1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề kiểm tra hóa lớp 11 nâng cao

6 735 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Cho hỗn hợp trên vào bình kín cĩ bột niken nung nĩng làm xúc tác thì sau phản ứng thu được một hỗn hợp khí cĩ tỉ khối so với H2 là 9.. Đốt cháy hoàn toàn 5l hỗn hợp X cần vừa đủ 18l o

Trang 1

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HKII HĨA 11 NÂNG CAO

I.BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1.Viết các phương trình phản ứng theo các sơ đồ sau( viết dạng CTCT- ghi rõ điều kiện pứ)

a natri axetat  →(1) metan →(2) axetilen→(3) benzen →(4) brom benzen →(5) Natri phenolat →(6) phenol →(7)

axit picric

b butan→(1) etan →(2) etyl clorua→(3) etanol→(4) etilen→(5) P.E

etanol→(8) axit axetic→(9)

CO2

c Natri axetat →(1) Metan →(2) Axetilen →(3) etilen →(4) Ancol etylic →(5) etyl axetat

d CaC2 →(1) C2H2 →(2) C4H4 →(3) C4H6 →(4) Cao su buna

e.CH3COONa →CH4→C2H2→C6H6→C6H5Cl→C6H5ONa→phenol→2,4,6-tribromphenol

→(2) vinyl clorua→(3) PVC

f.Metan→(1) axetilen →(4) etilen→(5) etylclorua→(6) ancoletylic→(7) andehitaxetic→(10) Ag (8)→benzen→(9) nitrobenzen

g Tinh bột→ glucozơ→ ancoletylic→ etilen→ etylclorua→ ancoletylic→dietyl ete

h metan → metyl clorua → metanol → metanal→ axit fomic

i C2H2 → CH3CHO→ CH3CH2OH → CH3COOH → CH3COOC2H5 → CH3COONa

Bài 2 Cho các ancolcĩ cơng thức là C3H8On

a.Viết cơng thức cấu tạo của các ancol đĩ và gọi tên

b.Viết phương trình phản ứng khi cho các ancol trên tác dụng với Na, CuO/t0, Cu(OH)2, HNO3,

Bài 3 Bằng phương pháp hố học, hãy phân biệt các chất trong các nhĩm sau :

a etyl metyl ete, butan-1,4-điol và etylen glicol (etan-1,2-điol)

b Xiclopentanol, pent-4-en-1-ol và glixerol.

Bài 4 Hỗn hợp A và B là hai anken cĩ khối lượng 12,6g trộn theo tỉ lệ đồng mol tác dụng vừa đủ với 32g

brom Nếu trộn hỗn hợp trên đẳng lượng thì 16,8g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0,6g H2 Tìm cơng thức phân tử của A và B, biết MA < MB

Bài 5 Cĩ 1,12 lít hỗn hợp X gồm H2, ankan, anken (ankan và anken cùng số nguyên tử cacbon), tỉ khối hơi của X đối với oxi là 0,575 Khi cho 560ml hỗn hợp X đi qua bình brom thấy 16g dung dịch Br2 5% mất màu đồng thời lượng bình tăng thêm 0,14 gam

a.Xác định cơng thức phân tử ankan, anken.

b.Xác định thành phần % của hỗn hợp ban đầu theo thể tích.

c.Tính thể tích oxi cần đốt 1,12 lít hỗn hợp X.

Bài 6 Để hiđro hĩa hồn tồn 0,7g một anken cần dùng 246,4cm3 hiđro (ở 27,3oC và 1 atm) Xác định cơng thức phân tử Viết cơng thức cấu tạo, biết rằng anken cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh

Bài 7.Cho hỗn hợp hiđro và etilen cĩ tỉ khối hơi so với hiđro là 7,5.

a.Tính thành phần % thể tích khí trong hỗn hợp.

b.Cho hỗn hợp trên vào bình kín cĩ bột niken nung nĩng làm xúc tác thì sau phản ứng thu được một hỗn

hợp khí cĩ tỉ khối so với H2 là 9 Xác định thành phần % hỗn hợp khí sau phản ứng

Bài 8 Cho H2 và 1 olefin cĩ thể tích bằng nhau qua Ni nung nĩng thu được hỗn hợp A Biết rằng tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hĩa là 75%

a.Tìm cơng thức và gọi tên olefin.

