Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần A.. Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức sau đây.. Một đơn vị Cacbon tương ứng với bao nhiêu gam?. Chất biến đổi thành chất
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2009 - 2010 A/- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A,B,C,D ở đầu câu cho ý trả lời
đúng
1 Khi nung 12,3g Caxicacbonat (CaCO3 ) thu được 7.8g CaO và Khí Các bon đio xit( CO2) theo phản ứng hoá học sau :
CaCO3 → CaO + CO2 Thì khối lượng CO2 thu được là :
2 Khẳng định sau gồm hai ý “ Nước cất là một họp chất , vì nước cất sôi ở đúng 1000 C”
A.Ý 1 đúng , ý 2 sai
B Ý 1 sai , ý 2 đúng
C Cả 2 ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
D Cả 2 ý đều đúng và nhưng ý 2 không giải thích cho ý 1
3 Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần
A 1 lần B 2 lần
C 3lần D 4 lần
4 Phương trình hoá học sau : 2HgO → 2Hg + O2
Tỉ lệ số nguyên tử số phân tử của các chất trong phản ứng cho phù hợp:
A 2:1:3 B 1:2 :3
C 2: 2: 1 D 1: 3 :2
5 Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức sau đây
A Ba3(PO4)2 B Ba3PO4
C Ba2PO4 D BaPO4
6 Một đơn vị Cacbon tương ứng với bao nhiêu gam ?
A 2,66 * 10- 23g B 1,66 * 10- 23g
C 1,66 * 10- 24g D 2,66 * 10- 24 g
Câu 2: (1điểm) Hãy ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để thành câu hoàn chỉnh
1.Hiện tượng vật lí
2.Hiện tượng hóa học
3.Sơ đồ phản ứng
4.PTHH
A Chất biến đổi thành chất khác
B Gồm KHHH của các chất tham gia và sản phẩm
C Biểu diễn ngắn gọn sơ đồ phản ứng
D Biến đổi về thể hình dạng , kích thước
E Gồm CTHH của các chất tham gia và sản phẩm
1…
2…
3…
4…
B/- TỰ LUẬN: (6 Điểm):
Câu 3:(2điểm) Hãy chọn hệ số thích hợp để hoàn thành các PTHH sau :
a) P2O5 + H2O -> H3PO4
b) K2O + HCl -> KCl + H2O
c) Fe + O2 -> Fe3O4
d) C2H4 + O2 -> CO2 + H2O
Câu 4:(1điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: K3PO4 + BaCl2 Bax(PO4)y + KCl
a.Xác định chỉ số x,y Lập PTHH
b Cho biết số nguyên tử ,phân tử các chất
Câu 5:( 3điểm) Đốt 2,7 g kim loại nhôm trong không khí thu được hợp chất nhôm oxit
(Al2O3)
a ) Viết PTHH của phản ứng
b) Tính khối lượng nhôm oxit thu được
c ) Tính thể tích khí oxi cần dùng
( Cho : Al=27, O = 16)
Trang 2
Hết
ĐÁP ÁN HỌC KÌ I MÔN: HOÁ – KHỐI: 8 Năm học: 2009 – 2010
********
Trang 3A/-TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
B/- TỰ LUẬN: ( 6điểm)
2 điểm
a) P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
b) K2O + 2HCl -> 2KCl + H2O
c) 3Fe + 2O2 -> Fe3O4
d) C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
1 điểm
x =3 ; y=2
2K3PO4 + 3BaCl2 Ba3(PO4)2 + 6 KCl
Số phân tử K3PO4 : Số phân tử BaCl2 : Số phân tử Ba3(PO4)2 : Số
phân tử KCl = 2: 3 :1 : 6
0,25 0,5 0,25
3 điểm
a) 4Al + 3O2 -> 2Al2O3
b) Số mol của Al:
nAl = 2,7 0,1
27
m
mol
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
4mol 3mol 2mol
0,1 x y
Dựa vào hệ số PTHH ta có
nO2 = 34n Al = 34*0,1 0,075= mol
nAl2O3 =12n Al =12*0,1 0,05= mol
Khối lượng Al2O3 thu đượcsau phản ứng
mAl2O3 = nAl2O3 * MAl2O3
0,05 * 102 = 5,1g
Thể tích khí oxi cần dùng
VO2 = nO2 * 22,4
= 0,075 * 22,4 = 1,68 lít
0,5 0,5
0,5
0,25 0,25
0,5
0,5
Hết