1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ Đề Luyện Thi Môn Toán 2019 có đáp án chi tiết

148 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng P đi qua S, không chứa trục của hình nón cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB2 3 .a Khoảng cách từ âm của hình tròn đáy đến mặt phẳng P bằng A... Một hình lập phương đặt

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

B(2;0;-3) và song song với đường thẳng là:

Câu 2: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R, có đồ thị (C) như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;0 

B Đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

C Đồ thị (C) có hai điểm cực trị

D Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 1.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm: B(-1;-1;0), C(3;1;-1) Điểm M trên trục Oy

cách đều hai điểm B, C có tọa độ là

90; ;04

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có AB = a, mặt bên tọa với đáy một góc 45 0 Một khối nón có đỉnh là

S, đáy là hình tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD Gọi là góc ở định của hình nón Tính cos

Trang 2

A. 2 B C D

6

23

22

212

Câu 9: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC Xét tập hợp gồm 4 đường thẳng song song với AB, 5

đường thẳng song song với BC và 6 đường thẳng song song với CA Hỏi các đường thẳng này tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, số phức z = 5 – 2i có điểm biểu diễn là:

A (5;2) B (-5;-2) C (5;-2) D (-5;2)

Câu 11: Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h = a và bán kính đáy r = 2a Mặt phẳng (P) đi qua S, không

chứa trục của hình nón cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB2 3 a Khoảng cách từ âm của hình tròn đáy đến mặt phẳng (P) bằng

A f x( ) nghịch biến trên khoảng (1;) B f x( ) nghịch biến trên khoảng (-1;0)

C f x( ) đồng biến trên khoảng (0;) D f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; 1)

Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đỏi đều với phương trình vận tốc là v 4 2t (m/s) Quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t0 0( )s đến thời điểm t = 3(s) là:

Câu 14: Cho số phức z a bi a b  ; ,  Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ thuộc hình tròn tâm O bán kính R = 2 như hình vẽ bên thì điều kiện của a và b là:

Trang 3

A. 2 2 B C D a < -2; b > 2

a b

x y

Câu 21: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a cạnh

bên SA vuông góc với đáy và SA = a Tính diện tích toàn phần S tp của hình chóp S.ABC

Trang 4

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

A Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau B Hai đường thẳng d và d’ trùng nhau.

C Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau D Hai đường thẳng d và d’ song song

Câu 23: Xét dãy số  u n ,n*, được xác định bởi hệ thức 1 Tìm

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB = a, BC = 2a, hình chiếu

vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của OA Biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 0 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Câu 29: Có 6 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 4 quả màu vàng đánh

số từ 1 đến 4 Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vuwag khác màu vừa khác số?

Trang 5

4

12

23

34

Câu 33: Cho điểm I(1;2;3) và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z  4 0 Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H Tìm tọa độ H

Trang 6

Câu 36: Tìm các số phức z thỏa mãn: z  (2 i) 10 và z z 25.

A.z1  5;z2   3 4i B z15;z2  3 4i

C z15;z2  3 4i D z1 5;z2   3 4i

Câu 37: Cho mặt nón có chiều cao h = 6 bán kính đáy r = 3 Một hình lập phương đặt trong mặt nón sao

cho trục của mặt nón đi qua tâm hai đáy của hình lập phương, một đáy của hình lập phương nằm trong mặt đáy của hình nón, các đỉnh còn lại thuộc các đường sinh của hình nón Tính độ dài cạnh của hình lập phương

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình: 8x18x2.27x 0 là:

A.S (0;) B S = (- ;0]C S = (1;+ )D S = (0;1)

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 60 ,0 mặt bên SAB là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là số đo gó giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD) Khi đó cos bằng

4

64

32

104

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2y4z 3 0 Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;0;1), B(-1;1;2) và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính lớn nhất Phương trình của mặt phẳng (P) là:

xm

đứng, tiệm cận ngang và các tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

Trang 7

A.2x z 0 B 2x y 0 C 2y + z = 0 D 2x y z  0

Câu 45: Gọi n là số nghiệm của phương trình Khi đó:

