1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TUYỂN tập các cấu TRÚC NGỮ PHÁP HAY và đặc sắc

18 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 80,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủng tôi hy vọng sẽ trở nên chính xác hơn trong việc dự đoản động đất.. be accustomed to sth/ V-ing quen với điều gì/ làm gỉ Vm not accustomed to being treated like this.. Anh ay nghiệ

Trang 1

STT Structures Meaning Examples

1 be about to do sth sẽ làm gì đó, sap sửa

làm gì đó.

/ was just about to ask you the same thing (Tớ vừa mới hỏi cậu chỉnh điều đó còn gì)

2 be able to do sth = be capable of

+ V-ing

có thế làm gì đó When he was a student, he was able to

dance/ was capable of dancing really well.

(Khi anh ay là một sinh viên, anh ẩy có thê nhảy rất giỏi.)

3 to abound in/with sth có nhiều, dồi dào cái gỉ

đó.

The lakes there abound with/in fish (Ho

ở khu đó có rat nhiều cả.)

4. be absent from ( class, school, ) vẳng, nghỉ I thought she was ill because she was

absent from class yesterday.

(Tôi nghĩ cô ay đã bị bệnh bởi vì cô ẩy đã vẳng học ngày hôm qua.)

5 be absorbed in sth/ V-ing miệt mài, say mê

Simon was so absorbed in his book that

he didn't even notice me come in (Simon mải mê với cuon sách đến nôi anh ta thậm chí không nhận thay tôi bước vào.)

6 be accessible to sb/ to do St có thế cập nhật làm

gì Public areas and buildings are now more

accessible to people with disabilities (Các khu vực công cộng và các tòa nhà hiện dễ tiếp cận hơn đối với người khuyết tật.)

7 be acceptable to sb có thế chấp nhận được

đoi với ai

We want a political solution that is acceptable to all parties.

(Chủng tôi muon một giải pháp chính trị được tất cả các bên chap nhận.)

8 be accompanied by sb cùng đi vơi ai đó Visitors must be accompanied by club

members.

(Du khách phải có các thành viên câu lạc bộ đi cùng.)

9 be accountable for St chịu trách nhiệm về

điểu gì

The recent tax reforms have made government more accountable for its spending.

(Những cải cách thuế gần đây đã khiến chính phủ có trách nhiệm hơn đối với chỉ tiêu của mình.)

10 be accurate in sth chỉnh xác về cái gì

We hope to become more accurate in predicting earthquakes.

(Chủng tôi hy vọng sẽ trở nên chính xác hơn trong việc dự đoản động đất.)

11 be accustomed to sth/ V-ing quen với điều gì/ làm

gỉ Vm not accustomed to being treated like

this.

(Tôi không quen bị đối xử như thế này.)

Giaoandethitienganh.info

Trang 2

12. be acquainted with sth/ doing sth quen với điều gì/ làm

gỉ

Police said the thieves were obviously well acquainted with the alarm system at the department store (Cảnh sát cho biết những tên trộm rõ ràng đã quen thuộc với hệ thong bảo động tại cửa hàng bách hóa.)

13 to accuse sb of + Ving buộc tội ai

The woman was accused of having beaten her daughter (Người phụ nữ đó bị cảo buộc tội đánh con gái của mình

14 be addicted to sth nghiện cải gì He's addicted to coffee and cannot do

anything in the morning until he's had some.

(Anh ay nghiện cà phê và không thê làm

gì vào buôỉ sáng cho đến khỉ anh ấy có một ít.)

15 to adjust to sth thích nghi với cái gì Her eyes slowly adjusted to the dark (Đôi

mat cô từ từ điều chỉnh sang bỏng tối.)

16 to admit + Ving thừa nhận đã làm gì He admitted stealing/ having stolen

the money on the table.

(Anh ta thừa nhận đã ăn cap tiền trên bàn)

17 be afraid of sth sợ cái gì/ai She never swam far out She was afraid

of getting cramp.

(Cô ay không bao giờ bơi ra xa Cô ấy đã

sợ sẽ bị chuột rút.)

18 to agree with sb about sth đồng ỷ với ai về

ỉ agree with my mother about most things.

(Tôi đồng ý với mẹ về hầu hết mọi thứ.)

19 be aimed at sb/ sth nhằm vào ai/ cái gì The advertising campaign is aimed

primarily at young people.

(Chiến dịch quảng cảo đế nham chủ yếu vào giới trẻ.)

20 Although + a clause mặc dù Although he has a physical handicap, he

has become a successful businessman (Mặc dù anh ta có một khuyết tật về thê chất, anh ta đã trở thành một doanh nhân thành đạt.)

