1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quần xã sinh vật

17 881 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quần xã sinh vật
Người hướng dẫn GV. Vương Thúy Hằng
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 5,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.. Quần xã sinh vật tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một khoảng k

Trang 1

CHƯƠNG II QUẦN XÃ SINH VẬT

TiẾT 43, BÀI 40:

QuẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC

TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

GV: VƯƠNG THÚY HẰNG

Trang 2

KiỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT

Quần xã ao hồ

Hs quan sát hình, nghiên cứu sgk, nêu các dấu hiệu nhận biết một quần xã sinh

vật?

Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

Do đó quần xã có cấu trúc tương đối

ổn định.

Quần

xã sinh vật

tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau

cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định.

Quần thể tôm

Quầ

n thể

ốc

Quầ

n thể cá

Tác động qua lại giữa các quần thể trong quần xã sinh vật

Tương tác giữa quần thể với các nhân tố sinh thái của môi trường

Trang 4

Quần xó vựng đầm lầy Quần xã ôn đới Qx rừng mưa nhiệt đới

I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT

Trang 5

II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

1 Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã

So sánh về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài ở quần xã rừng mưa nhiệt đới và sa mạc?

Quần xã rừng mưa nhiệt đới Quần xã vùng sa mạc

Trang 6

II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

1 Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã

* Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài:

Số lượng các loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài là mức độ đa dạng của quần xã, biểu thị sự biến động, ổn định hay suy thoái của quần xã Một quần xã ổn định thường có số

lượng loài lớn và số cá thể của loài cao

Trang 7

II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

* Loài ưu thế và loài đặc trưng:

VD1: Quần xã sa mạc,

xương rồng là loài ưu thế

VD2: Quần xã rừng U minh, cây tràm là loài đặc trưng

Loài ưu thế và loài đặc trưng là gì?

Loài ưu thế: là những loài

có vai trò quan trọng trong

quần xã do số lượng cá thể

lớn, sinh khối lớn hoặc do

hoạt động của chúng mạnh.

Loài đặc trưng: là loài chỉ có ở một quần xã nào

đó hoặc là loài có số lượng lớn hơn hẳn và có vai trò quan trọng hơn hẳn các loài khác.

Trang 8

II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

2 Phân bố cá thể trong không gian của quần xã

Quan sát hình về sự phân bố các cá thể trong không gian Hãy cho biết các cá thể phân bố trong không gian theo những phương thức nào?

* Theo phương thẳng đứng:

Rừng mưa nhiệt đới: tầng vượt tán, tầng tán rừng, tầng cây gỗ dưới tán, tầng cây nhỏ dưới cùng

Trong các ao nuôi cá: tầng trên( động vật, thực vật phù du, cá

mè, cá trắm ); tầng giữa( cá chép, cá trôi, cá rô ); tầng

đáy( tôm, cua, ốc, lươn )

Đại dương: gần bờ (tôm, cua, cá nhỏ ), ven bờ ( cá ngừ, cá

thu )và vùng khơi (cá voi, cá heo )

* Theo phương ngang:

Trên mặt đất: đỉnh núi, sườn núi, chân núi

Trang 9

II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

Do sự phân bố không đồng đều của các nhân tố sinh thái trong không gian và do nhu cầu sống khác nhau của mỗi loài sinh vật

Tại sao trong quần

xã lại có sự phân bố trong không gian như vậy? Ý nghĩa sinh thái của sự phân bố các loài trong không gian?

2 Phân bố cá thể trong không gian của quần xã

Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức

độ cạnh tranh sinh thái trong quần xã.

Trang 10

III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT.

1 Các mối quan hệ sinh thái.

Các sinh vật trong quần xã có quan hệ hỗ trợ và đối kháng.

a, Quan hệ hỗ trợ:

Các sinh vật trong quần

xã có những mối quan

hệ nào?

Phân tích ví dụ và cho biết đặc điểm các mối quan hệ hỗ trợ?

Ví dụ

Đặc

điểm

- Vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần cây họ Đậu

- Chim mỏ đỏ và linh dương

- Cây Phong lan bám trên cây gỗ

- Các loài cộng sinh đều có lợi và hợp tác chặt chẽ

- Các loài hợp tác đều có lợi và hợp tác không chặt chẽ

- Hợp tác giữa 2 loài trong đó 1 loài có lợi 1 loài không có hại gì

Trang 11

III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT.

1 Các mối quan hệ sinh thái.

Phân tích ví dụ và cho biết đặc điểm các mối quan hệ đối kháng?

b, Đối kháng

nhiễm SV này ăn SV khác

dụ

Đặc

điểm

Cạnh tranh giành

ánh sáng , nước ở

thực vật

Các loài đều bị

ảnh hưởng bất lợi

Tuy nhiên có loài

sẽ thắng thế, loài

khác bị hại hoặc

cả 2 cùng bị hại

- Giun ký sinh trong cơ thể người

Cây Tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của VSV xung quanh

Sư tử ăn thịt Bò

Bò ăn cỏ,

- Ký sinh hoàn toàn

- Nữa ký sinh

Một loài SV trong quá trình sống đã

vô tình gây hại cho

SV khác

Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn

Trang 12

III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT.

1 Các mối quan hệ sinh thái.

2 Hiện tượng khống chế sinh học:

Ví dụ: Số lượng cá thể mèo khống chế số lượng cá thể chuột

=> Khống chế sinh học là hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã.

Ứng dụng trong nông nghiệp:

+ Sử dụng thiên địch để phòng trừ SV gây hại thay cho thuốc trừ sâu.

+ Ví dụ: Ong mắt đỏ kí sinh tiêu diệt sâu đục thân hại lúa

Phân tích ví dụ, cho biết thế nào là khống chế sinh

học

Khống chế sinh học được ứng dụng như thế nào trong nông nghiệp

Trang 13

Củng cố

Câu 1: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên kiểu phân

tầng hoặc những khu vực tập trung theo mặt phẳng ngang?

A

B

C

D

Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

Do nhu cầu sống khác nhau

Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

Trang 14

Củng cố

Câu2: Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong

đó một loài có lợi còn một loài không có lợi hoặc có hại Đó là quan hệ gì?

A

B

C

D

Quan hệ cộng sinh Quan hệ hội sinh Quan hệ hợp tác Quan hệ đối kháng

Trang 15

Củng cố

Câu 3: Quần thể ưu thế trong quần xã là quần thể có?

A

B

C

D

Vai trò quan trọng Khả năng cạnh tranh cao Sinh sản mạnh

Nhu cầu cao

Trang 16

Củng cố

Câu 4: Độ đa dạng của quần xã được thể hiện

A

B

C

D Có thành phần loài phong phú

Có nhiều tầng phân bố

Có nhiều tầng phân bố

Số lượng cá thể nhiều

Trang 17

Củng cố

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w