1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

90 THÀNH NGỮ HAY

31 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

too many chiefs, not enough Indians: “thừa thầy thiếu thợ” – tình trạng có quá nhiều người bảo người khác phải l|m gì, nhưng lại không có nhiều người thực thi công việc.. snoozing: ngủ D

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Question 1 I always wanted to work for that company but it took me 10 years to get a

foot in the

_

Đáp án đúng: A a foot in the door: Nỗ lực tham gia một công ty, một lĩnh vực n|o đó m| có thể đem lại sự thành công cho bạn.

Đáp án đúng: C cash cow: “con bò tiền” hay “con g| đẻ trứng v|ng” – Công việc kinh doanh, khoản đầu tư, sản phẩm đem lại lợi nhuận hay khoản tiền lớn, đều đặn.

Dịch nghĩa: Sản phẩm mới n|y đã trở th|nh con g| đẻ trứng vàng của công ty.

Question 3 There are too many chiefs and not enough _ in my company.

Đáp án đúng: D too many chiefs, not enough Indians: “thừa thầy thiếu thợ” – tình trạng có quá nhiều người bảo người khác phải l|m gì, nhưng lại không có nhiều người thực thi công việc.

Các đáp án còn lại:

A Texans: người Texas

Trang 2

B Canadians: người Canada

C Americans: người Mỹ

Trang 3

Dịch nghĩa: Công ty tôi có tình trạng “thừa thầy thiếu thợ”.

Question 4 Don is an eager _ and is certain to succeed in

business

Đáp án đúng: B eager beaver: người làm việc chăm chỉ

Question 5 Exxon Mobil made big profits and the workers want a slice of the _.

Đáp án đúng: B a slice of the pie: phần chia tiền, lợi ích,

Question 6 Last year the business went up after sales continued to fall.

Đáp án đúng: C go belly up: thất bại hoàn toàn

Question 7 When Larry left Google, he was given a golden .

Đáp án đúng: C golden handshake: khoản tiền lớn cho ai đó khi bạn về hưu/ hay để thuyết phục họ rời vị trí.

Trang 4

Dịch nghĩa: Khi Larry rời Google, anh ấy được thưởng một số tiền lớn.

Question 8 There are rumours that the company had to grease someone’s _ to

get that

contract

Đáp án đúng: B grease someone’s palm: Hối lộ ai đó

Các đáp án còn lại:

A blue ribbons: đẳng cấp cao nhất

C crowns: vương miện

D prizes: giải thưởng

Dịch nghĩa: Có tin đồn rằng công ty đã đút lót ai đó để gi|nh được hợp đồng này.

Question 9 While the president is out of the office, his senior counselor will hold the

Đáp án đúng: A hold the fort: chịu trách nhiệm l|m gì khi ai đó vắng mặt.

Các đáp án còn lại:

B castle: l}u đ|i

C fortress: ph{o đ|i

D blockhouse: lô cốt

Dịch nghĩa: Khi tổng thống vắng mặt, cố vấn cao cấp của ông ấy sẽ giải quyết công vụ.

Question 10 Business is bad I’m not sure how much longer we’ll be able to keep our

heads above

Đáp án đúng: D keep head above water: nỗ lực đối phó với một tình huống khó khăn, đặc biệt về mặt tài chính.

Trang 5

C saliva: nước bọt

Dịch nghĩa: Công việc kinh doanh khá tệ hại Tôi không chắc chúng ta có thể trụ được bao lâu nữa.

Question 11 You have to go through endless red to start up a business.

Đáp án đúng: D red tape: quy định quan liêu, thường phức tạp hơn so với bình thường v| ngăn cản công việc được thực hiện nhanh chóng.

Question 12 Don is such a smooth talker, he could sell ice to .

A Native Americans B Maoris C Indians D Eskimos

Đáp án đúng: D sell ice to Eskimos: thuyết phục ai đó l|m việc gì đó nhưng không thực

Question 13 Chuck found a _ partner to invest money in his business.

Đáp án đúng: A sleeping partner: một đối tác kinh doanh chỉ góp tiền v|o công ty nhưng không điều hành nó.

Các đáp án còn lại:

B dozing: ngủ gật

C napping: ngủ trưa

D snoozing: ngủ

Dịch nghĩa: Chuck đã tìm được một cổ đông đầu tư tiền vào công ty của anh ấy,

nhưng không tham gia ban điều hành.

Trang 6

Question 14 Cindy was given her _ papers

yesterday A walking B running C jumping D.

Dịch nghĩa: Cindy nhận được thư cho cô nghỉ việc hôm qua.

Question 15 The project was a dead _ from the start due to a lack of funding.