21 As soon as s + V quá khứ = No

sooner + had +s + Vpp than s +

Vpast

ngay sau khi thì

As soon as I left the house, he appeared

= No sooner had I left the house than he appeared

(Ngay sau khỉ tôi rời khỏi nhà, anh ta xuất hiện.)

22. apologize to sb for sth/ doing sth xin lôi ai về điều gì She should apologize to her parents

for making them sad (Cô ay nên xin lôi

ba mẹ vì đã làm họ buồn).

Giaoandethitienganh.info

Trang 3

23 apologize for doing sth xin lôi ai về

She apologized for not coming last night (Cô ay xin lôi về việc không tới toi qua.)

company.

(Cô ay đã nộp đơn xin việc với một công

ty bảo hiềm.)

25 appreciate + o + V-ing đánh giả cao, cảm kích We would appreciate you letting us

know of any problems.

(Chủng tôi sẽ đánh giả cao việc bạn cho chủng tôi biết về bất kỳ vẩn đề nào.)

26 admit + V-ing thừa nhận làm gì She admitted making a mistake (Cô thừa

nhận đã phạm sai lầm.)

27 appear to V hình như, co vẻ như She appears to actually like the man,

which I find incredible.

(Cô ẩy thực sự thích người đàn ông, mà tôi thay không thế tin được.)

28 ask sb to V hỏi, yêu cầu ai làm gì My boss asked me to phone Mr Jack to

make appointment.

( Ông chủ tôi yêu cầu tôi gọi điện cho ông Jack đê sắp xếp cuộc hẹn gặp.)

for the job.

(Họ dự đoán sẽ có một vài ứng viên cho công việc.)

30 argue with sb about sth tranh (bàn) cãi với ai Kids, will you stop arguing with each

other?

(Những đứa trẻ, các con sẽ ngừng tranh cãi với nhau chứ?)

They were arguing about which film to

go and see.

(Họ đang tranh cãi về việc nên xem bộ phim nào.)

31 arrange for sb to do sth sắp xếp ai làm việc gì

We need to arrange for Henry to pick you

up at the airport (Chủng tôi can sap xếp

đê henry đón bạn tại sân bay.)

32 advise sb to (not) do sth khuyên ai làm gì/

không làm gì

My mother advised me to go to bed early.

(Mẹ tôi khuyên tôi nên đi ngủ sớm.)

33 allow sb to do sth cho phép ai làm gì Do you think Dad will allow you to go to

Jamie's party?

(Bạn có nghĩ rang bo sẽ cho phép bạn đi

dự tiệc của Jamie không?)

34 afford to V đủ khả năng làm gì I can't afford to buy a house.

(Tôi không đủ khả năng đế mua một ngôi nhà.)

Trang 4

35 attempt to V cổ gắng/ thử sức làm

gỉ

He attempted to escape through a window.

(Anh ta cố gắng tron thoát qua một cửa sô.)

36 to avoid + Ving tránh làm gì I try to avoid going shopping on

Saturdays.

(Tôi CO gang tránh đi mua sam vào thứ bảy.)

37 at no time + dạng đảo ngữ không khỉ nào, chăng

khỉ nào At no time do I think she loves me (Tôi

không bao giờ nghĩ rằng cỏ ấy yêu tỏi.)

38 to be amazed at + Ving ngạc nhiên

I was amazed at the size of their house (Tôi ngạc nhiên về kích cỡ ngôi nhà của họ.)

39 to be angry at + N/V-ing tức giận về The man is very angry at his wife when

she nicely asks the policeman for directions.

(Người đàn ông rat giận dữ với VỌ’ mình khi cô tỏ ra yêu điệu hỏi đường viên cảnh sát.)

40 because + clause = because of +

N

bởi vì, vỉ

He can’t move because his leg was broken.

= He can’t move because of his broken leg.

(Anh ay không the di chuyến vì chân anh

ay bị gãy.)

41 beg sb for sth xin / nài ai cải gì She had to beg for money and food for

her children (Cô phải đi xin tiền và thức

ăn cho con.)

laughed and put her bags in the car (Anh năn 1ĨỈ cô ở lại, nhưng cô chỉ cười

và bỏ tủi vào xe.)

43 believe in sb/ sth tin vào ai/ cái gì I don 't believe in aliens.

( Tôi không tin là có người ngoài hành tinh)

44 be bored with sth chán làm cái gì He was getting bored with doing the same

thing every day.

