1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi Môn sinh lý có đáp án

12 2,2K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 263,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Na + K + ATPase Câu 5: Các thụ thể áp suất ở quai động mạch chủ chỉ bị kích thích khi áp suất thay đổi: A.. Kích thích tuyến vú tạo sữa Câu 16: Hoạt động của hormon steroid

Trang 1

ĐỀ THI SINH LÝ LẦN I (2016)

Câu 1: Sự kích thích cơ tim chỉ có thể tạo nên sự đáp ứng khi?

A Kích thích với cường độ tối đa

B Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối

C Kích thích vào giai đoạn tâm trương

D Kích thích vào thời kì trơ tuyệt đối

E Tất cả đều sai

Câu 2: Sự khuếch tán của các chất qua mao mạch nhờ các phương tiện:

A Khuếch tán tụ động C Khuếch tán theo lối ẩm bào E Tất cả đều đúng

B Khuếch tán đơn giản D Khuếch tán qua lỗ lọc

Câu 3: Pha 4 trong điện thế hoạt động của tế bào nút xoang được sinh ra bởi:

A Sự tăng dòng Natri đi vào tế bào D Sự giảm dòng Chlorua ra khỏi tế bào

B Sự giảm dòng Kali đi ra khỏi tế bào E Sự giảm hoạt động của bơm Na + K + ATPase

C Sự tăng hoạt động của bơm Na + K + ATPase

Câu 4: Điện thế màng khi nghỉ ở tế bào cơ tim:

A Sự chênh lệch điện thế giữa Na+ và K+

B Tính thấm tương đối của màng tế bào với K+ khiến K+ thoát ra ngoài

C Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tế bào

D Na+ từ từ thâm nhập vào tế bào

E Hoạt động của Na + K + ATPase

Câu 5: Các thụ thể áp suất ở quai động mạch chủ chỉ bị kích thích khi áp suất thay đổi:

A Trên 60 mmHg C Trên 90 mmHg E Trên 120 mmHg

B Trên 80 mmHg D Trên 110 mmHg

Câu 6: Thay đổi tần số co bóp sẽ làm thay đổi lực phát sinh co cơ tim như sau:

A Khí khoảng cách giữa các nhịp tăng đột ngột, lực co cơ sẽ tăng

B Khi khoảng cách giữa các nhịp giảm đột ngột, lực co cơ sẽ giảm

C Thay đổi tần số co bóp không làm thay đổi lực co cơ tim

D Lực co bóp của nhịp tâm thu xảy ra sớm thường yếu do có ít ion canxi phóng thích

E Nhịp đập sau tâm thu sớm thường mạnh do lượng máu về tim ít sau giai đoạn nghỉ bù làm co bóp mạnh hơn

Câu 7: Giảm áp suất trong xoang cảnh sẽ làm giảm yếu tố nào sau đây:

A Nhịp tim C Huyết áp E Xung động giao cảm ra ngoại biên

Trang 2

B Co thắt cơ tim D Kích thích trung tâm ức chế tim

Câu 8: Phản xạ áp thụ quan được dẫn bởi thần kinh nào sau đây:

A VII và XI B IX và X C X và XI D X và XII E XI và XII

Câu 9: Cơ chế siêu lọc tại mao mạch phổi, CHỌN CÂU SAI:

A Áp suất thủy tĩnh mô kẽ phổi là -8mmHg nên nước được hút từ phế nang vào mô kẽ

B Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi khoảng 7-10mmHg

C Áp suất keo mao mạch 25-28mmHg

D Khi áp suất máu trong mao mạch thấp hơn áp suất keo sẽ làm dịch vào phế nang

E Khi áp suất thủy tĩnh mô kẽ phổi tăng sẽ làm dịch vào phế nang

Câu 10: Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây:

A Động mạch lớn C Mao mạch E Tĩnh mạch lớn

B Tiểu động mạch D Tĩnh mạch nhỏ

Câu 11: Huyết áp lớn nhất ở đâu:

