1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bảng giảng kế toán chi phí slide 4

68 414 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Thành Định Mức Và Đánh Giá Thành Quả
Người hướng dẫn Lê Đình Trực
Trường học Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng giảng kế toán chi phí

Trang 1

Chương 4

GIÁ THÀNH ĐỊNH MỨC VÀ ĐÁNH GIÁ THÀNH QUẢ

Trang 2

Mục tiêu

 Biết cách xây dựng giá thành định mức.

 Biết cách lập một dự toán linh hoạt và hiểu được tính chất linh hoạt của một dự toán linh hoạt.

 Biết cách phân tích biến động của các khoản mục chi phí sản xuất nhằm kiểm soát chi phí tốt hơn cho các kỳ sau.

Trang 3

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Nội dung

ª Giá thành định mức

ª Dự toán linh hoạt

 Đánh giá thành quả thông qua phân tích

chênh lệch:

Trang 4

Phương pháp xác định giá thành định mức cho

một đơn vị sản phẩm (Zđm/đv)

Zđm/đv = CPVLTTđm/đv + CPNCTTđm/đv + CPSXCđm/đv

CPVLTTđm/đv = Lượng VLTT đm/đv  Đơn giá VLTT đm

CPNCTTđm/đv = Lượng NCTT đm/đv  Đơn giá NCTT đm

CPSXCđm/đv = Biến phí SX chung đm/đv + Định phí SX chung đm/đv

Giá thành định mức

Trang 7

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và

B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và

Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí sản xuất chung định mức là 9 ngđ /giờ.

Giá thành định mức

Trang 8

Giá thành định mức

Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:

Chi phí vật liệu trực tiếp

Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị  0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp Vật liệu B (2,25 ngđ /đơn vị  1 đơn vị/sản phẩm P) 2,25 -

Chi phí nhân công trực tiếp

Phân xưởng X (8ngđ /giờ  0,01 giờ/sản phẩm P) 0,08

-Phân xưởng Y (10,2 ngđ /giờ  0,05 giờ/sản phẩm P) 0,51

-Chi phí sản xuất chung

Biến phí (12 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,72

-Định phí (9 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,54 - Tổng cộng giá thành định mức cho một sản phẩm P 4,33 ngđ /sp

Trang 9

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Giá thành định mức

Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:

Chi phí vật liệu trực tiếp

Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị  0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp Vật liệu B (2,25 ngđ /đơn vị  1 đơn vị/sản phẩm P) 2,25 -

Chi phí nhân công trực tiếp

Phân xưởng X (8ngđ /giờ  0,01 giờ/sản phẩm P) 0,08

-Phân xưởng Y (10,2 ngđ /giờ  0,05 giờ/sản phẩm P) 0,51

-Chi phí sản xuất chung

Biến phí (12 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,72

-Định phí (9 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,54 - Tổng cộng giá thành định mức cho một sản phẩm P 4,33 ngđ /sp

Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và

B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và

Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí sản xuất chung định mức là 9 ngđ /giờ.

Trang 10

Giá thành định mức

Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:

Chi phí vật liệu trực tiếp

Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị  0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp Vật liệu B (2,25 ngđ /đơn vị  1 đơn vị/sản phẩm P) 2,25 -

Chi phí nhân công trực tiếp

Phân xưởng X (8ngđ /giờ  0,01 giờ/sản phẩm P) 0,08

-Phân xưởng Y (10,2 ngđ /giờ  0,05 giờ/sản phẩm P) 0,51

-Chi phí sản xuất chung

Biến phí (12 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,72

-Định phí (9 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,54 - Tổng cộng giá thành định mức cho một sản phẩm P 4,33 ngđ /sp

Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và

B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và

Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ

/đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật

liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật

liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P.

Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở

phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y.

Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân

xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí

sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí

Trang 11

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Giá thành định mức

Giá thành định mức cho một sản phẩm P như sau:

Chi phí vật liệu trực tiếp

Vật liệu A (9,2 ngđ /đơn vị  0,025 đơn vị/sản phẩm P) 0,23 ngđ /sp Vật liệu B (2,25 ngđ /đơn vị  1 đơn vị/sản phẩm P) 2,25 -

Chi phí nhân công trực tiếp

Phân xưởng X (8ngđ /giờ  0,01 giờ/sản phẩm P) 0,08

-Phân xưởng Y (10,2 ngđ /giờ  0,05 giờ/sản phẩm P) 0,51

-Chi phí sản xuất chung

Biến phí (12 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,72

-Định phí (9 ngđ /giờ  0,06 giờ/sản phẩm P) 0,54 - Tổng cộng giá thành định mức cho một sản phẩm P 4,33 ngđ /sp