3 2 3log log

Câu 47: Năm 2016 ở nước ta, số tiền để đổ đầy bình xăng cho một chiếc xe máy trung bình là 70 000

đồng Giả sử tỉ lệ lạm phát hàng năm của Việt Nam trong 10 năm tới không đổi ở mức 5% Tính số tiền

để đổ đầy bình xăng cho một chiếc xe máy ở nước ta vào năm 2020

A.70000.(0,05)6 (đồng) B 70000.(1,05)7 (đồng)

C 70000.(0,05)7 (đồng) D 70000.(1,05)6 (đồng)

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 1, AD = 2 cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA 11 Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hinhd chóp S.ABCD

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB SC đôi một vuông góc với nhau và SA = 1, SB = 2, SC = 3

Gọi M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC sao cho M cách đều các mặt còn lại của hình chóp Độ dài đoạn thẳng SM bằng

11

67

27

36

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết

rằng khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng a Xét góc thảy đổi là số đo của góc giữa

đường thẳng SB và mặt phẳng đáy Tính cos sao cho thể tích của hình chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 6:

Trang 8

Gọi A’, B’ lần lượt là các điểm trên SA, SB thỏa mãn SA'SB'SC' 3 (hình vẽ).

Ta có:   A SB' 'B SC CSA'  ' 60  0 Suy ra hình chóp S A B C ' ' là hình chóp có tất cả các cạnh bằng 3.Suy ra thể tích khối chóp S A B C ' ' ' bằng

OHSI H SIOH (SAB)HO d O SAB ( ,( ))d(O,(P))

Xét OIB vuông tại I: OIOB2BI2 a

Xét SOI vuông tại O: 1 2 12 12 22 2 ( ,( ))

Trang 9

Gọi A x x 1; 1m và B x x 2; 2m là các giao điểm của (C) và d với 1 2

1 2

.2

Thử một phương án m = -2, ta được phương trình:

Câu 29: Chọn cầu vàng: n1 = 4 (cách chọn) Chọn cầu đỏ: n2 = 5-1 = 4 (cách chọn)

Chọn cầu xanh n3 = 6 -2 = 4 (cách chọn) Theo quy tắc nhân, số cách chọn là: n n n n 1 2 364

Câu 30: sinx (sinx cosx 2) y sinx 1 (y 1)sinx ycosx 1 2 y

Câu 31: Gọi   là mặt phẳng đi qua M và song song với   Khi đó phuưng trình ( ) có dạng

3x y 2z D 0,(D4) M(3; 1; 2) ( )   9 1 4    D 0 D 6.( ) : 3 x y 2z 6 0

Câu 32:

Trang 10

Chu vi tam giác SMN bằng

5

'

y - 0 + 0 + 0 - 0 +

Để xét dấu của y’, ta có thể xét dấu tại một điểm nào đó, ví dụ y'(0) 2 '(1) 0. f

Câu 35: Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d d1, 2 với mặt phẳng (P) Đường thẳng d cần tìm đi qua A

và B

Câu 36: z  (2 i) (a  2) (b 1)i

Trang 11

z z25a2b2 25 nên 22 2 10 5; 0.

3; 425

Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là x,0 x 3 2

Giả sử hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' nằm trong hình nón (như hình vẽ) Do tam giác SIC đồng dạng với tam giác SON, ta có:

Câu 40: Mặt phẳng (P) cần tìm đi qua 3 điểm A, B và tâm mặt cầu.

Câu 42: Với m0,(C m) có tiệm cận đứng x 1 , tiệm cận ngang

Trang 12

Câu 49: Chọn hệ trục tọa độ A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).