A Cung động mạch chủ C Tĩnh mạch E Mao mạch

B Động mạch phổi D Tĩnh mạch trung ương

Câu 12: Cơ chế Frank-Starling trong tim quan trọng do:

A Để giữ lượng máu bơm ra bằng nhau từ 2 thất D Làm máu tụ trong phổi

B Được dùng để tham khảo lực co thắt của nhĩ E Liên quan đến làm căng tế bào cơ tim trong nhĩ

C Hậu quả là làm giảm nhịp tim

Câu 13: Tiền tải là:

A Sức căng của sợi cơ tim khi co D Áp suất trong tâm thất trái cuối kì tâm trương

B Sức căng của sợi cơ tim trước khi co E Áp suất trong động mạch chủ

C Thể tích máu trong tâm thất trái cuối tâm trương

Câu 14: Hormon nào sau đây được vận chuyển ở trạng thái tự do, không cần gắn kết với protein huyết tương:

A Cortisol B Testosterol C.Thyroxine D Glucagon E Estradiol

Câu 15: Chức năng nào sau đây đúng với Oxytocin từ tuyến yên:

A Kích thích phát triển tế bào nang vú D Kích thích tổng hợp prolactin

B Kích thích phóng sữa E Kích thích tuyến vú bài tiết lactose

C Kích thích tuyến vú tạo sữa

Câu 16: Hoạt động của hormon steroid gây nên sự thay đổi như thế nào tại các tế bào đích:

A Gắn lên thụ thể hormon nằm tại màng tế bào và kích thích hoạt chất truyền tin thứ 2

B Kích thích hoặc ức chế lên hoạt động của các enzym tại tế bào đích

Trang 3

C Mở hoặc đóng các kênh ion nằm trên màn tế bào

D Kích hoạt Protein G trong tế bào chất

E Tác động lên quá trình tổng hợp protein bằng cách điều hòa biểu hiện gen trong nhân

Câu 17: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tuyến yên sau:

A Dự trữ hormon do vùng hạ đồi bài tiết

B Phóng thích hormon ADH làm tăng tái hấp thu nước tại ống thận xa

C Phóng thích hormom Oxytocin giúp co hồi cơ trơn tử cung sau sinh

D Có cùng nguồn gốc phôi thai học với tuyến yên trước

E Có bản chất là các tế bào thần kinh

Câu 18: Hormon tuyến giáp làm tăng cường hoạt động chuyển hóa tạo năng lượng tại các tế bào đích thông qua cơ chế nào sau đây:

A Tăng cường đưa glucose vào trong tế bào

B Kích thích tế bào thu nhận acid béo

C Mở các kênh Caxium trên bề mặt màng tế bào

D Tăng cường phiên mã các gen mã hóa cho các enzym tham gia phản ứng chuyển hóa

E Hoạt hóa protein G nằm bên trong màn tế bào

Câu 19: Một bệnh nhân đến khám vì các biểu hiện của hội chứng cường giáp như tim đập nhanh, khó ngủ, sụt cân, dễ tức giận Bệnh nhân được đo nồng độ hormon T4 và TSH trong máu Trong trường hợp bệnh nhân có bướu tuyến giáp dạng adenoma, theo anh/ chị nồng độ hormon sẽ thay đổi như thế nào?

A T4 giảm, TSH giảm

B T4 tăng, TSH giảm

C T4 tăng, TSH tăng

D T4 giảm, TSH tăng

E T4 giảm, TSH bình thường

Câu 20: Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về quá trình sinh tổng hợp hormon tuyến giáp?

