Bộ 15 đề thi thử môn Sinh THPT Quốc gia 2020 Đề môn Sinh có đáp án chi tiết, Đề biên soạn tỉ mỉ. Học sin hvaf giáo viên có thể tải về tham khảo. Câu hỏi theo ma trận của bộ giáo dục. Mức độ khó dễ ở các đề có sự chênh lệch nhau do mỗi năm bộ có một ma trận khác nhau. Bộ đề có nhiều câu hỏi vận dụng cao môn sinh, Câu hỏi nhiều lựa chọn môn sinh
Trang 1vexĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 – ĐỀ 1
Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A Nhân đôi nhiễm sắc thể B Tái bản ADN ( nhân đôi ADN)
C Phiên mã gen trên NST.D Dịch mã.
Câu 2: Trong tế bào chất của 1 loài động vật người ta thấy có 4 loại t ARN có các bộ ba đối mã tương
ứng là 3’UGA5’; 3’UGG5’; 3’ UGU5’; 3’ UGX5’ đều vận chuyển cùng 1 loại axit amin là Treônin Điều này chứng tỏ mã di truyền có đặc điểm là
A mã di truyền có tính thoái hóa B mã di truyền có tính phổ biến
C mã di truyền có tính bổ sung D mã di truyền có tính đặc hiệu
Câu 3: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 3cây thân cao :1 cây thân thấp?
A Aa × Aa B AA × aa C Aa × AA D aa × aa
Câu 4: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho
đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A x B x C x D x
Câu 5: Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể kép có trong mỗi tế bào ởthể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là
A 9 B 17 C 18 D 24.
Câu 86: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A miền lông hút B miền chóp rễ C miền sinh trưởng D miền trưởng thành
Câu 87: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố ngẫu nhiên giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất
lợi của môi trường
Câu 88: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe Trong các thể đột biến
số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép?
A AaBBbDDdEEe B AaaBbDddEe C AaBbDdEee D AaBDdEe
Câu 89: Cho các dữ kiện sau:
I Một đầm nước mới xây dựng
II Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần Các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều
III Trong đầm nước có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven
bờ đầm
IV Đầm nước nông biến thành vùng đất trũng Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm
V Hình thành cây bụi và cây gỗ
Sơ đồ nào sau đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?
A I→III → II →IV→V B I →III→II→V →IV C I→II→III→V→IV D I→II→III→IV→V
Câu 90: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
B cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG
C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
D cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
Câu 91: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh ung thư máu (3) Tật có túm lông ở vành tai
(4) Hội chứng Đao (5) Hội chứng Tơcnơ (6) Bệnh máu khó đông
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:
A (1), (2), (5).B (1), (2), (4), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Trang 2Câu 92: Hai cặp alen A,a và B,b tương tác bổ trợ với nhau quy định hình dạng quả theo tỷ lệ 9 dẹt : 6 tròn
: 1 dài, còn alen D quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa màu trắng Các cặp gennằm trên các cặp NST khác nhau Tính theo lí thuyết, phép lai cho tỉ lệ cây hoa đỏ quả dẹt là 18,75% là
A AaBbDd x AaBbDd B AaBbDd x aabbDd C AaBbDd x AaBBDd D AaBBDd x AABBDd
Câu 93: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp
C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 94: Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm:
I Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải
II Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp
III Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ
IV Không cần tiêu tốn năng lượng
Số đặc điểm đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 95: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin người.
(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm lượng đường cao
(3) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường
(4) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt
(5) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
(6) Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa
Trong các thành tựu trên thành tựu nào là của kĩ thuật di truyền?
A (3), (4), (5) B (2), (4), (6) C (1), (4), (6) D (1), (2), (4), (5).
Câu 96: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở
động vật?
(1) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
(2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
(3) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
(4) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY luôn phát triển thành cơ thể đực
(5) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX luôn phát triển thành cơ thể cái
A 1 B 2 C 4 D 3.
Câu 97: Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp
insulin của người như sau:
(1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hoá insulin từ tế bào người
(2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người
(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người vào tế bào vi khuẩn
(4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người
Trình tự đúng của các thao tác trên là
A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (4) → (3) → (1) C (2) → (1) → (3) → (4) D (1) → (4) → (3) → (2) Câu 98: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?
1 Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải.
2 Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.
3 Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh.
4 Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người.
5 Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản.
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4).
Trang 3Câu 99 : Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.
(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.
(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3) và (4).
C (1), (2), (3), (5) và (6) D (3) và (4).
Câu 100 Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
B Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
D Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Câu 101: Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Đột biến (6) Di – nhập gen
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (4), (5), (6).
Câu 102: Cho chuỗi thức ăn: cỏ → sâu → ngóe sọc → chuột đồng → rắn hổ mang → đại bàng
Xét các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về chuối thức ăn trên?
(1) chuỗi thức ăn gồm có 6 thành phần
(2) Đây là chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
(3) Động vật ăn thịt sơ cấp trong chuối thức ăn trên là ngóe sọc
(4) Trong chuỗi thức ăn, sâu là động vật ăn sinh vật tự dưỡng
(5) Nếu trong chuỗi thức ăn trên, loài đứng trước là nguồn thức ăn duy nhất của loài đứng liền sau thì việc mất đi sinh vật tự dưỡng ( cỏ) sẽ gây ảnh hưởng trầm trọng nhất đến toàn bộ chuỗi thức ăn
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 103 : Cho 2 thứ cây lai thuận nghịch được kết quả sau:
Lai thuận: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh àF1: 100% lá đốm Lai nghịch: ♀lá xanh x ♂lá đốm àF1: 100% lá xanh Nếu lấy hạt phấn ở F1 của phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 của phép lai nghịch thì kết quả kiểu hình ở
F2 thu đượcsẽ thế nào ?
A F2 : 75% lá xanh : 25 % lá đốm B F2 : 100 % lá đốm
C
F2 : 100 % lá xanh D F2 : 50% lá xanh : 50 % lá đốm
Trang 4Câu 104: Cho các nhận xét sau:
(1) Trong cùng một khu vực, các loài có ổ sinh thái khác nhau cùng tồn tại, không cạnh tranh với nhau.(2) Cùng một nơi ở chỉ có một ổ sinh thái
(3) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm là những nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ
(4) Khoảng nhiệt độ từ 5,60C đến 200C gọi là khoảng thuận lợi của cá rô phi
(5) Nhân tố sinh thái là những nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
A 3 B 1 C 4 D 2.
Câu 105: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trạng
đều trội hoàn toàn, thì phép lai: AaBbCcDd × AabbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội ở đời con là
Câu 106: Cho các phát biểu sau:
(1) Các ngành động vật phát sinh ở đại Cổ sinh
(2) Hóa thạch sinh vật nhân thực cổ nhất xuất hiện ở đại Cổ sinh
(3) Cây có mạch và động vật lên cạn ở kỉ Silua
(4) Bò sát cổ ngự trị ở kỉ Triat
(5) Thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Krêta
(6) Bò sát phát sinh ở kỉ Pecmi
(7) Loài người xuất hiện ở đại Trung sinh
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A 4 B 3 C 7 D 5.