Khi đó M thuộc mặt phẳng ( ) : 1 thỏa mãn đề bài nên

3

Trang 13

ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Cho số phức z a bi a b  ; ,  Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ thuộc dải giới hạn bởi hai đường thẳng y = -2 và y = 2 như hình vẽ bên thì điều kiện của a và b là:

a b

A. f x( ) đạt cực tiểu tại điểm x = 0 B f x( ) đạt cực đại tại điểm x = 3

C f x( ) đạt cực đại tại điểm x = 3 D f x( ) có giá trị nhỏ nhất là y = 0

Câu 4: Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4-i và tích của chúng bằng 5(1 ).i

A.z1  3 2 ;i z2  1 i B z1 3 i z; 2  1 2i

C z1 3 ;i z2  1 2i D z1 3 i z; 2  1 2i

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-4;1;3) và đường thẳng

B là điểm có tọa độ nguyên trên d sao cho Tìm tọa độ điểm B

Câu 6: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A AB, 2 ,a AC a Gọi là góc ở đỉnh của

hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB Tính cos

Trang 14

1

a b

 log 72

1

b a

 log 72

1

a a

A (1;4;2) B (2;1;0) C (0;1;1) D (1;1;2)

Câu 13: Rút gọn biểu thức

1

3 2 2 6

.( 0)

a

Trang 15

A Đường thẳng d song song với đường thẳng d’.

B Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau.

C Đường thẳng d trùng với đường thẳng d’.

D Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d’

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức T log 3.log 4 log2 3 10231024

x y

x

A Đường thẳng x = -2 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

B Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

C Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Trang 16

D Đường thẳng y = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Câu 23: Cho đường thẳng : 2 2 3 và hai điểm A(1;-2;-3), B(-1;4;1) Phương trình nào

Câu 30: Ba động cơ cùng hoạt động một cách độc lập Xác suất hoạt động tốt của ba động cơ lần lượt là

0,9; 0,8 và 0,7 Tính xác suất để có ít nhất một động cơ hoạt động tốt

Câu 31: Một hộp đựng 5 quả bóng màu xanh phân biệt và 4 quả bóng màu đỏ phân biệt Lấy ngẫu nhiên

3 quả bóng Tính xác suất để cả 3 quả bóng lấy ra có cùng màu xanh

Trang 17

A. 7 B C D

42

421

121

542

Câu 32: Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0;x, biết rằng mặt phẳng vuông góc với trục

Ox tại điểm có hoành độ x0 x  cắt vật thể theo thiết diện là một tam giác đều cạnh 2 sinx Thể tích của vật thể đó là:

Câu 33: Cho đa diện (H) có tất cả các mặt đều là tứ giác Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tổng số các cạnh của (H) luôn bằng tổng số các mặt của (H).

B Tổng số các mặt của (H) luôn bằng tổng số các đỉnh của (H).

C Tổng số các cạnh của (H) luôn là một số chẵn.

D Tổng số các mặt của (H) luôn là một số lẻ.

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-2;6;0), B(0;6;0), C(0;0;-2) Phương trình

mặt cầu ngoại tiếp hình chóp OABC (O là gốc tọa độ) là:

A.(x1)2(y3)2 (z 1)2 11 B (x1)2(y3)2 (z 1)2  11

C (x1)2(y3)2 (z 1)2 44 D (x1)2(y3)2  (z 1)2 91

Câu 35: Cho hình nón xoay có đường cao h = 4, bán kính đáy r = 3 Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh của hình

nón nhưng không qua trục của hình nón và cắt hình nón theo giao tuyến là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 2 Tính diện tích S của thiết diện được tạo ra

Trang 18

A.m  2;0  0; 2 B m0; 2

C m  2;0(0; 2) D m(0; 2)

Câu 39: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của cạnh SB Tính thể tích V của khối chóp S.ACM

đều hai trục tọa độ Gọi các điểm đó lần lượt là M và N Tính độ dài đoạn thẳng MN

Câu 46: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, độ dài cạnh bên bằng 2a Xét

điểm M thay đổi trên mặt phẳng (SAB) sao cho tổng TMA2MB2MC2MD2 nhỏ nhất Khi đó,

Trang 19

Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân có CA = CB = a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Biết thể tích của khối chóp G A B C ' ' ' bằng 3 Tính chiều cao h của hình

Câu 49: Cho hình lăng trục đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết rằng

đường thẳng AB’ tạo với đáy một góc Tính diễn tích S của mặt cầu ngoại tiếp

6520

2 6565

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 20: Ta có: F x( ) e x2x dx e  xx2C