A

B

C

D

E

Câu 21: Hematocrit là tỉ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

A Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần

B Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương

Trang 4

C Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương

D Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh

E Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu

Câu 22: Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình dĩa lõm 2 mặt, thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lí do sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức

B Làm tăng tốc độ khuếch tán khí

C Làm tăng diện tích tiếp xúc

D Làm tăng phân ly HbO2

E Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000 m2

Câu 23: Mỗi phân tử Hemoglobin chuyển chở tối đa được bao nhiêu phân tử Oxi:

Câu 24: Một bệnh nhân nữ, bị bệnh tâm thần phân liệt đến khám vì mệt mõi kéo dài khoảng 6 tháng nay Bệnh nhân ăn uống cảm giác ngon miệng nhưng không chịu ăn rau trong suốt 1 năm do nghe thấy có tiếng nói bảo có người đầu độc rau Thăm khám thấy tổng trạng bệnh nhân bình thường Xét nghiệm máu có Hemoglobin 9,1 g/dl, MCV 122 f, bạch cầu 10.000/mm3 Chẩn đoán nào sau đây phù hợp nhất?

A Mất máu cấp C Thiếu máu hồng cầu hình liềm E Giảm sản xuất ở tủy xương

B Thiếu máu nhẹ D Thiếu máu tán huyết

Câu 25: Trong trường hợp viêm mãn tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng:

A Neutrophil B.Eosinophil C Basophil D Monocyte E Tiểu cầu

Câu 26: Basophil ch ứa các loại hóa chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Heparin B Histamin C Plasminogen D Serotonin E Bradykinin

Câu 27: Th ời gian chảy máu (TS) kéo dài trong các trường hợp sau đây, NOẠI TRỪ:

A Số lượng tiểu cầu giảm D Thành mạch giảm khả năng đàn hồi

B Chất lượng tiểu cầu giảm E Thiếu các yếu tố đông máu

C Thành mạch kém vững chắc

Câu 28: Câu nào sau đây liệt kê ĐÚNG các yếu tố tham gia vào quá trình thành lập phức hợp men

prothrombine ngoại sinh:

A II, III, IV, V, VII C III, IV, V, VII, X E I, II, IV, V, VII

B I, III, V, VII, X D II, IV, VII, IX, X

Câu 29: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với quá trình hình thành nút chận tiểu cầu?

A Thành mạch bị tổn thương để lộ ra lớp mô liên kết có collagen

B Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen

C Tiểu cầu phát động quá trình đông máu

Trang 5

D Tiểu cầu giải phóng ADP

E ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu tạo nên nút chận tiểu cầu

Câu 30: Người có nhóm máu A, Rh-, có thể nhận máu từ những người thuộc nhóm máu nào?

A Nhóm máu A, Rh+ C Nhóm máu O, Rh- E Tất cả đều sai

B Nhóm máu AB, RH- D Nhóm máu O, Rh+

Câu 31: Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải tiến hành trình tự qua mấy bước?

A 2 bước B 5 bước C 4 bước D 3 bước E 2 bước

Câu 32: Câu nào đúng với bước thứ nhất trong thành lập phản xạ có điều kiện?

A Cho kích thích có điều kiện đi trước kích thích không điều kiện từ 3-5 giây

B Cho kích thích không điều kiện trước kích thích có điều kiện từ 3-5 giây

C Cho cùng một lúc kích thích có điều kiện và không điều kiện

D Lặp lại thí nghiệm nhiều lần

E Cũng cố phản xạ có điều kiện

Câu 33: Sau khi thành lập phản xạ có điều kiện thỉnh thoảng phải cũng cố để đạt được mục tiêu nào?

A Hưng phấn trung khu A và A’ D A và B đúng

B Hưng phấn trung khu A và trung khu T E A và c đúng

C Thu hút các xung động thần kinh từ T về A’

Câu 34: Kết quả của sự lập đi lập lại các kích thích có điều kiện và không điều kiện có tác dụng gì sau đây?

