Troùng taõm: - Làm rõ vai trò quyết định của sản xuất của cải vật chất đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội loài ngời.. - Các yếu tố của quá trình lao động sản xuất : sức lao đ
Trang 1Baứi 1 COÂNG DAÂN VễÙI Sệẽ PHAÙT TRIEÅN KINH TEÁ
( 2 tieỏt )
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:
1.Veà kieỏn thửực:
- Nêu đợc thế nào là sản xuất của cải vật chất và vai trò của sản xuất của cải vật chất đối với đời sống xã hội
- Nêu đợc các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất và mối quan hệ giữa chúng
- Nêu đợc thế nào là phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội
2.Veà kiừ naờng:
Biết tham gia xây dựng kinh tế gia đình phù hợp với khả năng của bản thân
3.Veà thaựi ủoọ:
- Tích cực tham gia xây dựng kinh tế gia đình và địa phơng
- Tích cực học tập để nâng cao chất lợng lao động của bản thân góp phần xây dựng kinh tế đất
nớc
II NOÄI DUNG :
1 Troùng taõm:
- Làm rõ vai trò quyết định của sản xuất của cải vật chất đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội
loài ngời
- Các yếu tố của quá trình lao động sản xuất : sức lao động, đối tợng lao động, t liệu lao động,
trong đó sức lao động là yếu tố quan trọng và quyết định nhất
- Nội dung khái niệm phát triển kinh tế và ý nghĩa của sự phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia
đình và xã hội
2 Moọt soỏ kieỏn thửực khoự:
- Khẳng định sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại, phát triển của xã hội loài ngời Đây
là cơ sở lí luận để giải thích các hiện tợng kinh tế xã hội Bởi vì, phơng thức sản xuất của cải vật chất là cơ sở nảy sinh và quy định các quan hệ xã hội, ý thức và tinh thần của xã hội Quá trình phát triển của lịch sử loài ngời là sự thay thế, kế tiếp nhau của các phơng thức sản xuất của cải vật chất Phơng thức sản xuất sau tiến bộ và hoàn thiện hơn phơng thức sản xuất trớc
- Phân biệt hai khái niệm : "sức lao động" và "lao động", trong đó "lao động" là khái niệm có
nội hàm rộng hơn Sức lao động mới chỉ là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực Bởi vì : Để thực hiện đợc quá trình lao động thì không chỉ cần có sức lao động mà còn phải có t liệu sản xuất (TLSX) Hay nói cách khác, chỉ khi nào sức lao
động kết hợp đợc với t liệu sản xuất thì mới có lao động
Ngời có sức lao động muốn thực hiện quá trình lao động thì phải tích cực, chủ động tìm kiếm việc làm Mặt khác, nền sản xuất xã hội phải phát triển, tạo ra nhiều việc làm để thu hút sức lao
động
- Mọi đối tợng lao động đều bắt nguồn từ tự nhiên, nhng không phải mọi yếu tố tự nhiên đều là
đối tợng lao động Bởi vì, chỉ những yếu tố tự nhiên nào mà con ngời đang tác động trong quá
trình sản xuất nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của mình thì mới gọi là đối t ợng lao
động Những yếu tố tự nhiên mà con ngời cha biết đến, cha khám phá, cha tác động thì cha trở thành đối tợng lao động
- Ranh giới phân chia giữa đối tợng lao động và t liệu lao động là có tính tơng đối Một vật
trong mối quan hệ này là đối tợng lao động, nhng trong mối quan hệ khác lại là t liệu lao động
Đối tợng lao động và t liệu lao động kết hợp lại thành t liệu sản xuất Chúng đều là những yếu
tố cấu thành từ tự nhiên Vì vậy, để đảm bảo cho quá trình sản xuất của cải vật chất của xã hội loài ngời thờng xuyên ổn định và phát triển, cần phải nâng cao ý thức bảo vệ và tái tạo ra tài nguyên, thiên nhiên môi trờng