Theo giả thiết (0) 3 1 3 1 Vậy

Câu 23: Ta có trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(0;1;-1) Đường thẳng d có vecto chỉ phương là

Vậy phưng trình đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d (1; 1; 2)

Trang 20

Câu 29: y' 4 x24(1 sin ) (1 cos 2 )   có hai nghiệm phân biệt   y' 0

(1 sin )(3 sin ) 0 sin 1 2

2 k

Câu 30: xác suất để cả ba động cơ cùng hoạt động không tốt là: 0,1.0,2.0,3 = 0,006.

Suy ra, xác suất để có ít nhất một động cơ hoạt động tốt là 1 – 0,006 = 0,994

Câu 32: Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể

tích của vật thể giới hạn bửi hai mặt phẳng x = a và x = b là (x) dx

b a

V S

Câu 33: Có thể lấy HÌNH LẬP PHƯƠNG để kiểm nghiệm các phương án sai.

Ta cũng có thể chứng minh như sau: gọi tổng số các mặt của (H) là m và tổng số các cạnh của (H) là c

Ta có 4m2c c 2 m Suy ra c là một số chẵn

Câu 34: Tâm I của mặt cầu là trung điểm của AC.

Câu 35: Gọi M là trung điểm của cạnh đáy AB và tam giác cân SAB.

Từ đồ thị đã cho, ta suy ra đồ thị của hàm số yx33 x

Từ đó ta có kết quả thỏa mãn yêu cầu bào toán 0m2    2 m  2;0  0; 2

Câu 39:

3

Trang 21

Câu 41: Vì sinx cosx 3 0 x R     nên tập giá trị của hàm số là tập hợp các giá trị của y để phương trình (1y)sinx (y 1) cosx (1 3 y)    có nghiệm.

Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình A.sinx B.cosx C  suy ra được 1 1 vậy m = -1

Trang 22

Ta có AB A B C';( ' ' ')AB A' ' 60  0

Suy ra AA' A B' '.tanAB A' 'ABtan 60a 3

Do tam giác ABC vuông tại A nên BCAB2AC2 2 a

Trong tam giác IOB ta có

   

Trang 23

ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Cho số phức z a bi a b  ; ,  Để điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ thuộc dải giới hạn bởi hai đường thẳng x = -3 và x = 3 như hình vẽ bên thì điều kiện của a và b là:

a b

a b

Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a ACB , 60 0

Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ACC’A’) một góc 30 0 Tính thể tích V của khối lăng trụ ' ' '

Câu 5: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R,có đồ thị (C) như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đồ thị (C) cắt trục hành tại hai điểm phân biệt.

B Đồ thị (C) có hai điểm cực trị.

Trang 24

C Đồ thị (C) nhận trục tung làm trục đối xứng.

D Hàm số yf x( ) có giá trị lớn nhất bằng 2

Câu 6: Cho hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh l = 4, góc tạo bởi một đường sinh và mặt đáy của

hình nón bằng 30 0 Mặt phẳng (P) đi qua trục của hình nón và cắt hình nón theo giao tuyến là một tam giác Tính diện tích S của thiết diện được tạo ra

A.S 8 3 B S = 4 C S 4 3 D S 2 3

Câu 7: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f x( ) nghịch biến trên khoảng (1;) B f x( )đồng biến trên khoảng ( ; 1)

C f x( )nghịch biến trên khoảng (-1;0) D f x( ) nghịch biến trên khoảng (0;1)

Câu 8: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình y’ < 0 là

.1

y x

 

A [-1;3] B [-1;3] \ {1} C (-1;3)\{1} D (-1;3)

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x  5

A.Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang B Trục Oy.

