1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hay nhất về hs và hs bậc nhất

4 567 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm các giá trị k để hàm số nghịch biến... Tìm các giá trị của tham số k để ba đường thẳng sau đồng qui.. b, Tính giá trị của m để đường thẳng d tạo với Ox, Oy một tam giác có diện tí

Trang 1

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số:

a, y = 3− 1 16x− 2 ; b, y = 12

1− x −3; c, y =

1

3 x− ; d, y = 2

1

4x +4x+1

e, y =

2 16

3

x x

− ; f, y =

2

2

1

4

x x

x

Bài 2 Xác định hàm số f x biết rằng :( )

a, f x( + = −1) x2 2x+3; b, g x( − =3) 2x2 +8x−1; c, h x( − =1) 3x3 +5x2 −11x+10

d, f x( ) +2 1f ( − =x) 3x+5; e, 3f x( ) + f (2− = −x) 4 2x

Bài 3 Cho hàm số y = f x , thoả mãn:( )

3

x

 

  ∀ ≠x 0 Tính f ( )2 .

Bài 4 Cho hàm số f x = ( ) ax5 +bx3 + −cx 5 (a, b, c là hằng số)

Biết f ( )5 =2010 Tính f ( )−5 ?

Bài 5 Cho hàm số f x =( ) ax4 −bx2 + +x 3 (a, b là hằng số)

Biết f ( )2 =17 Tính f ( )−2 ?

Bài 6 Xác định dạng tam giác ABC và tính diện tích tam giác đó biết rằng:

a, A(3;-1), B(-1;-3), C(2;-4)

b, A(-2;2), B(0;3), C(1;1)

Bài 7 Cho 2 điểm A(m;3), B(2;m-1) Xác định m để khoảng cách AB là nhỏ nhất?

Bài 8 Chứng minh rằng hàm số y =

1

x x x

+ −

− nghịch biến trên khoảng (1;2)

Bài 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 1

x

+ khi x≥2 Bài 10 Với giá trị nào của m thì hàm số:

y = (m2 −3m x) 2 +(2m2 +m x) +3 là hàm số bậc nhất ?

Bài 11 Với giá trị nào của m thì hàm số :

y = (m2 −5m+6) x2 +(m2 +mn−6n x2) +3 là hàm số bậc nhất ?

Bài 12 Cho hàm số y = (k2 −2k −3)x - 5

a, Tìm các giá trị k để hàm số đồng biến

b, Tìm các giá trị k để hàm số nghịch biến

Bài 13 Tìm điều kiện của m để hàm số y = (2m - 1)x + m – 7 đồng biến trên R

Bài 14 Tìm điều kiện của m để hàm số y = (m - 3m + 2)x + 5m – 3 nghịch biến.2

Bài 15 Cho hàm số y = (m2 − 3m− 2m+ 6) x+17 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? nghịch biến ?

Bài 16 Vẽ các đồ thị hàm số :

a, y = xx ; b, y = 2xx, c, y = x −2; d, y = 2x+1

Bài 17 Vẽ đồ thị hàm số y = x− + −1 x 3 rồi dung đồ thị tìm giá trị nhỏ nhất của y

Bài 18 Vẽ đồ thị hàm số y = x2 −4x+ −4 x2 +4x+4 rồi dung đồ thị tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y

Bài 19 Tìm m để đồ thị hàm số y = (m + 7m - 2)x + 9 - 22 m đi qua điểm (1;-3).2

Trang 2

Bài 20 Tìm m, n để đường thẳng có phương trình y = mx + n cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ 5 và đi qua điểm (8;-5)

Bài 21 Tìm m, n để đường thẳng có phương trình y = mx + n đi qua điểm (-1;-4) và cắt trục tung tại điểm có tung độ -6

Bài 22 Tìm m để hai đường thẳng có phương trình y = (m + 1)x + 5m – 1 và y = (3m -1)x + 2

m + 3 song song

Bài 23 Tìm m để hai đường thẳng có phương trình y = (m - 2)x – 2m + 7 và y = (3m + 1)x + 5m – 2 vuông góc với nhau

Bài 24 Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng có phương trình y = (m +1)x – 3m – 2 và

y = (-5m + 4)x + m + 8 cắt nhau

Bài 25 Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng có phương trình y = (m + 1)x – 3m + 4 luôn đi qua một điểm cố định

