Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống.. a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử canxi b.Tính thể tích của 1 mol canxi tinh thể.. Biết rằn
Trang 1I.Trắc Nghiệm ( 7điểm)
câu 1: Hai nguyên tử 2040Ca và 1939K có cùng số và khác nhau về
số
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
Câu 3: Nguyên tố clo có kí hiệu 1735Cl, có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Vậy điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là và số electron ở lớp ngoài cùng là
Câu 4: Số electron tối đa của phân lớp f là và của lớp L là
Câu 5: Nguyên tử 40Ca có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tử Ca có lớp electron và lớp electron có mức năng lượng cao nhất là
Câu 6: Thường các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng là những nguyên tố và các nguyên tử có 5,6,7 electron ở lớp ngoài cùng là những nguyên tố
Câu 7: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Nguyên tử X đó có electron ngoài cùng, X thuộc nguyên tố
II Tự Luận : (3điểm) Bài 1: Cho 5,6g sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,1M thu được V lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối sắt (II) a Viết PTHH xảy ra và tính thể tích dd HCl đã dùng b Tính khối lượng muối thu được (cho biết Fe = 56 ; H = 1; Cl = 35,5) Bài 2: Nguyên tử kẽm có bán kính là 1,35Ao , khối lượng nguyên tử kẽm là 65u a Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm b Tính thể tích của 1 mol kẽm tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử kẽm chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của hiđrô là 11H và 2 1D (đơtêri) Hãy tính : a Thành phần % đồng vị 2
1D b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 2 1D trong 9,008 ml nước Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 2
I.Trắc Nghiệm ( 7điểm)
câu 1: Nguyên tử 39K có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 Vậy hạt nhân nguyên tử K có proton và nơtron
câu 2: Hai nguyên tử 2964Cu và 3065Zn có cùng số và khác nhau về
số
Câu 3:Vỏ của nguyên tử X có 20 electron Nguyên tử X đó có
lớp electron và lớp ngoài cùng có electron
Câu 4: Số electron tối đa của phân lớp p là và của lớp N là Câu 5: Thường các nguyên tử có 1,2 electron ở lớp ngoài cùng là những nguyên
tố và các nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là những
nguyên tố
Câu 6: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
Câu 7: Lớp electron đã có đủ số electron tối đa gọi là lớp
electron Phân lớp electron chỉ có ½ số electron tối đa gọi
là phân lớp electron
II Tự Luận: (3điểm)
Bài 1: Cho 56g sắt tác dụng hoàn toàn với 200g dung dịch HCl thu được V lít
khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối sắt (II)
a.Viết PTHH xảy ra và tính nồng độ phần trăm dd HCl đã dùng
b.Tính khối lượng muối thu được
(cho biết Fe = 56 ; H = 1; Cl = 35,5)
Bài 2: Nguyên tử canxi có bán kính là 1,96.10-1nm , khối lượng nguyên tử canxi
là 40u
a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử canxi
b.Tính thể tích của 1 mol canxi tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các
nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống
Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của
hiđrô là 11H và 2
1D (đơtêri) Hãy tính :
a Thành phần % của đồng vị 11H
b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 11H trong 3,6032 ml nước
Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 3
I.Trắc Nghiệm ( 7điểm)
câu 1: Số electron tối đa của phân lớp d là và của lớp M là
câu 2: Cho nguyên tử 2249Ti , trong hạt nhân nguyên tử Ti có nơtron và proton câu 3: Nguyên tố nhôm có kí hiệu 1327Al, có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Vậy điện tích hạt nhân của nguyên tử nhôm là và số electron ở lớp ngoài cùng là
câu 4: Đồng vị của cùng một nguyên tố là những nguyên tử có cùng số nhưng khác nhau về số nên có số khối A khác nhau câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 1 nguyên tử X là 3s23p5 Nguyên tử X đó có electron và X thuộc nguyên tố
câu 6: Hai nguyên tử 2040Ca và 1939K có cùng số và khác nhau về số
Câu 7: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
