Nói một cách khác là đẩy mạnh xuất nhập khẩu cũng có ảnh hưởng đến sự hình thành, quy mô và mức độ chuyên môn hoá của các vùng kinh tế.. Tiến bộ KHCN cũng cho phép cải tạo các vùng đất x
Trang 1CH ƯƠ NG 4
VÙNG KINH TẾ
M C ÍCH: Ụ Đ
Giúp sinh viên hi u đ ể ượ c th nào là vùng ế
kinh t , y u t t o vùng kinh t , n i dung ế ế ố ạ ế ộ
c a vùng kinh t và lo i vùng kinh t ủ ế ạ ế
YÊU C U: Ầ
Sinh viên c n n m v ng c s đ phân vùng ầ ắ ữ ơ ở ể kinh t , n i dung chính c a vùng kinh t và ế ộ ủ ế các lo i vùng kinh t ạ ế
Trang 24.1 KHÁI NI M VÀ TÍNH CH T Ệ Ấ
TẾ
• Quy ho ch và phát tri n kinh t theo vùng là m t quá ạ ể ế ộ
trình t ch c s n xu t nh m phân ra nh ng vùng lãnh th ổ ứ ả ấ ằ ữ ổ cùng v i các ngành kinh t c a nó, nh m phát tri n có ớ ế ủ ằ ể
hi u qu đ t n d ng các ngu n l c trong vùng và t o ra ệ ả ể ậ ụ ồ ự ạ
nh ng s n ph m có giá tr nh t.ữ ả ẩ ị ấ
• Khái ni m phân vùng quy ho ch m i ch đ t ra khi trình đ ệ ạ ớ ỉ ặ ộ
s n xu t xã h i đã đ t đ n đ nh t đ nh vào th p k 60 ả ấ ộ ạ ế ộ ấ ị ậ ỷ
c a Th k 20, trong đi u ki n n n kinh t t b n đã phát ủ ế ỷ ề ệ ề ế ư ả tri n Vi t Nam, ng i kh i x ng cho vi c phân vùng ể Ở ệ ườ ở ướ ệ kinh t là giáo s Tr n ình Gián (Vi n Quy ho ch nông ế ư ầ Đ ệ ạ nghi p Vi t Nam) ệ ệ
• Tùy theo m c đích phân lo i có th phân ụ ạ ể vùng kinh t ế
khác nhau
• Vùng kinh t là khách quan và ch u nh hế ị ả ưởng c a nhi u ủ ề
y u tế ố
Trang 34.2 CÁC YẾU TỐ TẠO VÙNG KINH TẾ
Vùng kinh t hình thành trên c s tác đ ng t ng h p c a nhi u ế ơ ở ộ ổ ợ ủ ề
y u t Nói m t cách khác, đ phân chia các vùng kinh t c n ế ố ộ ể ế ầ
có các c n c , đó là các y u t t o vùng kinh t :ă ứ ế ố ạ ế
4.2.1 Phân công lao đ ng xã h i theo lãnh th ộ ộ ổ
Phân công lao đ ng theo lãnh th v a là c s , v a là đ ng ộ ổ ừ ơ ở ừ ộ
l c c a s hình thành vùng kinh t ự ủ ự ế
Phân công lao đ ng theo lãnh th độ ổ ược bi u hi n b ng s t p ể ệ ằ ự ậ trung các lo i s n xu t riêng bi t trên m t lãnh th nh t đ nh, ạ ả ấ ệ ộ ổ ấ ị
b ng s chuyên môn hoá s n xu t c a dân c d a vào nh ng ằ ự ả ấ ủ ư ự ữ
đi u ki n và đ c đi m phát tri n s n xu t đ c thù, đó là m t ề ệ ặ ể ể ả ấ ặ ộ vùng kinh t ế
Các vùng kinh t thông qua các m i liên h kinh t , liên k t ế ố ệ ế ế
v i nhau trong 1 h th ng phân công lao đ ng theo lãnh th ớ ệ ố ộ ổ
th ng nh t ố ấ
S phân công lao đ ng xã h i theo lãnh th là y u t t o vùng ự ộ ộ ổ ế ố ạ
c b n nh t ơ ả ấ
Trang 44.2.2 Y u t t nhiên ế ố ự
nh h ng tr c ti p, th ng xuyên, v nh vi n t i quá trình
phát tri n và phân b s n xu t và do đó nh hể ố ả ấ ả ưởng quan
tr ng đ n s hình thành vùng kinh t Bao g m các y u t ọ ế ự ế ồ ế ố sau:
- Đấ t đai
- Khí h u ậ
- Khoáng s n ả
- Các ngu n tài nguyên khác ồ
4.2.3 Yếu tố cơ sở hạ tầng
Bao gồm:
- Trung tâm công nghiệp, thành phố lớn
- Các cơ sở sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp quan trọng
- Cơ sở giao thông vận tải
Trang 54.2.4 Quan hệ kinh tế đối ngoại
Mở rộng các quan hệ kinh tế và thương mại với nước ngoài Nói một cách khác là đẩy mạnh xuất nhập khẩu cũng có ảnh hưởng đến sự hình thành, quy mô và mức độ chuyên môn hoá của các vùng kinh tế
4.2.5 Yếu tố khoa học công nghệ
Tiến bộ của KHCN ảnh hưởng tới quá trình hình thành vùng kinh tế nhiều mặt
Tiến bộ KHCN cũng cho phép cải tạo các vùng đất xấu hoặc đầm lầy thành những vùng canh tác, tạo nên những vùng sản xuất nông nghiệp chuyên môn hoá quan trọng.