Bài 26 Tìm m để đường thẳng có phương trình y = (m + 2)x – m + 6 cắt parabol y = x tại hai 2 điểm có hoành độ dương

Bài 27 Tìm m để các đường thẳng có phương trình y = - 2x + 1, y = x + 7 và y = (2m - 1)x – m + 7 đồng qui

Bài 28 Tìm các giá trị của tham số k để ba đường thẳng sau đồng qui d : x – y + 5k = 0; 1 d : 2 (2k - 3)x + k(y - 1) = 0; d (k + 1)x – y + 1 = 0.3

Bài 29 Cho đường thẳng (d): y = mx + m – 1 (m là tham số)

a, Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định ∀m

b, Tính giá trị của m để đường thẳng (d) tạo với Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 2

Bài 30 Xác định đường thẳng đi qua hai điểm A, B biết rằng:

a, A(-2;0), B(0;1); b, A(-2,2), B(1;5); c, A(2;-33), B(-1;18)

Bài 31 a, Cho bốn điểm: A(0;-5), B(1;-2), C(2;1), D(2,5;2,5) Chứng minh rằng bốn điểm trên thẳng hàng

b, Tìm m sao cho ba điểm A(m;14), B(-5;20), C(7;-16) thẳng hàng

Bài 32 Chứng minh rằng với mọi m hàm số y = 2 1 2

2

biến trên R và đồ thị của nó luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi

Bài 32 Chứng minh rằng 3 điểm A(2;-1), B(-1;5) và C( ( )2)

2; 2 1− thẳng hàng

Bài 33 Cho đường thẳng y = (m – 2)x + 2 (d)

a, Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m

b, Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng d bằng 1

c, Tìm giá trị của m để khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng d có giá trị lớn nhất

Bài 34 Tìm giá trị của m để hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = (m – 1)x + 2:

a, Song song; b, Cắt nhau; c, Vuông góc nhau

Bài 35 Tìm các giá trị của m để hai đường thẳng y = mx + 1 và y = (3m – 4)x – 2:

a, Song song; b, Cắt nhau; c, Vuông góc nhau

Bài 37 Xác định các hệ số a, b để đường thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 và song song với đường thẳng OA trong đó O là gốc toạ độ, A( 2;1)

Bài 38 Cho ba điểm A(-1;6), B(-4;4), C(1;1) Tìm toạ độ đỉnh D của hình bình hành ABCD Bài 39 Cho bốn điểm A(1;4), B(3;5), C(6;4), D(2;2) Tứ giác ABCD là hình gì?

Bài 40 Tính hệ số góc của đường thẳng 1

x y

+ =

Bài 41 Cho hàm số: ( )2 ( )

y= k x− −kx x+ + x với tham số k khác 1

Trang 3

a, CMR: Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.

b, Với giá trị nào của k thì hàm số là hàm nghịch biến?

Bài 42 Cho hàm số y mx= −2m+5

a, Vẽ đồ thị hàm số với m = 3

b, CMR: với mọi giá trị của m, đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua một điểm cố định

Bài 43 a, Vẽ đường thẳng (d): y = 3x – 4

b, Xác định giao điểm A; B của (d) với Ox và Oy Suy ra khoảng cách từ O đến (d)

Bài 44 Cho hệ toạ độ xOy và ba điểm A(2;5); B(-1;-1); C(4;9)

a, Lập phương trình đường thẳng BC

b, Chứng minh BC và hai đường thẳng y = 3, 2y + x – 7 = 0 là ba đường thẳng đồng qui

c, Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 45 Viết phương trình đường thẳng (d) biết:

a, (d) qua A(2;3) và B(1;4)

b, (d) qua A(-1;4) và cắt trục tung ở B có y = -2 B

c, (d) qua A(1 ;-3) và cắt trục hoành ở B có x = 4 B

d, (d) cắt trục tung ở A có y = 3 và trục hoành ở B có A x = 1 B

Bài 46 Viết phương trình đường thẳng (d) biết :

a, (d) qua A(-3 ;4) và hệ số góc a = 2

b, (d) qua A(-2 ;1) và song song với đường thẳng y = - 2x + 3

c, (d) qua A(1 ;3) và vuông góc với đường thẳng y = 2x + 1

Bài 47 Viết phương trình đường thẳng (d) biết :

a, (d) cắt trục tung ở A có y = -3 và (d) // (d’): y = A 1

2x

b, (d) cắt trục hoành ở A có x = 2 và (d) // (d’) : y = x A

c, (d) cắt (P) : y = −x2 ở A có x = 1 và (d) vuông góc (d’) : y = A 1

2x

Bài 48 Cho ba đường thẳng:

(d ): 1 y =(m2 −1) (x+ m2 −5) với m ≠ ±1

(d ): y = x + 12

(d ): y = - x + 33

a, CMR khi m thay đổi thì (d ) luôn đi qua một điểm cố định.1

b, CMR nếu (d ) // (1 d ) thì (2 d ) vuông góc (1 d ).3

c, Xác định m để ba đường thẳng trên đồng qui

Bài 49 Cho hai điểm A(0 ;1) và B(-4;3) Viết phương trình đường trung trực của AB

Bài 50 Vẽ đồ thị hàm số

2

2

x x x y

x x

=

+ −

Bài 51 Cho hàm số y=(m2 −4)x2 −(2m n+ ) (5m n x− ) −3

Với giá trị nào của m thì hàm số trên là hàm số bậc nhất và nghịch biến

Bài 52 Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1 CMR : f(x+1) – f(x) là một hàm số bậc nhất.2

Bài 53 Cho hàm số y = f(x) Biết f(x-1) = 3x – 5.CMR y = f(x) là một hàm số bậc nhất

Bài 54 Cho hàm số y = f(x) = ax + b Biết f(1)≤f(2) ; f(5)≥f(6) và f(999) = 1000 Tính f(2008) Bài 55 Cho A( x y với A; A) x = m + 2 và A y = 3m – 1 (m A ∈R) Tìm quĩ tích điểm A

Bài 56 Cho A(0;5), B(-3;0) và C(1;1)

a, CMR A, B, M thẳng hàng với M(-4,5;-2,5)

b, CMR A, B, C tạo thành một tam giác

Trang 4

c, Tính diện tích tam giác ABC.

Bài 57 CMR ba đường thẳng sau đồng qui:(d ): y = x – 4; (1 d ): y = -2x – 1; (2 d ): y = -5x + 2.3 Bài 58 Tính diện tích hình giới hạn bởi các đường :

(d ): y = 1 1

3x; (d ): y = - 3x; (2 d ): y = -x + 4.3

Bài 59 Cho A(1 ;2) ; B(0 ;1) ; C(-1 ;0) ; D(3 ;2)

a, CMR A, B, C thẳng hàng

b, D có thuộc đường thẳng AB không?

c, Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua D và vuông góc với AB

d, Tìm toạ độ giao điểm M, N của (d) với trục tung và trục hoành

e, Tính diện tích tam giác OMN

Bài 60 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC Biết phương trình đường thẳng AB là

y = 1 1

2x+2, phương trình đường thẳng AC là 3x – 4y + 1 = 0 và trung điểm cạnh BC là

M(4;3) Viết phương trình đường thẳng BC

Bài 61 Tìm các điểm trên đường thẳng (d) có phương trình 3x + 4y = 21 có toạ độ nguyên và năm trong góc phần tư thứ (I)

Bài 62 Cho đường thẳng (d) có phương trình 2kx + (k -1)y = 2 (k là tham số)

a, Tìm giá trị của k để (d) song song với đường thẳng y = 3 x Khi đó tính góc tạo bởi (d) và tia Ox

b, Tìm giá trị của k để khoảng cách từ gốc O đến (d) là lớn nhất

Bài 63 Cho đường thẳng (d): 2x + 3y = 13 Tìm điểm M trên đường thẳng sao cho khoảng cách

từ M đến gốc toạ độ O là nhỏ nhất

Bài 64 a, Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(1;-1) và B(5;7)

b, Tìm m để đường thẳng y = -3x + 2m – 9 cắt đường thẳng (d) tại một điểm trên trục tung

Bài 65 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba đường thẳng :(d ): y = -x +1; (1 d ): y = x – 1; (2 d ):3

ax

3

a a

Bài 66 Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình :

a, x + − =x 1 m b, x− +1 2 x =m

c, 2 x− +3 3x+ − − =1 x 2 m

Ngày đăng: 22/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w