56, 345, 2, 34, 78, 10 ?

- Phân tích bài toán, gợi ý cho

hs tự tìm thuật toán giải quyết,

* HĐ2 : Tìm hiểu thuật toán

tìm Max bằng sơ đồ khối.

(10p)

- Cho lớp thảo luận nhóm sau

đó chuyển thuật toán sang

cách vẽ sơ đồ khối

- Nhận xét sơ đồ của các nhóm

sau đó nêu kết luận về sơ đồ

khối của thuật toán

- Trình chiếu sơ đồ khối cho cả

lớp quan sát

* HĐ3 : Tìm hiểu thuật toán

kiểm tra tính nguyên tố của

- Input : Số nguyên dương N

và dãy N số nguyên a1,…,an

- Output : Gía trị lớn nhấtMax của dãy số

- Các nhóm thảo luận sau đólên bảng vẽ

- Cả lớp quan sát

- Là số chỉ chia hết cho 1 vàcho chính nó ?

- Input : Số nguyên dương N

- Output : N có nguyên tố haykhông

3.2 Thuật toán tìm Max.

* Xác định bài toán.

- Input : Số nguyên dương N

và dãy N số nguyên a1,…,an

- Output : Gía trị lớn nhấtMax của dãy số

* Ý tưởng.

- Khởi tạo giá trị Max=a1

- Lần lượt với i từ 2 đến N,

so sánh giá trị số hạng ai vớigiá trị Max, nếu ai>Max thìMax nhận giá trị mới là ai

* Phương pháp liệt kê.

B1 Nhập số nguyên dương

N.

B2 Nếu N=1 thì thông báo

N không nguyên tố rồi kết thúc.

Nguyễn Thị Cẩm Vân

30

Trang 31

- Trình chiếu mô phỏng thuật

toán qua 2 ví dụ (N=45, N=9)

- Từ ý tưởng và mô phỏng

trên, cho hs thảo luận nhóm và

diễn tả thuật toán bằng pp liệt

- Cho các nhóm lên diễn tả

thuật toán bằng pp liệt kê

- Nhận xét, kết luận

- Thuật toán có thể kết thúc

theo mấy hứơng ?

* HĐ4 : Tìm hiểu thuật toán

kiểm tra tính nguyên tố của

một số nguyên dương bằng

phương pháp vẽ sơ đồ khối.

- Cho các nhóm thảo luận để

chuyển từ pp liệt kê sang pp

- Thuật toán có thể kết thúctheo 1 trong 4 hứơng

B5 Nếu i> Căn bậc 2 phần

nguyên của N thì thông báo

N là nguyên tố rồi kết thúc.

B6 Nếu N chia hết cho i thì

thông báo N không nguyên

tố rồi kết thúc.

B7 i <- i+1 rồi quay lại

bước 5.

* Phương pháp vẽ sơ đồ khối.

( SGK-Trang 37)

5 Hướng dẫn về nhà (3p)

- Xem lại bài

- Về nhà tập thể hiện lại thuật toán này bằng 2 cách

- Đọc trước SGK về thuật toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên đương

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

31

Trang 32

Tuần: 06 Tiết PPCT: 12 Ngày dạy :

BÀI 4 : BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (T4)

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ, laptop, máy chiếu, tài liệu có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Thể hiện thuật toán kiểm tra

B2 Nếu N=1 thì thông báo N

không nguyên tố rồi kết thúc

B3 Nều N<4 thì thông báo N

nguyên tố rồi kết thúc

B4 i <- 2.

B5 Nếu i> Căn bậc 2 phần

nguyên của N thì thông báo N

là nguyên tố rồi kết thúc

B6 Nếu N chia hết cho i thì

thông báo N không nguyên tốrồi kết thúc

B7 i <- i+1 rồi quay lại bước

5

- Cả lớp chú ý lắng nghe

VD 4: Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi.

a Phương pháp liệt kê.

Trang 33

- Ví dụ : Dãy a gồm 5 phần tử

như sau : 1, 3, 2, 8, 6

- Sau khi sắp xếp ta sẽ được

một dãy như thế nào ?

- Trình chiếu vd minh họa

- Tìm hiểu ý tưởng

- Để dãy được sắp xếp tăng

dần thì các phần tử của dãy sẽ

làm sao ?

- Ta sẽ phải đổi chỗ như thế

nào cho dãy trên ?

- Như vậy ta sẽ đổi chỗ 2

phần tử đứng kế nhau nếu

phần tử đứng sau có giá trị

lớn hơn phần tử đứng trước

- Cứ lặp đi lặp lại công việc

này liên tục, đến 1 lúc nào đó

ta sẽ được một dãy tăng dần

- Xác định Input, Output ?

- Cho hs thảo luận nhóm để

tìm ra ý tưởng của của thuật

toán

- Cho các nhóm nêu ý tưởng

của mình

- Nhận xét, và trình chiếu ý

tưởng của thuật toán

- Cho hs thảo luận nhóm để

trình bày thuật toán bằng pp

- Cho hs thảo luận nhóm để

chuyển thuật toán từ pp liệt

kê sang pp vẽ sơ đồ khối

- Cho các nhóm lên vẽ sơ đồ

B7 Nếu ai>ai+1 thì tráo đổi ai

và ai+1 cho nhau

B8 Quay lại bước 5.

