không xác định được Câu 13: Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giãm đau dạ dày do thừa axit Câu 14: Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giả thi
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 01 I- TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Khi nhiệt phân hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hóa chất sau:
A Ag2O, NO2 và O2 B Ag, NO2 và O2 C Ag và NO2 D Ag2O và NO2
Câu 2 Một dung dịch có [ H+ ] = 1,5.10-6M Môi trường của dung dịch này là:
A axít B kiềm C trung tính D không xác định được
Câu 3 Môi trường kiềm là môi trường trong đó:
A pH = 7,00 B pH < 7,00 C pH > 7,00 D pH < 14,00
Câu 4 Môi trường axit là môi trường trong đó:
A [ H+ ] < 1,0.10-7 M B [ H+ ] > 1,0.10-7 M C [ H+ ] < 1,0.107 M D [ H+ ] > 1,0.107 M
Câu 5 Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp trong tháp với điều kiện:
A Nhiệt độ: 450 – 500oC B Xúc tác: Fe, Al2O3, K2O
C Áp suất từ 200 đến 300 atm D A, B và C đúng
Câu 6 Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng nào sau đây là đúng nhất?
A Khí màu nâu đỏ thoát ra
B Dung dịch không màu, khí màu nâu đỏ thoát ra
C Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí màu nâu đỏ thoát ra
D Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra
Câu 7 Dung dịch axit photphoric có thể chứa các ion sau (không kể H+ và OH- của nước)
A H+, PO43-, H2PO4- B H+, PO4
3-C H+, PO43-, HPO42- D H+, PO43-, HPO42-, H2PO4-
Câu 8 Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 đặc thì thu được 0,448 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Giá trị m
là:
Câu 9 Nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2
Câu 10 Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
A Phân tử N2 có liên kết ion B Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực
C Phân tử N2 có liên kết ba D Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Câu 11 Phản ứng nào sau đây của C, trong đó số oxi hoá của C giảm từ +4 đến +2:
A C + 2H2 →t0, xt
CH4 B 4Al + 3C →t0 Al4C3
C CO2 + C →t0 2CO D Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 12 Trong dung dịch HCl 0,010M ở 250C, tích số ion của nước là:
A [H+][OH-] < 1,0.10-14 B [H+][OH-] > 1,0.10-14
C [H+][OH-] = 1,0.10-14 D không xác định được
Câu 13: Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giãm đau dạ dày do thừa axit
Câu 14: Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học bằng:
Trang 2Câu 15: Đế phân biệt khí CO2 và SO2 người ta có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch nước brom D dung dịch KOH
Câu 16: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
II- TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
N →NH →NO→NO →HNO →H PO →CO →KHCO →CaCO
Câu 3 Cho 31,2 g hỗn hợp Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HNO3 đặc thu được 11,2 lít khí màu nâu đỏ (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A
a) (1,5 điển) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) (1 điểm) Tính CM của dung dịch HNO3 và dung dịch A Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c) (0,5 điểm) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
ĐỀ THI THỬ SỐ 02
I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1: Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thu được những muối khan nào ?
A Na3PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C NaH2PO4và Na2HPO4 D Na2HPO4
Câu 2: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2.C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch AgNO3
Câu 3: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
A H+, H2PO4-,HPO42-,PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, PO43- D H+, HPO42-, PO4
3-Câu 4: Hòa tan 30 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 5: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA ở trạng thái cơ bản là:
A ns2np4 B ns2np2 C ns2np5 D ns2np3
Câu 6: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A CuSO4 + Ba(OH)2 → B CuS + H2S →
C CuCO3 + KOH→ D Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →
Câu 7: Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1 M là:
Câu 8: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ?
A CaF2 và H2SO4 B CH3COOK và BaCl2
C CaCl2 và Na2SO4 D Fe2(SO4)3 và KOH
Câu 9: Magie photphua có công thức là:
Trang 3A Mg3P2 B Mg3(PO4)3 C Mg2P3 D Mg2P2O7
Câu 10: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là
Câu 11: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?
A SiO2 + HCl SiCl4 + H2O B Si + 2F2 SiF4
C Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2 D SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
Câu 12: Một dung dịch chứa a mol K+, b mol NH4+, c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e là:
A a + b = 2c + d + 2e B a + 4b = 6c + d + 8e
C 39a + 18b = 60c + 35,5d + 96e D a + b = c + d + e
Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl →t o NH3 + HCl B NH4NO2 →t o N2 + 2 H2O
C NH4HCO3
o
t
→NH3 + H2O + CO2↑D NH4NO3
o
t
→NH3 + HNO3
Câu 14: Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :
A ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
B độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
C tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
D liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
Câu 15: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là:
A (2), (3), (4) B (1), (3) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)
Câu 16: Hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 500ml dd Ca(OH)2 1M thấy có 25 gam kết tủa Giá trị của V là: A 5,6lit B 11,2lit C 5,6lit và 16,8lit D 16,8lit
II PHẦN II TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
NH NO →N →NO→NO →HNO →CO →Na CO →Na PO →NaNO
Câu 2: Khi hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 10%, thấy thoát ra 6,72 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B
a (1,5 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp trên
b (1 điểm) Tính khối lượng dung dịch axit HNO3 cần dùng và nồng độ % các chất có trong dung dịch B
c (0,5 điểm) Cô cạn dung dịch B được chất rắn C Nung chất rắn C đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D Tìm m ?
