Phản ứng xúc tác dị thể là phản ứng mà trong đó chất xúc tác và chất phản ứng là hai pha khác nhau. Đối với phản ứng xúc tác dị thể việc chuyển chất tham gia phản ứng từ pha khí hay lỏng đến miền phản ứng đóng vai trò rất quan trọng. Hoạt tính của chất xúc tác phụ thuộc vào độ lớn, tính chất của bề mặt, cấu tạo và trạng thái của nó. Các hiện tượng này có quan hệ mật thiết với hiện tượng bề mặt, quá trình khuếch tán và hấp phụ. Phản ứng xảy ra trên bề mặt phân chia giữa 2 pha.
Trang 11 04/13/2024
Trang 2I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
1 KHÁI NIỆM
Phản ứng xúc tác dị thể là phản ứng mà trong đó chất xúc
tác và chất phản ứng là hai pha khác nhau Phản ứng xảy
ra trên bề mặt phân chia giữa 2 pha.
Trang 5Đối với phản ứng xúc tác dị thể việc chuyển
chất tham gia phản ứng từ pha khí hay lỏng đến
miền phản ứng đóng vai trò rất quan trọng
Hoạt tính của chất xúc tác phụ thuộc vào độ
lớn, tính chất của bề mặt, cấu tạo và trạng thái
của nó.
Các hiện tượng này có quan hệ mật thiết với
hiện tượng bề mặt, quá trình khuếch tán và hấp
phụ.
I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
Trang 6I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
Công nghệ xúc tác dị thể có thể tiến hành liên tục, nên năng
suất thiết bị cao hơn so với phản ứng xúc tác đồng thể
Có thể tự động hóa được công nghệ
Vấn đề tách xúc tác và sản phẩm dễ dàng
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng xúc tác dị thể thường nhỏ
hơn năng lượng hoạt hóa của xúc tác đồng thể
2 ƯU ĐIỂM SO VỚI XÚC TÁC ĐỒNG THỂ:
Trang 7I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
Tính chất nhiều giai đoạn
Chất xúc tác có ái lực đối với một hoặc một số chất phản
ứng
Hợp chất trung gian (phức chất hoạt động) được tạo thành
cần dễ dàng tương tác với chất khác hoặc phân hủy thành
sản phẩm và chuẩn bị để xúc tác tiếp tục tác dụng
3 NÉT ĐẶC TRƯNG CỦA XÚC TÁC DỊ THỂ:
Trang 8I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
Đối với phản ứng xúc tác dị thể, có nảy sinh sự phức tạp khi
có thêm lượng khuếch tán
Với từng xúc tác khác nhau có đặc trưng khác nhau, song
đều thấy rõ E khi có xúc tác dị thể giảm rõ rệt hơn so với E
đồng thể không xúc tác
4 NĂNG LƯỢNG HOẠT HÓA:
Trang 99
I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
Trang 11I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
5 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ:
a Xúc tác oxi hóa khử
Sử dụng cho các quá trình oxi hóa khử, hydro hóa, dehydro
hóa, phân hủy các chất có chứa Oxi
Xúc tác là những chất có điện tử tự do dễ bị kích động, như các
kim loại và chất bán dẫn
Đặc trưng của tương tác: có sự di chuyển điện tử từ chất
xúc tác đến chất phản ứng và ngược lại
Trang 12I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
5 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ:
Cơ sở là sự tồn tại của hợp chất trung gian kiểu gốc tự do
(radical) liên kết với trung tâm hoạt động bằng liên kết
đồng cực, chất trung gian đuọc hình thành là do sự thay đổi
trạng thái điện tử của các chất xúc tác (bán dẫn hoặc kim
loại)
a Xúc tác oxi hóa khử
hệ mật thiết với hoạt độ xúc tác.
Trang 13O OO
OO
Cr CrO
OO
O OO
O
Cr Cr
OO
O OO
Phối trí 6 Phối trí 5 Phối trí 4 Phối trí 3
Trang 14Và các Cr3+ sẽ được chuyển về trạng thái oxy hóa thấp hơn
theo phản ứng:
2Cr3+ + 2e → 2Cr2+
Ở khoảng nhiệt độ mà tính bán dẫn chiếm ưu thế thì các điện
tích âm thừa đó có thể được chuyển qua lại:
Trang 15I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
15
5 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ:
a Xúc tác oxi hóa khử
Cơ chế được giải thích dựa trên 2 thuyết:
- Thuyết trường tinh thể
Ví dụ: Trong quá trình tăng phối trí của cation, trên các
cấu hình : d0, d5, d10 sẽ có hiệu ứng nhiệt (phát nhiệt) nhỏ
nhất, hoạt độ xúc tác cũng nhỏ nhất
Với d3, d6, d8 có năng lượng làm bền trường tinh thể lớn,
nên hoạt độ cũng lớn (vào loại lớn nhất)
Trang 16Cơ chế được giải thích dựa trên 2 thuyết:
- Thuyết trường phối tử
Ví dụ: Cơ chế tạo phức π trong phản ứng hydro-dehydro hóa giữa cyclohexan và benxen
Trang 17 Sản phẩm trung gian là những ion đã tạo thành do tương tác
của chất phản ứng với xúc tác axit gọi là ion cacbony và
xúc tác bazo là ion cacbonyl
→ Cơ chế của phản ứng xúc tác dị thể với xúc tác axít bazo dựa
theo quan điểm của phức chất hoạt động và cơ chế proton hóa
Trang 19I.PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
5 CƠ CHẾ PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ:2
b Xúc tác axit - bazo
Xúc tác axít bazo dựa theo cơ chế proton hóa:
+ Cộng proton H+ vào olefin
+ Loại ion hydrua H- từ paraffin
Trang 24+ Tâm axit trên bề mặt Zeolite và Silica-alumina
+ Tâm axit trên bề mặt Al2O3
24
Trang 25O Si
O Si
O Al
O Si
Trang 27II.CÁC GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG TRONG
XÚC TÁC DỊ THỂ
27
Phân theo 3 tiêu chí chính:
Phân chia theo giai đoạn:
Trang 28II.CÁC GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG TRONG
Giai đoạn 2: Phản ứng lên bề mặt xúc tác (A→B)
Giai đoạn 3: Khuếch tán sản phẩm B ra môi trường phản ứng
28
Trang 29II.CÁC GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG TRONG
Giai đoạn 2: Hấp phụ chất phản ứng A lên bề mặt xúc tác
Giai đoạn 3: Phản ứng lên bề mặt xúc tác (A→B)
Giai đoạn 4: Nhả hấp phụ lên sản phẩm B
Giai đoạn 5: Khuếch tán sản phẩm B ra môi trường phản ứng
29
Trang 30II.CÁC GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG TRONG
Giai đoạn 3: Hấp phụ chất phản ứng A lên bề mặt xúc tác
Giai đoạn 4: Phản ứng lên bề mặt xúc tác (A→B)
Giai đoạn 5: Nhả hấp phụ sản phẩm B khỏi bề mặt xúc tác
Giai đoạn 6: Khuếch tán sản phẩm B khỏi bề mặt xúc tác
Giai đoạn 7: Khuếch tán sản phẩm B ra môi trường phản ứng
30
Trang 32II.CÁC GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG TRONG