4.2.6 Yếu tố dân cư, dân tộc
Nguồn lao động xã hội, đặc biệt là nguồn lao động có chất lượng ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành vùng kinh tế vùng.
Nước ta có 54 dân tộc với những tập quán sản xuất và tập quán tiêu dùng khác nhau Tập quán sản xuất đã hình thành và tích luỹ lâu đời của dân bản địa tạo nên những ngành sản xuất chuyên môn hoá với những sản
phẩm hàng hoá độc đáo.
4.2.7 Yếu tố lịch sử, văn hoá
Các vùng mà chúng ta nghiên cứu hiện nay là kết quả của một quá trình phát triển lâu dài về lịch sử, văn hoá, xã hội
Trang 64.3 NỘI DUNG VÙNG KINH TẾ
Vùng kinh t là m t b ph n kinh t lãnh th ế ộ ộ ậ ế ổ
đ c thù c a n n kinh t qu c dân có chuyên ặ ủ ề ế ố môn hoá s n xu t k t h p ch t ch v i s ả ấ ế ợ ặ ẽ ớ ự phát tri n t ng h p ể ổ ợ
nh ngh a này bao hàm hai n i dung c
b n c a vùng kinh t : ả ủ ế
- Chuyên môn hoá s n xu t ả ấ và
- Phát tri n t ng h p ể ổ ợ
Trang 74.3.1 Chuyên môn hoá sản xuất của vùng kinh tế
Vùng kinh tế trước hết phải là một vùng sản xuất chuyên môn hoá
S chuyên môn hoá nói lên ch c n ng s n xu t c b n và quy t ự ứ ă ả ấ ơ ả ế
đ nh phị ương hướng s n xu t ch y u c a vùng trong m t giai ả ấ ủ ế ủ ộ
đo n phát tri n kinh t nh t đ nh M t khác, s chuyên môn ạ ể ế ấ ị ặ ự hoá c a vùng kinh t nói lên vai trò và v trí c a vùng trong ủ ế ị ủ
n n kinh t ph i gánh vác đ i v i c nề ế ả ố ớ ả ước hay đ i v i nhi u ố ớ ề vùng khác trong m t th i gian tộ ờ ương đ i dài.ố
Chuyên môn hoá s n xu t vùng kinh t là d a vào nh ng u th ả ấ ế ự ữ ư ế
c a vùng đ phát tri n m t s ngành có ý ngh a đ i v i c ủ ể ể ộ ố ĩ ố ớ ả
nước, ho c có ý ngh a đ i v i th trặ ĩ ố ớ ị ường th gi i Nh ng u ế ớ ữ ư
th c a vùng là nh ng đi u ki n đ c thù v t nhiên, kinh t , ế ủ ữ ề ệ ặ ề ự ế dân c , l ch s , xã h i, v n hoá, khoa h c k thu t và công ư ị ử ộ ă ọ ỹ ậ ngh ệ
Kh i lố ượng và ch t lấ ượng s n ph m hàng hoá xu t ra ngoài ả ẩ ấ
vùng là ch tiêu chuyên môn hóa quan tr ng nh t c a vùng ỉ ọ ấ ủ
v m t ngành s n xu t nào đó ề ộ ả ấ
Trang 84.3.2 Phát triển tổng hợp nền kinh tế của vùng
Phát triển tổng hợp là bản chất của vùng kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa Nó xác định cơ cấu kinh tế hợp lý nhất của vùng, phản ánh các mối liên hệ kinh tế nội bộ vùng
Phát triển tổng hợp nền kinh tế của vùng có nghĩa là mỗi một vùng kinh
tế phải là một thể kinh tế đa ngành, đa lĩnh vực phát triển mạnh mẽ
và cân đối với nhau
Sự phát triển tổng hợp nền kinh tế của vùng là một sự phát triển cân đối tối ưu của các ngành kinh tế tồn tại trong vùng
Muốn phát triển tổng hợp nền kinh tế của vùng, cần xác định rõ số
lượng ngành kinh tế của các vùng và thường rất khác nhau tuỳ thuộc vào sự chuyên môn hoá và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất của vùng
Trong mỗi một vùng kinh tế, bên cạnh các ngành sản xuất chuyên môn hoá, cần phát triển hợp lý một tổng hợp thể các ngành kinh tế khác
để tạo ra sản phẩm nhằm thoả mãn đầy đủ nhất, kinh tế nhất, hợp lý nhất nhu cầu nguyên liệu năng lượng, vật liệu xây dựng…cho sản xuất và nhu cầu tiêu dùng của nhân dân trong vùng
Trang 9Tổng hợp thể kinh tế vùng bao gồm ba nhóm ngành chủ yếu là Các
ngành sản xuất chuyên môn hóa, Các ngành sản xuất bổ trợ và Các
ngành sản xuất phụ.