ĐỀ THI THỬ SỐ 03
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm )
Câu 1: Nung đến khối lượng không đổi 15,04g Cu(NO3)2, chất rắn thu được cân nặng 8,56g Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 2: Cho 1gam NaOH rắn tác dụng với dd chứa 1gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường?
Trang 4Câu 3: Cho phương trình ion thu gọn:3Ag+ + PO43- Ag3PO4 Phản ứng của những chất nào sau đây có pt ion thu gọn trên
A Bạc với dd natri photphat B Bạc oxit với axit photphoric
C Bạc với axit photphoric D Dung dịch bạc nitrat với dd natri photphat
Câu 4: Cho 0,1 mol CO2 tác dụng với 0,2 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A CaCO3, Ca(OH)2, H2O B CaCO3, H2O
C Ca(HCO3)2, H2O D Ca(HCO3)2, CaCO3, H2O
Câu 5: Hỏi muối nào thu được sau phản ứng khi cho 300 ml dung dịch NaOH 0,25M tác dụng với 300 ml
dung dịch H3PO4 0,1M
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 6: Khi nhiệt phân một muối nitrat theo phản ứng:
2R(NO3)n → R2On + 2nNO2 +
2
n
O2 Kim loại R có thể là:
Câu 7: Cho FeS tác dụng với dd HNO3 loãng phương trình ion thu gọn của phản ứng là
A FeS + 4H+ + 3NO3- → Fe3+ + SO42- + 3NO + 2H2O
B Fe2+ + S2- + 4H+ + 3NO3- → Fe3+ + SO42- + 3NO + 2H2O
C Fe2+ + 4H+ + 3NO3- →Fe3+ + 3NO + 2H2O
D FeS + 10H+ + 9NO3- → Fe3+ + SO42- + 9NO + 5H2O
Câu 8: Cho từng giọt HNO3 đặc vào than nung nóng Hiện tượng xảy ra là
A Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu mùi khai
B Than bùng cháy và xuất hiện khí màu nâu đỏ
C Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu sau hóa nâu
D Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu, mùi xốc
Câu 9: Phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 ← →p,xt,t o
2NH3 + Q Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận khi
A Tăng lượng chất xúc tác B Tăng nhiệt độ của phản ứng
C Tăng áp suất của hệ D Tăng nồng độ của NH3
Câu 10: Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây nhiều nhất?
A NH4NO3 B Ca(NO3)2 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 11: Loại than nào sau đây không phải là than tự nhiên:
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử cũng phân biệt được 4 dd riêng biệt: NH4Cl, dd (NH4)2SO4, dd Na2SO4,
ddNaCl Đó là thuốc thử nào?
Câu 13: Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm là OH-; NO3-; và 2 ion dương là
A Zn2+;Na+ B K+ ; Ba2+ C NH4+; K+ D Fe2+; H+
Câu 14: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M bằng bao nhiêu?
Câu 15: Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+,z mol HCO3-,t molCl-.Hệ thức liên hệ giữa x,y,z,t là:
Trang 5A z + 2 x = y + t B x + 2y = z + t C x + 2z = y + 2t D x + 2y = z + 2t
Câu 16: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M pH của dung dịch thu được là :
II
TỰ LUẬN (5 điểm )
Câu 1: (2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
P1→H 3 PO 42→(NH 4 ) 3 PO 43→NH 34→NO5→NO 26→ HNO 37→CO 2 8→NH 4 HCO 3
Câu 2: Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe, được hòa tan hoàn toàn trong 147 gam dung dịch HNO3 đặc, nóng thì thấy thoát ra 15,68 lít khí NO2 (ở 0oC, 1atm, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ chứa 2 muối nitrat
a (1,5 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp trên
b (1,0 điểm) Tính nồng độ % dung dịch axit HNO3 và dung dịch X
c (0,5 điểm) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được m (g) kết tủa Tìm m
ĐỀ THI THỬ SỐ 04
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :
A H+ , K+ , NO3- , Cl- B Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-
C Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- D Na+ , Cu2+, OH-, H+
Câu 2: Hãy chọn những cặp muối mà trong dung dịch sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng :
A BaCl2 và K2CO3 B KNO3 và (NH4)2CO3
C Na2SO4 và (NH4)2S D NaNO3 và MgBr2
Câu 3: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH3:
A H2SO4 đặc nóng B ZnSO4 khan C P2O5 D BaO.