A Biến đổi điện thế màng thần kinh D Thành lập các chất dẫn truyền thần kinh

B Hoạt hóa các Synapse E Ức chế các Synapse

C Tạo thêm các hóa chất trung gian

Câu 35: Đường liên lạc tạm thời được hình nhờ các yếu tố sau đây Ngoại trừ:

B Sự biến đổi DNA E Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh dương hơn

C Các gai trên sợi nhánh tế bào phát triển

Câu 36: Những người tính tình dễ bị kích động, hay tự ái thuộc loại thần kinh nào sau đây?

A Yếu và kém linh hoạt C Mạnh và kém linh hoạt E Cường độ hưng phấn mạnh

B Yếu và kém thăng bằng D Mạnh và không thăng bằng

Câu 37: Sự hình thành tiếng nói ở người liên quan đến sự hoàn thiện chức năng của các vùng nào sau đây?

A Vùng Wernicke C Vùng trán E A, B và C đúng

B Vùng Broca D A và B đúng

Câu 38: Phản xạ nào sau đây tham gia vào việc chống đỡ cơ thể, chống lại sức hút của trái đất?

A Phản xạ gấp C Phản xạ gân E Phản xạ thực vật

B Phản xạ duỗi D Phản xạ da

Câu 39: Bộ phận nào sau đây của tiểu não kiểm soát cử động của các cơ ở vùng xa của chi?

A Thùy nhung của tiểu não D Tiểu não cổ

B Vùng ngoài bán cầu tiểu não E Tiểu não thùy lưỡi gà

C Vùng trung gian bán cầu tiểu não

Trang 6

Câu 40: Bộ phận nào trong hệ thần kinh trung ương giúp điều hòa thăng bằng của cơ thể khi vận động nhanh?

A Nhân tiền đình C Vỏ não E Tất cả đều đúng

B Nhân lưới D Tiểu não

Câu 41: Câu nào sau đây SAI đối với hệ thần kinh thực vật?

A Gồm có 3 hệ là giao cảm, phó giao cảm và hệ thần kinh trung ương

B Có trung khu phân bố ở sừng bên chất xám tủy sống liên tục từ ngực T1 đến thắt lưng L3

C Hoạt động dựa trên các cung phản xạ

D Được phân bố ở não giữa, hành não và vùng tủy cùng (S2, S3 và S4)

E Có trung khu cao cấp ở vùng dưới đồi

Câu 42: Ho ạt động nào sau đây KHÔNG phải là phản xạ thần kinh thực vật?

A Bài tiết dịch tụy, mật D Tăng hoạt động khi bị stress

C Điều hòa nồng độ Glucose trong máu

Câu 43: Bệnh nhận không nói được thành lời nhưng hiểu được ngôn ngữ là do tổn thương vùng nào sau đây?

A Vùng Wernicke C Vùng Broca E Tất cả đều sai

B Vùng vận động chính D Vùng 21, 22B

Câu 44: Câu nào sau đây đúng với vùng vận động chính của vỏ não người?

A Là nơi lưu trữ trí nhớ

B Là trung tâm điều khiển những cử động phối hợp phức tạp

C Hình chiếu của các bộ phận trên cơ thể đều bằng nhau trên vùng này

D Gồm có năm lớp tế bào

E Kích thích vùng này gây ra những cử động đơn giản

Câu 45: Propranolol là một loại thuốc ức chế β không chọn lọc (ức chế cả β1, β2), thuốc này có đặc tính:

A Hạ huyết áp, giãn cơ trơn phế quản D Tăng huyết áp, co cơ trơn phế quản

B Hạ huyết áp, co cơ trơn phế quản E Hạ huyết áp, tăng nhịp tim

C Tăng huyết áp, giãn cơ trơn phế quản

Câu 46: Khi một người bình thường đang thức mà não ở trạng thái nghỉ ngơi, yên tĩnh, điện não đồ xuất hiện sóng nào chiếm ưu thế?

A Sóng beta C Sóng delta E Sóng beta xen lẫn theta

B Sóng theta D Sóng alpha

Câu 47: Câu nào sau đây đúng với phân vùng để hiểu ngôn ngữ?