Câu 107: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây
đều có 60 nhiễm sắc thể và khẳng định cây này là thể tam bội Cơ sở khoa học của khẳng định trên là
A cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt
B khi so sánh về hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 3 nhiễm sắc thể giống nhau về hình dạng và kích thước
C số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của 3 nên bộ nhiễm sắc thể 1n = 20 và 3n = 60
D các nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau
Câu 108: Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?
(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn
(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
A (1), (2) và (3) B (1), (2), và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4)
Câu 109: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội
hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 10% Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 12,25% Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là
A 0,65 AA : 0,25 Aa : 0,1 aa B 0,4 AA : 0,5 Aa : 0,1 aa
C 0,855 AA : 0,045 Aa : 0,1 aa D 0,4225 AA : 0,455 Aa : 0,1225 aa
Trang 5Câu 110: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm 41 cây thân cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là
Câu 111: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định
Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội Ahoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng Cho cây hoa hồng thuần chủnggiao phối với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây phù hợp với tất cả các thông tin trên?
(1) AAbb ´ AaBb (3) AAbb ´ AaBB (5) aaBb ´ AaBB
(2) aaBB ´ AaBb (4) AAbb ´ AABb (6) Aabb ´ AABb
Đáp án đúng là:
A (1), (2), (4).B (2), (4), (5), (6) C (3), (4), (6).D (1), (2), (3), (5).
Câu 112: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàntoàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài
Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀ x ♂ trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữacác alen E và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỉ lệ
A
9,69 % B 8,16 % C 10,26 % D 11,34 %
Câu 113: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
thấp; hìnhdạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định, khi trong kiểu gen có mặt đồngthời hai alen trộiB và D thì quy định quả tròn, kiểu gen có một trong hai loại alen trội quy định quả dẹt và
kiểu gen không có alentrội nào quy định quả dài Tiến hành phép lai (P): ♂ Dd x ♀ Dd Trongtrường hợp giảm phân bìnhthường, quá trình phát sinh giao tử đực xảy ra hoán vị giữa hai alen A và avới tần số 30%, quá trình phát sinhgiao tử cái ra hoán vị gen giữa hai alen B và b với tần số 20%, sự biểuhiện của kiểu gen không phụ thuộc vàomôi trường Tính theo lí thuyết, các cây có kiểu hình thân cao, quảdẹt ở F1 chiếm tỉ lệ
A 13,375% B 16,125% C 29,5% D 17,0%
Câu 114: Phép lai P: ♀ AaBbDd × ♂ AaBbDd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một
Trang 6số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân II; giảm phân I diễn ra bìnhthường Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo raF1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 115: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp NST giới tính là XY, con cái có cặp NST giới
tính là XX Xét 4 gen, trong đó: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, gen thứ 2 có 3 alen nằm trên một NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y, gen thứ 3 có 2 alen và gen thứ 4 có 4 alen cùng nằm trên một NST thường khác Theo lý thuyết, loài động vật trên có tối đa bao nhiêu kiểu gen và 4 gen nói trên:
A 1296 B 1620 C 1944 D 702.
Trang 7Câu 116: Ở một loài thực vật lưỡng bội, cho hai cây hoa trắng thuần chủng (P) giao phấn với nhau thu
được F1 toàn cây hoa đỏ Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng Biết không xảy ra đột biến, sự biểu hiện kiểu hình không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Tính theo líthuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng ?
(1) Ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen 4: 2: 2: 2: 2: 1: 1: 1: 1
(2) Ở F2 có tối đa 7 kiểu gen quy định cây hoa trắng
(3) Ở F2, chọn ngẫu nhiên 2 cây hoa trắng, xác suất thu được 2 cây đều có kiểu gen đồng hợp là 9/49 (4) Ở F2 có tối đa 3 kiểu gen dị hợp quy định cây hoa đỏ
Câu 117: Cho lưới thức ăn đồng cỏ như sau:
(1) Lưới thức ăn này có tối đa 4 chuỗi thức ăn.
(2) Chuột là mắt xích tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn nhất trong lưới thức ăn.
(3) Khi loại bỏ ếch ra khỏi quần xã thì rắn sẽ bị mất đi.
(4) Khi loại bỏ chuột ra khỏi quần xã thì số lượng kiến sẽ tăng nhanh hơn số lượng châu chấu.
(5) Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn có tối đa 5 mắt xích.
(6) Diều hâu có thể là bậc dinh dưỡng thứ 3, cũng có thể là bậc dinh dưỡng 4.
Phương án trả lời đúng là:
A (1) sai; (2) sai; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) sai B (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6) đúng.
C (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai; (5) đúng; (6 sai) D (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng; (5) sai; (6) đúng.
Câu 118: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp
thu được kết quả như sau:
Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Đột biến gen.
C Chọn lọc tự nhiên D Yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 119 : Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các genquy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quyđịnh mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trằng nằm trên đoạn không tươngđồng của nhiễm sắc thể giới tính X Phép lai giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ dị hợpvới ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểuhình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.Trong các nhận xét sau đây có bao nhiêunhận xét đúng?
Trang 81.Tần số hoán vị gen ở ruồi giấm cái là 20%
2.Kiểu gen của ruồi (P) là X X D x d X D Y.
3 Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ ở F1 là 3,75%.
4.Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là 5,25%
5.Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là 17,5%
(1) Xác suất để IV-10 mang alen gây bệnh là 46,09%
(2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh cùa III-7 và III-8 là 48,8%
(3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 6 người trong các gia đình trên
(4) Xác suất để II- 4 mang alen gây bệnh M là 18,18%
A 4 B 2 C 3 D 1
Trang 9Đề 2:
Câu 1 [Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây ?
Câu 2 Phôtpho ở dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ?
Câu 3 Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?
C tiêu hoá ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá
Câu 4 Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?
Câu 5 Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến đảo đoạn. D Đột biến lặp đoạn
Câu 6 [630905]: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa Tần số alen A là
Câu 7 [630906]: Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau?
A Lai tế bào B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai khác dòng
Câu 8 Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là
A Địa lí – sinh thái. B Hình thái. C Sinh lí – hóa sinh. D Cách li sinh sản
Câu 9 [630908]: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở kỉ nào sau đây?
A Kỉ Jura B Kỉ Krêta C Kỉ Pecmi D Kỉ Cacbon
Câu 10 Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là
A phân bố ngẫu nhiên. B phân bố theo nhóm. C phân bố đồng đều D phân tầng
Câu 11 [630910]: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?