Trang 2- Trong các yếu tố của quá trình lao động sản xuất thì sức lao động là yếu tố quan trọng và quyết định nhất Bởi vì, sức lao động là yếu tố giữ vai trò chủ thể, sáng tạo ; là nguồn lực không
cạn kiệt ; xét cho đến cùng thì trình độ phát triển của t liệu sản xuất chỉ là sự biểu hiện sức sáng tạo của con ngời Chính vì vậy, trên thế giới có những nớc không giàu về tài nguyên thiên nhiên nhng lại có trình độ phát triển kinh tế cao nh : Nhật Bản, Hàn Quốc vì ở những nớc này có chất lợng sức lao động cao Ngợc lại, có không ít nớc giàu tài nguyên thiên nhiên nhng kinh tế chậm phát triển vì nguồn lực con ngời cha đợc phát huy
Để phát triển kinh tế - xã hội, các quốc gia phải đầu t phát triển nguồn lực con ngời, nâng cao chất lợng sức lao động Có nhiều yếu tố tác động đến chất lợng nguồn lực con ngời nh : điều kiện tự nhiên, chế độ chính trị xã hội, truyền thống văn hoá, lịch sử nhng trớc hết để nâng cao thể lực, trí tuệ của con ngời cần phải chú ý phát triển các ngành sản xuất vật phẩm tiêu dùng, y tế, giáo dục, văn hoá, thể thao Chính vì vậy, Đảng ta đã xác định : Đầu t cho con ngời
là đầu t cho sự phát triển ; phát triển khoa học - công nghệ, giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu
- Khi phân tích nội dung của khái niệm "Phát triển kinh tế", trớc hết cần phân biệt với khái niệm "Tăng trởng kinh tế" Trong đó, khái niệm phát triển kinh tế là khái niệm có nội hàm rộng
hơn ; hay nói cách khác, tăng trởng kinh tế chỉ là một khía cạnh, nội dung của phát triển kinh
tế Tăng trởng kinh tế là yếu tố đầu tiên, quan trọng, giữ vai trò là cơ sở của phát triển kinh tế Nhng phát triển kinh tế không chỉ biểu hiện ở sự tăng trởng kinh tế mà còn bao hàm sự tăng tr-ởng kinh tế dựa trên một cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và đi đôi với công bằng xã hội
Tăng trởng kinh tế là sự tăng lên về số lợng, chất lợng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nó trong một thời kì nhất định Để phản ánh sự tăng trởng kinh tế, hiện nay trên thế giới ngời ta dùng tiêu chí : tổng sản phẩm quốc dân (GNP), hoặc tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là tổng giá trị tính bằng tiền của những hàng hoá và dịch
vụ mà một nớc sản xuất ra từ các yếu tố sản xuất của mình (dù là sản xuất ở trong n ớc hay ở ngoài nớc) trong một thời kì nhất định (thờng là một năm)
- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng giá trị tính bằng tiền của toàn bộ hàng hoá và dịch vụ
mà một nớc sản xuất ra trên lãnh thổ của nớc đó (dù nó thuộc về ngời trong nớc hay ngời nớc ngoài) trong một thời kì nhất định (thờng là một năm)
So sánh tổng sản phẩm quốc dân (GNP) với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) ta thấy : GNP = GDP + thu nhập ròng từ tài sản nớc ngoài
Thu nhập ròng từ tài sản nớc ngoài = thu nhập chuyển về nớc của công dân nớc đó làm việc ở nớc ngoài trừ đi thu nhập của ngời nớc ngoài làm việc tại nớc đó
III.PHệễNG PHAÙP :
- Thaỷo luaọn nhoựm, lụựp, thuyeỏt trỡnh, ủaứm thoaùi, trửùc quan,…
IV.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:
Cần dùng các dụng cụ dạy học trực quan nh sơ đồ, biểu bảng, hoặc đèn chiếu
Ví dụ :
Sơ đồ về mối quan hệ giữa 3 yếu tố của quá trình sản xuất :
Sức lao động T liệu lao động Đối tợng lao động Sản phẩm
