Kinh doanh quốc tế
Trang 2
(Theo luật Quốc Tế UNCITRAL)
KDQT là một hoạt động nảy sinh từ tất cả các
mối quan hệ dù nó có mang bản chất hợp
đồng hay là không Nó bao gồm các giao
dịch: TM, trao đôi hh và DV; Là sự thỏa
thuận; là sx; là thuê; xd công trình; tư van;
chế tạo; tài chính ngân hàng; bảo hiểm;
hợp đồng chuyền nhượng hoặc khai thac;
liên doanh; chuyên chở hh, hành khách
bằng các loại phương tiện.
Trang 3“*Tham nhap thị trường thê giới
Quyết định thị trường nào để thâm nhập?
*Khi nào thâm nhập vào?
Quy mô và mô hình thâm nhập?
Trang 4QUYET DINH CAN BAN VE THAM NHAP THI TRUONG
THỊ trường nước ngoài
- Có hơn 160 QG trên TG, không có lợi ích tiêm
năng như nhau cho một cty mở rộng ra nước
ngoài
- Lựa chọn TT nước ngoài phải đánh giá lợi ích
tiêm năng trong dài hạn
Sự hap dẫn của QG đôi với KDQT phụ thuộc
vào cân bằng lợi ích, chi phí và rủi ro tương ứng khi KD nội địa
"Lợi ích dài hạn phụ thuộc vào dung lượng TT,
sức mua hiện tại và tương lai của người tiêu
dùng
Trang 5**Lợi ích dài han chịu mỗi liên hệ nhỏ giữa
sự phát triên KT hiện tại hoặc sự ốn định
chính tri
Phu thuộc vào mức độ tăng trưởng KT, là
hàm sô của hệ thông thị trường tự do và
năng lực QG
s* Giá trị mà DN tạo ra trên TT nước ngoài
phụ thuộc vào sự thích hợp của sp với TT
và bản chất của cạnh tranh
Trang 6“*Thoi gian thâm nhập?
- Loi thé của người đi đâu:
+ Khả năng nắm giữ nhu cầu bằng những
nhẫn hiệu nỗi tiêng trên thị trường
+ Khả năng tăng doanh thu và chiêm vi tri
dẫn đâu + Khả năng tao chi phí chuyên đồi dé ràng
Duộc người tiêu dùng vào với sp và Dv
của họ
Trang 7
- Lợi thê người đi sau:
+ Không tôn chi phí mở đường: chỉ phi that
bại, chi phí khuyên mại và thành lập sp,
chi phí huần luyện khách hàng
+ Có thê xem xét và rút kinh nghiệm đề đạt
thành công
+ Có lợi ở những QG đang phát triển với
những luật lệ hay thay đổi theo hướng
giảm giá trị đầu tư của người đi trước
Trang 8
** Quy mô thâm nhập?
-_ Quy mô nhỏ cho phép công ty hiêu biết thị
trường trước khi quyêt định quy mô thích hợp
nhật
-_ Tham gia với quy mô nhỏ giúp công ty có thời
gian thu thập thông tin, giảm rủi ro và tổn that
-_ Quy mô lớn thường liên quan đên nắm giữ tài
nguyen va co cam ket chiên lược trên TT TG, ảnh hưởng đên bản chât của sự cạnh tranh trên
TT.
Trang 9Lựa chọn mô hình đề bước vào thị trường
nước ngoài là vẫn đê chính cho KDQT Có
nhiêu mô hình khác nhau đề đáp ứng thị
trường nước ngoài, mỗi hình thức có
thuận lợi và khó khăn riêng được xác định
bởi các yêu tô: chi phí vận chuyền, hàng
rào thương mại, rủi ro chính trị, rủi ro kinh
tê, và chiên lược của công ty.