Câu 10: Một đoàn tàu có 7 toa tàu ở một sân ga Có 7 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc lập

với nhau chọn ngẫu nhiên một toa để lên Tính xác suất để mỗi toa tàu có đúng một hành khách

Trang 25

Câu 13: Một dụng cụ đựng nước dạng hình nón (hình vẽ), có chiều cso 15 cm Người ta đổ một lượng

nước vào dụng cụ sao cho chiều cao của nước trong dụng cụ bằng chiều cao của dụng cụ Hỏi nếu bịt 1

3kín miệng dụng cụ rồi lộn ngược dụng cụ lên thì chiều cao của nước gần bằng kết quả nào sau đây?

A Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau.

B Đường thẳng d song song với đường thẳng d’.

C Đường thẳng d cắt đường thẳng d’.

D Đường thẳng d trùng với đường thẳng d’.

Câu 16: Tìm nguyên hàm I cos2xdx

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(3;1;0) Mặt phẳng (P) song

song với đường thẳng AB và trục Ox có một véc tơ pháp tuyến là

Câu 19: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 26

A. f x( ) đạt cực đại tại điểm x = 0 B f x( ) có giá trị cực đại là y = 0.

C f x( )đạt cực tiểu tại điểm x = -1 D f x( ) có giá trị cực tiểu là y = 0

Câu 21: Cho hai điểm A(4;0;1), B(-2;2;3) Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB?

Câu 24: Một chiếc hộp chứa 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Có bao nhiêu cách để lấy 4

viên bi từ hộp sao cho trong 4 viên bi lấy được số bi đỏ lớn hơn số bi vàng?

Trang 27

Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 1, AC = 2; cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = 1 Gọi I là trung điểm của AC Xét M là điểm thay đổi trên cạnh AB sao cho

và (P) là mặt phẳng đi qua M, song song với SA và IB Thiết diện của hình chóp với

13

12

Câu 29: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 là:

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S

trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2 , đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc

2

94

Trang 28

Câu 36: Nghiệm của bất phương trình log3 2 là:

x x

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, CD và lag góc giữa đường

thẳng MN và mặt phẳng (SBD) Khi đó sin bằng

21

1442

2 1421

1421

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC a ASB CSB   ,  60 ,0 ASC90 0 Tính khoảng cách d

A.AB2 2 B AB5 2 C AB6 2 D AB3 2

Câu 41: Cho hàm số ( ) 4 Tính tổng:

4 2

x x

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm của cạnh SB và

G là trọng tâm tam giác SCD Mặt phẳng (CMG) cắt cạnh AD tại điểm E Tỉ số ED bằng

EA

Trang 29

A 1 B C D

3

23

35

12

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị (Cm) của hàm số 3 có tiệm cận và

1

mx y

x

tâm đối xứng của đồ thị thuộc đường thẳng d: 2x y  1 0

A với mọi m B không có m C m = 3 D m = -3

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oz và đi qua hai

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x y z   3 0 và đường thẳng

Gọi I là giao điểm của mặt phẳng (P) với đường thẳng d Điểm M thuộc mặt

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng cắt hai đường thẳng

và vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxz) là:

Trang 30

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân,đáy lớn AB Biết rằng

cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SBD) hợp với đáy một góc

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = 2a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC Từ M kẻ các

đường thẳng song song với SA, SB, SC lần lượt cắt các mặt bên SBC, SCA, SAB tại A1, B1, C1 Gọi G1

là trọng tâm tam giác A1B1C1 Tỉ số SG1 bằng

SM

3

12

34

13

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 13: Gọi R là bán kính đáy dụng cụ đó.

Lúc đầu: thể tích nước là:

3 1

Trang 31

Suy ra thể tích phần không gian trống bằng

Suy ra chiều cao nước là 1533250 0,188( cm)

Câu 24: các trường hợp lấy được 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng như sau:

Lấy 1 bi đỏ, 3 bi xanh có 1 3 cách; Lấy 2 bi đỏ, 2 bi xanh có cách; Lấy 2 bi đỏ, 1 bi vàng, 1 bi

Trang 33

1(1;0;0), (0; 2;0), (0;0; 2), (0;0;1), ; 2;0

Gọi N là trung điểm của CD, khi đó MG, BN, AD đồng quy tại E

Do AB = 2ND nên ND là đường trung bình của tam giác EAB  D là trung điểm của AE

Câu 43: Điều kiện để đồ thị có tiệm cận: m 3

Tâm đối xứng I(1;-m) là giao điểm của hai đường tiệm cận

Khi đó, I d   m 3 (loại) Vậy không tồn tại m thỏa mãn

Câu 44: Đặt tâm I(0;0;z) Tìm z từ phương trình IA = IB.