Sơ đồ về các bộ phận hợp thành của từng yếu tố sản xuất :
Thể lực + Sức lao động :
Trí lực
Công cụ lao động + T liệu lao động : Hệ thống bình chứa của sản xuất
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Loại có sẵn trong tự nhiên
+ Đối tợng lao động :
Loại đã trải qua tác động của lao động
Sơ đồ về nội dung của phát triển kinh tế
Trang 3Tăng trởng kinh tế + Phát triển kinh tế : Cơ cấu kinh tế hợp lí
Công bằng xã hội
V TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1 OÅn ủũnh toồ chửực lụựp :
2 Giaỷng baứi mụựi:
Cuoọc soỏng cuỷa con ngửụứi gaộn lieàn vụựi nhieàu hoaùt ủoọng: kinh teỏ, chớnh trũ, vaờn hoaự, giaựo duùc, y teỏ,…Caực hoaùt ủoọng naứy thửụứng xuyeõn taực ủoọng laón nhau Xaừ hoọi caứng phaựt trieồn thỡ caực hoaùt ủoọng ủoự caứng ủa daùng, phong phuự Song, ủeồ hoaùt ủoọng ủửụùc, con ngửụứi phaỷi toàn taùi Muoỏn toàn taùi, con ngửụứi phaỷi coự thửực aờn, ủoà maởc, nhaứ ụỷ, phửụng tieọn ủi laùi, tử lieọu sinh hoaùt,…ẹeồ coự nhửừng caựi ủoự, phaỷi coự hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt ra cuỷa caỷi vaọt chaỏt – hoaùt ủoọng kinh teỏ
Baứi 1 seừ giuựp ta hieồu ủửụùc vai troứ, yự nghúa to lớn sự phát triển kinh tế ở nớc ta hiện nay Mỗi ngời dân Việt Nam phải có trách nhiệm, quyết tâm góp phần chiến thắng đói nghèo, lạc hậu để đa nớc ta tiến lên đuổi kịp các nớc phát triển
Phaàn laứm vieọc cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung chớnh cuỷa baứi hoùc
Tieỏt 1.
Hoaùt ủoọng 1 : Thaỷo luaọn nhoựm + Giaỷng giaỷi.
Muùc tieõu: Nêu đợc thế nào là sản xuất của cải vật
chất và vai trò của sản xuất vật chất đối với đời
sống xã hội
GV ủaởt vaỏn ủeà:
ẹeồ toàn taùi vaứ phaựt trieồn, con ngửụứi phaỷi saỷn xuaỏt
vaứ saỷn xuaỏt vụựi quy moõ ngaứy caứng lụựn Sửù phaựt
trieồn cuỷa hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt laứ tieàn ủeà, laứ cụ sụỷ
thuực ủaồy vieọc mụỷ roọng caực hoaùt ủoọng khaực cuỷa xaừ
hoọi
GV neõu caõu hoỷi thaỷo luaọn:
- Theỏ naứo laứ saỷn xuaỏt vaọt chaỏt? Vớ duù minh hoaù
(Nhoựm 1,2)
- Vai troứ cuỷa saỷn xuaỏt vaọt chaỏt ủoỏi vụựi sửù phaựt
trieồn cuỷa xaừ hoọi? (Nhoựm 3,4)
HS thaỷo luaọn nhoựm
ẹaùi dieọn 2 nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực nhaọn
xeựt, boồ sung
GV nhaọn xeựt, nhaỏn maùnh caực yự:
Sản xuất ra của cải vật chất để duy trì sự tồn tại
của con ngời và xã hội loài ngời
Thông qua lao động sản xuất, con ngời đợc cải
tạo, phát triển và hoàn thiện cả về thể chất và tinh
thần
Hoạt động sản xuất là trung tâm, là tiền đề thúc
đẩy các hoạt động khác của xã hội phát triển
Lịch sử xã hội loài ngời là một quá trình phát triển
và hoàn thiện liên tục của các phơng thức sản xuất
của cải vật chất, là quá trình thay thế phơng thức
sản xuất cũ đã lạc hậu, bằng phơng thức sản xuất
1 Saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt:
a Theỏ naứo laứ saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt?
Saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt laứ sửù taực ủoọng cuỷa con ngửụứi vaứo tửù nhieõn, bieỏn ủoồi caực yeỏu toỏ cuỷa tửù nhieõn ủeồ taùo ra caực saỷn phaồm phuùc vuù cho nhu caàu cuỷa mỡnh
b Vai troứ cuỷa saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt:
Saỷn xuaỏt vaọt chaỏt laứ cụ sụỷ cuỷa sửù toàn taùi vaứ phaựt trieồn cuỷa xaừ hoọi, xeựt ủeỏn cuứng quyeỏt ủũnh
toaứn boọ sửù vaọn ủoọng cuỷa ủụứi soỏng xaừ hoọi
Trang 4tiến bộ hơn.