A Là hồi góc

B Là vùng Broca

C Nằm ở bán cầu não phải đối với người thuận tay phải

D Là vùng thính giác thông thường tương ứng với vùng 41B, 42B

E Là vùng Wernicke đặc biệt phát triển ở bán cầu não ưu thế

Câu 48: Các nhân chuyển tiếp nhận các xung động mang thông tin thị giác đến vỏ não thị giác là?

A Thể gối ngoài C Nhân bụng sau E Các nhân trước của đồi thị

B Thể gối trong D Nhân bụng bên

Trang 7

Câu 49: ADH được tăng bài tiết khi:

A Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng D A và B đúng

B Có sự hiện diện của morphin, nicotin trong máu E A và C đúng

C Có sự hiện diện của rượu, chất kháng thuốc phiện

Câu 50: Norepinephrine được tiết ra từ nơi nào sau đây:

B Nhân đỏ D Nhân đường giữa

Câu 51: Hội chứng thận hư có thể đưa đến sự xuất hiện của albumin trong nước tiểu là do điều nào sau đây?

A Tăng lượng Albumin đi qua các lỗ lọc bị dãn rộng tại cầu thận

B Giảm tái hấp thu Albumin tại ống lượn gần

C Tăng bài tiết Albumin tại ống lượn xa và ống góp

D Tăng áp lực lọc tại cầu thận đẩy Albumin qua các lỗ lọc nhiều hơn

E Tăng lưu lượng máu qua thận gây tăng lọc Albumin tại cầu thận

Câu 52: Vị trí nào trong hệ thống ống thận tái hấp thu muối NaCl phụ thuộc aldosterone?

A Ống lượn gần C Cành lên quai Henle E Đài bể thận

B Ống lượn xa D Cành xuống quai Henle

Câu 53: Điều nào sau đây đúng với chức năng nội tiết của thận?

B Điều hòa nồng độ điện giải trong máu E Tái hấp thu các chất còn cần thiết trong nước tiểu

C Tiết erythropoietin kích thích tủy xương tạo máu

Câu 54: Chức năng chính của quai Henle tại các nephron cận tủy là gì?

B Tái hấp thu muối E Đào thải muối ra khỏi cơ thể

C Duy trì sự ưu trương tại tủy thận

Câu 55: Quá trình trao đổi khí tại phổi diễn ra ở những cấu trúc nào trong hình dưới đây?

A A + B

B B + C

C D + E

D A +B + C

E C + D + E

Câu 56: Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài?

A Cơ hít vào bình thường D Cơ hít vào gắng sức

B Cơ thở ra bình thường E Dây thần kinh vận độn xuất phát từ C3 – C5

C Cơ thở ra gắng sức

Câu 57: Dung tích thở ra trong hình dưới đây là:

A A + B

B B + C

C C + D

D A + B+ C

E B + C + D

Trang 8

Câu 58: Câu nào sau đây đúng khi so sánh độ thông khí – tưới máu (V/Q) ở đỉnh phổi và đáy phổi

A Đỉnh phổi > đáy phổi Đỉnh phổi > đáy phổi

B Đỉnh phổi > đáy phổi Đỉnh phổi < đáy phổi

C Đỉnh phổi < đáy phổi Đỉnh phổi > đáy phổi

D Đỉnh phổi < đáy phổi Đỉnh phổi < đáy phổi

E Đỉnh phổi = đáy phổi Đỉnh phổi = đáy phổi

Câu 59: Giảm chất hoạt diện sẽ đưa đến hậu quả nào sau đây?

A Giảm sức căng bề mặt phế nang

B Giảm suất đàn của phổi

C Giảm công hô hấp

D Giảm dịch phù trong phế nang

E Giảm sự dồn khí qua các phế nang lớn từ các phế nang nhỏ

Câu 60: Yếu tố nào sau đây làm giảm thông khí phế nang nhưng không làm thay đổi thông khí phổi?

A Tần số hô hấp không thay đổi và giảm thể tích khí lưu thông

B Giảm tần số hô hấp và thể tích khí lưu thông không thay đổi

C Giảm tần số hô hấp và tăng thể tích khí lưu thông

D Tăng tần số hô hấp và giảm thể tích khí lưu thông

E Tăng tần số hô hấp và thể tích khí lưu thông không thay đổi

Câu 61: Đường cong phân ly oxyhemolobin chuyển từ vị trí A sang B trong tình trạng nào sau đây?

A CO2 thấp

B pH thấp

C Thân nhiệt thấp

D 2,3 – DPG thấp

E Hợp chất phosphat thấp

Câu 62: CO2 được chuyên chở trong máu chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

A Hòa tan huyết tương C Carbonic acid E Kết hợp protein huyết tương

B Kết hợp với Hemoglobin D Ion bicarbonate

Câu 63: Lượng oxy trong máu (ctO2) được tính bằng công thức nào sau đây?

A (tHb x SO2 x 1,39) + (pO2 x 0,003) D.(tHb x SO2 x 1,39) + (pO2 x 0,03)

B (tHb x FO2Hb x 1,39) + (pO2 x 0,03) E (tHb x FO2Hb x 1,39) + (pO2 x 0,3)

C (tHb x FO2Hb x 1,39) + (pO2 x 0,003)

Câu 64: Neurons chính điều hòa hô hấp thực hiện quá trình:

A Gửi những xung động đều đặn đến cơ hít vào khi thở bình thường

B Gửi những xung động đều đặn đến cơ thở ra khi thở ra bình thường

C Không bị ảnh hưởng bởi kích thích của thụ thể đau

D Không bị ảnh hưởng bởi những xung động từ vỏ não

E Nằm từ cầu não kéo dài đến hành não

Hướng dẫn: Mỗi câu sau đây có bốn câu trả lời trong đó có một hay nhiều câu trả lời đúng Chọn:

A Nếu 1, 2 và 3 đúng

B Nếu 1 và 3 đúng

C Nếu 2 và 4 đúng

D Nếu 4 đúng

E Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng

Trang 9

Câu 65: Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lý do nào sau đây?

1 Chất hoạt diện chủ yếu là lipid

2 Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang

3 Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

4 Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

Câu 66: Phế nang phổi không bị ứ động dịch phù là nhờ yếu tố nào sau đây?

1 Áp lực âm trong gian dịch

2 Khí hít vào có áp lực hơi nước thấp

3 Chất hoạt diện

4 Giữa các tê bào nội mô mao mạch có các mối nối rất chặt

Câu 67: Các vùng cảm ứng hóa học của hệ hô hấp gồm các vùng nào sau đây?

1 Vùng trung ương ở mặt bụng cuốn não

2 Vùng ngoại biên gồm thể cảnh và thể đại động mạch

3 Thể cảnh và thể động mạch chủ có các thụ thể nhạy cảm với phân áp O2

4 Vùng cảm ứng hóa học trung ương gồm có 2 loại tế bào I và II

Câu 68: Câu nào sau đây đúng với nhu động nguyên phát ở thực quản?

A Là sự tiếp tục của nhu động hầu D Không làm giản cơ vòng thực quản dưới

B Không xảy ra nếu cắt dây X E Bắt buộc có nhu độn thứ phát theo sau

C Khởi sinh do căng thành thực quản

Câu 69: Sự tống thoát thức ăn của dạ dày chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Bài tiết chất nhày trong dạ dày D Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng

B Bài tiết gastrin trong dạ dày E Độ axit của dưỡng trấp khi vào tá tràng

C Căng thành tá tràng

Câu 70: Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào sau đây?

A Cholecystokinin C Pepsinoen E Trypsinogen

B Enterokinase D Secretin

Câu 71: Câu nào sau đây đúng với Cholecystokinin:

A Được bài tiết bởi niêm mạc hang vị

B Là một enzym thủy phân protein của tuyến tụy

C Do niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡ

D Làm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày

E Kích thích sự bài tiết ion bicarbonate của dịch tụy

Câu 72: Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:

A Acetylcholine tác dụng trực tiếp lên tế bào thành, làm tăng bài tiết HCl

B Các mảnh peptide tác dụng trực tiếp lên tế bào G, làm tăng bài tiết HCl

C Histamin làm tăng tác dụng của Acetylcholine và gastrin trên sự bài tiết HCl

D Axit khi được bài tiết ra nhiều sẽ ức chế ngược trở lại sự bài tiết axit

E Atropin là chất kháng đối giao cảm nên cũng có tác dụng làm tăng bài tiết HCl

Câu 73: Các hormon điều hòa bài tiết dịch ở dạ dày, NGOẠI TRỪ:

A Acetylcholine C Cholecytokinin E Somatostatin

B Histamin D Gastrin

Trang 10

Câu 74: Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

B Secretin D Insulin

Câu 75: Chất nào sau đây là chất ngoại tiết của tuyến tụy:

B Somatostatin D Insulin

Câu 76: Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào các mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây:

A Monoglycerides C Triglycerides E Axit béo tự do

B Diglycerides D Chylomierons

Câu 77: Câu nào sau đây đúng với sự co thắt túi mật:

A Bị ức chế bởi bửa ăn giàu lipid

B Bị ức chế bởi sự hiện diện của aminoacid trong tá tràng

C Bị kích thích bởi atropine

D Bị kích thích bởi cholecytokinin

E Xảy ra đông thời với sự co thắt cơ vòng oddi

Câu 78: Muối mật làm tăng sự hấp thu mỡ là do khả năng thực hiện những điều nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Thành lập micelle D Nhũ tương hóa mỡ

B Giảm sức căng bề mặt của các hạt lipid E Tiêu hóa mỡ thành monoglycerid và axit béo

C Vận chuyển lipid béo đến bờ bàn chải niêm mạc ruột

Câu 79: Triglycerides nội sinh được chuyển hóa trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào?

A Thủy phân thành 2-monoglyceride và axit béo tự do

B Nhập vào chylomicron và sau đó được xuất bào

C Nhập vào micelled cùng muối mật

D Khuếch tán thụ động vào máu tĩnh mạch cửa

E Thủy phân glycerol và axit béo

Câu 80: Chất nào sau đây tăng cao trong máu khi bị hôn mê gan?

B Cholesterol D NH3

Câu 81: Chức năng nào sau đây đúng nhất đối với hormon cortisol của tuyến thượng thận?

A Làm giảm sự ly giải lipid D Kích thích tổng hợp Glycogen dự trữ

B Làm tăng phản ứng viêm E Làm giảm sự ổn định của màng lysosome

C Làm giảm tính thấm của thành mao mạch

Câu 82: Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong sự điều hòa bài tiết aldosterone tại thượng thận?

A Tặng nồng độ K+ dịch ngoại bào D Giảm nồng độ Na+ dịch ngoại bào

B Tăng tiết ACTH từ tuyến yên E Giảm thể tích dịch ngoại bào

C Tăng hoạt động hệ renin-angiotensin

Câu 83: Hormon Aldosterone có chức năng điều hòa nồng độ muối khoáng trong cơ thể do nơi nào bài tiết?

A Tủy thượng thận D Lớp bó vùng vỏ thượng thận

B Ranh giới giữa vỏ và tủy thượng thận E Lớp lưới vùng vỏ thượng thận

C Lớp cầu vùng vỏ thượng thận

Câu 84: Nồng độ của chất nào dưới đây phản ánh chính xác sự bài tiết hormon insulin nội sinh từ chính tuyến tụy của cơ thể?

A Preproinsulin C Peptit C E Insulin like growth factor

Ngày đăng: 11/12/2016, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w