A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới
C Quần xã đồng cỏ. D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây
Câu 12 Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ chất nào sau đây?
A H2O và CO2 B Nitơ phân tử (N2) C chất khoáng D ôxi từ không khí
Câu 13 [630913]: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc
thể?
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ D Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động
Câu 14 Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Quá trình phân giải hiếu khí tạo ra nhiều ATP hơn quá trình phân giải kị khí
II Nếu không có O2 thì thực vật không tiến hành phân giải chất hữu cơ
III Quá trình hô hấp luôn giải phóng nhiệt
IV Quá trình hô hấp làm tăng độ ẩm của môi trường
Trang 10Câu 15 Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây, tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
A XAXA × XAY B XAXa × XaY C XaXa × XaY D X Xa a × XAY
Câu16: Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổikhí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?
A.Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn
B. Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn
C.Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phếnang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
D.Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
Câu 17 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN
B. Enzym ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới
C.ADN của ti thể và ADN ở trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau
D.Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn có chiều 5’ – 3’ được tổng hợp gián đoạn
Câu 18Một loài động vật, tiến hành lai thuận và lai nghịch cho kết quả như sau:
Lai thuận: ♂ Mắt đỏ × ♀ Mắt trắng → F1 có 100% cá thể mắt trắng
Trang 11B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.
C.Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài
D.Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí
Câu20 [630917]: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh
B. Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh
C.Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường
D.Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
Câu 21 [630918]: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
IV Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
Câu 22[630921]: Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp
đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch của người này là
21ml/100ml máu Có bao nhiêu ml ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?
S l n tim co bóp trong 1 phút là: 60 : 0,8 = 75 ố ầ
L ượ ng máu d ượ ố c t ng vào độ ng m ch ch là: 75 × 70 = 5250 ml ạ ủ
L ượ ng ôxi đượ c v n chuy n vào ậ ể độ ng m ch ch là: ạ ủ
Câu 24 Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử
II Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử
III Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân không hoán vị gen thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1
IV Nếu chỉ có 5 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì các loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau
Trang 12Câu 25 Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần thể
thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi
II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể
III Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu hình không thích nghi
IV Chọn lọc tự nhiên có vai trò làm tăng sức sống và tăng khả năng sinh sản của những cá thể có kiểuhình thích nghi
Câu 26 [630930]: Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng ?
I Cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài đều dẫn tới làm hại cho loài
II Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhaulàm giảm khả năng sinh sản
III Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảmbảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
IV Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp gây ra sự chọnlọc tự nhiên
V Khi mật độ cao và nguồn sống khan hiếm, các cá thể cùng loài có khuynh hướng cạnh tranh nhau đểgiành thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản
Câu 27 Ở một ao nuôi cá, cá mè hoa là đối tượng tạo nên sản phẩm kinh tế Lưới thức ăn của ao nuôi được mô tả như sau:
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Cá mương thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
II Để tăng hiệu quả kinh tế, cần giảm số lượng cá thể của thực vật nổi
III Mối quan hệ giữa cá mè hoa và cá mương là quan hệ cộng sinh
IV Tăng số lượng cá măng sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế
Trang 13Câu 28 Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Tất cả các loài thú đều được xếp và nhóm sinh vật tiêu thụ
II Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải
III Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần vô cơ của môi trường
IV Chỉ có các loài thực vật mới được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất
Câu 29Ở một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi ở trạng thái dị hợp, alen đột biến có thể không được biểu hiện thành kiểu hình
II Đột biến gen có thể được phát sinh khi ADN nhân đôi hoặc khi gen phiên mã
III Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì đột biến gen làm thay đổi vật chất di truyền của tế bào
IV Trong cùng một cơ thể, khi có tác nhân đột biến thì tất cả các gen đều có tần số đột biến như nhau
II Nếu gen Z nhân đôi 4 lần thì gen Y sẽ nhân đôi 2 lần
III Nếu gen Y phiên mã 5 lần thì gen điều hòa cũng phiên mã 5 lần
IV Nếu gen điều hòa phiên mã 10 lần thì gen A cũng phiên mã 10 lần
Câu 31 Một loài có bộ NST 2n = 22 Giả sử có một thể đột biến ở 4 cặp NST, trong đó cặp số 1 bị đột biến mất đoạn ở 1 NST, cặp số 3 bị đột biến đảo đoạn ở 1 NST; cặp số 5 có 1 NST được chuyển đoạn sang 1 NST của cặp số 7 Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?
I Giao tử không bị đột biến chiếm tỉ lệ
1/16
II Giao tử đột biến chiếm tỉ lệ 15/16
III Loại giao tử bị đột biến ở 1 NST chiếm 25%
IV Loại giao tử bị đột biến ở 3 NST chiếm 25%
Trang 14Câu 32 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình
thường Thực hiện phép lai P: AAAa × aaaa, thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây tứ bội Aaaa, thu được Fa Biết không phát sinh đột biến mới Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình:
A 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp
C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 43 cây thân cao : 37 cây thân thấp
Câu 33 [630947]: Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ Cho F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 16% Biết không xảy ra đột biến nhưng có hoán vị gen ở cả đực và cái với tần số bằng nhau Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu cho F 1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có 4 kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắng chiếm 20%
II Trong quá trình phát sinh giao tử của cơ thể F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%
III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa đỏ ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3
IV Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 2/7
Câu 34 Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thânthấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập Biếtkhông xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 50%
II Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 3 loại kiểugen
III Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1
có 6 loại kiểu gen
IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen
Câu 35 Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh đột biến mới Tiến hành phép lai ♂AaBbCcDdEE × ♀aaBbccDdEE, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểusau đây là đúng?
I Đời F1 có 64 kiểu tổ hợp giao tử
II Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 9/64
III F1 có 16 loại kiểu hình và 36 kiểu gen
IV Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng
Câu 36 [630950]: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 50% con cái mắt đỏ, đuôi ngắn; 20% con đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 20% con đực mắt trắng, đuôi dài; 5% con đực mắt trắng, đuôi ngắn; 5% con đực mắt đỏ, đuôi dài Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F2 có 8 loại kiểu gen
II Đã xảy ra hoán vị gen ở cả giới đực và giới cái với tần số 20%
Trang 15III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2 , xác suất thu được cá thể thuần chủng là 40%
IV Nếu cho con cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 5%
I 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình giống nhau ở hai giới
II 2 phép lai đều cho F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 cá thể mang kiểu hình trội : 1 cá thể mang kiểuhình lặn
III 1 phép lai cho F2 có kiểu hình lặn chỉ gặp ở một giới
IV 2 phép lai đều cho F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phân li kiểu hình
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 38 Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định.Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa
do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây P có thể có kiểu gen là Bb
II Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F1 , cây thuần chủng chiếm 20%
III Ở F 1 , có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ
IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình
Câu 39 Ở một loài ngẫu phối, xét gen A nằm trên NST thường có 4 alen (A1, A2, A3, A4) Tần số alen A1 là0,625, các alen còn lại có tần số bằng nhau Trong điều kiện quần thể đang cân bằng di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số alen A3 = 0,125
II Quần thể có tối đa 6 kiểu gen dị hợp về gen A
III Các kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 43,75%
IV Các kiểu gen dị hợp về gen A1 chiếm tỉ lệ 46,875%
Câu 40[630996]: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một gen quy định
Trang 16Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?