Trang 34

- Cho hs thảo luận nhóm mô

phỏng thuật toán với dãy a

- Về nhà xem lại bài

- Đọc trước SGK về thuật toán tìm kiếm

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

34

Trang 35

Tuần: 07 Tiết PPCT: 13 Ngày dạy :

BÀI 4 : BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (T5)

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, bảng phụ, laptop, máy chiếu, tài liệu có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ (5p)

- Thể hiện thuật toán sắp xếp

bằng tráo đổi bằng pp liệt

B7 Nếu ai>ai+1 thì tráo đổi ai

và ai+1 cho nhau

B8 Quay lại bước 5.

Trang 36

dãy không và tìm thấy ở vị trí

thứ mấy ?

- Xác định Input, Output của

bài toán ?

- Cho hs thảo luận nhóm để

thể hiện thuật tóan bằng pp

liệt kê

- Cho các nhóm lên bảng

trình bày

- Nhận xét, kết luận

- Trình chiếu thuật toán bằng

phương pháp liệt kê

- Từ pp liệt kê đã có cho hs

thảo luận nhóm để chuyển

thuật toán qua pp vẽ sơ đồ

toán tìm kiếm nhị phân

- So với thuật toán tìm kiếm

tuần tự thì thuật tóan này có

gì khác biệt ?

- Từ ví dụ đã cho, cho lớp

thảo luận nhóm để tìm ra ý

tưởng của thuật toán

- Cho hs trình bày ý tưởng

- Nhận xét, rút ra kết luận

- Trình chiếu ý tưởng thuật

toán cho hs quan sát

- Từ ví dụ và ý tưởng đã nêu,

cho hs thảo luận nhóm để

diễn tả thuật toán bằng pp liệt

B5 Nếu i>N thì thông báo

dãy a không có số hạng nào

a Liệt kê các bước.

B1 Nhập N, các số hạng a1,

a2,…, anvà khóa k

B2 Dau <- 1, Cuoi <- N B3 Giữa=(Dau+Cuoi)/2 B4 Nếu agiữa=k thì thông báochỉ số giữa rồi kết thúc

B5 Nếu agiữa > k thì đặt Cuoi

= Giua -1, rồi chuyển đếnbước 7

B6 Dau <- Giua + 1.

B7 Nếu Dau > Cuoi thì

thông báo dãy a không có sốhạng có giá trị bằng k, rồi kếtthúc

B8 Quay lại bước 3.

Nguyễn Thị Cẩm Vân

36

Trang 37

- Cho hs nhận xét.

- Gv nhận xét, rút ra kết luận

- Trình chiếu thuật toán bằng

pp liệt kê

- Từ cách thể hiện thuật tóan

bằng phương pháp liệt kê đã

có cho cả lớp thảo luận để

tìm ra cách diễn tả thuật toán

bằng pp vẽ sơ đồ khối

- Cho hs lên trình bày

- Cho hs nhận xét

- Nhận xét, rút ra kết luận

- Trình chiếu thuật toán bằng

pp vẽ sơ đồ khối cho cả lớp

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

37

Trang 38

Tuần: 07 Tiết PPCT: 14 Ngày dạy :

BÀI TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Oân tập các thuật toán đã được học.

- Oân tập lại cách thiết kế thuật toán

2 Kĩ năng.

- Biết thiết kế một thuật toán bằng cách liệt kê và liệt kê các bước

3 Thái độ

- Tự giác, tập trung

- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, phòng máy, phần mềm, máy chiếu, phim ảnh có liên quan

- Phương pháp: phân tích, vấn đáp, phương tiện trực quan

2 Học sinh:

- Kiến thức, sách giáo khoa

III Tiến trình lên lớp

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

1 Ổn định lớp (2p)

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra trong quá trình

- Cho hs xem lại thuật toán

tìm kiếm tuần tự trong SGK

Câu 1 Phát biểu một bài toán

và chỉ rõ Input và Output củabài toán đó

* Bài toán Nhập 2 số a,b, c

bất kì từ bàn phím Xuất ramàn hình số lớn nhất

=> Input : a,b,c từ bàn phím.

=> Output : Số lớn nhất

(Max)

Câu 2 Dãy các thao tác trên

không phải là thuật toán vìdãy các thao tác trên không

có điểm dừng

Câu 3 Tính dừng của thuật

Nguyễn Thị Cẩm Vân

38

Trang 39

- Gv nhận xét, kết luận.

- Cho hs xem lại thuật toán

tìm Max trong SGK và sửa

thuật toán lại để tìm số nhỏ

- Cho hs nghiên cứu thuật

toán sắp xếp bằng tráo đổi

B4 Nếu i>N->Xuất Max ->B6

B5

B5.1 Nếu ai<Min thì Min

<-ai.B5.2 i<- i+1 -> B3

B4 Nếu M<2->Xuất a-> B10B5 M<-M-1, i<-0;

B6 i<-i+1;

B7 Nếu i>M -> B4;

B8 Nếu ai>ai+1 -> tráo đổi ai

và ai+1;B9 Quay lại bước 6;

B10 Kết thúc

Câu 7 Cho biết bao nhiêu số

trong dãy a có giá trị bằng 0.B1 Bắt đầu;

Trang 40

dem<-5 Hướng dẫn về nhà (3p)

- Về nhà xem lại tất cả các thuật toán

- Xem lại tất cả những bài đã học

- Tiết sau ktra 1 tiết

Rút Kinh Nghiệm

——»«——

Nguyễn Thị Cẩm Vân

40

Ngày đăng: 21/10/2020, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w