Đáp án đúng: B a dead duck: một dự án thất bại, chẳng đ{ng để nói tới.

Các đáp án còn lại:

A chicken: gà

C cow: bò

D cat: mèo

Dịch nghĩa: Dự án là một sự thất bại từ đầu do thiếu hụt về ngân quỹ.

Question 16 While the secretary is on vacation, her deputy will call the .

Đáp án đúng: C call the shots: quyết định

Trang 7

B snack: bánh

C popcorn: bỏng ngô

D candy: kẹo

Dịch nghĩa: Chúng tôi mỗi người góp 10 đôla để mua quà sinh

nhật cho Lily. Question 18 It's coming down to the to

get these done on time A cable B wire C coil D line

Đáp án đúng: B down to the wire: đúng v|o phút cuối c ng

Các đáp án còn lại:

A cable: dây cáp

C coil: cuộn dây

D line: dòng

Dịch nghĩa: Đúng v|o phút cuối c ng chúng tôi đã ho|n th|nh công việc đúng lúc.

Question 19 Brett is a front _ for the nomination.

Đáp án đúng: A front runner: kẻ dẫn đầu

Các đáp án còn lại:

B racer: tay đua

C carrier: người mang

D marathoner: VĐV marathon

Dịch nghĩa: Brett l| người dẫn đầu cho đề cử này.

Question 20 It will probably take a month of working at my new job before I get into

the full

of things

Đáp án đúng: A get into the full swing : thoải m{i l|m việc gì đó sau một thời gian

Các đáp án còn lại:

B tempo: nhịp độ

C sway: lắc lư

D beat: đ{nh

Trang 8

Dịch nghĩa: Sẽ mất 1 tháng ở công việc mới trước khi tôi quen với nó.

Question 21 Max got off the for stealing because the security camera was broken.

Đáp án đúng: C get off the hook: tho{t khỏi, có tr{ch nhiệm rời đi

Các đáp án còn lại:

A curve: đường cong

B angle: góc

D link: liên kết

Dịch nghĩa: Max thoát khỏi trách nhiệm về tội ăn cắp vì camera an ninh bị hỏng.

Question 22 Mr President, you should give Katie a fair _ before you decide she

isn't good

enough for the job

Đáp án đúng: D give something or someone a fair shake: cố gắng l|m gì đó trước khi

Dịch nghĩa: Ngài Tổng thống, hãy cho Katie một cơ hội trước khi quyết định sa thải.

Question 23 Eric was exhausted after 3 kilometres of running, but he got a wind after

he passed

the beach

Đáp án đúng: B get a second wind: khôi phục năng lượng

Trang 9

A money B fortune C gold D check

Đáp án đúng: A give one a run for one s money: cố gắng hết sức đ{nh bại người kh{c

when she's complaining about him

Đáp án đúng: B go overboard: nói hay l|m nhiều hơn bạn cần

Trang 10

Đáp án đúng: C hold all the aces: mong đợi chiến thắng hay th|nh công

Các đáp án còn lại:

A goals: bàn thắng

B homeruns: thành công rực rỡ

D winners: người chiến thắng

Dịch nghĩa: Bọn trẻ mong đợi chiến thắng khi chơi bóng ch|y với các ông bố.

Question 28 All the shots from Silicon Valley were invited to meet the president.

A cold B hot C grand D super Đáp án đúng: B hot shot (big shot

người quan trọng hay cực kỳ th|nh công

Các đáp án còn lại:

A cold: lạnh

C grand: lớn

D super: siêu

Dịch nghĩa: Tất cả các tai to mặt lớn ở thung lũng Silicon được mời gặp tổng thống.

Question 29 I guess I jumped the by buying Pam and Paul a wedding gift They

called off the

engagement

Đáp án đúng: A jump the gun: bắt đầu qu{ sớm

Các đáp án còn lại:

B cannon: pháo

C pistol: súng lục

D rifle: súng trường

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ tôi đã bắt đầu quá sớm với cách mua một món qu| cưới cho Pam

và Paul Họ đã hủy bỏ hôn ước.

Question 30 The spelling bee is a level playing _ because all of the kids are in

grade nine

Đáp án đúng: B level playing field: s}n chơi bình đẳng, mọi người đều có cơ hội như nhau

Các đáp án còn lại:

A meadow: đồng cỏ

Trang 11

C ground: mặt đất

D garden: vườn

Dịch nghĩa: Spelling bee là một s}n chơi bình đẳng bởi vì tất cả lũ nhóc đều học lớp 9.

Question 31 _! You deserved to win.

