1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ tiếng anh hay pptx

4 572 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ tiếng anh hay A Fool And His Money Are Easily Parted A Fool And His Money Are Easily Parted = 1 kẻ ngốc không giữ được tiền lâu Example: "Her husband can't seem to hold onto

Trang 1

Thành ngữ tiếng anh hay

A Fool And His Money Are Easily Parted

A Fool And His Money Are Easily Parted

= 1 kẻ ngốc không giữ được tiền lâu

Example: "Her husband can't seem to hold onto any

amount of money; he either spends it or loses it A

fool and his money are easily parted."

A Penny Saved Is A Penny Earned

Trang 2

A Penny Saved Is A Penny Earned = 1 xu tiết kiệm cũng

như 1 xu làm ra

"I'm going to give you $20 but I want you to put it in the

bank; a penny saved is a penny earned!"

A Piece Of Cake

A Piece Of Cake = dễ như ăn cháo

"Do you think you will win your tennis match today?"

Answer: "It will be a piece of cake."

Absence Makes The Heart Grow Fonder

Trang 3

Absence Makes The Heart Grow Fonder = sự vắng mặt

làm tình yêu ngọt ngào hơn

"The time we spend apart has been good for us; absence

makes the heart grow fonder."

Actions Speak Louder Than Words

Actions Speak Louder Than Words = hành động có giá trị

hơn lời nói

"Don't tell me how to do this; show me! Actions speak

louder than words."

Add Fuel To The Fire

Trang 4

Add Fuel To The Fire = thêm dầu vào lửa

"I would like to do something to help, but I don't want to

add fuel to the fire."

All Thumbs

All Thumbs = vụng về, hậu đậu

"Hey! You are pouring my coffee on the table!" Reply: "Oh,

I'm so sorry! I have been all thumbs today."

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w