GV keỏt luaọn, chuyeồn yự:
Hieồu theỏ naứo laứ saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt vaứ vai
troứ cuỷa noự, laứ cụ sụỷ ủeồ xem xeựt, giaỷi thớch nguoàn
goỏc saõu xa cuỷa moùi hieọn tửụùng dieón ra trong ủụứi
soỏng xaừ hoọi, ủaởc bieọt, giuựp chuựng ta hieồu ủửụùc
nguyeõn nhaõn cụ baỷn cuỷa quaự trỡnh phaựt trieồn lũch
sửỷ xaừ hoọi loaứi ngửụứi laứ sửù thay theỏ nhau cuỷa caực
phửụng thửực saỷn xuaỏt cuỷa caỷi vaọt chaỏt
Hoaùt ủoọng 2 : ẹaứm thoaùi + Trửùc quan.
Muùc tieõu: Nêu đợc các yếu tố cơ bản của quá trình
lao động sản xuất và mối quan hệ giữa chúng
GV hoỷi:
- ẹeồ thửùc hieọn moọt quaự trỡnh saỷn xuaỏt, caàn phaỷi
coự nhửừng yeỏu toỏ cụ baỷn naứo?
HS phaựt bieồu
GV trình bày sơ đồ về mối quan hệ giữa các yếu tố
của quá trình sản xuất : Sức lao động T liệu lao
động Đối tợng lao động Sản phẩm
GV giuựp HS phân tích từng yếu tố :
Sức lao động
GV veừ sơ đồ các yếu tố hợp thành sức lao động bao
gồm : thể lực và trí lực
GV yêu cầu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
- Theồ lửùc laứ gỡ?
- Trớ lửùc laứ gỡ?
- Moỏi quan heọ giửừa theồ lửùc vaứ trớ lửùc? Chứng minh
rằng: thiếu một trong hai yếu tố thì con ngời không
thể có sức lao động
- Phaõn bieọt sửực lao ủoọng vaứ lao ủoọng?
GV khaộc saõu kieỏn thửực khi phân tích khái niệm
"lao động": nhấn mạnh tính có mục đích, có ý thức
trong hoạt động lao động của con ngời, là phẩm
chất đặc biệt của con ngời so với loài vật Một số
khía cạnh thể hiện tính có ý thức của con ngời trong
lao động là : lao động có kế hoạch, tự giác, sáng tạo
ra phơng pháp và công cụ lao động, có kỉ luật và
cộng đồng trách nhiệm
GV hỏi :
-Tại sao nói sức lao động mới chỉ là khả năng, còn
lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện
thực ?
HS traỷ lụứi
GV giaỷng giaỷi:
Bởi vì, chỉ khi sức lao động kết hợp với t liệu sản
xuất thì mới có quá trình lao động Vì vậy, ngời có
sức lao động muốn thực hiện quá trình lao động thì
2 Caực yeỏu toỏ cụ baỷn cuỷa quaự trỡnh saỷn xuaỏt:
a Sửực lao ủoọng:
Sửực lao ủoọng laứ toaứn boọ nhửừng naờng lửùc theồ
chaỏt vaứ tinh thaàn cuỷa con ngửụứi ủửụùc vaọn duùng vaứo quaự trỡnh saỷn xuaỏt
Trang 5phải tích cực tìm kiếm việc làm, đồng thời xã hội
phải tạo ra đợc nhiều việc làm để thu hút sức lao
động
Đối tối t ợng lao động
GV xác định đối tợng lao động là một bộ phận của
giới tự nhiên mà con ngời đang tác động vào nhằm
biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của mình
GV đa ra sơ đồ phân chia đối tợng lao động thành
hai loại: loaùi coự saỹn trong tửù nhieõn vaứ loaùi ủaừ traỷi
qua taực ủoọng cuỷa lao ủoọng
GV yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
- Tỡm ví dụ minh hoạ về hai loaùi đối tợng lao động?
