Bảng giảng kế toán chi phí
Trang 1CÁC MÔ HÌNH KẾ TOÁN CHI PHÍ
Trang 2Mục tiêu
Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm theo chi phí thực tế trong hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho khác nhau: Kê khai thường xuyên và Kiểm kê định kỳ.
Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính.
Biết cách xử lý các chênh lệch chi phí sản xuất chung trong mô hình ước tính.
Nắm vững mô hình kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm theo chi phí định mức.
Biết cách xử lý các chênh lệch chi phí sản xuất trong mô hình định mức.
Trang 3Mô hình ước tính
Mô hình định mức
Mô hình thực tế
Trang 4Bảng 5.1 Mô hình thực tế
Các hệ thống tính giá thành
Chi phí sản xuất
Theo đơn đặt
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân
Chi phí sản xuất
Toàn bộ chi phí được tập hợp theo chi phí thực tế trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng
Toàn bộ chi phí được tập hợp theo chi phí thực tế trên các Báo cáo sản xuất
Trang 5Chi phí sản xuất
Theo đơn đặt
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân
Chi phí sản xuất
Trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng:
Chi phí vật liệu trực tiếp và Chi phí nhân công trực tiếp: chi phí thực tế
Chi phí sản xuất
Chi phí sản xuất
chung: chi phí
ước tính
Trang 6Bảng 5.3 Mô hình định mức
Các hệ thống tính giá thành
Chi phí sản xuất
Theo đơn đặt
Chi phí vật liệu
trực tiếp:
Chi phí định mức
Chi phí nhân
Chi phí sản xuất
Trên các Phiếu tính giá thành theo đơn đặt hàng:
Toàn bộ chi phí sản xuất được
tập hợp theo chi
Trang 7Chi phí sản xuất Mô hình
Chi phí vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Trang 8Mô hình thực tế
ª Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo
phương pháp kê khai thường xuyên
ª Đặc điểm hệ thống hạch toán hàng tồn
kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Trang 9Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Giống nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ
Trang 10So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ
Có thể xác định vào bất kỳ thời điểm nào trong kỳ Có thể xác định vào bất kỳ thời điểm nào trong kỳ
Trang 11Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ = Tồn cuối kỳ + Xuất trong kỳ
Chỉ có thể xác định vào cuối kỳ
Chỉ có thể xác định vào cuối kỳ
Trang 12SDĐK: Tồn đầu kỳ
SDCK: Tồn cuối kỳ
So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau
15X
Trang 13SDĐK: Tồn đầu kỳ
SDCK: Tồn cuối kỳ
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau
15X
Trang 14So sánh hai hệ thống hạch toán hàng tồn kho
Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau 611; 631 611; 631 632 632 Ghi nhận giá vốn hàng bán Ghi nhận giá vốn hàng bán
Trang 15Kê khai thường xuyên Kiểm kê định kỳ
Khác nhau 611; 631 611; 631 632 632 Xác định giá vốn hàng bán
Xác định giá vốn hàng bán
Trang 16Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
Trang 17154 133
111,112,331
621
Trang 18Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
Trang 20Tổng hợp chi phí sản xuất và
đánh giá sản phẩm dở dang
Tổng hợp chi phí sản xuất
Đánh giá sản phẩm dở dang
Trang 21157 155
627
632
Trang 22Đánh giá sản phẩm dở dang
Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Theo sản lượng hoàn thành tương đương
Theo chi phí định mức
Trang 23 Phương pháp trực tiếp (giản đơn)
Phương pháp loại trừ chi phí sản phẩm
phụ
Phương pháp hệ số
Phương pháp tỷ lệ
Trang 24Phương pháp trực tiếp (giản đơn)
Trang 26Phương pháp hệ số
Trang 28621(Chi tiết theo
VL gián tiếp
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Trang 29334, 338
LĐ trực tiếp
LĐ trực tiếp
Trang 30Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Thực tế Phân bổ
VL gián tiếp
gián tiếp 214,111,112
khác
khác
Trang 31Toàn bộ CPSXC thực tế phân bổ cho các ĐĐH theo năng lực SX thực tế sử dụng cho từng ĐĐH.
622 (Chi tiết theo ĐĐH)
LĐ
trực tiếp
LĐ trực tiếp
LĐ trực tiếp
Trang 32 Tổng giá thành
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Trang 33 Tổng giá thành
632
Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán
Trang 34Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
theo ĐĐH
Trang 35621 (Bộ phận B)
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
154 (Bộ phận B)
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
Trang 36Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
622 (Bộ phận B)
622 (Bộ phận A)
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
154 (Bộ phận B)
154 (Bộ phận A)
•VL
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
Trang 37154 (Bộ phận B) 627
Toàn bộ CPSXC thực tế
phân bổ cho các Bộ phận
theo năng lực SX thực tế sử
dụng cho từng Bộ phận.