A Unfair luck B Nasty luck C Hard luck

Question 32 He didn’t speak a word of French when he first moved to French He had

to pick up the language from _

Chọn đáp án: A scratch

from scratch (idm : bắt đầu lại từ đầu

Đáp án còn lại: B Không có “from start”

C naught (n : số không, không có gì

D nil (n : không (d ng trong tỉ số thể thao

Tạm dịch: Anh ta đã không nói nổi một từ tiếng

h{p khi lần đầu đến

Trang 12

Tạm dịch: Hầu như v|o cuối tuần chúng tôi đều rảnh, nhưng v|o mỗi s{ng chủ nhật chúng tôi phải l|m một số việc vặt.

Question 34 Tamara has set her _ on becoming a ballet-dancer.

Question 35 It was so exciting! I was on the _ of my seat!

Chọn đáp án: B edge

Giaoande thitienga nh.info

be/keep on the edge ò sb’s seat (idm : bị k ch th ch, căng thẳng

Đáp án còn lại: A side (n : bên (nói về mặt phẳng

Đáp án còn lại: A but (conj : nhưng ( d ng để nối hai mệnh đề hoặc hai từ đồng đẳng

B and (conj : v| (d ng để nối hai mệnh đề hoặc hai từ đồng đẳng

Tạm dịch: Có khoảng 20 người ngồi đợi ngo|i văn phòng.

Question 37 It finally home to me that it was time to buy a place of my own.

Chọn đáp án: B came

It come home to sb (idiom : ai đó hiểu r điều gì

Đáp án còn lại: A arrive (v : đến, tới

C hit (v : đ{nh, đ}m

D reach (v : vươn tới

Tạm dịch: Cuối c ng tôi cũng hiểu rằng tôi phải mua một ngôi nh| cho riêng mình.

Cô Phạm Liễu – Chuyên luyện thi Tiếng Anh 10, 11, 12 Trang 18

Trang 13

Biên soạn: Cô Phạm Liễu - https://www.facebook.com/lieupham.fatima 0988.062.725

Question 38 “I’m _ to listen to your pathetic excuses,”

Question 39 Philips offered Joan a _ to cry on after her husband’s death.

Chọn đáp án: A

shoulder

a shoulder to cry on (n : một người để chia sẻ cảm thông

Đáp án còn lại: B arm (n : c{nh tay

C hand (n : b|n tay

D leg (n : b|n ch}n

Tạm dịch: hilips ch nh l| người để Joan chia sẻ sau khi chồng cô ấy mất.

Question 40 Mary wanted to give Nigel a present that was a little bit out of the _.

Chọn đáp án: B ordinary

out of the ordinary (idm : bất bình thường

Đáp án còn lại: A normal (adj : bình thường

C average (adj : trung bình

D every day (adv : mọi ng|y

Tạm dịch: Mary muốn tặng một món qu| đặc biệt cho Nigel.

Question 41 Clare was _ her homework when her boyfriend called.

A at the center B in between C halfway through D in the middle of

Chọn đáp án: D in the middle of

in the middle of sth/doing sth (idm : đang bận l|m c{i gì/ việc gì

Trang 14

Đáp án còn lại: A at the centre: ở trung t}m

B in between: người ở giữa

C halfway through: nửa chừng

Tạm dịch: Clare đang bận l|m b|i tập thì bạn trai cô ấy gọi điện.

Question 42 I know your name is Jim When I called you Tim, it was just a _ of the

tongue

Chọn đáp án: A slip

a slip of the tongue (idm : lỡ lời

Đáp án còn lại: B skid (n : sự trượt (b{nh xe

C skim (n : sự lướt qua

D slight (n : sự khinh thường

Tạm dịch: Tôi biết bạn l| Jim Khi tôi gọi bạn l| Tim, đó l| do tôi vô tình lỡ lời.

Question 43 During the match, someone _ fire to the stadium.

Chọn đáp án: C set

to set fire to sb/sth (idm : ch}m lửa, đốt

Đáp án còn lại: A open (v : mở

B put to fire and sword (idm : trong cảnh nước sôi lửa bỏng

D catch fire (v : bắt lửa

Tạm dịch: Có ai đó đã ch}m lửa đốt s}n vận động trong khi diễn ra trận đấu n|y.

Question 44 I don’t have any cash just now I’m _

A flat broken B flat broken C no money D less money

Chọn đáp án: B flat broken

flat broke (idm : ho|n to|n rỗng túi

Đáp án còn lại: A không có “flat broken”

Do động từ l| “am” nên “no money” v| “less money” không đúng ngữ ph{p.

Tạm dịch: Tôi không còn tiền mặt nữa Tôi đã hết sạch tiền rồi.