I Có thể xác định được kiểu gen của 9 người
II Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh là 1/36
III Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng chỉ bị một bệnh nói là 5/18
IV Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh là 25/72
Trang 17Đề 3:
Câu 1 [632804]: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
Câu 2 [632806]: Trong quang hợp, NADPH có vai trò:
A phối hợp với chlorophin để hấp thụ năng lượng ánh sáng
B là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp
C là thành viên trong chuỗi truyền điện tử để hình thành ATP
D mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2
Câu3 [632824]: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sauđây?
C Tiêu hao chất hữu cơ D Làm giảm độ ẩm
Câu 4 [632828]: Trên mạch thứ nhất của gen có 25%A, 18%G; trên mạch thứ hai của gen có 12%G Tỉ lệ
% số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 5 [632791]: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe Trong các thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép?
Câu 6 [632796]: Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có 100% cá thể mang kiểu gen Bb.Theo lí thuyết, ở F2, tỷ lệ kiểu gen Bb là
Câu 7 [632797]: Plasmit được sử dụng làm thể truyền trong công nghệ chuyển gen có bản chất là
A một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng. B một phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng
C một phân tử ARN mạch đơn, dạng vòng D một phân tử ADN mạch kép, dạng thẳng
Câu 8 [632800]: Theo tuyết tiến hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở?
Trang 18Câu 9 [632801]: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật bắt đầu di cư lên cạn ở kỉ nào sauđây?
A Kỉ Đệ tam B Kỉ Triat (Tam điệp) C Kỉ Silua D Kỉ Jura
Câu 10 [632802]: Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?
A Khoảng cực thuận B Khoảng chống chịu. C Điểm gây chết trên. D Điểm gây chết dưới
Câu 11 [632775]: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá
B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin
C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết
D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá
Câu 12 [632776]: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A NO2- và N2 B NO2- và NO3- C NO2- và NH4+ D NO3- và NH4+
Câu 13 [632784]: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp
C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác
Câu 14 [632789]: Hệ đệm bicácbônát (NaHCO3/Na2CO3 ) có vai trò nào sau đây?
A Duy trì cân bằng lượng đường gluco trong máu. B Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
C Duy trì cân bằng độ pH của máu D Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu
Câu 15 [632794]: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?
A AaBB × aaBb B aaBb × Aabb C aaBB × AABb D AaBb × AaBb
Câu 16 [632807]: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng
B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóngnăng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường
C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống
D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và CO2cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào
Câu 17[632808]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần và phiên mã 20 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Môi trường sống không có lactôzơ B Gen A phiên mã 10 lần
C Gen điều hòa nhân đôi 2 lần D Gen Y phiên mã 20 lần
Câu 18[632809]: Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
A Đột biến gen B Đột biến số lượng NST. C Đột biến đảo đoạn NST
D Đột biến lặp đoạn NST
Câu 19: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định Kiểu gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Cho một cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa Theo lí thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở Fa là:
A 1 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng B 1 cây hoa tím : 15 cây hoa trắng
C 3 cây hoa tím : 5 cây hoa trắng D 100% cây hoa trắng
Trang 19Câu 20[632813]: Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A Di – nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể
B Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di – nhập gen
C Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi
D Di – nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quầnthể
Câu 21 [632818]: Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo
thời gian
II Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau
III Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái
IV Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể
Câu 22 [632821]: Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử
II Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit
III Nước là một loại tài nguyên tái sinh
IV Vật chất từ môi trường đi vàoquần xã, sau đó trở lại môi trường
Câu 23 [632825]: Có bao nhiêu cơ chế sau đây giúp điều hòa ổn định nội môi khi cơ thể bị nôn nhiều?
I Hệ hô hấp giúp duy trì ổn định độ pH bằng cách làm giảm nhịp hô hấp
II Hệ tuần hoàn giúp duy trì huyết áp qua tăng cường hoạt động của tim và huy
động máu từ các cơ quan dự trữ
III Tăng uống nước để góp phần duy trì huyết áp của máu
IV Gây co các mạch máu đến thận để giảm bài xuất nước
Trang 20Câu 24 [632834]: Phép lai , , thu được F1 Biết rằng mỗi gen quy định trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
về F1 là đúng?
I Nếu không xảy ra hoán vị gen thì có tối đa 16 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình
II Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể cái thì có tối đa 21 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
III Nếu xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái thì có tối đa 30 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
IV Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể đực thì có tối đa 24 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 2/5
II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 1/10
III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F3, alen a có tần số 2/9
IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 15/17
Trang 21Câu 26 [632840]: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau
II Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau.III Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống ở vùng ôn đới
IV Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế
Câu 27 [632841]: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H
Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng
II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn
III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể
IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài C sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A
Câu 28 [632842]: Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 185 ha và mật độ cá thể tại thời điểm cuối năm 2012 là 12 cá thể/ha Cho rằng không có di cư, không có nhập cư Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 2220 cá thể
II Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn 2250 III Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là 13,23
cá thể/ha
Trang 22IV Sau một năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể thì chứng tỏ tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ lệ tử vong
Câu 29 [632843]: Gen A quy định tổng hợp chuỗi polipeptit có 36 axit amin Gen A bị đột biến điểm trở thành alen a Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Alen a có thể ít hơn alen A 1 nuclêôtit
II Alen a có thể nhiều hơn alen A 3 liên kết hiđrô
III Chuỗi pôlipeptit do alen a quy định có thể chỉ có 10 axit amin
IV Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến thêm cặpnuclêôtit
Câu 30 [632849]: Một gen có chiều dài 408nm và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên mạch 1 của gen có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 31 [632851]: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất 1 đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm mất các gen tương ứng nên luôn gây hại chothể đột biến
II Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm tăng số lượng bản sao của các gen ở vị trí lặpđoạn
III Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể có thể sẽ làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tếbào
IV Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng gen trong tế bào nên không gây hại chothể đột biến
ra giao tử lưỡng bội; các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F2 là đúng?