Toàn bộ CPSXC thực tế
phân bổ cho các Bộ phận
theo năng lực SX thực tế sử
dụng cho từng Bộ phận.
Trang 38Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
154 (Bộ phận B )
154 (Bộ phận A )
Chuyển sang Bộ phận B
Trang 39•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ
•Tổng giá thành
SP sản xuất trong kỳ
Trang 40Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ
•Tổng giá thành
SP sản xuất trong kỳ
Trang 41622 627
155
632
Trang 42Hệ thống hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Đặc điểm hệ thống hạch toán hàng tồn
kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ
Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán
hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê
định kỳ
Trang 43trong kỳ
CPSX của SPDD
cuối kỳ Tổng giá thành
SP SX trong kỳ
Trang 44Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán
hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê
Giá trị VL tồn kho cuối kỳ Giá trị VL xuất kho trong kỳ Vận dụng cho Vật liệu
Vận dụng cho Vật liệu
Trang 45SP SX trong kỳ
154
621,622,627
154 632 CPSX của SPDD
đầu kỳ
Trang 46Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán
hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê
kỳ
Giá vốn TP tồn kho cuối kỳ Giá vốn TP
kỳ Vận dụng cho thành phẩm
Vận dụng cho thành phẩm
Trang 47Hàng gửi đi chưa tiêu thụ cuối kỳ
kỳ
Trang 48Sơ đồ kế toán trong hệ thống hạch toán
hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê
kỳ
155,157
631
155,157 911 Thành phẩm chưa
tiêu thụ đầu kỳ
Trang 49 Kế toán chi phí của các bộ phận phục vụ
Kế toán thiệt hại trong sản xuất
Trang 50Kế toán chi phí của các bộ phận phục vụ
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp phân bước
Phương pháp phân bổ hai chiều:
– Phương pháp đại số
– Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu
– Phương pháp phân bổ theo giá thành định
mức
Trang 51Tập hợp chi phí
Chi tiết cho các bộ phận
phục vụ Chi tiết cho các bộ phận
phục vụ
Trang 52Phương pháp trực tiếp
154
Tập hợp chi phí
Chi tiết cho các bộ phận
phục vụ
Chi tiết cho các bộ phận
phục vụ 621,622,627
627PX2 627PX1
Trang 53Tập hợp chi phí
Chi tiết cho các bộ phận
Phân bổ cho các bộ phận phục vụ
Trang 54Phương pháp phân bước
154PV2
Tập hợp chi phí
Chi phí bộ phận phục vụ khác phân bổ
Phân bổ cho các bộ phận phục vụ
Trang 55Tập hợp chi phí
Chi tiết cho các bộ phận
phục vụ khác
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Trang 56Phương pháp đại số
154PV2
Tập hợp chi phí
Chi phí bộ phận phục vụ khác phân bổ
Phân bổ cho các bộ phận phục vụ
Trang 57Tập hợp chi phí
Chi phí bộ phận phục vụ khác
phí ban đầu
các bộ phận phục vụ
ban đầu
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Trang 58Phương pháp phân bổ theo chi phí
ban đầu
154PV2
Tập hợp chi phí
phục vụ khác
theo chi phí ban
đầu
Trang 59Tập hợp chi phí
Chi phí bộ phận phục vụ khác
thành định mức
các bộ phận phục vụ
định mức
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Từ tất cả các bộ
phận phục vụ
khác
Trang 60Phương pháp phân bổ theo giá
thành định mức
154PV2
Tập hợp chi phí
phục vụ khác
theo giá thành định mức
Trang 61 Kế toán thiệt hại ngừng sản xuất
Kế toán thiệt hại sản phẩm hỏng
Trang 62Kế toán thiệt hại ngừng sản
xuất
Thường xuyên
Không thường xuyên
Trang 63Thiệt hại
Chi phí trong thời gian ngừng
Trang 64Thường xuyên
Thiệt hại
Chi phí trong thời gian ngừng
sx Phân bổ dần
Trích trước
Trang 65 Sửa chữa được
Không sửa chữa được
Trang 66Thiệt hại sản phẩm hỏng sửa
Trang 67Thiệt hại sản
Trang 68Mô hình ước tính
Sơ đồ tài khoản trước khi xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung
Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất chung
Sơ đồ tài khoản sau khi xử lý chênh lệch
chi phí sản xuất chung
Trang 69 Hệ thống tính giá thành theo đơn đặt hàng
Hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất
Trang 70621(Chi tiết theo
VL gián tiếp
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Trang 71334, 338
LĐ trực tiếp
LĐ trực tiếp
Trang 72Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Thực tế Phân bổ
VL gián tiếp
gián tiếp 214,111,112
khác
khác
Trang 73622 (Chi tiết theo ĐĐH)
LĐ
trực tiếp
LĐ trực tiếp
LĐ trực tiếp
Trang 74 Tổng giá thành
Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
Trang 75 Tổng giá thành
632
Giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán
Trang 76Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo đơn đặt hàng
theo ĐĐH
Trang 77621 (Bộ phận B)
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
154 (Bộ phận B)
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•VL
trực tiếp
Trang 78Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
622 (Bộ phận B)
622 (Bộ phận A)
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
154 (Bộ phận B)
154 (Bộ phận A)
•VL
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•VL
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
•LĐ
trực tiếp
Trang 79154 (Bộ phận B) 627
CPSXC phân bổ cho các
Bộ phận theo Tỷ lệ
CPSXC định trước.
