x + để được một đẳng thức đúng Câu 4 Số trục đối xứng của hình vuông là: Câu 5 Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng a cố định một khoảng 3cm là Đường trung trực của đọan thẳng AB Đườn
Trang 1Phòng Giáo Dục TPVT Thi chất lượng HKI
Trường THCS Duy Tân Môn: Tóan – Thời gian 90’
I.Trắc nghiệm: (3 đ) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1) (4x – 2)(4x + 2) =
4x2 + 4 16x2 + 4
Câu 2) Phân thức nghịch đảo của phân thức 3
2
x x
−
− là:
3
x
x
−
3 2
x x
−
−
2
3
x
x
−
− Không phải ba phân thức trên
Câu 3) Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống
3 2 2
1 ( )
x
+ để được một đẳng thức đúng
Câu 4) Số trục đối xứng của hình vuông là:
Câu 5) Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng a cố định một khoảng 3cm là
Đường trung trực của đọan thẳng AB
Đường tròn tâm A bàn kính 3cm
Hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm
Câu 6) Hai đường chéo của hình vuông có tính chất
Vuông góc với nhau Bằng nhau Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Tất cả các ý trên
II Tự luận(7đ)
Bài 1(1.5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) A = 3x (x – 2y) + 6y (2y – x )
b) B = x2 – 7x + xy – 7y
Thực hiện tính giá trị biểu thức B trên tại x = 73
5 và y=22
5
Bài 2(1đ): Chứng minh biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến với:
Bài 3(1.5đ): Cho: F(x) = x4 – 9x3 +21x2+x – 30
G(x) = x2 – x – 2
Thực hiện chia rồi tìm giá trị lớn nhất của thương trong phép chia F(x) : G(x)
Bài 4(3đ):
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2 AB và góc A bằng 60 0 Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD
a) Tứ giác EFDK là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
c) Tính số đo góc AED?
d) Cho BC= 10, tính diện tích AED∆ ?
Trang 2Đáp án:
I.Trắc nghiệm:(1 câu 0.5đ)
1)16x2 - 4
2)3
2
x
x
−
−
3)1
4)4
5)Hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm
6)Tất cả các ý trên
II Tự luận:
Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử ( mỗi câu 0.5đ, thay số 0.5đ)
a)A = 3x (x – 2y) + 6y (2y – x )
A = 3x (x – 2y) - 6y (x – 2y )
A = (x – 2y) (3x - 6y )
A = 3(x – 2y) (x - y )
b)B = x2 – 7x + xy – 7y
B = x2 + xy – 7x – 7y
B = x( x+y) – 7(x+y)
B = (x + y)(x – 7 )
Thay x = 73
5 và y=22
5 lần lượt vào các biểu thức B ta có:
B = (73
5+22
5)(73
5 - 22
5)
B = (7 2) (3 2)
5 5
3 2 (7 2)( )
5 5
B = (9+1)(5.1
5)
B = 10
Bài 2(1đ): Chứng minh giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến với:
A= (2x−21)(2x−1x+1) 2 (2− y x2− +y1) 2+1 x−1
A= (2x−21)(2x−1x+1) (2− x−21)(2y+1y+1)
A= (2x+ −1) (2x−1)
A=2
Vậy giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 3: Cho: F(x) = x4 – 9x3 +21x2+x – 30 ( chia được: 1đ, gtnn:0.5đ)
G(x) = x2 – x – 2
Hs thực hiện chia để đưa ra KQ:
F(x):G(x)= x2− +8x 15
Ta có:x2− +8x 15= (x−4)2+ −15 16= (x−4)2−1
Lại có:(x−4)2− ≥1 -1
Vậy giá trị nhỏ nhất của thương là – 1
Trang 3Bài 4 :
Cho hình bình hành ABCD có BC = 2 AB và góc A bằng 60 0 Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của BC, AD
a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
c) Tính số đo góc AED?
d) Cho BC= 10, tính diện tích AED∆ ?
(Vẽ hình + Gt-KL: 0.5đ)
GT:
Cho hình bình hành ABCD:
BC = 2 AB ; ^
A =600
AF=FD, BE=EC KL:
a) Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao? b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao? c) Tính số đo góc AED?