- Mọi đối tợng lao động đều bắt nguồn từ tự nhiên,
nhng có phải mọi yếu tố tự nhiên đều là đối tợng
lao động không ?
GV giaỷng giaỷi:
Cuứng vụựi sửù phaựt trieồn cuỷa lao ủoọng saỷn xuaỏt vaứ
khoa hoùc kyừ thuaọt, ủoỏi tửụùng lao ủoọng ngaứy caứng
ủa daùng, phong phuự Con ngửụứi ngaứy caứng tao ra
nhửừng nguyeõn vaọt lieọu nhaõn taùo coự tớnh naờng theo
yự muoỏn Tuy nhieõn, nhửừng nguyeõn vaọt lieọu ủoự
cuừng ủeàu coự nguoàn goỏc tửứ tửù nhieõn Vì vậy, trong
quá trình lao động sản xuất và trong đời sống hằng
ngày mọi ngời cần có ý thức sử dụng hợp lí và bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trờng sinh thái
T liệu lao động
GV đa ra sơ đồ về các bộ phận hợp thành t liệu lao
động : công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa của sản
xuất, kết cấu hạ tầng sản xuất
GVyêu cầu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
- Tỡm vớ duù minh hoaù caực loaùi t liệu lao động ở
một số ngành , ngheà trong xã hội?
- Loaùi tử lieọu lao ủoọng naứo giửừ vai troứ quyeỏt ủũnh?
GV giaỷng giaỷi:
+ Trong t liệu lao động, công cụ sản xuất là yếu tố
quan trọng và quyết định nhất, thể hiện rõ nét nhất
trình độ phát triển kinh tế xã hội của một quốc
gia Kết cấu hạ tầng sản xuất phải đi trớc một bớc
để tạo điều kiện cho sản xuất phát triển, điều này
càng có ý nghĩa quan trọng đối với nớc ta hiện nay
+ Giữa t liệu lao động với đối tợng lao động coự tính
độc lập tơng đối T liệu lao động kết hợp với đối
t-ợng lao động thành t liệu sản xuất Vì vậy, có thể
diễn đạt khái quát các yếu tố của quá trình lao động
sản xuất nh sau :
Sức lao động + T liệu sản xuất Sản phẩm
GV nhaỏn maùnh, khaộc saõu kieỏn thửực:
+Trong 3 yếu tố cơ bản của quá trình lao động sản
xuất, sức lao động là chủ thể sáng tạo, là nguồn lực
không cạn kiệt, là yếu tố quan trọng và quyết định
nhất đối với sự phát triển kinh tế Vì vậy, caàn bồi
dỡng và nâng cao chất lợng sức lao động nguồn
lực con ngời là quốc sách hàng đầu T liệu lao
b ẹoỏi tửụùng lao ủoọng:
ẹoỏi tửụùng lao ủoọng laứ nhửừng yeỏu toỏ cuỷa tửù
nhieõn maứ lao ủoọng cuỷa con ngửụứi taực ủoọng vaứo nhaốm bieỏn ủoồi noự cho phuứ hụùp vụựi muùc ủớch cuỷa con ngửụứi
c Tử lieọu lao ủoọng:
Tử lieọu lao ủoọng laứ moọt vaọt hay heọ thoỏng
nhửừng vaọt laứm nhieọm vuù truyeàn daón sửù taực ủoọng cuỷa con ngửụứi leõn ủoỏi tửụùng lao ủoọng, nhaốm bieỏn ủoồi ủoỏi tửụùng lao ủoọng thaứnh saỷn phaồm thoaỷ maừn nhu caàu cuỷa con ngửụứi
Trang 6động và đối tợng lao động đều bắt nguồn từ tự
nhiên, nên đồng thời với phát triển sản xuất phải
quan tâm bảo vệ và tái tạo ra tài nguyên thiên
nhiên, đảm bảo cho sự phát triển bền vững
Tieỏt 2:
Hoaùt ủoọng 3 : Trửùc quan + ẹaứm thoaùi + Thuyeỏt
trỡnh
Muùc tieõu: : Nêu đợc thế nào là phát triển kinh tế
GV veừ sơ đồ về nội dung của phát triển kinh tế goàm
caực noọi dung chuỷ yeỏu: taờng trửụỷng kinh teỏ, cụ caỏu
kinh teỏ hụùp lyự vaứ coõng baống xaừ hoọi
GV hoỷi:
- Em hieồu theỏ naứo laứ taờng trửụỷng kinh teỏ?