(Ảnh ay đã trở nên nhàm chán với việc làm điều tương tự môi ngày.)

45 borrow sth from sb mượn cái gì của ai I borrowed a book from my brother (Tôi

mượn anh tôi một cuốn sách.)

46 by chance = by accident tình cờ They had met by chance at university and

finished up getting married.

(Họ tình cờ gặp nhau ở trường đại học

và đã kết hôn với nhau.)

Trang 5

47 be busy doing sth bận rộn làm gì I was so busy worrying about Julie that I

didn’t even think about Jake (Tôi đã rat bận rộn lo lẳng về Julie đến nôi tôi thậm chí không nghĩ về Jake.)

48 catch + o + V-ing bắt gặp ai đó đang làm

We caught him stealing money from his mother.

(Chủng tôi đã bat gặp anh ta đang ăn trộm tiền của mẹ anh ta.)

49 catch up with sb in sth theo kịp ai trong việc

They had been selling stolen cars for years before the police caught up with them.

(Họ đang bản những chiếc xe bị đảnh cắp trong nhiều năm trước khi cảnh sát bắt kịp họ.)

50 can’t stand/ help/ bear/ resist +

V-ing

không chịu nôi/không nhịn được làm gì

She can r t stand laughing at her little dog.

(Cô không thê chịu đựng việc cười nhạo chủ chó nhỏ của mình.)

51 complain about smt than phiền về Lots of people have complained about the

noise.

(Nhiều người đã than phiền về tieng on)

52 compare sth/sb with sth/sb so sảnh cải gì/ai với cái

gì/ai Some people have compared him to Elvis.

(Một so người đã so sánh anh ay với Elvis.)

53 compete with sb for sth tranh giành với ai về We're only a small business and don't

have the capital to compete with the big boys.

(Chủng tôi chỉ là một doanh nghiệp nhỏ

và không có vôn đê cạnh tranh với các ông lớn.)

54 count on doing St phụ thuộc Sorry I'm late, I didn 't count on being

held up in the traffic.

(Xỉn lỗi tôi đến trễ, tôi đã không tính đến việc bị kẹt xe.)

55 congratulate sb on sth chúc mừng ai điều gì My friends congratulated me on

passing the test.

(Bạn bè của tôi chúc mừng tôi đã qua bài kiêm tra.)

56 charge sb money for sth đòi ai bao nhiều tiền

cho cái gì

They charge you $20 just to get in the nightclub.

(Họ đòi bạn $ 20 chỉ đế vào hộp đêm.)

57 choose to V lựa chọn làm gì Katie chose (= decided) to stay away from

work that day.

(Katie đã chọn đế tránh xa công việc ngày hôm đó.)

Giaoandethitienganh.info

Trang 6

58 consider + V-ing cân nhắc We're considering selling the house (

Chủng tôi đang xem xét việc bán nhà.)

59 to be crowded with rất đông cái gì đó The room was crowded with people (

Căn phòng rat đông người.)

60 be commited to V-ing cam kết làm gì làm gì

Girls Inc of Orange County is committed

to proctecting your online privacy (Girls Inc of Orange County cam ket thực hiện việc bảo vệ sự riềng tư trên mạng của bạn.)

61 be devoted to V-ing cổng hiến, tận tụy làm

The report recommends that more resources be devoted to teaching four-year-olds.

(Báo cảo khuyến nghị rằng cần nhiều nguồn lực hơn được dành cho việc dạy trẻ bổn tuôi.)

62 be dediacted to V-ing cổng hiến, tận tụy làm

protecting the environment.

(Đảng Xanh Hoa Kỳ được dành riêng đê cổng hiến cho việc bảo vệ môi trường.)

( Neil phủ nhận việc phá vờ cửa sô.)

I dislike walking and I hate camping Tôi không thích đi bộ và tôi ghét cam trại.

65 detest + V-ing ghét cay ghét đẳng I detest having to get up when it's dark

outside.

(Tôi ghét phải thức dậy khi trời toi bên ngoài.)

66 delay + V-ing trì hoãn làm gì I think we should delay deciding about

this until next year.

(Tôi nghĩ chủng ta nên trì hoãn quyết định về việc này cho đến năm sau.)

với He didn ’t dare to say what he thought.

(Anh ẩy không dám nói điều mà anh ta nghĩ.)

We've decided not to go away after all (Chủng tôi đã quyết định không đi xa sau khi tất cả.)

69 dream about / of + N/ V-ing mơ về cái gì I dream of being a famous musician (Tôi

mơ ước trở thành một nhạc sĩ nôi tiếng).