b.Đốt V (lít) hỗn hợp A nĩi trên rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy qua 128g dung dịch H2SO4 98% sau thí nghiệm nồng độ dung dịch H2SO4 là 36,81% Tính V (lít) ở (đktc)

Bài 9 Cho hỗn hợp A gồm 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau tham gia phản ứng hợp nước cĩ xúc tác thì

được hỗn hợp ancol B Cho B tác dụng với Na thu được 5,6 lít khí ở (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vơi trong thì thu được 75g muối trung hịa và 40,5g muối axit

a.xác định cơng thức 2 olefin.

b.Tìm % khối lượng và thể tích từng olefin trong A.

1

Trang 2

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

Bài 10 Cho hỗn hợp A gồm 2 olefin Để đốt chỏy hoàn toàn 7 thể tớch A cần 30,45 thể tớch oxi ở cựng đk a.Xỏc định cụng thức phõn tử 2 olefin Biết rằng olefin nhiều cacbon chiếm từ :40% đến 50% thể tớch của A b.Tỡm % khối lượng cỏc olefin trong A.

Bài 11 Khi đốt chỏy một thể tớch hiđrocacbon A cần 6 thể tớch oxi và sinh ra 4 thể tớch CO2 A cú thể làm mất màu dung dịch brom và cú thể kết hợp với hiđro tạo thành một hiđrocacbon no mạch nhỏnh

Xỏc định cụng thức cấu tạo của A và viết cỏc phương trỡnh phản ứng

Bài 12 Cho 2,24 lớt một hỗn hợp khớ A (đktc) gồm etan, propan, propilen sục qua dung dịch brom dư, thấy

khối lượng bỡnh tăng thờm 2,1g Nếu đốt chỏy khớ cũn lại thu được một lượng CO2 và 3,24g H2O

a.Tớnh thành phần % thể tớch mỗi khớ

chất trong dung dịch sau phản ứng

Bài 13 Một hỗn hợp gồm H2, một ankan và một anken ( cú cựng số nguyờn tử cacbon với ankan) Khi đốt

cũn lại 70ml một hiđrocacbon duy nhất

a.Tỡm cụng thức phõn tử của ankan và anken

b.Định % thể tớch của ankan và anken.

c.Tớnh thể tớch O2 cần để đốt chỏy 10ml hỗn hợp (cỏc khớ đo ở cựng điều kiện)

Bài 14 Một hỗn hợp X gồm CO và một hiđrocacbon A mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn 1,96g hỗn hợp X được

4,84g CO2 và 1,44g H2O

a.Tỡm dóy đồng đẳng của A

b.Tỡm cụng thức phõn tử của A, biết dX/H2 = 19,6

Bài 15.Đốt cháy hoàn toàn 19,2g hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 14,56 lít CO2

(đo ở 00C, 2 atm)

a.Tính thể tích của hỗn hợp hai ankan ở đktc ?

b.Xác định CTPT và viết CTCT của hai ankan?

Bài 16.Hỗn hợp X gồm hai ankan A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với He là 16,6.

Xác định CTPT của A , B và % thể tích của chúng trong hỗn hợp?

Bài 17.Khi clo hóa hoàn toàn 48 gam một hiđrocacbon no tạo ra sản phẩm thế lần lợt chứa 1, 2 và 3 nguyên

tử clo Tỉ lệ thể tích các sản phẩm thế lần lượt là là 1:2:3 Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa 2 nguyên tử clo

đối với hiđro là 42,5

a.Tìm thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp sản phẩm

b.Tớnh thể tớch Cl2 ở (đktc) tham gia pư

Bài 18.Đốt cháy hoàn toàn 2,24lít khí CnH2n (đkc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 11,1 gam Ca(OH)2 sau khi hấp thụ khối lợng phần dung dịch tăng 2,4 gam.Tỡm n?

