1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập HÌNH ON THI vào 10 PHẦN 1

60 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hình Học Thi HK II + TS 10
Tác giả Giáo Viên Cù Minh Quảng
Trường học Trường THCS Yên Phong
Chuyên ngành Hình học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng MN cắt Lời giải 1 Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp... 2 Vì Gọi Elà trung điểm của đoạn thẳng CD nên OECDtính chất đường kính và dây cung SEO 90 nên S E O; ; thuộc đường trò

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Câu 1. Cho đường tròn O R; 

và một điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M kẻ hai tiếp tuyến

MA, MB (A, B là các tiếp tuyến) N là điểm di động trên đoạn AO Đường thẳng MN cắt

Lời giải

1) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp

Theo tính chất của tiếp tuyến ta có

AMO 90ANO 90

Trang 2

     vuông cân tại I AOI 45   MAO vuông cân tại A

 Tứ giác MAOB là hình vuông có cạnh R.

Trang 3

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

RS

4max 

Trang 4

Câu 2. Cho đường tròn O R; 

và điểm S cố định nằm ngoài đường tròn  O

Kẻ hai tiếp tuyến SA và

SB của đường tròn O R; 

(A B, là tiếp điểm) Đường thẳng bất kỳ qua S cắt đường tròn  O

tại C và

D(SC SD và C O D, , không thẳng hàng) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng CD

1) Chứng minh bốn điểm S A O B, , , cùng thuộc một đường tròn.

2) Chứng minhAOB 2 SEB  

1) Chứng minh bốn điểm S A O B, , , cùng thuộc một đường tròn.

Ta có: SAO 90  0nên S A O; ; thuộc đường tròn đường kính SO.

Ta có: SBO 90  0nên S B O; ; thuộc đường tròn đường kính SO.

Vậy bốn điểm S A O B, , , cùng thuộc một đường tròn.

2) Vì Gọi Elà trung điểm của đoạn thẳng CD nên OECD(tính chất đường kính và dây cung)

SEO 90 nên S E O; ; thuộc đường tròn đường kính SO.

Vậy 4 điểm S E O B; ; ; thuộc đường tròn đường kính SO  SOB SEB 

Trang 5

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Mà AOB 2 SOB   (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Từ (1) và (2) nên tứ giác ACDF là hình thang cân

Ta có SSAD SSFD (cùng đáy SD và cùng chiều cao)

Trang 7

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Suy ra AMH ∽AON c g c   AHM ANO  (hai góc tương ứng)

 Tứ giác ONMH nội tiếp (góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối)  *c) Ta có: OHN OMN  (góc nội tiếp chắn ON )  5

Xét OMN ta có: OM ON (bán kính của  O

)

OMN

  cân tại O  OMN ONM   6

Lại có: ONM ONA AHM    7

Từ      5 , 6 , 7

suy ra: OHN AHM   8Lại có: OHN NHC 90    và AHM MHC 90     9

Từ    8 , 9

suy ra: NHC MHC   HC là tia phân giác của MHN

* Xét tứ giác SMON ta có: SMO SNO 90    (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

SMO SNO 180

     Tứ giác SMON nội tiếp  **

Trang 9

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Câu 4 Cho đường tròn  O

bán kính R , đường thẳng dkhông qua Ovà cắt đường tròn tại hai điểm A B, Từ một điểm Ctrên d ( A nằm giữa B và C), vẽ tiếp tuyến CNvới đường tròn (Nlà tiếp điểm; Nthuộc cung AB lớn) Gọi E là trung điểm đoạn AB

a) Chứng minh bốn điểm C E O N, , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh CN2 CA CB

c) Gọi H là hình chiếu của điểm Ntrên OC Chứng minh OAB CHA  Tia CO cắtđường tròn O( )tại hai điểm D và I (I nằm giữa C D, ) Chứng minh IC DH DC IH 

Lời giải

a) Vì E là TĐ của AB nên OEAB OECE  Eđường tròn đường kính OC

Vì CNlà tiếp tuyến của đường tròn,Nlà tiếp điểm nên CNON Nđường tròn đườngkính OC

Do đó E N, thuộc đường tròn đường kính OC hay bốn điểm C E O N, , , cùng nằm trênđường tròn đường kính OC(ĐPCM) , suy ra tứ giác OECNnội tiếp

  ( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung); BCN

chung nên NBCANC g g    CACN CNCB  2

Trang 10

Suy ra CAHCOB c g c   CHA CBO  (1)

Vì OA OB ( bán kính) nên OABcân tại O OAB ABO  (2)

Trang 11

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Từ (1) và (2) ta suy ra OAB CHA  (đpcm)

+) Chứng minh tương tự ta có CAICDB c g c   CAI CDB  (3)

  AIlà tia phân giác của CAH

Mà AIAD CAH HAB; , là hai góc kề bù  ADlà tia phân giác của BAH

Xét AHCcó AI AD, lần lượt là đường phân giác trong và phân giác ngoài tại đỉnh A

Trang 12

Câu 5. Cho đường tròn O R; 

, đường kính AB Lấy C bất kì trên đường tròn  O

sao cho

AC  CB, kẻ dây cung CD vuông góc với đường kính AB tại E Gọi M là điểm chính giữa củacung nhỏAC Tia AM cắt tia BCtại S

1) Chứng minh SM SA SC SB  và tam giác ABScân

2) Qua A kẻ tiếp tuyến với đường tròn  O

cắt tia BM tạiN Chứng minh tứ giác ANSBnội tiếp

3) Gọi K là giao điểm của AC và BM Kẻ KH vuông góc với AB tại H Chứng minh 3điểm M , H , D thẳng hàng

4) Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác AMH theo R biết AM R

Lời giải

H K

Trang 13

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

M là điểm chính giữa AC  AM MC

Xét ( ) :O AM MC   ABM SBM  (chắn hai cung bằng nhau)

Xét ABS có: AMB 90   BMAS BMlà đường cao

.ABM SBM  (cmt). BM là phân giác ABS

 ABS cân tại B

2) Xét  O

có MAN là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung  MAN 12sdAM

MBC là góc nội tiếp chắn MC MBC

1MC

2sd

Mà AM MC   MAN MBC  hay SAN SBC 

Xét tứ giác ANSB có SAN SBC  ; M , N là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn SN

ANSB

 nội tiếp (dhnb)

3) Xét tứ giác AHKM có AMK AHK 90     AMK AHK 90    90 180

 tứ giác AHKM nội tiếp  KMH KAH   1

Chứng minh: CAEDAE CAE DAE  hay DAB KAH 

Mà: DAB BMD  (2 góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)  KHA BMD   2

Từ  1

,  2  KMH BMD  hayBMH BMD 

H , D cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ BM

 TiaMH&MD trùng nhau  M , H , D thẳng hàng

4) Ta có: tứ giác AHKM nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp AMH là đường tròn ngoạitiếp tứ giác AHKM có đường kính là AK

Trang 14

 Diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác AMH là

2 2

2 R 3 Rr

Trang 15

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Bài 6 Từ điêm A nằm ngoài đường tròn  O

vẽ hai tiếp tuyến AD AE D E, ( , là các tiếp điểm).Vẽcát tuyến ABC của đường tròn  O

sao cho B nằm giữa A và C.Tia AC nằm giữa hai tia AD AO, Từ O kẻ OIAC tại I

a) Chứng minh 5 điểm A D E I O, , , , cùng nằm trên đường tròn

b) Chứng minh IA là tia phân giác của DIE và AB AC AD  2

c) Gọi K và F lần lượt là giao điểm của ED với ACvà OI.Qua D vẽ đường thẳng song song với EIcắt OF và AClần lượt tại H và P.Chứng minh D là trung điểm của HP

Lời giải

a) Ta có IB IC  OIBC I (tính chất đường kính dây cung)

+) OIA ODA OCA 90    0

Mà các góc OIA ODA OCA , , cùng nhìn cạnh OA dưới góc 900

Suy ra 5 điểm A D E I O, , , , cùng nằm trên đường tròn

Trang 16

Bài 7 Cho đường tròn O R; 

, vẽ dây AB cố định không đi qua tâm O Lấy điểm S bất kì thuộctia đối của tia AB Kẻ hai tiếp tuyến SM SN, với  O

, ( M N, là các tiếp điểm, M thuộc cung nhỏ

AB ) Gọi H là trung điểm của AB

1) Chứng minh 5 điểm O H N S M, , , , cùng thuộc một đường tròn

2) Phân giác của góc AMB cắt AB tại K Chứng minh SMK cân và

NB MB.3) Gọi I là trung điểm của NB Kẻ IF AN F AN   

Giả sử góc AOB bằng 1200.Chứng minh rằng điểm S di động trên tia đối của tia AB thì F luôn thuộc một đườngtròn cố định và tính bán trình của đường tròn này theo R

Lời giải

3 2 1

K

1) Chứng minh 5 điểm O H N S M, , , , cùng thuộc một đường tròn

Do H là trung điểm của AB nên OHAB (tính chất đường kính và dây cung)

Mặt khác, SMO SNO 90    (Tính chất tiếp tuyến)

Do vậy SMO SNO SHO 90     suy ra M H N, , cùng nhìn SO dưới 1 góc bằng 90 nên

5 điểm O H N S M, , , , cùng thuộc một đường tròn đường kính SO

2) Phân giác của góc AMB cắt AB tại K Chứng minh SMK cân và

NB MB.

Ta có M 1ABM (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp chắn cung )

Trang 17

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Khi đó SMK M  1M 2 ABM M  2 ABM M  3 SKM (Góc ngoài của tam giácKMB )

( M M M 1; 2; 3 chưa tương ứng với hình vẽ)

Vậy tam giác SMK cân tại S

Xét SAM và SMB có:

MSA chung

Trang 18

SNA SBN (Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp chắn cung AN)

Ta được SAN∽SNB (g – g) suy ra

Giả sử góc AOB bằng 1200.Chứng minh rằng điểm S di động trên tia đối của tia AB thì F luôn thuộc một đườngtròn cố định và tính bán kính của đường tròn này theo R

Gọi AT là bán kính của đường tròn tâm O Vì A O, cố định nên T cố định

Gọi J là trung điểm của BT Vì B T, cố định nên J cố định

Ta có ANT 90   ANNT

Mặt khác, IFAN nên IF/ /NT.

Ta lại có IJ/ /NT suy ra F I J, , thẳng hàng

ABJ 90   ABJ AFJ 90   nên A B J F, , , nội tiếp đường tròn đường kính AJ

Vì AJ cố định nên trung điểm L của AJ cố định hay đường tròn tâm L bán kính LA cốđịnh

Vậy điểm S di động trên tia đối của tia AB thì F luôn thuộc một đường tròn cố định tâm

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác ABT vuông tại B có AT 2R AB ;  3R ta có

Trang 19

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Trang 20

Bài 8 Cho Cho đường tròn O R; 

từ điểm A nằm ngoài đường tròn  O

vẽ hai tiếp tuyến AB AC,với đường tròn  O

( B C, lần lượt là các tiếp điểm)

1) Chứng minh tứ giác ABCOnội tiếp đường tròn

2) Gọi D là trung điểm của AC, BD cắt đường tròn tại E , đường thẳng AE cắt đườngtròn  O

tại điểm thứ hai F Chứng minh AB2 AE AF

3) Gọi I là giao điểm của AO với  O

Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp ABC

và BC CF.

Lời giải

I E

D

O A

BOI COI  IB IC  ABI IBC Nên BI cũng là phân giác của tam giác ABC

Vậy I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

  Mà DBA AFB   DAE AFB 

Lại có hai góc này ở vị trí so le trong  AC BF//  CBF BCA  (so le trong)

Mà BCA BFC  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung)

 CBF CFB   CBFcân tại C  CB CF

Trang 21

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Bài 9 Cho đường tròn  O

, AB là đường kính C là điểm bất kì thuộc đường tròn sao ch

CB CA ( C khác với A và B) Trên tia đối tia BA lấy điểm S ( S khác B), qua S kẻ đường thẳng  d

vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại C ở I AI cắt đường tròn  O

tại điểm thứ hai là

E Đường thẳng AC cắt đường thẳng  d

ở H.1) Chứng minh: HSBC là tứ giác nội tiếp

Trang 22

HSBC là tứ giác nội tiếp nên SHC SBC 180   

Trang 23

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

A chung

SHC AEC ( do  3

)Suy ra ACE ∽AIH (g – g).

Khi đó:

AI AH ( cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)Suy ra: AC AH AE AI  ( đpcm)

3) Chứng minh: I là trung điểm của HK và  d

là trung trực BM

Vì CI là tiếp tuyến của đường tròn  O

nên ICB CAB 

Mà CAB CKH  ( cùng phụ với AHK )

Suy ra I là trung điểm của HK(Đpcm)

Gọi D là giao điểm của AK và  O

Xét AHK có:

ABHK ( gt)

Trang 24

KBAH ( ACB 90 )

Suy ra Blà trực tâm của AHK

Trang 25

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

HB AK

  ( đường cao thứ 3 của AHK)  3

Lại có: BDAK ( BDA là góc nội tiếp đường tròn đường kính AB)  4

Do đó HB HM ; KB KM ( cặp cạnh tương ứng bằng nhau)

Vậy HK là trung trực của BM

Trang 26

Bài 10 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn  O

và AB  AC Các đường cao

BMvà CN cắt nhau tại H Gọi P là giao điểm của hai đường thẳng MN và CB Đường

thẳng APcắt đường tròn  O

tại K (K khácA)

1 Chứng minh tứ giác BNMC là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh PB PC .PN PMvà tam giác PKN đồng dạng với tam giác PMA

3 Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm K H I, , thẳng hàng

Lời giải

E I

K

P

H N

M O A

1 Chứng minh tứ giác BNMC là tứ giác nội tiếp.

CNAB gt 

suy ra BNC 90  0

 Điểm N nhìn cạnh BC dưới một góc không đổi bằng 90 0

 Điểm N thuộc đường tròn đường kính BC ( bài toán quỹ tích ) (1)

BMAC gt 

suy ra BMC 90  0

 Điểm M nhìn cạnh BC dưới một góc không đổi bằng 90 0

 Điểm M thuộc đường tròn đường kính BC ( bài toán quỹ tích ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BNMC là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính BC ( dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp)

2 Chứng minh PB PC .PN PM và tam giác PKN đồng dạng với tam giácPMA

Trang 27

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác BNMC có

3 Gọi Ilà trung điểm của BC Chứng minh ba điểm K H I, , thẳng hàng

Gọi E là giao điểm của AO với đường tròn  O

Vì ACE là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn  O

ACE 90

  ( hệ quả góc nội tiếp )

Trang 28

EC AC

Mà BMAC( gt )

Suy ra BM EC/ / ( quan hệ từ vuông góc đến song song ) hay BH EC/ / .

Vì ABE là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn  O

Suy ra tứ giác BNCE là hình bình hành ( dấu hiệu nhận biết hình bình hành )

Mà I là trung điểm của đường chéo BC ( gt )

  ( định nghĩa hai tam giác đồng dạng )

 Tứ giác AKNM nội tiếp ( dấu hiệu góc trong bằng góc ngoài ở vị trí đối ) (6)

Từ (6) và (7) suy ra 5 điểm A K N H M, , , , cùng thuộc đường tròn đường kính AH

( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

Trang 29

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

Bài 11 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB 2R Trên nửa đường tròn  O

lấy điểm M

sao cho MB R Vẽ các tiếp tuyến Ax By, (Ax và By cùng thuộc một nửa mặt phẳng

bờ AB có chứa điểm M) Tiếp tuyến tại M của đường tròn  O

cắt Ax By, lần lượt tại

C và D.

1) Chứng minh tứ giác OBDM là nội tiếp

2) BC cắt đường tròn tại F (F khác B) Đường thẳng qua O vuông góc với BC cắt

By tại E Chứng minh : EF là tiếp tuyến của đường tròn  O

.3) Gọi K là giao điểm của OE và BC Chứng minh KO KE KF KB  và đường trungtrực của đoạn thẳng MK đi qua điểm D

Lời giải

K

E F

 Tứ giác OBDM là nội tiếp

2) Ta có OB OF  OBF cân tại O FOE BOE 

Trang 30

Vậy EF là tiếp tuyến của đường tròn  O

Trang 31

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

3) Ta có: FOK EBK  ( vì cùng bằng nửa số đo BF )

Mặt khác, CMO CAO 90    90 180  4 điểm O A C M, , , cùng thuộc một đường

tròn đường kính OC ACM MOB 60   

EKM EBM 30    Tứ giác BKME nội tiếp.

Tứ giác BKME có BKE 90   Tứ giác BKME nội tiếp đường tròn đường kính BE

Trang 32

Bài 12 Cho tam giác nhọn ABC (AB AC ) có các đường cao AD, BE ,CF cắt nhau tại H.

1) Chứng minh tứ giác DHEC nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giácnày

2) Trên cung nhỏ EC của O

, lấy điểm I sao cho IC IE , DIcắt CE tại N Chứngminh NI ND NE NC 

3) Gọi M là giao điểm của EFvới IC Chứng minh MN song songAB

Xét tứ giác DHEC có HEC HDC 90   

 tứ giác DHEC là tứ giác nội tiếp (vì có tổng 2 góc đối bằng 180 )

Gọi O là trung điểm của HC Xét hai tam giác vuông HEC và HDC có HC  là cạnh huyền

Áp dụng định lý đường trung tuyến  OC OE OH OD  

Trang 33

BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN THI HK II + TS 10 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG

2) Chứng minh NI ND NE NC 

Xét tam giác NIE và NCD  có:

ENI DNC (đối đỉnh)

Trang 34

3) Chứng minh MN song song AB

Tứ giác BFEC có: BFC BEC 90   

 Tứ giác BFEC ( vì có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn đường thẳng nối 2 cạnh còn lạidưới một góc không đổi)

 AFE BCE  mà BCE DIE  ( do cùng bằng

1s

2 đDE )

 AFE DIE   1

Tứ giác AEHFcó: A H AFH 90 E   

 Tứ giác AEHFnội tiếp ( vì có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn đường thẳng nối 2 cạnh còn

lại dưới một góc không đổi)

 MEN AEF AHF DHC DIC    

Mà MIN DIC 180     MIN MEN 180   

 Tứ giác MENI nội tiếp  EMN EIN   2

Ngày đăng: 16/01/2022, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w