Giaoandethitienganh.info

Trang 7

70 to be excited about + Ving hảo hức, hào hứng về

việc gì

They were really excited about carrying about the project, but now they seem to have lost interest in it now.

(Họ đã thực sự hào hứng với việc thực hiện dự án, nhưng bây giờ dường như

họ đã mất hứng thủ với 1ĨÓ.)

71 to encourage sb to do sth khuyến khích ai làm

gỉ

We were encouraged to learn foreign languages at school.

(Chủng tôi được khuyến khích học ngoại ngữ ở trường.)

72. s + V + adj'/ adv + enough +

(for sb) + to do smt

đủ cho ai đó làm gì They are intelligent enough for me to

teach them English (Họ đủ thông minh đê tôi dạy tiếng anh cho họ)

73 enough + danh từ + to do st đủ cái gì

I don ’t have enough time to study (Tôi không có đủ thời gian đế học)

74 except for/ apart from ngoài, trừ

Everyone was there except for Sally (Tat

cả mọi người đều ở đây trừ Sally)

75 escape from + a place trốn thoát khỏi Both children escaped unharmed from

the burning building.

(Cả hai đứa trẻ tron thoát không hề hấn

gì từ tòa nhà đang chảy.)

ẩy mong đợi được gặp con gái bé nhỏ của cô.)

77 feel like (doing) something có mong muốn/ ước

muốn cái gì/làm gì đó

I feel like going for a walk (Tôi muon đi dạo.)

78 feel like/as if/as though + clause cảm thấy như là

He feels like he was in a dream (Anh ay thấy mình như đang trong mơ vậy.)

đó

He always feels sleepy on Mondays (Anh

ta luôn cảm thay buồn ngủ vào các ngày thứ Hai.)

80 to fail to do sth thất bại trong việc làm

cải gì

She failed to reach the Wimbledon Final this year.

(CÔ that bại trong trận chung kết Wimbledon năm nay.)

81 to find it + adj + to do sth nhận thấy như thế nào

đê làm gì đó

We find it difficult to find the way out.

( Chủng tôi thấy khó có thế tìm được đường ra.)

Trang 8

82 be fed up with + V-ing/ N chán ngán với điều gì He got fed up with all the travelling he

had to do.

(Anh phát ngán với tat cả những chuyến

đi mà anh phải làm.)

83 forget + to Verb-infinitive đã quên đê làm gì Don t forget to buy flowers (Đừng quên

mua hoa nhẻ).

84 forget + Verb-ing đã làm chuyện đó rồi

nhưng do sơ ý hay đãng trí lại quên, tưởng rằng mình chưa làm.

I forgot watering the flowers They ‘re still alive.

(Tôi đã quên tưới nước cho những bông hoa Chủng nó ván còn song)

85 To neglect to do St sao lãng, không chủ ỷ

khi làm gì

He neglected to mention the fact that we could lose money on the deal (Ông đã không chủ ỷ tới việc đề cập đến thực tế là chúng ta có thê mất tiền trong thỏa thuận.)

86 to force sb to do sth bắt buộc ai phải làm

gì The bank robbers forced the manager to

give them all the money (Những tên cướp ngân hàng buộc người quản lý phải đưa cho họ tất cả sổ tiền.)

87 be familiar + to sth/sb quen thuộc với điều

I'm sorry, I'm not familiar with your poetry.

(Tôi xỉn lôi, tôi không quen thuộc với thơ của bạn.)

88 be famous for + sth noi tiếng về cái gì Marie Curie is famous for her

contribution to science.

(Marie Curie nôi tiếng vì những đóng góp của cô cho khoa học.)

89 be filled with St làm đầy bằng cái gì

His childhood was filled with happiness.

(Tuôi thơ của anh tràn ngập hạnh phúc.)

muốn cái gì đó.

Do you fancy going out this evening? (Toi nay bạn có muon ra ngoài ăn không?).

91 to be full of st đầy cái gì đó My suitcase was full of books (Valỉ của

tớ chưa đầy sách)

92 be good at doing sth giỏi (làm) cái gì He's really good at making people feel

comfortable.

(Ảnh ay thực sự giỏi trong việc khiến mọi người cảm thay thoải mải.)

93 to give up + V-ing/ N từ bỏ làm gì/cái gì You should give up smoking as soon as

possible (Bạn nên từ bỏ việc hút thuốc sớm nhất có thế)

Giaoandethitienganh.info

Trang 9

94 go on + to infinitive làm tiếp một việc khác

sau khỉ hoàn tất một việc gì đó She stopped talking about that and went

on to describe her other problems.

