Tuyển tập 35 đề thi học kì 1 môn toán lớp 12
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN - Lớp 12
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
2.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt
đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
Câu III ( 2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuônggóc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB=a 3
1.Tính thể tích của hình chóp S.ABCD
2.Xác định tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4
x 1
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x - 4y = 0
Câu Va ( 2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau
1/ 22x+1 – 9.2x + 4 = 0
2/ log 2x2 2x 3 1 log 3 2 x 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Trang 22.Cho họ đường thẳng (d ) : y mx 2m 16m với m là tham số Chứng minh rằng (d )m luôn cắt đồ thị (C):y x 3 3x 2 4 tại một điểm cố định I
x x
Trang 3C I.2 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
(d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm
Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt phương trình
(1) có hai nghiệm phân biệt khác 2 0.25
0 0
2
;
g
m m
2 2
1 3 2
2
2
2 2 2 log
Vậy Min y y(2) [-1; 3] 1; Max y y(3) 24 [-1; 3] 0.25CIII Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh
bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB=a 3
2đ
Trang 42.Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, O chính là tâm đường
tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
Qua O kẻ đường thẳng d song song SA, d là trục của đường tròn
ngoại tiếp hình vuông ABCD, d cắt SC tại I trung điểm của SC
x 1
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x - 4y = 0.
4
t
Trang 5Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x + y - 2 = 0 nên có
hệ số góc k = -3 Gọi (x0; y0) là tọa độ tiếp điểm, ta có k = -3 =
= 2x.e4x + x2.(4x)’.e4x = 2x.e4x(1 + 2x) 0.25b) y = ex.ln(2 + sinx)
y’ = (ex)’.ln(2 + sinx) + ex.(ln(2 + sinx))’ 0.25
= ex.ln(2 + sinx) + ex.(2 sinx)'2 sinx
= ex.ln(2 + sinx) + ex.2 sinxcosx
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ I
Môn thi: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Đơn vị ra đề: THPT Châu Thành 1 (Sở GDĐT Đồng Tháp)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số 3 3 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Dựa vào đồ thị, tìm giá trị m sao cho phương trình 3 3 3 2 0
1) Không sử dụng máy tính, tính giá trị của Plog28log3 5
2)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x 2 x e2x trên đoạn 1; 2]
[-Câu III (2 điểm)
Cho hình chóp đều SABC, đáy là tam giác ABC đều tâm O cạnh a, góc giữa SB với mặt đáy bằng 600
1)Tính thể tích chóp SABC theo a
2)Cho tam giác SOA xoay quanh trục SO ta được một khối tròn xoay Tính thể tích khối tròn xoay đó
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Phần 1
Câu IVa (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x 3x4 2x2 tại điểm
có hoành độ là nghiệm của phương trình y” = 0
Câu Va (2 điểm)
1) Giải phương trình sau đây: log3x 6 logx3 5 0
Trang 72) Giải bất phương trình sau đây: 232 3 32
Câu IVb (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x 3x4 2x2 tại điểm
có hoành độ là nghiệm của phương trình y” = -5
Câu Vb(2 điểm)
1) Cho hàm số yf x xln4x x2
Tìm tập xác định và tính f' 2 của hàm số2)Tìm m để đồ thị hàm số
C m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
2 điểm 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 3
1 0
3 3 0
y
y x
x x
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
Hàm số đạt cực đại tại x = 1 , giá trị cực đại y = 5
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 , giá trị cực tiểu y = 5
0.25
0,5
y
Trang 8Cho điểm đặc biệt
0,250,250,250,25
P
log 8 log 2 3log 5 3 log 5 5
2 5
log
3 3
điểm 2)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốyf x 2 x e2x trên đoạn [-1; 2]
Trang 92 điểm
1) Tính thể tích chóp SABC theo a
Ta có SABC là chóp đều nên SO ( ABC)
OB là hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (ABC)
Góc giữa SB và (ABC) là góc SBO
SBO OB
SO OB
SO
3
3 tan
tan
1 điểm 2)Cho tam giác SOA xoay quanh trục SO ta được một
khối tròn xoay Tính thể tích khối tròn xoay đóCho tam giác SOA xoay quanh trục SO ta được một khối
