1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy vật lí 7

41 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Năng lực giải quyết vấn đề.. - Năng lực hợp tác - Năng lực tự học - Năng lực sử dụng ngôn ngữ - Phẩm chất: Yêu thích môn học sự truy

Trang 1

(Tư tưởng, kiến thức,

kỹ năng, tư duy, năng lực )

dẫn thực hiện Bài

Tiết PPCT

ta nhìn thấy được vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

-Phân biệt được nguồn sáng

và vật sáng

2 Kĩ năng

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo anh, bảng phụ, đèn pin

2 Học sinh

* Mỗi nhóm:

Một hộp kín trong

đó có gián sẵn giấy trắng

Một bóng đèn gắn bên trong hộpPin, dây nối , công

Trang 2

Thực hiện được thí nghiệm hình 1.2a,b.

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, giáo dục ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

sự truyền thẳng của ánh sáng Nhận biết được ba loại chùm sáng

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Mỗi nhóm : 1 đèn pin , 1 ống trụ thẳng , cong 3mm, 3màn chắn có đục

Dạy bài 2:

Mục III: Vận dụng Tự học

có hướng dẫn

Trang 3

Biết sử dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

3 TháI độ

Yêu thích môn học, Nghiêm túc trong học tập, giáo dục ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

- Phóng to hình 3.2, 3.3, 3.4 SGK

2 Học sinh

1 đèn pin, 1 vật cản bằng bìa, 1 bóng đèn 220 - 40w, 1 màn chắn

Dạy bài 3:

Mục III: Vận dụng Tự học

có hướng dẫn

Trang 4

năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

4 Định luật phản xạ ánh

sáng

- Biết tiến hành thí nghiệm

để thí nghiệm đường truyền của tia phản xạ trên gương phẳng

- Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mổi thí nghiệm

2 Học sinh

Mổi nhóm: - Một gương phẳng có giá đỡ

- Một đèn pin có màn chắn

- Thước đo góc ( mỏng ); Tờ giấy

kẻ các tia SI, IN, IR

Trang 5

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

Nêu được những tính chất củamột ảnh của vật tạo bởi

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Mỗi nhóm:

Một gương phẳng

có giá đỡ, Một tấm kính hoặc trong suốt

Hai pin đèn giống nhau, Một tờ giấy

2 Kĩ năng

Tập xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Sách giáo khoa, vởi ghi

Mục II.2 Xácđịnh vùng nhìn thấy của gương phẳng:

Tự học có hướng dẫn

Trang 6

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

Mỗi nhóm: 1 gương phẳng

1 bút chì

1 thước đo độ Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành

Nêu được những tính chất củaảnh một tạo bởi gương cầu lồi

Nhận biết được vùng nuhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn của gương phẳng có cùngkích thước

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Mỗi nhóm: 1 gương cầu lồi

1 gương phẳng tròn,1 cây nến

1 bao diêm, 1 pin

Trang 7

túc trong học tập, giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

Nhận biết được ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm

Nêu được những tính chất của ảnh tạo bởi gương cầulõm

2 Kỹ năng

Biết cách bố trí thí nghiệm

để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, Nghiêm túc trong học tập,

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

Trang 8

giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

9 Tổng kết chương I -

Quang học

Hệ thống kiến thức về quang học

2 Kỹ năng

Luyện tâp thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gương phẳng và ảnh tạo bởi gươngphẳng

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

1 Giáo viên

- Sách giáo khoa, giáo án

- Bảng phụ vẽ ô chữ

hình 9.3 SGK

2 Học sinh

Sách giáo khoa, vở ghi

Trang 9

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

3 Thái độ Nghiêm túc trong kiểm tra

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

có hướng dẫn

Trang 10

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong thực tế.

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, có ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

lọ nhỏ

- 1 âm thoa và một búa

12 Chủ đề: Nguồn âm

(tiết 2)

10,11,12

12 1 Kiến thức

Nêu được mối quan hệ giữa

độ cao và tần số của âm, có ý thức bảo vệ môi trường

2, Kĩ năng

Sử dụng được thuật ngữ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âmtrầm ) và tần số khi so sánh 2 âm

3, Thái độ

1 Gáo viên

- 1 giá thí nghiệm

- Con lắc đơn chiều dài 20 cm và

40 cm

- Đĩa quay đục lỗ

có gắn động cơ

- Nguồn điện 3 đến 6V

Dạy bài 11:

Mục III: Vận dụng Tự học

có hướng dẫn

15 phút

Trang 11

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

2, Học sinh

Mỗi nhóm: Thước thép đàn hồi, hộp cộng hưởng

13 Chủ đề: Nguồn âm

(tiết 3)

10,11,12

13 1, Kiến thức

Nêu được mối liên hệ giữa biên độ và độ to của âm phát ra

2, Kĩ năng

Sử dụng được thuật ngữ

âm to, âm nhỏ khi so sánh

2 âm

3, Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4, Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án,

bảng phụ

2 Học sinh

Mỗi nhóm:

- 1 thước đàn hồi, hộp cộng hưởng

- 1 cái trong, 1 dùi

- 1 con lắc bấc

Dạy bài 12:

Mục III: Vận dụng Tự học

có hướng dẫn

Trang 12

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

- Nêu tên một số ví dụ về sự truyền âm trong các chất rắn, lỏng, khí

2 Kĩ năng

Làm thí nghiệm theo nhóm

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

Máy chiếu, máy tính xách tay

2 Học sinh

- 2 trống, 1 dùi, 1 quả cầu bấc

- 1 bình đựng nước

- 1 chuông kêu

- Máy chiếu

15 Phản xạ âm - Tiếng 14 15 1 Kiến thức 1 Giáo viên

Trang 13

vang

- Mô tả và giải thích đượcmột số hinh thức liên quan đến tiếng vang

- Nhận biết được một số vật phản xạ âm tốt và phản xạ

âm kém

- Kể tên một số ứng dụng của hình thức phản xạ âm

2 Kĩ năng

- Rèn khả năng tư duy từ các hình thức thực tế, từ các thí nghiệm

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Sách giáo khoa, vở ghi

Mỗi nhóm:

- 1 giá đỡ, 1 tấm gương, 1 nguồn phát âm dùng vi mạch

Trang 14

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

lớp: hình phóng to hình 15.1, 15.2, 15.3 SGK

2 Học sinh

Sách giáo khoa, vở ghi

1 Kiểm tra bài cũ

1 HS lên bảng làm bài tập 14.1 và 14.2 SBT

2 Kĩ năng

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ

2 Học sinh

Sách giáo khoa,

vở ghi, chuẩn bị

Trang 15

- Hệ thống hoá lại kiến thức của chương 2

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

trước phần tự kiểm tra

18 Kiểm tra cuối học kì I 18 1 Kiến thức

Kiểm tra kiến thức của học sinh

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng giải thích các hiện tượng vật lí

3 Thái độ

Nghiêm túc kiểm tra

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

Trang 16

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

3 Thái độ

Yêu thích môn học, có ý thức

bảo vệ môi trường 4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 Học sinh

Mỗi nhóm: 1 thước dẹt bằng nhựa

1 thanh thuỷ tinh

1 mảnh ni long

1 mảnh nhựa phim

Các vụn giấy

Các vụn ni long

1 quả cầu bằng nhựa, 1 giá treo

1 mảnh vải khô, 1

Dạy bài 17

20 Chủ đề: Sự nhiễm 20 17,18 1 Kiến thức 1 Giáo viên Dạy bài 18: 15 phút

Trang 17

điện (tiết 2)

- Biết chỉ có hai loại điện tích

là điện tích dương và điện tích âm, Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

- Nêu được sơ lược cấu tạo nguyên tử

2 Kĩ năng

- Biết vận dụng kiến thức cấu tạo nguyên tử để biết vật mang điện âm nhận thêm electron, vật mang điện dương mất bớt electron

3 Thái độ

Nghiêm túc trong hoạt động nhóm và yêu thích môn học,

có ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

Hình vẽ to mô hình đơn giản của

nguyên tử

2 Học sinh

3 mảnh ni long màutrắng đục

Bút chì vỏ gỗ

1 kẹp giấy

2 thanh nhựa sẫm màu giống nhau

1 mảnh len cỡ 15

cm x 15 cm

1 mảnh lụa

1 thanh thuỷ tinh

1 trục quay với mũi nhọn

Mục II Sơ lược về cấu tạo nguyên tử,mục III Vận dụng - Tự học

có hướng dẫn

Trang 18

- Nêu được các tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện

2 Kĩ năng

- Mắc và kiểm tra đảm bảo một mạch điện kín gồm pin, bóng đèn pin, công tắc và dâynối hoạt động, đèn sáng

Các loại pin, 1 ắc quy, 1 đinamô xe đạp

Máy chiêu, máy tính xách tay

2 Hoc sinh

1 mảnh phim nhựa,

1 mảnh kim loại mỏng, 1 bút thử

điện, 1 mảnh len

1 pin đèn

1 công tắc, 1 bóng đèn, dây nối

Trang 19

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

-Kể tên được một số vật dẫn và vật cách điện thường dùng

- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các electron

tự do dịch chuyển có hướng

2 Kĩ năng

Làm được thí nghiệm xác định xem vật liệu nào là vật liệu dẫn điện, vật liệu nào là vật liệu cách điện

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

1 Giáo viên

- Một số dụng cụ dùng điện : bóng đèn , công tắc , ổ lấy điện

-Tranh vẽ hình 20.1 , 20.3 SGK

2 Học sinh

Mỗi nhóm : -1bóng đèn -1phích cắm -1 pin

-5 đoạn dây nối -2 mỏ kẹp

1 số vật cần xác định xem là vật dẫn điện hay cách điện

Trang 20

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

23 Sơ đồ mạch điện -

Chiều dòng điện

- Vẽ đúng sơ đồ của một mạch điện thực (hoặc ảnh vẽ, hoặc ảnh chụp của một mạch điện thật) loại đơn giản

- Mắc đúng một mạch điện loại đơn giản theo sơ đồ

- Biểu diễn đúng băng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện cũng như chỉ đúng chiều dòng điệnchạy trọng mạch điện thực

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

1 Giáo viên

Tranh vẽ to bảng kí hiệu biểu thị các bộ phận cảu mạch điện

2 Học sinh

Mỗi nhóm: Một mạch điện gồm: 1 bóng, 1 khóa, 1nguồn 2 pin, dây dẫn

Trang 21

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

24 Chủ đề: Các tác dụng

của dòng điện (tiết 1)

24 22,23 1 Kiến thức

-HS nắm được 2 tác dụng củadòng điện là tác dụng nhiệt vàtác dụng phát sáng

- Nắm được nguyên tắc hoạt động của 3 loại đèn: đèn sợi đốt, đèn bút thử điện, đèn LED

2 Kĩ năng

- Sử dụng được 3 loại đèn trên

- Làm thí nghiệm để rút ra kiến thức

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, , có ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

1 Giáo viên

Mạch điện gồm:

1 dây dẫn, 1 khoá, 1nguồ, dây dẫn, mảnh giấy

2 Học sinh

- Mạch điện gồm: 1đèn, 1 nguồn 2 pin,

1 khoá dây dẫn

- 1 bút thử điện, 1đèn LED

Dạy bài 22:

Mục III Vận dụng: Tự học

có hướng dẫn

Trang 22

- Năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

- Mô tả một thí nghiệm hoặc một ứng dụng trong thực tế

về tác dụng hóa họccủa dòng điện

- Nêu được các biểu hiện do tác dụng sinh lí của dòng điệnkhi đi qua cơ thể người

2 Kĩ năng

Làm được thí ngiệm về tác dụng từ của dòng điện

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, hợp tác trong hoạt động nhóm, , có ý thức bảo vệ môi

Một ắc quy loại 12V

- Một công tắc

- Một bóng đèn loại 6V

- Một bình đựng dung dịch CuSO4

với nắp nhựa có gắnsẵn hai điện cực bằng than chì

- 6 đoạn dây nối

1 Học sinh

Một nam châm điện

Dạy bài 23:

Mục IV Vận dụng: Tự học

có hướng dẫn

Trang 23

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

- 2 pin loại 1,5V trong đế lắp pin

1 công tắc

- 5 đoạn dây nối mỗi đoạn dài khoảng 30 cm

- 1 kim nam châm

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn

1 Giáo viên

Sách giáo khoa, giáo án

2 học sinh

Sách giáo khoa, vở ghi

Trang 24

Kiểm tra giữa học kì II 27

3 TháI độ

Nghiêm túc trong kiểm tra

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

1 Giáo viên

Đề, đáp án

2 Học sinh

Giấy kiểm tra

28 Cường độ dòng điện 28 24 1 Kiến thức

Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ qua đèn càng lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh

- Nêu được đơn vị của cường

độ dòng điện là Am pe, kí hiệu là A

1 Giáo viên

Pin loại 1,5V hoặc 3V trong giá đựng pin

1 bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn

1 am pe kế loại có GHĐ 1A trở lên và

Trang 25

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

2 Học sinh

1 pin loại 1,5V

1 bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn

1 am pe ké có GHĐ 1A và đcnn 0,05A

1 công tắc, dây nối

-Nêu đợc đơn vị của hiệu điện thế là Vôn (V)

- một đồng hồ vạn năng

2 Học sinh

- 2 pin

- 1 vôn kế có GHĐ 5V có ĐCNN là 0,1V

- 1 bóng đèn pin

Dạy bài 25

Trang 26

3 Thái độ

Nghiêm túc trong học tập, hợp tác trong hoạt động nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu thích môn học

-Hiểu được hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện qua đèn có cường độ càng lớn

-Hiểu được mỗi dụng cụ điện chỉ hoạt động bình thường khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức có giátrị ghi trên mỗi dụng cụ

1 Giáo viên

Bảng 1, sơ đồ hình 26.3

2 Học sinh

Mỗi nhóm:

2 pin loại 1,5V và giá đựn

và sự chênh lệch mức nước: Khuyến khích học sinh

tự đọc Mục III Vận dụng:

Tự học có hướng dẫn

Ngày đăng: 07/10/2020, 20:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phóng to hình 3.2, 3.3, 3.4 SGK. - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
h óng to hình 3.2, 3.3, 3.4 SGK (Trang 3)
- Bảng phụ vẽ ô chư hình 9.3 SGK - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
Bảng ph ụ vẽ ô chư hình 9.3 SGK (Trang 8)
bảng phụ - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
bảng ph ụ (Trang 11)
1 HS lên bảng làm bài tập 14.1 và 14.2  SBT. - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
1 HS lên bảng làm bài tập 14.1 và 14.2 SBT (Trang 14)
Hình vẽ to mô hình đơn giản của  - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
Hình v ẽ to mô hình đơn giản của (Trang 17)
Tranh vẽ hình 19.1, 19.2 SGK. - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
ranh vẽ hình 19.1, 19.2 SGK (Trang 18)
-Tranh vẽ hình 20.1 , 20.3 SGK  - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
ranh vẽ hình 20.1 , 20.3 SGK (Trang 19)
Tranh vẽ to bảng kí hiệu biểu thị các bộ  phận cảu mạch điện - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
ranh vẽ to bảng kí hiệu biểu thị các bộ phận cảu mạch điện (Trang 20)
Bảng 1, sơ đồ hình 26.3 - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
Bảng 1 sơ đồ hình 26.3 (Trang 26)
GV kẻ sẳn bảng Ô chử - Kế hoạch giảng dạy vật lí 7
k ẻ sẳn bảng Ô chử (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w