4.3.2.1 Các ngành sản xuất chuyên môn hoá
Ngành s n xu t đóng vai trò ch y u trong n n kinh t c a ả ấ ủ ế ề ế ủ
vùng, quy t đ nh phế ị ương hướng s n xu t ch y u c a vùng, ả ấ ủ ế ủ quy t đ nh v trí c a vùng trong s phân công lao đ ng theo ế ị ị ủ ự ộ lãnh th gi a các vùng trong nổ ữ ước, quy t đ nh s hình thành ế ị ự
t ng h p th kinh t vùngổ ợ ể ế
4.3.2.2 Các ngành sản xuất bổ trợ
Chủ yếu phát triển để trực tiếp phục vụ cho các ngành sản xuất chuyên môn hoá vùng Những ngành này có liên hệ gắn bó với các ngành sản xuất chuyên môn hoá vùng
- Các ngành khai thác nguyên liệu, làm giầu nguyên liệu cung cấp cho các ngành sản xuất chuyên môn hoá vùng
- Các ngành cung cấp thiết bị, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng cho các ngành sản xuất chuyên môn hoá vùng
4.3.2.3 Các ngành sản xuất phụ
Các ngành sản xuất phụ bao gồm những ngành không có liên quan trực tiếp với các ngành sản xuất chuyên môn hoá của vùng, nhưng rất
cần thiết cho sự phát triển vùng
Trang 104.4 CÁC LOẠI VÙNG KINH TẾ
4.4.1 Vùng kinh t ngành ế
Vùng kinh t ngành là m t vùng đó phân b t p trung m t ngành ế ộ ở ố ậ ộ
s n xu t nh t đ nh (Ví d : vùng nông nghi p, vùng công ả ấ ấ ị ụ ệ
nghi p ) ệ
Là c s ho ch đ nh chính sách phát tri n và phân b c a các ngành, ơ ở ạ ị ể ố ủ
là c s đ k t h p k ho ch hoá và qu n lý theo ngành và theo ơ ở ể ế ợ ế ạ ả lãnh th ổ
4.4.2 Vùng kinh t t ng h p ế ổ ợ
Vùng kinh t t ng h p là m t vùng kinh t đa ngành phát tri n m t ế ổ ợ ộ ế ể ộ
cách nh p nhàng cân đ i Nó là m t ph n t c c u c a n n kinh ị ố ộ ầ ử ơ ấ ủ ề
t qu c dân ế ố
S chuyên môn hoá c a vùng kinh t t ng h p đ ự ủ ế ổ ợ ượ c quy đ nh b i ị ở các vùng kinh t ngành ế
Vùng kinh t t ng h p g m: ế ổ ợ ồ Vùng kinh t c b n ế ơ ả và Vùng kinh t hành ế
chính.
4.4.2.1 Vùng kinh t c b n ế ơ ả
Là vùng có di n tích r ng h n, ngành s n xu t chuyên môn hoá nhi u ệ ộ ơ ả ấ ề
h n và s phát tri n t ng h p c a vùng c ng ph c t p h n so v i ơ ự ể ổ ợ ủ ũ ứ ạ ơ ớ vùng kinh t hành chính ế
4.4.2.2 Vùng kinh t hành chính ế
Là vùng không nh ng có ch c n ng kinh t mà còn có ch c n ng hành ữ ứ ă ế ứ ă
chính Vùng vùng kinh t hành chính là k t qu c a s th ng nh t ế ế ả ủ ự ố ấ
gi a qu n lý kinh t v i qu n lý hành chính, là nh ng vùng hành ữ ả ế ớ ả ữ chính đ ượ c xây d ng theo nguyên t c kinh t , ranh gi i hành ự ắ ế ớ
chính và kinh t th ng nh t ế ố ấ