Ví dụ: Để sản xuất sản phẩm P cần hai loại vật liệu A và

B; sản phẩm P được chế biến qua hai phân xưởng X và

Y Định mức giá từng loại vật liệu lần lượt là: 9,2ngđ /đơn vị vật liệu A; 2,25ngđ /đơn vị vật liệu B Lượng vật liệu tiêu hao theo định mức lần lượt là 0,025 đơn vị vật liệu A / sản phẩm P và 1 đơn vị vật liệu B/sản phẩm P Định mức lao động lần lượt là 0,01 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng X và 0,05 giờ/sản phẩm P ở phân xưởng Y Đơn giá lao động định mức lần lượt là 8 ngđ /giờ ở phân xưởng X và 10,2ngđ /giờ ở phân xưởng Y Tỷ lệ biến phí sản xuất chung định mức là 12 ngđ /giờ Tỷ lệ định phí sản xuất chung định mức là 9 ngđ /giờ.

Trang 12

Dự toán linh hoạt

 Dự toán tĩnh?

 Dự toán linh hoạt?

Trang 13

 Nhược điểm của dự toán tĩnh:

Chênh lệch giữa chi phí sản xuất thực tế và chi phí sản xuất dự toán: không có ý nghĩa trong quản lý

Trang 14

Bảng 4.1 Phân tích kết quả: So sánh dữ liệu thực tế và dự toán

Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A

Năm x3

Các chỉ tiêu chi phí Dự toán(1) Thực tế(2) Chênh lệch

(ngđ) (ngđ) (ngđ)

Nhân công trực tiếp 68.250 75.000 (6.750)

Chi phí sản xuất chung

Biến phí

Vật liệu gián tiếp 10.500 11.500 (1.000)

Lao động gián tiếp 14.000 15.250 (1.250)

Trang 15

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Dự toán linh hoạt

 Xây dựng cho nhiều mức hoạt động

 Thông thường, xây dựng cho 3 mức: Thông thường, Suy thoái, Thịnh vượng

Trang 16

Dự toán linh hoạt

Suy thoái Thông thường Thịnh vượng Biến phí đơn vị Biến phí

Định phí

Trang 17

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Dự toán linh hoạt

Suy thoái

90sp Thông thường 100sp Thịnh vượng 110sp

Biến phí đơn vị

Trang 18

Dự toán linh hoạt

Suy thoái

90sp Thông thường 100sp Thịnh vượng 110sp

Biến phí đơn vị

Trang 19

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Dự toán linh hoạt

Bảng 4.2 Lập dự toán linh hoạt

Công ty N Phân tích dự tóan linh họat – Bộ phận A

Năm x3

Mức hoạt động Biến phí

Biến phí sản xuất chung

Định phí sản xuất chung

Tổng định phí sản xuất chung 49.400 49.400 49.400

Công thức dự toán linh hoạt:

(Biến phí đơn vị x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + Định phí dự toán =

= ( 8,6 ngđ /sp x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + 49.400 ngđ

Trang 20

Dự toán linh hoạt

Bảng 4.3 Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt

Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A

Năm x3

Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)

Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 (160)

Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 (510)

Chi phí sản xuất chung

Biến phí

Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 (40)

Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 30

Trang 21

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Dự toán linh hoạt

Bảng 4.3 Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt

Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A

Năm x3

Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)

Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 (160)

Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 (510)

Chi phí sản xuất chung

Biến phí

Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 (40)

Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 30

Năm x3

Mức hoạt động Biến phíCác chỉ tiêu chi phí 15.000 17.500 20.000 đơn vịVật liệu trực tiếp 36.000 42.000 48.000 2,4Nhân công trực tiếp 58.500 68.250 78.000 3,9Biến phí sản xuất chung

Vật liệu gián tiếp 9.000 10.500 12.000 0,6Lao động gián tiếp 12.000 14.000 16.000 0,8Chi phí tiện ích 6.000 7.000 8.000 0,4Chi phí khác 7.500 8.750 10.000 0,5Tổng biến phí sản xuất 129.000 150.500 172.000 8,6Định phí sản xuất chung

Tiền lương giám sát 19.000 19.000 19.000Khấu hao 15.000 15.000 15.000Chi phí tiện ích 4.500 4.500 4.500Các chi phí khác 10.900 10.900 10.900Tổng định phí sản xuất chung 49.400 49.400 49.400Tổng cộng 178.400 199.900 221.400

Công thức dự toán linh hoạt:

(Biến phí đơn vị x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + Định phí dự toán =

= ( 8,6 ngđ /sp x Số lượng sản phẩm được sản xuất ) + 49.400 ngđ

Trang 22

Phân biệt định mức và dự toán

 Chi phí định mức và chi phí dự toán đều là chi phí mong muốn.