I Loại kiểu gen chỉ có 1 alen A1 chiếm tỉ lệ 1/36
Trang 23II Loại kiểu gen chỉ có 1 alen A3 chiếm tỉ lệ 2/9
III Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ và 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa vàng
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa vàng, xác suất thu được cây không mang alen A3 là 1/35
Xét phép lai : A1A1A2A2 × A1A1A2A2
GF1: 1/6A1A1 : 4/6A1A2 : 1/6A2A2 → F2: 1/36 A1A1A1A1 : 8/36A1A1A1A2 :
18/36A1A1A2A2 : 8/36A1A2A2A2 : 1/36 A2A2A2A2
Xét các phát bi u c a ể ủ đề bài
I – Sai Vì lo i ki u gen ch có 1 alen A1 (A1A2A2A2) chi m t l 8/36 = 2/9 ạ ể ỉ ế ỉ ệ
II, IV – Sai Vì F2 không thu đượ c cây nào có ch a alen A3 ứ
III – úng Có 4 lo i ki u gen quy nh ki u hình hoa Đ ạ ể đ ị ể đ ỏ là: A1A1A1A1; A1A1A1A2;
A1A1A2A2; A1A2A2A2; 1 lo i ki u gen quy nh hoa vàng là A2A2A2A2; ạ ể đị
I Tần số hoán vị gen ở F1 là 20%
II Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 9%
III Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ cao nhất và bằng 66%
IV Ở F2, tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng bằng 16%
Câu 34 [632854]: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân
li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cây có kiểu gen Aabb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa trắngchiếm 50%
II Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, nếu đời F1 có 4 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểugen
III Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân cao, hoa trắng, nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thìchứng tỏ F1 có 6 loại kiểu gen
IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen
I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM
III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen
IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng.
A 4. B 3. C 2. D 1
Trang 24Câu 36 [632861]: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng
II Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có tỉ lệ 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng
III Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 3 hồng
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3
Câu 37 [632869]: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một cặp gen có 2 alen quy định, trong đó lông
đỏ trội hoàn toàn so với lông trắng Khi cho 1 cá thể lông đỏ giao phối với 1 cá thể lông trắng thu được F1
có tỉ lệ 50% cá thể lông đỏ : 50% cá thể lông trắng Cho F1 giao phối tự do thu được đời F2 có tỉ lệ 50%
cá thể lông đỏ : 50% cá thể lông trắng Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST thường
II Nếu F2 tiếp tục giao phối ngẫu nhiên thì đời F3 sẽ có tỉ lệ kiểu hình 1 cá thể lông đỏ : 1 cá thể lông trắng.III Trong quần thể của loài này, có tối đa 5 kiểu gen về tính trạng màu lông
(IV) Trong quần thể của loài này, chỉ có 1 kiểu gen quy định lông trắng
Câu 38 [632877]: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt(P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó số cây thân thấp, quả chua chiếm 4% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 10 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM
III Hai cặp gen đang xét cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
IV Trong tổng số cây thân cao, quả ngọt ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 2/27
Câu 39 [632881]: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40% Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở F2 có tỉ lệ kiểu hình: 16 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số của alen A lớn hơn tần số của alen a
Câu 40 [632898]: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau
Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có 4 người chưa biết được chính xác kiểu gen
II Người số 2 và người số 9 chắc chắn có kiểu gen giống nhau
Trang 25III Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp vợ chồng số 8 - 9 là 2/3
IV Cặp vợ chồng số 8 – 9 sinh con bị bệnh H với xác suất cao hơn sinh con bị bệnh G
Đề 4
Câu 1 [634201]: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có hai loại kiểu hình?
A aaBB × aaBb B aaBb × Aabb C AaBB × aaBb D AaBb × AaBb
Câu 2 [634197]: Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A Nitrôgenaza B Amilaza C Caboxilaza D Nuclêaza
Câu 3 [634198]: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A Côn trùng B Tôm, cua C Ruột khoang D Trai sông
Câu 4 [634199]: Khi nói về sự biến đổi của vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
B Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
C Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở động mạch và có giá trị trung bình ở mao mạch
D Vận tốc máu cao nhất ở động mạch chủ và duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch
Câu 5 [634200]: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtít 3’… TXG XXT GGA TXG
…5’ Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mARN tương ứng được tổng hợp từ gen này là:
A 5'…AGX GGA XXU AGX …3' B 5'…AXG XXU GGU UXG …3'
C 5'…UGX GGU XXU AGX …3' D 3'…AGX GGA XXU AGX …5'
Câu 6 [634202]: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,5 Tỷ lệ kiểu gen
Aa của quần thể là
Câu 7 [640133]: Phương pháp nào sau đây sẽ cho phép tạo ra được giống mới mang đầy đủ vật chất di truyền của cả hai giống bố mẹ
A Phương pháp dung hợp tế bào trần khác loài
B Phương pháp kĩ thuật di truyền
C Phương pháp gây đột biến kết hợp với chọn lọc
D Phương pháp nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân
Câu 8 [640136]: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A kiểu gen của cơ thể B các alen của kiểu gen
C các alen có hại trong quần thể D kiểu hình của cơ thể
Câu 9 [640139]: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện ở kỉ nào sau đây?
A Kỉ Đệ tam B Kỉ Triat C Kỉ Krêta D Kỉ Jura
Câu 10 [640348]: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt xanh Hai cặp gen này cùng nằm
trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 20cM Thực hiện phép lai thu được hạt F1 gồm có hạt vàng và hạt xanh Tiến hành loại bỏ các hạt xanh, sau đó cho toàn bộ hạt vàng nảy mầm phát triển thành cây Theo lí thuyết, trong số các cây thu được, cây thân thấp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 11 [634196]: Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
A Toàn bộ bề mặt cơ thể B Lông hút của rễ
Câu 12 [640142]: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
Trang 26A Độ ẩm B Cạnh tranh cùng loài
C Cạnh tranh khác loài D Vật kí sinh
Câu 13 [640144]: Trong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào sinh vật sản xuất?
A Động vật bậc thấp B Động vật bậc cao
Câu 14 [640199]: Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu không có O2 thì một phân tử glucozơ chỉ giải phóng được 2ATP
II Tất cả mọi quá trình hô hấp đều giải phóng năng lượng ATP
III Tất cả mọi quá trình hô hấp đều là oxi hóa chất hữu cơ
IV Tất cả mọi quá trình hô hấp đều trải qua giai đoạn đường phân
Câu 15 [640200]: Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng B Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng
C Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm D Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm
Câu 16 [640204]: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 : 3 : 1 : 1?
Câu 17 [640216]: Trong môi trường khí hậu nhiệt đới, hiệu suất quang hợp (gam chất khô/m2 lá/ ngày) ở thực vật C3 thấp hơn nhiều so với hiệu suất quang hợp của thực vật C4 Giải thích nào sau đây sai?