V (đvtt)
0,5
0,5
Phần riêng Phần 1 CÂU Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Trang 103 1 3
1 0
3 1 3 1
k
k
x x
Vậy ta có hai phương trình tiếp tuyến là
9
1 9
8
; 9
1 9
x x
0 5 log
1 6
3 3
x x
6 5
2
t
t t
t
với t 3 log3x 3 x 27(nhận)với t 2 log3x 2 x 9(nhận)Vậy phương trình có hai nghiệm x = 27, x = 9
0,250,25
0,25
0,252)Giải bất phương trình sau đây: 23 2 3 23
1 3
1
; 2
0,25
Trang 112 1 2
1 0
2 1 2 1
k
k x
x
Vậy ta có hai phương trình tiếp tuyến là
16
1 2
1
; 16
1 2
x y
C m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành
1
, 0 0
1
2 2
m x x
đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
khi phương trình hoành độ giao điểm có hai nghiệm dương
phân biệt khác 1
4 0 0 0
0 4 1 0 1 1
0 0
m
m P
S
Vậy 0 < m < 1/4
0,250,25
0,5
HẾT
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ 1
Năm học: 2012−2013
Môn thi: TOÁN – lớp 12
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian
phát đề)
I−PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số 1 4 2
4
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0
thỏa y '' x 0 1
Câu 2: (2 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức: A 3log 20121 2log 20125 2 7 2012
2 Cho hàm số y e cos x Chứng minh rằng: y '.sin x y.cos x y '' 0
Câu 3: (2 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại B, BA = BC = a Góc giữa đường thẳng A’B với mặt phẳng (ABC) góc
600
1 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho theo a
2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp B’.ABC
II−PHẦN RIÊNG (3điểm) Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần (phần theo
chương trình Chuẩn và phần theo chương trình nâng cao)
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Trang 132 Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2 điểm) Tìm phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ
Trang 14x y
Trang 15y ' sin x.e , cos x 2 cos x
y '.sin x y.cos x y '' sin x.e sin x e cos x cos x.e sin x.e 0,25
2 cos x cosx cosx 2 cos x
sin x.e e cos x cos x.e sin x.e 0
3 3.1 Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho theo a 1 đ
60 0
B B'
A
A'
C C'
Ta có AA ' ABC A 'BA 60 0,25Diện tích đáy: 2
B'
A
C I
Gọi O là trung điểm AC, dựng Δ (ABC) tại O Δ là trục đường tròn ngoại tiếp khối chóp B’.ABC 0,25Gọi M là trung điểm BB’, gọi d là trung trực của BB’ sao cho
Trang 16x m m 1 y
Trang 17TXĐ: D \ 1 ,
2 2
Trang 18ĐỒNG THÁP
Môn thi: Toán 12
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình x4 – 4x2 – m = 0 có 4 nghiệm phân biệt
Câu II: (2 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức sau: A = 9 2log 4 4log 2 3 81
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số ylnx x trên đoạn [ 1; e3 ]
Câu III (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AC a, SA
( )
ABC , góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 600
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb)
A Theo chương trình chuẩn.
Câu IVa (1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x x
2
3
tại giao điểm của
đồ thị đó với trục hoành
Câu Va: (2 điểm)
1 Giải phương trình log ( 1) log ( 1) log 12(7 ) 1
2 1 2
2 Giải bất phương trình 4x + 2x + 1 – 8 < 0
B Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb (1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x 1 tại điểm uốn của nó
Câu Vb (2 điểm)
1 Cho hàm số ln 1
1
y x
CMR xy’ + 1 = ey
2 Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 có đồ thị (C) Gọi (dm) là đường thẳng đi qua điểm U(0;1) và có hệ số góc m Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (dm) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt HẾT.
Trang 19SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO ĐỒNG THÁP
Đơn vị ra đề: THPT Chu Văn An
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0, yCĐ = 0 Hàm
số đạt cực tiểu tại điểm x = 2, yCT = – 4
0,25
2(1đ)
Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình x4 – 4x2 – m
= 0 có 4 nghiệm phân biệt
Trang 20A = 9 2log 4 3 9 4log 2 81 0,25
log 44 4
2
x y
3 ( ) (1) 0
y e
e
y e
e y
Trang 21hình chópGọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,dựng đường thẳng d trục đường tròn (O).