Question 45 The nearest town was 80 km away, I mean really in the middle of

_

Trang 15

A everywhere B somewhere C anywhere D nowhere

Chọn đáp án: D nowhere

in the middle of the nowhere (idm : ở một nơi xa xôi hẻo l{nh

Đáp án còn lại: A everywhere: mọi nơi

B somewhere: nơi n|o đó

C anywhere: bất cứ nơi n|o

Tạm dịch: Thị trấn gần nhất c{ch đ}y 0km, tôi cho l| nơi n|y rất xa xôi hẻo l{nh.

Question 46 She’s won the lottery! She’s _ the moon.

Chọn đáp án: B over

over the moon (at sth (idm : sung sướng (vì điều gì

Đáp án còn lại: A across (prep : băng qua, qua

C along (prep : dọc

D through (prep): qua

Tạm dịch: Cô ấy trúng xổ số Cô ấy cảm thấy sung sướng.

A feet over hands B elbow to toe C foot in mouth D head over heels

Chọn đáp án: D head over heels

head over heels in love (idm : ho|n to|n

Đáp án còn lại: serve sb hand and foot (idm : phục

vụ ai tận t}m Không có “elbow to toe” hay “foot in

mouth”

Tạm dịch: Trong lần đầu đến Anh, tôi đã yêu một cô g{i sống ở căn nh| bên dưới.

Question 48 I revised my views _ comments from

colleagues A against B further to C in

the light of D consequent upon

Chọn đáp án: C in the light of

in the light of sth (idm : vì c{i gì, c}n nhắc c{i gì rồi mới quyết định.

Đáp án còn lại: A as against sth (idm : tương phản với điều gì

Trang 16

B futher to sth: như đã đề cập c{i gì trước đó

D consequent on sth (adj : l| kết quả của điều gì

Tạm dịch: Tôi xem qua xem lại quan điểm của mình dựa trên những lời nhận x t của động nghiệp.

Question 49 “Did you enjoy the party?” Well, kind _.

Chọn đáp án: B of

kind of (idm : cũng t|m tạm

Đáp án còn lại: Không có “kind off/ or/like”

Tạm dịch: “Anh có th ch bữa tiệc không m, t|m tạm.

Question 50 I don’t want to listen to any more of your half - _ ideas Come back

when you have

some ideas that aren’t impractical and stupid

Chọn đáp án: D baked

half – baked (idm : thiếu kinh nghiệm, non nớt, ngu ngốc

Đáp án còn lại: A mash (v : nghiền

B peel (v : bóc vỏ, tróc vỏ

C rinse (v : rửa qua loa

Tạm dịch: Tôi không muốn nghe bất cứ tưởng ngu ngốc n|o của bạn nữa Hãy quay trở lại nói chuyện với

tôi khi bạn có những tưởng thực tế v| s{ng suốt hơn.

Question 51 Students sometimes support themselves by _ of evening jobs.

Tạm dịch: Sinh viên đôi khi phải kiếm sống bằng những công việc l|m thêm v|o buổi tối.

Question 52 She’s a very _ person, so her friends often go to her for advice.

Trang 17

Chọn đáp án: D down-to-earth

down-to-earth (idm): không mơ mộng, không giả dối, thực tế

Đáp án còn lại: A practiced (adj : có kinh nghiệm

B basic (adj : cơ bản

C earthy (adj : trần tục, thô lỗ

Tạm dịch: Cô ấy l| một người thực tế, vì vậy bạn cô ấy thường đến xin cô ấy lời khuyên.

Question 53 You can talk to him until you are _ in the face, but he still won’t

understand

Chọn đáp án: D blue

(until you are blue in the face (idm : trong thời gian d|i

Tạm dịch: Cậu có thể nói chuyện với anh ta rất nhiều, nhưng hắn ta cũng chẳng hiểu gì đ}u.

Question 54 What a heavy fog we have! I’m sure our flight will surely fall behind

_

A plan B shipment C time D schedule Chọn đáp án: D schedule

(to) fall behind schedule (idm : trễ thời hạn, l i lịch

Đáp án còn lại: A plan (n : kế hoạch

Tạm dịch: Sương m d|y đặc qu{ Tớ chắc chắn l| chuyến bay của bọn mình sẽ

bị l i lịch.

Question 55 I won’t buy that car because it has too much _ on it.

A ups and downs B adds and ends C wear and tear D white lie

Chọn đáp án: C wear and tear

wear and tear (idm : hư mòn, xuống cấp

Đáp án còn lại: A ups and downs (idm : sự thăng trầm

B adds and ends (idm : đầu thừa đuôi thẹo, vật linh tinh/ phần còn lại.

D white lie (idm : lời nói dối vô hại

Tạm dịch: Tôi sẽ không mua chiếc xe hơi đó vì nó xuống cấp qu{ rồi.

Ngày đăng: 19/10/2020, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w