d) Cho BC= 10, tính diện tích AED∆
Chứng minh:
a)( 0.75đ)Ta có:
BC=2AB; AD=BC;AF=FD; BE=EC ;AB=DC⇒AF=FD=DC=EC=BE=AB
^
A =600⇒ ^
C =600(ABCD là hình bình hành)⇒B^ = ^
D = 1200(ABCD là hình bình hành)(1)
AB PCD(ABCD là hình bình hành)
⇒ABCD là hình thang
AF=FD; BE=EC ⇒EF là đường trung bình
⇒EFPABPDC
ADPBC(ABCD là hình bình hành), F∈AD; E∈BC
⇒FDPEC
Tứ giác ECDF có:
FDPEC(cmt)
EFPDC
Suy ra ECDF là hình bình hành
Có FD=DC(cmt)
Suy ra hình bình hành ECDF là hình thoi( dấu hiệu nhận biết)
^
BAE = FAE (tính chất hình thoi)^
DEC
∆ có:
DC=EC(cmt), ^
A =600
EDC= 600(2)
Từ (1); (2)⇒ ^
ADE =600
b)(0.75đ)Tứ giác ABED có:
BEPAD; ^
A = ADE =60^ 0
⇒Tứ giác ABED là hình thang cân ( dấu hiệu nhận biết)
c) (0.5đ)Có ^
A =600 ; ^
BAE = FAE (cmt)^
BAE= ^
FAE= 300
Trang 4^
FAE =300; ^
ADE =600(cmt)
AED=900(định lý tổng các góc trong tam giác) d)(0.5đ)BC= 10⇒AD=10
⇒AF=FD=DC=EC=BE=AB=5
ED=DC=5(∆DECđều)
AED
^
AED =900
⇒AD2=AE2+ED2( định lý Pitago)
⇒102= AE2+52
⇒AE2=75
⇒AE= 5 3
Diện tích AED∆ là:
Trang 5Phòng Giáo Dục TPVT Thi chất lượng HKI
Trường THCS Duy Tân Môn: Tin– Thời gian 60’
I.Trắc nghiệm: (3 đ)
Cââu 1: (1 điểm)Hồn thành lưu đồ của chương trình hiển thị các số nguyên từ -100 đến 100
Câu 2: (2 điểm)
Cho chương trình sau:
PROGRAM BT1;
VAR X,Y,S : INTEGER;
BEGIN WRITE (‘NHAP HAI SO X VA Y’); READLN (X,Y);
WHILE X<>Y DO BEGIN
IF X>Y THEN
S:= X-Y;
ELSE
S:= X+Y;
END;
WRITE (‘ KET QUA LA:’, S);
READLN;
END.
Cho biết kết quả của chương trình trên, nếu người dùng nhập vào 2 giá trị của x và y là: 1) Nếu x=15; y=6 thì a) S=21 b) S=9 c) S=-9 d) Khơng hiển thị S 2) Nếu x=-5; y=-31 thì a) S=26 b) S=-26 c) S=-36 d) 36 3) Nếu x=-2; y=14 thì a) S=-16 b) S=-12 c) S=16 d) 12 4) Nếu x=5; y=5 thì a) S=0 b) S=10 c) S=Khơng hiển thị S d) 5
II T ự luận :
Câu 1: (3 điểm)
Cho chương trình sau
PROGRAM TINH_TONG;
VAR N,I,S: INTEGER;
BEGIN
WRITE (‘NHAP SO NGUYEN N’); READLN (N);
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO BEGIN
IF (I MOD 2)= O THEN S:= S+I;
END;
WRITE (‘ TONG LA:’, S);
READLN;
END.
Hãy viết lại chương trình trên dùng Repeat Until và While Do
Câu 2: (4 điểm)
Viết chương trình nhập vào số tự nhiên n Đếm xem cĩ bao nhiêu số chia hết cho 5; hiển thị các số đĩ ra màn hình
End Begin
Trang 6Đáp Án I.Trắc nghiệm:
Câu 1: (1 điễm) Hồn thành lưu đồ của chương trình hiển thị các số nguyên từ -100 đến 100
Câu 2: (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0.5 điểm
II T ự luận :
Câu 1: (3 điểm)
Chương trình dùng Repeat Until (1.5 điểm)
PROGRAM TINH_TONG;
VAR N,I,S: INTEGER; (0.25 điểm) BEGIN
WRITE (‘NHAP SO NGUYEN N’); READLN (N);
S:=0; I:=0; (0.25 điểm) REPEAT
S:= S+I; (0.75điểm) I:=I+2;
UNTIL I>N;
WRITE (‘ TONG LA:’, S);
READLN; (0.25 điểm) END
Chương trình dùng While Do (1.5 điểm)
PROGRAM TINH_TONG;
VAR N,I,S: INTEGER; (0.25 điểm) BEGIN
WRITE (‘NHAP SO NGUYEN N’); READLN (N);
S:=0; I:=0; (0.25 điểm) WHILE I<=N DO
BEGIN
S:= S+I; (0.75 điểm) I:=I+2;
END
WRITE (‘ TONG LA:’, S);
READLN; (0.25 điểm) END
Câu 2: (4 điễm)
PROGRAM HIEN_THI;
VAR N,I,S: INTEGER; (0.5 điểm) BEGIN
WRITE (‘NHAP SO NGUYEN N’); READLN (N);
Begin
End
I:=-100 Hien thi i
i :=i+1
I,<=100
Trang 7FOR I:=1 TO N DO (1 điểm)
BEGIN
IF (I MOD 5= 0)THEN BEGIN
WRITE (I); (2 điểm) S:=S+1;
END;
END;
WRITE (‘ CO :’, S, ‘SO CHIA HET CHO 5’);
READLN; (0.5 điểm) END
Trang 8Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
2) 1) Viết chương trình nhập vào số tự nhiên n Đếm xem có bao nhiêu Lưu bài với tên hoc sinh (1 điểm)
3) Thoát Pascal (1 điểm)
4) Tắt máy (1 điểm)
YÊU CẦU
Viết chương trình
PROGRAM HIEN_THI;
VAR N,I,S: INTEGER; (1 điểm) BEGIN
WRITE (‘NHAP SO NGUYEN N’); READLN (N);
S:=0;
FOR I:=1 TO N DO (1.5 điểm) BEGIN
IF (I MOD 5= 0)THEN BEGIN
WRITE (I); (4 điểm) S:=S+1;
END;
END;
WRITE (‘ CO :’, S, ‘SO CHIA HET CHO 5’);
READLN; (0.5 điểm) END