Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu đượ
Trang 1NHỮNG BÀI TOÁN HÓA HAY CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT-PHẦN 1
Câu 1. Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa Ag là
A 69,12 B 51,84
C 38,88 D 34,56
Câu 2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối của axit oleic, axit panmitic và axit stearic Giá trị m là
A 124,8 B 129,0
C 132,6 D 132,9
Câu 3. Hóa hơi hoàn toàn 13,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức, mạch hở thì thể tích
Trang 2hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Đun nóng 13,56 gam
X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol duy nhất và m gam muối Giá trị của m là
và N2 Giá trị m là
A 28,04 B 27,08
C 28,12 D 27,68
Câu 5. Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C3H9O3N) Đun nóng 19,0 gam X với dung dịch
NaOH dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai amin Nếu cho 19,0 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị m là
Trang 3T Hiệu suất phản ứng este hóa đạt 75% Giá trị m
m gam Giá trị của m là
A 45,6 B 46,4
Trang 4C 44,4 D 44,8
Câu 8. Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở có cùng
số nguyên tử cacbon và một este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 1,21 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 98,0 gam kết tủa Mặt khác đun nóng 0,2 mol X cần
dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm 4 muối, trong đó có 3 muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X
A 34,08 B 31,44
Trang 5A 75,0% B 25,0%
C 50,0% D 37,5%
Câu 11. Dẫn 6,72 lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO (tỉ lệ mol 1 : 1) nung
nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với
He bằng 10,2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 10,0 B 12,0
C 16,0 D 12,8
Câu 12. Cho m gam α – amino axit X (có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thu được (1,2m + 6,06) gam muối Phân tử khối của X là
A 103 B 89
Trang 6C 75 D, 117
Câu 13. Hỗn hợp X gồm lysin và valin, trong đó tỉ
lệ khối lượng của nitơ và oxi là 49 : 80 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 46,50 B 47,66
C 41,82 D 42,98
Câu 14. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây thấy khối lượng catot tăng 7,68 gam, ở anot thoát ra 1,792 lít khí (đktc), đồng thời thu được dung dịch vẫn còn màu xanh Tiếp túc điện phân với thời gian 2t giây nữa, tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 5,376 lít (đktc) Giá trị m
là A 57,16 B 27,08
C 55,88 D 28,36
Câu 15. Cho m gam hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở gồm tripeptit X (x mol), tetrapeptit Y (y
Trang 7mol) và hexapeptit Z (z mol) Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,04 mol Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1,457m gam hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Giá trị m là
A 30 B 50
C 60 D 40
Câu 16. Cho 9,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 xM và AgNO3 xM Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch
X và chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, thấy khối lượng NaOH phản ứng là 16,0 gam, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6,0 gam hỗn hợp Z gồm hai oxit Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát
Trang 8mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Xà phòng hóa hoàn toàn 17,48 gam E cần dùng vừa đủ 425
ml dung dịch NaOH 0,4M thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm hai muối, trong đó có a gam muối
A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy hoàn toàn
Z thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O
Tỉ lệ a : b có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 33,76 B 32,64
C 34,80 D 35,62
Câu 19. Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X cần dùng 0,3 mol H2 (xúc tác Ni, t°) thu được chất hữu cơ Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ,
Trang 9thu được hỗn hợp muối gồm natri stearat và 27,8 gam natri panmitat Số nguyên tử hiđro (H) có trong
A CuSO4, Na2SO4 và H2SO4 B Na2SO4 và H2SO4
C NaOH và Na2SO4 D Na2SO4, NaCl và NaOH
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức đều mạch hở cần dùng 0,85 mol O2, thu được CO2 và 10,8 gam H2O Mặt khác đun nóng 14,4
gam X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thấy chúng phản ứng với nhau vừa đủ, thu được este Y Giả sử
Trang 10hiệu suất phản ứng este hóa là 100% Số nguyên tử hiđro (H) trong este Y là
A 10 B 8
C 12 D 14
Câu 22. Cho m gam hỗn hợp dạng bột gồm Mg và
Fe (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 47,6 gam rắn Y gồm ba kim loại Cho Y vào dung dịch HCl loãng dư thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
m là
A 7,5 B 6,5
C 7,0 D 6,0
Trang 11Câu 24. Nhúng thanh Cu vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M và FeCl3 xM, sau một thời gian thu được dung dịch X, đồng thời khối lượng thanh Cu giảm 3,84 gam Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, sau thời gian t giây, ở catot bắt đầu
có khí thoát ra Tiếp tục điện phân với thời gian 2t giây nữa thì dừng điện phân, lấy thanh catot ra lau khô, cân lại thấy khối lượng tăng 10,56 gam Giá trị của x là
A 1,00 B 0,75
C 0,80 D 0,90
Câu 25. Cho dung dịch X chứa Al2(SO4)3 xM và AlCl3 yM Thực hiện các thí nghiệm sau Thí nghiệm 1: Rót từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào
200mldungdịchX Thí nghiệm 2: Rót từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch X Sự phụ thuộc số mol kết tủa theo thể tích của hai
dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 1M được biểu diễn theo hai đồ thị sau:
Trang 12Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,3 và 0,5 B 0,3 và 0,4