Dựng mp (P) là mp trung trực của SA, mp (P) cắt dtại W
ngoại tiếp hình chóp S.ABC
2
2
1 2
1 2
0,25
Trang 22 CMR xy’ + 1 = ey
1 ' 1
y x
là đường thẳng đi qua điểm U(0;1) và có hệ số góc
m Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (dm) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì m > - 3
0,25
Lưu ý: Học sinh có thể giải cách khác đúng vẫn tính điểm
Trang 23SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Mơn thi: TỐN - Lớp 12
Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm cĩ 01 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Đốc Binh Kiều
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 đ iểm) :
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuơng gĩc
2
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y e 2x 4e x 3 trên đoạn [0 ; ln4]
Câu III(2điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a; các cạnh bên đều bằng nhau và bằng 2 a
1) Tính thể tích khối chĩp đã cho
2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp
B.PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm):
Học sinh chọn (câu IV.a; Va hoặc IV.b; Vb)
Câu IV.a (1 điểm) Cho hàm số y x(3 x) 2 (C)
Trang 24Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
Câu V.a (2 điểm)
1) ( 1 điểm) Giải phương trình : 2.14x 3.49x 4x 0
2) (1 điểm) Giải bất phương trình: log log5( 2) log513
1) Cho hàm số y e 2xsin 5x Chứng tỏ rằng: y" 4 ' 29 y y 0
2) Cho hàm số y x(3 x) 2 (C)
Một đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ O có hệ số góc m Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
lim
lim
1 1
,
x = 1 là tiệm cận đứng lim 2 , lim 2
y = 2 là tiệm cận ngang
0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 25+ Giao với Ox: y = 0 x = 21
Giao với Oy: x = 0 y = -1
1 (
3
2 0
3 4
0 0
0 0
y x
y x
Vậy có 2 điểm cần tìm: M1( 4 ; 3 ) , M2( 2 ; 1 )
Trang 26(1đ)
B = 1 log 23 log2516 2 log169
4 5
2
2 = 2 log 2
2
2 = 2.9 = 1816
log25
5 = 52log 16 5 log 2 2
1
5 2
3
16 4
4
2 9
log 2
; 0
; 0
y khi x = ln2
0,250,250.25
0,25III 1
(1đ) Hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác đều và các cạnh bên bằng nhau, nên S.ABCD là hình chóp tứ giác đều
Gọi O là tâm của đáy, suy ra SO (ABCD)
(1đ) * Xác định tâm:Ta có SO là trục của đáy
Trong mp(SAO), dựng đường trung trực d của cạnh SAGọi I = d SO
IS IA d I
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
* Bán kính R = SIGọi N là trung điểm SA, ta có:
7
14 2 14
4 2
SA SI SA
SO SI
SN
0,250,25
O A
B S
Trang 279 ) 0 ( ' 0
0
0
y x
y x
Phương trình tiếp tuyến:
0
9
y x y
7 2 2
7 3
1
) ( 1
2 7
x t
l t
0,25
0,5
0,252
(1đ)
3 log ) 2 ( log log
5 1 5
5
1 x x (*)Điều kiện: x > 2
3 ) 2 (
x x
x x
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình:
x > 3
0,250,250,25
0,25IVb
(1đ)
2
x x 2 y
x 2
(C), (d): 3x + y - 2 = 0 y = -3x + 22
2
) 2 (
4 '
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) nên:
0 1
3 )
2 (
4
0 0
0 0
2 0 0
2 0
y x
y x
x
x x
Phương trình tiếp tuyến:
3 3
x y
x y
0,25
0,250,25
0,25
Vb 1 y e 2xsin 5x Chứng tỏ rằng: y" 4 ' 29 y y 0
Ta cĩ: y’= 2e2x.sin5x+5e2x.cos5x y’’= -21e2x.sin5x + 20e2xcos5x
VT = -21e2x.sin5x + 20e2xcos5x – 4(2e2x.sin5x+5e2x.cos5x) +
29 e2x.sin5x = 0 = VP (đpcm)
0,250,250,5
Trang 286 )
(
0 9
3
m x
x x f
x mx x x x
Để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt pt(*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
m m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo tham số m số nghiệm phương
log 2
Trang 29Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, có AB = a,
BC = 2a, SA ( ABCD ), cạnh bên SC hợp với đáy một góc 300
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD
II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Học sinh chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a: (1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 32