Bài 19.Hỗn hợp B gồm C2H6; C2H4 và C3H4 Cho 12,24 gam hỗn hợp B và dung dịch AgNO3/NH3 có d sau phản ứng thu đợc 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lít khí B (đkc) phản ứng vừa đủ với 140ml dung dịch Brom 1M Tính khối lợng mỗi chất trong 12,24 gam B ban đầu Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 20 Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C, H, O Khi hoá hơi 0,93 g X thu đợc thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,48 g O2 đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml

H2(đktc) Xác định CTCT của X?

Bài 21.Hỗn hợp khí X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5(l) hỗn hợp X

cần vừa đủ 18(l) oxi (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất )

1.Xác định CTPT của hai anken

2.Hiđrat hóa hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp rợu Y, trong đó tỉ lệ về

khối các rợu bậc 1 so với rợu bậc 2 là 28:15

a.Xác định % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp rợu Y

b.Cho hỗn hợp rợu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rợu nào bị oxi hóa thành anđêhit? Viết phơng

trình phản ứng?

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1 Khi crackinh hoàn toàn một thể tớch ankan X thu được ba thể tớch hỗn hợp Y(cỏc thể tớch đo ở cựng

điều kiện nhiệt độ và ỏp suất), tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cụng thức của X là:

Cõu 2.Nhiệt phõn metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2, CH4 và H2 Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 5.

Hiệu suất quỏ trỡnh nhiệt phõn là:

A 50% B 60% C 70% D.80%.

Trang 3

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

Câu 3 Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai hiđrôcacbon.

Cho hỗn hợp A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam brom Brom bị mất màu hoàn toàn Có 2,912 lít khí ĐKTC thoát ra khỏi bình brom, khí này có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Giá trị của m là:

là:

Câu 5 Crackinh 0,1 mol pentan được hỗn hợp X Đốt cháy hết X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bởi nước vôi

trong dư Hỏi khối lượng dung dịch cuối cùng thu được tăng hay giảm bao nhiêu?

Câu 6 Crackinh V lít butan thu được 35 lít hỗn hợp A gồm H2,CH4, C2H4, C2H6 ,C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crakinh Cho hỗn hợp A lội rất từ từ qua bình đựng nước brom dư, thấy thể tích còn lại 20 lít

% butan đã phản ứng là?

Câu 7 Nhiệt phân 8,8 gam C3H8 ta thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H4, C3H6, H2 và C3H8 dư chưa bị nhiệt phân Biết hiệu suất pư H = 90 %.Tỉ khối của hỗn hợp A so với H2 là?

Câu 8 Thực hiện phản ứng crackinh 11,2 lít hơi isopentan ĐKTC, thu được hỗn hợp A chỉ gồm ankan và

nước Hiệu suất phản ứng là:

A 30% B 50% C 80% D.40%.

Câu 9 Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm các hidrocacbon Dẫn hỗn

hợp A qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom Nước brom mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí B ở ĐKTC gồm các hidrocacbon thoát ra Tỉ khối của B so với hidro bằng 117/7 Giá trị của m là:

Câu 10.Một hỗn hợp X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau Hoá hơi hõn hợp X được 5,6 lít (đo ở điều

kiện tiêu chuẩn) rồi dẫn qua bình dung dịch Br2 (lấy dư) thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam Công thức phân tử 2 ankin là:

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5 H8 D C5H8 và C6H10

hết vào dd nước vôi trong dư thấy khối lượng dd giảm 39,6 g V có giá trị là:

A 6,72 lít B 4,48 lít C 13,44 lít D 12 lít

thấy có 44,1 g kết tủa %V mỗi khí trong hỗn hợp X lần lượt là:

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 0,2 mol nước Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin này

rồi đốt cháy thì số mol nước thu được là:

Câu 14 Chia hỗn hợp ankin C3H4 và C4H6 thành 2 phần đều nhau Phần 1 đem đốt cháy hòan tòan thu được 3,08 gam CO2 và 0,9 gam H2O Phần 2 dẫn qua dung dịch Br2 dư thì lượng Brôm phản ứng là bao nhiêu?