Câu 4: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
Câu 5: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dd Ba(OH)2 0,2M, thu được 500ml dung dịch Z
pH của dung dịch Z là :
Câu 6: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được một chất rắn là :
A Al2O3 B ZnO và Al C ZnO và Al2O3 D Zn và Al2O3
Câu 7: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
A N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3- B NO , N2O , NH3 , NO3- , N2
C NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2 D NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3
-Câu 8: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc :
A dd BaCl2 B dd AgNO3 C Quì tím D dd MgCl2
Câu 9: Bổ túc phản ứng : Al + HNO3loãng→ N2↑ +
Trang 6A → N2↑ + Al(NO3)3 B → N2↑ + Al(NO3)2 + H2O
C → N2↑ + Al(NO3)3 + H2O D → N2↑ + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O
Câu 10: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M Khối lượng BaCl2 thu được là :
( Cho Ba = 137 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 )
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ các hóa chất sau :
A NaNO3 , H2SO4.B AgNO3 , HCl C N2 , H2 D NaNO3 , HCl
Câu 12: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) , Na2CO3 (5) , NaHSO4
(6) , Na2HPO3 (7) Các muối axit là :
A (2) , (3) , (6) B (3) , (4) , (6) C (2) , (3) , (6) , (7) D (3) , (4) , (6) , (7).
Câu 13: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là :
A CO32- + 2H+ → H2O + CO2↑ B CO32- + H+ → HCO3
-C 2Na+ + SO42- → Na2SO4 D CO32- + 2H+ → H2CO3
Câu 14: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat,
natri hiđroxit Ta chỉ dùng một thuốc thử là
Câu 15: Silic phản ứng được với dãy chất nào sau đây (coi như đủ điều kiện phản ứng):
A Fe, O2, NaOH, F2 B Mg, O2, HF, F2 C Ca, HCl, KOH, Cl2 D Ca, Ag, KOH, CO Câu 16: Dung X chứa a mol Zn2+ ; b mol Na+ , c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức đúng là :
A 2a + b = c + 2d B a + 2b = c + 2d C a + 2b = c + d D 2a + b = c + d
II
TỰ LUẬN (5 điểm )
Câu 1: (2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
NH →NH Cl→NH → NH CO →CO →CO→Fe→Fe PO →FeCl
Câu 2: Dùng 100 ml dung dịch HNO3 để hòa tan hoàn toàn 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al thì thu được 329 ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đo ở 27oC, 3atm, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch D chỉ chứa
2 muối nitrat
a) (1,5 điển) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) (1 điểm) Tính CM của dung dịch HNO3 và dung dịch D Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c) (0,5 điểm) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NH3 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
ĐỀ THI THỬ SỐ 05
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Nung đến khối lượng không đổi 15,04g Cu(NO3)2, chất rắn thu được cân nặng 8,56g Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 2: Hiện tượng khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 là:
A Có khí không màu thoát ra.
B Vừa xuất hiện kết tủa không tan trong NaOH dư, vừa có khí không màu thoát ra.
C Có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư.
Trang 7D Có kết tủa xuất hiện không tan trong NaOH dư.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+, 0,3 mol Mg2+, 0,3 mol Cl-, x mol SO42-.Cô cạn dung dịch X lượng chất rắn thu được là :
A 39,35 gam B 65,75 gam C Kết quả khác D 58,55 gam.
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn các muối AgNO3,Cu(NO3)2, NaNO3, Zn(NO3)2 thì chất rắn thu được sẽ là:
A Ag, Cu(NO2)2, NaNO2, ZnO B Ag, CuO, NaNO2, Zn
C CuO, NaNO2, ZnO, Ag D AgO, Cu, Na2O, ZnO
Câu 5: Axit photphoric và axit nitric cùng phản ứng với nhóm các chất nào sau đây :
A KOH, Na2O, NH3, Na2CO3 B MgO, KOH, CuSO4, NH3
C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
Câu 6: Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,10mol/l và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh nồng
độ mol ion nào sau đây là đúng?
A [H+]HNO3 > [H+]HNO2 B [H+]HNO3 < [H+]HNO2
C [H+]HNO3 = [H+]HNO2 D [NO3-]HNO3 < [NO2-]HNO2
Câu 7: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây :
A Dung dịch pH = 7 : trung tính B Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch pH < 7 : làm quì tím hóa đỏ D Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Câu 8: Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm là OH-; NO3-; và 2 ion dương là
A Fe2+; H+ B NH4+; K+ C K+ ; Ba2+ D Zn2+;Na+
Câu 9: Cho 1gam NaOH rắn tác dụng với dd chứa 1gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường?