Trang 10Chuyên nhượng giấy phép
DN 100% vốn nước ngoài Licencing
Chuyền nhượng giấy phép Liên doanh Franchising
10
Trang 11
Kinh doanh Xuất nhập khẩu
- Xuất khẩu: là quá trình bán hh từ một
nước đên một nước và thu tiên
¬ Nhập khẩu là quá trình mua hh từ nước
này đên nước khác và trả tiên
Hình thức thâm nhập vào TT TG là hình
thức xuất khẩu
Là hình thức đâu tiên đê mở rộng KD toàn
câu, sau đó mới chuyên sang hình thức
khác
11
Trang 12Có thê tôn tại địa
điêm có cp thâp hơn
ở nước ngoài
Chi phí vận chuyền
cao Hàng rào thương
mại
Van đề với đại lý KD
tại địa phương, nhât
là hoạt động marketing
12
Trang 13
s "Hợp đồng turnkey
La hình thức thiệt kê xây dựng va chuyền giao cho
người sử dụng nhà máy và được thông dụng trong một vài ngành công nghiệp
Bên nhận đông ý thực hiện mỗi chỉ tiết của dự
án cho khách hàng nước ngoài, bao gôm cả huan luyện nhân viên vận hành
Một hợp đồng trọn gói: khởi đầu dự án cho đến
khi giao chia khóa
-2Là hình thức XK công nghệ
*Ngành công nghiệp hóa chất, dược phẩm, lọc
dầu, luyện kim với công nghệ phức tạp và
mắc tiền
13
Trang 14
Fal
“* THUẬN LỢI ** BAT LOI
giới hạn FDI và - Tao déi thủ cạnh
triên - Thiêu sự hiện diện
- Ít rủi ro hơn FDI trên TT dài hạn, và
- Tạo nguôn tài sản làm đứt đoạn sự quan thu vo lớn cho thu tâm của TT khác
nhập quốc dân
14
Trang 15** Chuyên nhượng Licencing
Là thỏa thuận mà bên cập giây phép đông ý
cho bên nhận quyên sử dụng tài sản vô
hình trong một thời gian xác định và bên
chuyên giao nhận phí bản quyên cho bên
nhận chuyên giao
^TS vô hình: văn bằng bảo hộ, sáng chê,
công thức, thiêt kê, quyên tác giả và nhẫn hiệu hh
15
Trang 16- Không phải chịu chỉ phí - Khó kiểm soát chặt chẽ
phát triên và rủi ro so sx, marketing và chiên với tự mở TT ở nước lược của đôi tác ở nước ngoài ngoài
-_ Hấp dẫn với các cty -_ Chuyên giao công nghệ
không quen thuộc hoặc cho đôi tác, nguy cơ tạo
TT bât ôn vê chính trị đối thủ cạnh tranh tương
cty có bản quyên, có Kiểm soát bằng cách vồn KD nhưng không thảo thuận licence 2
muôn tự thành lập sang chiêu
những ngành công nghệ cao
16
Trang 17
s > Chuyên nhượng Franchising
Là hình thức đặc biệt của licencing
-*Bên chuyền giao không chỉ bán TS vô hình
(thuong là nhãn hiệu hh) mà bên nhận còn đồng
ý tuân thủ theo một quy tắc KD nhất định
Trang 18
“* THUAN LOI
- Không can huy
dong nhiéu von
Trang 19
**Liên doanh
Là sự thành lập một công ty do sự liên kết
giữa hai hay nhiêu cty độc lập khác
— Hợp đông liên doanh sẽ tạo ra một pháp
nhân mới
>Phô biên nhật là hình thức 50/50
19
Trang 20- Dditac diaphuongcdo - Khó bảo toàn bí mật
kinh nghiệm, dễ dàng trong cạnh tranh
thâm nhập kiên thức tại - Mau thuẫn trong quản
vấn hóa, ngôn ngữ, thói - Không có sự kiểm soát
Trang 21
**DN 100% von nước ngoài
La thanh lap cong ty theo 2 cach
- Tao lap DN mo’
- Mua lại cty địa phương và sử dụng cty này
đê sxsp ở TT TG
> Sap nhap
21
Trang 22“* THUẬN LỢI ** BAT LOI
vào phôi hợp chiên DN vê nhân sự
lược toàn câu
22
Trang 23
PLO ALE Tn ALY | ' i “2‡/1U {