A Thực vật C4 có điểm bão hoà ánh sáng thấp hơn thực vật C3
B Điểm bão hoà nhiệt độ của cây C4 cao hơn cây C3
C Thực vật C3 có hô hấp sáng, còn thực vật C4 thì không
D Thực vật C4 có 2 loại lục lạp thực hiện 2 chức năng: cố định CO2 sơ cấp và tổng hợp chất hữu cơ
Câu 18 [640224]: Một gen dài 3332 Å và có 2276 liên kết hidro Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A và
147 X Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Gen có 316 nuclêôtit loại G và 664 nuclêôtit loại A
B Ở Mạch đơn thứ hai của gen có 517 nuclêôtit loại A
C Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp 948 nuclêôtit loại X
D Ở mạch đơn thứ hai của gen, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại X
Câu 19 [640335]: Phép lai , thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về F1
là đúng?
A Nếu không xảy ra hoán vị gen thì có tối đa 16 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình
B Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể cái thì có tối đa 14 loại kiểu gen, 6 loại kiểuhình
C Nếu xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái thì có tối đa 30 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình
D Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể đực thì có tối đa 24 loại kiểu gen, 12 loại kiểuhình
Câu 20[640338]: Trong một khu rừng nhiệt đới, khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Giới hạn sinh thái về ánh sáng của các loài thực vật bậc cao thường giống nhau
II Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sinh vật thường khác nhau
III Nếu có 5 loài chim cùng ăn hạt của một loài cây thì ổ sinh thái của 5 loài chim này trùng nhau hoàn toàn
IV Nếu khu rừng có độ đa dạng về loài càng cao thì sự phân hóa về ổ sinh thái của các loài càng mạnh
Trang 27A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 21 [640202]: Có bao nhiêu loại đột biến sau đây vừa làm tăng số lượng nhiễm sắc thể, vừa làm tăng hàm lượng ADN có trong nhân tế bào?
I Đột biến tam bội
II Đột biến gen
III Đột biến lặp đoạn
I Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường
II Sự biến đổi về kiểu hình do tác động của điều kiện môi trường được gọi là thường biến
III Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
IV Các cá thể có kiểu gen giống nhau sống ở các môi trường khác nhau vẫn luôn có kiểu hình giống nhau
B Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc
C Loài mới được hình thành trong cùng một khu vực địa lí với loài gốc
D Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp
Câu 24 [640212]: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một khoảng thời gian nhất định
II Mức sinh sản là số cá thể mới được sinh ra trong một khoảng thời gian nhất định
III Mức sinh sản giảm và mức tử vong tăng là nguyên nhân làm tăng kích thước quần thể sinh vật
IV Khi không có di cư, nhập cư thì quần thể tự điều chỉnh số lượng cá thể thông qua việc điều chỉnh tỷ lệsinh sản, tử vong
Câu 25 [640214]: Khi nói về đặc trưng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các quần xã sống ở vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau
B Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các loàiđộng vật
C Trong quá trình diễn thế sinh thái, độ đa dạng về loài của quần xã thường vẫn được duy trì ổn định ổnđịnh theo thời gian
D Trong cùng một quần xã, nếu điều kiện môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao
Câu 26 [640218]: Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí ở cá chép với môi trường nước, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các cung mang, các phiến mang xoè ra khi có lực đẩy của nước
II Miệng và nắp mang cùng tham gia vào hoạt động hô hấp
Trang 28III Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều vớidòng máu
IVHoạt động của miệng và nắp mang làm cho 1 lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiềulần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi trong nước
Câu 27 [640336]: Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả xanh,khả năng sinh sản của các cá thể là như nhau Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theohướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn bắt đầu ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 4/7
II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, cây aa chiếm tỉ lệ 4/49
III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F4, alen a có tần số 2/13
IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 7/11
Câu 28 [640337]: Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 160 ha và mật độ cá thể tại thời điểm cuối năm 2012 là 10 cá thể/ha Cho rằng không có di cư, không có nhập cư Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 1600 cá thể
II Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn 2250 III Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là 11,5
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh
dưỡng
II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn
III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài D thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể
IV Nếu loài C bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài A sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài C
Câu 30 [640340]: Khi nói về đột biến điểm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Alen đột biến luôn có tổng số nuclêôtit bằng tổng số nuclêôtit của alen ban đầu
Trang 29II Nếu cấu trúc của chuỗi pôlipeptit do alen đột biến quy định giống với cấu trúc của chuỗipolipeptit do alen ban đầu quy định thì đột biến sẽ không gây hại
III Nếu đột biến không làm thay đổi tổng liên kết hidrô của gen thì sẽ không làm thay đổi chiều dàicủa gen
IV Nếu đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen thì sẽ không làm thay đổi tổng số axit amincủa chuỗi pôlipeptit
I Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 30 axit amin Pro
II Nếu gen A phiên mã 3 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 5
ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 15 axit amin Thr III Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 10
ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 100 axit amin Cys
IV Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 4 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 20 axit amin Ile
Câu 32[640342]: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 được kí hiệu là: Có một thể đột
biến có bộ nhiễm sắc thể được kí hiệu là Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
ILoại đột biến này không làm tăng số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào
II Loại đột biến này được sử dụng để chuyển gen từ loài này sang loài khác
III Loại đột biến này thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản của thể đột biến
IV Loại đột biến này thường chỉ xảy ra ở động vật mà ít gặp ở thực vật
tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội; các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F2 là đúng?