Câu 10: Chỉ dùng một thuốc thử cũng phân biệt được 4 dd riêng biệt: NH4Cl, dd (NH4)2SO4, dd Na2SO4,
ddNaCl Đó là thuốc thử nào?
Câu 11: Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây nhiều nhất?
A NH4NO3 B Ca(NO3)2 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 12: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M bằng bao nhiêu?
Câu 13: Cho phương trình ion thu gọn:3Ag+ + PO43- Ag3PO4 Phản ứng của những chất nào sau đây có
pt ion thu gọn trên
A Bạc với axit photphoric B Bạc oxit với axit photphoric
C Bạc với dd natri photphat D Dung dịch bạc nitrat với dd natri photphat
Câu 14: Phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 , ,
o
p xt t
→ 2NH3 + Q Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận khi
A Tăng lượng chất xúc tác B Tăng áp suất của hệ
C Tăng nhiệt độ của phản ứng D Tăng nồng độ của NH3
Câu 15: Phần trăm khối lượng của nitơ trong một oxit của nó là 30,43% Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli
bằng 23 Công thức phân tử của oxit đó là:
Câu 16: Hỏi muối nào thu được sau phản ứng khi cho 300 ml dung dịch NaOH 0,25M tác dụng với 300 ml
dung dịch H3PO4 0,1M
Trang 8A Na3PO4 B Na2HPO4
C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và Na2HPO4
II
TỰ LUẬN (5 điểm )
Câu 1: (2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
NH Cl→HCl→HNO →NO →HNO →H PO →CO →Ca HCO →CaCO
N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B chỉ chứa 2 muối nitrat
a) (1,5 điển) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b) (1 điểm) Tính thể tích của dung dịch HNO3 và mộng độ mol các chất trong dung dịch D Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c) (0,5 điểm) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch KOH dư Khối lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu?
Trang 9ĐỀ THI THỬ SỐ 06
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây vừa dùng làm phân đạm, vừa làm phân kali?
A KH2PO4 B NH4NO3 C NH4H2PO4 D KNO3
Câu 2: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất có khả năng phân li H+ trong nước là acid B Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
C Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính D Chất có chứa Hidro trong phân tử là acid Câu 3: Trong các phản ứng hóa học thì photpho thể hiện tính chất hóa học gì
A tính khử B tính oxi hóa C tính khử hoặc tính oxi hóa D không thể hiện tính chất nào Câu 4: Một oxit của nitơ chứa 63,16% oxi về khối lượng Công thức phân tử của oxit đó là:
A NO2 B N2O C N2O3 D N2O5
Câu 5: Chọn dãy các chất điện li mạnh trong các chất sau:
1 NaCl 2 Ba(OH)2 3 HNO3 4 AgCl 5 Cu(OH)2 6 HCl
A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 6.
Câu 6: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?
C H+ = 10a thì pH = a D pOH = - log OH
-Câu 7: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo:
A Một trật tự nhất định B Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định.
Câu 8: Phương trình ion rút gọn : Cu2++ 2OH- Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây:
A CuSO4+ Ba(OH)2 B Cu(NO3)2+ Ba(OH)2
Câu 9: Để phân biệt PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:
A Tạo ra khí màu nâu B Tạo kết tủa vàng.
C Tạo dung dịch màu vàng D Tạo ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí.
Câu 10: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các
điều kiện nào sau đây?
A Sản phẩm có chất không tan B Sản phẩm có khí
C Sản phẩm là chất điện li yếu D Một trong 3 điều kiện trên.
Câu 11: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại đồng?
A H2SO4 đặc B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 12: Tổng nồng độ các ion có trong dung dịch K2SO4 0,2M (không tính H+ và OH- của nước) là:
Câu 13: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt là : (cho N = 14 ; H = 1 )
A 20,16 lít và 6,72lít B 6,72 lít và 20,16 lít C 5,04 lít và 1,68 lít D 1,68 lít và 5,04 lít.
Trang 10Câu 14: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3
C Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3 D Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2
Câu 15: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là :
A 3,36 lít B 6,72 lít C 26,88 lít D 13,44 lít.
Câu 16: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:
A Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO43 - B Al2(SO4)3 → Al3+ + 3SO42 –
C Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 2SO43- D Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO4
2-II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
HNO →AgNO →NH NO →NH → NH PO →H PO →CO →CO→Cu
Câu 2 : Khi hòa tan hoàn toàn 3,07 gam hỗn hợp Fe và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M , thì thu được 896 ml khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch D
a) (1,5 điển) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b) (1 điểm) Tính thể tích của dung dịch HNO3 và mộng độ mol các chất trong dung dịch D Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
c) (0,5 điểm) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NH3 dư Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?