HS traỷ lụứi
GV giúp cho HS nắm đợc biểu hiện của tăng trởng
kinh tế và các thớc đo tăng trởng kinh tế của một
quốc gia : GDP (Toồng saỷn phaồm quoỏc noọi), GNP
(Toồng saỷn phaồm quoỏc daõn) Phân tích tăng trởng
kinh tế phải gắn với chính sách dân số phù hợp
=> Lieõn heọ thửùc teỏ nửụực ta:
- Tớch cửùc: Toỏc ủoọ taờng trửụỷng khaự cao
(2001-2005) laứ 7,51%, phaựt trieồn tửụng ủoỏi toaứn dieọn
- Tieõu cửùc: Laừng phớ, tham oõ, ủaàu tử kinh teỏ
khoõng ủuựng, tổ leọ taờng daõn soỏ quaự cao…
GV yeõu caàu HS laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
- Em hieồu theỏ naứo laứ cụ caỏu kinh teỏ ?
- Em hieồu theỏ naứo laứ cụ caỏu kinh teỏ hụùp lớ?
- Em hieồu theỏ naứo laứ cụ caỏu kinh teỏ tieỏn boọ?
GV giaỷng giaỷi:
+ Khái niệm cơ cấu kinh tế gồm : cơ cấu ngành
kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu vùng
kinh tế, trong đó nhấn mạnh cơ cấu ngành kinh tế
đang xây dựng ở nớc ta là : công nông nghiệp
dịch vụ
+ Các yêu cầu cơ bản của một cơ cấu kinh tế hợp
lí: phaựt huy tieàm naờng, noọi lửùc; phuứ hụùp vụựi khoa
hoùc-coõng ngheọ hieọn ủaù; gaộn vụựi sửù phaõn coõng
lao ủoọng vaứ hụùp taực quoỏc teỏ
+ Cơ cấu kinh tế tiến bộ là cơ cấu kinh tế trong đó tỉ
trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng dần, còn tỉ
trọng ngành nông nghiệp giảm dần
=> Cơ cấu kinh tế nớc ta đang chuyển dịch theo
h-ớng tiến bộ Theo soỏ lieọu 2005:
Tổ troùng coõng nghieọp: 39 %
Tổ troùng noõng nghieọp: 20,9 %
Tổ troùng dũch vuù: 40,1%
+ Xây dựng cơ cấu kinh tế phải gắn với bảo vệ môi
trờng sinh thái để đảm bảo sự phát triển bền vững
(ổn định, lâu dài và phát triển liên tục)
GV yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
- Em hieồu theỏ naứo coõng baống xaừ hoọi?
- Moỏi quan heọ giửừa taờng trửụỷng kinh teỏ vụựi coõng
3 Phaựt trieồn kinh teỏ vaứ yự nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi caự nhaõn, gia ủỡnh vaứ xaừ hoọi:
a Phaựt trieồn kinh teỏ:
Trang 7baống xaừ hoọi?
GV giaỷng giaỷi:
+ Tăng trởng kinh tế phải đi đôi với công bằng xã
hội : phaỷi tạo cơ hội ngang nhau cho mọi ngời trong
cống hiến và hởng thụ…
+ Taờng trửụỷng kinh teỏ taùo ủieàu kieọn thuaọn lụùi ủeồ
giaỷi quyeỏt coõng baống xaừ hoọi Khi coõng baống xaừ
hoọi ủửụùc ủaỷm baỷo seừ taùo ủoọng lửùc maùnh meừ cho
phaựt trieồn kinh teỏ
=> Các chính sách kinh tế xã hội của Đảng và
Nhà nớc đã và đang thực hiện để xoá đói, giảm
nghèo, rút ngắn khoảng cách phát triển giữa miền
xuôi và miền ngợc, giữa thành thị với nông thôn,
không chỉ về đời sống vật chất mà cả về tinh thần,
văn hoá
GV keỏt luaọn, chuyeồn yự:
Taờng trửụỷng kinh teỏ dửùa cụ caỏu kinh teỏ hụùp lớ,
tieỏn boọ vaứ sửù coõng baống xaừ hoọi laứ caực noọi dung cụ
baỷn cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ Phaựt trieồn kinh teỏ ủeồ
mang laùi sửù phoàn vinh, thũnh vửụùng cho xaừ hoọi,
haùnh phuực cho moói gia ủỡnh, thoaỷ maừn caực nhu
caàu cho moói caự nhaõn ẹoự laứ muùc tieõu phaỏn ủaỏu
cuỷa ẹaỷng ta trong sửù nghieọp xaõy dửùng CNXH
Hoaùt ủoọng 4 : Thaỷo luaọn lụựp + Giaỷng giaỷi.
