ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách: ac. ATP bị phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác d.. Thành phần cấu tạo nên chất nhiễm sắc của tế bào nh
Trang 1Kiểm tra học kì I
Môn: Sinh học 10
Thời gian làm bài : 45 phút
1) Nhận định nào sau đây là sai:
a) Đơn phân của prôtêin là các nuclêotit
b) Chức năng của prôtêin do cấu trúc của nó quy định
c) Nhiệt độ cao, độ pH làm phá huỷ cấu trúc bậc 3 của prôtêin làm nó bị biến tính
d) Các đơn phân của prôtêin liên kết với nhau bằng liên kết peptit
2) Quá trình hô hấp nội bào diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?
c) Lưới nội chất d) Lục lạp
3) ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:
a) Chuyển nhóm phôtphát cuối cùng để trở thành ADP
b) ATP gắn thêm 1 nhóm phôtphát để tạo thành ADP
c) ATP bị phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác
d) Chuyển nhóm phôtphát để thành ADP
4) Grana là gì?
a) Hệ thống túi dẹt trong lục lạp xếp chồng lên nhau tạo thành
b) Cấu trúc của chất nền ngoại bào
c) Phân tử trên màng sinh chất
d) Thành phần của không bào
5) Vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào theo quy trình nào là đúng:
a) Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
b) Bộ máy Golgi -> Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất
c) Không bào -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
d) Bộ máy Golgi -> Không bào -> Màng sinh chất
6) Cấu tạo tế bào của ếch gồm các phần?
a) Màng sinh chất, các bào quan, nhân b) Màng sinh chất, tế bào chất, lông
c) Thành tế bào, màng sinh chất, nhân d) Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất
7) Lớp lipôprôtêin là thành phần cấu trúc căn bản của:
a) Tất cả các màng trên b) Màng lục lạp
c) Màng ti thể d) Màng nguyên sinh chất
8) Liên kết giữa hai nhóm phốt phát cuối cùng trong ATP có đặc điểm :
a) Mang nhiều năng lượng, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
b) Mang nhiều năng lượng hoạt hoa ùthấp, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
c) Mang nhiều năng lượng hoạt hoá cao, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
d) Mang nhiều năng lượng, khó bị phá vỡ, chỉ khi bị phá vỡ mới giải phóng năng lượng
9) Prôtêin trên màng sinh chất có chức năng:
a) Tất cả các câu trên đều đúng
b) Thu nhận thông tin cho tế bào
c) Là “dấu chuẩn” nhận biết tế bào lạ
d) Tạo kênh vận chuyển chất qua màng
10) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Enzim là chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống
b) Enzim là chất xúc tác có thành phần cơ bản là prôtêin
c) Mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng
d) Hoạt tính của enzim có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất
Trang 211) Nhân của tế bào có chức năng gì?
a) Lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển hoạt động của tế bào
b) Nơi tổng hợp Prôtêin cho tế bào
c) Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại
d) Thu gom, đóng gói, phân phối các sản phẩm của tế bào
12) Quá trình oxi hoá axetyl- CoA diễn ra ở đâu?
a) Trong chất nền của ty thể b) Trong ribôxôm
c) Trong lục lạp d) Trong tế bào chất
13) Trong tế bào, các axit pyruvic được oxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi vào chu trình Krép Chất (A) là:
14) Hêmôglôbin là đại diện cho chức năng nào sau đây của Prôtêin:
c) Vận chuyển các chất a) Cấu tạo nên tế bào và cơ thể
b) Dự trữ axit amin d) Bảo vệ cơ thể
15) Phân tử nào giúp tăng độ ổn định của màng sinh chất?
16) Màng sinh chất của vi khuẩn có cấu tạo là gì?
a) Phôtpholipit và prôtêin b) Pôlipeptit
c) Lipit và gluxit d) Glucozơ và prôtêin
17) Khuyếch tán là quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất diễn ra:
a) Từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b) Từ hai môi trường có nồng độ chất tan ngang nhau
c) Từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
d) Không có ý naò đúng và đủ
18) Vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?
a) ADN dạng vòng b) ARN dạng sợi
c) ARN dạng vòng d) ADN dạng sợi
19) Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào có chức năng gì?
a) Qui định hình dạng tế bào
b) Giúp tế bào chống cự lại những sinh vật lớn
c) Giúp tế bào di chuyển
d) Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ
20) Nước, các ion qua màng tế bào theo cơ chế:
a) Khuyếch tán qua kênh b) Khuyếch tán trực tiếp
c) Chủ động d) Xuất bào và nhập bào
21) Thực chất của quá trình hô hấp tế bào là:
b) Là 1 chuỗi phản ứng oxi hoá khử sinh học
a) LaØ quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào
c) Là sự tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào
d) LaØ quá trình lấy O2 và thải CO2
22) ADN có chức năng gì?
a) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
b) Mang thông tin di truyền ở một số động vật
c) Truyền đạt thông tin di truyền ra tế bào chất
d) Tổng hợp ARN
Trang 323) Các axit amin khác nhau ở nhóm nào?
c) Nhóm Hyđrocacbon (-R) a) Nhóm amin (-NH2)
b) Nhóm cacboxyl(-COOH) d) Cả a, b va øc
24) Trong quá trình đường phân, chất đầu tiên tham gia là chất nào dưới đây?
25) Không bào ở tế bào lông hút của rễ có chức năng gì?
a) Chứa muối khoáng cùng nhiều chất khác nhau và hoạt động như một máy bơm b) Chứa nhiều sắc tố
c) Chứa chất phế thải độc hại
d) Cả 3 câu trên đúng
26) Cơ thể muốn hấp thụ các loại vitamin A, D, E, K ở rau quả thì cần loại dung môi nào?
a) Lipit b) Nước c) Rượu d) Đường 27) Các enzim quang hợp được phân bố nhiều ở đâu?
a) Trên màng tilacoit b) Trong túi dẹt tilacoit
c) Trong chất nền lục lạp d) Bên trong cấu trúc grana
28) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng
b) Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
c) Ti thể và lục lạp đều tham gia vào quá trình chuyển hoá năng lượng cho tế bào d) Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
29) Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
a) Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xăvà hệ sinh thái
d) Sinh vật, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
b) Bao gồm các sinh vật từ thấp đến cao theo các cấp của tổ chức sống
c) Nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan
30) Không bào phát triển ở:
a) Tế bào thực vật trưởng thành
a) Tế bào động vật
b) Tế bào động vật và tế bào thực vật còn non
d) Tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp
31) Thành phần cấu tạo nên chất nhiễm sắc của tế bào nhân thực là:
c) Prôtêin và rARN d) Các câu trên đều sai
32) Sản phẩm1 phân tử axêtyl-CoA qua chu trình Crep là:
a) 2 CO2, 1 ATP, 3 NADH, 1 FADH2 b) 2 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2
c) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2 d) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 1 FADH2
Trang 4Trường THPT Nguyễn Tất Thành Kiểm tra học kì I
Họ và tên: Môn: Sinh học 10
Lớp : …… Thời gian làm bài : 45 phút
Tô kín ô tròn tương ứng với phương án đúng nhất
Mã đề: 402
A
B
C
D
A
B
C
D
1) Thành phần cấu tạo nên chất nhiễm sắc của tế bào nhân thực là:
a) Các câu trên đều sai b) ADN và ARN
c) ADN và Prôtêin d) Prôtêin và rARN
2) Các enzim quang hợp được phân bố nhiều ở đâu?
a) Trong túi dẹt tilacoit b) Trong chất nền lục lạp
c) Trên màng tilacoit d) Bên trong cấu trúc grana
3) Không bào phát triển ở:
a) Tế bào động vật b) Tế bào động vật và tế bào thực vật còn non c) Tế bào thực vật trưởng thành d) Tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp 4) Thực chất của quá trình hô hấp tế bào là:
a) LaØ quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào
b) LaØ quá trình lấy O2 và thải CO2
c) Là 1 chuỗi phản ứng oxi hoá khử sinh học
d) Là sự tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào
5) Khuyếch tán là quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất diễn ra:
a) Từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
b) Từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
c) Từ hai môi trường có nồng độ chất tan ngang nhau
d) Không có ý naò đúng và đủ
6) Quá trình oxi hoá axetyl- CoA diễn ra ở đâu?
a) Trong ribôxôm b) Trong lục lạp
c) Trong tế bào chất d) Trong chất nền của ty thể
7) ADN có chức năng gì?
a) Mang thông tin di truyền ở một số động vật
b) Truyền đạt thông tin di truyền ra tế bào chất
c) Tổng hợp ARN
d) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
8) Trong quá trình đường phân, chất đầu tiên tham gia là chất nào dưới đây?
9) Màng sinh chất của vi khuẩn có cấu tạo là gì?
a) Phôtpholipit và prôtêin b) Lipit và gluxit
Trang 5c) Glucozơ và prôtêin d) Pôlipeptit
10) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
c) Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng
b) Ti thể và lục lạp đều tham gia vào quá trình chuyển hoá năng lượng cho tế bào d) Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
11) Phân tử nào giúp tăng độ ổn định của màng sinh chất?