(Cô ta thôi không nói về điều đỏ nữa mà chuyến sang mô tả một vẩn đề khác.)

làm.

She went on talking about her illness until we all went to sleep.

(Cô ay cứ nói mãi về căn bệnh của mình cho đến khi chủng tôi đi ngủ.)

các môn thê thao.

It's a hot day Let's go swimming.

(Trời hôm nay nóng quả Chủng ta đi bơi thôi).

97 have a thin time + V-ing trải qua gian đoạn buồn

chán, khó khăn

He's been having a thin time since his accident.

(Ảnh ay đã trải qua một giai đoạn khó khăn kê từ sau tai nạn.)

98 have a good time + V-ing có dịp vui I had a good time enjoying my trip to

Bali.

(Tôi đã có một thời gian tốt đẹp tận hưởng chuyến đi của tôi đến Balỉ.)

picnic.

(Chủng tôi đã có rất nhiều trò chơi thủ vị khi đi dã ngoại.)

100 have a problem (with) V-ing có vấn đề Did you have any problems getting

here?

(Bạn có bất kỳ vẩn đề khỉ đến đây?)

101 have experience (in) V-ing có kỉnh nghiệm Do you have any experience working

with children?

(Bạn có bat kỳ kỉnh nghiêm làm việc với trẻ em chưa?)

102 to have no idea of sth = don’t

know about sth

không biết về cải gì I have no idea of this word = I don’t

know this word.

( Tôi không biết từ này )

103 had better + V(infmitive) nên làm gì

The neighbors are complaining We had better turn the radio down (Hàng xóm đang phàn nàn kìa Chúng ta nên vặn nhỏ âm lượng của radio xuống).

104 have/ get + smt + done (past

participle)

nhờ ai hoặc thuê ai làm gì

I had my hair cut yesterday (Tớ đã cat tóc ngày hôm qua)

105 have + (st) to + V có cái gì đó đê làm I have many things to do this week

(Tuan này tớ có nhiêu thứ phải làm.)

106 to have difficulty/trouble + (in)

v-ing

gặp khó khăn trong việc gì.

I had considerable difficulty in persuading her to leave (Tôi gặp van để khó khăn cần phải xem xét trong việc thuyết phục bà ẩy rời đi.)

Trang 10

107 Harly + had +s + V(P2) when s +

V2/Ved

ngay sau khi thì Harly had I left the house when he

appeared (Ngay sau khỉ tôi ra khỏi nhà, anh ta đã xuất hiện.)

108 hesitate to V do dự làm gỉ If you need anything, don't hesitate to

call me.

(Neu bạn can bat cứ điều gì, đừng ngần ngại gọi cho tôi.)

109 To keep promise Giữ lời hứa He always keeps promises (Anh ây luôn

giữ lời hứa)

110 be interested in + N / V-ing thích cải gì / làm cải

gỉ She's not especially interested in sport. (Cô ay không đặc biệt quan tâm đến các

môn thê thao.)

We intend to go to Australia next year (Chủng tôi dự định sẽ đến ức vào năm tới.)

112 It’s the first time sb have ( has )

+ PII

Đảy là lần đầu tiên ai làm cái gì

It’s the first time we have visited this place.

( Đảy là lần đầu tiên chủng tôi tới thăm nơi này )

113 It is + adj + (for sb) + to do sth Thật cho ai đó làm

gỉ It is good for you to get up early (Thật tôt cho bạn đê dạy sớm.)

114 It’s (not) necessary for sb to do

sth

= Sb (don’t) need to do sth

(doesn’t) have to do sth

Thật cần thiết (cho ai) làm việc gì It is necessary for me to do some

shopping on my way home from work.

= / need to do some shopping on my way home from work.

(Tôi can đi sắm một ít đồ trên đường đi làm về.)

115 to invite sb to do sth mời ai đó làm gì Her family invited me to stay with them

for a few weeks.

(Gia đình cô ay mời tôi ở lại với họ vài tuần.)

116 to insist on Ving St khăng khăng làm gì

She's 90 now, but she will insist on doing all her housework (Bà ay năm nay đã 90 tuoi, nhưng cô ay sẽ khăng khăng làm tat cả công việc nhà của cô ẩy).

117 It seems that = It appears that =

It is likely that = It look as if/ as

though

dường như rằng

It seems that he will come late = It appears that/It is likely that he will come late = He is likely to come late

= It look as if he will come late (Dường như anh ta sẽ đến muộn)

Giaoandethitienganh.info

Ngày đăng: 23/08/2020, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w