CPSXC phân bổ cho các
Bộ phận theo Tỷ lệ
CPSXC định trước.
Trang 80Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
154 (Bộ phận B )
154 (Bộ phận A )
Chuyển sang Bộ phận B
Trang 81•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ
•Tổng giá thành
SP sản xuất trong kỳ
Trang 82Sơ đồ kế toán trong hệ thống tính
giá thành theo quá trình sản xuất
•Tổng giá thành SP sản xuất trong kỳ
•Tổng giá thành
SP sản xuất trong kỳ
Trang 83622 627
155
632
Trang 84Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất
chung
627
Phân bổ thừa
Phân bổ thừa
Phân bổ thiếu
Phân bổ thiếu
•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ
•SDCK:CPSXC phân
bổ>CPSXC thực tế
Trang 85vốn hàng bán (632)
Điều chỉnh cho tất cả các đối
tượng có liên quan:
SPDD (154)
Thành phẩm (155)
Giá vốn hàng bán (632)
Điều chỉnh cho tất cả các đối
tượng có liên quan:
Trang 86Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất
chung (không đáng kể)
627
•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ
Trang 87Điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán (632)
Điều chỉnh giảm giá
vốn hàng bán (632)
•SDCK:CPSXC
phân bổ>CPSXC
thực tế
632
Trang 88Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất
chung (đáng kể)
Chênh lệch CPSXC
Đáng kể
Điều chỉnh cho tất cả các đối
tượng có liên quan:
SPDD (154)
Thành phẩm (155)
Giá vốn hàng bán (632)
Điều chỉnh cho tất cả các đối
tượng có liên quan:
Tỷ lệ điều chỉnh dựa
vào số dư trước khi
xử lý của các TK
154,155,632
Tỷ lệ điều chỉnh dựa
154,155,632
Tỷ lệ điều chỉnh dựa
vào CPSXC trong số
dư trước khi xử lý
của các TK
154,155,632
Tỷ lệ điều chỉnh dựa
của các TK
154,155,632
Trang 89•SDCK:CPSXC thực tế>CPSXC phân bổ
Điều chỉnh tăng SPDD, TP, giá vốn
hàng bán
Điều chỉnh tăng SPDD, TP, giá vốn
hàng bán
632 155 154
Trang 90Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất
chung (đáng kể)
627
Điều chỉnh giảm SPDD, TP, giá vốn
hàng bán
Điều chỉnh giảm SPDD, TP, giá vốn
Trang 91 Kế toán chênh lệch chi phí vật liệu trực
tiếp
Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Kế toán chênh lệch chi phí sản xuất chung
Xử lý chênh lệch chi phí sản xuất X
Trang 92Kế toán chênh lệch chi phí vật
liệu trực tiếp
LD Gd
Lts Gd
Ltm Gd
Ltm
Gt
Trang 93331,111… 152 621 154
LD Gd
Lts Gd
Ltm Gd
Ltm
Gt
Trang 94Kế toán chênh lệch chi phí vật
liệu trực tiếp
LD Gd
Lts Gd
Ltm Gd
Ltm
Gt
Trang 95334,338 622 154
Trang 96©Lê Đình Trực 2010
ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Chênh lệch giá lao động trực tiếp
Chênh lệch lượng lao động trực tiếp
Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp
Trang 97©Lê Đình Trực 2010
ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Chênh lệch giá lao động trực tiếp
Chênh lệch lượng lao động trực tiếp
Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp
Trang 98©Lê Đình Trực 2010
ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Kế toán chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Chênh lệch giá lao động trực tiếp
Chênh lệch lượng lao động trực tiếp
Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp
Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp
Trang 99627CL
Trang 100Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (1chênh lệch)
152,153,214,
627CL
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Chi phí sản xuất chung
Chi phí sảnxuất chungthực tế
Dự toán linh hoạt ởmức hoạt động thực
Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung
Trang 101xuất chung (1chênh lệch)
152,153,214,
627CL
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
(F) (U)
Trang 102Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (2 chênh lệch)
152,153,214,
627CLKL 627CLCTKS
Trang 103xuất chung (2 chênh lệch)
152,153,214,
627CLKL 627CLCTKS
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung
Trang 104Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (2 chênh lệch)
152,153,214,
627CLKL 627CLCTKS
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Chi phí sản xuất chung
Chi phí sảnxuất chungthực tế
Dự toán linh hoạt ởmức hoạt động thực
Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung
(U) (F) (U) (F)
Trang 105627CLKL 627CLCT
627CLHQ
Trang 106Phân tích 3 chênh lệch CPSXC
Chênh lệch
chi tiêu Chênh lệch Chênh lệch hiệu quả hiệu quả Chênh lệch khối lượng Chênh lệch khối lượng
Trang 107627CLKL 627CLCT
627CLHQ
(U) (F)
(U) (F)
(U) (F)
Trang 108Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (4 chênh lệch)
152,153,214,
627CLHQ 627CLCTBP
627CLKL 627CLCTĐP
Trang 109CPSX chung Dự toán linh hoạt Dự toán linh hoạt CPSX chung
Phân tích 4 chênh lệch
Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất
(Production Volume Variance)
Trang 110Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (4 chênh lệch)
152,153,214,
627CLHQ 627CLCTBP
627CLKL 627CLCTĐP
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
sản xuất chung
CPSX chung Dự toán linh hoạt Dự toán linh hoạt CPSX chung thực tế ở mức hoạt động ở mức hoạt động định mức
(đầu vào thực tế) (đầu vào định mức)
Phân tích 4 chênh lệch
Bến phí (đã cho) (450g x 5,75ngđ/g) (432g x 5,75ngđ/g) (432g x 5,75ngđ/g)
sản xuất chung 2.600ngđ 2.587,5ngđ 2.484ngđ 2.484ngđ
Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất
(Production Volume Variance)
(U) (F) (U) (F)
Trang 111Kế toán chênh lệch chi phí sản
xuất chung (4 chênh lệch)
152,153,214,
627CLHQ 627CLCTBP
627CLKL 627CLCTĐP
©Lê Đình Trực 2006 ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
Khoa Kế toán - Kiểm toán
(Spending Variance) (Efficiency Variance)
sản xuất chung 1.500ngđ 1.300ngđ 1.300ngđ 1.404ngđ
200ngđ (U) 104ngđ (F)
Chênh lệch chi tiêu Không chênh lệch Chênh lệch khối lượng sản xuất
(Production Volume Variance)
(U) (F) (U) (F)
Trang 112Xử lý chênh lệch chi phí sản
xuất
Chênh lệch chi phí sản xuất
Điều chỉnh các đối tượng kế toán có liên quan
Điều chỉnh các đối tượng kế toán có liên quan
Điều chỉnh giá vốn hàng bán
Điều chỉnh giá vốn hàng bán
Trang 113Chênh lệch chi phí sản xuất
Chênh lệch Chi phí vật liệu trực tiếp
Chênh lệch
Chi phí vật liệu trực tiếp
Chênh lệch Chi phí nhân công trực tiếp
Chênh lệch Chi phí nhân công trực tiếp
Chênh lệch Chi phí sản xuất chung
Chênh lệch Chi phí sản xuất chung
Chênh lệch giá
vật liệu(152CLG)
Chênh lệch giá
vật
liệu(152CLG)
Chênh lệch lượng vật liệu(152CLL)
Chênh lệch lượng vật liệu(152CLL)
Vật liệu tồn
kho(152)
Vật liệu tồn
kho(152) Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở Sản phẩm dở dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) dang(154) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) phẩm(155) Thành Thành Thành Thành Thành Thành Thành Thành Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng Giá vốn hàng bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632) bán(632)