12) Liên kết giữa hai nhóm phốt phát cuối cùng trong ATP có đặc điểm :
a) Mang nhiều năng lượng hoạt hoá cao, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
b) Mang nhiều năng lượng hoạt hoá thấp, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng c) Mang nhiều năng lượng, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
d) Mang nhiều năng lượng, khó bị phá vỡ, chỉ khi bị phá vỡ mới giải phóng năng lượng 13) Nhân của tế bào có chức năng gì?
a) Lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển hoạt động của tế bào
b) Nơi tổng hợp Prôtêin cho tế bào
c) Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại d) Thu gom, đóng gói, phân phối các sản phẩm của tế bào
14) Quá trình hô hấp nội bào diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?
c) Lưới nội chất d) Lục lạp
15) Các axit amin khác nhau ở nhóm nào?
a) Nhóm Hyđrocacbon (-R) b) Nhóm cacboxyl (-COOH)
c) Nhóm amin (-NH2) d) Cả a, b va øc
16) Lớp lipôprôtêin là thành phần cấu trúc căn bản của:
c) Màng nguyên sinh chất d) Tất cả các màng trên
17) Hêmôglôbin là đại diện cho chức năng nào sau đây của Prôtêin:
a) Dự trữ axitamin b) Vận chuyển các chất
c) Cấu tạo nên tế bào và cơ thể d) Bảo vệ cơ thể
18) Grana là gì?
a) Cấu trúc của chất nền ngoại bào
c) Phân tử trên màng sinh chất
b) Hệ thống túi dẹt trong lục lạp xếp chồng lên nhau tạo thành
d) Thành phần của không bào
19) Nước, các ion qua màng tế bào theo cơ chế:
a) Xuất bào và nhập bào b) Khuyếch tán trực tiếp
20) Sản phẩm1 phân tử axêtyl-CoA qua chu trình Crep là:
a) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2 b) 2 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2
c) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 1 FADH2 d) 2 CO2, 1 ATP, 3 NADH, 1 FADH2
21) Không bào ở tế bào lông hút của rễ có chức năng gì?
a) Chứa nhiều sắc tố
c) Chứa muối khoáng cùng nhiều chất khác nhau và hoạt động như một máy bơm b) Chứa chất phế thải độc hại
d) Cả 3 câu trên đúng
Trang 622) Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
a) Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xăvà hệ sinh thái
b) Bao gồm các sinh vật từ thấp đến cao theo các cấp của tổ chức sống
c) Nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan
d) Sinh vật, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
23) Cơ thể muốn hấp thụ các loại vitamin A, D, E, K ở rau quả thì cần loại dung môi nào?
24) Cấu tạo tế bào của ếch gồm các phần?
a) Thành tế bào, màng sinh chất, nhân b) Màng sinh chất, tế bào chất, lông
c) Màng sinh chất, các bào quan, nhân d) Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất
25) Trong tế bào, các axit piruvic được oxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi vào chu trình Krép Chất (A) là:
26) Nhận định nào sau đây là sai:
a) Nhiệt độ cao, độ pH làm phá huỷ cấu trúc bậc 3 của prôtêin làm nó bị biến tính
b) Chức năng của prôtêin do cấu trúc của nó quy định
c) Các đơn phân của prôtêin liên kết với nhau bằng liên kết peptit
d) Đơn phân của prôtêin là các nuclêotit
27) Vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào theo quy trình nào là đúng:
a) Không bào -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
b) Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
c) Bộ máy Golgi -> Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất
d) Bộ máy Golgi -> Không bào -> Màng sinh chất
28) Vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?
c) ADN dạng vòng d) ADN dạng sợi
29) ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:
a) ATP gắn thêm 1 nhóm phôtphát để tạo thành ADP
c) Chuyển nhóm phôtphát để thành ADP
b) ATP bị phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác
d) Chuyển nhóm phôtphát cuối cùng để trở thành ADP
30) Prôtêin trên màng sinh chất có chức năng:
a) Thu nhận thông tin cho tế bào
b) Tạo kênh vận chuyển chất qua màng
c) Là “dấu chuẩn” nhận biết tế bào lạ
d) Tất cả các câu trên đều đúng
31) Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào có chức năng gì?