I Có 4 loại kiểu gen khác nhau
II Loại kiểu gen chỉ có 2 alen A3 chiếm tỉ lệ 50%
III Trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây mang 2 alen A3 chiếm tỉ lệ 2/9
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây mang alen A3 là 34/35
Trang 30A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 34 [640344]: Ở một loài thực vật, alen A nằm trên NST thường quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so vớialen a quy định hoa trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thu được F1 Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Cho các cây F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F3 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ ở F3, xác suất cây này có kiểu gen đồng hợp là
1/3
II F2 và F3 có tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình giống nhau
III Trên mỗi cây F3 chỉ có một loại hoa, trong đó cây hoa trắng chiếm 25%
IV Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F3 giao phấn với các cây hoa trắng, trong số các cá thể thu được ở đời con,cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/4
Câu 35 [640345]: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; gen B quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt dài; Hai cặp gen cùng nằm trên
một cặp NST Cho phép lai thu được F1 có kiểu hình thân thấp, hạt dài chiếm tỉ lệ 5,25% ab
Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:
I Ở F1, cây thân cao, hạt tròn thuần chủng chiếm tỉ lệ 5,25%
II Ở F1, cây thân cao, hạt dài dị hợp chiếm tỉ lệ 19,75%
III Ở F1, cây thân thấp, hạt tròn chiếm tỉ lệ 18%
IV Ở F1, cây thân cao, hạt tròn dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 24%
A
Câu 36 [640346]: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có: 50% cá thể cái mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt trắng, đuôi dài; 4% cá thể đực mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F2 có 8 loại kiểu gen
II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%
III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 20%
IV Nếu cho cá thể cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 4%
A
Câu 37 [640347]: Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Phép lai có 64 kiểu tổ hợp giao tử
II Ở F1, loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 4 cặp gen chiếm tỉ lệ 1/64
III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11/32
IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình A-bbD-E-
Trang 31A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38 [640349]: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; Alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả giới đực và giới cái với tần số bằng nhau Cho cây A giao phấn với cây X
và cây Y, thu được kết quả như sau:
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây A có kiểu gen AB/ab
II Nếu cho cây X lai phân tích thì sẽ thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1
III Nếu cho cây A lai phân tích thì sẽ thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 4 : 4 : 1 : 1
IVNếu cho cây Y tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con có 75% số cây thân thấp, hoa đỏ
Câu 39 [640350]: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định Khi trong kiểu gen có hai alen trội A và B quy định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A và B lần lượt là 0,4 và 0,5 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quần thể có tỉ lệ kiểu hình là: 12 cây hoa đỏ : 13 cây hoa trắng
II Lấy ngẫu nhiên một cá thể, xác suất được cá thể thuần chủng là 19/25
III Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/12
IV Lấy ngẫu nhiên một cây hoa trắng, xác suất thu được cây thuần chủng là 11/26
Câu 40 [640351]: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều 1 trong 2 alen của một gen quy định Cả 2 gen này đều nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 1 có thể dị hợp tử về một cặp gen hoặc dị hợp tử về hai cặp gen
II Xác suất sinh con thứ hai bị bệnh của cặp 9 - 10 là 1/2
III Xác định được tối đa kiểu gen của 11 người trong phả hệ
IV Xác suất sinh con thứ hai là con trai không bị bệnh của cặp 7 - 8 là 3/8
Đề 5:
Trang 32Câu 1 [628281]: Rễ cây hút nước chủ yếu qua loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì C Tế bào mạch gỗ D Tế bào mạch rây
Câu 2 [628284]: Loại hooc môn nào sau đây tham gia vào quá trình sinh sản ở người?
Câu 3 [628285]: Trong hệ tuần hoàn của người, máu được di chuyển theo chiều nào sau đây?
A Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch B Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch
C Mao mạch → tĩnh mạch → động mạh D Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch
Câu 4 [628286]: Khi nói về các kiểu hướng động của thân và rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
B Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương
C Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
D Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
Câu 5 [628287]: Ở một loài thực vật có 2n = 14 Số nhóm gen liên kết của loài là
Câu 8 [628291]: Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?
A Tạo giống dâu tằm tam bội B Tạo giống cừu sản xuất protein người
Câu 9 [628292]: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Chân trước của mèo và cánh dơi
B Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn
C Vây ngực cá voi và chân trước của mèo
D Mang cá và mang tôm
Câu 10 [628293]: Ở thực vật hạt kín, loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây 2 lá mầm?
Câu 11 [628294]: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
Câu 12 [628296]: Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu
B Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường
C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất
D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường
Câu 13 [628299]: Trong quá trình hô hấp ở thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây?
A Lục lạp. B Ti thể C Perôxixôm D Ribôxôm
Câu 14 [628301]: Khi nói về tiêu hóa của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
Trang 33B Động vật đơn bào vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu hóa ngoại bào.
C Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa
D Thủy tức là một loài động vật có ống tiêu hóa
Câu 15 [628303]: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại A chiếm 18% tổng số nucleotit của gen Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại X là
Câu 16 [628306]: Sự không phân li của một cặp NST ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử
ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là
I Đột biến II Giao phối không ngẫu nhiên III Chọn lọc tự nhiên
IV Di - nhập gen V Các yếu tố nhẫu nhiên
Câu 19 [628318]: Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng
nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể Đây
là kiểu biến động
A theo chu kỳ nhiều năm.B theo chu kỳ mùa. C không theo chu kỳ. D theo chu kỳ tuần trăng
Câu 20 [628319]: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật
II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian
III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường
IV Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực
Câu 21 [628320]: Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Sản phẩm của pha sáng tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa APG thành glucôzơ
II Phân tử O2 do pha sáng tạo ra có nguồn gốc từ quá trình quang phân li nước
III Nếu không có CO2 thì quá trình quang phân li nước sẽ không diễn ra
IV Diệp lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa
Câu 22 [628322]: Khi nói về cân bằng nội môi ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Hoạt động của phổi và thận tham gia vào quá trình duy trì ổn định độ pH của nội môi
II Khi cơ thể vận động mạnh thì sẽ làm tăng huyết áp
III Hooc môn insulin tham gia vào quá trình chuyển hóa glucôzơ thành glicogen
IV Khi nhịn thở thì sẽ làm tăng độ pH của máu
Trang 34Câu 23 [628466]: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa; cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb Nếu ở tất cả các tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân li bình thườngthì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen:
A AAbb, aabb B Aab, b, Ab, ab C AAb, aab, b D Abb, abb, Ab, ab
Câu 24 [628467]: Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen giảm phân bình thường, không cóđột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu không có trao đổi chéo thì sẽ tạo ra 2 loại giao tử
II Nếu có trao đổi chéo giữa B và b thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ tùy vào tần số hoán
vị gen
III Cho dù có hoán vị hay không có hoán vị cũng luôn sinh ra giao tử AB
IV Nếu có hoán vị gen thì sẽ sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 25%
Câu 25 [628469]: Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có tỉ lệ kiểu gen là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu quần thể chịu tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn quần thể sẽ xuất hiện kiểu gen mới
II Nếu quần thể chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và F1 có tỉ lệ kiểu gen là 0,36AA : 0,48Aa :0,16aa thì chứng tỏ quá trình chọn lọc đang chống lại alen lặn
III Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì có thể sẽ có tỉ lệ kiểu gen là 100%AA
IV Nếu có di – nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen a của quần thể
Câu 26 [628470]: Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
I Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái tuyệt
I Có 10 chuỗi thức ăn, trong đó chuỗi dài nhất có 7 mắt xích
II Nếu loài K bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ có tối đa 7
loài
III Loài H tham gia vào 10 chuỗi thức ăn
IV Chuỗi thức ăn ngắn nhất chỉ có 3 mắt xích
Trang 35Câu 28 [628473]: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?
I Tích cực sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
II Tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng
III Bảo vệ rừng, tích cực chống xói mòn đất
IV Tăng cường khai thác các nguồn dầu mỏ, khí đốt để phát triển kinh tế
Câu 29 [628474]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen
II Qua quá trình phân bào, gen đột biến luôn được di truyền cho tế bào con
III Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hidro của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gen
IV Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm
Câu 30 [628475]: Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tất cả các đột biến đa bội đều làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào
II Đột biến lệch bội có thể làm giảm hàm lượng ADN trong nhân tế bào
III Trong tự nhiên, rất ít gặp thể đa bội ở động vật
IV Đều là đột biến thể ba nhưng thể ba ở các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì sẽ biểu hiện thành kiểuhình khác nhau
Câu 31 [628476]: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch polinucleotit luôn được kéo dài theo chiều 5’ → 3’
II Các gen trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau
III Trong operon Lac, các gen Z, Y, A có số lần phiên mã bằng nhau
IV Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã và quá trình dịch mã diễn ra đồng thời
Câu 32 [628477]: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bìnhthường Cơ thể cái giảm phân bình thường Xét phép lai P: ♂ AaBbDd ×♀ AaBbdd, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?
I Có tối đa 18 loại kiểu gen không đột biến và 24 loại kiểu gen đột biến
II Có thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd
III Có tối đa 48 kiểu tổ hợp giao tử
IV Có thể tạo ra thể một có kiểu gen aabdd
I Loại cây cao 160cm chiếm tỉ lệ cao nhất
II Có 3 kiểu gen quy định kiểu hình cây cao 120cm
III Cây cao 140cm chiếm tỉ lệ 15/64
Trang 36IV Có 7 kiểu hình và 27 kiểu gen
Câu 34 [628479]: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định kiểu hình hoa hồng
II Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, có thể thu được đời con có tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ : 2 câyhoa hồng : 1 cây hoa trắng
III Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình: 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 3/7
Câu 35 [628480]: Một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình gồm 2000 cây, trong đó 320 cây có kiểu hình cây thân thấp, hoa trắng Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số hoán vị gen ở F1 là 30%
II Ở F2, có 180 cây mang kiểu hình thân cao, hoa trắng
III Ở F2, có 320 cây mang kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng
IV Ở F2 , có 180 cây mang kiểu hình thân thấp, hoa đỏ
Câu 36 [628481]: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn(P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có: 50% cá thểcái mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt trắng, đuôi dài; 4% cá thểđực mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F2 có 8 loại kiểu gen
II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%
III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 20%
IV Nếu cho cá thể cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 4%
Câu 37 [628482]: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có mộttrong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn, hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa
đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây P có thể có kiểu gen là Bb
II Trong số các cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, cây thuần chủng chiếm 20%
Trang 37III Ở F 1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ
IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình
đa 36 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM
III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen
IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng
Câu 39 [628484]: Ở người, alen A quy định da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định da bạch tạng Quần thể 1 có cấu trúc di truyền: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa; Quần thể 2 có cấu trúc di truyền: 0,16AA: 0,48Aa : 0,36aa Một cặp vợ chồng đều có da bình thường, trong đó người chồng thuộc quần thể 1, người vợ thuộc quần thể 2 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 1 đứa con gái dị hợp là 11/48
II Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa trong đó có 1 đứa bình thường và 1 đứa bị bệnh là 3/16 III Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa đều có kiểu gen dị hợp là 11/48
IV Xác suất cặp vợ chồng trên sinh ra 2 đứa đều có kiểu gen đồng hợp là 5/16
Câu 40 [628485]: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 4 không mang alen quy định bệnh P
II Người số 13 có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen
III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 7/48
IV Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 1/16
Trang 38Đề 6:
Câu 1 [637898]: Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?
A Tổng hợp ARN B Tổng hợp ADN C tổng hợp protein D Tổng hợp mARN
Câu 2 [637704]: Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?
Câu 3 [637715]: Cây hấp thụ Canxi ở dạng nào sau đây?
Câu 4 [637718]: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
Câu 5 [637720]: Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép? A.
Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ B Cá, thú, giun đất
C Lưỡng cư, chim, thú D Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái
Câu 6 [637900]: Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh Cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
Câu 7 [637902]: Ở một loài thực vât, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoatrắng Dựa vào tỉ lệ kiểu hình có thể khẳng định quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng ditruyền?
A. Quần thể có 100% cây hoa trắng
B. Quần thể có 50% cây hoa đỏ, 50% cây hoa trắng
C. Quần thể có 100% cây hoa đỏ
D. Quần thể có 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng
Câu 8 [637904]: Loại enzim nào sau đây được sử dụng để tạo ADN tái tổ hợp?
Câu 9 [637910]: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Di – nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Thực vật di - nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt
C.Di – nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới
D.Di – nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
Câu 10 [637911]: Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon của đại Cổ sinh có đặc điểm:
A.Xương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát
B. Phân hoá cá xương Phát sinh lưỡng cơ, côn trùng
C.Cây hạt trần ngự trị Phân hoá bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim
D.Cây có mạch và động vật di cư lên cạn
Câu 11 [637912]: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau
B. Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ôn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường
C.Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống
D.Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường
Câu 12 [637913]: Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường
B. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần
C.Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động
D.Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp
Câu 13 [637914]: Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây?
Trang 39A. Glucôzơ. B NAD+ C ATP D O2.
Câu 14 [637915]: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
B. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
C Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
D Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch
Câu 15 [637916]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A.Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C.Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D.ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Câu 16 [637917]: Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
B. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ligaza
C.Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
D.Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X
Câu 17 [637918]: Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hhbiểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho cừu đựckhông sừng lai với cừu cái có sừng được F1 Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng được F2 Biết khôngxảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
B.Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi, tạo ra các kiểu hình thích nghi
C.Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn
D Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến trung tính qua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 19 [637925]: Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 1000 ha Người ta theo dõi số lượngcủa quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 1,25 cáthể/ha Đến cuối năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là 1350 cá thể Biết quần thể có tỉ lệ tử vong là 3%/năm Trong điều kiện không có di - nhập cư, quần thể có tỉ lệ sinh sản là bao nhiêu?
II Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
III Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi
IV Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật
Trang 40A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21 [637929]: Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu có một chất độc ức chế chu trình Canvil thì cây sẽ không giải phóng O2
II Phân tử oxi được thải ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của H2O
III Quang hợp ở tất cả các loài thực vật đều có 2 pha là pha sáng và pha tối
IV Nguyên tử oxi có trong phân tử C6H12O6 là có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của phân tử CO2
Câu 22 [637941]: Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim
II Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim
III Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu
IV Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu
Câu 23 [637942]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến
gen
II Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
III Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hóa học
IV Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh đột biến gen
Câu 24 [637943]: Khi nói về hoán vị gen, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?
I Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng là cơ sở
để dẫn tới hoán vị gen
II Hoán vị gen chỉ xảy ra trong giảm phân của sinh sản hữu tính mà không xảy ra trong nguyên phân III Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể
IV Hoán vị gen tạo điều kiện cho các gen tổ hợp lại với nhau, làm phát sinh biến dị tổ hợp
Câu 25 [637944]: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi không xảy ra đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen
và tần số alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
II Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn với vốn gen của quần thể ban đầu
III Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại
IV Sự thay đổi đột ngột của điều kiện thời tiết làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể có thể dẫn tới loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể
V Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền và luôn dẫn tới làm suy thoái quần thể