1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảng giảng kế toán chi phí slide 3

63 661 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Tính Giá Thành Theo Quá Trình Sản Xuất
Tác giả Lê Đình Trực
Trường học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 840 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giảng kế toán chi phí

Trang 1

HỆ THỐNG TÍNH GIÁ THÀNH THEO QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 2

 Giải thích đặc điểm của Hệ thống tính giá thành theo quá trình sản xuất

đương

phương pháp FIFO

Trang 3

 Đặc điểm của hệ thống tính giá thành theo quá

trình sản xuất

 Khái niệm sản phẩm tương đương

 Trình tự tính giá thành theo phương pháp FIFO:

• Xác định khối lượng sản phẩm tương đương

• Tính tổng giá thành và chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ

 So sánh phương pháp FIFO và phương pháp Bình

Trang 4

 Tập hợp chi phí sản xuất theo quá trình

sản xuất

thành

Trang 5

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Trang 6

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm hoàn thành trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Trang 7

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm hoàn thành trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Trang 8

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Trang 9

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Trang 10

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí phát sinh

trong tháng 2

Trang 11

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí dở dang đầu tháng 2 và phát sinh trong tháng 2?

a) 4 b) 5 c) 4,05

Trang 12

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí dở dang đầu tháng 2 và phát sinh trong tháng 2?

a) 4 b) 5 c) 4,05

Trang 13

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí dở dang đầu tháng 2 và phát sinh trong tháng 2?

a) 4 b) 5 c) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí dở dang đầu tháng 2 và chi phí phát sinh trong tháng 2

Trang 14

ª Xác định khối lượng sản phẩm tương đương

ª Tính Chi phí sản xuất cho một sản phẩm tương

đương

ª Tính tổng giá thành và chi phí sản xuất của sản

phẩm dở dang cuối kỳ

Trang 15

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí phát sinh

trong tháng 2 0,3 + 3 + 0,75

Trang 16

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

?

Trang 17

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí phát sinh

trong tháng 2 0,3 + 3 + 0,75

Khối lượng SPTĐ từ

SPDD đầu kỳ

1 × (100% - 70%)

Trang 18

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

Số lượng SPDD đầu kỳ × (100% - Tỷ lệ hoàn thành của SPDD đầu kỳ)

?

?

Trang 19

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

Số lượng SPDD đầu kỳ × (100% - Tỷ lệ hoàn thành của SPDD đầu kỳ)

Trang 20

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí phát sinh

trong tháng 2 0,3 + 3 + 0,75

Khối lượng SPTĐ từ

SP mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳø

Trang 21

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

Trang 22

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

Số lượng SP hoàn thành trong kỳ - Số lượng SPDD đầu kỳ) Số lượng SP mới phát sinh trong kỳ - Số lượng SPDD cuối kỳ

Trang 23

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

?

Trang 24

Tháng 2 Tháng 3 Tháng 1

Có bao nhiêu sản phẩm chịu chi phí phát sinh trong tháng 2?

a) 3 b) 4 c) 5 d) 4,05

Số lượng sản phẩm tương đương chịu chi phí phát sinh

trong tháng 2 0,3 + 3 + 0,75

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối kỳ 1 × 75%

Trang 25

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

Số lượng SPDD cuối kỳ × Tỷ lệ hoàn thành của SPDD cuối kỳ)

?

Trang 26

+

Khối lượng SPTĐ từ SP mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ

+

Khối lượng SPTĐ từ SPDD cuối

kỳ

Số lượng SPDD cuối kỳ × Tỷ lệ hoàn thành của SPDD cuối kỳ)

Trang 27

     

Số lượng

CP vật liệu chuyển CP

Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

-41.300 6.200  

41.300 6.200

-41.300

  3.720

Trang 28

     

Số lượng

CP vật liệu chuyển CP

đổi

Số lượng sản phẩm tương đương

Sản phẩm dở dang đầu kỳ

CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 60% đã hoàn thành

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành

trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

6.200    

52.500 5.000

  -  

52.500

 

    2.480 52.500

 