 Chi phí định mức là cách tiếp cận về chi phí mong muốn tính cho một khối lượng hoạt động.

 Chi phí dự toán lại là cách tiếp cận về chi phí mong muốn tính cho một kỳ hoạt động.

 Định phí dự toán không phụ thuộc vào khối lượng hoạt động trong kỳ dự toán

 Định phí định mức lại phụ thuộc vào khối lượng hoạt

động trong kỳ dự toán

Trang 23

để điều chỉnh

Bước 1

Phân tích biến động của chi phí

Trang 24

Phân tích biến động của chi phí

 Chi phí vật liệu trực tiếp

 Chi phí nhân công trực tiếp

 Chi phí sản xuất chung

Trang 25

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Mơ hình chung để phân tích biến động chi phí vật liệu trực tiếp và chi phí nhân cơng

1 1

Trang 26

Chi phí vật liệu trực tiếp

Lượng thực tế

Giá thực tế Lượng thực tế Giá định mức Lượng định mức Giá định mức

Chênh lệch giá vật liệu trực tiếp Chênh lệch lượng vật liệu trực tiếp

Tổng chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp

Sơ đồ 4.1 Phân tích chi phí vật liệu trực tiếp

Trang 27

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí vật liệu trực tiếp

Ví dụ: Công ty B sản xuất sản phẩm A, định mức vật liệu cho mỗi sản phẩm là 4 đơn vị vật liệu, và giá vật liệu định mức là 6ngđ /đơn vị vật liệu Trong tháng công ty đã mua 760 đơn vị vật liệu với giá 5,9ngđ / đơn vị để sản xuất 180 sản phẩm A.

Trang 28

Chi phí vật liệu trực tiếp

Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

760đv x 5,9ngđ /đv 760đv x 6,0ngđ /đv 720đv x 6,0ngđ /đv

Tổng chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp

164ngđ (U)

Trang 29

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí vật liệu trực tiếp

Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

760đv x 5,9ngđ /đv 760đv x 6,0ngđ /đv 720đv x 6,0ngđ /đv

Trang 30

Nguyên nhân

 Chênh lệch lượng vật liệu:

– Chất lượng vật liệu

– Tay nghề công nhân

– Máy móc thiết bị

– …

 Xác định người chịu trách nhiệm

 Biện pháp quản lý

Trang 31

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Nguyên nhân

 Chênh lệch giá vật liệu:

– Chất lượng vật liệu

– Nguồn

 Xác định người chịu trách nhiệm

 Biện pháp quản lý

Trang 32

Bài tập 4.3

Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

Tổng chênh lệch chi phí vật liệu trực tiếp

? (?)

Trang 34

Trở lại ví dụ veà Coâng ty B, điều gì sẽ xảy ra, nếu số lượng vật liệu mua khác với số lượng sử dụng Ví dụ, nếu lượng vật liệu

mua vào là 800kg nhưng chỉ sử dụng 760kg.

liệu mua khác với số lượng sử dụng Ví dụ, nếu lượng vật liệu

mua vào là 800kg nhưng chỉ sử dụng 760kg.

Trang 35

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí nhân công trực tiếp

Lượng thực tế

Giá thực tế Lượng thực tế Giá định mức Lượng định mức Giá định mức

Chênh lệch giá lao động trực tiếp

Chênh lệch lượng lao

động trực tiếp

Tổng chênh lệch chi phí nhân công trực tiếp

Sơ đồ 4.2 Phân tích chi phí nhân công trực tiếp

Trang 36

Chi phí nhân công trực tiếp

2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ

9,2ngđ / giờ.

Trang 37

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí nhân công trực tiếp

468ngđ (U)

Trang 38

Chi phí nhân công trực tiếp

Trang 39

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Nguyên nhân

 Chênh lệch lượng lao động:

– Tay nghề công nhân

– Chất lượng vật liệu

– Máy móc thiết bị

– …

 Xác định người chịu trách nhiệm

 Biện pháp quản lý

Trang 40

Nguyên nhân

 Chênh lệch giá lao động:

– Tay nghề công nhân

– Hợp đồng lao động

 Xác định người chịu trách nhiệm

 Biện pháp quản lý

Trang 41

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Bài tập 4.4

? (?)

Trang 42

Chi phí sản xuất chung

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

Sơ đồ 4.3 Phân tích chi phí sản xuất chung

Trang 43

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí sản xuất chung

sinh là 4.100ngđ.