Câu 45: Tìm giao điểm I từ hệ phương trình đường thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phương trình đường

thẳng IM Gọi tọa độ điểm M theo tham số của đường thẳng IM rồi xác định tham số đó từ phương trình

4 14

Câu 46: Gọi tọa độ giao điểm của đường thẳng  và hai đường thẳng d và d’ lần lượt là

Tìm t và t’ từ điều kiện cùng phương với véc tơ ( ; 4 ; 13 2 ); ( 7 3 '; 1 2 ';8)

Trang 35

ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Cho số phức z a (a2 1)i với a Khi đó, điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z thuộc đường nào sau đây?

A Đồ thị hàm số y  x1 B Đồ thị hàm số yx1

C Parabol y x 21 D Parabol y  x2 1

Câu 2: Cắt miếng bìa hình tam giác đều cạnh bằng 1 như hình bên và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán

các mép lại để được hình tứ diện đều Tính thể tích V của hình tứ diện tạo thành

Câu 6: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) :C y x  x22x3

A.y = -1 B y = 1 C y xD không có tiệm cận ngang Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Trang 36

m n

m n

m n

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy

Khi quay các cạnh của hình chóp S.ABC xung quanh trục AB thì có tất cả bao nhiêu hình nón được tạo thành?

A F(9) = -3 B F(9) = -12 C F(9) = 12 D F(9) = 6.

Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 1.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm I(1;1).

Câu 16: Hàm số sin 8 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

Trang 37

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;3;5) và đường thẳng

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d là:

y x

Câu 23: Cho hình hộp ABCD A B ' 'C'D' có thể tích bằng 2 2 ,a3 đáy ABCD là hình thoi cạnh a và

Khoảng cách giữa hai đáy ABCD và A’B’C’D’ của hình hộp bằng

 45 0

BAD

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, sạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Khoảng cách từ điểm

3

.3

Câu 26: Một viên đạn được bắn theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25m/s Gia tốc trọng

trường là 9,8 / m s2 Quãng đường viến đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất là:

Trang 38

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB SC và P là điểm trên cạnh SD sao cho 3 Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh SB tại điểm

12

45

Câu 29: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) sin cos 3x xF(0) Tìm

x x

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB // CD Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD và BC; gọi G là trọng tâm tam giác SAB Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNG)

là hình bình hành thì

A AB = 3CD B AB = 2CD C CD = 3AB D CD = 2AB

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại

S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết rằng, góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 60 0 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

3 156

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C Biết

G(1;2;3) là trọng tâm của tam giác ABC, xác định phương trình mặt phẳng (P)

Trang 39

Câu 35: Từ một hình tròn có tâm S, bán kính R, người ta tạo ra các hình nón theo hai cách sau đây:

 Cách 1: Cắt bỏ hình nón rồi ghép hai mép lại được hình nón N1 1

4

 Cách 2: Cắt bỏ hình nón rồi ghép hai mép lại được hình nón N1 2

2Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối nón N1 và khối nón N2 Tính 1

2

V V

Câu 36: Cho tứ diện ABCD, xét điểm M they đổi trên cạnh AB M(  A M, B) Gọi (P) là mặt phẳng

đi qua M, song song với AC và BD Thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (P) có diện tích lớn nhất thì tỉ

13

23

trình 2 1 3 1 có hai nghiệm phân biệt

1

x

m x

 

Trang 40

A Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất B min S = -6.

C Biểu thức S không có giá trị lớn nhất D max S = 2.

Câu 44: Có bao nhiêu số thực nhiên có 5 chữ số khác nhau không chứa chữ số 0 mà trong mỗi số luôn

Ngày đăng: 25/05/2019, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w