Trang 29

CPSX phát sinh trong kỳ Số lượng SP tương đương

CPSX / SP t ng đ ng ươ ươ

CPVL phát sinh trong kỳ

Số lượng SP tương đương chịu

Trang 30

Tháng 01/x1

Phân tích tổng chi phí CP từ SPDD

đầu kỳ

CP phát sinh trong kỳ

Tổng cộng chi phí Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

- -

-154.375 258.865 413.240

154.375 258.865 413.240

Tính CP của một sản phẩm tương đương CP phát sinh

trong kỳ Số lượng sản phẩm tương

đương

CP của một

sản phẩm tương đương

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

154.375 258.865 413.240

47.500 45.020

3,25 5,75 9,00

Trang 31

Tổng cộng chi phí Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

- -

-154.375 258.865 413.240

154.375 258.865 413.240

Tính CP của một sản phẩm tương đương CP phát sinh

trong kỳ Số lượng sản phẩm tương

đương

CP của một

sản phẩm tương đương

đổi Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ (CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 60% đã hoàn thành) Tổng cộng

-41.300 6.200    

41.300

-6.200  

-41.300   3.720 47.500 47.500 45.020

Trang 32

Tổng giá

thành sp sx

CPSX của SPDD đầu

CPSX bổ sung từ kỳ này để SPDD đầu kỳ thành thành phẩm

+

CPSX phát sinh trong kỳ làm cho các

sp mới phát sinh thành thành phẩm

Từ kỳ trước chuyển sang

Số lượng SP đã hoàn thành từ các SP mới phát sinh trong kỳ × CPSX/SPTĐ

Trang 33

CPSX của

SPDD cuối

Số lượng sp tương đương từ

CPVL của

SPDD cuối

Số lượng sp tương đương từ SPDD cuối kỳ chịu CPVL

× CPVL tính cho một SP tương

đương

Trang 34

sản phẩm nhập kho spdd cuối xuất của

kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Chi phí từ kỳ trước

Chi phí để hoàn thành kỳ này

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

(41.300sp x 9ngđ /sp)

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 6.200sp x 3,25ngđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 3.720sp x 5,75ngđ /sp

Tổng cộng

 

Kiểm tra tính toán:

  - -   371.700

     

      20.150 21.390

Trang 35

sản phẩm nhập kho spdd cuối xuất của

kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Chi phí từ kỳ trước Chi phí để hoàn thành kỳ này Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

(41.300sp x 9ngđ /sp) Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 6.200sp x 3,25ngđ /sp Chi phí chuyển đổi: 3.720sp x 5,75ngđ /sp Tổng cộng

 

Kiểm tra tính toán:

  - -   371.700

     

      20.150 21.390

đương tương đương

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

154.375258.865413.240

47.50045.020

3,255,759,00

trong kỳ nàySản phẩm dở dang cuối kỳ(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 60% đã hoàn thành)Tổng cộng

41.3006.200  

41.3006.200 

41.300 3.72047.500 47.500 45.020

Trang 36

Tháng 02/x1

Phân tích tổng chi phí CP từ SPDD

đầu kỳ

CP phát sinh trong kỳ

Tổng cộng chi phí Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

20.150 21.390 41.540

189.750 320.488 510.238

209.900 341.878 551.778

Tính CP của một sản phẩm tương đương CP phát sinh

trong kỳ Số lượng sản phẩm tương

đương

CP của một

sản phẩm tương đương

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

189.750 320.488 510.238

57.500 57.230

3,30 5,60 8,90

Trang 37

Tháng 02/x1

Phân tích tổng chi phí CP từ SPDD

đầu kỳ

CP phát sinh trong kỳ

Tổng cộng chi phí Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

20.150 21.390 41.540

189.750 320.488 510.238

209.900 341.878 551.778

Tính CP của một sản phẩm tương đương CP phát sinh

trong kỳ Số lượng sản phẩm tương

đương

CP của một

sản phẩm tương đương

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi

Tổng cộng

189.750 320.488 510.238

57.500 57.230

3,30 5,60 8,90

Sản phẩm dở dang đầu kỳ

CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 60% đã hoàn thành

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 45% đã hoàn thành

Tổng cộng

6.200  52.5005.000  63.700

 - 52.500 5.000 57.500

  2.48052.500  2.25057.230

Trang 38

kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Chi phí từ kỳ trước

Chi phí để hoàn thành kỳ này

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi: 2.480sp x 5,6ngđ /sp

Cộng

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

52.500sp x 8,9ngđ /sp

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 5.000sp x 3,30ngđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 2.250sp x 5,60ngđ /sp

Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

41.540

- 13.888 55.428 467.250

522.678

16.500 12.600 29.100 522.678

Trang 39

Giá thành sản phẩm nhập kho

Chi phí sản xuất của SPDD cuối kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Chi phí từ kỳ trước

Chi phí để hoàn thành kỳ này

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi: 2.480sp x 5,6ngđ /sp

Cộng

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

52.500sp x 8,9ngđ /sp

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 5.000sp x 3,30ngđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 2.250sp x 5,60ngđ /sp

Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

Giá thành sản phẩm nhập kho

41.540

13.888 55.428 467.250

-522.678

16.500 12.600 29.100 522.678

Chi phí vật liệuChi phí chuyển đổiTổng cộng

189.750320.488510.238

57.50057.230 3,305,60

8,90

CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 45% đã hoàn thành

Tổng cộng

  63.700

5.000 57.500

 2.25057.230

Trang 40

Bảng phân tích chi phí

đơn vị

Phần 1

Phần 2

Phần 3

Báo cáo sản xuất

Bảng tổng hợp chi phí.

Trang 41

FIFO 1 Số lượng SPTĐ Bình quân

Chỉ chịu CP phát sinh trong kỳ

Trang 42

FIFO 1 Số lượng SPTĐ Bình quân

Chịu cả CPDD đầu kỳ và CP phát sinh

trong kỳ

Trang 43

Bảng tính giá thành sản phẩm theo phương pháp FIFO-Bộ phận M.

Tháng 4/x1

A Bảng kê số lượng sản phẩm tương đương Số lượng sản phẩm tương

đương Số lượng CP vật liệu CP chuyển

đổi Sản phẩm dở dang đầu kỳ

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 40% đã hoàn thành)

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 70% đã hoàn thành)

Tổng cộng

1.450

53.350 2.250

53.350 2.250

-870 53.350 1.575

Trang 44

53.350 sp mới phát sinh và đã hoàn thành

53.350 sp được đưa vào sx

và đã hoàn thành

Chi phí VL

0 sp tương đương

Trang 45

53.350 sp được đưa vào sx

và đã hoàn thành

Chi phí CĐ

53.350 sp mới phát sinh và đã hoàn thành 870 sp tương đương

1.450 sp × 60%

Trang 46

Bảng ính giá hành sản phẩm heo phương pháp Bình quân-Bộ phận M.

Tháng 4/x1

A Bảng kê số lượng sản phẩm tương đương Số lượng sản phẩm tương

đương Số lượng CP vật liệu CP chuyển

đổi Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 70% đã hoàn thành)

Tổng cộng

1.450 53.350 2.250 57.050

1.450 53.350 2.250 57.050

1.450 53.350 1.575 56.375

Trang 47

54.800 sp hoàn thành

53.350 sp được đưa vào sx

và đã hoàn thành

Chi phí VL

Trang 48

54.800 sp hoàn thành

53.350 sp được đưa vào sx

và đã hoàn thành

Chi phí CĐ

Trang 49

Bảng 3.8: Phương pháp Bình quân

đổi Sản phẩm dở dang đầu kỳ

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

1.450 53.350 2.250

1.450 53.350

1.450 53.350

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 40% đã hoàn thành) Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ này Sản phẩm dở dang cuối kỳ

(CP vật liệu - 100% đã hoàn thành;