Muùc tieõu: Nêu đợc ý nghĩa của sự phát triển kinh tế
đối với cá nhân, gia đình và xã hội
GV neõu caõu hoỷi thaỷo luaọn:
- YÙ nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi caự nhaõn?
- YÙ nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi gia ủỡnh?
- YÙ nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi xaừ hoọi?
HS thaỷo luaọn, ủieàn chi tieỏt vaứo oõ troỏng treõn baỷng:
Caự nhaõn Gia ủỡnh Xaừ hoọi
YÙ nghúa
cuỷa phaựt
trieồn KT
Lieõn heọ
thửùc tieón
Caỷ lụựp nhaọn xeựt, ủieàu chổnh, boồ sung
GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn:
Tớch cửùc tham gia phaựt trieồn kinh teỏ vửứa laứ nghúa
vuù, vửứa laứ quyeàn lụùi cuỷa coõng daõn, goựp phaàn thửùc
hieọn daõn giaứu, nửụực maùnh, xaừ hoọi coõng baống, daõn
chuỷ, vaờn minh
GV keỏt luaọn toaứn baứi:
Daõn toọc ta laứ moọt daõn toọc anh huứng, thoõng minh,
saựng taùo vụựi lũch sửỷ haứng nghỡn naờm dửùng nửụực
vaứ giửừ nửụực Ngaứy nay, daõn toọc ta ủang ủửựng
Phaựt trieồn kinh teỏ laứ sửù taờng trửụỷng kinh teỏ gaộn lieàn vụựi cụ caỏu kinh teỏ hụùp lớ, tieỏn boọ vaứ coõng baống xaừ hoọi
b YÙ nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi caự nhaõn, gia ủỡnh vaứ xaừ hoọi:
ẹoỏi vụựi caự nhaõn: giuựp moói ngửụứi thoaỷ maừn caực nhu caàu vaọt chaỏt vaứ tinh thaàn ủeồ phaựt trieồn toaứn dieọn
ẹoỏi vụựi gia ủỡnh: taùo cụ sụỷ ủeồ thửùc hieọn toỏt caực chửực naờng cuỷa gia ủỡnh ủeồ gia ủỡnh trụỷ thaứnh toồ aỏm haùnh phuực
ẹoỏi vụựi xaừ hoọi:
+ Laứm taờng thu nhaọp quoỏc daõn vaứ phuực lụùi xaừ hoọi, caỷi thieọn chaỏt lửụùng cuoọc soỏng cuỷa coọng
Trang 8trửụực thaựch thửực cuỷa cuoọc ủaỏu tranh choỏng ủoựi
ngheứo, laùc haọu Chớnh vỡ vaọy, chuựng ta phaỷi phaựt
trieồn kinh teỏ, saỷn xuaỏt nhieàu cuỷa caỷi vaọt chaỏt…
Rieõng hoùc sinh chuựng ta phaỷi coỏ gaộng hoùc taọp,
reứn luyeọn ủaùo ủửực , taực phong, saỹn saứng tham
gia lao ủoọng saỷn xuaỏt goựp phaàn vaứo coõng cuoọc
xaõy dửùng CNXH
ủoàng
+ Taùo ủieàu kieọn giaỷi quyeỏt vieọc laứm, giaỷm teọ naùn xaừ hoọi
+ Taùo tieàn ủeà vaọt chaỏt ủeồ phaựt trieồn vaờn hoaự, giaựo duùc, y teỏ vaứ caực lúnh vửùc khaực
+ Taùo tieàn ủeà vaọt chaỏt ủeồ cuỷng coỏ an ninh quoỏc phoứng, giửừ vửừng cheỏ ủoọ chớnh trũ
+ Laứ ủieàu kieọn tieõn quyeỏt ủeồ khaộc phuùc sửù tuùt haọu veà kinh teỏ so vụựi caực nửụực tieõn tieỏn; xaõy dửùng neàn kinh teỏ ủoọc laọp tửù chuỷ, mụỷ roọng quan heọ quoỏc teỏ
3 Cuỷng coỏ:
Haừy phaõn bieọt ủoỏi tửụùng lao ủoọng vụựi tử lieọu lao ủoọng cuỷa moọt soỏ ngaứnh saỷn xuaỏt maứ em bieỏt (Trớc hết, HS phải nắm vững khái niệm đối tợng lao động, t liệu lao động và các yếu tố cấu thành