a) Giúp tế bào chống cự lại những sinh vật lớn
b) Qui định hình dạng tế bào
c) Giúp tế bào di chuyển
d) Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ
32) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Enzim là chất xúc tác có thành phần cơ bản là prôtêin
b) Mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng
c) Enzim là chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống
d) Hoạt tính của enzim có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất…
Trang 7Trường THPT Nguyễn Tất Thành Kiểm tra học kì I
Họ và tên: Môn: Sinh học 10
Lớp : …… Thời gian làm bài : 45 phút
Tô kín ô tròn tương ứng với phương án đúng nhất
Mã đề:403
A
B
C
D
A
B
C
D
1) Không bào phát triển ở:
a) Tế bào động vật và tế bào thực vật còn non
c) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật trưởng thành
d) Tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp
2) ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:
a) ATP gắn thêm 1 nhóm phôtphát để tạo thành ADP
b) ATP bị phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác
c) Chuyển nhóm phôtphát để thành ADP
d) Chuyển nhóm phôtphát cuối cùng để trở thành ADP
3) Trong tế bào, các axit piruvic được oxi hoá để tạo thành chất (A) Chất (A) sau đó đi vào chu trình Krép Chất (A) là:
4) Nhận định nào sau đây là sai:
a) Chức năng của prôtêin do cấu trúc của nó quy định
b) Đơn phân của prôtêin là các nuclêotit
c) Nhiệt độ cao, độ pH làm phá huỷ cấu trúc bậc 3 của prôtêin làm nó bị biến tính
d) Các đơn phân của prôtêin liên kết với nhau bằng liên kết peptit
5) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Enzim là chất xúc tác có thành phần cơ bản là prôtêin
b) Mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng
c) Hoạt tính của enzim có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất d) Enzim là chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống
6) Phân tử nào giúp tăng độ ổn định của màng sinh chất?
7) Prôtêin trên màng sinh chất có chức năng:
a) Thu nhận thông tin cho tế bào
b) Là “dấu chuẩn” nhận biết tế bào lạ
c) Tạo kênh vận chuyển chất qua màng
Trang 8d) Tất cả các câu trên đều đúng
8) Cấu tạo tế bào của ếch gồm các phần?
a) Màng sinh chất, tế bào chất, lông b) Thành tế bào, màng sinh chất, nhân c) Màng sinh chất, các bào quan, nhân d) Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất 9) Thực chất của quá trình hô hấp tế bào là:
a) LaØ quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào
b) Là 1 chuỗi phản ứng oxi hoá khử sinh học
c) Là sự tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào
d) LaØ quá trình lấy O2 và thải CO2
10) Nhận định nào sau đây là sai?
a) Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
c) Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng
b) Ti thể và lục lạp đều tham gia vào quá trình chuyển hoá năng lượng cho tế bào d) Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
11) Hêmôglôbin là đại diện cho chức năng nào sau đây của Prôtêin:
a) Dự trữ axitamin d) Cấu tạo nên tế bào và cơ thể
b) Vận chuyển các chất c) Bảo vệ cơ thể
12) Sản phẩm1 phân tử axêtyl-CoA qua chu trình Crep là:
a) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 1 FADH2 b) 2 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2
c) 4 CO2, 2 ATP, 6 NADH, 2 FADH2 d) 2 CO2, 1 ATP, 3 NADH, 1 FADH2
13) Trong quá trình đường phân, chất đầu tiên tham gia là chất nào dưới đây?
14) Lớp lipôprôtêin là thành phần cấu trúc căn bản của:
a) Màng lục lạp b) Màng ti thể
c) Màng nguyên sinh chất d) Tất cả các màng trên
15) ADN có chức năng gì?
a) Mang thông tin di truyền ở một số động vật
b) Truyền đạt thông tin di truyền ra tế bào chất
c) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
d) Tổng hợp ARN
16) Liên kết giữa hai nhóm phốt phát cuối cùng trong ATP có đặc điểm :
a) Mang nhiều năng lượng hoạt hoá cao, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
b) Mang nhiều năng lượng hoạt hoá thấp, khó bị phá vỡ và giải phóng năng lượng c) Mang nhiều năng lượng, dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng
d) Mang nhiều năng lượng, khó bị phá vỡ, chỉ khi bị phá vỡ mới giải phóng năng lượng 17) Grana là gì?
a) Phân tử trên màng sinh chất
b) Cấu trúc của chất nền ngoại bào
c) Hệ thống túi dẹt trong lục lạp xếp chồng lên nhau tạo thành
d) Thành phần của không bào
18) Cơ thể muốn hấp thụ các loại vitamin A, D, E, K ở rau quả thì cần loại dung môi nào?
19) Nhân của tế bào nhân thực có chức năng gì?
a) Nơi tổng hợp Prôtêin cho tế bào
c) Lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển hoạt động của tế bào
b) Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại
Trang 9d) Thu gom,đóng gói, phân phối các sản phẩm của tế bào
20) Các enzim quang hợp được phân bố nhiều ở đâu?
a) Trên màng tilacoit b) Trong túi dẹt tilacoit
c) Trong chất nền lục lạp d) Bên trong cấu trúc grana
21) Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
a) Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xăvà hệ sinh thái
b) Bao gồm các sinh vật từ thấp đến cao theo các cấp của tổ chức sống
c) Sinh vật, quần thể, quần xã và hệ sinh thái
d) Nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan
22) Màng sinh chất của vi khuẩn có cấu tạo là gì?
a) Lipit và gluxit b) Phôtpholipit và prôtêin
c) Glucozơ và prôtêin d) Pôlipeptit
23) Vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?
a) ADN dạng vòng b) ARN dạng vòng c) ADN dạng sợi d) ARN dạng sợi
24) Vận chuyển prôtêin ra khỏi tế bào theo quy trình nào là đúng:
a) Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
b) Bộ máy Golgi -> Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất
c) Không bào -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất
d) Bộ máy Golgi -> Không bào -> Màng sinh chất
25) Quá trình oxi hoá axetyl- CoA diễn ra ở đâu?
a) Trong ribôxôm b) Trong lục lạp
c) Trong tế bào chất d) Trong chất nền của ty thể
26) Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào có chức năng gì?
a) Giúp tế bào chống cự lại những sinh vật lơnù
b) Qui định hình dạng tế bào
c) Giúp tế bào di chuyển
d) Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ
27) Nước, các ion qua màng tế bào theo cơ chế:
a) Xuất bào và nhập bào b) Khuyếch tán trực tiếp
28) Các axit amin khác nhau ở nhóm nào?
a) Nhóm Hyđrocacbon(-R) b) Nhóm cacboxyl(-COOH)
c) Nhóm amin(-NH2) d) Cả a, b và c
29) Khuyếch tán là quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất diễn ra:
a) Từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
b) Từ hai môi trường có nồng độ chất tan ngang nhau
c) Từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
d) Không có ý naò đúng và đủ
30) Không bào ở tế bào lông hút của rễ có chức năng gì?
a) Chứa nhiều sắc tố
b) Chứa chất phế thải độc hại
d) Chứa muối khoáng cùng nhiều chất khác nhau và hoạt động như một máy bơm
c) Cả 3 câu trên đúng
31) Thành phần cấu tạo nên chất nhiễm sắc của tế bào nhân thực là:
a) Prôtêin và rARN b) ADN và ARN
c) ADN và Prôtêin d) Các câu trên đều sai
32) Quá trình hô hấp nội bào diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?
a) Lục lạp b) Ti thể c) Lưới nội chất d) Lizôxôm
Trang 10Trường THPT Nguyễn Tất Thành Kiểm tra học kì I
Họ và tên: Môn: Sinh học 10
Lớp : …… Thời gian làm bài : 45 phút
Tô kín ô tròn tương ứng với phương án đúng nhất
Mã đề 404
A
B
C
D
A
B
C
D
1) Vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?
c) ADN dạng vòng d) ADN dạng sợi
2) Prôtêin trên màng sinh chất có chức năng:
a) Tạo kênh vận chuyển chất qua màng
b) Thu nhận thông tin cho tế bào
c) Là “dấu chuẩn” nhận biết tế bào lạ
d) Tất cả các câu trên đều đúng
3) Màng sinh chất của vi khuẩn có cấu tạo là gì?
c) Glucozơ và prôtêin d) Phôtpholipit và prôtêin
4) Nhân của tế bào có chức năng gì?
a) Nơi tổng hợp Prôtêin cho tế bào
b) Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại
c) Lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển hoạt động của tế bào
d) Thu gom, đóng gói, phân phối các sản phẩm của tế bào
5) ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách:
a) Chuyển nhóm phôtphát để thành ADP
b) ATP gắn thêm 1 nhóm phôtphát để tạo thành ADP
c) ATP bị phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác
d) Chuyển nhóm phôtphát cuối cùng để trở thành ADP
6) Quá trình hô hấp nội bào diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?
c) Lưới nội chất d) Lục lạp
7) ADN có chức năng gì?
a) Mang thông tin di truyền ở một số động vật
b) Truyền đạt thông tin di truyền ra tế bào chất
c) Tổng hợp ARN
d) Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
8) Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào có chức năng gì?
a) Giúp tế bào chống cự lại những sinh vật lớn