II Tự Luận: (3điểm) Bài 1: Cho 5,6g sắt tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl thu được V lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối sắt (II) a.Viết PTHH xảy ra và tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng b.Tính giá trị V (cho biết Fe = 56 ; H = 1; Cl = 35,5) Bài 2: Nguyên tử sắt có bán kính là 1,28.10-1 nm , khối lượng nguyên tử sắt là 56u a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử sắt b.Tính thể tích của 1 mol sắt tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử sắt chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của hiđrô là 11H và 2 1D (đơtêri) Hãy tính : a Thành phần % của đồng vị 2 1D b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 2 1D trong 10,8096 ml nước Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 4
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
Câu 2: Nguyên tố clo có kí hiệu 1735Cl, có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Vậy nguyên tử clo có lớp electron và lớp ngoài cùng có electron câu 3: Cho nguyên tử 3580Br , trong hạt nhân nguyên tử Br có nơtron và proton câu 4: các nguyên tử 816O, 817O, 818O là các đồng vị của nguyên tố Oxi vì chúng có cùng nhưng khác nhau về
câu 5: Số electron tối đa của phân lớp f là và lớp N là
câu 6: Hai nguyên tử 1123Na và 1224Mg có cùng số và khác nhau về số
câu 7: Cấu hình electron của nguyên tử Ca : 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tử Ca có electron và phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là
II Tự Luận: (3điểm) Bài 1: Cho 2,4g magiê tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,05M thu được V lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối a.Viết PTHH xảy ra và tính thể tích dd HCl đã dùng b.Tính khối lượng muối thu được (Cho biết Mg = 24 ; H = 1; Cl = 35,5) Bài 2: Nguyên tử canxi có bán kính là 1,96.10-1nm , khối lượng nguyên tử canxi là 40u a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử canxi b.Tính thể tích của 1 mol canxi tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của hiđrô là 11H và 2 1D (đơtêri) Hãy tính : a Thành phần % của đồng vị 2 1D b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 2 1D trong 9,008 ml nước Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 5
I.Trắc Nghiệm (7điểm)
Câu 1: Thường những nguyên tử có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng là những
nguyên tố và những nguyên tử có 2,3 electron lớp ngoài cùng
là những nguyên tố
câu 2: Nguyên tử 39K có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử K
có electron và lớp electron có mức năng lượng cao nhất
là
câu 3: Số electron tối đa của phân lớp p là và lớp M là câu 4: Hai nguyên tử 1327Al và 1428Si có cùng số và khác nhau về
số
câu 5: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
câu 6: Nguyên tố lưu huỳnh có kí hiệu 1632S, có cấu hình electron:
1s22s22p63s23p4 ; điện tích hạt nhân của nguyên tử S là và số electron ở lớp ngoài cùng là
câu 7: Cho nguyên tử 1123Na , trong hạt nhân nguyên tử Na có hạt nơtron
và hạt proton
II Tự Luận: (3điểm)
Bài 1: Cho 4,8g magiê tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,05M thu được V
lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối
a.Viết PTHH xảy ra và tính giá trị V
b.Tính khối lượng muối thu được
(Cho biết Mg = 24 ; H = 1; Cl = 35,5)
Bài 2: Nguyên tử đồng (Cu) có bán kính là 1,28Ao , khối lượng nguyên tử Cu là 64u
a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử đồng
b.Tính thể tích của 1 mol đồng tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các
nguyên tử đồng chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống
Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của
hiđrô là 11H và 2
1D (đơtêri) Hãy tính :
a Thành phần % của đồng vị 11H
b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 11H trong 9,008 ml nước
Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 6
câu 1: Nguyên tử 23Na có cấu hình electron: 1s22s22p63s1 Nguyên tử Na
có lớp electron và phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất
là
câu 2: Cho nguyên tử 3580Br , trong hạt nhân nguyên tử Br có nơtron và proton câu 3: Số electron tối đa của phân lớp p là và lớp L là
câu 4: Hai nguyên tử 1123Na và 1224Mg có cùng số và khác nhau về số
câu 5: các nguyên tử 1735Cl, 1737Cl là các đồng vị của nguyên tố clo vì chúng có cùng nhưng khác nhau về
câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của 1 nguyên tử X là 3s23p3 Nguyên tử X đó có số electron và X thuộc nguyên tố
câu 7: Thường những nguyên tử có 5,7 electron lớp ngoài cùng là những nguyên tố và những nguyên tử có 1,2 electron lớp ngoài cùng là những nguyên tố
II Tự Luận: (3điểm) Bài 1: Cho 40g Canxi tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch HCl thu được V lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối a.Viết PTHH xảy ra và tính nồng độ mol/l dd HCl đã dùng b.Tính khối lượng muối thu được (Cho biết Ca = 40 ; H = 1; Cl = 35,5) Bài 2: Nguyên tử nhôm (Al) có bán kính là 1,43Ao , khối lượng nguyên tử nhôm là 27u a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử nhôm b.Tính thể tích của 1 mol nhôm tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử nhôm chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của hiđrô là 11H và 2 1D (đơtêri) Hãy tính : a Thành phần % của đồng vị 2
1D
b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 2 1D trong 7,2064 ml nước Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 7
I.Trắc Nghiệm ( 7điểm)
câu 1: Nguyên tử 40Ca có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2 Vậy hạt nhân nguyên tử Ca có proton và nơtron
câu 2: Hai nguyên tử 2964Cu và 3065Zn có cùng số và khác nhau về
số
Câu 3:Vỏ của nguyên tử X có 19 electron Nguyên tử X đó có
lớp electron và lớp ngoài cùng có electron
Câu 4: Số electron tối đa của phân lớp p là và của lớp M là Câu 5: Thường các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng là những
nguyên tố và các nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng là những nguyên tố
Câu 6: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
Câu 7: Lớp electron đã có đủ số electron tối đa gọi là lớp
electron Phân lớp electron chỉ có ½ số electron tối đa của phân lớp gọi là phân lớp electron
II Tự Luận: (3điểm)
Bài 1: Cho 5,75g Natri tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,05M thu được V
lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối
a.Viết PTHH xảy ra và tính giá trị V
b.Tính khối lượng muối thu được
(Cho biết Na = 23 ; H = 1; Cl = 35,5)
Bài 2: Nguyên tử Na có bán kính là 0,19 nm , khối lượng nguyên tử Na là 23u.
a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử Na
b.Tính thể tích của 1 mol Na tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các nguyên
tử Na chỉ chiếm 64% thể tích, còn lại là khe trống
Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của
hiđrô là 11H và 2
1D (đơtêri) Hãy tính :
a Thành phần % của đồng vị 11H
b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 11H trong 9,008 ml nước
Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 8
Câu 1: Thường những nguyên tử có 1,3 electron lớp ngoài cùng là những
nguyên tố và những nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là những nguyên tố
câu 2: Nguyên tử 39K có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử K
có lớp electron và lớp electron có mức năng lượng cao nhất
là
câu 3: Số electron tối đa của phân lớp s là và lớp N là câu 4: Hai nguyên tử 1327Al và 1428Si có cùng số và khác nhau về
số
câu 5: Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
và
câu 6: Nguyên tố lưu huỳnh có kí hiệu 1632S, có cấu hình electron:
1s22s22p63s23p4 ; điện tích hạt nhân của nguyên tử S là và số electron ở lớp ngoài cùng là
câu 7: Cho nguyên tử 1123Na , trong hạt nhân nguyên tử Na có hạt nơtron
và hạt proton
II Tự Luận: (3điểm)
Bài 1: Cho 15,6g Kali tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,5M thu được V
lít khí Hidrô ( ở đktc) và dung dịch muối
a.Viết PTHH xảy ra và tính thể tích dd HCl đã dùng
b.Tính khối lượng muối thu được
(Cho biết K = 39 ; H = 1; Cl = 35,5)
Bài 2: Nguyên tử Cesi (Cs) có bán kính là 0,27 nm , khối lượng nguyên tử Cs là
133u
a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử Cesi
b.Tính thể tích của 1 mol Cesi tinh thể Biết rằng trong tinh thể, các
nguyên tử đồng chỉ chiếm 64% thể tích, còn lại là khe trống
Bài 3: Khối lượng nguyên tử hidro là 1,008 Trong nước chỉ có hai đồng vị của
hiđrô là 11H và 2
1D (đơtêri) Hãy tính :
a Thành phần % của đồng vị 2
1D
b Có bao nhiêu số nguyên tử của đồng vị 11H trong 7,2064 ml nước
Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml
Trang 9