x
x
y tại điểm cóhoành độ bằng 2
Câu 5a: (2,0 điểm)
Câu 5b: (1,0 điểm)
1 Cho hàm số y ln(e x 1) Chứng minh rằng: y/ ey 1
2 Tìm m để đồ thị hàm số y x 1 x2 2mx 3m 2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
Trang 301 0 3 5
1 0
1 0
1
; 3 2 1
; 0
e y
Vậy max 1 2 3;min; 1 0 0
2
1 1
; 2
y y
Trang 31e e
e
x x
Trang 322 mx m x
Môn thi: TOÁN- Lớp 12
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian
Câu I ( 3,0 điểm) Cho hàm số: y= - x3 + 3x2 - 1 có đồ thị là ( )C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
2 Dựa vào đồ thị ( )C , hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình sau
đây có 3 nghiệm phân biệt: x3 - 3x2 + =k 0
Câu III ( 2,0 điểm) Cho hình chópp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a; các cạnh bên đều bằng nhau và bằng 2 a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Tính thể tích khối nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và đáy của
khối nón nội tiếp trong đáy của hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa ( 1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 4 tại điểm cóhoành độ là nghiệm của phương trình y " 0
Trang 33B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb ( 1,0 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 4x3 12x2 9x 1 tại điểm(2;1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–;0) và (2;+ 0,25
Hàm số đạt cực đại tại x =2; y = 3Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0;y= - 1 0,25
Giới hạn: lim ; lim
Bảng biến thiên
Trang 34y
y = m - 1
3 1
3 -1
Vậy Max y e0;2 2 tại x 2, Min y0;2 2e tại x 1 0,25
Trang 35Hệ số góc của tiếp tuyến: y' 1 3 0,25
Vậy: Phương trình của tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C)
cóx 0 1 là nghiệm của phương trình y " 0: y 3x 5
Trang 36k k
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho
đủ số điểm từng phần như hướng dẫn qui định
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN - Lớp 12
Trang 37Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu II: (2 điểm)
1 Đơn giản biểu thức
1 4 4
a a
Câu III: (1 điểm) Cho hình tứ diện đều ABCD cạnh bằng a.
1 Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD theo a
2 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện theo a
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) (Học sinh chọn câu IV a và Va hay IV b và Vb)
A Theo chương trình chuẩn.
Câu IVa: (1 điểm) Cho (C ) có phương trình y=f(x)= x x11
Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) biế hệ số góc của tiếp tuyến bằng -2
Câu Va: (2 điểm)
1 Giải phương trình: log ( 2 x 5) log ( 2 x 2) 3
2 Giải bất phương trình : 9 1 x 9x 10 0
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb: (1 điểm) Cho (C ) có phương trình y=f(x)= x x 11
Viết phương trình tiếp tuyến với (C ) biế hệ số góc của tiếp tuyến bằng -2
Câu VIb: (2 điểm)
Trang 38y' 3x 3 y' 0 x 1Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
, nghịch biến trên khoảng 1;1.Hàm số đạt cực đại tại x 1, y CÑ 4, đạt cực tiểu tại
x 1 , y CT 0.Giới hạn : x lim y
và x lim y
Bảng biến thiên:
Trang 39Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ
+ Giao điểm với Oy: x 0 y 2 : 0;2
+ Giao điểm với Ox: y 0 x 1 : 1;0 , 2;0
x y
0,50
2
Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của
phương x3 3x 2 2m 0 1.0 Phương trình viết lai là x3 3x 2 2 m
Số nghiệm thực của phương trình x3 3x 2 m 0 bằng số
giao điểm của đồ
a a
Trang 40với a>0
1 4 4
a a
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y=f(x)=xlnx trên [1;e]
Hàm số liên tục và xác định trên đoạn [1;e]
Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD
Do ABCD là tứ diện đều nên AG (BCD)
Vậy AG là đường cao của tứ diện
Vậy BG 2 3
a BE