C 0,4 và 0,4 D 0,4 và 0,5
Câu 26. Hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở;
trong đó có hai este có cùng số nguyên tử cacbon
Xà phòng hóa hoàn toàn 18,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp
Z gồm hai muối Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na
dư, thấy khối lượng bình tăng 9,91 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,195 mol O2, thu được Na2CO3 và 10,85 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân
tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là
A 32,8% B 39,3%
C 42,6% D 52,5%
Trang 13Câu 27. Cho 65,9 gam hỗn hợp gồm Na2O, Ba vào nước dư thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2 (đktc) Trung hòa dung dịch X cần dùng dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc thu được m gam muối khan Giá trị m là
A 40,95 B 46,80
C 54,42 D 48,05
Câu 28. Hòa tan 1,57 gam hỗn hợp gồm Al, Zn vào
100 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y chỉ chứa hai muối Cho rắn X vào dung dịch HCl loãng không thấy khí thoát ra Cho lượng KOH dư vào Y, thấy lượng KOH phản ứng là m gam Giá trị m là
A 4,80 B 7,84
C 5,60 D 6,72
Câu 29. Hỗn hợp X chứa Mg, Fe3O4 và Cu (trong
đó oxi chiếm 16% về khối lượng) Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch chứa 2,1 mol HNO3 (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 0,16
Trang 14mol khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được 3,73m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 30 B 35
C 40 D 25
Câu 30. Hỗn hợp X gồm một axit đơn chức và một este hai chức (đều mạch hở) Cho 0,1 mol X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 5,2 gam NaOH, thu được ancol Y và 11,02 gam hỗn hợp Z gồm hai
muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 2,22 gam Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 2,6 B 2,9
C 1,6 D 1,8
Câu 31. Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,08 mol Fe3O4
và 0,18 mol Cu vào dung dịch chứa 0,12 mol NaNO3
và a mol HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối kim loại và hỗn hợp Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với He bằng 9,1 Cô cạn dung dịch X, lấy phần rắn đem
Trang 15nung đến khối lượng không đổi thu được rắn Z có khối lượng giảm 53,42 gam so với ban đầu Giá trị của a là
A 1,13 B 1,12
C 1,14 D 1,15
Câu 32. X là tripeptit, Y là tetrapeptit (X, Y đều mạch hở), trong X phần trăm khối lượng oxi chiếm 31,527%, trong Y phần trăm khối lượng nitơ chiếm 20,438% Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 8,12 gam Gly-Gly-Ala, 10,56 gam Gly-Gly, 9,6 gam Ala-Ala; 8,76 gam Gly-Ala; 9,0 gam glyxin và 7,12 gam alanin Tỉ
lệ mol của X và Y trong hỗn hợp E là
A 4:3 B 3:1
C 2:3 D 3:5
Câu 33. Cho m gam tinh thể Cu(NO3)2.3H2O vào dung dịch chứa NaCl thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 30,6 gam thì dừng điện phân Cho 11,0 gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 0,09 mol
Trang 16khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 3,68 gam rắn không tan Giá trị của m là
A 79,86 B 72,60
C 77,44 D 82,28
Câu 34. Đun nóng 15,05 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 16,45 gam muối Y và Z là hai este đều hai chức, mạch hở (trong đó X, Y có cùng số nguyên tử cacbon, Y và Z hơn kém nhau 14 đvC) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 300 ml dung dịch KOH 1M thu được hỗn hợp chỉ chứa 2 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng
số mol Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 28,0 B 25,0
C 30,0 D 32,0
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,32 mol Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X cần dùng 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp gồm hai muối của axit oleic và panmitic Giá trị m là
A 66,56 B 51,48
Trang 17C 68,64 D 70,72
Câu 36. Đun nóng 21,9 gam este đơn chức X với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 12 gam NaOH phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X trên cần dùng vừa đủ 42,56 lít O2 (đktc) Giá trị của m là
A.26,28 B 43,80
C 58,40 D 29,20
Câu 37. Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong oxi, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch NaOH dư, thấy thoát ra
ban đầu (giả thiết H2O bay hơi không đáng kể) Giá trị của a là
Trang 18A 0,100 B 0,150
C 0,050 D 0,020
Câu 39. Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, valin, glyxin tác dụng với 300 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l (loãng), thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
A 1,00 B 0,50
C 0,75 D 0,25
Câu 40. Hỗn hợp X gồm amino axit Y có dạng CnH2n-COOH và este Z tạo bởi Y và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được N2; 12,32 lít CO2 (đktc) và 11,25 gam H2O Giá trị m là
H2N-A 11,30 B 12,35
C 14,75 D 12,65
Câu 41. Hòa tan hoàn toàn 18,56 gam hỗn hợp gồm CuO, MgO và Al2O3 trong 400 ml dung dịch chứa H2SO4 0,4M và HCl 1,5M thu được dung dịch
X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, sự phụ
Trang 19thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:
Nếu cho từ từ dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và
NaOH 1,2M vào dung dịch X, đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan
Giá trị của m là
A 45,355 B 50,920
C 52,915 D 47,680
Câu 42. Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7, CH2=C(COOCH3)2, CH3OOC-C≡C-COOH và (C17H33COO)3C3H5 Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng 1,89 mol O2, sản phẩm
cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 22,32 gam Hiđro hóa hoàn toàn x mol X cần dùng 0,25 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của x là: