1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảng giảng kế toán chi phí slide 5

136 712 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Mô Hình Kế Toán Chi Phí
Tác giả Lê Đình Trực
Trường học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giảng kế toán chi phí

Trang 1

CÁC MÔ HÌNH KẾ TOÁN CHI PHÍ

Trang 2

Mục tiêu

 Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo chi phí thực tế trong hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho khác nhau: Kê khai thường xuyên và Kiểm kê định kỳ.

 Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính.

 Biết cách xử lý các chênh lệch chi phí sản xuất chung trong mô hình ước tính.

 Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản

phẩm theo chi phí định mức.

 Biết cách xử lý các chênh lệch chi phí sản xuất trong mô hình định mức.

Trang 3

Mô hình ước tính

Mô hình định mức

Mô hình thực tế

Trang 4

Bảng 5.1 Mô hình thực tế

Các hệ thống tính giá thành

Chi phí sản xuất

Theo đơn đặt

Chi phí vật liệu

Chi phí nhân

Chi phí sản xuất

Toàn bộ chi phí được tập hợp theo chi phí thực tế trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng

Toàn bộ chi phí được tập hợp theo chi phí thực tế trên các Báo cáo sản xuất

Trang 5

Chi phí sản xuất

Theo đơn đặt

Chi phí vật liệu

Chi phí nhân

Chi phí sản xuất

Trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng:

Chi phí vật liệu trực tiếp và Chi phí nhân công trực tiếp: chi phí thực tế

Chi phí sản xuất

Chi phí sản xuất

chung: chi phí

ước tính

Trang 6

Bảng 5.3 Mô hình định mức

Các hệ thống tính giá thành

Chi phí sản xuất

Theo đơn đặt

Chi phí vật liệu

trực tiếp:

Chi phí định mức

Chi phí nhân

Chi phí sản xuất

Trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng:

Toàn bộ chi phí sản xuất được

tập hợp theo chi

Trang 7

Chi phí sản xuất Mô hình

Chi phí vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Trang 8

Mô hình thực tế

ª Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo

phương pháp kê khai thường xuyên

ª Đặc điểm hệ thống hạch toán hàng tồn

kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ

Trang 9

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Giống nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ

Trang 10

So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ

Có thể xác định vào bất kỳ thời điểm nào trong kỳ Có thể xác định vào bất kỳ thời điểm nào trong kỳ

Trang 11

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ

Chỉ có thể xác định vào cuối kỳ

Chỉ có thể xác định vào cuối kỳ

Trang 12

SDĐK: Tồn đầu kỳ

SDCK: Tồn cuối kỳ

So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau

15X

Trang 13

SDĐK: Tồn đầu kỳ

SDCK: Tồn cuối kỳ

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau

15X

Trang 14

So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau 611; 631 611; 631 632 632 Ghi nhận giá vốn hàng bán Ghi nhận giá vốn hàng bán

Trang 15

Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ

Khác nhau 611; 631 611; 631 632 632 Xác định giá vốn hàng bán

Xác định giá vốn hàng bán

Trang 16

Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

Trang 17

154 133

111,112,331

621

Trang 18

Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

Trang 20

Tổng hợp chi phí sản xuất và

đánh giá sản phẩm dở dang

 Tổng hợp chi phí sản xuất

 Đánh giá sản phẩm dở dang

Trang 21

157 155

627

632

Trang 22

Đánh giá sản phẩm dở dang

 Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

 Theo sản lượng hoàn thành tương đương

 Theo chi phí định mức

Trang 23

 Phương pháp trực tiếp (giản đơn)

 Phương pháp loại trừ chi phí sản phẩm

phụ

 Phương pháp hệ số

 Phương pháp tỷ lệ

Trang 24

Phương pháp trực tiếp (giản đơn)

Trang 26

Phương pháp hệ số

Trang 28

621(Chi tiết theo

VL gián tiếp

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Trang 29

334, 338

LĐ trực tiếp

LĐ trực tiếp

Trang 30

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Thực tế Phân bổ

VL gián tiếp

gián tiếp 214,111,112

khác

khác

Trang 31

Toàn bộ CPSXC thực tế phân bổ cho các ĐĐH theo năng lực SX thực tế sử dụng cho từng ĐĐH.

622 (Chi tiết theo ĐĐH)

trực tiếp

LĐ trực tiếp

LĐ trực tiếp

Trang 32

Tổng giá thành

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Trang 33

Tổng giá thành

632

Giá vốn hàng bán

Giá vốn hàng bán

Trang 34

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

theo ĐĐH

Trang 35

621 (Bộ phận B)

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

154 (Bộ phận B)

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

Trang 36

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

622 (Bộ phận B)

622 (Bộ phận A)

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

154 (Bộ phận B)

154 (Bộ phận A)

•VL

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

Trang 37

154 (Bộ phận B) 627

Toàn bộ CPSXC thực tế

phân bổ cho các Bộ phận

theo năng lực SX thực tế sử

dụng cho từng Bộ phận.

Toàn bộ CPSXC thực tế

phân bổ cho các Bộ phận

theo năng lực SX thực tế sử

dụng cho từng Bộ phận.

Trang 38

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

154 (Bộ phận B )

154 (Bộ phận A )

Chuyển sang Bộ phận B

Trang 39

•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ

•Tổng giá thành

SP sản xuất trong kỳ

Trang 40

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ

•Tổng giá thành

SP sản xuất trong kỳ

Trang 41

622 627

155

632

Trang 42

Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ

 Đặc điểm hệ thống hạch toán hàng tồn

kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ

 Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán

hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê

định kỳ

Trang 43

trong kỳ

CPSX của SPDD

cuối kỳ Tổng giá thành

SP SX trong kỳ

Trang 44

Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán

hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê

Giá trị VL tồn kho cuối kỳ Giá trị VL xuất kho trong kỳ Vận dụng cho Vật liệu

Vận dụng cho Vật liệu

Trang 45

SP SX trong kỳ

154

621,622,627

154 632 CPSX của SPDD

đầu kỳ

Trang 46

Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán

hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê

kỳ

Giá vốn TP tồn kho cuối kỳ Giá vốn TP

kỳ Vận dụng cho thành phẩm

Vận dụng cho thành phẩm

Trang 47

Hàng gửi đi chưa tiêu thụ cuối kỳ

kỳ

Trang 48

Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán

hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê

kỳ

155,157

631

155,157 911 Thành phẩm chưa

tiêu thụ đầu kỳ

Trang 49

 Kế toán chi phí của các bộ phận phục vụ

 Kế toán thiệt hại trong sản xuất

Trang 50

Kế toán chi phí của các bộ phận phục vụ

 Phương pháp trực tiếp

 Phương pháp phân bước

 Phương pháp phân bổ hai chiều:

– Phương pháp đại số

– Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu

– Phương pháp phân bổ theo giá thành định

mức

Trang 51

Tập hợp chi phí

Chi tiết cho các bộ phận

phục vụ Chi tiết cho các bộ phận

phục vụ

Trang 52

Phương pháp trực tiếp

154

Tập hợp chi phí

Chi tiết cho các bộ phận

phục vụ

Chi tiết cho các bộ phận

phục vụ 621,622,627

627PX2 627PX1

Trang 53

Tập hợp chi phí

Chi tiết cho các bộ phận

Phân bổ cho các bộ phận phục vụ

Trang 54

Phương pháp phân bước

154PV2

Tập hợp chi phí

Chi phí bộ phận phục vụ khác phân bổ

Phân bổ cho các bộ phận phục vụ

Trang 55

Tập hợp chi phí

Chi tiết cho các bộ phận

phục vụ khác

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Trang 56

Phương pháp đại số

154PV2

Tập hợp chi phí

Chi phí bộ phận phục vụ khác phân bổ

Phân bổ cho các bộ phận phục vụ

Trang 57

Tập hợp chi phí

Chi phí bộ phận phục vụ khác

phí ban đầu

các bộ phận phục vụ

ban đầu

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Trang 58

Phương pháp phân bổ theo chi phí

ban đầu

154PV2

Tập hợp chi phí

phục vụ khác

theo chi phí ban

đầu

Trang 59

Tập hợp chi phí

Chi phí bộ phận phục vụ khác

thành định mức

các bộ phận phục vụ

định mức

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Từ tất cả các bộ

phận phục vụ

khác

Trang 60

Phương pháp phân bổ theo giá

thành định mức

154PV2

Tập hợp chi phí

phục vụ khác

theo giá thành định mức

Trang 61

 Kế toán thiệt hại ngừng sản xuất

 Kế toán thiệt hại sản phẩm hỏng

Trang 62

Kế toán thiệt hại ngừng sản

xuất

 Thường xuyên

 Không thường xuyên

Trang 63

Thiệt hại

Chi phí trong thời gian ngừng

Trang 64

Thường xuyên

Thiệt hại

Chi phí trong thời gian ngừng

sx Phân bổ dần

Trích trước

Trang 65

 Sửa chữa được

 Không sửa chữa được

Trang 66

Thiệt hại sản phẩm hỏng sửa

Trang 67

Thiệt hại sản

Trang 68

Mô hình ước tính

 Sơ đồ tài khoản trước khi xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung

 Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung

 Sơ đồ tài khoản sau khi xử lý chênh lệch

chi phí sản xuất chung

Trang 69

 Hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng

 Hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất

Trang 70

621(Chi tiết theo

VL gián tiếp

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Trang 71

334, 338

LĐ trực tiếp

LĐ trực tiếp

Trang 72

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Thực tế Phân bổ

VL gián tiếp

gián tiếp 214,111,112

khác

khác

Trang 73

622 (Chi tiết theo ĐĐH)

trực tiếp

LĐ trực tiếp

LĐ trực tiếp

Trang 74

Tổng giá thành

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

Trang 75

Tổng giá thành

632

Giá vốn hàng bán

Giá vốn hàng bán

Trang 76

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo đơn đặt hàng

theo ĐĐH

Trang 77

621 (Bộ phận B)

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

154 (Bộ phận B)

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•VL

trực tiếp

Trang 78

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

622 (Bộ phận B)

622 (Bộ phận A)

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

154 (Bộ phận B)

154 (Bộ phận A)

•VL

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•VL

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

•LĐ

trực tiếp

Trang 79

154 (Bộ phận B) 627

CPSXC phân bổ cho các

Bộ phận theo Tỷ lệ

CPSXC định trước.

CPSXC phân bổ cho các

Bộ phận theo Tỷ lệ

CPSXC định trước.

Trang 80

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

154 (Bộ phận B )

154 (Bộ phận A )

Chuyển sang Bộ phận B

Trang 81

•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ

•Tổng giá thành

SP sản xuất trong kỳ

Trang 82

Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính

giá thành theo quá trình sản xuất

•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ

•Tổng giá thành

SP sản xuất trong kỳ

Trang 83

622 627

155

632

Trang 84

Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất

chung

627

Phân bổ thừa

Phân bổ thừa

Phân bổ thiếu

Phân bổ thiếu

•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ

•SDCK:CPSXC phân

bổ>CPSXC thực tế

Trang 85

vốn hàng bán (632)

Điều chỉnh cho tất cả các đối

tượng có liên quan:

 SPDD (154)

 Thành phẩm (155)

 Giá vốn hàng bán (632)

Điều chỉnh cho tất cả các đối

tượng có liên quan:

Trang 86

Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất

chung (không đáng kể)

627

•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ

Trang 87

Điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán (632)

Điều chỉnh giảm giá

vốn hàng bán (632)

•SDCK:CPSXC

phân bổ>CPSXC

thực tế

632

Trang 88

Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất

chung (đáng kể)

Chênh lệch CPSXC

Đáng kể

Điều chỉnh cho tất cả các đối

tượng có liên quan:

 SPDD (154)

 Thành phẩm (155)

 Giá vốn hàng bán (632)

Điều chỉnh cho tất cả các đối

tượng có liên quan:

Tỷ lệ điều chỉnh dựa

vào số dư trước khi

xử lý của các TK

154,155,632

Tỷ lệ điều chỉnh dựa

154,155,632

Tỷ lệ điều chỉnh dựa

vào CPSXC trong số

dư trước khi xử lý

của các TK

154,155,632

Tỷ lệ điều chỉnh dựa

của các TK

154,155,632

Trang 89

•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ

Điều chỉnh tăng SPDD, TP, giá vốn

hàng bán

Điều chỉnh tăng SPDD, TP, giá vốn

hàng bán

632 155 154

Trang 90

Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất

chung (đáng kể)

627

Điều chỉnh giảm SPDD, TP, giá vốn

hàng bán

Điều chỉnh giảm SPDD, TP, giá vốn

Trang 91

 Kế toán chênh lệch chi phí vật liệu trực

tiếp

 Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

 Kế toán chênh lệch chi phí sản xuất chung

 Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất X

Trang 92

Kế toán chênh lệch chi phí vật

liệu trực tiếp

LD Gd

Lts Gd

Ltm Gd

Ltm

Gt

Trang 93

331,111… 152 621 154

LD Gd

Lts Gd

Ltm Gd

Ltm

Gt

Trang 94

Kế toán chênh lệch chi phí vật

liệu trực tiếp

LD Gd

Lts Gd

Ltm Gd

Ltm

Gt

Trang 95

334,338 622 154

Trang 96

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Chênh lệch giá lao động trực tiếp

Chênh lệch lượng lao động trực tiếp

Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp

Trang 97

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Chênh lệch giá lao động trực tiếp

Chênh lệch lượng lao động trực tiếp

Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp

Trang 98

©Lê Đình Trực 2010

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Chênh lệch giá lao động trực tiếp

Chênh lệch lượng lao động trực tiếp

Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp

Trang 99

627CL

Trang 100

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (1chênh lệch)

152,153,214,

627CL

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sảnxuất chungthực tế

Dự toán linh hoạt ởmức hoạt động thực

Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung

Trang 101

xuất chung (1chênh lệch)

152,153,214,

627CL

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

(F) (U)

Trang 102

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (2 chênh lệch)

152,153,214,

627CLKL 627CLCTKS

Trang 103

xuất chung (2 chênh lệch)

152,153,214,

627CLKL 627CLCTKS

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

Trang 104

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (2 chênh lệch)

152,153,214,

627CLKL 627CLCTKS

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sảnxuất chungthực tế

Dự toán linh hoạt ởmức hoạt động thực

Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung

(U) (F) (U) (F)

Trang 105

627CLKL 627CLCT

627CLHQ

Trang 106

Phân tích 3 chênh lệch CPSXC

Chênh lệch

chi tiêu Chênh lệch Chênh lệch hiệu quả hiệu quả Chênh lệch khối lượng Chênh lệch khối lượng

Trang 107

627CLKL 627CLCT

627CLHQ

(U) (F)

(U) (F)

(U) (F)

Trang 108

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (4 chênh lệch)

152,153,214,

627CLHQ 627CLCTBP

627CLKL 627CLCTĐP

Trang 109

CPSX chung Dự toán linh hoạt Dự toán linh hoạt CPSX chung

Phân tích 4 chênh lệch

Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất

(Production Volume Variance)

Trang 110

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (4 chênh lệch)

152,153,214,

627CLHQ 627CLCTBP

627CLKL 627CLCTĐP

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

sản xuất chung

CPSX chung Dự toán linh hoạt Dự toán linh hoạt CPSX chung thực tế ở mức hoạt động ở mức hoạt động định mức

(đầu vào thực tế) (đầu vào định mức)

Phân tích 4 chênh lệch

Bến phí (đã cho) (450g x 5,75ngđ/g) (432g x 5,75ngđ/g) (432g x 5,75ngđ/g)

sản xuất chung 2.600ngđ 2.587,5ngđ 2.484ngđ 2.484ngđ

Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất

(Production Volume Variance)

(U) (F) (U) (F)

Trang 111

Kế toán chênh lệch chi phí sản

xuất chung (4 chênh lệch)

152,153,214,

627CLHQ 627CLCTBP

627CLKL 627CLCTĐP

©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Khoa Kế toán - Kiểm toán

(Spending Variance) (Efficiency Variance)

sản xuất chung 1.500ngđ 1.300ngđ 1.300ngđ 1.404ngđ

200ngđ (U) 104ngđ (F)

Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất

(Production Volume Variance)

(U) (F) (U) (F)

Trang 112

Xử lý chênh lệch chi phí sản

xuất

Chênh lệch chi phí sản xuất

Điều chỉnh các đối tượng kế toán có liên quan

Điều chỉnh các đối tượng kế toán có liên quan

Điều chỉnh giá vốn hàng bán

Điều chỉnh giá vốn hàng bán

Trang 113

Chênh lệch chi phí sản xuất

Chênh lệch Chi phí vật liệu trực tiếp

Chênh lệch

Chi phí vật liệu trực tiếp

Chênh lệch Chi phí nhân công trực tiếp

Chênh lệch Chi phí nhân công trực tiếp

Chênh lệch Chi phí sản xuất chung

Chênh lệch Chi phí sản xuất chung

Chênh lệch giá

vật liệu(152CLG)

Chênh lệch giá

vật

liệu(152CLG)

Chênh lệch lượng vật liệu(152CLL)

Chênh lệch lượng vật liệu(152CLL)

Vật liệu tồn

kho(152)

Vật liệu tồn

kho(152) Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) Thành Thành Thành Thành Thành Thành Thành Thành Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632)

Ngày đăng: 31/10/2012, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.1. Mô hình thực tế - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Bảng 5.1. Mô hình thực tế (Trang 4)
Bảng 5.3. Mô hình định mức - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Bảng 5.3. Mô hình định mức (Trang 6)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo đơn đặt hàng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng (Trang 28)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo đơn đặt hàng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng (Trang 30)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo đơn đặt hàng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng (Trang 34)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo quá trình sản xuất - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất (Trang 36)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo quá trình sản xuất - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất (Trang 38)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo quá trình sản xuất - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất (Trang 40)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán  hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê  ủũnh kyứ - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê ủũnh kyứ (Trang 44)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán  hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê  ủũnh kyứ - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê ủũnh kyứ (Trang 46)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán  hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê  ủũnh kyứ - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê ủũnh kyứ (Trang 48)
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính  giá thành theo đơn đặt hàng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ k ế toán trong hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng (Trang 74)
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp (Trang 96)
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp (Trang 97)
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp - Bảng giảng kế toán chi phí slide 5
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN