- Nhận biết được các CĐTĐ trongthực tế và biết vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập liênquan.. - Chữa một số bài tập liên quan - phát biểu được ĐN và nêu được ý nghĩa của phép đ
Trang 1Tên bài Nội dung cơ bản, mục đích yêu cầu. phương tiện DH của giáo viên Chuẩn bị
- Nắm được khai niệm về: chấtđiểm, chuyển động cơ và quỹ đạocủa CĐ
- Nêu được VD về: chất điểm,
đó và một số bài toán về đổi mốcthời gian
HS: SGK, đọc trước bài ở nhà
Vấn đáp, thuyết trình
sủ dụng công nghệ thông tin
Chuyểnđộngthẳngđều
- Nêu được ĐN đầy đủ hơn vềCĐTĐ, lấy được VD
- Nêu và hiểu được các đặc điểmcủa CĐTĐ: tốc độ, PTCĐ, đồ thịtoạ độ-thời gian
- Nhận biết được các CĐTĐ trongthực tế và biết vận dụng kiến thức
đã học để giải các bài tập liênquan
GV: - Hình vẽ 2.2, 2.3 phóng to
- Một số bài tập về CĐTĐ
HS: - Ôn lại kiến thức về CĐTĐ
dã học ở lớp 8 cùng các kiến thức về hệtoạ độ, hệ quy chiếu
Vấn đáp, thuyết trình
sủ dụng công nghệ thông tin
Trang 2Tuần 2 3,4
Chủ đề:
Chuyểnđộngthẳngbiến đổiđều
- Nêu được ĐN về CĐTBĐĐ,CĐTNDĐ, CĐTCDĐ lấy được ví
dụ thực tiễn
- Nắm được khái niệm, ý nghĩa,công thức tính và đặc điểm củagia tốc trong từng loại CĐ
- Viết được các công thức cơ bảntrong CĐTBĐĐ, nêu được tên vàđơn vị các đại lượng trong côngthức
- Biết vận dụng kiến thức đã họcvào thực tiễn và giải các bài tậpđơn giản liên quan
GV: một máng nghiêng, một viên
bi, một đồng hồ bấm giây, mộtthước đo độ dài
HS: SGK, đọc trước bài
- Hướng dẫn h/s làm thí nghiệm
- H/s hoạt động nhóm nghiên cứu vấn đề được giao Tổng hợp kết quả.-Thuyết trình kết quả
- Giao lưu câu hỏi -Gv nhận xét, đánhgiá, bổ sung, kết luận
Tuần 3,4 5,6,7,
8
Chủ đề:
Chuyểnđộngthẳngbiến đổiđều
- Tình bày được khái niệm, lấy
VD và phân tích được sự rơi tựdo
- Tiến hành được các thí nghiệm
và phân tích được thí nghiệm đểtìm ra bản chất vấn đề
- Nêu được những đặc điểm của
sự rơi tự do
Ôn tập lại kiến thức về CĐTBĐĐ
- Biết vận dụng kiến thức để giảicác bài tập SGK và một số bài tậptrong SBT
- Giải được một số bài tập đơngiản về sự rơi tự do
GV: Đồ thí nghiệm gồm: một vàiviên sỏi, một vài tờ giấy, một dâyrọi, hình ảnh hoạt nghiệm phóngto
HS: Ôn lại kiến thức về chuyểnđộng thẳng BĐĐ
- Phát biêủ được ĐN và lấy được
Trang 3Tuần 5 9
10
Chuyểnđộngtròn đều
Tínhtươngđối củaCĐ
trong CĐ tròn đều như: Vận tốc dài,tốc độ góc, chu kì, tần số
- Hiểu rõ,chỉ ra được hướng vàviết được biểu thức của gia tốchướng tâm
- Giải được một số bài tập đơngiản về CĐ tròn đều
đều, mối quan hệ giữa độ dàicung-bán kính đường tròn-góc ởtâm chắn cung
- Chỉ ra đựơc tính tương đối củaquỹ đạo, vận tốc, từ đó thấy đượctầm quan trọng của việc chọn hệquy chiếu
- Phân biệt được hệ quy chiếuđứng yên và hệ quy chiếu CĐ
- Viết được công thức cộng vậntốc tổng quát và cụ thể cho từngtrường hợp
- Vận dụng kiến thức để giải thíchmột số hiện tượng và làm đượcmột số BT liên quan
GV: - đọc lại SGK VL8
- Hình vẽ 6.3, 6.4 phóng toHS: Đọc trước bài 6
Vấn đáp, thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
12
Bài tập
- Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do,
CĐ tròn đều, tính tương đối củaCĐ
- Chữa một số bài tập liên quan
- phát biểu được ĐN và nêu được
ý nghĩa của phép đo các đại lượngVL
- Nắm được những khái niệm cơbản về sai số của phép đo các đạilượng VL, biết được khái niệm vềchữ số có nghĩa
- Biết cách tính sai số của các loạiphép đo và biết viết kết quả phépđo
GV: Một số đụng cụ đo các đạilượng VL đơn giản: Chiều dài, thểtích, cường độ dòng điện…
HS : đọc lại các bài thực hành đocác đại lượng VL: chiều dài, thểtích …
Vấn đáp, thuyết trình
- Khắc sâu kiến thức về CĐT GV: - Các dụng cụ thí nghiệm cần Vấn đáp,
Trang 4tự do.
nhanh dần đều và sự rơi tự do
- Nghiệm lại đặc điểm của sự rơi
tự do để thấy được đồ thị biểudiễn quan hệ giữa s và t2
- Biết sử dụng các dụng cụ TN,xác định được gia tốc rơi tự do vàsai số từ kết quả thí nghiệm
thiết cho việc đo gia tốc rơi tự do
- Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị và báocáo thực hành theo mẫu ở bài 8
HS : Ôn lai kiến thức về sự rơi tự
- Kiểm tra việc nắm kiến thức củahọc sinh
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểmtra viết
điềukiện cânbằngcủa chấtđiểm
- Phát biểu được khái niệm đầy đủ
về lực
- Biết tổng hợp và phân tích lựcdựa vào quy tắc HBH
- Biết được điều kiện để có thể ápdụng phân tích lực
- Vận dụng giải một số bài tậpđơn giản về tổng hợp lực và phântích lực
GV: chuẩn bị dụng cụ thí nghiệmhình 9.4 SGK
HS: Ôn lại khái niệm về lực, hailực cân bằng, các công thức lượnggiác đã học
Vấn đáp, thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
- Viết được biểu thức các ĐL vànắm được ý nghĩa của các ĐL
- Phân biệt được khái niệm khốilượng và trọng lượng
- Vận dụng các ĐL để giải một sốbài tập đơn gian liên quan
GV: Các VD có thể dùng các ĐL
I, II, III để giải thích
HS: - Ôn lại kiến thức về: khốilượng, lực, cân bằng lực, quántính đã học ở THCS và các kiếnthức về hai lực cân bằng, quy tắctổng hợp hai lực đồng quy
Vấn đáp, thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
- Nêu được khái niệm và các đặc GV: Tranh vẽ về CĐ của các hành - hướng dẫn h/s
Trang 5- Phân biệt được lực hấp dẫn vớicác loại lực khác và vận dụng đểgiải thích một số hiện tượng vàlàm một số bài tập đơn giản liênquan.
tinh trong hệ MTHS: Ôn lại kiến thức về sự rơi tự
do và trọng lực
làm thí nghiệm.-H/s hoạt động nhóm nghiên cứu vấn đề được giao Tổng hợp kết quả.-Thuyết trình kết quả
-Giao lưu câu hỏi -Gv nhận xét, đánhgiá, bổ sung, kết luận
- Nêu được các đặc điểm về lựcđàn hồi của lò xo
- Phát biểu và viết được công thứccủa ĐL Húc hiểu rõ ý nghĩa cácđại lượng có trong công thức vàđơn vị của chúng
- Tiến hành được thí nghiệm, pháthiện hướng của lực đàn hồi vàquan hệ tỉ lệ giữa độ lớn của lực
và độ giãn của lò xo
- vận dụng kiến thức để giải một
số bài tập liên quan
GV: Các dụng cụ thí nghiệm hình12.2 SGK
HS: - Ôn lại các khái niệm : vậtđàn hồi, biến dạng đàn hồi, tínhchất đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo
và sự “mỏi” của lò xo khi chịu lựctác dụng quá lớn
Tuần 11 21,22
Chủ đề:
Các lực
cơ học
- Nêu được đặc điểm và hiểu được
ý nghĩa của các lực ma sát, viếtđược công thức của lực ma sáttrượt
- Vận dụng được kiến thức để giảithích một số hiện tượng và giảimột số bài tập đơn giản liên quan
GV: Một số đồ đùng để làm thínghiệm biểu diễn về lực ma sát
HS: Ôn lại các khái niệm về lực
ma sát, các loại lực ma sát
Sử dụng phương pháp thực nhiệm
GV: Một vài hình vẽ miêu tả tácdụng của lực hướng tâm, một vậtnặng buộc chặt vào đầu một sợidây
HS: Ôn lại kiến thức về ĐL I, II,III Niu-Tơn, CĐ tròn đều và lực
Vấn đáp, thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
Trang 6- Hiểu được khái niệm CĐ némngang và nêu được một số đặcđiểm chính của CĐ ném ngang
- Phân tích được, viết được cácphương trình và nêu được tínhchất của hai CĐ thành phần của
CĐ ném ngang PTCĐ của CĐném ngang
- Biết vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmcác bài tập đơn giản liên quan
GV: - Hình vẽ 15.1 phóng to
- Bộ thí nghiệm kiểm chứng hình15.3 SGK
HS: Ôn lại các công thức củaCĐT biến đổi đều và sự rơi tự do,
ĐL II Niu-Tơn, hệ toạ độ
Chia nhóm hoạt động
- Biết cách sử dụng các dụng cụ
và tính toán để tiến hành thínghiệm
GV: chuẩn bị các dụng cụ cầnthiết của bài thực hành
HS: Ôn lại kiến thức về lực masát, đọc trước cơ sở lí thuyết vàcách lắp ráp thí nghiệm của bàithực hành
Vấn đáp,chia nhóm, giaonhiệm vụ cho nhóm
Tuần 14 27,
28
Cânbằngcủa mộtvật chịutác dụngcủa hailực vàcủa ba
- Nêu được ĐN của vật rắn và giácủa lực
- Phát biểu được quy tắc tổng hợphai lực có giá đồng quy
- Phát biểu được đk cân bằng củamột vật chịu tác dụng cảu hai lực
và của ba lực không song song
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan
GV: - Các thí nghiệm hình 17.1,17.2, 17.3 SGK
- các tấm mỏng phẳng hình 17.5
HS: Ôn lại quy tắc HBH, điềukiện cân bằng của một chất điểm
Vấn đáp,chia nhóm, giao nhi ệm
vụ cho nhóm
Trang 730
Cânbằngcủa mộtvật cótrụcquay cốđịnh
Mômenlực
- Phát biểu được ĐN và viết đượcbiểu thức mômen lực
- Phát biểu được quy tắc mômenlực
- Vận dụng kiến thức để giải thíchmột số hiện tượng và làm các bàitập đơn giản liên quan
GV: - Bộ thí nghiệm hình 18.1SGK
HS: Ôn lại kiến thức về đòn bẩy
đã học ở THCS
hoạt động nhóm
Quy tắchợp lựcsongsongcùngchiều
- Phát biểu được quy tắc tổng hợphai lực // cùng chiều
- Phát biểu được đk cân bằng củamột vật chịu t/d của ba lực songsong
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập đơn giản liên quan
GV: Các TN hình 19.1, 19.2HS: Ôn lại kiến thức về chia trong
và chia ngoài khoảng cách haiđiểm
Vấn đáp,chia nhóm, giaonhi ệm vụ cho nhóm
Tuần 16,17 31
32,33
Cácdạngcânbằngcủa mộtvật cómặtchân đế
- Phân biệt được các dạng cânbằng
- Phát biểu được đk cân bằng củamột vật có mặt chân đế
- XĐ được các dạng cân bằng vàmặt chân đế của vật
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan
GV: chuẩn bị các thí nghiệm hình20.2, 20.3, 20.4, 20.6 SGK
HS: Ôn lại kiến thức về mômenlực
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
CĐ tịnh
- Phát biểu được ĐN về CĐ tịnhtiến.lấy được VD
- Viết được biểu thức ĐL II
Niu-GV: Bộ thí nghiệm hình 21.4HS: Ôn lại ĐL II Niu-Tơn, kháiniệm tốc độ góc và mômen lực
vấn đáp,chia nhóm,giao
nhi ệm vụ cho
Trang 8tiến củavật rắn.
CĐquaycủa vậtrắnquanhmột trục
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan
- Vận dụng được kiến thức để giảithích một số hiện tượng và giảimột số bài tập đơn giản liên quan
GV: Một số dụng cụ tạo ngẫu lực
HS: Ôn tập về mômen lực
vấn đáp,chia nhóm,giao
nhi ệm vụ cho nhóm
- Chữa một số bài tập mà học sinhcòn vướng mắc
GV: xem và giải trước các bài tậpSGK và một số bài ở SBT
HS: chuẩn bị bài tập về nhà đầyđủ
vấn đáp,chia nhóm,giao
nhi ệm vụ cho nhóm
Thi học
kì 1
theo đề chung của trường chuẩn bị coi thi vấn đáp,chia nhóm,
giaonhi ệm vụ cho nhóm
Tuần 19 37,
38
Độnglượng
ĐLBTđộng
- ĐN được xung lượng của lực;
nêu được bản chất và đơn vị xunglượng của lực
- Định nghĩa được động lượng;
nêu được bản chất và đơn vị củađộng lượng
- Phát biểu được ĐN hệ cô lập
nhi ệm vụ cho nhóm
Trang 9Công vàcôngsuất
- Phát biểu được định nghĩa côngcủa một lực Biết cách tính toáncông của một lực trong trườnghợp đơn giản ( lực không đổi,chuyển dời thẳng )
- Phát biểu được định nghĩa và ýnghĩa của công suất
- Biết cách vận dụng công thức đểgiải các bài tập
- Biết phân tích các trường hợpcông phát động, công cản
GV: Xem trước SGK vật lí 8HS:- Xem lại khái niệm công ởlớp 8
- Ôn lại vấn đề phân tích lực
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
nhi ệm vụ cho nhóm
đề :Cơnăng
- Vận dụng được định luật biếnthiên động năng để giải các bàitoán tương tự như các bài toántrong SGK
- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của động năng( của một chất điểm hay một vậtrắn chuyển động tịnh tiến)
- Phát biểu được định luật biếnthiên động năng
GV: Chuẩn bị ví dụ thực tế về
những vật có động năng sinhcông
HS: - Ôn lại phần động năng đãhọc ở THCS,biểu thức công củamột lực các công thức về CĐTBĐĐ
- hướng dẫn h/s làm thí nghiệm.-H/s hoạt động nhóm nghiên cứu vấn đề được giao Tổng hợp kết quả.-Thuyết trình kết quả
-Giao lưu câu hỏi -Gv nhận xét, đánhgiá, bổ sung, kết luận
Tuần 22
43,44
Chủ
đề :Cơnăng
- Phát biểu được định nghĩa trọngtrường, trọng trường đều
- Viết được biểu thức trong lựccủa một vật
- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của thế năngtrọng trường
GV:Các VD thực tế để minh họa:
Vật có thế năng có thể sinh công
HS: Ôn lại KN về thế năng đã học
ở THCS Các khái niệm về trọnglực và trọng trường, biểu thức tínhcông của một lực
Trang 10- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của thế năngđàn hồi.
46
Chủ
đề :Cơnăng
- Viết được công thức tính cơnăng của một vật CĐ trong trọngtrường
- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa một vật chuyển động trongtrọng trường
- Viết được công thức tính cơnăng của vật CĐ dưới t/d của lựcđàn hồi của lò xo
- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa vật CĐ dưới t/d của lực đànhồi của lò xo
-Vận dụng được kiến thức để giảibài toán liên quan
GV: Một số thiết bị trực quan( con lắc đơn, con lắc lò xo )HS:
Ôn lại các bài : động năng, thếnăng
- Ôn lại kiến thức các bài: Độngnăng, thế năng, cơ năng
- Chữa một số bài tập mà học sinhcòn vướng mắc
GV: xem và giải trước các bài tậpSGK và một số bài ở SBT
HS: chuẩn bị bài tập về nhà đầyđủ
vấn đáp, thuyết trình
48
Cấu tạochất
Thuyếtđộnghọcphân tửchất khí
- Hiểu được cấu tạo của v/c
- Nêu được các nd cơ bản vềthuyết động học phân tử chất khí
và ĐN của khí lý tưởng
- Vận dụng được các đặc điểm vềkhoảng cách giữa các phân tử, về
CĐ, tương tác phân tử, để giảithích các đặc điểm về thể tích vàhình dạng của vật chất ở thể khí,thể lỏng,thể rắn
GV: Các hình vẽ 28.4, 28.5, 28.6phóng to
HS: Ôn lại kiến thức đã học vềcấu tạo chất ở THCS
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
Chủ đề:
Cácđịnh luậtchất khí
- Nhận biết được các khái niệmtrạng thái và quá trình
- Nêu được định nghĩa quá trìnhđẳng nhiệt
GV: - Thí nghiệm ở hình 29.1 và29.2 SGK
- Bảng “Kết quả thí nghiệm”,
- hướng dẫn h/s làm thí nghiệm.-H/s hoạt động nhóm nghiên cứu
Trang 11- Phát biểu và nêu được biểu thứccủa định luật B-M
- Nhận biết được dạng của đườngđẳng nhiệt trong hệ tọa độ p-V
- Vận dụng được ĐL ri-ốt để giải các bài tập SGK vàcác bài tập tương tự
Bôi-lơ-Ma-SGKHS: - Mỗi học sinh một tờ giấy kẻ
ô li khổ 15x15cm
vấn đề được giao Tổng hợp kết quả.-Thuyết trình kết quả
-Giao lưu câu hỏi -Gv nhận xét, đánhgiá, bổ sung, kết luận
Tuần 25
26
49
50,5152
- Nêu được ĐN quá trình đẳngtích và nêu được biểu thức về mốiquan hệ giữa p và T trong quátrình đẳng tích
- Nhận biết được dạng đườngđẳng tích trong hệ tọa độ (p,T)
- Phát biểu được ĐL Sác- lơ
- Vận đụng được định luật Sác- lơ
để giải các bài tập trong bài và cácbài tập tương tự
GV: Bảng “Kết quả thí nghiệm”,SGK phóng to
HS: - Giấy kẻ ô li 15x15cm
- Ôn lại về nhiệt độ tuyệt đối
Chủ đề:
Cácđịnh luậtchất khí
- Nêu được ĐN quá trình đẳng áp,viết được biểu thức liên hệ giữa
V và T trong quá trình đẳng áp vànhận được đường đẳng áp trong
hệ tọa độ (p, T ) và (p,V)
- Hiểu được ý nghĩa vật lí của “độkhông tuyệt đối”
- Từ các pt của ĐL Bôilơ – Mariốt
và ĐL Sáclơ xây dựng được ptClapêrôn và từ biểu thức của ptnày viết được biểu thức đặc trưngcủa các đẳng quá trình
- Vận dụng được phương trình đểgiải được bài tập
GV: Tranh, sơ đồ mô tả sự biếnđổi trạng thái
HS: Ôn lại các bài 29, 30
- Ôn lại kiến thức chương CHẤTKHÍ
- Chữa một số bài tập mà học sinhcòn vướng mắc
GV: xem và giải trước các bài tậpSGK và một số bài ở SBT
HS: chuẩn bị bài tập về nhà đầyđủ
Trang 12sự biếnthiên nộinăng
- Phát biểu được ĐN nội năngtrong NĐLH, CM được nội năngcủa một vật phụ thuộc vào nhiệt
độ và thể tích
- Nêu được VD cụ thể về thựchiện công và truyền nhiệt Viếtđược công thức tính nhiệt lượngvật thu vào hay tỏa ra, nêu tên vàđơn vị của các đại lượng có mặttrong công thức
-Giải thích được một số hiệntượng đơn giản về sự thay đổi nộinăng.Vận dụng được công thứctính nhiệt lượng để giải các bài tập
ra trong bài và các bài tập tươngtự
GV: - Thí nghiệm ở các hình32.1a SGK
HS: - Ôn lại các bài 22, 23,24,25,
lí củanhiệtđộng lựchọc
- Phát biểu và viết được công thứccủa NL I NĐLH; nêu được tên,đơn vị và quy ước về dấu của cácđại lượng trong công thức
- Phát biểu được NL II củaNĐLH
- Vận dụng được NL I của NĐLHvào các đẳng quá trình của khí lýtưởng để viết và nêu ý nghĩa vật lýcủa biểu thức của nguyên lý này chotừng quá trình
- Vận dụng được NL I của NĐLH
để giải các bài tập trong bài học
và các bài tập tương tự
GV: Tranh mô tả chất khí thựchiện công
HS: Ôn lại bài “sự bảo toàn nănglượng trong các hiện tượng cơ vànhiệt” (bài 27, vật lý 8)
vấn đáp
- Ôn lại kiến thức chương VI GV: xem và giải trước các bài tập vấn đáp
Trang 13Chất rắn
vô địnhhình
- Phân biệt biệt được chất rắn kếttinh và chất rắn vô định hình ,chấtrắn đơn tinh thể và chất rắn đatinh thể
- Nêu được những yếu tố ảnhhưởng đến các tính chất của cácchất rắn
- Nêu được những ứng dụng củacác chất rắn kết tinh và chất rắn
vô định hình trong sản xuất và đ/s
- So sánh chất rắn, chất lỏng vàchất khí
GV: Tranh ảnh hoặc mô hình tinhthể muối ăn, kim cương, thanchì…
HS: Ôn lại kiến thức về cấu tạochất
vấn đáp
dạng cơcủa vậtrắn
-Nêu được nguyên nhân gây rabiến dạng cơ của vật rắn, phânbiệt được 2 loại biến dạng
- Phân biệt được các kiểu biếndạng kéo và nén của vật rắn
- Phát biểu được định luật Húc
Định nghĩa được giới hạn bền và
hệ số an tòan của vật rắn
- Vận dụng được ĐL Húc để giảicác bài tập cho trong bài
GV: Hình ảnh các kiểu biến dạngkéo, nén, cắt, xoắn và uốn của vậtrắn
HS: 1 là thép mỏng ,1 thanh trehay nứa,1 dây cao su, 1 sợi dâychì,
1 ống kim lọai, một ống tre
vấn đáp
60 Sự nở vìnhiệtcủa vậtrắn
- Mô tả được các dụng cụ vàphương pháp thí nghiệm để XĐ
độ nở dài của vật rắn
- Dựa vào kq TN bảng 36.1 Từ đósuy ra công thức nở dài
- Phát biểu được quy luật về sự nởdài và sự nở khối của vật rắn,đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý
và đơn vị đo của hệ số nở dài và
hệ số nở khối
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm dùng
đo độ nở dài của vật rắn
HS: Ghi sẵn ra giấy các số liệutrong bảng 36.1
vấn đáp
Trang 14- Hiểu được ý nghĩa thực tiễn củaviệc tính tóan độ nở dài và độ nởkhối của vật rắn trong đời sống và
kỹ thuật
Tuần 31 61,
62
Các hiệntượng
bề mặtcủa chấtlỏng
- Mô tả được TN về hiện tượngcăng bề mặt đặc điểm của lựccăng bề mặt, nêu được ý nghĩa vàđơn vị đo của hệ số căng bề mặt
- Mô tả được TN về hiện tuợngdính ướt và không dính ướt, hiệntượng mao dẫn, mô tả được sự tạothành mặt khum
- Vận dụng được các công thức đểgiải các bài tập đã cho trong bài
GV: Bộ dụng cụ TN hiện tượngcăng bề mặt; hiện tương dính ướt
và hiện tượng không dính ướt,hiện tượng mao dẫn
HS: Ôn lại các nội dung về lựctương tác phân tử và các trạng tháicấu tạo chất
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
Sự
chuyểnthể củacác chất
-ĐN và nêu được các đặc điểmcủa sự nóng chảy, sự đông đặc
viết được công thức tính nhiệtnóng chảy của vật rắn
- Nêu được ĐN và nê đặc điểmcủa sự sôi, sự bay hơi và sự ngưng
tụ, phân biệt được hơi khô và hơibão hòa
- Biết vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmcác BT đơn giản liên quan
GV: Bộ TN CM sự bay hơi vàngưng tụ
HS: Ôn lại các bài “Sự nóng chảy
và đông đặc”, “ Sự bay hơi vàngưng tụ”, “Sự sôi” trong SGK
VL 6
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
củakhôngkhí
- ĐN được độ ẩm tuyệt đối và độ
ẩm cực đại
- ĐN được độ ẩm tỷ đối
- Phân biệt được sự khác nhaugiữa các độ ẩm nói trên và nêuđược ý nghĩa của chúng
GV: Một số lọai ẩm kế ( nếu có )HS:
Ôn lại trạng thái hơi khô với trạngthái hơi bảo hòa
Vấn đáp
Trang 15TH: Đo
hệ sốcăng bềmặt củachấtlỏng
- Biết cách đo lực căng bề mặt củanước tác dụng lên một chiếc vòngkim lọai nhúng chạm vào trongnước, từ đó xác định hệ số căng
bề mặt của nước ở nhiệt độ phòng
- Biết cách sử dụng thước cặp để
đo độ dài chu vi vòng tròn
Biết cách dùng lực kế, thao táckhéo léo để đo được chính xác giátrị lực căng t/d vào vòng
- Tính hệ số căng bề mặt và xácđịnh sai số của phép đo
GV: chuẩn bị bộ TN đo hệ sốcăng mặt ngoài của nước
HS: Báo cáo thí nghiệm , máy tính
cá nhân
Thuyết trìnhkết hợp với sủ dụng công nghệ thông tin
Tuần 36 70 Thi học
kì II
Theo đề chung của trường Chuẩn bị coi thi và tổng kết
điểm cuối năm.
Trang 16KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ LỚP 12 Tuần Tên
chương/
bài
Tiết Mục tiêu của chương/bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Phương
Chuẩn bị của
GV, HS
Ghi chú
- Phương trình của dao động điều hồ
và giải thích được các đại lượng
- Cơng thức liên hệ giữa tần số gĩc,chu kỳ và tần số
- Cơng thức vận tốc và gia tốc trongdao động điều hồ
- Vẽ được đồ thị của li độ theo thờigian với pha ban đầu bằng khơng
3 Thái độ:
- HS thấy được sự phong phú vềchuyển động hứng thú hơn khi học vậtlý
Định nghĩa dao độngđiều hịa
Nhận biết được li độ,biên độ, tần số gĩc, phaban đầu
Tính được chu kì, tầnsố
Nêu vấnđề;
đàm thoạivà thựcnghiệm
-Xem lại cáckhái niệm vềđạo hàm,biểu thứctính cơ năng,đặc điểm củalực đàn hồicủa lò xo
1 Bài tập 2 1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được kiến thức về daođộng điều hồ để giải các bài tập đơngiản
2 Kĩ năng:
- Viết được phương trình li độ, phươngtrình vận tốc và phương trình gia tốccủa dao động điều hồ Tính được chu
kỳ, tần số, tần số gĩc của dao độngđiều hồ
- Tính được li độ, vận tốc và gia tốcứng với một thời điểm bất kỳ
3 Thái độ:
- Đọc kỹ đầu bài, vận dụng lý thuyết
Từ phương trình daođộng, tính được các đạilượng liên quan
Nêu vấnđề;
đàm thoại
- SGK , tàiliệu thamkhảo, SGV ,SBT
Trang 17trả lời các yêu cầu của bài tốn cẩnthận, chính xác khi tính tốn.
2 Bài: conlắc lị xo 3
1 Kiến thức:
- Hiểu được dao động của con lắc lị xo
là dao động diều hồ, các đại lượng đặctrưng cho dao động điều hồ của conlắc lị xo
- Viết được phương trình động lực học
và phương trình dao động điều hồ,cộng thức tính chu kỳ, tần số dao độngđiều hồ của con lắc lị xo
- Viết được cơng thức tính thế năng,động năng và cơ năng của con lắc lịxo
- Nêu được nhận xét định tính về sựbiến thiên động năng và thế năng trongdao động điều hồ của con lắc lị xo vàhiểu được trong dao đơng của con lắcđược bảo tồn
- Phương trình động lựchọc và phương trình daođộng điều hịa của conlắc lị xo
- Cơng thức tính chu kì,tần số dao động điềuhịa của con lắc lị xo
- Quá trình biến đổinăng lượng trong daođộng điều hịa
- Giải được những bàittập đơn giản về daođộng của CLLX
Nêu vấnđề;
Đàm thoại
- Con lắc lị
xo dao độngtheo phươngngang Tranh
vẽ phĩng tohình 2.1 sgk
- Những điềucần lưu ý ởsách giáokhoa
- Ơn tập kiếnthức về daođộng điềuhồ, lực đànhồi, độngnăng, thếnăng và cơnăng
2 Bài: con
lắc đơn 4 1 Kiến thức:
- Nêu được:
+ Cấu tạo của con lắc đơn
+ Điều kiện để con lắc đơn dao độngđiều hồ
- Viết được:
+ Viết được phương trình động lực học
- Phương trình động lựchọc và phương trình daođộng điều hịa của conlắc đơn
- Cơng thức tính chu kì,tần số dao động điềuhịa của con lắc đơn
Nêu vấnđề
Đàm thoạivà
thựcnghiệm
- Con lắcđơn SGK, tàiliệu thamkhảo, SGV ,SBT
- Ơn tập kiếnthức về phân
Trang 18và phương trỡnh dao động điều hũa củacon lắc đơn
+ Cụng thức tớnh chu kỳ dao động củacon lắc đơn
+ Viết được cụng thức tớnh thế năng,
cơ năng của con lắc đơn
2 Kĩ năng:
- Xỏc định lực kộo về tỏc dụng lờn conlắc đơn
- Nờu được nhận xột định tớnh về sựbiến thiờn của động năng và thế năngkhi con lắc dao động
- Giải được những bàittập đơn giản về daođộng của CLLX
- Nờu được ứng dụngcủa con lắc đơn trongviệc xỏc định gia tốc rơi
tự do
tớch lực, daođộng điềuhoà, độngnăng, thếnăng và cơnăng
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được phương phỏp đểgiải cỏc bài tập đơn giản về con lắc lũ
xo, con lắc đơn
động
- Biết cách lập phơngtrình dao động, tính chukì dao động và các đại l-ợng trong các công thứccủa con lắc đơn
Neõu vaỏnủeà
ẹaứm thoaùi
Chuẩn bị bàitập
- Giải thớch được nguyờn nhõn của daođộng tắt dần
- Nờu được điều kiện cộng hưởng, mộtvài vớ dụ về tầm quan trọng hiện tượng
- Nêu đợc dao độngriêng, dao động tắt dần,dao động cỡng bức làgì
- Nêu đợc các đặc điểmcủa dao động tắt dần,dao động cỡng bức, dao
động duy trì
- Nêu đợc điều kiện đểhiện tợng cộng hởng xảy
Neõu vaỏnủeà
ẹaứm thoaùi
- Chuẩn bịthờm một số
vớ dụ về daođộng cưỡngbức và hiệntượng cộnghưởng cú lợi,
cú hại
Trang 19cộng hưởng
2 Kĩ năng: Vận dụng được điều kiện
cộng hưởng để giải thớch một số hiệntượng liờn quan
2
1
A m
- Biểu diễn dao động
điều hoà bằng vectơ
quay
- Cách sử dụng phơngpháp giản đồ Fre-nen đểtổng hợp hai dao động
điều hoà cùng tần số,cùng phơng dao động
Neõu vaỏnủeà;
đủaứmthoaùi; trựcquang
- Cỏc hỡnh vẽ5.1; 5.2 trong
SGK
- ễn lại kiếnthức về hỡnhchiếu của mộtvectơ xuống
2 trục toạ độ
1 Kiến thức:
- Hs vận dụng được cụng thức tớnh biờn
độ và pha ban đầu của dao động tổnghợp của 2 dao động điều hoà cựngphương, cựng tần số để giải cỏc bài tậpđơn giản
Neõu vaỏnủeà;
đủaứm thoaùi
SGK , tài liệutham khảo,SGV , SBT
+ Phương phỏp suy diễn toỏn học
+ Phương phỏp thực nghiệm
- Phương phỏp phỏt hiện
ra một định luật vật lớ
- Dựng phương phỏpthực nghiệm để xỏc địnhchu kỳ T
Trựcquang, GV:- HS chuẩn bị
theo cỏc nộidung ở phầnbỏo cỏo thực
Trang 20- Qua thực hành HS càng yêu thích họcvật lý.
hành trongSGK
- Chon bộ baquả cân cómóc treo 50g
- Chọn đồng
hồ bấm giâyhiện số có độchia nhỏ nhất0,01 s
HS:
- Đọc kỹ bàithực hành đểđịnh rõ mụcđích và quytrình thựchành
-Trả lời cáccâu hỏi cuốibài để địnhhướng việcthức hành
- Chuẩn bịmột tờ giấy
kẻ ô milimét
để vẽ đồ thị
và lập sẵn cácbảng để ghikết quả theomẫu ở phầnbáo cáo bàithực hànhtrong SGK