Trang 44

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất

chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức

Chênh lệch có thể Chênh lệch khối

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

Trang 45

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất

chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức

Chênh lệch có thể Chênh lệch khối

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

212ngđ (U)

dự toán: tỷ lệ biến phí sản xuất chung định

mức là 5,75ngđ /giờ lao động trực tiếp và

tháng, chi phí sản xuất chung thực tế phát

sinh là 4.100ngđ.

V

m

ttiieếápp đđaãõ đđưươợïcc ssưửû dduụïnngg đđeểå ssaảûnn xxuuaấátt 118800 ssaảûnn

99,,22nnggđđ // ggiiơờø

Ví dụ: Trong ví dụ về công ty B trên, định

mức lao động cho mỗi sản phẩm A là

2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ

/giờ Trong tháng 450 giờ lao động trực

tiếp đã được sử dụng để sản xuất 180 sản

phẩm A với giá lao động bình quân là

9,2ngđ / giờ.

2,4 g/sp  180 sp

1.300 ngđ  400 g

Trang 46

Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất Dự toán linh hoạt ở mức Chi phí sản xuất

chung thực tế hoạt động thực tế chung định mức

Chênh lệch có thể Chênh lệch khối

Tổng chênh lệch chi phí sản xuất chung

dự toán: tỷ lệ biến phí sản xuất chung định

mức là 5,75ngđ /giờ lao động trực tiếp và

tháng, chi phí sản xuất chung thực tế phát

m

ttiieếápp đđaãõ đđưươợïcc ssưửû dduụïnngg đđeểå ssaảûnn xxuuaấátt 118800 ssaảûnn

99,,22nnggđđ // ggiiơờø

mức lao động cho mỗi sản phẩm A là

2,4giờ, và giá lao động định mức là 8,5ngđ

/giờ Trong tháng 450 giờ lao động trực

tiếp đã được sử dụng để sản xuất 180 sản

phẩm A với giá lao động bình quân là

9,2ngđ / giờ.

2,4 g/sp  180 sp

1.300 ngđ  400 g

Trang 47

ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

Ý nghĩa của Chênh lệch có thể

kiểm soát

Chênh lệch cĩ thể kiểm sốt là kết quả từ việc chi tiêu

thực tế nhiều hơn hoặc ít hơn mong muốn đối với các khoản chi phí sản xuất chung.

từng khoản mục chi phí sản xuất chung, các nhà quản trị sẽ biết được khoản mục nào biến động theo chiều hướng tốt (F), khoản mục nào biến động theo chiều hướng xấu, từ đĩ cĩ thể tìm hiểu nguyên nhân và đưa

ra giải pháp thích hợp để kiểm sốt chi phí sản xuất chung tốt hơn cho các kỳ sau.

Trang 48

Dự toán linh hoạt

Bảng 4.3 Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt

Công ty N Báo cáo kết quả – Bộ phận A

Năm x3

Các chỉ tiêu chi phí Dự toán Thực tế Chênh lệch 19.100 sp (ngđ) 19.100 sp (ngđ) (ngđ)

Vật liệu trực tiếp (2,4 ngđ /sp) 45.840 46.000 160

Nhân công trực tiếp (3,9 ngđ /sp) 74.490 75.000 510

Chi phí sản xuất chung

Biến phí

Vật liệu gián tiếp (0,6 ngđ /sp) 11.460 11.500 40

Lao động gián tiếp (0,8 ngđ /sp) 15.280 15.250 (30)

kiểm soát

Ngày đăng: 31/10/2012, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.2. Lập dự toán linh hoạt - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Bảng 4.2. Lập dự toán linh hoạt (Trang 19)
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt (Trang 20)
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt (Trang 21)
Sơ đồ  4.1. Phân tích chi phí vật liệu trực tiếp - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
4.1. Phân tích chi phí vật liệu trực tiếp (Trang 26)
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Sơ đồ 4.2. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp (Trang 35)
Sơ đồ 4.3. Phân tích chi phí sản xuất chung - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Sơ đồ 4.3. Phân tích chi phí sản xuất chung (Trang 42)
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
Bảng 4.3. Phân tích kết quả bằng cách sử dụng dữ liệu dự toán linh hoạt (Trang 48)
Đồ thị 4.1: Chênh lệch khối  lượng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
th ị 4.1: Chênh lệch khối lượng (Trang 52)
Đồ thị 4.2: Chênh lệch khối  lượng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
th ị 4.2: Chênh lệch khối lượng (Trang 53)
Đồ thị 4.2: Chênh lệch khối  lượng - Bảng giảng kế toán chi phí slide 4
th ị 4.2: Chênh lệch khối lượng (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w