nó Trên cơ sở đó, học sinh lấy ví dụ một số ngành sản xuất và phân biệt đối tợng lao động và t liệu lao động trong từng ngành Ví dụ, ngành nông nghiệp : đối tợng lao động là đất đai, cây trồng Còn t liệu lao động là : trâu bò, máy cày, mơng máng )
Haừy chổ ra nhửừng ủieàu kieọn khaựch quan, chuỷ quan ủeồ ngửụứi coự sửực lao ủoọng thửùc hieọn ủửụùc quaự trỡnh lao ủoọng
(Sức lao động mới chỉ là khả năng cần thiết để có thể tiến hành lao động, còn lao động sản xuất là quá trình kết hợp sức lao động với t liệu sản xuất Vì vậy, để có quá trình lao động diễn ra trên thực tế thì cần phải có đủ điều kiện khách quan và chủ quan
Về khách quan : Nền kinh tế phải phát triển, tạo ra đợc nhiều việc làm để thu hút lao động, tạo cơ
hội cho ngời lao động có việc làm
Về chủ quan : Ngời lao động phải tích cực, chủ động tìm kiếm việc làm ; thờng xuyên học tập,
nâng cao trình độ sức lao động của mình về thể lực, trí lực để đáp ứng yêu cầu của xã hội
Từ đó, HS có thể nêu ra ví dụ và phân tích vì sao lại có tình trạng ngời thất nghiệp)
Haừy cho bieỏt vỡ sao ẹaỷng ta xaực ủũnh: Phaựt trieồn giaựo duùc - ủaứo taùo, khoa hoùc vaứ coõng ngheọ laứ quoỏc saựch haứng ủaàu ?
( Để trả lời đợc câu hỏi này, HS cần phải làm rõ vai trò quyết định của sức lao động trong các yếu
tố của quá trình sản xuất Điều này thể hiện ở chỗ : Sức lao động mang tính sáng tạo nên nó là nguồn lực không cạn kiệt Ngoài ra, xét về thực chất, trình độ phát triển của t liệu sản xuất là sự biểu hiện của trình độ sức lao động Vì vậy, Đảng ta xác định : Phát triển giáo dục đào tạo, khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu nhằm trực tiếp bồi dỡng nguồn nhân lực, nâng cao chất lợng sức lao động, phát huy sức sáng tạo của ngời lao động để đảm bảo cho nền kinh tế phát triển bền vững.)
Em haừy trỡnh baứy nhửừng noọi dung cụ baỷn cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ vaứ bieồu hieọn cuỷa noự ụỷ nửụực ta hieọn nay
Neõu moọt vớ duù veà yự nghúa cuỷa phaựt trieồn kinh teỏ ủoỏi vụựi caự nhaõn, gia ủỡnh vaứ xaừ hoọi
Vỡ sao sửù phaựt trieồn kinh teỏ phaỷi ủaởt trong moỏi quan heọ vụựi sửù gia taờng daõn soỏ vaứ baỷo veọ moõi trửụứng sinh thaựi ?
Haừy cho bieỏt vaứi neựt veà phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa gia ủỡnh mỡnh vaứ em coự theồ laứm gỡ ủeồ phaựt trieồn kinh teỏ gia ủỡnh
4 Daởn doứ:
- Giaỷi quyeỏt caõu hoỷi vaứ baứi taọp trong SGK
- ẹoùc trửụực baứi 2