A 3,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 6,8 gam

Câu 15 Để điều chế 5,1617 lít axetilen(đktc) với hiệu suất 95% cần lương CaC2 chứa 10% tạp chất là:

Câu 16 Cho 10lit hỗn hợp khí C2H2 , CH4 tác dụng với 10l hiđro Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16lit hỗn hợp khí(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Thể tích của mỗi khí trước khi phản ứng lần lượt là:

A 2lit và 8lit B.6lit và 4lit C 4lit và 6lit D.8lit và 2lit

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 6,72lit (đktc) hỗn hợp khí gồm metan và axetilen(theo tỉ lệ thể 1:1) rồi dẫn toàn

bộ sản phẩm tạo thành vào bình đựng nước vôi trong dư, người ta thu được m1g kết tủa, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch trong bình giảm mất m2g Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:

A.45g và 17,1g B 17,1g và 45g C 51g và 27,9g D 27,9g và 51g

Câu 18 Craking 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Giả sử chỉ có các phản ứng

3

Trang 4

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

tạo ra các sản phẩm trên Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là:

Câu 19 Craking butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên trực tiếp từ butan Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2

a Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là:

b Giá trị của x là:

Câu 20 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là:

Câu 21.Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong

không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

hợp Y Dẫn Y qua bình H2SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19 A có công thức phân tử là:

Câu 23 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

Câu 24 Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8 Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O ?

Câu 25 Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4 → CH2Cl–CH2Cl → C2H3Cl → PVC.

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng

C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là:

Câu 28 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi

(dư), thu được số gam kết tủa là:

Câu 29 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

với xúc tác Ni để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 1 Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam ?

Câu 31 Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được

khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi

Trang 5

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dd

H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dưthấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng 17,6 gam A là chất nào trong những chất sau ? (A không tác dụng với dd AgNO3/NH3)

thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Câu 35 Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội

qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2 Biết thể tích đo ở đktc Khối lượng của X là

Câu 36 Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

Câu 37 Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen ?

Câu 38 Số lượng đồng phân chỉ chứa 1 vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là

Câu 39 A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n Công thức phân tử của A là:

A C3H4 B C6H8 C C9H12 D C12H16

Câu 40 Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen Dãy gồm

các hiđrocacbon thơm là:

A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (5; (6)

Câu 41 Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- Vậy

-X là những nhóm thế nào ?

A -CnH2n+1, -OH, -NH2 B -OCH3, -NH2, -NO2

Câu 42 Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m - Vậy -X là

những nhóm thế nào ?

Câu 43 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ H SO d2 4

t

Câu 44 C2H2 → A → B → m-brom nitro benzen A và B lần lượt là:

A benzen ; nitrobenzen B benzen,brombenzen

C nitrobenzen ; benzen D nitrobenzen; brombenzen

A nitrobenzen B brombenzen C aminobenzen D o-đibrombenzen

Câu 46 Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được

8,96 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của A là

Câu 47 X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, có tỷ lệ khối lượng 1:1 Đốt cháy hết X được

21,45 gam CO2 và 13,95 gam H2O Vậy X gồm 2 ancol là

5

Trang 6

Nguyễn Văn Phong Mobile:0936214447

Câu 48 Ancol đơn chức A cháy cho mCO2 : mH2O = 11: 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa là

Câu 49 X là một ancol no, mạch hở Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi X có công thức là

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn ancol X được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4, thể tích oxi cần dùng

để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được (đo cùng đk) X là

Câu 51 X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi

nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là

Câu 52 Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là

Câu 53 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC Sau khi phản ứng được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau Công thức 2 ancol nói trên là

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Câu 54 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete Hai ancol ban đầu là

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C C2H5OH và C7H7OH D C2H5OH và C4H9OH

Câu 55 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, khối lượng ete thu được là

1,4375 X là

Câu 57.Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

Câu 58 Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7 Vậy công thức của A là

Câu 59 Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

Câu 60 Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là

Câu 61.Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử

của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?

Câu 62 Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?

Câu 63 Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?

Ngày đăng: 17/07/2014, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w