CP chuyển đổi - 70% đã hoàn thành) Tổng cộng

53.350 2.250 57.050

53.350 2.250 55.600

-870 53.350 1.575 55.759

Trang 50

CPSX phát sinh trong kỳ

Số lượng SP tương đương

2 CPSX tính cho một SPTĐ

CPDD đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ

Số lượng SP tương đương

Trang 51

B.Bảng phân tích chi phí đơn vị

Tổng chi phí Chi phí đơn vị SPTĐ

CPDDĐK(1) CPPS(2) Tổng CP(3) Số lượng

489.280 278.975 768.255

502.330 280.735 783.065

55.600 55.795

8,80 5,00 13,80

Trang 52

B.Bảng phân tích chi phí đơn vị

Tổng chi phí Chi phí đơn vị SPTĐ

CPDDĐK(1) CPPS(2) Tổng CP(3) Số lượng

489.280 278.975 768.255

502.330 280.735 783.065

57.050 56.375 8,805 4,980

13,785

Trang 53

B.Bảng phân tích chi phí đơn vị

489.280 278.975 768.255

502.330 280.735 783.065

57.050 56.375

8,805 4,980 13,785 Tổng cộng 14.810 768.255 783.065 13,80

Trang 54

CPSX bổ sung từ kỳ này để SPDD đầu kỳ thành thành phẩm

+

CPSX phát sinh trong kỳ làm cho các

sp mới phát sinh thành thành phẩm

Tổng giá thành sp sx

Số lượng sp hoàn thành

Trang 55

Chỉ bao gồm

CP phát sinh trong kỳ

Chỉ chịu CP phát sinh trong

kỳ

Chỉ bao gồm

CP phát sinh trong kỳ

Trang 56

Bao gồm CPDD đầu kỳ và phát sinh trong kỳ

Chịu cả CPDD đầu kỳ và phát sinh trong kỳ

Bao gồm CPDD đầu kỳ và phát sinh trong kỳ

Trang 57

Chi phí từ kỳ trước

Chi phí để hoàn thành kỳ này:

Chi phí vật liệu

Chi phí chuyển đổi: 870sp(1.450sp x 60%)x5ngđ/sp

Cộng

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

53.350sp x 13,80ngđ /sp

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 2.250sp x 8,80ngđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 1.575sp x 5,00ngđ /sp

Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

Giá thành sản phẩm chuyển sang bộ phận C.

Chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ

14.810

4.350 19.160 736.230

-755.390

19.800 7.875 27.675

755.390 27.675 783.065

Trang 58

kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

1.450sp x 13,785ngđ/sp

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

53.350sp x 13,785ngđ /sp

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 2.250sp x 8,805gđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 1.575sp x 4,980ngđ /sp

Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

Giá thành sản phẩm chuyển sang bộ phận C

Chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chênh lệch do làm tròn số

Tổng cộng chi phí

19.988 735.430

755.418

19.811 7.844 27.655

755.418 27.655 (8) 783.065

Trang 59

C Bảng tổng hợp chi phí Giá thành

sản phẩm nhập

kho

Chi phí sản xuất của SPDD cuối kỳ Sản phẩm dở dang đầu kỳ

1.450sp x 13,785ngđ/sp

Sản phẩm mới phát sinh và đã hoàn thành trong kỳ

53.350sp x 13,785ngđ /sp

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chi phí vật liệu: 2.250sp x 8,805gđ /sp

Chi phí chuyển đổi: 1.575sp x 4,980ngđ /sp

Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

Giá thành sản phẩm chuyển sang bộ phận C.

19.988

735.430

755.418

19.811 7.844 27.655

755.418 27.655

Chi phí chuyển đổi: 1.575sp x 5,00ngđ /sp Tổng cộng

Kiểm tra tính toán:

Giá thành sản phẩm chuyển sang bộ phận C.

Chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ Tổng cộng chi phí

755.390

7.875 27.675 755.390 27.675 783.065

Trang 60

Thành phẩm

Giá vốn hàng bán

SP dở dang

Trang 61

Đơn đặt hàng

Thành phẩm

Giá vốn hàng bán

Trang 62

Thành phẩm

Bộ phận sản xuất

Bộ phận sản xuất

Giá vốn hàng bán

Ngày đăng: 31/10/2012, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích chi phí đơn vị Tháng 01/x1 - Bảng giảng kế toán chi phí slide 3
Bảng ph ân tích chi phí đơn vị Tháng 01/x1 (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w