Tiết 43 Tiếng việt Từ đồng âm I.. Mục tiêu - Giúp HS hiểu đợc thế nào là từ đồng âm, biết xác định nghĩa của từ đồng âm - Rèn thái độ cẩn trọng khi dùng từ đồng âm, tránh gây nhầm lẫn h
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 43 Tiếng việt
Từ đồng âm
I Mục tiêu
- Giúp HS hiểu đợc thế nào là từ đồng âm, biết xác định nghĩa của từ đồng âm
- Rèn thái độ cẩn trọng khi dùng từ đồng âm, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu
II.Chuẩn bị
- SGK, SGV, bài soạn, TLTK, bảng phụ
III Ph ơng pháp
- Phát vấn câu hỏi, phiếu học tập
IV Tiến trình giờ dạy
1- ổ n định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là từ trái nghĩa? Nêu cách sử dụng? Bài tập 48 (129)
3- Bài mới
Hoạt động 1(5 )’
- Gọi 2 HS đọc 2 VD (135)
?) Hãy giải thích nghĩa mỗi từ “lồng” trong các VD?
- Lồng 1: Hoạt động nhảy lên của con ngựa -> ĐT
- Lồng 2: Là chuồng nhỏ để nhốt chim -> DT
?) Vậy nghĩa của các từ “lồng” trên có liên quan gì
với nhau không?
- Không liên quan, khác xa nhau
?) Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ?
- 2 HS phát biểu -> GV chốt
I Lý thuyết
1 Thế nào là từ đồng âm
a Ví dụ
b Phân tích
c Nhận xét
2 Ghi nhớ 1: sgk<135>
Hoạt động 2(7 )’
?) Nhờ đâu mà em phân biệt đợc nghĩa của các từ
“lồng” trong 2 VD trên
- Ngữ cảnh sử dụng của mỗi từ (câu)
?) Câu “Đem cá về kho” nếu tách ra khỏi ngữ cảnh
có thể hiểu thành mấy nghĩa
- 2 nghĩa 1 cách chế biến thức ăn (kho cá)
Cái kho (chỗ chứa cá)
?) Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở
thành đơn nghĩa
- Đem cá về mà kho
3 Sử dụng từ đồng âm
Trang 2- Đem cá về để nhập kho
?) Để tránh những hiểu lầm do hiện tợng đồng âm
gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp
- Chú ý đến ngữ cảnh sử dụng
* GV chốt ghi nhớ 2 4 Ghi nhớ 2: sgk<136>
Hoạt động 3 (20 )’
- Gọi HS lên bảng làm
- HS trả lời miệng
- Gọi 3 HS lên bảng
làm
- HS làm miệng
II Luyện tập
Bài 1 (136) + Thu mùa thu (DT) ; Ba ba má (DT) thu tiền (ĐT) ba ngời (ST) + Cao nhà cao (TT) ; Tranh mái tranh Cao hổ (DT) tranh giành + Sang sang trọng (TT) ; Sức sức lực
Sang sông (ĐT) + Nam nam giới (DT) ; Nhè nhè cơm Phơng Nam (DT) khóc nhè + Tuốt tuốt lúa (ĐT) ; Môi làn môi nghỉ tuốt môi trờng Bài 2( 136)
a) Cổ phần nối giữa đầu và thân: Cái cổ phần nối giữa cánh tay và bàn tay : Cổ tay phần nối giữa ống chân và bàn chân: Cổ chân phần nối giữa miệng và thân chai : Cổ chai
=> Là từ nhiều nghĩa b) Từ đồng âm : cổ kính (cũ); cổ đông Bài 3( 136)
a) Mẹ em và cô giáo ra bàn vừa uống nớc vừa bàn việc ( Bàn 1 : DT; Bàn 2 : ĐT)
b) Cày sâu tốt lúa nhng phải trừ sâu mới có năng suất cao ( TT – DT)
c) Tôi xa nhà đã 5 năm ( ST – DT) Bài 4( 136)
- Lí do không trả vạc nhờ hiện tợng đồng âm
- Cách làm: Căn cứ vào ngữ cảnh để khẳng định “vạc
đồng”
4 Củng cố :
- Thế nào là từ đồng âm? So sánh với từ đồng nghĩa?
5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài, tập viết đoạn văn ngắn có từ đồng âm
- Chuẩn bị: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong bài văn biểu cảm
E Rút kinh nghiệm
………
Trang 3………